CHƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG VÀ XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT. I Phân tích chức năng và điều kiện làm việc của chi tiết . Chi tiết thân hộp giảm tốc trục vít 02 là một chi tiết máy dạng hộp có hình dáng tương đối phức tạp , độ chính xác đòi hỏi cao . Chức năng của nó là nó đỡ trục truyền động và chứa hệ thống bánh răng ăn khớp với nhau để tạo ra các tốc độ . 2 Lỗ ỉ320, ỉ300 dùng để lắp với 2 trục truyền động . Khi làm thì trục quay và tạo ra ma sát do đó đòi hỏi độ nhám bề mặt để tránh ảnh hưởng nhấp nhô mòn , gây ảnh hưởng đến sự ăn khớp của các bánh răng làm thay đổi các tốc độ . Do đó khi gia công phải đảm bảo độ nhám Ra = 1,25 và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về độ tương sai số hình học . Các hệ thống lỗ : 20 lỗ M40x2 và 4 lỗ bậc 75, 60 và 2 lỗ côn, phải được gia công chính xác để nắp với nắp trên chính xác . Do đó mặt trên phải được gia công đảm bảo độ nhám bề mặt Ra = 2,5 . Lỗ thăm dầu M30 , dùng để kiểm tra lượng dầu trong quá trình làm việc nó liên quan trực tiếp đến quá trình làm việc , truyền động của các bánh răng . Do đóphai gia công đảm bảo độ chính xác . Lỗ tháo dầu : M20 dùng để tháo dầu khi thay dầu và trên mặt lỗ tháo dầu có 4 lỗ M24 dùng để lắp với nắp của nó . Do đó mặt đầu phải được gia công và các lỗ ren phải được gia công chính xác . 12 lỗ M20 trên mặt đầu của 3 lỗ ỉ3000,041 dùng để lắp ghép với bộ phận khác do đó bề mặt của 3 lỗ này phải được gia công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về độ nhám Ra = 2,5 , và 20 lỗ ren này phải được gia công chính xác . Các mặt còn lại không làm việc nên không cần gia công.
Trang 1Bộ công nghiệp
Trờng đại học công nghiệp hà nội
đồ án tốt nghiệp công nghệ chế tạo máy
Đề tài : Thiết kế quy trình công nghệ gia công chi tiết Thân hộp giảm tốc
Sinh viên : Đào Văn Hoàng
Lớp : CK5 – K5 Khoa : Cơ Khí
Giáo viên hớng dẫn : Phạm Thị Thiều Thoa
Nhận xét của giáo viên h ớng dẫn
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………
Nhận xét của hội đồng bảo vệ ………
………
Hà nội ngày …/…./ 2010 Chữ kí :
Trang 3Lời Nói Đầu
Trong xu thế phát triển của nền kinh tế thế giới, công nghiệp nói chung vàcông nghiệp nặng nói riêng từ trớc đến giờ vẫn đợc đầu t và phát triển Bởi tỉtrọng của ngành công nghiệp này đóng góp cho nền kinh tế quốc dân luôn luôn
ổn định và chiếm một tỉ trọng lớn chính vì vậy mà ngành công nghiệp luôn luôn
đợc đánh giá cao và đợc quan tâm hàng đầu Đồng thời nó cũng đợc coi là mộtchỉ tiêu của sự phát triển kinh tế của mỗi một quốc gia
Đối với đất nớc ta để thực hiện đơc mục tiêu “Công Nghiệp Hoá Và kiệnthuận lợi cho một số ngành công nghiệp phát triển nh :công nghệ thông tin, điện
tử , cơ khí Trong đó ngành cơ khí đóng một vai trò sc quan trọng nó là nguồngốc và là điều kiện cho các ngành khác phát triển Trong ngành cơ khí thì ngànhcông nghệ chế tạo máy đóng một vai trò then chốt trong sự phát triển của khoahọc kỹ thuật
Đất nớc ta đang trong thời kỳ phát triển còn thua kém so với các nớc trongkhu vực và trên thế giới về các ngành khoa học kỹ thuật, đặc biệt là nớc ta trởthành thành viên của tổ chức kinh tế WTO đây là tổ chức lớn nhất trên thếgiới Đây là một cơ hội cũng nh là một thách thức to lớn để nớc ta phát triển.Chính vì vậy cần phải đầu t về trang thiết bị kỹ thuật hiên đại và đồng thời phảixúc tiến việc đào tạo nguồn nhân lực để phục vụ cho quá trình công nghiệp hoá
