Mục lục LỜI NÓI ĐẦU CHƯƠNG 1 : CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 1.1. Chọn động cơ điện 1.1.1. Công suất làm việc 1.1.2. Công suất tương đương : 1.1.3. Chọn động cơ 1.2. Phân phối tỉ số truyền 1.2.1. Tỷ số truyền chung của hệ thống : 1.2.2. Ta có số vòng quay của các trục 1.2.3. Công suất trên các trục 1.2.4. Momen xoắn trên các trục : 1.3. Bảng kê chi tiết CHƯƠNG 2 : TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN ĐAI 2.1. Xác định các thông số bộ truyền đai thang: 2.2. Chọn tiết diện đai: 2.3. Xác định đường kính đai: 2.4. Xác định chiều dài đai và khoảng cách trục: 2.5. Xác định số đai z: 2.6. Các thông số hình học bánh đai: 2.7. Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục : 2.8. Kết quả bộ truyền đai: CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRONG HỘP GIẢM TỐC 3.1. Chọn vật liệu: 3.2. Xác định ứng suất cho phép: 3.3. Tính toán cấp nhanh – Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng. 3.3.1. Xác định sơ bộ khoảng cách trục: theo 6.15a1 3.3.2. Xác định các thông số ăn khớp 3.3.3. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc: 3.3.4. Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn: 3.3.5. Các thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh: 3.4. Tính toán cấp chậm– Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng. 3.4.1. Xác định sơ bộ khoảng cách trục 3.4.2. Xác định các thông số ăn khớp 3.4.3. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 3.4.4. Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 3.4.5. Các thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp chậm 3.5. Kiểm tra bôi trơn ngâm dầu CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN 4.1. Vật liệu và thiết kế sơ bộ các trục trong hộp giảm tốc: 4.2. Xác định sơ bộ đường kính trục: 4.3. Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 4.4. Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục 4.4.1. Trục 1 4.4.2. Trục 2 4.4.3. Trục 3 4.5. Kiểm nghiệm trục về độ bền mõi và chọn then 4.5.1. Kiểm nghiệm về độ bền mõi của then: CHƯƠNG 5 : CHỌN Ổ LĂN VÀ NỐI TRỤC 5.1. Thiết kế ổ lăn trên trục 1 5.2. Thiết kế ổ lăn trên trục 2 5.3. Thiết kế ổ trên trục 3 5.4. Thiết kế nối trục: CHƯƠNG 6 : THIẾT KẾ THÂN MÁY VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC 6.1. Thiết kế vỏ hộp 6.2. Các chi tiết phụ 6.2.1. Vòng chắn dầu: 6.2.2. Phớt chắn dầu: 6.2.3. Ống lót: 6.2.4. Vít tách nắp và thân: 6.2.5. Chốt định vị: 6.2.6. Nắp quan sát: 6.2.7. Nút thông hơi: 6.2.8. Bulông vòng: 6.2.9. Nút tháo dầu: 6.2.10. Que thăm dầu: CHƯƠNG 7 : BẢNG DUNG SAI LẮP GHÉP 7.1. Dung sai và lắp ghép bánh răng: 7.2. Dung sai lắp ghép ổ lăn: 7.3. Dung sai lắp vòng chắn dầu: 7.4. Dung sai lắp ghép then lên trục: 7.5. Bảng dung sai lắp ghép bánh răng: 7.6. Bảng dung sai lắp ghép ổ lăn: 7.7. Bảng dung sai lắp ghép then: TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 1Mục lục
