#2 FOT: 254 MTAFOP: 210 MTAFOS: 195 MTLợng dầu DO còn: DOTP: 55 MT DOTS: 54 MTLợng nớc ngọt còn: FWTP: 154 MT Lợng nớc uống còn: DWS: 98 MT Các két Ballast đ đãng đ ợc bơm đầy Phần iI: y
Trang 1Phần I: thông tin chung
A/ Tàu ENERGY STAR đang
ở cảng QINGDAO - CHINA nhận đợc chỉ dẫn về chuyến hành trình số 0247 của mình nh sau:
Yêu cầu tàu đến cảng QINHHOANGDAO - CHINA để nhận hàng
Tên hàng: Than đá dạng rời
Khối lợng: 65.000 MT 7%
Hệ số chất xếp của hàng: 1,15
Định mức xếp hàng tại cảng xếp: 4.000 MT / giờ
Mớn nớc cho phép tại cảng xếp: Tại cầu số 301/706 là 15,5 mét
Tại cầu số 203/204 là 13,0 mét
Tại cầu só 302/705 là 12,5 mét
Cảng dỡ hàng: SUAL - PHILIPIN
Định mức dỡ hàng tại cảng dỡ: 12.000 MT / ngày
Mớn nớc cho phép tại cảng dỡ: 13,3 mét
Qu ng đãng đ ờng từ QINGDAO
đến QINGHOANGDAO là 386NM
Qu ng đãng đ ờng từ QINGHOANGDAO đến SUAL là 1.763 NM
Tốc độ bình quân của tàu trên biển là 14,3 Knts
B/ Sự tiêu thụ của tàu nh
ngày
C/ Tại QINGDAO lúc 1000ngày 27/8/2002 tàu báo cáo:
Lợng dầu FO còn: #1 FOT:
352 MT
Trang 1
Trang 2#2 FOT: 254 MTAFO(P): 210 MTAFO(S): 195 MTLợng dầu DO còn: DOT(P):
55 MT
DOT(S): 54 MTLợng nớc ngọt còn:
FWT(P): 154 MT
Lợng nớc uống còn:
DW(S): 98 MT
Các két Ballast đ đãng đ ợc bơm đầy
Phần iI: yêu cầu
Trình bày tính toán ợng nớc ngọt đ tiêu thụ tại thời điểm các cảng với các ãng đ
l-điều kiện đến và đi của tàu
Trình bày tính toán ợng dầu FO đ tiêu thụ tại thời điểm các cảng với các điềuãng đ
l-kiện đến và đi của tàu
Trình bày tính toán ợng dầu DO đ tiêu thụ tại thời điểm các cảng với các ãng đ
l-điều kiện đến và đi của tàu
Trình bày phân bổ nớc Ballast của tàu với các thời điểm đến và đi tại mỗi cảng
Trình bày phơng án phân
bố hàng xuống tàu tại thời điểm xếp hàng đảm bảo các yêu cầu của chuyến đi
Trình bày cách thức tínhtoán mớn nớc tàu tại các thời điểm đến và đi của mỗi
cảng (Lấy tỷ trọng nớc tại các cảng mà tàu đến trong GUIDE TO PORT ENTRY)
Tính toán ổn định và vẽ
đờng cong ổn định tĩnh, đánh giá ổn định theo tiêu chuẩnA.167
Nhập thông số tính toán vào bảng MEMO COND
Lập sơ đồ chất xếp hàng theo mẫu đ đãng đ ợc hớng dẫn
Phần iiI: các tính toán
Căn cứ vào các thông tin đ nêu trên ta dự đoán đãng đ ợc các khoảng thời gian và thời điểm tàu đến và đi tại mỗi cảng nh sau:
Thời gian tàu hành trình
t
14,3 = 26,99 (giờ) -> Làm tròn = 1 ngày
Trang 3Thời gian xếp hàng tại QINGHOANGDAO là:
Thời gian tàu hành trình
từ QINGHOANGDAO đến SUAL là:
Thời gian Hoa tiêu dẫn tàu rời cảng QINGHOANGDAO và cập cầu cảng SUAL là t5 = 1 ngày
Thời gian dỡ hàng tại SUAL là:
nh sau:
Khi tàu đến QINGHOANGDAO:
Khi tàu rời QINGHOANGDAO:
t3 = = 65.000
4.000 = 16,25 (giờ) -> Làm tròn = 1 ngày
L2Vkt
Trang 4Khi tàu đến SUAL:
* Nh vậy khi tàu đến SUALthì két FWT(P) có 154 MT
két DOT(S) có 49,5 MTKhi tàu rời SUAL:
Ii lợng dầu fo đ tiêu ãng đ
thụ tại thời điểm các cảng với các điều kiện đến và đi của tàu ở trên nh sau:
Khi tàu đến QINGHOANGDAO:
Lợng dầu FO đ tiêu thụ =ãng đ
02 ngày x 33,5 MT = 67 MT
* Giả sử khi hành trình từQ.D đến Q.H.D tàu chỉ dùng dầu FO ở két #1FOT, nh vậy khi tàu đến QINGHOANGDAO thì: két #1FOT còn 285 MT
