1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Máy theo dõi bệnh nhân Máy BSM2351K (Thông số kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt)

57 2,4K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máy theo dõi bệnh nhân Máy BSM2351K (Thông số kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt)

Trang 1

Máy BSM-2351K I/ Giới thiệu:

Máy BSM-2351K dùng để theo dõi trẻ sơ sinh, trẻ em, người lớn, ICU, OR, CCU,NICU, Picu

II/ Tính năng tác dụng, đặc tính kỹ thuật

1 Ưu điểm:

- Độ Giám sát chính xác cao: ECG, SPO 2, NIBP, RR, Pulse

- xây dựng biểu đồ cho multiparametru Đo nhiệt độ, IBP, CO 2 (tùy chọn thăm dò)

- Hiển thị và bộ nhớ 16 sự kiện với chẩn đoán rối loạn nhịp

- Quang báo thức thanh điều chỉnh và báo động cho tất cả các thông số đo

- Phân tích chứng loạn nhịp tim phức tạp và tự động phân tích ST

- Màn hình màu TFT LCD 10,4 inch độ phân giải cao

- Hiển thị đồng thời các thông số 7 và 6 nơi

- Điều khiển hệ thống màn hình cảm ứng và "Touch Bút" (màn hình cảm ứng)

- Báo động prereglabila cho: xung, SPO 2, NIBP, IBP, nhân sự, ETCO2, Nhiệt độ., Ký sinh điện đội, loạn nhịp tim

2 Tính năng tác dụng:

- Màn hình màu 10.4/8,4 inch với độ phân giải cao

-Màn hình có độ phân giải cao, là màn hình LCD màu có góc nhìn lớn giúp bạn dễ dàng quan sát

-Màn hình tiếp xúc và bút tiếp xúc (lựa chọn)

-Màn hình tiếp xúc và bút tiếp xúc cho thao tác dễ dàng, nhanh chóng.-Bạn có thể viết trực tiếp tên bệnh nhân lên màn hình bằng bút tiếp xúc hoặc ngón tay Bất kỳ ký tự hoặc số đều có thể hiển thị trên màn hình (Có một vài hạn chế khi nối với phần QI-101P)

-7 thông số, 5 hoặc 6 vết

-Có thể đo được 7 thông số chính như ECG, nhịp hô hấp (đo bằng phương pháp trở kháng hay phương pháp nhiệt), SpO2, huyết áp

không can thiệp NIBP, Nhiệt độ, Huyết áp can thiệp IBP

(BSM-2303K/2353K) và IBP hay CO2 (Mainstream) Trên màn hình có thể hiển thị 1 lúc tối đa 6 dạng sóng (BSM-2303K/2353K) hoặc 5 dạngsóng (BSM-2301K/2351K)

Đầu nối đa năng

Đầu nối đa năng cho bạn tính linh hoạt cao trong lựa chọn các thông

số Khi bạn cắm cáp đo vào đầu nối đa năng, monitor sẽ tự động phát hiện loại thông số và bắt đầu đo

Đo NIBP với kỹ thuật PWTT Trigger

1

Trang 2

PWTT là phương pháp đo không xâm nhập bằng cách liên tục theo dõi ECG và SpO2 Nếu xuất hiện đột biến nguy hiểm trong chu kỳ đo huyết áp, giá trị PWTT được phát hiện và máy tự động thực hiện phép

đo huyết áp ngay lập tức Vết PWTT hiển thị giá trị PWTT của bệnh nhân được thay đổi như thế nào

Đèn báo động

Có thể nhìn thấy từ xa đèn báo động ở phía trên của monitor Đèn hiểnthị mầu đỏ hoặc vàng phụ thuộc vào mức nguy cấp của báo động Đènmầu xanh nhấp nháy đồng bộ hoá với QRS

Phát hiện loạn nhịp chất lượng cao

Phương pháp so sánh đa mẫu giảm thiểu sai sót và đảm bảo phát hiện loạn nhịp chất lượng cao Một cửa sổ với 8 mẫu sóng ghi ECG cho phépbạn lựa chọn chính xác Bạn có thể sửa đổi sóng mẫu trong cửa sổ xem lại

Kết nối các giường bệnh (Interbed)

Khi các máy monitor theo dõi bệnh nhân dòng Life Scope được nối với nhau bằng mạng Ethernet, bạn có thể trao đổi và xem dữ liệu của các Monitor khác

ắc quy hoạt động 3 giờ

Với ắc quy được nạp đầy Monitor có thể hoạt động trong 3 giờ

Máy in nhiệt 3 kênh (phần lựa chọn thêm)

Máy in nhiệt ghi các sóng ECG, nhịp thở, IBP, xung và ETCO2

Đo Multigas (lựa chọn)

Bạn có thể đo CO2 , N2O, O2, và các chất gây mê (Halothane,

isoflurane, enflurane, sevoflurane, desflurane) với bộ khí Multigas

AG-2

Trang 3

920RA/RK lựa chọn thêm Có thể đo khí nhanh chóng với tỉ lệ dòng mẫu nhỏ.

