Câu 414: Nếu chắn chùm s|ng hồ quang bằng môt tấm thủy tinh d{y một chất hấp thụ mạnh |nh s|ng tử ngoại thì hiện tượng quang điện không xảy ra với tấm kim loại.. Gía trị cường độ dòng q
Trang 1SÓNG ÁNH SÁNG Câu 301: Chọn ph|t biểu không đúng khi nói về |nh s|ng đơn sắc:
A Ánh s|ng đơn sắc l{ |nh s|ng có m{u sắc x|c định trong mọi môi trường
B Ánh s|ng đơn sắc l{ |nh s|ng có tần số x|c định trong mọi môi trường
C Ánh s|ng đơn sắc l{ |nh s|ng không bị t|n sắc
D Ánh s|ng đơn sắc l{ |nh s|ng có bước sóng x|c định trong mọi môi trường
Câu 302: Hie n tươ ng giao thoa a nh sa ng la sư ke t hơ p cu a hai hay nhie u so ng
a nh sa ng tho a ma n đie u kie n:
Cu ng phương cu ng ta n so va cu ng bie n đo
Cu ng pha va cu ng bie n đo
C Cu ng ta n so va cu ng đie u kie n chie u sa ng
Cu ng phương cu ng ta n so va đo le ch pha kho ng đo i theo thơ i gian
Câu 303: Chọn đ|p |n đúng khi sắp xếp theo sự tăng dần của tần số của một số
bức xạ trong thang sóng điện từ:
A Tia tử ngoại tia X tia α |nh s|ng nhìn thấy tia gamma
B Tia hồng ngoại sóng vô tuyến tia bêta tia gamma
C Sóng vô tuyến tia hồng ngoại tia X tia gamma
D Tia α tia Rơnghen tia tử ngoại |nh s|ng nhìn thấy
Câu 304: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại l{:
A T|c dụng nhiệt
B ị nước v{ thuỷ tinh hấp thụ mạnh
C Gây ra hiện tượng quang điện ngo{i
D T|c dụng lên kính ảnh hồng ngoại
Câu 305: Chọn c}u sai
Mỗi |nh s|ng đơn sắc có một bước sóng v{ tần số x|c định
Chiết suất của chất l{m lăng kính đối với |nh s|ng đơn sắc có bước sóng c{ng ngắn thì c{ng lớn
C Mỗi |nh s|ng đơn sắc có một m{u sắc v{ tần số nhất định
D Tốc độ truyền của c|c |nh đơn sắc kh|c nhau trong cùng một môi trường thì khác nhau
Câu 306: Quang phổ vạch ph|t xạ l{ một quang phổ gồm:
A Một số vạch m{u riêng biệt c|ch nhau bằng những khoảng tối
B Một vạch m{u nằm trên nền quang phổ liên tục
C C|c vạch từ đỏ tới tím c|ch nhau nhưng khoảng tối
D C|c vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục
Câu 307: M{u sắc của c|c vật
Trang 2A chỉ do vật liệu cấu tạo nên vật ấy m{ có
B chỉ do sự hấp thụ có lọc lựa tạo nên
C phụ thuộc v{o |nh s|nh chiếu tới nó v{ vật liệu cấu tạo nên nó
D chỉ phụ thuộc v{o |nh s|ng chiếu tới nó
Câu 308: Tia hồng ngoại v{ tia Rơnghen có bước sóng d{i ngắn kh|c nhau nên
chúng
A có bản chất kh|c nhau v{ ứng dụng trong khoa học kỹ thuật kh|c nhau
B bị lệch kh|c nhau trong từ trường đều
C bị lệch kh|c nhau trong điện trường đều
D chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất kh|c nhau
Câu 309: e t lua n na o sau đa y la sai khi nói về tia tử ngoại:
A Truyền được trong ch}n không
B Có khả năng l{m ion ho| chất khí
C hông bị nước v{ thuỷ tinh hấp thụ
D Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tím
Câu 310: Nhận xét n{o dưới đ}y sai về tia tử ngoại?
A Tia tử ngoại l{ những bức xạ không nhìn thấy được có tần số sóng nhỏ hơn
tần số sóng của |nh s|ng tím
B Tia tử ngoại t|c dụng rất mạnh lên kính ảnh
C Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không m{u hấp thụ mạnh
D C|c hồ quang điện đèn thuỷ ng}n v{ những vật bị nung nóng trên
30000C đều l{ những nguồn ph|t tia tử ngoại mạnh
Câu 311: Chọn ph|t biểu sai về tia hồng ngoại?
A C|c vật bị nung nóng ph|t ra tia hồng ngoại
B ước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0 76 m
C Tia hồng ngoại l{m ph|t quang một số chất
D T|c dụng nhiệt l{ t|c dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại
Câu 311: Chọn c}u sai khi nói về tính chất v{ ứng dụng của c|c loại quang phổ?
A ựa v{o quang phổ vạch hấp thụ v{ vạch ph|t xạ ta biết được th{nh phần
cấu tạo nguồn s|ng
B.Mỗi nguyên tố ho| học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch ph|t xạ v{
một quang phổ vạch hấp thụ
C ựa v{o quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn s|ng
D ựa v{o quang phổ liên tục ta biết được th{nh phần cấu tạo nguồn s|ng Câu 312: Quang phổ của một bóng đèn d}y tóc khi nóng s|ng thì sẽ:
A S|ng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy m{u cơ bản
Trang 3C Vừa s|ng dần lên vừa xuất hiện dần c|c m{u đến một nhiệt độ n{o đó mới đủ 7 m{u cơ bản
D Ho{n to{n không thay đổi
Câu 313: he s|ng của ống chuẩn trực của m|y quang phổ được đặt tại
A quang t}m của thấu kính hội tụ
B tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ
C tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ
D tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ
Câu 314: ức xạ tử ngoại l{ bức xạ điện từ
A Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X
B Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại
C Có tần số lớn hơn so với |nh s|ng nhìn thấy
D Có bước sóng trong chân không lớn hơn bước sóng của bức xạ tím trong
chân không
Câu 315: hi chiếu một chùm s|ng hẹp gồm c|c |nh s|ng đơn sắc đỏ v{ng lục
và tím tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang nhỏ Điều chỉnh góc tới của chùm s|ng trên sao cho |nh s|ng m{u tím ló ra khỏi lăng kính
có góc lệch cực tiểu hi đó:
A Chỉ có thêm tia m{u lục có góc lệch cực tiểu
B Tia m{u đỏ cũng có góc lệch cực tiểu
C Ba tia còn lại ló ra khỏi lăng kính không có tia n{o có góc lệch cực tiểu
D Ba tia đỏ v{ng v{ lục không ló ra khỏi lăng kính
Câu 316: Chọn c}u sai
A Mỗi |nh s|ng đơn sắc có một bước sóng v{ tần số x|c định
B hi chiếu |nh sáng đa sắc theo phương vuông góc với mặt ph}n c|ch giữa
hai môi trường truyền s|ng kh|c nhau thì không xảy ra t|n sắc
C Mỗi |nh s|ng đơn sắc có một m{u sắc v{ tần số nhất định
D Ánh s|ng đơn sắc không bị t|n sắc qua lăng kính
Câu 317: M{u sắc của c|c vật:
A Chỉ do vật liệu cấu tạo nên vật ấy m{ có
B Chỉ do sự hấp thụ có lọc lựa tạo nên
C Phụ thuộc v{o |nh s|nh chiếu tới nó v{ vật liệu cấu tạo nên nó
D Chỉ phụ thuộc v{o |nh s|ng chiếu tới nó
Câu 318: Chiết suất của một môi trường phụ thuộc vào:
Cường độ |nh s|ng B Bước sóng |nh s|ng
C Năng lượng |nh s|ng D Tần số của |nh s|ng
Câu 319: Quang phổ liên tục được ứng dụng để:
Trang 4A Xo cường độ |nh s|ng
B X|c định th{nh phần cấu tạo của c|c vật
C Đo |p suất
D Đo nhiệt độ nguồn s|ng
Câu 320: Chọn c}u sai
A C|c khí hay hơi ở |p suất thấp khi bị kích thích ph|t s|ng sẽ bức xạ quang
D Quang phổ vạch của c|c nguyên tố ho| học kh|c nhau l{ kh|c nhau
Câu 321: Nhóm tia n{o sau đ}y có cùng bản chất sóng điện từ?
A Tia tử ngoại tia RơnGen tia katốt
B Tia tử ngoại tia hồng ngoại tia katốt
C Tia tử ngoại tia hồng ngoại tia ga ma
D Tia tử ngoại tia ga ma tia bê ta Câu 322: Sư xua t hie n ca u vo ng sau cơn mưa do hie n tươ ng na o ta o ne n?
Hie n tươ ng ta n sa c a nh sa ng Hie n tươ ng khu c xa a nh sa ng
C Hie n tươ ng pha n xa a nh sa ng Hie n tươ ng giao thoa a nh sa ng
Câu 323: T nh cha t na o sau đây không pha i cu a tia X?
T nh đa m xuye n ma nh Xuye n qua ca c ta m ch da y cơ cm
C Io n ho a kho ng kh Ga y ra hie n tươ ng quang đie n
Câu 324: T m pha t bie u sai ve đa c đie m quang pho va ch cu a ca c nguye n to ho a
ho c kha c nhau
ha c nhau ve so lươ ng va ch
ha c nhau ve ma u sa c ca c va ch
C ha c nhau ve đo sa ng t đo i giư a ca c va ch
ha c nhau ve be ro ng ca c va ch quang pho
Câu 325: Ánh sa ng không co t nh cha t sau:
Co mang theo na ng lươ ng Co khả năng truye n trong cha n
Trang 5Những chất trong suốt với miền quang phổ n{o thì hầu như không hấp thụ |nh s|ng trong miền đó
C C|c vật trong suốt không m{u thì không hấp thụ |nh s|ng trong miền nhìn thấy
Thủy tinh không m{u hấp thụ mạnh |nh s|ng đỏ
Câu 327: Chọn c}u sai khi nói về tia hồng ngoại:
Cơ thể người có thể ph|t ra tia hồng ngoại
Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của |nh s|ng đỏ
C Tia hồng ngoại có m{u hồng nhạt
Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô một số nông sản
Câu 328: Chiếu một chùm tia s|ng trắng hẹp qua lăng kính chùm tia ló gồm
nhiều chùm s|ng có m{u sắc kh|c nhau Hiện tượng đó được gọi l{
khúc xạ |nh s|ng B giao thoa ánh sáng
C t|n sắc |nh s|ng phản xạ |nh s|ng
Câu 329: Tốc độ |nh s|ng l{ nhỏ nhất trong:
A chân không nước C thủy tinh D không khí
Câu 330: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng nếu thay |nh s|ng m{u
lam bằng |nh s|ng m{u v{ng thì
khoảng v}n sẽ tăng khoảng v}n sẽ giảm
C khoảng v}n vẫn như cũ độ s|ng c|c v}n sẽ giảm
Câu 331: Chọn c}u đúng
A Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc v{o bản chất của vật nóng s|ng
B Quang phổ liên tục không phụ thuộc v{o nhiệt độ của vật nóng s|ng
C Quang phổ liên tục phụ thuộc v{o nhiệt độ của vật nóng s|ng
D Quang phổ liên tục phụ thuộc v{o nhiệt độ v{ bản chất của vật nóng s|ng Câu 332: Tính chất n{o sau đ}y l{ tính chất chung của tia hồng ngoại v{ tia tử ngoại?
