1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hướng dẫn ôn tập môn pháp chế xã hội và luật lao động

14 2,3K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 310,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM Chương 1: Những vấn đề chung về pháp luật Nguồn gốc pháp luật Bản chất và các kiểu pháp luật Chức năng của pháp luật Hình thức pháp luật và nguồn của pháp

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA XÃ HỘI HỌC – CÔNG TÁC XÃ HỘI – ĐÔNG NAM Á

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA

MÔN: PHÁP CHẾ XÃ HỘI VÀ LUẬT LAO ĐỘNG

Mục đích

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa nắm vững nội dung ôn tập

và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

Nội dung hướng dẫn

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội dung trọng tâm

của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc

kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập

kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm

Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm tra và đề thi, hướng

dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và đáp án, có tính chất

minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

Trang 2

TÀI LIỆU HỌC TẬP

- Tập bài giảng Lý luận về Pháp luật - Trường Đại học Luật Tp HCM, NXB Hồng Đức, TpHCM, 2014

- Giáo trình Luật Lao động – Trường Đại học Luật Tp HCM, NXB Hồng Đức, TpHCM, 2013

PHẦN 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Chương 1: Những vấn đề chung về pháp luật

Nguồn gốc pháp luật

Bản chất và các kiểu pháp luật

Chức năng của pháp luật

Hình thức pháp luật và nguồn của pháp luật

Bản chất, vai trò và các nguyên tắc cơ bản của pháp luật XHCN

Chương 2: Thực hiện pháp luật và áp dụng pháp luật

Thực hiện pháp luật

Áp dụng pháp luật

Giải thích pháp luật

Chương 3: Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý

Vi phạm pháp luật

Trách nhiệm pháp lý

Chương 4: ý thức pháp luật và Pháp chế xã hội

Ý thức pháp luật

Pháp chế xã hội

Chương 5: Lý luận chung về Luật Lao động

Khái niệm Luật Lao động Việt Nam

Những nguyên tắc cơ bản của LLĐ

Chức năng của Luật lao động

Sơ lược lịch sử LLĐ VN từ 8/1945 đến nay

Chương 6: Quan hệ pháp luật lao động

Quan hệ pháp luật lao động cá nhân

Quan hệ pháp luật lao động tập thể

Trang 3

Các quan hệ khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động

Chương 7: Công đoàn

Sơ lược về lịch sử tổ chức công đoàn Việt Nam

Hệ thống tổ chức Công đoàn Việt nam

Vai trò, chức năng, nhiệm vụ của tổ chức Công đoàn

Thẩm quyền của tổ chức Công đoàn

Chương 8: Hợp đồng lao động

Khái quát về hợp đồng lao động

Giao kết Hợp đồng lao động

Thử việc

Thực hiện, thay đổi, tạm hoãn HĐLĐ

Chấm dứt Hợp đồng lao động

Cho thuê lại lao động

Chương 9: Thời giờ làm việc – Thời giờ nghỉ ngơi

Khái quát về thời giờ làm việc – Thời giờ nghỉ ngơi

Các quy định pháp luật về thời giờ làm việc – thời giờ nghỉ ngơi

Chương 10: Tiền lương

Khái quát về tiền lương

Chế độ tiền lương

Chương 11: An toàn lao động – Vệ sinh lao động

Khái niệm và các nguyên tắc cơ bản về ATLĐ, VSLĐ

Nghĩa vụ bảo đảm ATLĐ, VSLĐ

Tai nạn lao động – Bệnh nghề nghiệp

Chế độ an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với một số đối tượng lao động đặc thù

Chương 12: Kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất

Quyền quản lý lao động của người sử dụng lao động

Kỷ luật lao động

Trách nhiệm vật chất

Trang 4

Chương 13: Tranh chấp lao động, giải quyết tranh chấp lao động và đình công

Tranh chấp lao động

Đình công

Trang 5

PHẦN 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP

Từ chương 1 đến chương 4 áp dụng tài liệu Tập bài giảng Lý luận về pháp luật – Trường Đại học Luật Tp.HCM, NXB Hồng Đức, TpHCM, 2014

Chương 1: Những vấn đề chung về pháp luật

Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Nguồn gốc pháp luật; Bản chất và các kiểu pháp luật; Chức năng của pháp luật; Hình thức pháp luật và nguồn của pháp luật; Bản chất, vai trò và các nguyên tắc cơ bản của pháp luật XHCN

Đọc TLHT: trang 07 - 33

Chương 2: Thực hiện pháp luật và áp dụng pháp luật

Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Thực hiện pháp luật; Áp dụng pháp luật;

