CHƯƠNG I: PHÂN TÍCH SẢN PHẨM 1. Điều kiện làm việc của chi tiết. Chi tiết gối đỡ trục dao là một chi tiết dùng để định vị trục mang dao trên bệ máy và đồng thời là bộ phận truyền lực từ trục đến đầu mang dao (phôi) để cắt thực hiện gia công. Do đặc tính làm việc vừa chịu nén vừa chuyển động trên bàn máy, khi cần thay đổi tốc độ của trục chọn vật liệu là gang Gx15 – 32. C (%) Si(%) S(%) P(%) Mn(%) Fe(%) 338 0,53 0,10,2 0,10,4 0,50,8 94,895,8 2. Điều kiện làm việc của các bề mặt của chi tiết. + Bề mặt đáy A dùng để tạo nên độ đồng tâm ổn định, chính trong quá trình làm việc và chính lực nén máy làm việc. + Mặt C: dùng để tạo chuẩn cân bằng cho hai đai ốc. + 2 lỗ 14: dùng để cố định gối đỡ với bê bệ máy. + 2 mặt bên: dùng để lắp gép trên rãnh của đầu máy. + Lỗ 90: l=31 là bề mặt để lắp ổ bi cố định vị trí của trục trên gối đỡ: bề mặt này trực tiếp chịu lực nén thông qua vòng bi – vậy khi gia công cần độ chính xác theo tiêu chuẩn. + Lỗ 80, l = 7 là cơ cấu dùng để chặn vòng bi. + 3 vít M6: dùng để chặn vòng bi. + 1 lõ M8: để cố định gối đỡ. + 4902 dùng để lắp bạc dẫn lỗi, đỡ chi tiết trục dãn hướng, cơ cấu này khi gia công cần đo cộng với đường tâm và cần có độ tiêu chuẩn lắp ghép. + 60, l = 4; rãnh để chứa dầu bôi trơn cho trục trong quá trình làm việc.
Trang 1Đề 1 Câu 1: (5 điểm) Cho mạch phân cực transistor loại NPN như hình vẽ Biết
R = 1,3kΩ
;B
b Xác định đường tải và điểm Q (vẽ hình)
Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật
toán Op-Amp như hình vẽ
Biết rằng điện áp đầu vào
R = 0,5kΩ
; 4
R = 700Ω
.Tính điện áp ra Ura và hệ số khuếch đại điện áp?
b Xác định đường tải và điểm Q (vẽ hình)
Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ.
Biết rằng điện áp đầu vào
R = 2kΩ
; 4
R = 4000Ω
.Tính điện áp ra Ura và hệ số khuếch đại điện áp?
Đề 3 Câu 1: (5 điểm) Cho mạch phân cực E chung dạng hồi tiếp âm điện áp như hình vẽ
Biết transistor loại NPN có
CC
V = 14V
; BE
U = 0,7V
;
β 140 =
; B
b Xác định đường tải và điểm Q (vẽ hình)
Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật
toán Op-Amp như hình vẽ
Biết rằng điện áp đầu vào
Đề 4
Trang 2Câu 1: (5 điểm) Cho mạch phân cực E chung dạng hồi tiếp âm điện áp như hình vẽ Biết transistor loại NPN có
CC
V = 9V
; BE
b Xác định đường tải và điểm Q (vẽ hình)
Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ.
Biết rằng điện áp đầu vào
V1
U = 3V
; V2
U = 6V
; V3
U = 19V
; 1
Đề 5 Câu 1: (5 điểm) Cho mạch phân cực E chung dạng phân áp như hình vẽ Biết
β 177 =
; BE
R =120kΩ
;B2
R = 40kΩ
; C
b Xác định đường tải và điểm Q (vẽ hình)
Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ.
Biết rằng điện áp đầu vào
R = 600Ω
;5
R = 100Ω
Tính điện áp ra Ura và hệ số khuếch đại điện áp?
Đề 6 Câu 1: (5 điểm) Cho mạch phân cực E chung dạng phân áp như hình vẽ Biết
β 175 =
; BE
b Xác định đường tải và điểm Q (vẽ hình)
Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ Biết
rằng điện áp đầu vào
R = 100Ω
; 2
R = 100Ω
; 3
R = 0,1kΩ
; 0
R = 200Ω
;ht
R = 100Ω
Tính điện áp ra Ura và hệ số khuếch đại điện áp?