*1: Không cần card giao tiếp (QI-231P) nếu chỉ nối bộ khí CO2, bộ khí multigas hoặc màn hình ngoại vi

*2: Cáp QI_RGB (YS-080P3/YS-080P4)

*3: EIZO flexscan T962/L680 hoặc tương đương (mua trong nước)

*4: Mức độ (an toàn) Y tế

*5: Để nối bộ truyền tín hiệu với monitor, cần thêm bộ nối DI-230P

*6: Cần thêm dây nối YJ-231J

*7: Cần thêm dây nối YJ-230P

- Chế độ báo thức: Visual tin nhắn trên màn hình, video thanh, quang học,

acoustics

- Chế biến và lưu trữ các số đo của bảng danh sách, đồ họa và sự kiện

- Bảo vệ từ defibrillation và làm việc với electrocautery

- Công suất đến 220V 50Hz mạng hoặc pin của nó 12 V

- Liên tục giám sát Tự chủ 03:00 (hoạt động trên pin)

- NIBP đo lường phạm vi: min 1,5,15,30,60

- Kích thước cuffs - dành cho người lớn 14 cm (tùy chọn 12, 16, 20 cm)

- Trẻ em 9 cm (tùy chọn 6,7 cm)

- Pulsoximetru ngón tay cảm biến (tùy chọn mũi, tai, chân, tái sử dụng hoặc dùngmột lần)

- Nhiệt độ: đo bãi biển 0-45 ° C, độ chính xác ± 0,1 ° C

- Tùy chọn mô-đun biện pháp multiparametru temp, IBP, CO2

- Tùy chọn mô-đun đo khí gây mê

- Tùy chọn máy in

3

Trang 4

3 Đặc tính kỹ thuật:

• Các thông số đo

Thông số đo: Điện tim ECG, Nhịp thở (trở kháng), Huyết áp không can thiệp NIBP, Nồng độ bão hoà ô xy SpO2, Xung mạch, huyết áp can thiệp IBP (BSM-2303K/2353K), nhịp thở (phương pháp nhiệt), Huyết

áp can thiệp IBP, CO2 (đầu nối đa năng)

• Hiển thị

Màn hình:

BSM-2301/2303K: 8,4 inch tinh thể lỏng màu TFT

BSM-2351/2353K:10,4 inch tinh thể lỏng màu TFT

Phương pháp hiển thị dạng sóng: Không mờ dần, phương pháp dịch chuyển hoặc cố định

BSM-2301/2303K: khoảng 124mm (tốc độ quét 25mm/ giây)

BSM-2351/2353K: khoảng 154 mm (tốc độ quét 25mm/ giây)

Màu cho các dạng sóng hiển thị: có thể lựa chọn 12 mầu

Mầu cho hiển thị số liệu số học: 12 màu

Có khả năng dừng sóng

Các dạng sóng hiển thị: Điện tim (ECG), Nhịp thở (Respiration), Huyết

áp can thiệp IBP, Sóng xung, SpO2 và CO2

Hiển thị số liệu số học: Nhịp tim, nhịp VPC, mức chênh ST , nhịp thở, IBP (tâm thu, tâm trương, giá trị trung bình), NIBP (tâm thu, tâm trương, giá trị trung bình), SpO2, nhịp xung, Nhiệt độ, và ETCO2

Đánh dấu đồng bộ: Đánh dấu đồng bộ nhịp tim, đánh dấu đồng bộ nhịp mạch, đánh dấu đồng bộ nhịp thở

• Âm thanh

Kiểu âm thanh: Báo động, âm thanh đồng bộ, âm thanh khi kích hoạt thao tác

Âm thanh báo động: 3 kiểu

Âm thanh đồng bộ: Có thể thay đổi độ cao thấp cho IBP và SpO2

• Báo động

Các khoản báo động: Giới hạn mức cao/thấp, ngừng thở, loạn nhịp, tuột đầu nối, không lắp điện cực, tìm kiếm sóng xung, không lắp đầu

4

Trang 5

đo, kiểm tra dây nối/bao huyết áp, kiểm tra sensor, sắp hết ắc quy, môi trường hoạt động.