Áp dụng pháp luật tương tư; Giải thích pháp luật

Đọc TLHT: 125 – 143

Chương 3: Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý

Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm vi phạm pháp luật; các dấu hiệu của vi phạm pháp luật; cấu thành vi phạm pháp luật; các loại vi phạm pháp luật; khái niệm trách nhiệm pháp lý, đặc điểm trách nhiệm pháp lý và các loại trách

nhiệm pháp lý

Đọc TLHT: Trang 169 - 192

Chương 4: Ý thức pháp luật và Pháp chế xã hội

Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm ý thức pháp luật; đặc trưng của ý thức pháp luật; chức năng của ý thức pháp luật; khái niệm pháp chế xã hội; những nguyên tắc của pháp chế xã hội; vai trò của pháp chế xã hội; những điều kiện bảo đảm cho sự phát triển của pháp chế xã hội

Đọc TLHT: Trang 144 - 168

Từ chương 5 đến chương 12 áp dụng tài liệu Giáo trình Luật Lao động – Trường Đại học Luật Tp HCM, NXB Hồng Đức, TpHCM, 2013

Chương 5: Lý luận chung về Luật Lao động

Khái niệm Luật Lao động Việt Nam

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm Luật Lao động, đối tượng điều chỉnh, phương pháp điều chỉnh, hệ thống và nguồn của Luật lao động

Trang 6

o Đọc TLHT trang 10 - 34

Những nguyên tắc cơ bản của LLĐ

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: NT bảo vệ người lao động; NT bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động; NT kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội; NT tôn trọng và nghiêm chỉnh tuân thủ những quy phạm pháp luật quốc tế

Chức năng của Luật lao động

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: chức năng bảo vệ người lao động

và người sử dụng lao động; chức năng bảo đảm ổn định xã hội; chức năng kinh tế và chức năng giáo dục

Sơ lược lịch sử LLĐ VN từ 8/1945 đến nay

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Giai đoạn 1945 – 1954; giai đoạn

1955 – 1985; giai đoạn 1986 đến nay

Chương 6: Quan hệ pháp luật lao động

Quan hệ pháp luật lao động cá nhân

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: khái niệm, đặc điểm, thành phần của quan hệ pháp luật lao động cá nhân

Quan hệ pháp luật lao động tập thể

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: khái niệm, nội dung, đối thoại và thương lượng tập thể, ký kết thỏa ước lao động tập thể, khởi xướng và lãnh đạo cuộc đình công, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định về pháp luật lao động

Các quan hệ khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Quan hệ pháp luật về việc làm và học nghề; quan hệ pháp luật về bồi thường thiệt hai; quan hệ pháp luật về bảo hiểm xã hội; quan hệ pháp luật về giải quyết tranh chấp lao động và đình công; quan hệ pháp luật trong lĩnh vực quản lý nhà nước về lao động

Chương 7: Công đoàn

Sơ lược về lịch sử tổ chức công đoàn Việt Nam

Trang 7

Hệ thống tổ chức Công đoàn Việt nam

Vai trò, chức năng, nhiệm vụ của tổ chức Công đoàn

Thẩm quyền của tổ chức Công đoàn

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Thẩm quyền của công đoàn Trung ương và cấp trên cơ sở; thẩm quyền công đoàn cơ sở

Chương 8: Hợp đồng lao động

Khái quát về hợp đồng lao động

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: khái niệm HĐLĐ; đặc điểm, ý nghĩa của HĐLĐ; đối tượng, phạm vi của HĐLĐ; loại HĐLĐ; hình thức, nội dung của HĐLĐ; hiệu lực và phụ lục HĐLĐ

Giao kết Hợp đồng lao động

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: khái niệm, nguyên tắc giao kết; chủ thể giao kết; quyền và nghĩa vụ các bên giao kết HĐLĐ

Thử việc

o Kiến thức cần nắm vững: Quy định pháp luật lao động về thời gian thử việc

Thực hiện, thay đổi, tạm hoãn HĐLĐ

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: thực hiện HĐLĐ; thay đổi nội dung HĐLĐ; tạm hoãn thực hiện HĐLĐ

Chấm dứt Hợp đồng lao động

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm; các trường hợp chấm dứt HĐLĐ; trợ cấp khi chấm dứt HĐLĐ

Cho thuê lại lao động

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm; chủ thể tham gia hoạt động cho thuê lại lao động; can cứ pháp lý phát sinh, thay đổi, chấm dứt cho thuê lại lao động; điều kiện hoạt động của doanh nghiệp cho thuê lại lao động; hợp động cho thuê lại lao động; quyền, nghĩa vụ các bên tham gia quan hệ cho thuê lại lao động