A Làm ion hóa không khí B có t|c dụng chữa bệnh còi xương
C L{m ph|t quang một số chất D có t|c dụng lên kính ảnh
Câu 333: Trong thí nghiệm giao thoa |nh s|ng bằng khe Y-}ng nguồn ph|t ra
|nh s|ng đơn sắc có bước sóng hoảng v}n i đo được trên m{n sẽ tăng lên khi
A tịnh tiến m{n lại gần hai khe
B thay |nh s|ng trên bằng |nh s|ng kh|c có bước sóng ' >
C tăng khoảng c|ch hai khe
D đặt cả hệ thống v{o môi trường có chiết suất lớn hơn
Trang 6Câu 334: Chọn c}u sai Ánh s|ng đơn sắc là ánh sáng
A có một bước sóng x|c định B có một tần số x|c định
C có một chu kỳ x|c định D có một m{u sắc x|c định
Câu 335: Tính chất n{o sau đ}y không phải của tia Rơnghen
ị lệch hướng trong điện trường
Có khả năng đ}m xuyên mạnh
C Có t|c dụng l{m ph|t quang một số chất
Có t|c dụng sinh lý như huỷ diệt tế b{o
Câu 336: Hai nguồn s|ng kết hợp l{ hai nguồn s|ng
A có cùng tần số v{ độ lệch pha không đổi theo thời gian
B có cùng tần số biên độ v{ độ lệch pha không đổi theo thời gian
C có cùng tần số v{ biên độ
D có cùng biên độ v{ độ lệch pha không đổi theo thời gian
Câu 337: Chọn đ|p |n đúng khi sắp xếp theo sự tăng dần của tần số của một số
bức xạ trong thang sóng điện từ:
A Tia tử ngoại tia X tia α |nh s|ng nhìn thấy tia gamma
B Tia hồng ngoại sóng vô tuyến tia bêta tia gamma
C Sóng vô tuyến tia hồng ngoại tia X tia gamma
D Tia α tia Rơnghen tia tử ngoại |nh s|ng nhìn thấy
Câu 338: Chọn ph|t biểu sai khi nói về |nh s|ng đơn sắc:
A Ánh s|ng đơn sắc l{ |nh s|ng có m{u sắc x|c định trong mọi môi trường
B Ánh s|ng đơn sắc l{ |nh s|ng có tần số x|c định trong mọi môi trường
hông bị t|n sắc khi đi qua lăng kính
C Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường n{y sang môi trường kia ị khúc xạ qua lăng kính
Câu 340: Điều n{o sau đ}y l{ sai khi so s|nh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?
Tia hồng ngoại v{ tia tử ngoại đều t|c dụng lên kính ảnh
Cùng bản chất l{ sóng điện từ
C Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại
Tia hồng ngoại v{ tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường
Câu 341: Quang phổ vạch hấp thụ l{ quang phổ gồm những vạch:
Trang 7m{u biến đổi liên tục tối trên nền s|ng
C m{u riêng biệt trên một nền tối tối trên nền quang phổ liên tục
Câu 342: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng khi nói về tia tử ngoại?
A Tia tử ngoại l{ một bức xạ m{ mắt thường có thể nhìn thấy
B Tia tử ngoại l{ một trong những bức xạ do c|c vật có tỉ khối lớn ph|t ra
C Tia tử ngoại l{ bức xạ điện từ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn
bước sóng của ánh sáng tím
D Tia tử ngoại l{ bức xạ điện từ không nhìn thấy có bước sóng lớn hơn
bước sóng của |nh s|ng đỏ
Câu 343: Chọn ph|t biểu Đúng trong c|c ph|t biểu sau:
A Quang phổ của mặt Trời thu được trên tr|i Đất l{ quang phổ vạch hấp
thụ
B Mọi vật khi nung nóng đều ph|t ra tia tử ngoại
C.Quang phổ của mặt Trời thu được trên tr|i Đất l{ quang phổ vạch ph|t xạ
D Quang phổ của mặt Trời thu được trên tr|i Đất l{ quang phổ liên tục Câu 344: Sư xua t hie n ca u vo ng sau cơn mưa do hie n tươ ng na o ta o ne n?
Hie n tươ ng ta n sa c a nh sa ng Hie n tươ ng khu c xa a nh sa ng
C Hie n tươ ng pha n xa a nh sa ng Hie n tươ ng giao thoa a nh sa ng
Câu 345: Mo t va t pha t ra tia ho ng ngoa i va o mo i trươ ng xung quanh pha i co
hoảng v}n không thay đổi hoảng v}n sẽ giảm
C V}n trung t}m bị dịch chuyển hoảng v}n sẽ tăng
Câu 347: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa |nh s|ng được thực hiện trong không
khí v{ sau đó thực hiện trong nước hoảng v}n khi đó sẽ
C có thể tăng hoặc giảm giảm
Câu 348: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng nếu dịch chuyển nguồn
s|ng điểm S theo phương song song với hai khe S1, S2 thì hệ v}n trên m{n sẽ:
A hông thay đổi
B hông thay đổi vị trí v}n nhưng khoảng v}n thay đổi
C Đồng loạt dịch chuyển vị trí nhưng khoảng v}n không thay đổi
D Đồng loạt dịch chuyển vị trí v{ khoảng v}n thay đổi
Trang 8Câu 348: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng nếu dịch chuyển nguồn
s|ng điểm S theo phương song song với hai khe S1, S2 thì hệ v}n trên m{n sẽ: hông thay đổi vị trí nhưng khoảng v}n thay đổi
ịch chuyển cùng chiều với chiều dịch chuyển của nguồn S
C ịch chuyển ngược chiều với chiều dịch chuyển của nguồn S
ịch chuyển vị trí ngoại trừ v}n trung t}m
Câu 349: Quang phổ vạch được phát ra khi nào?
hi nung nóng một chất lỏng hoặc khí
hi nung nóng một chất khí ở |p suất thấp
C hi nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
hi nung nóng một chất rắn lỏng hoặc khí
Câu 350: Chọn c}u sai
ản chất của tia hồng ngoại l{ sóng điện từ
T|c dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại l{ t|c dụng nhiệt
C Tia hồng ngoại được ứng dụng chủ yếu để sấy khô v{ sưởi ấm chụp ảnh trong đêm tối
Tia hồng ngoại có thể đi qua tấm thuỷ tinh dày
Câu 351: Hiện tượng giao thoa |nh s|ng l{ sự chồng chất của hai hay nhiều sóng
|nh s|ng thoả m~n tính chất:
A Cùng tần số cùng chu kỳ
B Cùng biên độ cùng tần số, độ lệch pha thay đổi theo thời gian
C Cùng pha cùng biên độ, độ lệch pha không đổi theo thời gian
, D Cùng tần số cùng phương độ lệch pha không đổi theo thời gian
Câu 352: Chọn câu sai khi nói về tính chất của tia Rơnghen
t|c dụng lên kính ảnh
l{ bức xạ điện từ
C khả năng xuyên qua lớp chì d{y cỡ vài mm
g}y ra phản ứng quang hóa
Câu 353: Chọn c}u sai khi nói về |nh s|ng đơn sắc:
A Có m{u sắc x|c định trong mọi môi trường
B Có tốc độ cực đại trong ch}n không
C Trong môi trường trong suốt tốc độ truyền |nh s|ng đơn sắc tăng từ đỏ đến tím
D Có tần số tăng từ đỏ đến tím
Câu 354: Trong thí nghiệm I}ng về giao thoa |nh s|ng Nếu l{m giảm cường độ
|nh s|ng của một trong hai khe thì
A chỉ có vạch s|ng tối hơn
Trang 9B không xảy ra hiện tượng giao thoa
C vạch s|ng tối hơn vạch tối s|ng hơn
D chỉ có vạch tối s|ng hơn
Câu 355: Có 3 ngôi sao m{u đỏ lam v{ v{ng thì nhiệt độ của
A sao m{u v{ng lớn nhất B sao m{u đỏ lớn nhất
C sao m{u lam lớn nh}t D cả ba sao như nhau
Câu 356: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
Một tia sáng mặt trời xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đ|y
bể một vết s|ng có nhiều m{u khi chiếu vuông góc v{ có có m{u trắng khi chiếu xiên góc
B Một tia s|ng mặt trời xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đ|y
bể một vết s|ng có nhiều m{u dù chiếu xiên góc hay chiếu vuông góc
C Một tia s|ng mặt trời xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đ|y
bể một vết s|ng có nhiều m{u khi chiếu xiên v{ có m{u của |nh s|ng trắng khi chiếu vuông góc
D Một tia s|ng mặt trời xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đ|y
bể một vết s|ng có m{u của |nh s|ng trắng dù chiếu xiên góc hay chiếu vuông góc
Câu 357: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
Tia hồng ngoại do c|c vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra
Tia hồng ngoại l{ sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0 4 µm
C Tia hồng ngoại l{ một bức xạ đơn sắc m{u hồng
Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường v{ từ trường
Câu 358: Cho n1, n2, n3 l{ chiết suất của nước lần lượt đối với c|c tia ch{m tia đỏ tia lục Chọn đ|p |n đúng:
A n1 > n2 > n3 B n3 > n2 > n1 C n1 > n3 > n2 D n3 > n1 > n2
Câu 359: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai:
Ánh s|ng đơn sắc l{ |nh s|ng không bị t|n sắc khi đi qua lăng kính
Chiết suất của môi trường trong suốt đối với |nh s|ng đơn sắc kh|c nhau
Trang 10Tia hồng ngoại không có c|c tính chất giao thoa nhiễu xạ phản xạ
ị lệch trong điện trường v{ trong từ trường
C Chỉ c|c vật có nhiệt độ cao hơn 37oC ph|t ra tia hồng ngoại
C|c vật có nhiệt độ lớn hơn 0O đều ph|t ra tia hồng ngoại
Câu 361: Chọn ph|t biểu sai khi nói về quang phổ vạch ph|t xạ:
Quang phổ vạch ph|t xạ bao gồm một hệ thống những vạch m{u riêng rẽ trên một nền tối
Quang phổ vạch ph|t xạ của c|c nguyên tố kh|c nhau thì kh|c nhau về số lượng vị trí vạch độ s|ng tỉ đối của c|c vạch đó