két #2FOT còn 254 MTkét AFO(P) còn 210 MTkét AFO(S) còn 195 MTKhi tàu rời
QINGHOANGDAO:
Lợng dầu FO đ tiêu thụ =ãng đ
01 ngày x 3,4 MT = 3,4 MT
* Giả sử khi làm hàng ở Q.H.D tàu chỉ dùng dầu FO ở két AFO(P), nh vậy khi tàu rời QINGHOANGDAO thì: két #1FOT còn 285 MT
két #2FOT còn 254 MTkét AFO(P) còn 206,6 MT
két AFO(S) còn 195 MTKhi tàu đến SUAL:
Lợng dầu FO đ tiêu thụ =ãng đ
06 ngày x 33,5 MT = 201 MT
* Giả sử khi hành trình từQ.H.D đến SUAL tàu chỉ dùng dầu FO ở két #2FOT, nh vậy khi tàu đến SUAL thì: két #1FOT còn 285 MT
két #2FOT còn 53 MTkét AFO(P) còn 206,6 MT
Trang 4
Trang 5két AFO(S) còn 195 MTKhi tàu rời SUAL:
Lợng dầu FO đ tiêu thụ =ãng đ
05 ngày x 3,4 MT = 17 MT
* Giả sử khi làm hàng ở SUAL tàu chỉ dùng dầu FO ở két AFO(P), nh vậy khi tàu rời SUAL thì: két #1FOT còn 285 MT
két #2FOT còn 53 MTkét AFO(P) còn 189,6 MT
Lợng dầu DO đ tiêu thụ ãng đ
= 02 ngày x 0,1 MT = 0,2 MT
* Giả sử khi hành trình từQ.D đến Q.H.D tàu chỉ dùng dầu DO ở két DOT(P), nh vậy khi tàu đến QINGHOANGDAO thì: két DOT(P) còn 54,8 MT
két DOT(S) còn 54 MTKhi tàu rời
QINGHOANGDAO:
Lợng dầu DO đ tiêu thụ ãng đ
= 01 ngày x 0,2 MT = 0,2 MT
* Giả sử khi làm hàng ở Q.H.D tàu chỉ dùng dầu DO ở két DOT(P), nh vậy khi tàu rời QINGHOANGDAO thì: két DOT(P) còn 54,6 MT
két DOT(S) còn 54 MTKhi tàu đến SUAL:
Lợng dầu DO đ tiêu thụ ãng đ
= 06 ngày x 0,1 MT = 0,6 MT
* Giả sử khi hành trình từQ.H.D đến SUAL tàu chỉ dùng dầu DO ở két DOT(P), nh vậy khitàu đến SUAL thì: két DOT(P) còn 54 MT
két DOT(S) còn 54 MTKhi tàu rời SUAL:
Lợng dầu DO đ tiêu thụ ãng đ
= 05 ngày x 0,2 MT = 1 MT
* Giả sử khi làm hàng ở SUAL tàu chỉ dùng dầu FO ở két DOT(P), nh vậy khi tàu rời SUAL thì: két DOT(P) còn 53 MT
két DOT(S) còn 54 MT
iv lợng nớc ballast của tàu với các thời điểm đến và đi của tàu tại mỗi cảng:
Tại các thời điểm tàu bắt
đầu rời QINGDAO, bắt đầu đến QHD và bắt đầu rời SUAL tất cả các két Ballast của tàu đều đã đợc bơm đầy (Full), cụ thể khối lợng của từng két
nh sau (Theo hồ sơ tàu):
Trang 5
Trang 6( MT)
S tt
T
ên két
K hối lợng
PT
1 984,2
1 4
# 2A.UW.WBT(P)
6 71,5
1 WBT(P)
7 17,0
1 5
# 2A.UW.WBT(S)
6 71,5
1 WBT(S)
7 17,0
1 6
# 3F.UW.WBT(P)
6 71,5
2 WBT(P)
1 906,0
1 7
# 3F.UW.WBT(S)
6 71,5
2 WBT(S)
1 906,0
1 8
# 3A.UW.WBT(P)
6 71,5
3 WBT(P)
1 597,7
1 9
# 3A.UW.WBT(S)
6 71,5
3 WBT(S)
1 597,7
2 0
# 4F.UW.WBT(P)
6 71,5
4 WBT(P)
1 241,3
2 1
# 4F.UW.WBT(S)
6 71,5
4 WBT(S)
1 241,3
2 2
# 4A.UW.WBT(P)
6 68,3
1
0
# 1UW.WBT(P)
6 77,6
2 3
# 4A.UW.WBT(S)
6 68,3
1
1
# 1UW.WBT(S)
6 77,6
2 4
A PT
6 00,2
1
2
# 2F.UW.WBT(P)
6 73,0
2 5
#
4 CH BW
1 3.010,5
1
3
# 2F.UW.WBT(S)
6 73,0
T OTAL
3 5.928,7
Tại các thời điểm tàu bắt
đầu rời QINGHOANGDAO và bắt đầu đến SUAL tất cả các két Ballast của tàu ở trạng thái (Nil), cụ thể khối lợng của từng két nh sau (Theo hồ sơ tàu):
( MT)
S tt
T
ên két
K hối lợng
1 4
# 2A.UW.WBT(P)
0 ,5
1 5
# 2A.UW.WBT(S)
0 ,5
1 6
# 3F.UW.WBT(P)
0 ,5
2 WBT(P)
2 8
1 7
# 3F.UW.WBT(S)
0 ,5
2 WBT(S)
2 8
1 8
# 3A.UW.WBT(P)
0 ,5
3 WBT(P)
2 4