Trang 8

Chương 9: Thời giờ làm việc – Thời giờ nghỉ ngơi

Khái quát về thời giờ làm việc – Thời giờ nghỉ ngơi

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; ý nghĩa của việc quy định thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

Các quy định pháp luật về thời giờ làm việc – thời giờ nghỉ ngơi

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Thời giờ làm việc bình thường, thời giờ làm thêm, làm thêm trong trường hợp đặc biệt, giờ làm việc ban đêm; nghỉ trong giờ làm việc, nghỉ chuyển ca, nghỉ hang tuần, nghỉ hang năm, nghỉ lễ, tết; nghỉ không hưởng lương

Chương 10: Tiền lương

Khái quát về tiền lương

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm tiền lương, bản chất tiền lương

Chế độ tiền lương

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Tiền lương tối thiểu, các mức lương tối thiểu hiện hành như mức lương tối thiểu ngành, vùng; phụ cấp lương, thang lương, bảng lương, định mức lao động; nguyên tắc và hình thức trả lương; trả lương trong một số trường hợp đặc biệt; tạm ứng lương; khấu trừ lương; tiền lương làm căn cứ tính các chế độ trợ cấp; chế độ tiền thưởng

Chương 11: An toàn lao động – Vệ sinh lao động

Khái niệm và các nguyên tắc cơ bản về ATLĐ, VSLĐ

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm ATLĐ, VSLĐ; Tính chất của ATLĐ, VSLĐ; các nguyên tắc cơ bản của pháp luật về ATLĐ, VSLĐ

Nghĩa vụ bảo đảm ATLĐ, VSLĐ

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Nghĩa vụ của Nhà nước; nghĩa

vụ của người sử dụng lao động; nghĩa vụ của người lao động đối với ATLĐ, VSLĐ

Trang 9

Tai nạn lao động – Bệnh nghề nghiệp

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Định nghĩa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quyền của người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; biện pháp phòng ngừa đối với tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

Chế độ an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với một số đối tượng lao động đặc thù

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm, đối với lao động nữ, đối với người lao động chưa thành niên, đối với người lao động khuyết tật, đối với người lao động cao tuổi

Chương 12: Kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất

Quyền quản lý lao động của người sử dụng lao động

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Cơ sở pháp lý của quyền quản lý lao động; nội dung và giới hạn của quyền quản lý lao động; nguồn gốc của quyền quản lý lao động

Kỷ luật lao động

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm, ý nghĩa của kỷ luật lao động; nội quy lao động; trách nhiệm kỷ luật lao động (nguyên tắc, thủ tục, căn cứ áp dụng, các hình thức xử lý kỷ luật lao động, thời hiệu xử lý kỷ luật lao động, xóa, giảm kỷ luật lao động

Trách nhiệm vật chất

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm, đặc điểm, ý nghĩa của trách nhiệm vật chất; căn cứ áp dụng trách nhiệm vật chất; mức và phương thức bối thường trách nhiệm vật chất; nguyên tắc, thời hiệu và thủ tục xử lý bối thường thiệt hại vật chất

Chương 13: Tranh chấp lao động, giải quyết tranh chấp lao động và đình công

Tranh chấp lao động

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm, đặc điểm, phân loại tranh chấp lao động; nguyên nhân phát sinh của tranh chấp lao động

Trang 10

Đình công

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm, đặc điểm; thời điểm phát sinh quyền đình công và người lãnh đạo tổ chức đình công; trình tự đình công; tính hợp pháp của đình công; quyền, nghĩa vụ các bên trước, trong và sau đình công; trường hợp không được đình công; giải quyết đình công; hậu quả pháp lý của đình công…

Đọc TLHT: Trang 458 - 482

Trang 11

PHẦN 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

1/ Hình thức kiểm tra và kết cấu đề

Đề kiểm tra bao gồm hai phần nhận định mệnh đề và tự luận

Phần nhận định mệnh đề có 10 câu (5 điểm) được phân phối như sau:

Phần Pháp chế xã hội 04 câu, mỗi câu 0.5 điểm

Phần Luật Lao động 06 câu, mỗi câu 0.5 điểm

Phần tự luận có 2 câu hỏi, mỗi câu 2,5 điểm được phân phối như sau:

o Câu 1 bao hàm các kiến thức phần Pháp chế xã hội

o Câu 2 bao hàm kiến thức phần Luật Lao động

2/ Hướng dẫn cách làm bài phần nhận định mệnh đề

Chọn hướng trả lời đúng nhất và nhận định đúng hoặc sai, chứ không có nhận định vừa đúng vừa sai Và phải giải thích rõ tại sao đúng (nếu là cho đúng) và giải thích sai (nếu cho sai) Lưu ý: Cho là đúng hoặc sai rồi không giải thích sẽ không được tính điểm