C Quang phổ vạch ph|t xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục
Mỗi nguyên tố ho| học ở trạng th|i khí hay hơi nóng s|ng dưới |p suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 364: Quang phổ liên tục của 1 nguồn s|ng
chỉ phụ thuộc nhiệt độ của nguồn
phụ thuộc v{o nhiệt độ & bản chất của nguồn
Trang 11C chỉ phụ thuộc bản chất của nguồn
D không phụ thuộc v{o nhiệt độ & bản chất của nguồn
Câu 365: Chọn c}u sai Ánh s|ng đơn sắc l{ |nh s|ng
A có một bước sóng x|c định B có một tần số x|c định
C có một chu kỳ x|c định D có một m{u sắc x|c định
Câu 366: Hiện tượng một vạch quang phổ ph|t xạ s|ng trở th{nh vạch tối trong
quang phổ hấp thụ được gọi l{:
sự t|n sắc |nh s|ng sự nhiễu xạ |nh s|ng
C sự đảo vạch quang phổ sự giao thoa |nh s|ng đơn sắc
Câu 367: Chiết suất của nước đối với tia đỏ l{ nđ, tia tím là nt Chiếu tia s|ng tới gồm cả hai |nh s|ng đỏ v{ tím từ nước ra không khí với góc tới i sao cho
C cả tia tím v{ tia đỏ D không có tia nào ló ra
Câu 368: Quang phổ mặt trời m{ ta thu được trên tr|i đất l{ quang phổ
vạch hấp thụ liên tục C vạch ph|t xạ cả C đều sai
Câu 369: Một người dùng một tấm kính m{u đỏ để đọc một dòng chữ m{u v{ng
thì sẽ thấy dòng chữ m{u
Câu 370: Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để ph}n biệt nó với tia tử
ngoại v{ tia hồng ngoại l{:
A T|c dụng mạnh lên kính ảnh B G}y ion ho| c|c chất khí
C Khả năng đ}m xuyên lớn D L{m ph|t quang nhiều chất
Câu 370: hi chùm |nh s|ng truyền qua một môi trường có tính hấp thụ |nh
s|ng thì cường độ chùm s|ng
không thay đổi
giảm đều theo độ d{i đường đi tia s|ng
C phụ thuộc v{o đường đi theo h{m số mũ
giảm theo h{m mũ của độ d{i đường đi của tia s|ng
Câu 371: Chọn ph|t biểu sai:
A Hiện tượng t|ch |nh s|ng trắng chiếu đến lăng kính th{nh chùm s|ng
m{u sắc kh|c nhau gọi l{ hiện tượng t|n sắc |nh s|ng d~i m{u n{y gọi l{ dải quang phổ của |nh s|ng trắng
B Ánh s|ng trắng gồm vô số |nh s|ng đơn sắc kh|c nhau có m{u biến đổi từ
Trang 12C Với một môi trường nhất định thì c|c |nh s|ng đơn sắc kh|c nhau có
chiết suất kh|c nhau v{ có trị tăng dần từ đỏ đến tím
D Ánh s|ng trắng l{ sự chồng chất của bảy mầu: đỏ da cam v{ng lục lam
chàm, tím
Câu 372: hi chiếu một chùm s|ng qua môi trường ch}n không lí tưởng thì
cường độ chùm s|ng
tăng lên không thay đổi
C giảm đi một nửa tăng hoặc giảm
Câu 373: ức xạ tử ngoại l{ bức xạ điện từ
Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X
Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại
C Có tần số lớn hơn so với |nh s|ng nhìn thấy
Có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím
Câu 374: Cho c|c sóng sau đ}y
1 Ánh s|ng hồng ngoại 2 Tia ga ma 3 Tia rơn ghen 4 Sóng cự ngắn dùng cho truyền hình
H~y sắp xếp theo thứ tự bước sóng (trong ch}n không) tương ứng giảm dần?
A 2 4 1 3 B 1 2 3 4
C 2 1 4 3 D 4 1 3 2
Câu 375: Chọn c}u sai?
A Vận tốc của |nh s|ng đơn sắc phụ thuộc v{o môi trường truyền
B Ánh s|ng đơn sắc l{ |nh s|ng không bị khúc xạ qua lăng kính
C Ánh s|ng đơn sắc l{ |nh s|ng không bị t|n sắc qua lăng kính
D Trong cùng một môi trường trong suốt vận tốc truyền |nh s|ng m{u đỏ
lớn hơn vận tốc truyền |nh s|ng m{u tím
Câu 376: Ánh sáng không có tính chất sau đ}y:
A Luôn truyền với vận tốc 8
3.10 m/s
B Có thể truyền trong môi trường vật chất
C Có thể truyền trong ch}n không
D Có mang năng lượng
Câu 377: hi |nh s|ng truyền từ nước ra không khí thì
A vận tốc v{ bước sóng |nh s|ng giảm
B vận tốc v{ tần số |nh s|ng tăng
C vận tốc v{ bước sóng |nh s|ng tăng
D bước sóng v{ tần số |nh s|ng không đổi
Câu 378: Thí nghiệm của Niutơn về t|n sắc |nh s|ng chứng minh:
A Lăng kính không có khả năng nhuộm m{u cho |nh s|ng
Trang 13B Sự tồn tại của |nh s|ng đơn sắc
C |nh s|ng mặt trời được tạo bởi 7 loại |nh s|ng
D Sự khúc xạ của mọi tia s|ng khi qua lăng kính
Câu 379: hi một chùm s|ng đi từ một môi trường n{y sang một môi trường
kh|c đại lượng không bao giờ thay đổi l{:
Câu 381: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa |nh s|ng để đo :
Cường độ ánh sáng ước sóng của |nh s|ng
C Chiết suất của một môi trường Vận tốc của |nh s|ng
Câu 382: Hai nguồn s|ng kết hợp l{ hai nguồn ph|t ra hai sóng:
A Có cùng tần số
Đồng pha
C Đơn sắc v{ có hiệu số pha ban đầu thay đổi chậm
Có cùng tần số v{ hiệu số pha không đổi
Câu 383: Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ :
A Nhiệt độ của đ|m khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn ph|t quang phổ liên tục
B Nhiệt độ của đ|m khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn ph|t quang phổ liên tục
C Áp suất của khối khí phải rất thấp
D Nhiệt độ của đ|m khí hay hơi phải xấp xỉ nhiệt độ của nguồn ph|t quang phổ liên tục
Câu 384: Chọn c}u sai khi nhận xét về m|y quang phổ:
A L{ dụng cụ để ph}n tích chùm |nh s|ng có nhiều th{nh phần th{nh những th{nh phần đơn sắc kh|c nhau
B Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng t|n sắc |nh s|ng
C ùng để nhận biết c|c th{nh phần cấu tạo của một chùm s|ng phức tạp do một nguồn s|ng ph|t ra
D ộ phận của m|y l{m nhiệm vụ t|n sắc |nh s|ng l{ thấu kính
Câu385: Chọn c}u sai:
A Giao thoa l{ hiện tượng đặc trưng của sóng
B Nơi n{o có sóng thì nơi ấy có giao thoa
C Nơi n{o có giao thoa thì nơi ấy có sóng
Trang 14D Hai sóng có cùng tần số v{ độ lệch pha không đổi theo thời gian gọi l{ sóng kết hợp
Câu 386: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng |nh s|ng:
Có bản chất sóng B Là sóng ngang
C L{ sóng điện từ Có thể bị t|n sắc
Câu 387: Trong thí nghiệm về giao thoa |nh s|ng nếu ta l{m cho hai nguồn kết
hợp lệch pha nhau thì v}n s|ng trung t}m sẽ:
hông thay đổi
B Không còn vì không có giao thoa
C Xê dịch về phía nguồn trễ pha
hông quan s|t được
Câu 388: Trong thí nghiệm về giao thoa |nh s|ng nếu ta đặt phía sau một trong
hai khe S1, S2 một bản mỏng song song thì v}n s|ng trung t}m sẽ:
hông thay đổi
B Không còn vì không có giao thoa
C ịch chuyển về phía đặt bản mỏng
ịch chuyển về phía không đặt bản mỏng
Câu 389: Chùm tia ló ra khỏi lăng kính của 1 m|y quang phổ trước khi đi qua thấu
kính buồng tối l{ :
Một chùm tia song song
B Một chùm tia ph}n kì m{u trắng
C Một chùm tia ph}n kì có nhiều m{u
Một tập hợp nhiều chùm tia song song mỗi chùm có một màu
Câu 390: Quang phổ gồm một dải m{u từ đỏ đến tím l{:
Quang phổ liên tục Quang phổ vạch hấp thụ
B Vận tốc |nh s|ng đỏ trong thủy tinh lớn hơn so với |nh s|ng tím
C Tần số của |nh s|ng đỏ lớn hơn tần số của |nh s|ng tím
D Chiết suất của thủy tinh đối với |nh s|ng đỏ nhỏ hơn |nh s|ng tím
Câu 392: Chọn c}u sai:
A Đại lượng đặt trưng cho |nh s|ng đơn sắc l{ tần số
B Vận tốc của |nh s|ng đơn sắc không phụ thuộc v{o môi trường truyền
Trang 15C Chiết suất của chất l{m lăng kính đối với |nh s|ng đỏ nhỏ hơn đối với
|nh s|ng m{u lục
D Sóng |nh s|ng có tần số c{ng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt c{ng nhỏ
Câu 393: Trong c|c công thức sau công thức n{o đúng để x|c định vị trí v}n s|ng trên
m{n trong hiện tượng giao thoa qua khe Y-âng với hai nguồn S1, S2 cùng pha?
Câu 394: Trong c|c công thức sau công thức n{o đúng để x|c định vị trí v}n s|ng trên
m{n trong hiện tượng giao thoa qua khe Y-}ng với hai nguồn S1, S2 cùng pha?
B Một dải m{u biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C C|c vạch m{u kh|c nhau riêng biệt hiện trên một nền tối
D Không có các vân màu trên màn
Câu 396: Qua m|y quang phổ chùm |nh s|ng do đền Hiđrô ph|t ra gồm:
A ốn vạch: đỏ cam v{ng, tím B ốn vạch: đỏ cam, chàm, tím
C ốn vạch: đỏ lam ch{m, tím Một dải m{u cầu vồng
Câu 397: Quang phổ của c|c vật ph|t ra |nh s|ng sau: quang phổ n{o l{ quang
phổ liên tục:
Đèn hơi thủy ng}n Đèn d}y tóc nóng s|ng
C Đèn hơi Natri Đèn Hiđrô
Câu 398: Chọn c}u sai? Nguồn ph|t gi{u tia tử ngoại l{:
Mặt trời B Hồ quang điện
C Đèn cao |p thuỷ ng}n D Bóng đèn d}y tóc khi hoạt động
Câu 399: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng khi nói về tia X?