1 9
# 3A.UW.WBT(S)
0 ,5
3 WBT(S)
2 4
2 0
# 4F.UW.WBT(P)
0 ,5
2 1
# 4F.UW.WBT(S)
0 ,5
2 2
# 4A.UW.WBT(P)
0 ,5
1
0
# 1UW.WBT(P)
0 ,5
2 3
# 4A.UW.WBT(S)
0 ,5
1
1
# 1UW.WBT(S)
0 ,5
2 4
0 ,5
2 5
#
Trang 6
Trang 73
# 2F.UW.WBT(S)
0 ,5
T OTAL
1 47
v phơng án phân bổ hàng xuống tàu:
- Khối lợng hàng tàu phải chở là 70000MT 10% Nh vậy tàu phải chở lợng hàng trong khoảng từ 63000MT đến 77000 MT
- Mớn nớc cho phép tại cảng Newcastle là 12.2 mét
- Căn cứ vào vùng hoạt
động và thời điểm hoạt động của tàu ta xác định đợc
mớn nớc cho phép theo công ớc của tàu là "Summer
Draft", theo hồ sơ tàu ta biết đợc mớn nớc cho phép của tàu trong chuyến là 13,049 mét
Do mớn nớc cho phép
ở cảng NEWCASTLE nhỏ hơn mớn nớc cho phép của tàu
theo công ớc nên ta chỉ cần quan tâm đến mớn nớc cho phép tại NEWCASTLE
* Từ giá trị mớn nớc 13,3 mét, tra vào bảng thủy tĩnh ta có lợng d n nãng đ ớc của tàu
là Displ = 80.200 MT (1)
* Cũng từ hồ sơ tàu ta có:
- Trọng lợng tàu không Light Ship = 10.520 MT (2)
- Constant = 301 MT (3)
* Tổng khối lợng nớc ngọt, nớc Ballast và nhiên liệu còn lại trên tàu khi tàu
đến SUAL theo nh đ tính là 203,5 + 147 + 739,6 + 108,0 = ãng đ 1.198,1
MT (4)
* Sagging / Hogging correction theo kinh nghiệm là 100 MT (5)
=> Khối lợng hàng lớn
nhất tàu chở đợc ứng với các điều kiện của chuyến đi là:
Maximum Cargo Quantity P = (1) - (2) - (3) - (4) - (5)= 68.080,9 MT
Theo hồ sơ tàu ta có thể tích của các hầm hàng nh sau:
Trang 7
V1Vh
P
1 = x P =
11.488,689.422,5 x 68.080,9 = 8.746,727 MT
V2Vh
P
2 = x P =
13.092,589.422,5 x 68.080,9 = 9.967,840 MTV
3Vh
P
3 = x P =
13.022,489.422,5 x 68.080,9 = 9.914,470 MT
Trang 8Căn cứ vào hệ số chất xếp của hàng và trọng lợng hàng nh đã phân bổ ở trên ta lập đợc bảng so sánh nh sau:
T
hể tích hàng
đãng đ phân bổ
N o.1
1 1.488,600
9 5%
1 0.914,170
1 0.058,736
N o.2
1 3.092,500
9 8%
1 2.830,650
1 1.463,016
N o.3
1 3.022,400
9 8%
1 2.761,952
1 1.401,641
N o.4
1 3.030,900
9 8%
1 2.770,282
1 1.409,083
N o.5
1 3.099,700
9 8%
1 2.837,706
1 1.469,320
N o.6
1 3.085,500
9 8%
1 2.823,790
1 1.456,887
N o.7
1 2.602,900
9 8%
1 1.972,755
1 1.034,351
T otal
8 9.422,500
9 5%
8 6.911,305
7 8.293,035
Tại thời điểm tàu rời cảng QINGDAO:
Lợng d n nãng đ ớc của tàu:
D1 = L/S + Dead Const +
PFW + PFO + PDO + PBW = 48.121,800 MT
Từ lợng d n nãng đ ớc của tàu tra vào bảng thủy tĩnh ta đợc mớn nớc tơng đơng của tàu dcorr (1) = 8,061 m
Tính hiệu số mớn nớc mũilái:
Trang 8
V4Vh
P
4 = x P =
13.030,989.422,5 x 68.080,9 = 9.920,942 MTV
5Vh
P
5 = x P =
13.099,789.422,5 x 68.080,9 = 9.973,322 MTV
6Vh
P
6 = x P =
13.085,589.422,5 x 68.080,9 = 9.962,511 MTV
7Vh
P
7 = x P =
12.602,989.422,5 x 68.080,9 = 9.595,088 MT
D
o XG
o + P
i XGiD
1
XG =
MhMTC x 100
t
1 =
D
1 x (XB - XG)MTC x 100 =
Trang 9- Từ bảng thủy tĩnh, với
đối số là D1 ta tra đợc: XB = -7,359 m; XF = -5,939
MTC = 891,267
- Từ các thành phần
trọng lợng của tàu ta quy đổi ra thể tích (dựa vào tỷ
trọng của các chất lỏng trong các két và dựa vào hệ số chất xếp của hàng) để tra vào các bảng tính XG, KG của