và hiện đại hoá đất nớc
Là một sinh viên của trờng Đại Học Công Nghiệp Hà Nội em rất tự hào vì
đây là một cái nôi đào tạo nguồn nhân lực để góp một phần vào quá trình côngnghiệp hoá và hiện đại hoá đất nớc với bề dày thành tích hơn 100 năm xây dựng
và trởng thành nên em luôn ý thức đợc rằng hãy t hào và cố gắng hoc tập tốt dới
sự quan tâm của các thầy cô
Sau 2 kỳ em học xong môn chuyên ngành công nghệ chề tạo máy em đợcgiao một đồ án tốt nghiệp là thiết kế quy trình công nghệ gia công chi tiết Cầnnối Đây là một đồ án mới nên em còn cảm thấy nhiều lạ lẫm vì vậy trong quátrình nghiên cứu và thiết kế còn gặp nhiều khó khăn nhng nhờ s giúp đỡ rất nhiệttình của thầy cô trong bộ môn công môn công nghệ chế ntạo máy và cô phạmthị thiều Thoa là giáo viên hớng dẫn đồ án trực tiếp em
Em cũng đã cố gắng hết sức mình để hoàn thành đồ án một cách tốt nhất với
Trang 4Nhng do chúng em cha có nhiều kinh nghiệm và thực tế còn hạn chế, nên trongquá trình làm đồ án vẫn còn rất nhiều hạn chế Em mong rằng các thầy chỉ bảothêm cho em để em rút kinh nghiệm
Qua đây em chân thành cảm các thầy, các cô đã chỉ bảo và giúp đỡ emhoàn thành đồ án Giúp chúng em tiếp cận với thực tế sản xuất để sau khi ra tr-ờng chúng em có đợc chút vốn kinh nghiêm
Một lần nữa em chân thành cảm ơn các thầy, các cô trong khoa cơ khí Emhứa sẽ cố gắng học tâp tốt để không phụ lòng mong mỏi của các thầy, các cô đãdành cho chúng em
Thiết kế :
đào văn hoàng
Chơng I: Phân tích chi tiết gia công và xác định dạng sản xuất.
I / Phân tích chức năng và điều kiện làm việc của chi tiết
Chi tiết thân hộp giảm tốc trục vít 02 là một chi tiết máy dạng hộp cóhình dáng tơng đối phức tạp , độ chính xác đòi hỏi cao Chức năng của nó
là nó đỡ trục truyền động và chứa hệ thống bánh răng ăn khớp với nhau đểtạo ra các tốc độ
- 2 Lỗ ỉ320, ỉ300 dùng để lắp với 2 trục truyền động Khi làm thìtrục quay và tạo ra ma sát do đó đòi hỏi độ nhám bề mặt để tránh ảnh hởngnhấp nhô mòn , gây ảnh hởng đến sự ăn khớp của các bánh răng làm thay
đổi các tốc độ Do đó khi gia công phải đảm bảo độ nhám Ra = 1,25 và
đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về độ tơng sai số hình học
Trang 5- Các hệ thống lỗ : 20 lỗ M40x2 và 4 lỗ bậc ∅75, ∅60 và 2 lỗ côn,phải đợc gia công chính xác để nắp với nắp trên chính xác Do đó mặt trênphải đợc gia công đảm bảo độ nhám bề mặt Ra = 2,5
- Lỗ thăm dầu M30 , dùng để kiểm tra lợng dầu trong quá trình làmviệc nó liên quan trực tiếp đến quá trình làm việc , truyền động của các bánhrăng Do đóphai gia công đảm bảo độ chính xác
- Lỗ tháo dầu : M20 dùng để tháo dầu khi thay dầu và trên mặt lỗ tháodầu có 4 lỗ M24 dùng để lắp với nắp của nó Do đó mặt đầu phải đợc giacông và các lỗ ren phải đợc gia công chính xác
- 12 lỗ M20 trên mặt đầu của 3 lỗ ỉ300-0,041 dùng để lắp ghép với bộphận khác do đó bề mặt của 3 lỗ này phải đợc gia công đảm bảo yêu cầu kỹthuật về độ nhám Ra = 2,5 , và 20 lỗ ren này phải đợc gia công chính xác
- Các mặt còn lại không làm việc nên không cần gia công
II / Phân tích công nghệ trong kết cấu chi tiết.