Tia X l{ 1 loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia
tử ngoại
Tia X l{ 1 loại sóng điện từ ph|t ra do những vật bị nung nóng đến nhiệt
độ khoảng 5000C
Trang 16C Tia X không có khả năng đ}m xuyên
Tia X được ph|t ra từ đèn điện
Câu 400: Trong số c|c tia: Tia hồng ngoại tia tử ngoại tia Rơngen ánh sáng nhìn
thấy v{ tia gama tia có khả năng đam xuyên mạnh nhất l{:
A Tia Rơngen B Tia gama
C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Câu 401: Hiện tượng bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu s|ng |nh
s|ng kích thích có bước sóng thích hợp lên kim loại gọi l{:
Hiện tượng bức xạ Hiện tượng phóng xạ
C Hiện tượng quang dẫn Hiện tượng quang điện
Câu 402: Hiện tượng xuất hiện c|c electron tự do trong lòng khối chất b|n dẫn
l{m thay đổi tính chất dẫn điện cỉa chất b|n dẫn khi có |nh s|ng thích hợp chiếu v{o gọi l{:
Hiện tượng bức xạ Hiện tượng phóng xạ
C Hiện tượng quang dẫn Hiện tượng quang điện
Câu 403: Chọn ph|t biểu sai: C|c hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử
Câu 405: Để giải thích hiện tượng quang điện dựa v{o:
Thuyết sóng |nh s|ng Thuyết lượng tử |nh s|ng
C Giả thuyết của Mắc xoen C Một thuyết kh|c
Câu 406: Chọn c}u trả lời đúng: Quang e bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu |nh s|ng:
Cường độ chùm s|ng lớn
ước sóng của |nh s|ng lớn
Trang 17C Tần số |nh s|ng nhỏ
C ước sóng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn x|c định
Câu 407: Khi hiện tượng quang điện xảy ra đối với tế b{o quang điện tốc độ ban
đầu cực đại của quang e bị bứt ra khỏi kim loại phụ thuộc vào:
A im loại dùng l{m catốt
B Số phôtôn chiếu s|ng trong một gi}y
C ước sóng của bức xạ tới
D Cả C đều đúng
Câu 408: Chọn c}u trả lời đúng : Công tho|t của electron trong kim loại l{:
A Năng lượng cần thiết để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại
B Năng lượng tối thiểu để iôn hóa nguyên tử kim loại
C Năng lượng của phô tôn cung cấp cho nguyên tử kim loại
D Năng lượng cần thiết để bứt electron khỏi nguyên tử kim loại
Câu 409: Chọn c}u trả lời đúng :
A Hiện tượng quang điện còn gọi l{ hiện tượng quang điện ngo{i
B Hiện tượng quang điện còn gọi l{ hiện tượng quang điện trong
C Hiện tượng quang dẫn còn gọi l{ hiện tượng quang điện ngoài
C Cả C đều đúng
Câu 410: Chọn c}u trả lời đúng: Pin quang điện l{ hệ thống biến đổi:
Hóa năng ra điện năng
Cơ năng ra nhiệt năng
C Nhiệt năng ra điện năng
Năng lượng bức xạ photon ra điện năng
Câu 411: Tìm ph|t biểu đúng về hiện tượng Héc-xơ
Thí nghiệm của Hec-xơ chỉ có thể giải thích bằng thuyết lượng tử |nh sáng
Chiếu |nh s|ng thích hợp có bước sóng đủ d{i v{o một tấm kim loại thì mới l{m cho c|c electron ở mặt kim loại bị bật ra
C hi chiếu |nh s|ng không thích hợp thì c|c electron không bật ra m{ chỉ
có c|c nơtron không mang điện bật ra nên hai l| kim loại không cụp lại Hiện tượng trong thí nghiệm của Hec-xơ gọi l{ hiện tượng bức xạ electron
Câu 412: Hiện tượng quang điện ngo{i (gọi tắt l{ hiện tượng quang điện) là:
Trang 18A Hiện tượng c|c electron bị bật ra khỏi bản kim loại khi bản kim loại bị nung nóng
B Hiện tượng c|c tấm kim loại trở nên nhiễm điện }m khi bị |nh s|ng chiếu v{o
C Hiện tượng |nh s|ng l{m bật c|c electron ra khỏi bề mặt kim loại
D Hiện tượng điện trở suất của chất b|n dẫn giảm rất mạnh khi tăng nhiệt
độ qua gi| trị giới hạn
Câu 413: Thí nghiệm của Héc-xơ về hiện tượng quang điện l{
khi chiếu tia tử ngoại v{o một tấm kẽm nhiễm điện dương tấm kẽm bị mất điện tích trở th{nh trung hòa điện
B khi chiếu tia tử ngoại v{o một tấm kẽm nhiễm điện }m tấm kẽm bị mất điện tích trở th{nh trung hòa điện
C khi chiếu tia tử ngoại v{o một tấm kẽm trung hòa tấm kẽm nhận thêm một phần điện tích trở th{nh nhiễm điện dương
khi chiếu tia tử ngoại v{o một tấm kẽm nhiễm điện }m tấm kẽm bị mất dần điện tích }m
Câu 414: Nếu chắn chùm s|ng hồ quang bằng môt tấm thủy tinh d{y (một chất
hấp thụ mạnh |nh s|ng tử ngoại) thì hiện tượng quang điện không xảy ra với tấm kim loại Điều đó chứng tỏ rằng:
hiện tượng quang điện chỉ xảy ra đối với tấm kim loại trên khi cường độ của chùm s|ng kích thích lớn
hiện tượng quang điện chỉ xảy ra đối với tấm kim loại trên khi dùng ánh s|ng nhìn thấy
C hiện tượng quang điện chỉ xảy ra đối với tấm kim loại trên khi dùng tia hồng ngoại
hiện tượng quang điện chỉ xảy ra đối với tấm kim loại trên khi dùng tia
tử ngoại
Câu 415: Quang electron là:
c|c electron bị |nh s|ng l{m bật ra khỏi bề mặt kim loại trong hiện tượng quang điện
c|c electron trên bề mặt tinh thể kim loại
C c|c electron tự do
c|c electron liên kết nằm s}u trong tinh thể kim loại
Câu 416: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng khi nói về hiện tượng quang điện ngo{i:
l{ hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại
bị nung nóng đến nhiệt độ cao
Trang 19l{ hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi |nh s|ng thích hợp chiếu v{o nó
C l{ hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại
bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đ~ bị nhiễm điện kh|c
l{ hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do tấm kim loại
cọ x|t c|c vật bằng len dạ
Câu 417: Trong c|c trường hợp n{o sau đ}y electron n{o được gọi l{ electron
quang điện:
A electron trong d}y tóc bóng đèn khi ph|t quang
electron chuyển từ tấm kim loại n{y sang tấm kim loại kh|c khi hai tấm
Câu 419: Tìm ph|t biểu sai về đặc tuyến Vôn –ampe của tế b{o quang điện
A Khi UAK = 0 ta vẫn có dòng quang điện (I >0) Điều đó chứng tỏ c|c electron bật ra từ kim loại l{m catot có một động năng ban đầu
B UAK < - U0 < 0 thì I = 0 chứng tỏ rằng điện |p ngược đ~ đủ mạnh để kéo mọi electron quang điện trở lại catot dù chúng có động năng ban đầu
C Khi UAK đủ lớn (UAK > U1) dòng quang điện đạt b~o hòa Gía trị cường độ dòng quang điện b~o hòa chỉ phụ thuộc bước sóng của bức xạ chiếu đến v{ không phụ thuộc cường độ chùm s|ng mạnh hay yếu
Thực nghiệm chứng tỏ gi| trị dòng quang điện b~o hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm s|ng chiếu v{o tế b{o quang điện
Câu 420: òng quang điện l{:
Trang 20dòng điện qua tế b{o quang điện khi xảy ra hiện tượng quang điện với hiệu điện thế giữa anot v{ catot bằng 0
dòng điện qua tế b{o quang điện khi xảy ra hiện tượng quang điện
C dòng điện trong mạch khi đặt hiệu điện thế h~m lên mạch
dòng điện qua tế b{o quang điện khi đạt gi| trị b~o hòa
Câu 421: Tìm ph|t biểu sai về c|c định luật quang điện:
Đối với mỗi kim loại dùng l{m catot có một bước sóng giới hạn nhất định gọi l{ giới hạn quang điện
Với |nh s|ng kích thích hợp cường độ dòng quang điện b~o hòa tỉ lệ thuận với cường độ của chùm s|ng kích thích
C Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng λ của |nh s|ng kích thích lớn hơn giới hạn quang điện
Động năng ban đầu cực đại của c|c electron quang điện không phụ thuộc v{o cường độ chùm s|ng kích thích m{ chỉ phụ thuộc v{o bước sóng của |nh s|ng kích thích v{ bản chất kim loại dùng l{m catot
Câu 422: Một chùm s|ng đơn sắc t|c dụng lên bề mặt kim loại l{m bứt c|c
electron ra khỏi kim loại n{y Nếu tăng cường độ chùm s|ng đó lên 3 lần thì
động năng ban đầu cực đại của electron quang điện tăng 3 lần
động năng ban đầu cực đại của electron quang điện tăng 9 lần
C công tho|t của electron giảm 3 lần
số lượng electron tho|t ra khỏi kim loại đó mỗi gi}y tăng 3 lần
Câu 423: Giới hạn quang điện l{:
bước sóng nhỏ nhất của |nh s|ng kích thích để hiện tượng quang điện
D 0
A hc
Câu 425: Tìm ph|t biểu sai về định luật quang điện?