từng thành phần, ta xây dựng đợc bảng tính XG, KG tại thời điểm tàu rời cảng QINGDAO nh sau: (trang 9)
Nh vậy ta tính đợc:
=> Tàu chúi lái
=> Mh = D1 x (XB - XG) = 47898.8 x (7,36 -–2.69) = 223687.4
=>
Tính mớn nớc mũi, lái,
s-ờn giữa:
dA = dcorr + dΔd A ; dF = dcorr - d
Δd F ; dổ = dcorr - dΔd ổ
=> dA = dcorr + dΔd A = 8.03 + 1.186 = 9.216 m
dF = dcorr + dΔd F = 8.03 -– 1.324 = 6.706 m
dổ = dcorr + dΔd ổ = 8.03 - – 0.069 =7.961 m
1 FOT 52,000 ,935 76,471 8,650 0.084,800 ,254 9,418
2 FOT 54,000 ,935 71,658 7,350 7.106,900 ,825 09,479 FO(P) 10,000 ,935 24,599 1,800 7.178,000 0,535 212,305
Trang 9
-128744.6947898.8
MhMTC x 100
t
890.4 x 100 = 2.51 m
LBP2
= ( - 5.97) x 2.51
217LBP
= ( + 5.97) x 2.51
217
Δdổ = XF x
tLBP = 5.97 x = 0.069
2.51217
Trang 10FO(S) 95,000 ,935 08,556 1,670 5.925,650 0,584 063,943 OT(P) 5,000 ,880 2,500 3,670 601,850 ,894 9,188 OT(S) 4,000 ,880 1,364 5,229 602,356 ,874 7,170
Trang 11Lợng d n nãng đ ớc của tàu: D2
= 47.985,6 MT
Mớn nớc tơng đơng của tàu: dcorr (2) = 8,039 m
Tính hiệu số mớn nớc mũi lái:
Tính hiệu số mớn nớc mũi lái:
Mh = Displ x BG = D2 x (XB - XG) ;
- Từ bảng thủy tĩnh, với
đối số là D2 ta tra đợc: XB = -7,360 m; XF = 5,961
MTC = 890,647
- Từ các thành phần
trọng lợng của tàu ta quy đổi ra thể tích (dựa vào tỷ
trọng của các chất lỏng trong các két và dựa vào hệ số chất xếp của hàng) để tra vào các bảng tính XG, KG của
từng thành phần, ta xây dựng đợc bảng tính XG, KG tại thời điểm tàu đến cảng QINGHOANGDAO nh sau: (trang 11)
Nh vậy ta tính đợc:
=> Tàu chúi lái
=> Mh = D2 x (XB - XG) = 47.985,600 x (7,360 - 7,180) = 8.637,408
=>
Tính mớn nớc mũi, lái,
s-ờn giữa:
dA = dcorr + dΔd A ; dF = dcorr - d
Δd F ; dổ = dcorr - dΔd ổ
=> dA = dcorr + dΔd A = 8,039 + 0,051 = 8,090 m
2
XG =
-128793.3947.985,600
MhMTC x 100
890,647 x 100 = 0,097 m
MhMTC x 100
t
2 =
LBP2
ΔdA = ( + XF) x
t
2172
= ( + 5,961)
x
0,097217LBP
= ( - 5,961)
x
0,097217
Δdổ = XF x
tLBP = 5,961 x = 0,003
0,097217
Trang 121 FOT 85,000 ,935 04,813 8,650 165,250 ,206 8,618
2 FOT 54,000 ,935 71,658 7,350 7.106,900 ,878 22,935 FO(P) 10,000 ,935 24,599 1,800 7.178,000 0,535 212,305 FO(S) 95,000 ,935 08,556 1,670 5.925,650 0,584 063,943 OT(P) 4,800 ,880 2,273 3,670 585,116 ,901 9,375 OT(S) 4,000 ,880 1,364 5,229 602,356 ,874 7,170
Trang 12
Trang 134F,UW.WBT(P) 71,500 ,025 55,122 1,550 7.900,825 7,570 1.798,255 4F.UW.WBT(S) 71,500 ,025 55,122 1,550 7.900,825 7,570 1.798,255 4A,UW.WBT(P) 68,300 ,025 52,000 7,310 4.983,273 7,580 1.748,714 4A.UW.WBT(S) 68,300 ,025 52,000 7,310 4.983,273 7,580 1.748,714
Lợng d n nãng đ ớc của tàu: D3
= 80.268,6 MT
Mớn nớc tơng đơng của tàu: dcorr (3) = 13,012 m
Tính hiệu số mớn nớc mũi lái:
Tính hiệu số mớn nớc mũi lái:
trọng lợng của tàu ta quy đổi ra thể tích (dựa vào tỷ
trọng của các chất lỏng trong các két và dựa vào hệ số chất xếp của hàng) để tra vào các bảng tính XG, KG của
từng thành phần, ta xây dựng đợc bảng tính XG, KG tại thời điểm tàu rời cảng QINGHOANGDAO nh sau: (trang 13)
Nh vậy ta tính đợc:
=> Tàu chúi lái