LỜI NÓI ĐẦU
CHƯƠNG 1 : CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
1.1.Chọn động cơ điện
1.1.1 Công suất làm việc
1.1.2 Công suất tương đương :
1.1.3 Chọn động cơ
1.2.Phân phối tỉ số truyền
1.2.1 Tỷ số truyền chung của hệ thống :
1.2.2 Ta có số vòng quay của các trục
1.2.3 Công suất trên các trục
1.2.4 Momen xoắn trên các trục :
1.3.Bảng kê chi tiết
CHƯƠNG 2 : TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN ĐAI
2.1.Xác định các thông số bộ truyền đai thang:
2.2.Chọn tiết diện đai:
2.3.Xác định đường kính đai:
2.4.Xác định chiều dài đai và khoảng cách trục:
2.5.Xác định số đai z:
2.6.Các thông số hình học bánh đai:
2.7.Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục :
2.8.Kết quả bộ truyền đai:
Trang 2CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRONG HỘP GIẢM TỐC
3.3.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
3.3.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
3.3.5 Các thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh:
3.4.Tính toán cấp chậm– Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
3.4.1 Xác định sơ bộ khoảng cách trục
3.4.2 Xác định các thông số ăn khớp
3.4.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
3.4.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
3.4.5 Các thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp chậm3.5.Kiểm tra bôi trơn ngâm dầu
CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN
4.1.Vật liệu và thiết kế sơ bộ các trục trong hộp giảm tốc:
4.2.Xác định sơ bộ đường kính trục:
4.3.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
4.4.Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục
4.4.1 Trục 1
4.4.2 Trục 2
4.4.3 Trục 3
Trang 34.5.Kiểm nghiệm trục về độ bền mõi và chọn then
4.5.1 Kiểm nghiệm về độ bền mõi của then:
CHƯƠNG 5 : CHỌN Ổ LĂN VÀ NỐI TRỤC
5.1.Thiết kế ổ lăn trên trục 1
5.2.Thiết kế ổ lăn trên trục 2
6.2.10 Que thăm dầu:
CHƯƠNG 7 : BẢNG DUNG SAI LẮP GHÉP
7.1.Dung sai và lắp ghép bánh răng:
7.2.Dung sai lắp ghép ổ lăn:
7.3.Dung sai lắp vòng chắn dầu:
7.4.Dung sai lắp ghép then lên trục:
Trang 47.5.Bảng dung sai lắp ghép bánh răng:7.6.Bảng dung sai lắp ghép ổ lăn:7.7.Bảng dung sai lắp ghép then:
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 5LỜI NÓI ĐẦU
Trong cuộc sống chúng ta có thể bắt gặp những hệ thống truyềnđộng ở khắp nơi và có thể nói nó đóng vai trò nhất định trong cuộc sốngcũng như trong sản xuất Đối với các hệ thống truyền động thường gặpthì có thể nói hộp giảm tốc là một bộ phận không thể thiếu
Đồ án thiết kế hệ thống truyền động cơ khí giúp củng cố lại cáckiến thức đã học trong các môn Nguyên Lý Máy, Chi Tiết Máy, Vẽ Kỹthuật Cơ khí,… và giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan về việc thiết kế
