Đáp án:* Áp dụng phương pháp dòng điện mạch vòng.. Tính thông số đèn và cuộn chấn lưu và tìm điện áp trên đèn U1 và trên cuộn chấn lưu U2... Xác định cách nối dây của phụ tải.. Tính công
Trang 1Đề 01 Câu 1
Đề 02 Câu 1
Đề 03
1
Cho mach dien nhu hinh ve Biet E1 = 52<300V, E2 = 52<600V, R1 = 5Ω , R2 = 5Ω , R3 = 5Ω , XC2 = -5jΩ , X
5jΩ , XL1 = 5jΩ Tim dong dien trong cac nhanh?
Dung phuong phap dong dien mach vong:
10 ( )IaIa (5 5j )Ib 120
5 5j
IaIa(10 10j )Ib 50j
k10 y10 10j v45 26j
x(5 5j ) z26 45j
Ia
120 50j
15
15
120 50j
15
Av y 710 190i Bz x 355 95i A B 355 285i
Ck y 100 100i Dx x 50i C D 100 50i
Qk z 260 450i W x v 35595i Q W 95 545i
Im Ia( ) 0.86 Re Ia( ) 3.98 g1 Im Ia( )
Re Ia( ) 0.216
Re Ib( ) 1.354
I3 Im Ib( )2Re Ib( )24.948
I2Ia Ib 1.04 3.12i Im I2( ) 3.12 Re I2( ) 1.04 g2 Im I2( )
Re I2( ) 3
dap so:
Ia 3.98 0.86i I1 4.072 112.193
Ib 2.94 3.98i I3 4.948 353.547 I2 1.04 3.12i Iab 3.289 ab 71.565
k Ia x Ib 45 26i
x Ia y Ib 26 45i
Cho mach dien nhu hinh ve Biet R1 = 80Ω , XC1 = -25jΩ , XC2 = -2,5jΩ , L1 = 2H, e(t) = 52.cos(8t) V L2 = 10H Tinh I1, I2, I3 va chi so von ke?
R1808 Emax 52
L1 2
L210
Xc125j Xc22.5j
Xl116j Xl11 L1 16Xl22 L2 Xl28080j
Ap dung phuong phap dong dien mach vong:AXc1 Xl1 9i
Ia Xc1 Xl1( ) Ib Xl1 ( ) E
Ia BR1 Xl1 Xl2Xc280 93.5i
Ia Xl1( )
Ia Ib RC1XlE B1Xl2.942 102Xc233.438i 100 3
DJ 0 A0 Xl1 00
FA B 841.5 720i Ia
E 0
Xl1
B
A Xl1
Xl1
B
A Xl1
E 0
A Xl1
Xl1
B
G Xl1) Xl1 ) 256
HE Xl1 588.313i
Re IaIm Ia( ) 3.419( ) 0.437g1 Im Ia( )
Re Ia( ) 7.823
I1 Im Ia( )1 2atan g1Re Ia( )( )21803.447
Re IbIm Ib( )g3( ) 0.375Im Ib0.246( )
Re Ib( ) 1.524
Dong Ib chinh la I3:Dien ap tren R1:Dong dien I2: I2I3 3Ur1Ia IbIm Ib( )I3 R1atan g320.683 3.045iRe Ib( )35.856( )1802 0.44856.734 Chi so von ke qua dien tro R1: U
Ur1
Dap so: Ia 0.437 3.419iIbI2 0.683 3.045i0.2460.375iA IaXl1U 25.354Xl1 IbIaB Ib36.770
Cau 1. Cho mach dien nhu hinh ve Biet E1 = 41<450V, E2 = 97<600V, R1 = 5Ω , R2 = 10Ω , XC = -4jΩ , XL Tim dong dien trong cac nhanh?