=> Mh = D3 x (XB - XG) = 80.268,6 x (5,320 - 5,444) = 9.953,306
3
XG =
- 436.967,57680.268,6
MhMTC x 100
t
1.077,438 x 100 = 0,092 m
MhMTC x 100
t3 =
Trang 14TÝnh mín níc mòi, l¸i,
s-ên gi÷a:
dA = dcorr + dΔd A ; dF = dcorr - d
Δd F ; dæ = dcorr - dΔd æ
V× hiÖu sè mín rÊt nhá nªn khi tÝnh ra dΔd A , dΔd F , dΔd æ xÊp xØ b»ng 0
=> dA = dF = dæ = dcorr = 13,012 m
b¶ng tÝnh XG, KG t¹i thêi
®iÓm tµu rêi c¶ng QINGhoangDAO
eight ensity or (SF) olume G i x XGi G i x KGi
ight Ship 0.520,000 ,460 9.519,200 1,100 16.772,000 ead Const 01,000 4,485 9.409,985 3,570 084,570 WT(P) 18,000 ,000 18,000 03,910 2.261,380 6,770 978,822 WT(S) 2,500 ,000 2,500 03,900 454,750 5,828 30,984
1 FOT 85,000 ,935 04,813 8,650 165,250 ,206 8,618
2 FOT 54,000 ,935 71,658 7,350 7.106,900 ,825 09,479 FO(P) 06,600 ,935 20,963 1,800 6.899,880 0,455 159,935 FO(S) 95,000 ,935 08,556 1,670 5.925,650 0,584 063,943 OT(P) 4,600 ,880 2,045 3,670 568,382 ,889 8,548 OT(S) 4,000 ,880 1,364 5,229 602,356 ,874 7,170
Trang 154 WBT(P) ,000 ,025 ,805 1,638 13,103 ,011 ,091
4 WBT(S) ,000 ,025 ,805 1,638 13,103 ,011 ,091 1UW.WBT(P) ,500 ,025 ,488 76,041 38,021 4,535 ,268 1UW.WBT(S) ,500 ,025 ,488 76,041 38,021 4,535 ,268 2F,UW.WBT(P) ,500 ,025 ,488 60,999 30,500 4,360 ,180 2F.UW.WBT(S) ,500 ,025 ,488 60,999 30,500 4,360 ,180 2A,UW.WBT(P) ,500 ,025 ,488 35,850 17,925 4,359 ,179 2A.UW.WBT(S) ,500 ,025 ,488 35,850 17,925 4,359 ,179 3F,UW.WBT(P) ,500 ,025 ,488 10,050 5,025 4,359 ,179 3F.UW.WBT(S) ,500 ,025 ,488 10,050 5,025 4,359 ,179 3A,UW.WBT(P) ,500 ,025 ,488 5,750 ,875 4,359 ,179 3A.UW.WBT(S) ,500 ,025 ,488 5,750 ,875 4,359 ,179 4F,UW.WBT(P) ,500 ,025 ,488 1,550 0,775 4,359 ,179 4F.UW.WBT(S) ,500 ,025 ,488 1,550 0,775 4,359 ,179 4A,UW.WBT(P) ,500 ,025 ,488 9,723 9,862 4,369 ,185 4A.UW.WBT(S) ,500 ,025 ,488 9,723 9,862 4,369 ,185
Lợng d n nãng đ ớc của tàu: D4
= 80.100,000 MT
Mớn nớc tơng đơng của tàu: dcorr (4) = 12,987 m
Tính hiệu số mớn nớc mũi lái:
Tính hiệu số mớn nớc mũi lái:
Trang 15
MhMTC x 100
t4 =
Trang 16trọng lợng của tàu ta quy đổi ra thể tích (dựa vào tỷ
trọng của các chất lỏng trong các két và dựa vào hệ số chất xếp của hàng) để tra vào các bảng tính XG, KG của
từng thành phần, ta xây dựng đợc bảng tính XG, KG tại thời điểm tàu đến cảng SUAL nh sau: (trang 15)
Nh vậy ta tính đợc:
=> Tàu chúi lái
=> Mh = D4 x (XB - XG) = 80.100,000 x (5,333 - 5,585) = 20.185,200
=>
Tính mớn nớc mũi, lái,
s-ờn giữa:
dA = dcorr + dΔd A ; dF = dcorr - d
Δd F ; dổ = dcorr - dΔd ổ
=> dA = dcorr + dΔd A = 12,987 + 0,094 = 13,081 m
điểm tàu đến cảng sual
eight ensity or (SF) olume G i x XGi G i x KGi
ight Ship 0.520,000 ,460 9.519,200 1,100 16.772,000 ead Const 01,000 4,485 9.409,985 3,570 084,570 WT(P) 54,000 ,000 54,000 03,910 6.002,140 7,268 659,218 WT(S) 9,500 ,000 9,500 03,900 143,050 5,783 81,281
4
XG =
- 447.318,22480.100,000
MhMTC x 100
t
1.076,734 x 100 = 0,187 m
LBP2
ΔdA = ( + XF) x
t
2172
= ( + 0,697) x 0,187
217LBP
= ( - 0,697) x 0,187
217
Δdổ = XF x
tLBP = 0,697 x = 0,000
0,187217
Trang 171 FOT 85,000 ,935 04,813 8,650 165,250 ,206 8,618