Đề 7 Câu 1: (5 điểm) Cho mạch phân cực E chung dạng phân áp như hình vẽ
2
Trang 3Cho biết
CC E
V10
U =
(theo công thức tính gần đúng)
b Xác định đường tải và điểm Q (vẽ hình)
Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ Biết rằng
điện áp đầu vào
V1
U = 2V
; V2
U = 4V
; 1
R = 60Ω
; 2
R = 1,8kΩ
;3
R = 0,5kΩ
;
4
R = 700Ω
Câu 1: (5 điểm) Cho mạch phân cực E chung dạng phân áp như hình vẽ
V = 15V
a Tính các giá trị điện trở RB, RC, RE và điện áp UB;
UC; UE trong mạch, biết rằng trạng thái tĩnh C
E
V10
U =
(theo công thức tính gần đúng)
b Xác định đường tải và điểm Q (vẽ hình)
Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ.
Biết rằng điện áp đầu vào
R = 200Ω
;5
R = 0.1kΩ
Tính điện áp ra Ura và hệ số khuếch đại điện áp?
Đề 9 Câu 1: (5 điểm)
Cho mạch khuếch đại như hình vẽ Biết
C
E = 15V
; B
R = 488kΩ
; C
và IE, Vẽ sơ đồ tương đương xoay chiều
b Ở chế độ xoay chiều: Xác định re, Zv, Zr và hệ số Ku; Ki của mạch
Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ.
Biết rằng điện áp đầu vào
R = 0,2kΩ
; 3
R = 0,3kΩ
; 4
Trang 4a Ở chế độ một chiều: Xác định các giá trị dòng IB và IE, Vẽ sơ đồ tương đương xoay chiều.
b Ở chế độ xoay chiều: Xác định re, Zv, Zr và hệ số Ku; Ki của mạch
Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ Biết rằng
điện áp đầu vào
R = 3kΩ
; 4
R = 4000Ω
.Tính điện áp ra Ura và hệ số khuếch đại điện áp?
Đề 11 Câu 1: (5 điểm)
Cho mạch khuếch đại như hình vẽ Biết
C
E =12V
; B
R = 475kΩ
; C
và IE, Vẽ sơ đồ tương đương xoay chiều
b Ở chế độ xoay chiều: Xác định re, Zv, Zr và hệ số Ku; Ki của mạch
Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ.
Biết rằng điện áp đầu vào
R = 0,2kΩ
; 3
R = 3kΩ
; 4
b Ở chế độ xoay chiều: Xác định re, Zv, Zr và
Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ Biết rằng
điện áp đầu vào
R = 1kΩ
; 4
R = 2000Ω
.Tính điện áp ra Ura và hệ số khuếch đại điện áp?
R = 3kΩ
;E
R = 1,3kΩ
; B
Trang 5Vcc:=12 Rc:=3000 Rb:=430000
Re:=1300 β:=103Ube:=0.7 α:=0.998Xet mach vong dau vao B-E:
Vcc Ib Rb−Ib⋅ −Ube−Ie Re⋅ = ⋅0Vcc Ib Rb−Ib⋅ −Ube−Ib(β+ 1) Re⋅ = ⋅0
Dong dien tren dien tro Rb: Ib Vcc Ube−
Dong dien tren dien tro Rc: Ic := β ⋅ Ib = 2.059 10 × −3
Dong dien tren dien tro Re: Ie := ( β + 1 ) Ib ⋅ = 2.079 10 × −3
Xet mach vong dau ra C-E: Vcc Ic Rc− ⋅ −UceUce−Ie Re⋅ = ⋅0
Do α = 0.998 nen coi Ic gan bang Ie Vcc Ic Rc− ⋅ −UceUce−Ic Re⋅ = ⋅0