Dung phuong phap dong dien mach vong:
5 4j ( )Ia 4jIbIa 29 29j 4jIaIa(10 4j )Ib 48.5 84j
k5 4j
y10 4j
v 29 29j
x 4j
z48.5 84j
Ia
4j
4j
4j
Ib
4j
4j
4j
Av y 174 406i
BA Bz x 336510 212i194i
CC DDk yx x66 20i82 20i16
Qk z 578.5 226i
WQ W x v 694.5 110i116116i
Im Ia( ) 3.872
Re Ia( ) 5.275g1
Im Ia( )
Re Ia( ) 0.734
I1 Im Ia1( )2atan g1Re Ia( )( )26.544
180
Im Ib( ) 3.216
Re Ib( ) 7.685g3
Im Ib( )
Re Ib( ) 0.418
I3 Im Ib( )2Re Ib( )2 8.331 I2Ia Ib Re I2Im I2g22.41( )( ) 0.6560.656i2.41
Im I2( )
Re I2( ) 0.272
IababIm I2( )atan g22( )Re I2( )2 2.498
180
Dap so:
Ia 5.275 3.872iDang dai so:1 36.279I1 6.544
Ib 7.685 3.216i 3 22.707I3 8.331Dang mu: I2 Iab 2.498ab2.4115.2290.656i
k Ia x Ib 29 29i
x Ia y Ib 48.5 84i
Dung phuong phap dong dien mach vong:
ky15 10j10 5j jj
v7.513jj
15 10j ( )IaIa (5 10j )Ib x z7.5(5 10j13j30jj)
j
5 10j
IaIa(10 5j )Ib 30j
Ia
7.5
30j
7.5
30j
Av y 140BA B92.5iz x 160 57.5i300150i
Ck y 100 175i DC Dx x 75175 75i100i
Qk z 300 450i WQ W x v132.5 460i167.5 10i
Im IaRe Ia( )g1( ) 0.6530.609
Im Ia( )
Re Ia( ) 0.931
I1 Im Ia( )2Re Ia1( )2atan g10.893( )
180
Im Ib( ) 2.495
Re Ib( )g3 0.312
Im Ib( )
Re Ib( ) 7.994
I3 Im Ib( )2Re Ib( )22.514 I2Ia Ib 0.966 1.886i Re I2Im I2( ) 1.886( ) 0.966g2
Im I2( )
Re I2( ) 1.954
Iab Im I2( )2Re I2ab( )2atan g22.119( )
180
dap so: Ia 0.653 0.609iIbI2 0.966 1.886ik Iax Ia0.312y Ibx Ib 1ab 62.893Iab 2.1193 82.872.495iI1 0.893I3 2.5147.530i42.96613i
Trang 2Đề 5
Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ Biết dòng điện qua R4 có dòng I4 = 2A; E = 100V; R1 = 10, R2 = 20, R3 = 20, R4 = 5
Tìm dòng điện I2 và điện trở R
Đáp án:
* Ý 1:
+ Điện áp rơi trên R4:
+ Dòng điện chạy qua R3:
+ Dòng điện chạy qua R:
* Ý b:
+ Dòng điện chạy qua R2:
+ Điện trở R cần tìm:
Đề 6
Tìm dòng điện trong các nhánh
2
Trang 3Đáp án:
* Áp dụng phương pháp dòng điện mạch vòng.
+ Đổi sức điện động dạng mũ sang dạng đại số:
+ Dòng điện IR1:
+ Dòng điện IR2:
Đề 7 Câu 1: Một đèn huỳnh quang công suất 75W Khi mắc vào nguồn điện áp U = 220V, f = 50Hz thì dòng điện làm
việc qua đèn I = 0,5A, cos = 0,8 Tính thông số đèn và cuộn chấn lưu và tìm điện áp trên đèn U1 và trên cuộn chấn
lưu U2
Đáp án:
* Ý 1: Tính điện trở và điện kháng đèn
- Gọi R
1 là điện trở đèn, R2 là điện trở chấn lưu:
- Điện trở của đèn:
- Điện trở chấn lưu:
- Tổng trở toàn mạch:
- Điện kháng chấn lưu:
- Điện áp trên đèn:
- Điện áp trên chấn lưu:
Đề 8
3
Trang 4Câu 1: Một phụ tải 3 pha gồm ba phụ tải 1 pha có điện trở và điện kháng được cung cấp điện bởi mạng điện 3 pha có điện áp dây Ud = 380V Biết phụ tải có điện áp pha định mức Upđm = 220V
Xác định cách nối dây của phụ tải Tính công suất P, Q và cos ϕ của phụ tải.