Trang 21Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi |nh s|ng kích thích chiếu v{o kim loại có bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng bước sóng λ0 gọi l{ giới hạn quang điện của kim loại đó
C|c kim loại kiềm v{ một v{i kim loại kiềm thổ có giới hạn quang điện
λ0 trong miền |nh s|ng nhìn thấy
C C|c kim loại thường dùng có giới hạn quang điện trong miền hồng ngoại Động năng ban đầu cực đại của electron phụ thuộc v{o bản chất kim loại dùng làm catot
Câu 426: Chọn ph|t biểu đúng Chiếu một chùm |nh s|ng lục có bước sóng λ =
0,575 µm v{o một tấm kẽm tích điện }m thì thấy:
tấm kẽm sẽ tăng dần điện tích }m
tấm kẽm sẽ giảm dần điện tích }m
C tấm kẽm không thay đổi điện tích }m
D tấm kẽm sẽ tích điện dương
Câu 427: Khi không có electron bật ra khỏi kim loại khi chiếu một chùm s|ng
đơn sắc v{o nó l{ bởi:
chùm s|ng có cường độ qu| nhỏ
bước sóng của |nh s|ng lớn hơn giới hạn quang điện
C công tho|t của electron nhỏ hơn năng lượng của photon
kim loại hấp thụ qu| ít |nh s|ng đó
Câu 428: Giới hạn quang điện của kim loại Natri l{ 0 5µm Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chiếu v{o catot bằng natri chùm bức xạ n{o sau đ}y?
chùm |nh s|ng trắng chùm tia hồng ngoại
C chùm tia tử ngoại chùm tia Rơn-ghen
Câu 429: Giới hạn quang điện của đồng l{ 0 3µm Hiện tượng quang điện sẽ xảy
ra khi chiếu v{o catot bằng đồng chùm bức xạ n{o sau đ}y?
chùm sóng viba của rađa
chùm tia hồng ngoại
C.chùm ánh sáng tím
chùm tia tử ngoại từ đèn hơi thủy ng}n
Câu 430: Chùm bức xạ n{o sau đ}y g}y ra hiện tượng quang điện cho hầu hết c|c
kim loại:
chùm tia X (tia Rơn-ghen) chùm tia tử ngoại
C chùm |nh s|ng nhìn thấy chùm tia hồng ngoại
Câu 431: Tìm ph|t biểu sai về thí nghiệm với tế b{o quang điện?
Trang 22Với mỗi kim loại l{m catot |nh s|ng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng một giới hạn λ0 n{o đó thì hiện tượng quang điện mới xảy
ra
òng quang điện được tạo nên do c|c electron quang điện bật ra khi được chiếu |nh s|ng thích hợp đ~ chạy về anot dưới t|c dụng của điện trường giữa anot v{ catot
C ỏ tấm kính lọc sắc giữa đèn hồ quang v{ tế b{o quang điện thì hiện tượng quang điện không xảy ra được nữa
Ánh s|ng kích thích có bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện λ0 thì dù chùm s|ng có cường độ mạnh cũng không g}y ra hiện tượng quang điện
Câu 432: Tìm ph|t biểu sai về thí nghiệm với tế b{o quang điện?
Đường đặc trưng Vôn- mpe của tế b{o quang điện cho thấy khi UAK có gi| trị còn nhỏ v{ đang tăng thì dòng quang điện cũng tăng theo
B Khi UAK đạt đến một gi| trị n{o đó thì cường độ dòng quang điện đạt đến gi| trị b~o hòa Ibh
C Gi| trị cường độ dòng quang điện b~o hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm s|ng chiếu v{o tế b{o quang điện
D Khi UAK < 0 thì dòng quang điện triệt tiêu vì c|c electron quang điện khi
đó điện trường sẽ g}y lực cản ngăn chuyển động của dòng electron quang điện hướng về anot
Câu 433: hi chiếu |nh s|ng có bước sóng λ < λ0 v{o catot của một tế b{o quang điện thì dòng quang điện I = 0 khi UAK = -Uh < 0 Nếu chiếu |nh s|ng có bước sóng
λ’ < λ v{o catot thì độ lớn hiệu điện thế h~m Uh
không thay đổi giảm đi
C tăng lên đạt gi| trị bằng 0
Câu 434: Trong tế b{o quang điện hiệu điện thế h~m:
phụ thuộc v{o bước sóng của |nh s|ng kích thích v{ bản chất của kim loại dùng l{m catot
phụ thuộc v{o cường độ của chùm s|ng kích thích
C tỉ lệ với cường độ chùm s|ng kích thích
D chỉ phụ thuộc v{o bước sóng của |nh s|ng kích thích
Câu 435: ết luận n{o sau đ}y l{ sai khi dòng quang điện b~o hòa xuất hiện
Tất cả c|c electron bứt ra trong mỗi gi}y đều chạy hết về anot
hông có electron n{o bứt ra quay trở về catot
C Có sự c}n bằng giữa số electron bay ra khỏi catot với số electron bị hút trở lại catot
Ngay cả c|c electron có vận tốc ban đầu rất nhỏ cũng bị kéo về anot
Trang 23Câu 436: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng khi nói về cường độ dòng quang điện
Câu 437: Đối với tế b{o quang điện cường độ dòng quang điện sẽ biến đổi như
thế n{o khi tăng dần hiệu điện thế giữa anot v{ catot?
Cường độ dòng quang điện tăng dần
Cường độ dòng quang điện giảm dần
C Cường độ dòng quang điện tăng dần v{ khi UAK vượt qu| một gi| trị tới hạn n{o đó thì dòng quang điện giữ gi| trị không đổi
Cường độ dòng quang điện biến thiên theo định luật h{m si hay cosin
Câu 438: hi đ~ có dòng quang điện chạy trong tế b{o quang điện thì nhận định n{o sau đ}y l{ không đúng?
Một phần năng lượng của phôton dùng để thực hiện công tho|t cho electron
B Hiệu điện thế giũa anot v{ catot để dòng quang điện bi triệt tiêu luôn có gi| trị }m
C Cường độ dòng quang điện khi chưa b~o hòa phụ thuộc v{o hiệu điện thế giữa anot v{ catot
Cường độ dòng quang điện b~o hòa tỉ lệ nghịch với cường độ chùm s|ng kích thích
Câu 439: Động năng ban đầu của c|c electron quang điện sẽ có gi| trị cực đai
khi:
c|c electron quang điện l{ c|c electron nằm ngay trên bề mặt tinh thể kim loại
c|c electron quang điện l{ c|c electron nằm s}u trong tinh thể kim loại
C c|c electron quang điện l{ c|c electron liên kết
c|c electron quang điện l{ c|c electron tự do
Câu 440: hi hiện tượng quang điện xảy ra nếu giữ nguyên bước sóng |nh s|ng
kích thích v{ tăng cường độ chùm s|ng kích thích thì:
Trang 24động năng ban đầu cực đại của c|c electron tăng lên
cường độ dòng quang điện b~o hòa tăng lên
C hiệu điện thế h~m tăng lên
c|c quang electron đến anot với vận tốc lớn hơn
Câu 441: hi xảy ra hiện tượng quang điện số photon đập v{o catot trong một
đơn vị thời gian sẽ:
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng quang điện
tỉ lệ thuận với cường độ dòng quang điện
C tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của cường độ dòng quang điện
tỉ lệ thuận với căn bậc hai của cường độ dòng quang điện
Câu 442: Tìm công thức đúng liên hệ giữa độ lớn hiệu điện thế h~m Uh độ lớn của điện tích electron e khối lượng electron m v{ vận tốc ban đầu cực đại của c|c electron quang điện v0
C Dãy pasen D Dãy banme và pasen
Câu 443: Trong quang phổ vạch của Hiđrô C|c vạch phổ nằm trong vùng khả
kiến gồm:
A 4 vạch: đỏ lam ch{m tím B 7 vạch: đỏ da cam v{ng lục lam ch{m tím
C 1 vạch duy nhất m{u đỏ D 1 vạch duy nhất m{u v{ng
Câu 444: Chiếu |nh s|ng v{ng v{o một tấm vật liệu thì thấy có electron bật ra Tấm
vật liệu đó chắc chắn phải l{:
im loại imloại kiềm
C Điện môi Hợp chất hữu cơ
Câu 445: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa v{o hiện tượng n{o dưới đ}y?
Hiện tượng quang điện ngoài Hiện tượng ph|t xạ cảm ứng
C Hiện tượng quang dẫn Hiện tượng ph|t quang của c|c chất rắn
Câu 446: Linh kiện n{o dưới đ}y hoạt động dựa v{o hiện tượng quang dẫn?
Tế b{o quang điện Quang điện trở
C Đèn led Nhiệt điện trở
Trang 25Câu 447: Trong quang phổ vạch ph|t xạ của Hiđrô c|c vạch trong d~y banme
thuộc vùng n{o trong c|c vùng sau?
Một phần nằm trong vùng hồng ngoại một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy
Vùng |nh s|ng nhìn thấy
C Vùng tử ngoại
Một phần nằm trong vùng |nh s|ng nhìn thấy một phần nằm trong vùng
tử ngoại
Câu 448: Trong quang phổ vạch ph|t xạ của Hiđrô c|c vạch trong d~y laiman
thuộc vùng nào trong các vùng sau?
Câu 449: Trong quang phổ vạch ph|t xạ của Hiđrô các vạch trong dãy pasen
thuộc vùng n{o trong c|c vùng sau?
Câu 450: Tìm phát biểu sai về thuyết lượng tử |nh s|ng của nh-xtanh?
Chùm |nh s|ng l{ một chùm hạt phôtôn Phôtôn có vận tốc không đổi v{ bằng vận tốc của |nh s|ng trong chân không
B Phôtôn có một năng lượng ε x|c định chỉ phụ thuộc tần số f của |nh s|ng m{ không phụ thuộc khoảng c|ch từ nó đến nguồn s|ng: ε = hf
C Cường độ chùm s|ng tỉ lệ với số photon ph|t ra trong một đơn vị thời gian
Thuyết điện từ của |nh s|ng không giải thích được hiện tượng quang điện nhưng thuyết lượng tử |nh s|ng lại giải thích tốt đẹp c|c định luật quang điện
Câu 451: Một trong những nội dung của thuyết lượng tử |nh s|ng l{ nói về
sự hình th{nh của c|c vạch quang phổ của nguyên tử
cấu tạo của c|c nguyên tử ph}n tử
C sự tồn tại c|c trạng th|i dừng của nguyên tử hidro
sự ph|t xạ v{ hấp thụ |nh s|ng của nguyên tử ph}n tử
Trang 26Câu 452: Ph|t biểu n{o dưới đ}y l{ đúng
Qu| trình hấp thụ hay bức xạ của phôtôn của ch}n không chính l{ qu| trình truyền s|ng
Vì không có khối lượng nên c|c phôtôn không ngừng bị tăng tốc trong suốt qu| trình chuyển động
C hông tồn tại c|c phôtôn đứng yên chỉ có c|c phôtôn chuyển động với vận tốc bằng vận tốc |nh s|ng
C|c phôtôn luôn chuyển động với vận tốc xấp xỉ một nửa vận tốc của ánh sáng trong chân không
Câu 453: hi xảy ra hiện tượng quang điện năng lượng của phôtôn được dùng
để:
thắng c|c liên kết giữa electron với tinh thể kim loại
truyền cho electron một động năng ban đầu
C tạo ra động năng ban đầu cực đại cho mọi electron quang điện
thắng được lực liên kết với mạng tinh thể truyền cho electron đó một động năng ban đầu v{ đưa c|c electron tho|t ra khỏi bề mặt kim loại
Câu 454: iểu thức năng lượng của một lượng tử |nh s|ng l{:
A ε = hf 2 B ε = h/f C ε = hf D ε = h 2 f
Câu 455: Với một lượng tử |nh s|ng x|c định
A ta có thể chia nhỏ th{nh một số chẵn c|c lượng tử kh|c có năng lượng nhỏ hơn
B ta không thể chia nhỏ th{nh nhiều lượng tử kh|c có năng lượng nhỏ hơn
C ta có thể chia nhỏ th{nh một số lẻ c|c lượng tử kh|c có năng lượng nhỏ hơn
D ta có thể chia nhỏ th{nh một số nguyên lần c|c lượng tử kh|c có năng lượng nhỏ hơn
Câu 456: Các hạt photon:
chuyển động với vận tốc gần bằng vận tốc |nh s|ng trong ch}n không chuyển động bằng vận tốc |nh s|ng
C không chuyển động
không mang năng lượng
Câu 457: Sở dĩ ta có cảm gi|c |nh s|ng liên tục vì
c|c lượng tử có gi| trị rất nhỏ nên trong một chùm s|ng yếu cũng có một
số lượng rất lớn c|c lượng tử |nh s|ng
B các lượng tử tồn tại rất l}u
Trang 27C c|c lượng tử tồn tại trong thời gian rất ngắn
c|c lượng tử có gi| trị rất lớn nên trong một chùm s|ng chỉ có một
lượng tử duy nhất
Câu 458: Chọn ph|t biểu đúng?
