Các thách th c v i Thù lao & Đãi ng ứ ớ ộ• Thù lao & đãi ngộ thiếu tính cạnh tranh trên thị trường • Thiếu nhất quán giữa chế độ thù lao & đãi ngộ với các chính sách QTNNL khác • Thiếu l
Trang 1BÀI 6 THÙ LAO VÀ ĐÃI NGỘ
ngộ
Trang 2Các thách th c v i Thù lao & Đãi ng ứ ớ ộ
• Thù lao & đãi ngộ thiếu tính cạnh tranh trên thị trường
• Thiếu nhất quán giữa chế độ thù lao & đãi ngộ với các chính sách QTNNL khác
• Thiếu linh hoạt trong khen thưởng
• Gắn kết lỏng lẻo và không rõ ràng giữa thù lao và đánh giá năng lực
Trang 3Gián tiếp (Phúc lợi)
Bảo hiểm xã hội, y tế Trợ cấp thất nghiệp Bảo hiểm y tế phụ Bảo hiểm nhân thọ Quĩ hưu trí
Trợ cấp thương tật Nghỉ được trả công (đào tạo,
ốm, việc cá nhân) Dịch vụ nhân viên (tư vấn pháp
lý, chăm sóc người già, trẻ em, phụ cấp dời chuyển
Công việc
Thách thức công việc Trách nhiệm
Được công nhận Được đề bạt
Cơ hội học hỏi Việc làm được đảm bảo
Thỏa mãn cá nhân
Môi trường làm việc
Chính sách hợp lý Môi trường làm việc tốt Quản lý năng lực
Đồng nghiệp hòa hợp Nhân viên năng lực Phân chia công việc Giờ làm linh hoạt Căng-tin
Môi trường bên trong
Trang 4Phi tài chính
Tài chính
Lương cơ bảnThưởng Quyền muacổ phiếu
Chia lợi nhuậnLương xứng đáng
Công nhận
Đề bạt
Điều kiện làm việc
Tiềm năng cao
Trang 5Thu hút : những phúc lợi xã hội phải phù hợp với nhu cầu của nhân viên và thuyết phục được các nhân viên rằng tổ chức là một nơi làm việc thú vị
Giữ chân : các phúc lợi xã hội và ưu đãi phải giữ chân được
những nhân viên (có mong muốn) ở lại tổ chức
Kiểm soát chi phí: mức năng suất của tổ chức phải bù đắp
được chi phí cho phúc lợi xã hội
T m quan tr ng c a thù lao gián ti p ầ ọ ủ ế
Trang 6 Các hình thức khen thưởng không bằng tiền
Cách đối xử: giúp đỡ; tán thưởng; ủng hộ, mỉm cười; lắng nghe; tôn trọng;
đỡ đầu; bảo vệ
Các hình thức tượng trưng: tặng phẩm; mời dự một bữa tiệc tối có ca
nhạc; các hoạt động xã hội hay quy hoạch văn phòng
Công khai để mọi người biết: khen trước toàn thể nhân sự hay tại các
cuộc họp; trên báo tường của doanh nghiệp; thư khen ngợi
Trang 7 Các chương trình giúp đỡ nhân viên
Giúp đỡ các nhân viên có khó khăn
Khuyến khích với những điều kiện tạo thoải mái
Giảm nguy cơ bệnh tật
Kiểm soát và cải thiện chất lượng cuộc sống của nhân viên và
gia đình họ
Kiểm soát chi phí các dịch vụ y tế
Giảm số lượng những trường hợp phàn nàn và tranh chấp
cần đưa ra trọng tài
D ch v & u đãi dành cho nhân viên (ti p) ị ụ ư ế
Trang 8Tổ chức
Chiến lược QTNNL Chính sách thù lao
Cơ cấu tổ chức Khả năng tài chính
Môi trường bên ngoài
Cạnh tranh trong ngành Qui định pháp luật
Chi phí cuộc sống Tình hình kinh tế, xã hội Công đoàn, Hiệp hội
Trang 9Công vi c: Y u t xác đ nh cho HT thù lao ệ ế ố ị
• Đánh giá công việc: là hoạt động phân tích và so sánh các yêu cầu của
các công việc khác nhau trong tổ chức nhằm xác định giá trị của các công việc đó và sắp xếp thứ bậc phù hợp
• Các phương pháp đánh giá công việc:
• Xếp hạng
• So sánh
• Tính điểm
• Phương pháp Hay
Trang 11Để thực hiện công việc, và đạt được các mục tiêu mong muốn, người thực hiện cần xác định và giải quyết các vấn đề Họ làm điều đó bằng cách sử dụng Know-how của mình
Problem solving
PHƯƠNG PHÁP HAY
Trang 12Know-how Problem solving Accountability
Trang 131 Know-how (Kiến thức)
Tổng hợp các loại kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm cần có để hoàn thành công việc ở
mức chấp nhận được theo tiêu chuẩn.