Đáp án:
Các cuộn dây nối hình sao đấu vào mạng điện, vì khi nối hình sao, điện áp đặt lên cuộn dây là:
Nếu tải nối tam giác, điện áp pha đặt lên cuộn dây là: UP = Ud = 380V > điện áp định mức của cuộn dây, cuộn
Dòng điện pha IP của tải:
Dòng điện dây Id: Id = IP = 8,78 A
Hệ số công suất cosϕ của tải:
Đề 1 Câu 2
Đề 02
4
Cho mach dien nhu hinh ve Biet R = 8Ω , XL = 6Ω , U = 110V, f =50Hz
a Tinh I, P, Q, cosφ khi chua mac tu C
b Tinh C khi mac vao mach de he so cong suat cosφ 1 = 0.9
R15 XL30 U220 f 50 cos 1 0.8 2 f 314.159
Tong tro nhanh chua mac tu C: Z R2XL2 33.541 cos R
Dong dien trong mach chua mac tu C: I U
Cac thanh phan cong suat trong mach chua mac tu C:
PU I cos 645.333 QXL I21.291 10 3 tg XL
Khi mac tu C vao mach de coφ 1 = 0.93: 1 acos cos1( ) 180
U 2
5.305 10 5
Cach 2: tinh C ta co Zc1
R
Zc R2(XL Xc Xc)2
Z2R2(XL Xc )2
Cho phuong trinh bac hai mot an: ax2 + bx + c = 0 (*) Voi dk: a # 0aTa co:1 b XLb22 4a c60506.25cR2XL2 Zc12 773.438 XcXc2 60Xc773.43 0
Neu Δ > 0: phuong trinh (*) co hai nghiem phan bietx1
b
Neu Δ = 0: phuong trinh (*) co nghiem kepx Neu Δ < 0 thi suy ra phuong trinh (*) vo nghiem
b
5
1
4
Cau 2. May bien ap 1 pha co Sdm = 2kVA, U1dm = 200V, U2dm = 500V R1 = 0.5Ω , X1 = 0.5Ω ,
R2 = 2.10-3, X2 = 4.5.10-3 , Un% = 4 Tinh Rn, Xn, Zn, I1dm, I2dm
Tinh Pn, P0 biet rang khi kt = 1, cosφ t=0.8, η = 0.98 Tinh Δ U2%, U2
Sdm2000 U1dm200 U2dmX2costR2X1R1kt0.00450.0025000.50.70.90.91 sint 12 cost2Giai0.436
De tinh thong so day quan MBA ta dung cong thuc tinh gan dung:Dong dien so cap dinh muc:ZnCoi R1 = R2'; X1 = X2':XnRnRnI1dm2 X122 R1Xn21.411.72
Sdm
Dong dien thu cap dinh muc:I2dm
Sdm
Cong suat ngan mach:PnI1dm2Rn100 Cong suat khong tai:
Dien ap ngan mach phan tram:UnR% Un%
Rn Zn
Zn
Do bien thien dien ap thu cap:
U2% kt UnR% cost( U2Dien ap thu cap U2: UnX% sint1 U2%100 )U2dm4.74476.299
Trang 5Đề 03
5
Câu 02 Mot dong co dien KDB 3pha roto long soc: co Pdm = 5kW, ndm = 1350 v/ph,
η dm = 0.75, p = 2, f = 50 Hz, cosφ dm = 0.8 mac Y/Δ - 388/220 Ti so dong dien mo may Imo/Idm =
6, momen mo may Mmo/Mdm = 1.3, momen cuc dai Mmax/Mdm = 2.5
Tinh P1, Q1
Tinh dong dien dinh muc, he so truot, momen dinh muc
Dong dien mo may, momen cuc dai, momen mo may
Pdm5000 ndm1350 dm0.75 cosdm 0.8 tg 0.75 sin 0.6
giai cong suat tac dung P1: P1 Pdm
3
Cong suat phan khang dong co tieu thu: Q1P1 tg 5 10 3
Dong dien dinh muc:
Q11 3 U1dm I1dmsin 5000 095000
He so truot dinh muc: n1 60 f
3
2 ndm
Mo men mo may: MmoMmax 2.5 Mdm1.3 Mdm 45.97888.419
Momen cuc dai:
Dong dien mo may truc tiep: Imo6 I1dm 75.967
Trang 6Đề 04 Câu 02
Pt2Qt2
0.673
Q1 3 Udm sin1I1 6.495 10 3
Q2 3 Udm sin2I2 1.732 10 4
6
Hai may phat dien dong bo ba pha lam viec song song cung cap cho mot tai co dien ap Udm = 0,25kV Che do lam viec cua hai may nhu sau:
- May I: I1 = 25A, cosφ 1 = 0.8
- May II: I2 = 50A, cosφ 2 = 0.6
Hay xac dinh he so cong suat cosφ cua tai?