Kiểu báo động: nguy cấp (đèn đỏ, nhấp nháy), Cảnh báo (đèn vàng, nhấp nháy), nhắc nhở (đèn vàng,sáng)

Hiển thị báo động: đèn báo động,thông báo sáng lên và âm thanh báo động

Dừng báo động tạm thời: trong 1 hoặc 2 phút

trương, giá trị trung bình), Nhiệt độ, ETCO2

Thời gian đồ thị vết: 1,2,4,8 hoặc 24 giờ

Thời gian lưu trữ dữ liệu: 1 phút cho 1, 2, 4, 8 giờ, 3 phút cho 24 giờ

• Danh sách tín hiệu sống

Các thông số đo: Nhịp tim (hoặc nhịp mạch), nhịp VPC, mức chênh ST,huyết áp không can thiệp NIBP (tâm thu, tâm trương, giá trị trung bình), nhịp thở, Nhiệt độ, ETCO2

Số lượng file trong danh sách: 120 cho danh sách chu kỳ, 120 cho danh sách huyết áp NIBP

Chu kỳ thời gian danh sách tín hiệu sống: 1, 5,15, 30, 60 phút cho danh sách chu kỳ, vào lúc đo NIBP cho danh sách huyết áp NIBP

• Gọi lại

Mục: loạn nhịp

Số file gọi lại: 16

Chiều dài dạng sóng: 8 s

• Điện tim ECG

500mV Điện thế offset chấp nhận của điện cực:

5 mV Giới hạ động đầu vào:

Vp-p, liên quan tới đầu vào30Nhiễu nội bộ:

95dBHệ số chống nhiễu đồng pha:

(tại 10Hz) 5MĐiện trở đầu vào:

100nADòng phân cực đầu vào:

Phương pháp đếm nhịp tim: Trung bình động/ tức thời theo nhịp (có thể lựa chọn)

Trang 6

VPC, BIGEMINY, FREQ, VPC, TACHY, BRADYCARDIA

2,5mVGiới hạn đo mức ST:

Số kênh đo mức ST: 1

2 đến 700mV (tương thích ANSI/AAMI EC 13-1992)Khả năng loại bỏ xung tạo nhịp: 0,1-2ms,

Phát hiện xung tạo nhịp: lựa chọn ON/OFF

Bảo vệ chống lại máy phá rung tim: Bảo vệ đầu vào điện tim ECG không bị ảnh hưởng bởi mức năng lượng xả 400J (phù hợp tiêu chuẩn IEC60601-2-27 17.101)

Có bộ lọc nhiễu ESU

Bộ lọc :

-16dB (tần số 50/60Hz) -3dB), Khi bật: hằng số thời gian 0,5 giây,

Bộ lọc nhiễu AC từ 0,3 đến 23Hz (

-3dB)Khi tắt: hằng số thời gian 3,2 giây, 0,05 đến 150 Hz (

Số đạo trình điện tim:

Loại 3 điện cực: I, II, III

Loại 6 điện cực : I, II, III, aVR, aVL, aVF, 2 từ V1 đến V6

5%(với độ nhạy x1)Độ nhạy hiển thị: 10mmm/mV

Điều khiển độ nhạy: x1/4, x1/2, x1, x2, x4 hoặc tự động

Giới hạn đo điện trở: 0-2k

, liên quan tới đầu vào 0,2Nhiễu nội bộ:

Trang 7

Chu kỳ cập nhật hiển thị số liệu: 3 giây một lần, hoặc khi có báo độngGiới hạn báo động:

Giới hạn trên: 2-150 nhịp/ phút, 2nhịp/ phút mỗi bước, OFF

Giới hạn dưới: OFF, 0-148 nhịp/phút, 2nhịp/ phút mỗi bước,

Thời gian ngừng thở: OFF, 5 đến 40 giây với mỗi bước là 5 giây

• Nhịp thở (Phương pháp nhiệt điện trở )

Hàng số thời gian: 1,5 giây hoặc hơn

20% (tại x1) Độ nhạy hiển thị: 10mm/100

Điều khiển độ nhạy: x1/4, x1/2, x1, x2, x4

Chu kỳ cập nhật hiển thị số liệu: 3giây một lần, hoặc khi có báo độngGiới hạn báo động:

Giới hạn trên: 2-150 nhịp/phút, 2nhịp/phút mỗi bước, OFF

Giới hạn dưới: OFF, 0-148 nhịp/phút, 2nhịp/phút mỗi bước,

Thời gian ngừng thở: 5-40 giây, 5giây mỗi bước, OFF

• Nồng độ bão hòa oxy SpO2

Giới hạn đo: 1 ~ 100%

Dải đo xung mạch: 0, 30 đến 300bpm

2 đơn vị SpOơ2 (50 – 79%), không xác định (1 đơn vị SpO2

(80~100%); Độ chính xác (có bộ khuyếch đại): <50%)

Chu kỳ cập nhật hiển thị xung mạch: 3 giây một lần, hoặc khi có báo động

Điều chế tiếng SpO2: thay đổi 20 bước từ 81 đến 100%

Độ nhạy sóng hiển thị: x1/8, x1/4, x1/2, x1, x2, x4, x8 hoặc tự độngGiới hạn báo động:

Giới hạn trên: 51 ~ 100 % với 1% SpO2 mỗi bước, Off

Giới hạn dưới: Off, 50 ~ 99 % với 1% SpO2 mỗi bước

• Đo huyết áp không can thiệp NIBP

Phương pháp đo: Hiện sóng

Phạm vi hiển thị áp suất trong ống:0 - 300 mmHg

Độ chính xác:

3 mmHg0 đến 200 mmHg:

4 mmHg200 đến 300 mmHg:

Thời gian bơm: Người lớn 7 giây ; Trẻ em 5 giây

áp suất trong ống lúc đầu: Người lớn 180mmHg giây ; Trẻ em

100mmHg

Giới hạn áp suất tối đa trong ống:

Người lớn: 330mmHg; Trẻ em: 165 mmHg

7

Trang 8

90 giây 180giây; Trẻ em Giới hạn thời gian bơm: Người lớn

Chế độ đo: Bằng tay, chu kỳ (2, 2.5, 5, 10, 15, 30 phút, 1, 2, 4, 8 giờ,PWTT), STAT (liên tục)

Âm thanh báo khi kết thúc đo: Phát ra khi kết thúc đo

Chu kỳ cập nhật hiển thị: Cập nhật mỗi khi đo

Giới hạn báo động:

Giới hạn trên: 15-260 mmHg, 5mmHg mỗi bước, OFF

Giới hạn dưới: OFF, 10-255 mmHg, 5mmHg mỗi bước

C mỗi bước, hoặc OFFC với 0.1Giới hạn trên: Từ 0,1 ~ 45

C mỗi bướcC với 0.1Giới hạn dưới: OFF hoặc 0 ~ 44,9

• Đo huyết áp can thiệp IBP

Giới hạn đo: -50 đến 300 mmHg

Độ chính xác:

1 chữ số 1 mmHg -50 đến 99 mmHg:

1 chữ số 1% 100 đến 300 mmHg:

200mmHgGiới hạn tự động cân bằng ở điểm không:

1mmHgĐộ chính xác tự động cân bằng ở điểm không:

V / V/ 10mmHgĐộ nhạy đầu đo: 50

Thời gian cập nhật hiển thị giá trị huyết áp: 3 giây một lần, hoặc khi cóbáo động

âm thanh đồng bộ huyết áp: Đồng bộ với giá trị tâm thu 20 đến 120 mmHg, thay đổi trong 20 bước với mỗi bước 5 mmHg

Giới hạn báo động:

Giới hạn trên: 2 đến 300 mmHg với mỗi bước 2mmHg, hoặc OFF

Giới hạn dưới: OFF hoặc 0 đến 298 mmHg với mỗi bước 2mmHg

Trang 9

Giới hạn trên: 2 ~ 99 mmHg, mỗi bước 1mmHg, hoặc OFF

Giới hạn dưới: OFF, hoặc 1 ~ 98 mmHg, mỗi bước 1mmHg

Thời gian ngừng thở: 5-40 giây, mỗi bước 5 giây, hoặc OFF

• Bộ khí CO2, AG-400RA/K (lựa chọn)

Thông số đo: CO2 sidestream

* Để biết thêm chi tiết, xem thông số kỹ thuật của bộ khí CO2

• Bộ Multigas , AG-920RA/K (lựa chọn)

Khí có thể đo: áp suất từng phần CO2 , nồng độ N2O, nồng độ O2, nồng độ các chất gây mê (tự động phát hiện các chất Halothane,

Isoflurane, Enflurane, Sevoflurane, Desflurane, có thể đo được các chất chủ yếu và thứ yếu), nhịp thở

* Để biết thêm chi tiết, xem thông số kỹ thuật của bộ multigas

• BIS, QE-910P (lựa chọn)