Trong lĩnh vực công nghệ hiểu đợc kết cấu của chi tiết điều đó có ý nghĩa trong quá trinh chế tạo và sản xuất
Yêu cầu của chi tiết
- Các gân truyền lực phải đủ độ cứng vững , và phải thẳng
- Độ không song song của tâm lỗ ỉ320 là 0,18
- Độ không vuông góc của tâm lỗ ỉ300 và ỉ320 là 0,15
- Độ không đồng tâm của các lỗ ≤ 0,05
- Độ không vuông góc giữa mặt đầu và tâm lỗ ≤ 0,1
III / Xác định dang sản xuất.
Trang 6Muốn xác định đợc dạng sản xuất phải biết đợc sản lợng hàng nămcủa chi tiết , và sản lợng hàng năm của chi tiết đợc tính theo công thức:
m : số chi tiết trong một sản phẩm
β: số chi tiết đợc chế tạo thêm phòng phế phẩm ( thờng lấy bằng 5 ữ 7% , nếu tính đến cả phế phẩm do đúc hoặc rènthì chọn 8 đến 10% )
Vậy ta có: N = 60001.( 1+ 5/100) = 6150 ( chi tiết)
2, Trọng lợng của chi tiết
Sau khi xác định đợc sản lợng, cần tính trọng lợng Q của chi tiết
Ta có công thức tính trọng lợng của chi tiết là:
Q = Vì γ (kg)
*Trong đó : γ :là trọng lợng riêng của vật liệu
γgang = 6,8 (kg/dm3) ;V: là thể tích toàn bộ chi tiết
Dựa vào hình dạng chi tiết ta xây dựng đợc công thức tính thể tích chi tiết
nh sau:
V = V1 + V2 - V3 - V4 + V5 + V6 + V7 +V8 + V9 + V10 + V11– V12 – V13 – V14 – V15 – V16 – V17
- V1
+ 4 gân đỡ ∅400 : có a = 40 ; b = ( 1280 – 760 ) / 2 = 260 ; h = 316 Vậy V1a = a b h = 4 40 260 316 = 13145600
Trang 7- V2 lµ thÓ tÝch cña thµnh díi cã c¸c vÊu låi : cã a = 490 ; b = 2590 ; h =
- V8 lµ thÓ tÝch cña khèi hép díi : : a1 = 760 ; b1 = 1380 ; h= 320 ; a2 =
680 ; b2 = 1300
→ V8 = a1.b1h –a2.b2.h = h( a1.b1 – a2.b2) = 320 ( 760.1380 – 680.1300) = 12736000
- V9 lµ thÓ tÝch cña khèi trô∅400 : cã h= 260 ; R1 = 300 ; R2=200
Trang 8VËy träng lîng cña chi tiÕt lµ : Q = V × γ = 22.411765 × 6,8 =152,4(kg).
Dùa vµo b¶ng ta thÊy : Q = 152.4 Kg vµ N = 6150 ∈ >5000 nªn ®©y lµ d¹ng s¶nxuÊt hµng khèi
Trang 91 Đúc trong khuôn cát mẫu gỗ.