cơ khí Công việc thiết kế hộp giảm tốc giúp chúng ta hiểu kỹ hơn và cócái nhìn cụ thể hơn về cấu tạo cũng như chức năng của các chi tiết cơbản như bánh răng ,ổ lăn,… Thêm vào đó trong quá trình thực hiện cácsinh viên có thể bổ sung và hoàn thiện kỹ năng vẽ hình chiếu với công
cụ AutoCad, điều rất cần thiết với một kỹ sư cơ khí
Em xin chân thành cảm ơn cô Nguyễn Thị Hường và các bạn
trong khoa cơ khí đã giúp đỡ em rất nhiều trong quá trình thực hiện đồán
Với kiến thức còn hạn hẹp,do đó thiếu xót là điều không thể tránh khỏi,
em mong nhận được ý kiến từ thầy cô và bạn bè để đồ án này được hoànthiện hơn
Sinh viên thực hiện
Phạm Văn Đức
Trang 61000 =LINK Excel Sheet 8 C:\\Users\\Caubedewe\\Desktop\\DA Chi tiet\\Thuong\\Thuyet minh\\Data cal.xlsx Chuong 1!R13C2¿ ¿ ¿MERGEFORMAT¿MERGEFORMAT¿MERGEFORMAT¿MERGEFORMAT¿MERGEFORMAT¿MERGEFORMAT¿MERGEFORMAT 2,5 Kw
Công suất tương đương :
η x=0,97 :hi ệ u suấ t c ủ a x í ch t ải
η br=0,97 :hi ệ u suấ t truy ề n độ ng 1 c ặ p b á nh r ă ng
Trang 7n lv=60000∗v
πDD =
60000∗0,25 3,14∗210 =22,74 v / p h
1.2 PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
Tỷ số truyền chung của hệ thống :
Trang 9TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN ĐAI
2 Xác định các thông số bộ truyền đai thang:
Số vòng quay bánh nhỏ n1 = nđc = 459,94 (v/p)
Công suất truyền trên bánh đai nhỏ P1 = Pđc = 2,5KW)
2.1 Chọn tiết diện đai:
Dựa vào số vòng quay bánh nhỏ và công suất truyền, xem bảng 4.1 trang 59[1] chọn đai thang thường tiết diện đai có kí hiệu Б
nhỏ hơn vận tốc cho phép của đai thang thường v max=25 (m/s)
+Đường kính bánh đai lớn: Công thức 4.2 [1]
d2=u d1.(1−ε)=2.180 (1−0,02)=352,8 (mm)
Trong đó: ε = 0,01 – 0,02 - hệ số trược
Trang 10Theo bảng 4.26 trang 67[1] ta chọn đường kính tiêu chuẩn d2
= 355 (mm)+Tỷ số truyền thực tế
Δu=0,5 %nằm trong phạm vi cho phép không quá 3~4%
Dựa vào bảng 4.14 trang 60[1] chọn sơ bộ khoảng cách trục
Trang 11α1 =1590>α min=1200→thỏa điều kiện đai không bị trược.
Trang 12+Chiều rộng bánh đai: Công thức 4.17[1]
B = (z–1).t + 2e = (3–1) 19 + 2.12,5 = 63 mm+Đường kính ngoài bánh đai : Công thức 4.18[1]
da = d1 + 2.h0 = 180 + 2.4,2 = 188,4 mmTrong đó t = 19, e = 12,5 , h0 = 4,2 tra bảng 4.21 trang 63[1]
2.6 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục :
+Theo công thức 4.19[1] lực căng ban đầu :
Trang 15+Ứng suất uốn cho phép:
Tỷ số truyền u1 = 4,3
Trang 16a Xác định sơ bộ khoảng cách trục: theo 6.15a[1]
a w 1=K a(u1+ 1) 3
√ T K H β
[б H]2u1ψ ba
Trong đó theo bảng 6.6[1] chọn ψba = 0,3
Theo bảng 6.5[1] với răng nghiêng ta có: Ka = 43
Theo 6.16 với bánh răng ăn khớp ngoài hệ số
Theo bảng 6.8[1] chọn mô đun pháp m = 2,5
Điều kiện góc nghiêng bánh răng hộp giảm tốc khai triển: 80 ≤ β ≤
200
z1=2 a w 1 cos β
m (u1+1) → cos 20 ≤ cos β ≤ cos8
→ 2 a w1cos20m(u1+1) ≤ z1≤ 2 a w 1cos8
Lấy z1 = 26 răng+Số răng bánh lớn