2 FOT 3,000 ,935 6,684 7,350 569,550 ,172 ,120 FO(P) 06,600 ,935 20,963 1,800 6.899,880 0,455 159,935 FO(S) 95,000 ,935 08,556 1,670 5.925,650 0,584 063,943 OT(P) 4,000 ,880 1,364 3,670 518,180 ,881 7,596 OT(S) 4,000 ,880 1,364 1,670 410,180 ,595 56,130
Trang 18Lợng d n nãng đ ớc của tàu: D5
= 47.720,400 MT
Mớn nớc tơng đơng của tàu: dcorr (5) = 7,997 m
Tính hiệu số mớn nớc mũi lái:
Tính hiệu số mớn nớc mũi lái:
trọng lợng của tàu ta quy đổi ra thể tích (dựa vào tỷ
trọng của các chất lỏng trong các két và dựa vào hệ số chất xếp của hàng) để tra vào các bảng tính XG, KG của
từng thành phần, ta xây dựng đợc bảng tính XG, KG tại thời điểm tàu rời cảng SUAL nh sau: (trang 17)
Nh vậy ta tính đợc:
=> Tàu chúi lái
=> Mh = D4 x (XB - XG) = 47.720,4 x (7,370 - 7,637) = 12.741,347
=>
Tính mớn nớc mũi, lái,
s-ờn giữa:
dA = dcorr + dΔd A ; dF = dcorr - d
4
XG =
- 364.455,05647.720,400
MhMTC x 100
t
889,404 x 100 = 0,143 m
MhMTC x 100
t5 =
LBP2
ΔdA = ( - XF) x
t
2172
= ( - 6,003) x 0,143
217LBP
= ( + 6,003) x 0,143
217
Δdổ = XF x
tLBP = 6,003 x = 0,004
0,143217
Trang 19=> dA = dcorr + dΔd A = 7,997 + 0,068 = 8,065 m
®iÓm tµu rêi c¶ng sual
eight ensity or (SF) olume G i x XGi G i x KGi
ight Ship 0.520,000 ,460 9.519,200 1,100 16.772,000 ead Const 01,000 4,485 9.409,985 3,570 084,570 WT(P) 4,000 ,000 4,000 03,910 767,540 6,433 544,749 WT(S) 7,000 ,000 7,000 03,900 883,300 8,983 362,217
1 FOT 85,000 ,935 04,813 8,650 165,250 ,206 8,618
2 FOT 3,000 ,935 6,684 7,350 569,550 ,172 ,120 FO(P) 89,600 ,935 02,781 1,800 5.509,280 0,050 905,498 FO(S) 95,000 ,935 08,556 1,670 5.925,650 0,584 063,943 OT(P) 3,000 ,880 0,227 3,670 434,510 ,868 6,030 OT(S) 4,000 ,880 1,364 1,670 410,180 ,595 56,130
Trang 19
Trang 203A,UW.WBT(P) 71,500 ,025 55,122 5,750 0.576,125 7,570 1.798,255 3A.UW.WBT(S) 71,500 ,025 55,122 5,750 0.576,125 7,570 1.798,255 4F,UW.WBT(P) 71,500 ,025 55,122 1,550 7.900,825 7,570 1.798,255 4F.UW.WBT(S) 71,500 ,025 55,122 1,550 7.900,825 7,570 1.798,255 4A,UW.WBT(P) 68,300 ,025 52,000 7,310 4.983,273 7,580 1.748,714 4A.UW.WBT(S) 68,300 ,025 52,000 7,310 4.983,273 7,580 1.748,714
Sử dụng giá trị GM để
đánh giá ổn định của tàu: G0M = KM - KG - GG0
* Khi tàu rời QINGHOANGDAO, tàu có lợng d n nãng đ ớc là D3 = 80.268,6 MT, qua bảng thủy tĩnh ta tra đợc KM = 13,370 m
* Từ bảng tính XG, KG tại thời điểm tàu rời cảng QINGHOANGDAO ta có:
*
Trong đó:
I: mô men quán tính mặt thoáng chất lỏng trong mỗi két chứa
: tỷ trọng chất lỏng trong két
3
776.015,99180.268,6 = 9,668
(I )D3GG
0 = = 85.381,79680.268,6 = 1,064
Trang 21=> G0M = 13,370 - 9,688 - 1.064 =2,618 m > 0 => Tµu c©n b»ng bÒn
Xem chi tiÕt m« men qu¸ntÝnh mÆt tho¸ng trong b¶ng tÝnh m« men qu¸n tÝnh mÆt tho¸ng cña tõng kÐt (trang 19)
B¶ng tÝnh m« men qu¸n tÝnh mÆt tho¸ng chÊt láng trong tõng kÐt t¹i thêi ®iÓm tµu rêi QINGHOANGDAO
Trang 22KG: cao độ trọng tâm tàu đ đãng đ ợc hiệu chỉnh ảnh hởng của mặt thoáng chấtlỏng Phần trên ta đ tính đãng đ ợc KG = 9,668
KG0: cao độ trọng tâm giả định của tàu (Tài liệu cho KG = 10 m)