Chọn câu dễ làm trước

3/ Hướng dẫn làm bài phần tự luận

Trước hết phải tìm yêu cầu của bài, gạch dưới và đọc thật kỹ để làm đúng và vừa

đủ theo yêu cầu của bài Làm thừa so với yêu cầu sẽ không được tính điểm, mất thời gian vô ích

Không cần làm bài theo thứ tự Câu dễ làm trước

Phần nhận xét viết ngắn gọn và trình bày theo hiểu biết của mình Không chép từ sách vào, nếu chép sẽ không được tính điểm cao

Chép bài người khác sẽ không được tính điểm

Trang 12

PHẦN 4 ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN

ĐỀ THI MẪU Môn Pháp chế xã hội và Luật Lao động

Lớp: hệ từ xa, hệ vửa làm vừa học

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể chép đề)

SV được sử dụng tài liệu khi làm bài

Câu 1: (04 điểm): Anh (chị) phân tích đặc điểm và những yếu tố đảm bảo cho pháp

chế phát triển?

Câu 2: (06 điểm) Các mệnh đề sau đây đúng hay sai? Tại sao?

a) Đối tượng của hợp đồng lao động là việc làm

b) Người sử dụng lao động phải là doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã và hộ gia đình c) Người lao động là những cá nhân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và có thể dưới 15 tuổi nhưng phải được cha mẹ đồng ý hoặc người giám hộ

d) Hợp đồng lao động xác định thời hạn là loại hợp đồng mà hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng lao động trong khoảng thời gian từ

12 tháng đến 36 tháng

e) Thời gian nghỉ hàng năm với người lao động có đủ 12 tháng làm việc là 12 ngày làm/việc

f) Tất cả các hợp đồng lao động phải được thể hiện bằng hình thức văn bản

g) Quan hệ lao động giúp việc gia đình trong mọi trường hợp đều thể hiện bằng hình thức văn bản

h) Người lao động Việt Nam làm việc cho cá nhân, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam phải đủ 15 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, thường trú Việt Nam và

có lý lịch rõ ràng

Trang 13

ĐÁP ÁN ĐỀ THI MẪU

Câu 1: Cần thể hiện những nội dung như sau

Thứ nhất: Trình bày khái niệm pháp chế:

Pháp chế là một chế độ đặc biệt của đời sống chính trị - xã hội, trong đó tất cả các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội, nhân viên của các cơ quan nhà nước và mọi công dân đều phải tôn trọng và thực hiện pháp luật một cách nghiêm chỉnh và triệt để

Thứ hai: Phân tích các đặc điểm của pháp chế như sau:

+ Pháp chế là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước

+ Pháp chế là nguyên tắc hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội và các đoàn thể quần chúng

+ Pháp chế là nguyên tắc xử sự của mọi công dân

+ Pháp chế có quan hệ mật thiết với xã hội dân chủ

Thứ ba: Phân tích những đảm bảo cho pháp chế phát triển, bao gồm các yếu tố như sau:

+ Những bảo đảm về kinh tế

+ Những bảo đảm về chính trị

+ Những bảo đảm về tư tưởng

+ Những bảo đảm về pháp lý

+ Những bảo đảm về tổ chức

+ Những bảo đảm về xã hội

Câu 2 Mỗi câu nhận định phải trình bày bằng cách khẳng định đúng hay sai, sau đó lí giải tại sao sai hay đúng

Cụ thể:

a) Đối tượng của hợp đồng lao động là việc làm

Sai Vì đối tượng của hợp đồng lao động là việc làm có trả lương

b) Người sử dụng lao động phải là doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã và hộ gia đình

Sai Vì Người sử dụng lao động không những chỉ là doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình mà còn là cá nhân theo quy định của pháp luật lao động

c) Người lao động là những cá nhân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và có thể dưới

15 tuổi nhưng phải được cha mẹ đồng ý hoặc người giám hộ

Sai Vì Người lao động là không những là cá nhân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và có thể dưới 15 tuổi nhưng phải được cha mẹ đồng ý hoặc người giám hộ

mà còn có cả người nước ngoài theo quy định của pháp luật lao động

Ngày đăng: 12/05/2016, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w