Các mục hiển thị: BIS (chỉ số quang phổ đôi), 95% tần số đỉnh quang

9

Trang 10

phổ (SEF), tỉ lệ nén (SR), EMG, chỉ số chất lượng tín hiệu (SQI)

Số kênh: 1 kênh (bộ xử lý BIS)

• Bộ phát tín hiệu không dây, ZS-900PK (lựa chọn)

Những thông số có thể gửi tới monitor trung tâm: ECG (1ch), nhịp thở,SpO2 , NIBP, IBP (2ch), nhiệt độ (2ch), CO2

* Để biết thêm chi tiết, xem thông số kỹ thuật của bộ phát tín hiệu không dây

• Đầu ra bên ngoài

Bộ phát tín hiệu không dây ZS-900PK

Card giao tiếp QI-231P (Phần lựa chon thêm) hoặc màn hình ngoại vi hoặc khối CO2 AG-400R hoặc bộ multigas AG-920R

• Máy in nhiệt, WS-231P (phần lựa chọn)

Phương pháp in: Ma trận nhiệt

Số kênh in: 3 kênh

Độ rộng ghi: trong vòng 46 mm

Độ phân giải:

Biên độ ghi trực tiếp của dạng sóng: 8 điểm /mm

Ghi đồ thị: 48 đường /mm, 8 đường/mm

Tốc độ giấy: 25, 50 mm/s

Thông số: ECG, RR, IBP, Pulse, ETCO2

Giấy in: A723, 50mm chiều rộng

2 phút 40 giây/thángHoạt động tại nhiệt độ 250C: khoảng

5phút/thángở nhiệt độ lưu trữ từ -20 đến 600C: Khoảng

• ắc quy

10

Trang 11

Kiểu ắc quy: Nickel-metal hydride

5%Dải điện áp: 10,8 V đến 15 V DC,

Công suất tiêu thụ: tối đa 40W

Thời gian hoạt động: Xấp xỉ 3 giờ khi hoạt động trong điều kiện đặc biệt

Chế độ nạp: Nạp tiêu chuẩn, Nạp chậm, tự động lựa chọn

Thời gian nạp: gần 16 giờ

Tuổi thọ của ác quy: 1 năm hoặc 200 lần nạp/xả

• Môi trường làm việc

C ~ 40Nhiệt độ hoạt động: 10

C (Giấy ghi) C, -15 đến 55đến 60Nhiệt độ khi cất giữ: - 20

C không ngưng tụ)Độ ẩm hoạt động: 30 ~ 90% RH (0-40

C không ngưng tụ)Độ ẩm cất giữ: 15 ~ 90% RH (0-40

áp suất khí quyển: 70 - 106 kPa

IEC60601-2-34(1994) Yêu cầu an toàn riêng cho các thiết bị theo dõi

áp suất mạch máu trực tiếp

IEC60601-2-30(1995) Yêu cầu an toàn riêng cho các thiết bị tự động theo dõi áp suất mạch máu trực tiếp

Phù hợp với kiểu bảo vệ một lần nữa chống sốc điện: Thiết bị nhóm I (nguồn AC), Thiết bị nguồn bên trong (nguồn ắc quy)

Phù hợp với mức độ bảo vệ một lần nữa chống sốc điện:

Bảo vệ chống máy phá rung tim kiểu CF các phần: ECG, Resp (điện trở/nhiệt độ), IBP, CO2, nhiệt độ

Bảo vệ chống máy phá rung tim kiểu BF các phần: NIBP, SpO2

Phù hợp với mức độ bảo vệ lần nữa chống sự xâm nhập có hại của nước: IPXO

Độ an toàn của việc áp dụng trong trờng hợp khí có thể cháy: Không thích hợp cho việc sử dụng trong môi trường có khí gây mê lẫn vào không khí hoặc ôxy, ôxít nitơ

Thiết bị phù hợp với chế độ hoạt động: liên tục

• Kích cỡ và trọng lượng

Kích cỡ:

11

Trang 12

Phụ kiện tiêu chuẩn

Code đặt hàng Y212A Y212B Y213A Y213B

Model YO-60IY1 YO-60IY2 YO-60AY1 YO-60AY2

Dây nối điện cực, 3 đạo trình, IEC

Gồm có:

Dây cắm nguồn 1

Kiểu H cho YZ-028P2

Kiểu N cho YZ-028P3/ YZ-028P5

GB AC cho YZ-028P4

Dây điện tim ,cho 3 điện cực 1

K911 cho YZ-028P2/ YZ-028P3/ YZ-028P4

BR-903PA cho YZ-028P5

Dây cáp nối điện tim ,cho 3/6 điện cực 1

K922 cho YZ-028P2/ YZ-028P3/ YZ-028P4

JC-903PA cho YZ-028P5

Điện cực dán (C-30) (30c/gói) 1

Dây cáp nối đầu đo SpO2 , K931 1

ống dẫn khí cho đo huyết áp (3.5m), S902 1

Bao huyết áp người lớn YP-963T 1

Bao huyết áp trẻ em YP-962T 1

Trang 13

Cầu chì, T2.0A/ 250V, 104522

ắp quy, 10HR-4/3FAUC-NK, X062

Bộ thu phát tín hiệu vô tuyến, ZS-900PK

Adapter dùng để nối bộ thu phát, DI-230P

Cọc đỡ, DZ-230P

Xe đẩy, KC-013P

Card nối mạng, QI-101P

Card nối mạng máy in, QI-111P

Trạm mạng LAN không dây: QI-210P

Điểm truy cập mạng LAN không dây: QI-902R/902RK

Card giao tiếp cho một màn hình và một thiết bị ngoài, QI-236P

Adapter cho card giao tiếp, DI-231P

Chú ý

Có một số Monitor không làm việc với

BSM-2301K/2303K/2351K/2353K Vì vậy trước khi mua Monitor trong nước cần xác nhận chắc chắn là loại Monitor đó có thể nối với BSM-2301K/2303K/2351K/ 2353K

13

Trang 14

III/ Vận hành bảo quản bảo dưỡng:

1.Giới thiệu máy:

Mặt trước của máy:

14

Trang 16

Các thông số đặc trưng được hiển thị trên màn hình:

16

Trang 17

Mặt bên của máy:

17

Cổng nhiệt độ

Cổng nhiều thông số: IBP,CO2

Cổng nồng độ O2SpO2

Cổng điện tim ECG/RESP

Pin Cổng xâm lấn huyết áp

NIBP

Trang 18

Tay cầm

Nút ấn thẻ nhớ PC

Chỗ chứa thẻ nhớ PC

Dây nối đất

Dây nguồn AC

Cổng ZB

Khu vực in

Ô giấy in

Giấy in đi ra

Cổng AUX

Trang 19

Các biểu tượng thường gặp:

19

Trang 21

Chuẩn bị cho quá trình đo điện tim

Trang 22

Lưu ý trước khi đo:

1 Cài đặt màn hình và làm các thủ tục Khi bạn bật máy, kiểm tra xem số model máy chính xác xuất hiện trên màn hình với tin nhắn " KIỂM TRA HỆ THỐNG "

2 Kiểm tra hoặc thay đổi bất kỳ cài đặt ban đầu trên màn hình thiết lập hệ thống Các mặt hàng này thường không cần phải được thay đổi Tham khảo Phần 3

3 Kiểm tra hoặc thay đổi các thiết lập cần thiết trước khi giám sát trong phần 4

  Ngày giờ  Ngày giờ

Gán chức năng cho các phím chức năng

  Ngày giờ  Ngày giờ

Giám sát bố trí màn hình

  Ngày giờ  Ngày giờ

4 Nhập tên của bệnh nhân mới

5 Kiểm tra hoặc thay đổi tất cả các mục báo động cho bệnh nhân Cài đặt lại báo thức, thiết lập mặc định là 30 phút sau khi màn hình tắt Tham khảo Phần 6

6 Kiểm tra hoặc thay đổi cài đặt cho danh sách các dấu hiệu sống , trendgraphs và các tập tin ghi lại chứng loạn nhịp tim Tham khảo Phần 7

7 Kiểm tra hoặc thay đổi cài đặt ghi âm Tham khảo Phần 8

8 Chuẩn bị các thiết bị ( điện , đầu dò , thăm dò , vv) để giám sát thông số cá nhân và kiểm tra hoặc thay đổi các thiết lập cho mỗi tham số Tham khảo mục 10 đến 16

Khi bạn lần đầu tiên bắt đầu giám sát , một màn hình giám sát xuất hiện

Màn hình giám sát sẽ tự động được đặt ra theo các thông số đo được Những thay đổi bố trí khi thay đổi thông số đo

Các thiết lập cho các thông số giám sát có thể được thay đổi riêng lẻ trên cửa sổ tham số

Để biết chi tiết về các thông số cá nhân , xem Phần 10 đến 16

Tỷ lệ hô hấp chỉ có thể được phát hiện từ một tham số Khi CO2 và hô hấp được theo dõi cùng một lúc , tỷ lệ hô hấp được phát hiện trong các ưu tiên sau đây