Giaii Udm250 I125 I250 cos1 0.8 cos2 0.6 sin1 0.6 sin2 0.8
Cong suat tieu thu may I va may II:
P1 3 Udm cos1I1 8.66 10 3
P2 3 Udm cos2I2 1.299 10 4
He so cong suat cosφ t:
Cong suat phan khang tai may I, II:
Cong suat tieu thu tai may I, II:
Cong suat phan khang may I, II:
Trang 7Đề 5
Câu 2: Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha rôto lồng sóc: có ; tốc độ nđm = 1433v/ph; đm =
0,75; p = 2; f = 50Hz, cosđm = 0.8 và U1đm = 220V Tỷ số dòng điện mở máy ; ;
a Tính công suất tác dụng P1, công suất phản kháng Q1 và hệ số trượt s
b Tính dòng điện mở máy, mômen cực đại, mômen mở máy
Đáp án:+ Công suất tác dụng :
+ Công suất phản kháng: Q1 = P1.tg = 1,5 KVAr
+ Hệ số trượt :
+ Mômen mở máy: Mmở = 1,5.Mđm = 15 Nm
+ Mômen cực đại: Mmax = 2,8.Mđm = 28 Nm
+ Dòng điện mở máy: Imở = 5.I1đm = 32,8 A
Đề 6 Câu 2: Một máy biến thế 1 pha có S = 8kVA, điện áp định mức 2500V/250V, hiệu suất = 0,8 ứng với hệ số công
suất cos = 0,8
a Tính công suất tác dụng ở tải và công suất tác dụng sơ cấp?
b Tính tổng tổn hao, dòng điện sơ cấp và thứ cấp ở chế độ định mức?
Đáp án:
* Ý a: Tính công suất P1 và P2
+ Ở chế độ định mức kt = 1, do đó Pt được tính như sau:
+ Công suất tác dụng ở sơ cấp :
7
Trang 8
* Ý a: Tính tổng tổn hao và I1đm, I2đm + Tổng tổn hao tromg máy biến thế: + Dòng điện sơ cấp định mức : + Dòng điện thứ cấp định mức : Đề 7 Câu 2: Máy biến áp 3 pha biết rằng Sđm = 4,5kVA, U1đm = 0,45kV; U2đm = 220V; P0 = 1000W; Un = 13 V; Pn = 0,1kW Máy biến áp mắc theo kiểu nối Y/Y coi điện trở R1 = R2/; điện kháng X1 = X2/; hệ số công suất cost = 0,8 a Tính I1đm, Rn, Xn, Zn b Tính công suất phản kháng định mức, điện áp thứ cấp U2 (khi kt = 1; ) Đáp án: * Ý a: Tính I1đm, Rn, Xn, Zn + Tính dòng điện định mức: + Điện trở ngắn mạch :
+ Tổng trở ngắn mạch :
+ Trở kháng ngắn mạch:
+ Công suất phản kháng : Qđm = kt.Sđm.sint = 2,7 kVAR
+ Điện áp thứ cấp đầu ra:
Đề 8 Câu 2: Máy phát điện đồng bộ ba pha tua bin hơi có Uđm = 6,3 kV; Pđm = 4MW; cosđm = 0,8; n1 = 1500v/ph; f = 50Hz
a Tìm số đôi cực roto, công suất biểu kiến và công suất phản kháng?
b Tính dòng điện định mức của dây quấn stato và tần số f2 của roto?
Đáp án:
* Ý a: Tìm số đôi cực roto, công suất biểu kiến và công suất phản kháng.
8
Trang 9+ Roto máy phát có p đôi cực :
+ Công suất biểu kiến của máy phát :
+ Công suất phản kháng máy phát :
* Ý b: Tính dòng điện định mức stato và tần số f2 của roto
+ Dòng điện định mức của dây quấn stato:
+ Tần số f2 của roto:
9