Trang 17z2 = z1 u1 = 26.4,3 = 111,8 răngLấy z2 = 112 răng
+Do đó tỷ số truyền trên thực tế
um = 112/26 = 4,308Sai lệch so với trước 0,2%
c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
+Theo công thức 6.33[1] , ứng suất tiếp xúc trên bề mặt làm việc
sin 2α tw=√2 cos15,57sin (2.20,8)=1,5
Với βb góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở tính theo 6.35[1]
Trang 18g0 –hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch các bước răng bánh 1
và bánh 2 tra theo bảng 6.16[1] có giá trị 73
Do đó, theo 6.4[1]
K Hv=1+ v H b w d w1
2 T K H β K H α=1+
2,45 54 68 2.107618,78 1,13.1,14=1,03
– Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc theo công thức 6.39[1]
KH = KHβKHαKHv = 1,13.1,14.1,03 = 1,33Thay các giá trị vừa tìm được vào 6.33 ta được:
Trang 19đó hệ số xét đến độ nhám bề mặt răng ZR = 0,95
– với da< 700mm → KxH = 1
→[б H]=490,9.1 0,95.1=453,435(MPa)
Ta thấy б H<[б H] thỏa điều kiện bền tiếp xúc
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn: theo công thức 6.43[1]
Trang 20– Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khitính về uốn
K Fv=1+ v F b w d w 1
2 T K F β K F α=1,07
Do đó hệ số tải trọng khi tính về uốn là:
KF = KFβKFαKFv = 1,27.1,37.1,09 = 1,87– Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng: với εα = 1,66
YS = 1,08–0,0695ln(m) = 1,08–0,0695.ln2,5 = 1,02– Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lươn bánh răng, thôngthường YR = 1
– Hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng độ bền uốn: KxF =1
Trang 21→ б F 1<[б F 1]
б F 2=б F 1 . Y F 2
Y F 1=58,7.
3,6 3,82=83,88 ( MPa)
df1 = d1 – 2,5m = 62,8 (mm)
df2 = d2 – 2,5m = 287,2 (mm)
1.4 Tính toán cấp chậm– Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.
Số vòng quay bánh dẫn n2 = 169,53 (vg/ph)Môment xoắn T = T2 = 444389,14 (Nmm)
Theo bảng 6.5[1] với răng thẳng ta có: Ka = 49,5
Theo 6.16 với bánh răng ăn khớp ngoài hệ số
ψbd = 0,5 ψba(u1+1) = 0,5.0,4(2,77+1) = 0,755
Do đó theo bảng 6.7[1] KHβ = 1,04 tra theo sơ đồ 5
Trang 22c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
+Ứng suất tiếp xúc trên bề mặt làm việc theo 6.33[1]
б H=Z m Z H Z ε√2T K H(u m+1)
b w u m d w 12
Trang 23–Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng ăn khớp Tra bảng6.5[1] ta được
Trang 24– Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc theo công thức 6.39[1]
KH = KHβKHαKHv = 1,04.1.1,07 = 1,11Thay vào 6.33 ta được
Do đó hệ số xét đến độ nhám bề mặt răng ZR = 0,95
– vớida< 700mm → KxH = 1
→[б H]=481 , 8 1 0 , 95 1=457 , 71( MPa )
→ б H<[б H]nên thỏa mãn điều kiện độ bền tiếp xúc
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn: theo công thức 6.43[1]
Trang 25– δF = 0,016 hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp,trabảng 6.15[1]
YS = 1,08–0,0695ln(m) = 1,08–0,0695.ln2,5 = 1,02– Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn bánh răng, thôngthường YR = 1
– Hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng độ bền uốn: KxF =1
Trang 26Thay tất cả giá trị tìm được vào 6.43[1] ta được
Điều kiện bền uốn được thỏa
e Các thông số và kích thước bộ truyền:
df1 = d1 – 2,5m = d1 – 2,5.2,5 = 126,25 (mm)
df2 = d2 – 2,5m =d2 – 2,5.2,5 =361,25 (mm)
Trang 27Kiểm tra bôi trơn ngâm dầu:
Việc bôi trơn hộp giảm tốc phải đảm bảo các điều kiện sau: theohướng dẫn tài liệu [2] trang 460
+ Mức dầu thấp nhất ngập (0,75÷2) chiều cao răng h2 = 5,5của bánh răng 2 (nhưng ít nhất 10mm)
+Khoảng cách giữa mức dầu thấp nhất và cao nhất hmax – hmin
Trang 28e Các thông số và kích thước bộ truyền:
df1 = d1 – 2,5m = d1 – 2,5.2,5 = 126,25 (mm)
df2 = d2 – 2,5m =d2 – 2,5.2,5 =361,25 (mm) Chương 4 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN
2 Thiết kế các trục trong hộp giảm tốc:
Trang 29Chọn vật liệu chế tạo trục là thép C45 tôi cải thiện có giới hạn bền
→ d2=√3 4453050,2.16 =51,82(mm)
Chọn d2 = 55 (mm)
3 Đầu vào hộp số là trục 1 lắp bánh đai nên ta không cần quan tâm đến đường kính trục động cơ điện
3.1 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
a Dựa vào bảng 10.2 trang 189[1] chọn chiều rộng ổ lăn tương ứng :
b01 = 19 (mm)
b02 = 29 (mm)
Trang 30b Chiều dài mayơ bánh đai : Phần 14.3.2[2]
Trang 32+ Đường kính tại các tiết diện:
Chọn ứng suất cho phép theo bảng 10.5 trang 195[1]
Trang 33A Tính toán các lực tác dụng lên bánh răng.
+Đường kính tại các tiết diện:
Chọn ứng suất cho phép theo bảng 10.5 trang 195[1]
Trang 35Vậy ổ đã chọn thỏa mãn yêu cầu
Thiết kế ổ lăn trên trục 2
chọn ổ trục 2
Trang 36C D
327 2175,5
ta có :
F a
Trang 38d Kiểm tra độ bền dập của vòng đàn hồi theo công thức:
б d= 2 KT
d c l3D0z=2,4 (MPa )
→ thỏa điều kiện bền
e Kiểm nghiệm điều kiện sức bền của chốt:
б F= KT l0
0,1 d c3D0z=59(MPa)
→ thỏa điều kiện bền
Do đó nối trục vừa chọn thỏa điều kiện bền
CHƯƠNG 6 : THIẾT KẾ THÂN MÁY VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁCThiết kế vỏ hộp
–Vỏ hộp giảm tốc có nhiệm vụ bảo đảm vị trí tương đối giữa các chi tiết
và các bộ phận máy, tiếp nhận tải trọng do các chi tiết lắp trên vỏ truyền đến, chứa dầu bôi trơn và bảo vệ các chi tiết tránh bụi
–Kết cấu hộp giảm tốc đúc, với các kích thước cơ bản như sau:
Chiều dày:
Trang 39Thân hộp
Nắp hộp
δ = 10 mm
δ1 = 9 mmGân tăng cứng:
Chiều dày
Độ dốc
e = (0,8÷1)δ = 10 mmKhoảng 20
Chiều dày bích thân hộp
Trang 40Đường kính ngoàiĐường kính tâm lỗ vít
Giữa bánh răng với thành trong
võ hộpGiữa bánh răng lớn với đáy hộp
Không cho dầu mở tiếp xúc
Chọn theo tiêu chuẩn
Trang 42Nắp quan sát:
Để kiểm tra, quan sát các chi tiết máy trong hộp khi lắp ghép và để đổ dầu vào hộp, trên đỉnh hộp có làm cửa thăm Cửa thăm được đậy bằng nắp Trên nắp có thể lắp thêm nút thông hơi Kích thước cửa thăm chọn theo bảng 18-5trang 92[2]