CO2 > thermistor phương pháp hô hấp > phương pháp trở kháng hô hấp

Sau 30 phút dữ liệu tham số mới nhất có thể được hiển thị như một đồ thị trên màn hình giám sát Đồ thị này có thể được kéo bằng cách chạm vào vị trí của các cạnh phải của đồ thị trên màn hình

Một đồ thị PWTT hoặc một OCRG có thể được hiển thị trên màn hình giám sát Tham khảo các phần " Hiển thị PWTT Trendgraph " và " Hiển thị OCRG "

Đồ thị PWTT là không có sẵn trên BSM - 2304 màn hình cạnh giường ngủ

22

Trang 23

Khi theo dõi điện tâm đồ với 3 điện cực, hô hấp trở kháng, SpO2, NIBP, 2 kênh IBP và nhiệt độ

Patient name = tên bệnh nhân

Heart rate = nhịp tim

VPC

Bed ID = số giường

ST level = mức ST

ECG

Current time = thời gian hiện tại

NIBP SYS/DIAS (MEAN)

NIBP measurement time = thời gian đo lường

ECG lead

ECG sensitivity = ECG nhạy cảm

Cascaded ECG = liên tầng ECG

IBP Waveform of PRESS1 socket (not availableon BSM-2301/2351) = IBP dạng sóng của ổ cắm PRESS1 (không có sẵn trên BSM-2301/2351)

IBP Waveform of multi-parameter socket = IBP dạng sóng của ổ cắm đa thông số

SpO2

Trendgraph

Respiration waveform = hô hấp dạng sóng

SpO2 pulse waveform = xung dạng sóng

NIBP Measurement mode = Chế độ đo NIBP

IBP SYS/DIAS (MEAN) of PRESS1 socket (not available on BSM-2301/2351) = IBP SYS / DIAS (trung bình) của PRESS1 ổ cắm (không có sẵn trên BSM-2301/2351)

IBP SYS/DIAS (MEAN) of multi- parameter socket = IBP SYS / DIAS (trung bình) của

ổ cắm đa thông số

Temperature = nhiệt độ

Respiration rate = tỷ lệ hô hấp

Cài đặt cho màn hình giám sát

Dạng sóng quét chế độ và tốc độ

Các dạng sóng tốc độ quét (25 hoặc 50 mm / s) và chế độ hiển thị (cố định hoặc di

chuyển) trên màn hình giám sát có thể được thiết lập trên màn hình thiết lập hệ thống Tham khảo Phần 3

SWEEP SPEED: quét Tốc độ

Chế độ quét: DISPLAY WAVE

Hô hấp và CO2 tốc độ quét dạng sóng trên màn hình giám sát có thể được lựa chọn từ một trong ba tốc độ: 1, 6, hoặc 25 hoặc 50 mm / s ở RESP SWEEP SPEED trên cửa sổ hiển thị, RESP cửa sổ hoặc cửa sổ CO2 Tốc độ lựa chọn thứ ba trong trương mục RESP quét Tốc độ là thiết lập trong quá trình quét Tốc độ trên Setup hiển thị của màn hình thiết lập hệ thống (25 hoặc 50 mm / s)

Trendgraph / PWTT trendgraph / OCRG hiển thị trên màn hình giám sát

Bật hoặc Tắt

Các đồ thị/ OCRG, đồ thị / PWTT hiển thị trên màn hình giám sát phụ thuộc vào các thiếtlập DISPLAY WAVE trên màn hình thiết lập hệ thống và xu hướng trên màn hình thiết lập GIÁM SÁT trên cửa sổ hiển thị

23

Trang 24

Khái quát chung:

ECG được theo dõi bằng cách gắn điện cực dùng một lần cho bệnh nhân và sử dụng

Ổ cắm điện tâm đồ / RESP trên màn hình Loạn nhịp tim có thể được phân tích và mức

độ ST cũng được đo Khi sử dụng 3 điện cực, một chì có thể được theo dõi Khi sử dụng

6 điện cực, hai nhân vật chính có thể được theo dõi

CẢNH BÁO

Tương tác giữa Minute Ventilation Rate-Adaptive Pacemakers với thiết bị chẩn đoán và giám sát tim mạch*

Cảm biến đo trở kháng điện sinh học của một Minute Ventilation Rate-Adaptive

Pacemakers cấy dưới da có thể bị ảnh hưởng bởi giám sát tim và thiết bị chẩn đoán được kết nối với cùng một bệnh nhân Nếu điều này xảy ra , máy tạo nhịp tim có thể có tốc độ