Phuong trinh duong tai tinh: Uce = Vcc - Ic(Rc+Re)
Dien ap tren dien tro Re: Ue:=Ie Re⋅ =2.703
Dien ap tren dien tro Rb: Ub:=Ube+Ue=3.4 03
Dien ap tren dien tro Rc: Uc:=Vcc Ic Rc− ⋅ =5.822
UB:=Vcc Ib Rb− ⋅ =3.403
Dap so: Ib = 1.999 10 × −5 Ub=3.403 Uce1=3.145
Ic = 2.059 10 × −3 Uc=5.822
Ie = 2.079 10 × −3 Ue=2.703
Trang 6Vcc Ib Rb−Ib⋅ −Ube−Ie Re⋅ = ⋅0Vcc Ib Rb−Ib⋅ −Ube−Ib(β+ 1) Re⋅ = ⋅0
Dong dien tren dien tro Rb: Ib Vcc Ube−
Dong dien tren dien tro Rc: Ic := β ⋅ Ib = 1.14 2 10 × −3
Dong dien tren dien tro Re: Ie := ( β + 1 ) Ib ⋅ = 1.156 10 × −3
Xet mach vong dau ra C-E: Vcc Ic Rc− ⋅ −UceUce−Ie Re⋅ = ⋅0
Do α = 0.998 nen coi Ic gan bang Ie Vcc Ic Rc− ⋅ −UceUce−Ic Re⋅ = ⋅0
Phuong trinh duong tai tinh: Uce = Vcc - Ic(Rc+Re)
Dien ap tren dien tro Re: Ue:=Ie Re⋅ =1.502
Dien ap tren dien tro Rb: Ub:=Ube+Ue=2.202
Dien ap tren dien tro Rc: UcUB:=:=Vcc Ic RcVcc Ib Rb−− ⋅⋅ ==5.0032.202
Trang 7Đề 3 Câu 1: (5 điểm) Cho mạch phân cực E chung dạng hồi tiếp âm điện áp như hình vẽ Biết transistor loại NPN có
Vcc Ic RcưIc⋅ ưIb Rb⋅ ưUbe ưIe Re⋅ = ⋅0Vcc IbưIb⋅β⋅RcưIb Rb⋅ ưUbeưIb⋅β⋅Re= ⋅0
Dong dien tren dien tro Rb: Ib Vcc Ubeư
Dong dien tren dien tro Rc: Ic := β ⋅ Ib = 1.52 10 × ư3
Dong dien tren dien tro Re: Ie := ( β + 1 ) Ib ⋅ = 1.531 10 × ư3
Xet mach vong dau ra C-E: Vcc Ic Rcư ⋅ ưUceUceưIe Re⋅ = ⋅0
Do α = 0.998 nen coi Ic gan bang Ie Vcc Ic Rcư ⋅ ưUceUceưIc Re⋅ = ⋅0
Phuong trinh duong tai tinh: Uce = Vcc - Ic(Rc+Re)
Dien ap tren dien tro Re: Ue:=Ie Re⋅ =1.148
Dien ap tren dien tro Rb: Ub:=Ube+ Ue=1.848 Ube:=UbưUe=0.7
Dien ap tren dien tro Rc: Uc:=Vcc Ic Rcư ⋅ =5.64
UB:=Vcc Ib Rbư ⋅ =10.2
Dap so: Ib = 1.086 10 × ư5 Ub=1.848 Uce1=4.5
Ic = 1.52 10 × ư3 Uc=5.64
Ie = 1.531 10 × ư3 Ue=1.148
Trang 8Đề 4 Câu 1: (5 điểm) Cho mạch phân cực E chung dạng hồi tiếp âm điện áp như hình vẽ Biết transistor loại NPN có
R = 600kΩ
; E
R = 0,7kΩ
; C
Vcc Ic RcưIc⋅ ưIb Rb⋅ ưUbe ưIe Re⋅ = ⋅0Vcc IbưIb⋅β⋅RcưIb Rb⋅ ưUbeưIb⋅β⋅Re= ⋅0
Dong dien tren dien tro Rb: Ib Vcc Ubeư
Dong dien tren dien tro Rc: Ic := β ⋅ Ib = 7.47 10 × ư4
Dong dien tren dien tro Re: Ie := ( β + 1 ) Ib ⋅ = 7.524 10 × ư4
Xet mach vong dau ra C-E: Vcc Ic Rcư ⋅ ưUceUceưIe Re⋅ = ⋅0
Do α = 0.998 nen coi Ic gan bang Ie Vcc Ic Rcư ⋅ ưUceUceưIc Re⋅ = ⋅0
Phuong trinh duong tai tinh: Uce = Vcc - Ic(Rc+Re)
Dien ap tren dien tro Re: Ue:=Ie Re⋅ =0.527
