Ô đơn vị: Là đơn vị thể tích mà bằng cách tịnh tiến nó theo các hướng ta thu được toàn bộ tinh thể:3... Ô cơ sở: Là ô đơn vị có thể tích nhỏ nhất.Cách chọn ô cơ sở: Có nhiều cách chọ
Trang 1 Chương 1: Đại cương về tinh thể : 2 tuần
Chương 2: Phương pháp nhiễu xạ tia X : 2 tuần
Chương 3: Tinh thể ion : 2 tuần
1 Nội dung chương trình
Trang 2 Tiếng Việt: Đề cương bài giảng
Tiếng Anh:
Email: hoatinhthe@gmail.com ; pw: tinhthe1011
2 Tài liệu
Trang 41 Cấu trúc tinh thể
Trang 5Chất rắnChất rắn tinh thể Chất rắn vô định hình
Trang 6 Phép tịnh tiến T(r): là phép biến đổi mà sau đó mỗi điểm có toạ độ r1 bất kì được tịnh tiến đi một vectơ r
Trang 7 Bộ vectơ ax, ay, az là các vectơ thỏa mãn công thức (1.1) với mọi R
1 Đối xứng tịnh tiến
Trang 8 Gồm tập hợp các điểm trong không gian có tọa độ
được biểu diễn bởi công thức (1.1):
Trang 12 Ô đơn vị: Là đơn vị thể tích mà bằng cách tịnh tiến nó theo các hướng ta thu được toàn bộ tinh thể:
3 Ô đơn vị và ô cơ sở
Trang 13 Ô cơ sở: Là ô đơn vị có thể tích nhỏ nhất.
Cách chọn ô cơ sở:
Có nhiều cách chọn, trong đó phổ biến nhất là lấy luôn hình hộp không gian do ba vectơ cơ sở ax, ay, aztrên ba hướng x, y, z thích hợp làm ô cơ sở
3 Ô đơn vị và ô cơ sở
Trang 14Ô cơ sở trong mạng 2 chiều.
3 Ô đơn vị và ô cơ sở
Trang 15Ô cơ sở trong mạng lập phương.
3 Ô đơn vị và ô cơ sở
Trang 16Ô cơ sở trong mạng lục phương.
3 Ô đơn vị và ô cơ sở
Trang 205 Phân loại mạng Bravais
Các mạng Bravais trong mạng 2 chiều
Trang 215 Phân loại mạng Bravais
Trang 22Hệ tinh thể Quan hệ trục Quan hệ góc Ví dụ
Lập phương a = b = c α = β = γ = 90° NaCl, KCl, kim cương, Cu, Ag
Tứ phương a = b ≠ c α = β = γ = 90° Thiếc trắng, SnO2
Hệ thoi a ≠ b ≠ c α = β = γ = 90°
Lưu huỳnh tà phương, KNO3, K2
SO4, BaSO4, PbCO3 Đơn tà a ≠ b ≠ c α = β = 90°, γ ≠ 90° Lưu huỳnh đơn tà, Na
2 SO4 10H2O Lục giác a = b ≠ c α = β = 90°, γ = 120° Than chì, ZnO, CdS
Ba phương a = b = c α = β = γ ≠ 90° CaCONaNO3, thạch anh,
3
Tam tà a ≠ b ≠ c α ≠ β ≠ γ ≠ 90° CuSO4.5H4O, K2Cr2O7
5 Phân loại mạng Bravais
Bảy hệ tinh thể
Trang 23Ví dụ 1: Hệ đơn tà: đơn giản và tâm đáy.
5 Phân loại mạng Bravais
Trang 24Ví dụ 2: Hệ tứ giác: đơn giản và tâm khối.