A Photon l{ hạt mang điện tích dương điện tích mỗi photon l{ +e
B Photon l{ hạt mang điện tích }m điện tích mỗi photon l{ -e
C Photon l{ hạt mang điện tích dương điện tích mỗi photon l{ +2e
D Photon l{ hạt không mang điện
Câu 459: Điều khẳng định n{o sau đ}y l{ sai khi nói về bản chất của ánh sáng
Hiện tượng giao thoa |nh s|ng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng
Câu 460: Trong những ph|t biểu sau ph|t biểu n{o l{ đúng?
Hiện tượng quang điện chứng tỏ |nh s|ng có tính chất sóng
Hiện tượng giao thoa |nh s|ng chứng tỏ |nh s|ng có tính chất hạt
C Tia hồng ngoại tia tử ngoại không có tính chất hạt
Hiện tượng quang điện chứng tỏ |nh s|ng có tính chất hạt
Câu 461: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn
Trong hiện tượng quang dẫn electron được giải phóng ra khỏi khối chất
b|n dẫn
Hiện tượng quang dẫn l{ hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất b|n
dẫn khi có |nh s|ng thích hợp chiếu v{o
C Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn l{ việc
chế tạo đèn ống (đèn nê-ôn)
Trong hiện tượng quang dẫn năng lượng cần thiết để giải phóng
electron liên kết th{nh electron dẫn l{ rất lớn
Câu 462: hi xảy ra hiện tượng quang điện trong điện trở của mẫu b|n dẫn sẽ
tăng giảm mạnh C tăng chậm hầu như không đổi
Câu 463: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai khi nói về hiện tượng quang dẫn
Hiện tượng quang dẫn l{ hiện tượng chất b|n dẫn giảm mạnh điện trở
khi được chiếu s|ng thích hợp
Một bức xạ điện từ có thể g}y ra hiện tượng quang dẫn m{ không g}y ra
hiện tượng quang điện ngoài
Trang 28C hi được chiếu |nh s|ng thích hợp c|c electron trong chất b|n dẫn tho|t ra khỏi b|n dẫn v{ trở th{nh electron dẫn
hi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện của chất b|n dẫn tăng
Câu 464: Linh kiện n{o dưới đ}y hoạt động dựa v{o nguyên tắc hiện tượng
quang điện trong?
iến trở Quang điện trở C Nhiệt điện trở Đèn Led
Câu 465: Pin quang điện hoạt động dựa trên nguyên tắc n{o dưới đ}y?
sự tạo th{nh hiệu điện thế điện hóa ở hai điện cực
sự tạo th{nh hiệu điện thế giữa hai đầu d}y kim loại có nhiệt độ kh|c nhau
C sự tạo th{nh hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại
biến đổi quang năng th{nh điện năng thông qua hiện tượng quang điện trong
Câu 466: í hiệu c|c m{u như sau: (1)-màu cam, (2)-màu lam, (3)-màu tím,
(4)-m{u lục Một chất ph|t quang ph|t ra |nh s|ng (4)-m{u v{ng hi chiếu |nh s|ng n{o
kể trên v{o chất đó thì không thể xảy ra hiện tượng ph|t quang?
A (1) B (2) và (3) C (3) và (4) D (1) và (2)
Câu 467: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai khi nói về quang điện trở?
Quang điện trở có thể dùng thay thế cho tế b{o quang điện
Quang điện trở l{ điện trở có gi| trị không thay đổi theo nhiệt độ
C Phần quan trọng nhất của quang điện trở l{ lớp b|n dẫn có gắn hai điện cực
Quang điện trở l{ một điện trở m{ gi| trị của nó thay đổi theo nhiệt độ
Câu 468: Chọn ph|t biểu đúng khi nói về hiện tượng quang - phát quang?
L}n quang l{ hiện tượng ph|t quang xảy ra đối với chất lỏng v{ khí Huỳnh quang l{ hiện tượng ph|t quang xảy ra với chất rắn
C Trong hiện tượng l}n quang thời gian ph|t quang kéo d{i (10-8 s trở lên)
D Trong hiện tượng l}n quang bước sóng |nh s|ng ph|t ra luôn nhỏ hơn
|nh s|ng bị hấp thụ
Câu 469: Pin quang điện hoạt động dựa trên nguyên tắc n{o?
hiện tượng ion hóa trong chất b|n dẫn
sự tạo th|nh hiệu điện thế giữa hai đầu của một d}y kim loại
C hiện tượng quang điện trong v{ hiện tượng quang dẫn
sự tạo th{nh hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại
Câu 470: Trong hiện tượng quang –ph|t quang có sự hấp thụ |nh s|ng l{ để?
Trang 29l{m giảm điện trở của vật l{m nóng lên v{ ph|t s|ng
C kích thích cho vật ph|t s|ng l{m tăng nội năng của vật
Câu 471: Trong hiện tượng quang –ph|t quang sự hấp thụ ho{n to{n một
Câu 472: Một chất ph|t quang có khả năng ph|t ra |nh s|ng m{u lục khi được
kích thích ph|t s|ng Hỏi khi chiếu v{o |nh s|ng đơn sắc n{o thì chất đó sẽ ph|t quang
Lục B Vàng C Da cam D Chàm
Câu 473: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai với nội dung hai tiên đề của o
Nguyên tử có năng lượng x|c định khi nguyên tử đó đang ở trạng th|i dừng
Trong c|c trạng th|i dừng nguyên tử không bức xạ năng lượng
C hi chuyển từ trạng th|i dừng có năng lượng thấp sang trạng th|i dừng
có năng lượng cao nguyên tử sẽ ph|t ra phôton
|n kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử hidro l{ rn = n2.r0
(r0 là bán kính Bo)
Câu 474: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng với quan điểm của o về mẫu nguyên tử
hiđro?
Trong c|c trạng th|i dừng electron chỉ có khả năng bức xạ năng lượng
|n kính c|c quỹ đạo dừng tăng tỉ lệ thuận với bình phương c|c số nguyên liên tiếp
C Trong c|c trạng th|i dừng electron chỉ có khả năng hấp thụ năng lượng Nguyên tử chỉ bức xạ năng lượng khi nguyên tử chuyển từ trạng th|i dừng có mức năng lượng thấp lên trạng th|i dừng có năng lượng cao
Câu 475: hi nguyên tử chuyển từ trạng th|i có năng lượng cao Em về quỹ đạo có năng lượng thấp hơn En thì
nó sẽ bức xạ một photon có năng lượng Em - En
nó sẽ hấp thụ một photon có năng lượng Em - En
C nó sẽ bức xạ một photon có năng lượng Em
nó sẽ bức xạ một photon có năng lượng Em v{ hấp thụ một photon có năng lượng En
Câu 476: Trong mẫu nguyên tử o trạng th|i dừng l{
trạng th|i trong đó nguyên tử có năng lượng x|c định
Trang 30trạng th|i trong đó electron không chuyển động
C trạng th|i trong đó hạt nh}n không chuyển động
trạng th|i trong đó electron dao động điều hòa quanh hạt nh}n
Câu 477: Tìm ph|t biểu sai về sự tạo th{nh quang phổ vạch của hidro
C|c vạch quang phổ trong d~y Lai-man được tạo th{nh khi electron chuyển từ c|c quỹ đạo bên ngo{i về quỹ đạo
B C|c vạch trong d~y Pasen được tạo th{nh khi electron chuyển từ c|c quỹ đạo bên ngo{i về quỹ đạo M
C C|c vạch trong d~y an-me được tạo th{nh khi electron chuyển từ c|c quỹ đạo bên ngo{i về quỹ đạo N
D Trong dãy Ban-me có bốn vạch trong vùng nhìn thấy H,H,H H,
Câu 478: C|c bức xạ trong d~y Lai-man thuộc về dải n{o của sóng điện từ
Nhìn thấy được Tử ngoại
C Hồng ngoại Một phần tử ngoại một phần nhìn thấy
Câu 479: C|c bức xạ trong d~y Ban-me thuộc về dải n{o của sóng điện từ
Một phần thuộc vùng tử ngoại một phần nhìn thấy
Hồng ngoại
C Tử ngoại
Nhìn thấy được
Câu 480: C|c bức xạ trong d~y Pasen thuộc về dải n{o của sóng điện từ
Nhìn thấy được Tử ngoại
C Một phần hồng ngoại một phần nhìn thấy Hồng ngoại
Câu 481: C|c vạch nhìn thấy H,H,H H, của nguyên tử hidro thuộc d~y n{o
A Lai-man B Pa-sen
C Ban-me Một phần thuộc Lai-man một phần thuộc an-me
Câu 482: Mẫu nguyên tử o giải thích quang phổ vạch |p dụng được cho
A dãy Lai-man B dãy Ban-me
C dãy Pa-sen D dãy Ban-me và Pa-sen
Câu 484: Nếu c|c nguyên tử Hidro đang ở trạng th|i kích thích tại một mức
năng lượng của quỹ đạo M thì sau đó có thể ph|t ra bao nhiêu vạch quang phổ
Trang 313 vạch 2 vạch C 1 vạch 4 vạch
Câu 485: C}u n{o sau đ}y l{ sai khi electron của nguyên tử Hidro chuyển từ
trạng th|i dừng có quỹ đạo M về trạng th|i dừng có quỹ đạo L?
nguyên tử ph|t ra một vạch quang phổ thuộc d~y Pa-sen
nguyên tử ph|t ra photon có năng lượng ε = EM – EL
Câu 487: Trong c|c ph|t biểu sau ph|t biểu nào là đúng?