Dien ap tren dien tro Rb: Ub:=Ube+ Ue=1.227 Ube:=UbưUe=0.7
Dien ap tren dien tro Rc: UcUB:=:=Vcc Ic RcVcc Ib Rbưư ⋅⋅ ==4.5185.705
Trang 9Đề 5
Câu 1: (5 điểm) Cho mạch phân cực E chung dạng phân áp như hình vẽ Biết
β 177 =
; BE
R = 8kΩ
;E
Re:=1000 Ube:=0.7
β:=177Giai:
Dien tro tuong duong Rtd:
Rtd Rb1 Rb2⋅ Rb1 + Rb2 3 10
4
×
= :=
Dien ap tuong duong Ub: Ub Ec Rb2⋅
Rb1 + Rb2 =1.4:=
Xet mach vong B-E: Ub - Ib.Rtd - Ube - (1+β ).Ib.Re = 0
Dong dien Ic: Ic := β ⋅ Ib = 5.957 10 × ư4
Dong dien Ie: Ie := ( 1 + β ) Ib ⋅ = 5.99 10 × ư4
Dien ap Uc: Uc:=Ec ưIc Rc⋅ =0.835
Dien ap Ue: Ue:=Ie Re⋅ =0.599 Ue1:=UbưUbe=0.7
Xet mach vong C-E: Ec - Ic.Rc - Uce - Ic.Re = 0
Dong dien cuc dai: Icmax Ec
Dien ap Uce: Uce:=Ec ưIc Rc⋅( + Re) =0.239
Dap so: Ib = 3.365 10 × ư6 Ub=1.4 Uce=0.239
Ic = 5.957 10 × ư4 Uc=0.835 Icmax 6.222 10 = × ư4
Ie = 5.99 10 × ư4 Ue=0.599 Ube:=UbưUe =0.801
Trang 10Đề 6
Câu 1: (5 điểm) Cho mạch phân cực E chung dạng phân áp như hình vẽ Biết
β 175 =
; BE
U = 0,7V
; CC
Re:=1600 Ube:=0.7
β:=175Giai:
Ap dung dinh ly Thevenin (tinh gan dung)
Dien tro tuong duong Rtd:
Rtd Rb1 Rb2⋅ Rb1 + Rb2 2.5 10
4
×
= :=
Dien ap tuong duong Ub: Ub Ec Rb2⋅
Rb1 + Rb2 =2:=
Xet mach vong B-E: Ub - Ib.Rtd - Ube - (1+β ).Ib.Re = 0
Dong dien Ic: Ic := β ⋅ Ib = 7.42 10 × ư4
Dong dien Ie: Ie := ( 1 + β ) Ib ⋅ = 7.462 10 × ư4
Dien ap Uc: Uc:=Ec ưIc Rc⋅ =8.29
Dien ap Ue: Ue:=Ie Re⋅ =1.194 Ue1:=UbưUbe=1.3
Xet mach vong C-E: Ec - Ic.Rc - Uce - Ic.Re = 0
Dong dien cuc dai: Icmax Ec
Dien ap Uce: Uce:=Ec ưIc Rc⋅( + Re) =7.103
Trang 11Đề 7 Câu 1: (5 điểm) Cho mạch phân cực E chung dạng phân áp như hình vẽ
Cho biết
CC E
V10
U =
(theo công thức tính gần đúng)
b Xác định đường tải và điểm Q (vẽ hình)
Ec:=13 β :=160 α:=0.998Uce:=10.7 Ube:=0.7
Ic := 4 0.001 ⋅ = 4 × 10 −3
Theo cong thuc tinh gan dung: Ue Ec
10 =1.3:=
De tranzistor lam viec o che do khong meo chon U
BE = 0.7VDien ap tren cac cuc cua Tranzistor:
Dien tro tren cac cuc cua Tranzistor:
Phuong trinh duong tai tinh: U
Trang 12Đề 8 Câu 1: (5 điểm) Cho mạch phân cực E chung dạng phân áp như hình vẽ
Cho biết
CC E
V10
Ic := 3 0.001 ⋅ = 3 × 10 −3
Theo cong thuc tinh gan dung: Ue Ec
10 =1.5:=
De tranzistor lam viec o che do khong meo chon U
BE = 0.7VDien ap tren cac cuc cua Tranzistor:
Dien tro tren cac cuc cua Tranzistor:
Trang 13Đề 9 Câu 1: (5 điểm)
Cho mạch khuếch đại như hình vẽ Biết
