1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI tập THỰC HÀNH môn TIỀN LƯƠNG TIỀN CÔNG II

20 400 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 569,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP THỰC HÀNH MÔN TIỀN LƯƠNG - TIỀN CÔNG II Đề số 1 Có tài liệu của 1 doanh nghiệp như sau; thành các phòng ban và 3 phân xưởng sản xuất chính là: Phân xưởng nan dán có tổ nan dán, p

Trang 1

BÀI TẬP THỰC HÀNH MÔN TIỀN LƯƠNG - TIỀN CÔNG II

Đề số 1

Có tài liệu của 1 doanh nghiệp như sau;

thành các phòng ban và 3 phân xưởng sản xuất chính là: Phân xưởng nan dán( có tổ nan dán), phân xưởng dầu thuốc( có tổ dầu thuốc) Ngoài ra có 2 phân xưởng phụ trợ là phân xưởng cơ điện và 2 tổ sản xuất trực thuộc ban giám đốc là tổ máy cưa khúc gỗ bồ đề, tổ hoá chất đầu diêm

may có 6 bậc, thuộc nhóm 2 với các hệ số; 1,67 – 2.01 – 2.42 – 2.90 – 3.49 – 4.20

Biết mức lương tối thiểu theo quy định hiện hành của nhà nước

tổ trưởng sản xuất với hệ số là 0,15 Riêng phân xưởng dầu thuốc có phụ cấp độc hại là 0,4

phụ cấp trưởng phòng là 0,3

nhân nghỉ bù được, nên pphải giải quyết theo chế độ hiện hành

vượt quá tỷ lệ quy định được trả 70% đơn giá sản phẩm tốt

làm việc khác được mà phải giải quyết theo chế độ hiện hành

công chế độ 8 giờ/ ngày

nghiệp phân phối tiền thưởng cho công nhân viên chức( phân phối vào thàng 5

- Tiền thưởng trong lợi nhuận của doanh nghiệp là ; 720.000.000đ

- Qua bình xét số người được khen thưởng ở các hạng như sau:

- Hệ số thành tích của các hạng là:

Trang 2

Hạng C; 1

Hạng K/K; 0,3

- Số người được xét thưởng ở các tổ như sau:

+ Phòng kế toán – Tài vụ:

Hạng A gồm: Lan, Hằng, Anh

Hạng B gồm : Hồng , An , Hà

Hàng C gồm: số còn lại

+ Tổ Dầu thuốc:

Hạng A gồm: Giang, Hữu , Lộc, Bách

Hạng K/K gồm: Hồng , Hiền

Hạng C gồm: số còn lại

- Tiền thưởng quý 1 trả vào tháng 5

Yêu cầu:

bảng biểu gợi ý trong bài

gian và bộ phận hưởng lương sản phẩm tập thể

KÝ HIỆU BẢNG CHẤM CÔNG

X – Ngày làm lương thời gian

Xđ – Làm ban đêm hưởng lương thời

gian

K – Ngày làm lương sản phẩm

Kđ – Làm sản phẩm vào ban đêm

Ô - Nghỉ ốm

CÔ – Con ốm mẹ nghỉ

F, P – Ngày nghỉ phép

L - Nghỉ lễ

H - hội nghị, học tập

R - Nghỉ việc riêng có lương R0 - Nghỉ việc riêng không lương

M - Nghỉ do máy hỏng

E - Nghỉ mất điện, mất nước

T - Nghỉ tai nạn

Đ - Nghỉ thai sản B- Nghỉ do mưa bão

Trang 3

/2

Trang 4

n

Trang 5

u S

Trang 6

TÍNH ĐƠN GIÁ TIỀN LƯƠNG

ĐG1 = (4,2 + 0.2 + 0.4) 730000 = 53,9077 (đồng)

26 x 2500

ĐG2 = (3.49 +2x2.42 + 2.01 + 0.2x4 + 0.1x4 ).730000 = 11923.3333 (đồng)

26 x 30

ĐG3 = (2.90 + 2.42 + 2.01 + 0.2x3 + 0.4x3 ) 730000 = 6408.5577 (đồng)

26 x 40

ĐG4 = ( 2.90 + 2x2.42 + 0.2x3 + 0.4x 3).730000 = 4464.2308 (đồng)

26 x 60

* Tỷ lệ sản phẩm xấu cho phép

= (50000 + 300) x 3% = 1509 sản phẩm

Trang 7

ê T

h Đ

Trang 8

ê T

h Đ

Trang 9

T

Trang 10

* Chia lương theo phương pháp thời gian hệ số

Ngày công quy đổi:

Tính tiền lương sản phẩm cho 1 đơn vị thời gian thực tế quy đổi:

Tính tiền lương sản phẩm cho từng cá nhân;

Ví dụ : Tính tiền lương sản phảm cho công nhân Bách

Ta có

499.15

Trang 11

ê T

,R T n

c T n

ê T

g T

Trang 12

( Trong đó : - Làm thêm ngày bình thường hưởng 150%

- Làm thêm ngày cuối tuần hưởng 200%

- Làm thêm ngày nghỉ, lễ hưởng 300% )

Ví dụ: tính tiền lương thời gian và các chế độ trả lương khác cho cô Lan - Kế toán trưởng:

Ta có:

26

26

Cô Lan làm thêm ngày chủ nhật 1 ngày:

Trang 13

26

Vậy Tổng cộng tiền lương của cô Lan là:

= 2944708 + 1084892 + 309969 = 4339569 (đồng)

ê T

,R T

Trang 14

g T

Ví dụ: tính tiền lương thời gian và các chế độ trả lương khác của công nhân Hiền:

26

Trang 15

TLNV = (2.42 + 0.2 ) 730000 x 70% x 2 = 102986 (đồng)

26

26

CN Hiền làm thêm 1 ngày chủ nhật ( hưởng 200%):

26

Vậy tổng cộng tiền lương CN Hiền:

169585 + 110230 +102986 + 514930 + 169585 = 1067316 (đồng)

Trang 16

h 3660

Tính tiền thưởng cho từng cá nhân theo phương pháp sau :

Quỹ lương

chính của hạng

thành tích i

= Số người được xét thưởng hạng

x

Tiền lương chính bình quân của hạng

i

Quỹ lương quy

đổi của hạng

thành tích i

= chính của hạng Quỹ lương

thành tích i

x thưởng của Hệ số hạng i

Quỹ khen

thưởng của

hạng i

=

tổng quỹ tiền thưởng của đơn vị x

Quỹ lương chính quy đổi của hạng

i

Trang 17

Tổng quỹ lương chính quy đổi của đơn vị

Tiền thưởng

của cá nhân j =

Quỹ thưởng của hạng

Mức lương chính của

cá nhân j quỹ lương chính của

hạng i

Tiền thưởng

của cá nhân

hạng khuyến

khích =

Quỹ thưởng của hạng khuyến khích

Số người được thưởng hạng K/K

Ví dụ: Tính tiền thưởng cho Công nhân Bách - tổ trưởng tổ Dầu thuốc, xếp

hạng A như sau:

- Quỹ lương chính của hạng A = 1464 x 250 = 366000 ( nghìn đồng)

Quỹ lương chính của hạng B = 1550 x 325 = 503750 (nghìn đồng)

Quỹ lương chính của hạng C = 1392 x 220 =306240 (nghìn đồng)

Quỹ lương chính của hạng K /K = 1500 x 5 = 7500 (nghìn đồng)

- Quỹ lương quy đổi của hạng A= 366000 x 1.4 = 512400 (nghìn đồng) Quỹ lương quy đổi của hạng B = 503750 x 1.2 = 604500 (nghìn đồng)

Quỹ lương quy đổi của hạng C = 306240 x 1 = 306240 (nghìn đồng)

Quỹ lương quy đổi của hạng K/K = 7500 x 0.3 = 2250 (nghìn đồng)

Tổng quỹ tiền lương quy đổi của toàn doanh nghiệp : 1425390 nghìn đồng

- quỹ tiền thưởng của hạng A:

= 720000 x 512400 = 258826.01 (nghìn đồng)

1425390

Trang 18

Quỹ tiền thưởng của hạng C = (720000/ 1425390) x 306240 = 154689.45(ngđ) Quỹ tiền thưởng của hạng K/K = (720000 / 1425390) x 2250 = 1136.53(ngđ)

- Tiền thưởng CN Bách là:

258826.01 x ( 730 x 4.20 ) = 2168.198 (nghìn đồng)

366000

Trang 19

N

Trang 20

P … .

n 4.2 39 2.9 2.4 2.4 2.4 2.4 2.4 2.4 2.0

Ngày đăng: 11/05/2016, 14:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHIA THƯỞNG THÁNG….NĂM…. Ghi chú Đơn vị tính: Nghìn đồng - BÀI tập THỰC HÀNH môn TIỀN LƯƠNG   TIỀN CÔNG II
hi chú Đơn vị tính: Nghìn đồng (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w