A Dãy Lai-man nằm trong vùng tử ngoại được tạo th{nh do c|c electron chuyển từ c|c quỹ đạo ngo{i về quỹ đạo L
B Dãy Lai-man nằm trong vùng hồng ngoại được tạo th{nh do c|c electron chuyển từ c|c quỹ đạo ngo{i về quỹ đạo
C Dãy Ban-me nằm trong vùng tử ngoại v{ một phần nằm trong vùng khả kiến được tạo th{nh do c|c electron chuyển từ c|c quỹ đạo ngo{i về quỹ đạo L
D Dãy Pa-sen nằm trong vùng khả kiến được tạo th{nh do c|c electron chuyển từ c|c quỹ đạo ngo{i về quỹ đạo M
Câu 488: ước sóng |nh s|ng ph|t ra khi nguyên tử ở trong một trạng th|i dừng
x|c định nằm trong miền
tử ngoại hồng ngoại
C khả kiến trong trạng th|i dừng x|c định nguyên tử không bức xạ
Câu 489: |n kính của c|c quỹ đạo dừng của nguyên tử Hidro có đặc điểm:
A tăng tỉ lệ thuận với c|c số nguyên liên tiếp
tăng tỉ lệ thuận với căn bậc hai của c|c số nguyên liên tiếp
C tăng tỉ lệ thuận với bình phương của c|c số nguyên liên tiếp
tăng tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của c|c số nguyên liên tiếp
Câu 490: Tốc độ d{i của electron của nguyên tử Hidro khi chuyển động trên quỹ
đạo dừng bcó đặc điểm:
tăng tỉ lệ thuận với c|c số nguyên liên tiếp
tăng tỉ lệ thuận với căn bậc hai của c|c số nguyên liên tiếp
C tăng tỉ lệ thuận với bình phương của c|c số nguyên liên tiếp
Trang 32tăng tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của c|c số nguyên liên tiếp
Câu 491: hi nguyên tử Hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng P về quỹ đạo dừng L thì
b|n kính quỹ đạo:
Tăng 9 lần B Giảm 9 lần C Giảm 3 lần D Tăng 3 lần
Câu 492: hi nguyên tử Hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng thì
tốc độ d{i của điện tử:
Tăng 3 lần Giảm 9 lần C Tăng 9 lần hông đổi
Câu 493: Khi nguyên tử Hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng thì
tốc độ góc của điện tử:
Tăng 3 lần Tăng 9 lần C Tăng 27 lần hông đổi
Câu 494: Một đ|m nguyên tử Hiđrô đang ở trạng th|i kích thích ứng với quỹ đạo
O, khi di chuyển về quỹ đạo dừng bên trong thì số vạch quang phổ m{ đ|m nguyên tử có thể ph|t ra tối đa l{:
5 vạch 10 vạch C 20 vạch vô số vạch
Câu 495: Một nguyên tử Hidro có một số trạng th|i dừng ứng với c|c mức năng
lượng tăng dần: En, Em … hi nguyên tử đang ở trạng th|i dừng có năng lượng En
thì hấp thụ một photon có năng lượng Em – En Ngay sau khi hấp thụ photon nguyên tử sẽ:
ức xạ ngay photon n{y
Chuyển lên trạng th|i dừng có năng lượng Em
C Xảy ra hiện tượng ph|t s|ng
hông có hiện tượng gì xảy ra
Câu 496: Trong quang phổ vạch ph|t xạ của Hiđro, dãy Lai-man được hình
th{nh khi nguyên tử di chuyển từ các quỹ đạo dừng có mức có năng lượng cao hơn về quỹ đạo dừng:
A O B N C M D K
Câu 497: Trong quang phổ vạch ph|t xạ của Hiđro, dãy Ban-me được hình th{nh
khi nguyên tử di chuyển từ c|c quỹ đạo dừng có mức có năng lượng cao hơn về quỹ đạo dừng:
A L B N C M D K
Câu 498: Trong quang phổ vạch ph|t xạ của Hiđro, dãy Pa-sen được hình th{nh
khi nguyên tử di chuyển từ c|c quỹ đạo dừng có mức có năng lượng cao hơn về quỹ đạo dừng:
A L B N C M D K
Câu 499: Gọi λα v{ λβ l{ hai bước sóng ứng với hai vạch Hα và Hβ của d~y
an-me, λ1 l{ bước sóng d{i nhất trong d~y Pa-sen Giữa λα λβ v{ λ1 có mối liên hệ n{o dưới đ}y
Trang 33Câu 500: Khi |nh s|ng truyền qua một môi trường vật chất thì
cường độ chùm s|ng giảm dần đều
B cường độ chùm s|ng giảm dần theo định quy luật h{m số mũ của độ d{i đường đị tia s|ng
C cường độ chùm s|ng không thay đổi
cường độ chùm s|ng tăng đến một gi| trị cực đại sau đó giảm
Câu 501: Gọi f l{ tần số |nh s|ng kích thích chiếu tới chất ph|t quang f ’ l{ tần số
|nh s|ng do chất ph|t quang ph|t ra sau khi bị kích thích ết luận n{o sau đ}y l{ đúng?
A f ’ < f B f ’ > f C f ’ = f D f ’ = 2f
Câu 502: ết luận n{o sau đ}y l{ sai khi nói về hiện tượng quang ph|t quang
huỳnh quang?
L{ sự ph|t quang có thời gian ph|t quang ngắn dưới 10-8 s
Ánh s|ng ph|t quang hầu như tắt ngay sau khi tắt |nh s|ng kích thích
C Thường xảy ra đối với chất rắn chất lỏng
D Là hiện tượng quang - phát quang
Câu 503: ết luận n{o sau đ}y l{ sai khi nói về hiện tượng quang ph|t quang l}n
quang?
L{ sự ph|t quang có thời gian ph|t quang d{i (trên 10-8 s)
Nó thường xảy ra đối với chất rắn
C Chất ph|t quang loại n{y gọi l{ chất lân quang
Thời gian ph|t quang gấp 108 lần thời gian ph|t quang của hiện tượng huỳnh quang
Câu 504: Tính chất n{o sau đ}y không phải tính chất của tia Laser?
Tính đơn sắc cao L{ chùm s|ng kết hợp
C L{ chùm s|ng hội tụ D Tia Laser có cường độ lớn
Câu 506: Ứng dụng n{o sau đ}y không phải ứng dụng của tia Laser?
Sử dụng trong thông tin liên lạc bằng c|p quang
Sử dụng l{m dao mổ trong phẫu thuật
C Sử dụng trong đầu đọc ổ C
Sử dụng l{m đèn pin v{ đèn chiếu s|ng của xe ôtô
Câu 507: Cường độ chùm s|ng được x|c định bằng lượng quang năng m{ chùm
s|ng truyền qua
Trang 34môi trường trong một gi}y
một đơn vị diện tích đặt trong môi trường
C một đơn vị diện tích đặt vuông góc với tia s|ng trong một gi}y
môi trường bị môi trường hấp thụ trong một gi}y
Câu 508: V{o những ng{y nóng nhiệt độ nước trong hồ tăng lên l{ do:
nước phản xạ |nh s|ng
nước hấp thụ |nh s|ng
C nước cho |nh s|ng truyền qua
hiện tượng khúc xạ |nh s|ng xảy ra
Câu 509: ết luận n{o sau đ}y l{ sai khi nói về sự hấp thụ ánh sáng có tính lọc
lựa của môi trường?
C|c |nh s|ng có bước sóng kh|c nhau thì bị môi trường hấp thụ nhiều hay ít khác nhau
Những chất hầu như không hấp thụ |nh s|ng trong miền n{o của quang phổ được gọi l{ gần như trong suốt với miền quang phổ đó
C Những vật hấp thụ ho{n to{n mọi |nh s|ng nhìn thấy gọi l{ trong suốt với miền |nh s|ng nhìn thấy
Những vật hấp thụ lọc lựa |nh s|ng trong miền nhìn thấy thì được gọi l{ vật trong suốt có m{u
Câu 510: Chiếu |nh s|ng đơn sắc m{u tím tới một vật có m{u đỏ ta sẽ quan s|t
thấy vật đó có màu?
đỏ tím C lam đen
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Câu 510: Hạt nh}n nguyên tử cấu tạo bởi:
A prôtôn nơtron v{ êlectron B nơtron v{ êlectron
C prôtôn nơtron D prôtôn và êlectron
Câu 511: Hạt nh}n nguyên tử được cấu tạo từ:
A các prôtôn B c|c nơtrôn
C các nuclôn D các electrôn
Câu 512: Hạt nh}n nguyên tử Z A X được cấu tạo gồm:
A Z nơtron v{ prôtôn B Z nơtron v{ nơtron
C Z prôtôn và (A – Z) nơtron D Z nơtron v{ ( – Z) prôton
Câu 513: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai khi nói về hạt nh}n nguyên tử?
A Hạt nh}n có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn
B Số nuclôn bằng số khối của hạt nh}n
Trang 35C Số nơtron N bằng hiệu số khối v{ số prôtôn Z
D Hạt nh}n trung hòa về điện
Câu 514: Trong hạt nh}n nguyên tử 14 C
6 có:
A 14 prôtôn v{ 6 nơtron B 6 prôtôn v{ 14 nơtron
C 6 prôtôn v{ 8 nơtron D 8 prôtôn v{ 6 nơtron
Câu 515: Cho hạt nh}n 105X H~y tìm ph|t biểu sai ?
A Số nơtrôn l{ 5 B Số prôtôn l{ 5
C Số nuclôn l{ 10 D Điện tích hạt nh}n l{ 10e
Câu 516: í hiệu của hạt nh}n nguyên tử X có 3 proton v{ 4 notron l{?
Câu 517: Các đồng vị hóa học l{ c|c nguyên tử có:
A cùng khối lượng nhưng kh|c điện tích hạt nh}n
B cùng nguyên tử số nhưng kh|c số nuclôn
C cùng điện tích hạt nh}n nhưng kh|c số prôtôn
D cùng điện tích hạt nh}n nhưng kh|c số nơtrôn
Câu 518: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng ?
A Đồng vị l{ c|c nguyên tử m{ hạt nh}n của chúng có số khối bằng nhau
B Đồng vị l{ c|c nguyên tử m{ hạt nh}n của chúng có số prôton bằng nhau,
B có cùng số hiệu nguyên tử Z kh|c số khối A
C có cùng số hiệu nguyên tử Z cùng số khối A
D cùng số khối A
Câu 520: Hạt nh}n 2411Nacó?