C
E = 15V
; B
R = 488kΩ
; C
a Ở chế độ một chiều: Xác định các giá trị dòng IB và IE, Vẽ sơ đồ tương đương xoay chiều
b Ở chế độ xoay chiều: Xác định re, Zv, Zr và hệ số Ku; Ki của mạch
Ub:=Ec −Ib Rb⋅ =0.65 Uc:=Ec −Ic Rc⋅ =0.11 Ue:=Ie Re⋅ =0
Xet mach vong C - E: E
C - IC.RC - UCE = 0 → Uce:=Ec −Ic Rc⋅ =0.11Dong dien I
Dien tro r
Ut
Ie =6.161:=
Rb ⋅ β ⋅ re
Trang 14Đề 11 Câu 1: (5 điểm)
Cho mạch khuếch đại như hình vẽ Biết
C
E =12V
; B
R = 475kΩ
; C
a Ở chế độ một chiều: Xác định các giá trị dòng IB và IE, Vẽ sơ đồ tương đương xoay chiều
b Ở chế độ xoay chiều: Xác định re, Zv, Zr và hệ số Ku; Ki của mạch
Ub:=Ec −Ib Rb⋅ =0.6 Uc:=Ec −Ic Rc⋅ =6 Ue:=Ie Re⋅ =0
Xet mach vong C - E: E
C - IC.RC - UCE = 0 → Uce:=Ec −Ic Rc⋅ =6Dong dien I
Dien tro r
Ut
Ie =10.314:=
Tro khang vao va ra: Zv Rb⋅ β ⋅ re
Rb + β ⋅ re 1.029 10
3
×
= := → Zv1 := β ⋅ re = 1.031 10 × 3
He so khuech dai dong dien va dien ap:
Cach 2:
Cach 1: Ki β ⋅ Rb ⋅ ro
ro + Rc ( ) Rb ⋅ ( + β ⋅ re ) =90.712
re Rb ⋅ =100:=
Dap so: Ib = 2.4 10 × −5 Ic = 2.4 10 × −3 Ie = 2.424 10 × −3
Zv = 1.029 10 × 3 Zra = 2.5 10 × 3 Ki1 100= Ku =−242.4
Trang 15R = 220kΩ
; E
a Ở chế độ một chiều: Xác định các giá trị dòng IB và IE, Vẽ sơ đồ tương đương xoay chiều
b Ở chế độ xoay chiều: Xác định re, Zv, Zr và hệ số Ku; Ki của mạch
Ub:=Ec −Ib Rb⋅ =9.186 Uc:=Ec −Ic Rc⋅ =12 Ue:=Ie Re⋅ =8.486
Xet mach vong C - E: E
C - IE.RE - UCE = 0 → Uce:=Ec−Ie Re⋅ =3.514Dong dien I
Dien tro r
Ut
Ie =10.111:= Zb := β ⋅ Re = 6.6 10 × 5
Tro khang vao va ra: Zv Rb Zb⋅
Rb + Zb 1.65 10
5
×
= :=
Zra:=re =10.111 → Zra1 Re re⋅
Re + re =10.08:=
He so khuech dai dong dien va dien ap:
Ki β ⋅ Rb
Rb + β ⋅ Re =−50:=
re + Re =0.997
Re =49.847:=
Dap so: Ib = 1.279 10 × −5 Ic = 2.559 10 × −3 Ie = 2.571 10 × −3
Ub=9.186 Uc=12 Ue=8.486 Uce =3.514
Zv = 1.65 10 × 5 Zra =10.111 Ki=−50 Ku=0.997
Trang 16a Ở chế độ một chiều: Xác định các giá trị dòng IB và IE, Vẽ sơ đồ tương đương xoay chiều.
b Ở chế độ xoay chiều: Xác định re, Zv, Zr và hệ số Ku; Ki của mạch
Ub:=Ec −Ib Rb⋅ =6.933 Uc:=Ec −Ic Rc⋅ =9 Ue:=Ie Re⋅ =6.233
Xet mach vong C - E: E
C - IE.RE - UCE = 0 → Uce:=Ec−Ie Re⋅ =2.767Dong dien I
Zra:=re =18.772 → Zra1 Re re⋅
Re + re =18.694:=
He so khuech dai dong dien va dien ap:
Ki β ⋅ Rb
Rb + β ⋅ Re =−50:=
re + Re =0.996
Re =49.792:=
Trang 17Đề 1 Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ.