Trang 43Khi làm việc nhiệt độ trong hộp giảm tốc tăng lên Để giảm áp suất và điều hoà không khí bên trong hộp người ta dùng nút thông hơi, thường lắp ở đỉnh hộp, có các kích thước sau:
Các thông số trong bảng 18-6 trang 93 [2]:
M48x
3
35
45
25
79
62
52
1
15
13
32
10
56
36
62
55
Nút tháo dầu:
Trang 44Sau một thời gian làm việc dầu bôi trơn chứa trong hộp bị bẩn do bụibặm , hạt mài ,… cần phải thay lớp dầu mới Để tháo dầu cũ , ở đáy hộp
có lỗ tháo dầu, lúc đang làm việc thì được bịt kín bởi nút tháo dầu Cáckích thước tra bảng và cho ta như sau:
Chọn M30x2.Các thông số trong bảng 18.7 trang 93[2]
M30x
Que thăm dầu:
Dùng kiểm tra dầu trong hộp giảm tốc Vị trí lắp đặt nghiêng 550 so vớimặt bên , kích thước theo tiêu chuẩn
Trang 45
BẢNG DUNG SAI LẮP GHÉPDựa vào kết cấu làm việc, chết độ tải của các chi tiết trong hộp giảm tốc
mà ta chọn các kiểu lắp ghép sau:
Dung sai và lắp ghép bánh răng:
Chịu tải vừa , thay đổi va đập nhẹ vì thế ta chọn kiểu lắp trung gian
H7/k6
Dung sai lắp ghép ổ lăn:
Khi lắp ổ lăn ta cần lưu ý:
– Lắp vòng trong trên trục theo hệ thống lỗ, lắp vòng ngoài vào vỏ theo hệ thống trục
– Để các vòng ổ không trơn trượt theo bề mặt trục hoặc lỗ hộp khi làm việc, chọn kiểu lắp trung gian có độ dôi cho các vòng quay
– Đối với các vòng không quay ta sử dụng kiểu lắp có độ hở
Vì vậy khi lắp ổ lăn lên trục ta chọn mối ghép k6, còn khi lắp ổ lăn vào
vỏ ta chọn H7
Trang 46Dung sai lắp vòng chắn dầu:
Chọn kiểu lắp trung gian H7/js6 để thuận tiện cho quá trình tháo lắp.Dung sai khi lắp vòng lò xo (bạc chắn ) trên trục tuỳ động:
Vì bạc chỉ có tác dụng chặn các chi tiết trên trục nên ta chọn chế độ lắp
có độ hở H8/h7
Dung sai lắp ghép then lên trục:
Theo chiều rộng ta chọn kiểu lắp trên trục là P9 và kiểu lắp trên bạc là D10
Bảng dung sai lắp ghép bánh răng:
Mối lắp
Sai lệch giớihạn trên (μm, dom)
Sai lệch giớihạn dưới(μm, dom)
Trang 47Lắp trên trụcMối lắp
Sai lệch giớihạn trên (μm, dom)
Sai lệch giớihạn dưới (μm, dom) Nmax
(μm, dom) Smax(μm, dom)
Sai lệch giớihạn trên (μm, dom)
Sai lệch giớihạn dưới (μm, dom) Nmax
(μm, dom) Smax(μm, dom)
Trang 48Bảng dung sai lắp ghép then:
Kích thướctiềt diệnthen bxh
Sai lệch giới hạn chiều
Trên trục Trên bạc Sai lệch giới
hạn trên trục
t1
Sai lệch giớihạn trên bạc
t2
+0,098+0,040
+0,120+0,050
+0,120+0,050
+0,120+0,050
+0,149+0,065
Trang 50TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] TÍNH TOÁN HỆ THỐNG DẪN DỘNG CƠ KHÍ ( TẬP 1 VÀ 2 )
Trịnh Chất va Lê Văn Uyển Nhà xuất bản giáo duc – năm 2003[2] CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
Nguyễn Hữu LộcNhà xuất bản đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh – năm2004
[3] SỨC BỀN VẬT LIỆU
Lê Hoàng Tuấn, Bùi Công Thành Nhà xuất bản đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh –năm 2004
[4] DUNG SAI LẮP GHÉP
Nhà xuất bản giáo dục – 1998