Từ giá trị D3 = 80.268,6 tra vàobảng Cross Table ta đợc giá trị KN tại các góc nghiêng khác nhau Để tiện cho việc xây dựng đờng cong cánh tay đòn ổn định tĩnh ta lập ra bảng sau:
N in oG oG Sin Z = KN - GoG Sin
Trang 23* Đánh giá ổn định theo tiêu chuẩn A167 qua đồ thị:
Điều kiện 1:
Để xác định diện tích phía dới đờng cong ta có thể dùng phơng pháp tính gần
đúng theo diện tích tam giác OAB và OCD Trong đó O là gốc tọa độ, A và C là giao điểm của đờng cong với đờng thẳng đứng kẻ từ góc 300 và 400 trên trục hoành, B và D là
điểm 300 và 400 trên trục hoành
Trang 23
A
C
Trang 24Ta có:
Diện tích tam giác
Diện tích tam giác
Diện tích tứ giác ABCD = 0,846 - 0,544 = 0,302 m.rad
Ta thấy diện tích phía dớicánh tay đòn ổn định khi tính đến góc nghiêng 300 xấp xỉ bằng diện tích tam giác OAB = 0,544 m.rad > 0,055 m.rad Vậy
điều kiện diện tích phần phía đờng cong tính đến góc 30 0
phải lớn hơn 0,055 m.rad đợc thỏa m n Tãng đ ơng tự nh vậy,
điều kiện về phần diện tích tính đến góc nghiêng 400 và phần diện tích giới hạn giữa hai góc nghiêng 300 và 400
cũng đợc thỏa m n ãng đ
Điều kiện 2:
Tại góc nghiêng 300 độ lớn cánh tay đòn đạt 2,077 m > 0,2 m, vậy điều kiện 2 đợc thỏa m nãng đ
Điều kiện 3:
Trên đồ thị ta thấy độ lớn cánh tay đòn ổn định đạt giá trị cực đại tại góc 450 >
250, vậy điều kiện 3 đợc thỏa m n.ãng đ
Điều kiện 4:
Chiều cao thế vững ban
đầu của tàu sau khi đ hiệu chỉnh mặt thoáng là ãng đ
G0M = 2,618 m > 0,15 m, vậy
điều kiện 4 đợc thỏa m n.ãng đ
2 Khi tàu đến cảng sual:
Đánh giá ổn định của tàu ở góc nghiêng nhỏ:
Sử dụng giá trị GM để
đánh giá ổn định của tàu: G0M = KM - KG - GG0
* Khi tàu đến SUAL, tàu
có lợng d n nãng đ ớc là D4 = 80.100,0 MT, qua bảng thủy tĩnh ta tra đợc KM = 13,370 m
* Từ bảng tính XG, KG tại thời điểm tàu rời cảng QINGHOANGDAO ta có:
Trong đó:
I: mô men quán tính mặt thoáng chất lỏng trong mỗi két chứa
: tỷ trọng chất lỏng trong két
=> G0M = 13,370 - 8,239 - 1.066 =4,065 m > 0 => Tàu cân bằng bền
Trang 24
AB x OB2
2
CD x OD2
4
659.981,93180.100,0 = 8,239
(I )D4
GG0 = = 85.382,19880.100,0 = 1,066
Trang 25Bảng tính mô men quán tính mặt thoáng chất lỏng trong từng két tại thời điểm tàu đến Sual
Trang 264 CH BW ,000 ,025 ,000 2.602,000 3.167,050
Đánh giá ổn định của tàu ở góc nghiêng lớn:
KG: cao độ trọng tâm tàu đ đãng đ ợc hiệu chỉnh ảnh hởng của mặt thoáng chấtlỏng Phần a) ta đ tính đ ãng đ ợc KG = 8,239
KG0: cao độ trọng tâm giả định của tàu (Tài liệu cho KG = 10 m)
Từ giá trị D4 = 80.100 tra vào bảng Cross Table ta đợc giá trị KN tại các góc nghiêng khác nhau Để tiện cho việc xây dựng đờng cong cánh tay đòn ổn định tĩnh ta lập ra bảng sau:
N in oG oG Sin Z = KN - GoG Sin ,296 ,087 1,761 0,153 ,450
Trang 27Từ những giá trị của góc nghiêng và GZ đ tính ở bảng trên, ta xây dựng đãng đ ợc đ-
ờng cong cánh tay đòn ổn định tĩnh của tàu tại thời điểm
tàu rời cảng QHD nh sau:
Statical Stability Curve
0 0,5 1 1,5 2 2,5 3 3,5 4
Điều kiện 1:
Để xác định diện tích phía dới đờng cong ta có thể dùng phơng pháp tính gần