Know-how được chia làm 3 yếu tố:
Know-how kỹ thuật: độ sâu và độ rộng về mặt kỹ thuật
Know-how quản lý: phạm vi và tầm quản lý
Know-how giao tiếp (quan hệ): mức độ giao tiếp cần thiết
Trang 142 Problem Solving (Giải quyết vấn đề)
Là sự chủ động trong suy nghĩ cần có để phân tích, đánh giá, sáng tạo, lập luận, thống
nhất và kết luận.
Giải quyết vấn đề bao gồm 2 yếu tố:
Chủ động trong tư duy (Môi trường suy nghĩ – tư duy)
Thách thức trong tư duy (Mức độ khó khi đưa ra ý
tưởng)
Trang 153 Trách nhiệm
Là khả năng chịu trách nhiệm về hành động và các
hậu quả của hành động đó Đó là tác động đo lường được của công việc đến kết quả cuối cùng
Và có 3 nhân tố thuộc giá trị trách nhiệm
Trang 16Thi t k HT thù lao nh th nào? ế ế ư ế
• Công bằng bên trong hay bên ngoài?
• Thù lao cố định hay biến đổi?
• Kết quả công việc hay thời gian có mặt tại tổ chức?
• Theo vị trí công việc hay theo cá nhân?
• Hệ thống chung hay cá nhân hóa?
• Dưới hay trên mức thị trường?
• Phần thưởng tài chính hay phi tài chính?
• Công khai thù lao hay giữ kín?
• Thù lao tập trung hay phi tập trung?
Trang 17Thi t k HT thù lao cân b ng ế ế ằ
Trang 18Thảo luận nhóm
1. Tổ chức của anh chị hiện gặp những thách thức, thuận
lợi gì về thù lao & đãi ngộ?
2. Hệ thống thù lao & đãi ngộ hiện tại được phân bổ như
thế nào? Ưu nhược điểm?
3. Theo anh/chị hệ thống thù lao và đãi ngộ hiện nay nên
được thay đổi như thế nào?
Trang 19Chiến lược
QTNNL
Kỹ thuật QTNNL
Mục tiêu chiến lược
Trang 20Các ph ươ ng pháp thù lao & đãi ng ộ
• Thù lao theo vị trí công việc
• Thù lao theo hiệu quả công việc
• Thù lao theo kiến thức, kỹ năng
• Thù lao theo nhóm, tập thể
• Thù lao theo thời gian làm việc
• Thù lao theo nhiệm vụ hoặc khoán
Trang 21Thù lao theo v trí công vi c ị ệ
• Vai trò, tầm quan trọng công việc quyết định mức thù lao
• Vấn đề:
• Không xem xét bản chất công việc
• Khó áp dụng khi bản mô tả công việc không cụ thẻ
• Vị trí chưa phải là kết quả, địa vị chưa phải là sự đóng góp
Trang 22Thù lao theo hi u qu công vi c ệ ả ệ
• Thù lao theo đánh giá năng lực: mức tăng theo mức đánh giá năng lực
• Lương biến đổi: thù lao dựa trên hiệu quả công việc
• Thưởng: hình thức thưởng có thể đa dạng, dựa trên năng suất lao động, kết quả hoàn thành công việc
• Lương theo hiệu suất: NNL được trả theo mỗi đơn vị sản phẩm được sản xuất
Trang 23Thù lao theo ki n th c, k năng ế ứ ỹ
Trang 24Thù lao theo nhóm, t p th ậ ể
• Thưởng, lương biến đổi áp dụng cho hiệu quả nhóm
• Chia lợi nhuận, quyền mua cổ phiếu, chia khoản lợi từ tiết kiệm chi phí lao động
• Thách thức:
• Tiêu chí, định mức phải rõ ràng
• Năng suất & hiệu quả cá nhân không bị ảnh hưởng
• Làm chủ các khó khăn về tài chính
Trang 25Cá nhân hóa thù lao
Thù lao đồng đều Thù lao cá nhân
Nguyên lý Cùng một công việc,
cùng một mức lương
Mức tích cực, kết quả khác nhau, thù lao khác
Phương thức chung Theo thời gian Theo kết quả công việc
Theo hành vi Theo năng lực
Độc lập Vị trí công việc Cường độ, chất lượng,
công việc Đối tượng xác định Giống nhau với mọi đối
Trang 26Thi t l p & Qu n lý HT thù lao & đãi ng ế ậ ả ộ
điều chỉnh mức thù lao định kỳ
Trang 27H th ng thù lao & đãi ng phù h p ệ ố ộ ợ
Trang 28C m n các Anh, Ch ả ơ ị