Biết rằng điện áp đầu vào
V1
U = 5V
; V2
U = 6V
; 1
R = 57Ω
; 2
R = 171Ω
;3
R = 0,5kΩ
; 4
R = 700Ω
.Tính điện áp ra Ura và hệ số khuếch đại điện áp?
Đề 2 Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ.
Biết rằng điện áp đầu vào
R34 := R3 + R4 = 6 × 103 Uv12 Uv1
R1
Uv2 R2 + = 0.9 :=
R12 1
R1
1 R2 + = 0.02 :=
Ura1
1 R4R3 +
Uv1
R1
Uv2 R2 +
⋅ 1 R1
1 R2 +
=135
R3 R12 ⋅ =135:=
He so khuech dai dien ap: Ku Ura1
Uv1 + Uv2 =1.5:=
Trang 18Đề 3 Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ.
Biết rằng điện áp đầu vào
R = 905Ω
Tính điện áp ra Ura và hệ số khuếch đại điện áp?
Đề 4 Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ.
Biết rằng điện áp đầu vào
V1
U = 3V
; V2
U = 6V
; V3
U = 19V
; 1
R = 60Ω
; 2
R = 70Ω
; 3
R = 50Ω
; 4
R3 +
Rht +
Trang 19Đề 5 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ.
Biết rằng điện áp đầu vào
V1
U = 5V
; V2
U = 6V
; V3
U = 7V
; 1
R = 100Ω
; 2
R = 100Ω
; 3
R = 100Ω
; 4
R3 + = 0.18
R1
1 R2
R3 + = 0.03 :=
Up Uv
Ur =6
Ro +
R3 +
⋅
Uv1 R1
Uv2 R2
R3 +
:=
He so khuech dai dien ap: Ku Ura
Uv1 + Uv2 + Uv3 =0.5:=
Trang 20R = 100Ω
; 3
R = 0,1kΩ
; 0
R = 200Ω
;ht
R = 100Ω
Tính điện áp ra Ura và hệ số khuếch đại điện áp?
R3 + = 0.1
R1
1 R2
R3 + = 0.03 :=
Up Uv
Ur =3.333
Ro +
R3 +
⋅
Uv1 R1
Uv2 R2
R3 +
:=
He so khuech dai dien ap: Ku Ura
Uv1 + Uv2 + Uv3 =0.5:=
Trang 21Đề 8 Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ.
Biết rằng điện áp đầu vào
V1
U = 0,5V
; V2
U = 1,5V
; V3
U = 2V
; 1
R = 0,1kΩ
; 2
R = 0,1kΩ
; 3
R1
1 R2
R3 + = 0.03 :=
Ura Up 1 Rht
Ro +
Biết rằng điện áp đầu vào
V1
U = 2V
; V2
U = 4V
; V3
U = 6V
; 1
R = 0,1kΩ
; 2
R = 0,2kΩ
; 3
R = 0,3kΩ
; 4
R = 400ΩTính điện áp ra Ura và hệ số khuếch đại điện áp?
R3+
⋅
Uv1R1
Uv2R2
R3+
R3 +
:=
Trang 22
Đề 11 Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ.
Biết rằng điện áp đầu vào
R12 1
R1
1 R2 + = 0.012 :=
Ura1
1 R4R3 +
Uv1
R1
Uv2 R2 +
⋅ 1 R1
1 R2 +
=17.5
R3 R12 ⋅ =17.5:=
He so khuech dai dien ap: Ku Ura1
Uv1 + Uv2 =0.7:=
R3 +
:=
Trang 23Câu 2: (5 điểm) Cho mạch khuếch đại thuật toán Op-Amp như hình vẽ Biết rằng điện áp đầu vào
R = 0,1kΩ
; 2
R = 0,5kΩ
;3
R = 1kΩ
; 4
R = 2000Ω
.Tính điện áp ra Ura và hệ số khuếch đại điện áp?
R34 := R3 + R4 = 3 × 103 Uv12 Uv1
R1
Uv2 R2 + = 0.018 :=
R12 1
R1
1 R2 + = 0.012 :=
Ura1
1 R4R3 +
Uv1
R1
Uv2 R2 +
⋅ 1 R1
1 R2 +
=4.5
R3 R12 ⋅ =4.5:=
He so khuech dai dien ap:
Ku Ura1Uv1 + Uv2 =0.9:=
Trang 2424