đúng theo diện tích tam giác OAB và OCD Trong đó O là
gốc tọa độ, A và C là giao điểm của đờng cong với đờng
thẳng đứng kẻ từ góc 300 và 400 trên trục hoành, B và D là
điểm 300 và 400 trên trục hoành
Ta có:
Diện tích tam giác
Diện tích tam giác
Diện tích tứ giác ABCD = 1,17 - 0,732 = 0,438 m.rad
Ta thấy diện tích phía dớicánh tay đòn ổn định khi tính đến góc nghiêng 300 xấp xỉ
bằng diện tích tam giác OAB = 0,732 m.rad > 0,055 m.rad Vậy
điều kiện diện tích phần phía đờng cong tính đến góc 30 0
phải lớn hơn 0,055 m.rad đợc thỏa m n Tãng đ ơng tự nh vậy,
Trang 27
AB x OB2
2
CD x OD2
Trang 28điều kiện về phần diện tích tính đến góc nghiêng 400 và
phần diện tích giới hạn giữa hai góc nghiêng 300 và 400
cũng đợc thỏa m n ãng đ
Điều kiện 2:
Tại góc nghiêng 300 độ lớn cánh tay đòn đạt 2,796 m > 0,2 m, vậy điều kiện 2 đợc
thỏa m nãng đ
Điều kiện 3:
Trên đồ thị ta thấy độ lớn cánh tay đòn ổn định đạt giá trị cực đại tại góc 500 >
250, vậy điều kiện 3 đợc thỏa m n.ãng đ
Điều kiện 4:
Chiều cao thế vững ban
đầu của tàu sau khi đ hiệu chỉnh mặt thoáng là ãng đ
G0M = 4,065 m > 0,15 m, vậy
điều kiện 4 đợc thỏa m n.ãng đ
IX Memo condition
0 00 /27.8.02 0 00 /29.8.02 0 00 /30.8.02 0 00 /05.9.02 0 00 /10.9.02
Trang 294 WBT(S) /A 241,300 241,300 ,000 ,000 241,300 1UW.WBT(P) /A 77,600 77,600 ,500 ,500 77,600 1UW.WBT(S) /A 77,600 77,600 ,500 ,500 77,600 2F,UW.WBT(P) /A 73,000 73,000 ,500 ,500 73,000 2F.UW.WBT(S) /A 73,000 73,000 ,500 ,500 73,000 2A,UW.WBT(P) /A 71,500 71,500 ,500 ,500 71,500 2A.UW.WBT(S) /A 71,500 71,500 ,500 ,500 71,500 3F,UW.WBT(P) /A 71,500 71,500 ,500 ,500 71,500 3F.UW.WBT(S) /A 71,500 71,500 ,500 ,500 71,500 3A,UW.WBT(P) /A 71,500 71,500 ,500 ,500 71,500 3A,UW,FPT(S) /A
4F,UW.WBT(P) /A 71,500 71,500 ,500 ,5004F.UW.WBT(S) /A 71,500 71,500 ,500 ,500 4A,UW.WBT(P) /A 68,300 68,300 ,500 ,500 4A.UW.WBT(S) /A 68,300 68,300 ,500 ,500
Trang 30rim ,210 ,097 ,000 ,187 ,143
Ix s¬ då chÊt xÕp hµng
Trang 30
Trang 31Stowage plan for qinghoangdao - sualM
/v energy star
Sai ling from Qinghoangdao, China to Sual, Philippin
D ate: Aug 30, 2002
Lo ading port: qinghoangdao, china
Q inghoangdao, china
S ual, philippin
H atch no.
B rand
Q uantity (mt) A
rr.
D ep.
A rr.
D ep.
C argo (mt)
0 0
6 8080.9
6 8080.9
N o.1 ch (mt)
C oal in bulk
8 746.727
F
o (mt)
9 44.0
9 40.6
7 39.6
N o.2 ch (mt)
C oal in bulk
9 967.840
D
o (mt)
1 08.8
1 08.6
1 08.0
N o.3 ch (mt)
C oal in bulk
9 914.470
F
&dw (mt)
1 83.0
1 70.5
2 03.5
N o.4 ch (mt)
C oal in bulk
9 920.942
C onst (mt)
3 01.0
3 01.0
3 01
N o.5 ch (mt)
C oal in bulk
9 973.322
B allast (mt)
3 5928.8
1 47.0
1 47.0
N o.6 ch (mt)
C oal in bulk
9 962.511
T otal (mt)
3 7465.6
6 9784.6
6 9580.0
N o.7 ch (mt)
C oal in bulk
9 595.088
F ore draft
7 993
1 3.012
1 2.984
A
ft draft
8 090
1 3.012
1 3.081
t otal
6 8080.900
T rim
0 097
0 0
0 187
D ensity
1 025
1 025
1 025
H eel Angle
Trang 31
Engine
Room
For Peak tank
Trang 32Remark: assumed distance qinghoangdao to sual discharging port abt
1763 nm
Approved by master
Prepared by chief officer
Trang 32
Trang 33Trang 33