Biết: Điền các câu lệnh vào ô trống theo thứ tự từ (1) –> (20), trong đó các ô có số thự tự giống nhau thì có các câu lệnh như nhau. Chương trình con Giải thích O0001; Chương trình con O0001 (1) Bù dao trái, di chuyển tới điểm P2 G03X26.Y0 R10.; Đến điểm P3 G01Y22.; Đến điểm P4 (2) Đến điểm P5 X18.; Đến điểm P6 (3) Đến điểm P7 G01Y18.; Đến điểm P8 (4) Đến điểm P9 X18.; Đến điểm P10 (5) Đến điểm P11 G01Y0; Đến điểm P3 G03X36.Y10.R10.; Đến điểm P12 (6) Hủy bù dao, di chuyển tới điểm P1 Z100.; Đến điểm Z=100mm M99; Kết thúc chương trình con Chương trình chính Giải thích O2309; Chương trình chính O2309 G40G49G80G17; Hủy bỏ bù đường kính dao, hủy bỏ bù chiều dài dao, hủy bỏ thực hiện chu trình, chọn mặt phẳng XOY làm mặt phẳng gia công N1 (PHAY MAT PHANG) N1 (Phay mặt phẳng) G91G28Z0; Trở về điểm gốc theo phương OZ T01M06; Chọn dao T01 vào gia công (7) Lệnh tuyệt đối G43Z150.H1; Đến điểm Z=150mm S640M03; Quay theo chiều thuận với tốc độ trục chính Ntrục chính = 640 (vòng phút) M08; Cung cấp dung dịch trơn nguội Z5.; Đến điểm Z=5mm (8) Đến điểm Z=0mm, lượng chạy dao; F=260mmphút (9) Đến điểm X=65mm G00Z100. Đến điểm Z=100mm M05M09; Dừng trục chính, ngừng cấp dung dịch trơn nguội G91G28Z0; Trở về điểm gốc theo phương OZ M01; Tạm dừng có điều kiện N2 (PHAY THO BIEN DANG) N2 (Phay thô biên dạng) T02M06; Chọn dao T02 vào gia công (10) Lệnh tuyệt đối di chuyển tới điểm X=36mm, Y=0mm G43Z150.H02; Đến điểm Z=150mm S1910M03; Quay theo chiều thuận, với tốc độ trục chính Ntrục chính = 1910 (vòng phút) M08; Cung cấp dung dịch trơn nguội Z5.; Đến điểm Z=5mm (11) Đến điểm Z= 4.9mm, lượng chạy dao F=1000mmphút D02F380 Bù dao, lượng chạy dao F=380mmphút (12) Gọi chương trình con PO0001 M05M09; Dừng trục chính, ngừng cấp dung dịch trơn nguội G91G28Z0; Trở về điểm gốc theo phương OZ M01 Dừng trục chính có điều kiện N3(PHAY TINH BIEN DANG) N3 (Phay tinh biên dạng) T03M06; Chọn dao T03 vào gia công (10) Lệnh tuyệt đối, đến điểm X=36mm, Y=0mm G43Z150.H03;’ Đến điểm Z=150mm S2230M3; Quay theo chiều thuận với tốc độ trục chính Ntrục chính = 2230 (vòng phút) M08; Cung cấp dung dịch trơn nguội Z5.; Đến điểm Z=5mm (13) Di chuyển tới điểm Z= 5mm ,lượng chạy dao F=1000mmphút D03F540; Bù dao, lượng chạy dao F= 540mm phút (12) Gọi chương trình con có số là PO0001 M05M09; Dừng trục chính, ngừng cấp dung dịch trơn nguội G91G28Z0; Trở về điểm gốc theo phương OZ M01; Tạm dừng có điều kiện N4(CHƯƠNG TRINH VAT MEP) N4 (Chương trình vát mép) T04M06; Chọn dao T03 vào gia công (10) Lệnh tuyệt đối, di chuyển tới điểm có tọa độ X=36mm, Y=0mm G43Z150.H04; Đến điểm Z=150mm
Trang 1ĐỀ THI VIẾT THỰC HÀNH THI KĨ NĂNG NGHỀ MC
Cho sơ đồ gia công như hình vẽ (hình dưới)
Biết: sin 45 os45 2 0.707
2
c
Điền các câu lệnh vào ô trống theo thứ tự từ (1) –> (20), trong đó các ô có số thự tự giống nhau thì có các câu lệnh như nhau
G40G49G80G17; Hủy bỏ bù đường kính dao, hủy bỏ bù chiều dài
52
60
4
4
R10
P2
P3
P4
P7
P8 P9 P10
P11
P12
P1
P13 P14
P15
P16
X Y
Trang 2dao, hủy bỏ thực hiện chu trình, chọn mặt phẳng XOY làm mặt phẳng gia công
S640M03; Quay theo chiều thuận với tốc độ trục chính
Ntrục chính = 640 (vòng/ phút)
F=260mm/phút
nguội
N2 (PHAY THO BIEN DANG) N2 (Phay thô biên dạng)
Y=0mm
S1910M03; Quay theo chiều thuận, với tốc độ trục chính
Ntrục chính = 1910 (vòng/ phút)
F=1000mm/phút
nguội
N3(PHAY TINH BIEN DANG) N3 (Phay tinh biên dạng)
S2230M3; Quay theo chiều thuận với tốc độ trục chính
Ntrục chính = 2230 (vòng/ phút)
Trang 3Z5.; Đến điểm Z=5mm
F=1000mm/phút
nguội
N4(CHƯƠNG TRINH VAT MEP) N4 (Chương trình vát mép)
X=-36mm, Y=0mm
S800M03; Quay theo chiều thuận với tốc độ trục chính
Ntrục chính = 800 (vòng/ phút)
G01Z-3.F1000; Di chuyển tới điểm Z= - 5mm,lượng chạy dao
F=1000mm/phút
nguội
(16)G98X …… Đến điểm P16, quay trở lại điểm ban đầu
G40G49G80G17;
Hủy bỏ bù đường kính dao, hủy bỏ bù chiều dài dao, hủy bỏ thực hiện chu trình, chọn mặt phẳng XOY làm mặt phẳng gia công
Trang 4T05M06; Chọn dao T05 vào gia công
X=10.606mm, Y=10.606mm
S2000M03; Quay theo chiều thuận với tốc độ trục chính
Ntrục chính = 2000 (vòng/ phút)
chu trình
nguội
N2 (DRILLING D = 6.8mm) N2(Khoan sâu)
X=10.606mm, Y=10.606mm
S1000M03; Quay theo chiều thuận với tốc độ trục chính
Ntrục chính = 2000 (vòng/ phút)
(20)……… Z-15.R5.Q3.F100; Chu trình khoan, trở về điểm bắt đầu thực hiện
chu trình
nguội