5 Phân loại mạng Bravais
Trang 25Kí hiệu mặt phẳng và
hướng
Trang 261 Chọn hệ toạ độ x, y, z Tìm giao điểm của mặt phẳng đang xét với trục toạ độ x, y, z Viết ra toạ độ của các giao điểm này theo đơn vị hằng số mạng;
2 Viết các số nghịch đảo của các số này;
3 Quy đồng mẫu số với mẫu số chung nhỏ nhất;
4 Các giá trị tử số là các chỉ số Miller của mặt phẳng đang xét, chúng được viết gộp lại trong ngoặc đơn (viết liền, không cách nhau bởi dấu phảy)
1 Kí hiệu mặt phẳng
Trang 27( 1 0 0 ) ( 1 1 0 ) ( 1 1 1 )
1 Kí hiệu mặt phẳng
Trang 29) 1 0 (0 0)
1 (0 0)
0 1 ( 1) 0 (0 0)
1 (0 0)
0 (1 0}
0
1 Kí hiệu mặt phẳng
Trang 311 Xác định tọa độ vectơ của hướng đó thông qua tọa
2 Kí hiệu hướng
Trang 333 Liên kết hóa học trong
tinh thể
Trang 34 Đặc điểm
Hầu hết các tinh thể kim loại đều thuộc vào ba loại: lập phương tâm khối, lập phương tâm diện và dạng lục phương
Đối với một kim loại, đôi khi có thể có nhiều hơn một kiểu tinh thể tuỳ theo điều kiện nhiệt độ, áp suất
Ba kiểu cấu trúc này có tính đối xứng cao, các liên kết không có tính định hướng
1 Liên kết kim loại
Trang 35 Đặc điểm
1 Liên kết kim loại
Trang 36 Sự sắp xếp các quả cầu kim loại
Trang 37B B
A A
Lôc ph ¬ng chÆt khÝt
A
A B
1 Liên kết kim loại
Sự sắp xếp các quả cầu kim loại
Trang 38 Hốc tứ diện - Hốc bát diện
1 Liên kết kim loại
Trang 39 Hốc tứ diện - Hốc bát diện
Trang 401 Liên kết kim loại
Hốc tứ diện - Hốc bát diện
Trang 41LËp ph ¬ng t©m mÆt
T
O O
1 Liên kết kim loại
Hốc tứ diện - Hốc bát diện
Trang 421 Liên kết kim loại
Hốc tứ diện - Hốc bát diện
Trang 44 Liên kết ion không có tính định hướng, cấu trúc hình học phụ thuộc vào sự xắp xếp chặt khít các ion
Số phối trí của các ion thường lớn, lực liên kết lớn
2 Liên kết ion
Trang 45 Tinh thể NaCl
Na Cl
2 Liên kết ion
Trang 46 Tinh thể CsCl
Cs Cl
2 Liên kết ion
Trang 47 Tinh thể florit
2 Liên kết ion
Trang 48 Tinh thể florit
2 Liên kết ion
Trang 49 Tinh thể anti-florit
2 Liên kết ion
Trang 50 Tinh thể cộng hóa trị thường là chất điện môi hoặc bán dẫn;
3 Liên kết cộng hóa trị
Trang 513 Liên kết cộng hóa trị
Trang 52 Tinh thể kim cương
3 Liên kết cộng hóa trị
Trang 53 Tinh thể kim cương
a = 3,55 A Liªn kÕt C-C dµi 1,54 A
3 Liên kết cộng hóa trị
Trang 54 Tinh thể than chì
3 Liên kết cộng hóa trị
Trang 55 Tinh thể wurtzite
3 Liên kết cộng hóa trị
Trang 56 Tinh thể sphalerite
3 Liên kết cộng hóa trị
Trang 57Ne, Ar, Xe, Kr He I2
4 Liên kết Van der Waals
Trang 58 Tinh thể nước đá
Liªn kÕt hi®ro dµi 1,76A Liªn kÕt céng ho¸ trÞ O-H dµi 0,99A
H O
5 Liên kết hidro
Trang 594 Khuyết tật mạng tinh thể
Trang 601 Đặc điểm
Trang 612 Khuyết tật điểm