A 11 prôtôn v{ 24 nơtron B 13 prôtôn v{ 11 nơtron
C 24 prôtôn v{ 11 nơtron D 11 prôtôn v{ 13 nơtron
Câu 521: Hạt nh}n 238 U
92 có cấu tạo gồm:
A 238 proton và 92nơtron B 92proton và 238nơtron
C 238 proton và 146nơtron D 92proton và 146nơtron
Câu 521: Độ lớn điện tích nguyên tố l{ e = 1,6.10-19 C điện tích của hạt nh}n 10B là?
Trang 36A 5e B 10e C –10e D –5e
Câu 522: Độ lớn điện tích nguyên tố l{ e = 1 6.10-19 C điện hạt nhân pôlôni
Po
210
84 có điện tích l{
A 210e B 126e C 84e D 0e
Câu 523: Hạt nhân Triti có:
A 3 nơtrôn v{ 1 prôtôn B 3 nuclôn trong đó có 1 nơtrôn
C 3 nuclôn trong đó có 1 prôtôn D 3 prôtôn v{ 1 nơtrôn
Câu 524: C|c đồng vị của Hiđro là
A Triti đơteri v{ Hiđro thường B Heli Triri v{ Đơtêri
C Hidro thường Heli và Liti D Heli, Triti và Liti
Câu 525: Theo định nghĩa về đơn vị khối lượng nguyên tử thì 1u bằng
A khối lượng của một nguyên tử hiđrô 11H
B khối lượng của một hạt nh}n nguyên tử cacbon 126C
C 1/12 khối lượng của đồng vị cacbon 126C
D 1/12 khối lượng của đồng vị nguyên tử Oxi
Câu 526: Đơn vị n{o sau đ}y không phải l{ đơn vị đo khối lượng?
Câu 529: Với c l{ vận tốc |nh s|ng trong ch}n không hệ thức nhxtanh giữa
năng lượng E v{ khối lượng m của vật l{:
A E = mc2 B E = m2c C E = 2mc2 D E = 2mc Câu 530: Lực hạt nh}n l{ lực n{o sau đ}y?
Trang 37C lực hút nếu c|c nuclon chuyển động xa nhau l{ lực đẩy nếu c|c nuclon
chuyển động lại gần nhau
D l{ lực hút giữa c|c nuclon
Câu 533: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai Lực hạt nh}n:
A l{ loại lực mạnh nhất trong c|c loại lực đ~ biết hiện nay
B chỉ ph|t huy t|c dụng trong phạm vi kích thước hạt nh}n
C l{ lực hút rất mạnh nên có cùng bản chất với lực hấp dẫn nhưng kh|c bản
chất với lực tĩnh điện
D không phụ thuộc v{o điện tích
Câu 534: Bán kính t|c dụng của lực tương t|c mạnh trong hạt nh}n l{:
A 10-13 cm B 10-8 cm C 10-10 cm D vô hạn Câu 535: Chọn c}u sai khi nói về hạt nh}n nguyên tử?
A ích thước hạt nh}n rất nhỏ so với kích thước nguyên tử nhỏ hơn từ 104
đến 105 lần
B hối lượng nguyên tử xem như tập trung to{n bộ tại hạt nh}n vì khối
electron rất nhỏ so với khối lượng hạt nh}n
C Điện tích hạt nh}n tỉ lệ với số prôtôn
D hối lượng của một hạt nh}n luôn bằng tổng khối lượng c|c nuclôn tạo
h{nh hạt nh}n đó
Câu 536: Độ hụt khối của hạt nh}n Z A X l{ (đặt N = – Z) là:
A Δm = N.mn – Z.mp B Δm = m – N.mn – Z.mp
C Δm = (N.mn + Z.mp ) – m D Δm = Z.mp – N.mn
Câu 537: Giả sử ban đầu có Z prôtôn v{ N nơtron đứng yên chưa liên kết với
nhau khối lượng tổng cộng l{ m0 khi chúng kết hợp lại với nhau để tạo th{nh một hạt nh}n thì có khối lượng m Gọi W l{ năng lượng liên kết v{ c l{ vận tốc
|nh s|ng trong ch}n không iểu thức n{o sau đ}y luôn đúng?
A m = m0 B W = 0,5(m0 – m)c2
C m > m0 D m < m0
Câu 538: Giả sử ban đầu có Z prôtôn v{ N nơtron đứng yên chưa liên kết với
nhau có khối lượng tổng cộng l{ m0 khi chúng kết hợp lại với nhau thì tạo th{nh một hạt nh}n có khối lượng m Gọi c l{ vận tốc |nh s|ng trong ch}n không Năng lượng liên kết của hạt nh}n n{y được x|c định bởi biểu thức?
A ΔE = (m0 – m)c2 B ΔE = m0.c2
C ΔE = m.c2 D ΔE = (m0 – m)c1/2
Câu 539: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A Năng lượng liên kết l{ to{n bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng
v{ năng lượng nghỉ
Trang 381
B Năng lượng liên kết l{ năng lượng tối thiểu để ph| vỡ hạt nh}n th{nh c|c
c|c nuclon riêng biệt
C Năng lượng liên kết l{ năng lượng to{n phần của nguyên tử tính trung
bình trên số nuclon
D Năng lượng liên kết l{ năng lượng liên kết c|c electron v{ hạt nh}n
nguyên tử
Câu 540: Năng lượng liên kết riêng:
A giống nhau với mọi hạt nh}n B lớn nhất với c|c hạt nh}n nhẹ
C lớn nhất với c|c hạt nh}n trung bình D lớn nhất với c|c hạt nh}n nặng Câu 541: Năng lượng liên kết của một hạt nh}n
A có thể dương hoặc }m
B c{ng lớn thì hạt nh}n c{ng bền
C c{ng nhỏ thì hạt nh}n c{ng bền
D có thề bằng 0 với c|c hạt nh}n đặc biệt
Câu 541: Đại lượng n{o đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nh}n?
A Năng lượng liên kết B Năng lượng liên kết riêng
C Số hạt prôlôn D Số hạt nuclôn
Câu 542: Một hạt nh}n có năng lượng liên kết l{ ΔE tổng số nuclôn của hạt nh}n
là A Gọi năng lượng liên kết riêng của hạt nh}n l{ ε công thức tính ε n{o sau đ}y
Câu 543: C|c hạt nh}n bền vững có năng lượng liên kết riêng v{o cỡ 8 8
MeV/nuclôn c|c hạt nh}n đó có số khối trong phạm vi:
A 50 < A < 70 B 50 < A < 95
C 60 < A < 95 D 80 < A < 160
Câu 544: Hạt nh}n n{o sau đ}y có năng lượng liên kết riêng lớn nhất?
A Hêli B Cacbon C Sắt D Urani Câu 545: iết khối lượng của prôton l{ 1 0073 u v{ khối lượng của nơtron l{
1 0087 u Năng lượng liên kết của hạt nh}n 1
1Hlà?
A 0,67 MeV B 0 C - 2,02 MeV D 2,23 MeV Câu 546: Cho ba hạt nh}n X Y Z có số nuclon tương ứng l{ X, AY, AZ với X = 2AY
= 0,5AZ iết năng lượng liên kết của từng hạt nh}n tương ứng l{ ΔEX ΔEY ΔEZ
với ΔEZ < ΔEX < ΔEY Sắp xếp c|c hạt nh}n n{y theo thứ tự tính bền vững giảm dần l{
A Y, X, Z B Y, Z, X C X, Y, Z D Z, X, Y
Câu 547: Tìm ph|t biểu sai về độ hụt khối?
Trang 39A Độ chênh lệch giữa khối lượng m của hạt nh}n v{ tổng khối lượng m0 của c|c nuclôn cấu tạo nên hạt nh}n gọi l{ độ hụt khối
B hối lượng của một hạt nh}n luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của c|c
nuclôn cấu tạo th{nh hạt nh}n đó
C Độ hụt khối của một hạt nh}n luôn lớn hơn hoặc bằng không
D hối lượng của một hạt nh}n luôn lớn hơn tổng khối lượng của c|c
nuclôn cấu tạo th{nh hạt nh}n đó
Câu 548: Chọn c}u sai?
A C|c hạt nh}n có số khối trung bình l{ bền vững nhất
B C|c nguyên tố đứng đầu bảng tuần ho{n như H He kém bền vững hơn c|c
nguyên tố ở giữa bảng tuần ho{n
C Hạt nh}n có năng lượng liên kết c{ng lớn thì c{ng bền vững
D Hạt nh}n có năng lượng liên kết riêng c{ng lớn thì c{ng bền vững
Câu 549: Giả sử hai hạt nh}n X v{ Y có độ hụt khối bằng nhau v{ số nuclôn của
hạt nh}n X lớn hơn số nuclôn của hạt nh}n Y thì
A hạt nh}n Y bền vững hơn hạt nh}n X
B hạt nh}n X bền vững hơn hạt nh}n Y
C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nh}n bằng nhau
D năng lượng liên kết của hạt nh}n X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt
nhân Y
Câu 550: Hạt nh}n 146C phóng xạ β– Hạt nh}n con sinh ra có:
A 5p và 6n B 6p và 7n C 7p và 7n D 7p và 6n Câu 551: hi một hạt nh}n nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α v{ một tia β–
thì hạt nh}n nguyên tử sẽ biến đổi như thế n{o ?
A Số khối giảm 2 số prôtôn tăng 1
B Số khối giảm 2 số prôtôn giảm 1
C Số khối giảm 4 số prôtôn tăng 1
D Số khối giảm 4 số prôtôn giảm 1
Câu 552: Hạt nh}n poloni 21084Poph}n r~ cho hạt nh}n con l{ chì 20682Pb Đ~ có sự
Trang 40X O
17 hạt nh}n X l{ hạt nh}n n{o sau đ}y?
A 11H B 21D C 31T D 24He
Câu 561: Chất phóng xạ 20984Pol{ chất phóng xạ α Chất tạo th{nh sau phóng xạ l{
Pb Phương trình phóng xạ của qu| trình trên l{?
A 20984Po24He20780Pb B 20984Po24He21386Pb
C 20984Po24He20582Pb D 20984Po24He20582Pb
Câu 562: Trong qu| trình ph}n r~ hạt nh}n 23892Uth{nh hạt nh}n 23492U đ~ phóng ra một hạt α v{ hai hạt?
A prôtôn B pôzitrôn C electron D nơtrôn
Câu 563: 23892Usau một số lần ph}n r~ α v{ β– biến th{nh hạt nh}n chì 20682U bền vững Hỏi qu| trình n{y đ~ phải trải qua bao nhiêu lần ph}n r~ α v{ β– ?
92 có bao nhiêu hạt α v{ β được