ở mức tối đa và cung cấp dữ liệu không chính xác với màn hình hoặc thiết bị chẩn đoán Nếu điều này xảy ra , ngắt kết nối màn hình hoặc các thiết bị chẩn đoán từ bệnh nhân hoặc thay đổi các thiết lập trên máy tạo nhịp tim bằng cách tham khảo hướng dẫn của máy tạo nhịp Để biết thêm chi tiết , liên hệ với nhà phân phối máy tạo nhịp tim hoặc Nihon Kohden nhà phân phối

* Minute ventilation được cảm nhận trong máy tạo nhịp tốc độ thích nghi của một công nghệ gọi là phép đo trở kháng điện sinh học (BIM) Nhiều thiết bị y tế ngoài máy tạo nhịp sử dụng công nghệ này Khi một trong những thiết bị được sử dụng trên một bệnh nhân có hoạt động , minute ventilation rate-adaptive pacemaker , máy tạo nhịp tim sai có thể giải thích hỗn hợp tín hiệu BIM tạo ra trong các bệnh nhân , dẫn đến tỷ lệ nhịp cao

Để biết thêm thông tin, xem trang web của FDA

Chuẩn bị cho ECG Giám sát

4 Giám sát bắt đầu Thiết lập các thiết lập cần thiết

Xử lý các phụ kiện sau khi sử dụng

Lựa chọn một dây dẫn

Chú ý

Theo hướng dẫn của bác sĩ cho vị trí có sẵn

Nó thường được coi là dây II và dây V1 phù hợp để theo dõi loạn nhịp tim và dây V4 và V5 phù hợp cho giám sát thiếu máu cục bộ cơ tim

24

Trang 25

Một số loại điện tâm đồ rất khó để phân tích tự động, và nhịp tim, mức độ phát hiện loạn nhịp tim là không chính xác đối với một số bệnh nhân Trong những trường hợp này , sử dụng các thủ tục sau đây để tìm dẫn thích hợp để phân tích tự động

1 Đo điện tâm đồ của bệnh nhân với tiêu chuẩn 12 đạo trình ECG sử dụng một công cụ điện tâm đồ

2 Chọn dẫn tối ưu theo các hướng dẫn sau đây :

1) Chọn đo ở biên độ sóng QRS cao nhất và khác biệt nhất trong biên độ so với VPC hoặc xung nhịp

Số điện cựcđo Lead tính năng

3 I, II, III Có thể đo ở thành ngực

6 I, II, III, aVR, aVL, aVF, Va, Vb Tương tự như đo tiêu chuẩn 12

Chì màu (Clip màu) Chức vụ điện cực

Màu đỏ (Red-màu be) Hố phải xương đòn

Trắng (White-màu be) Hố phải xương đòn

Màu vàng (Yellow-màu be) Hố trái xương đòn

Đen (Black-màu be) Hố trái xương đòn

Màu xanh lá cây (Green-màu be) Trên xương sườn thấp nhất nách trước bên tráiMàu đỏ (Red-màu be) Trên xương sườn thấp nhất nách trước bên trái

25

Trang 26

Kết nối các Lead 3 điện cực

26

Trang 27

L L.A

Cách đặt 6 điện cực

Phương pháp 6 điện cực chì II và dẫn V5 có hiệu quả để giám sát

thiếu máu cục bộ cơ tim Bạn có thể cải thiện độ chính xác theo dõi đáng kể bởi

thêm dẫn từ V4 đến sự kết hợp này Ca và Cb (Va và Vb) có thể được ở bất kỳ vị trícủa tiêu chuẩn 12 dẫn C1 đến C6 (V1 đến V6), nhưng C4 và C5 (V4 và V5) là nhấtthích hợp cho giám sát thiếu máu cục bộ cơ tim

27

Cb/Vb

F LLCa/Va

N (RF/RL)

RR.A

Trang 28

Màu đỏ (Red-màu be)

Xương sườn thấp nhất trên nách trước bên trái

N (RF)

N(RL)

Đen (Black-màu be)

Màu xanh lá cây

Ngày đăng: 11/05/2016, 20:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ chuẩn bị : - Máy theo dõi bệnh nhân Máy BSM2351K (Thông số kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt)
Sơ đồ chu ẩn bị : (Trang 45)
Sơ đồ chuẩn bị - Máy theo dõi bệnh nhân Máy BSM2351K (Thông số kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt)
Sơ đồ chu ẩn bị (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w