- Đợc áp dụng với chi tiết từ nhỏ tới lớn, trong sản xuất loạt nhỏ vàloạt vừa với sản lợng hàng năm không lớn Với phơng pháp này để
đảm bảo chính xác cho phôi thì mẫu gỗ phải đợc chế tạo chính xác
và hàm khuôn đợc định vị chính xác Để khắc phục sản xuất củaphơng pháp này ta có thể làm khuôn bằng máy Phơng pháp này đợcdùng phổ biến hiện nay vì nó vừa kinh tế và việc chế tạo khuôn đơngiản, năng suất và độ chính xác của phôi là tơng đối
- Trong quá trình làm khuôn nó đảm bảo đợc độ đồng nhất và giảmsai số do quá trình làm khuôn gây lên
2 Đúc trong khuôn kim loại
- Với phơng pháp này thì lợng d nhỏ, tiết kiệm đợc nguyên vật liệu,
có độ chính xác cao , tuy nhiên giá thành chế tạo khuôn hơi cao,phù hợp với dạng sản xuất loạt lớn, loạt khối, không áp dụng với chitiết có câu hình phức tạp
3 Đúc trong khuôn mẫu chảy
- Có độ chính xác, lợng d gia công nhỏ, có những bề mặt không phảigia công Làm theo phơng pháp này giá thành gia công cao, chế tạokhuôn cao nên chit áp dụng cho gia công chi tiết có cấu tạo phứctạp mà các phơng pháp khác không làm đợc
Trang 10
áp dụng công thức tính lợng d phay cho một mặt phẳng.
Zmim = RZi – 1 + Ti-1 + pi-1+ ei-1
Với RZi – 1 là chiều cao nhấp nhô do bớc sát trớc để lại
Trang 11Lấy sấp sỉ 1 mm
Lợng d tổng cộng cho mặt đáy A là 3,5 mm
2, Tính l ợng d cho khoét và doa lỗ, Φ 320 -0,041 , Φ 300
-Bề mặt vuông góc với lỗ Φ 300 tính theo
Có 2Zmin = 2( Ri-1 + Ti-1 + 2 2
Trang 12R40 R60
20 l? Ø 40 Ø38
Trang 13B¶n vÏ chi tiÕt:
YÊU C? U K? THU? T
1 Thân du?i gia công d?m b?o d? l?p ghép v?i thân trên.
2 Ð? không vuông góc giua m?t d?u l? v?i m?t trên < 0.02
3 Ð? không vuông góc hai du?ng tâm l? l?p tr?c < 0.02
4 L? d?nh v? gi? a 2 n?p và thân h?p du?c gia công sau khi l?p và di?u ch?nh
Ø300 Ø360
20 l? Ø40 Ø38
D 0,01
R60
120±0.2
75±0,2
Trang 14Chơng III:Thiết kế quy trình công nghệ gia
công chi tiết.
I / Xác định đờng lối công nghệ và phơng pháp gia công
Phơng pháp gia công : Do điều kiện kỹ thuật sản xuất có phần hạn chế nên
áp dụng hình thc sản xuất phân tán nguyên công
Trình tự gia công đợc thể hiện qua các bớc sau :
Trang 15+Xoay quanh OY.
+TÞnh tiÕn theo OZ
Trang 16- Mặt chặn hạn chế 1 bậc dùng 1 chốt tỳ, hạn chế tịnh tiến theo o x.
* Sơ đồ gia công, gá đặt chi tiết.
W W
n (v/p)
c, Chọn máy và dụng cụ cắt :
Chọn máy phay giờng của nga máy 6652
- Kích thớc bề mặt làm việc của máy = 1250x3000 m m
- Khoảng cách dịch chuyển lớn nhất của bàn máy = 4500mm
- Tốc độ dịch chuyển nhanh của bàn máy:4000 mm/p
-Số cấp bớc tiến của bàn máylà vô cấp
-Phạm vi tốc độ của trục chính :37.5ữ4750 v/p
-Mô men xoắn lớn nhất của trục chínhlà 478 KGm
-Công suất động cơ trục chính là N= 20 KW
d, Dụng cụ đo và dụng cụ cắt gọt:
Thớc cặp 1/20 ; dao phay mặt đầu đờng kính 110/10 có gắn mảnh hợp kimBK6
e., Bậc thợ 3/7
* Chế độ cắt khi phay.
Trang 17Cv
v pv uv yv xv m
qv
/
.
.
110
445
0 2 , 0 35
, 0 15
, 0 32 ,
0
2 0
V=86,64(m/p)
4>Sè vßng quay trôc chÝnh
110 14 , 3
64 , 86
1000
1000
Trang 18+§èi chiÕu víi TM cña m¸y ta chän n=300(v/p)
1000
110 14 , 3 300
p m
qp
up yp xp
n D
Z B S t
C
.
10 100 35
, 0 5 , 2 5 ,
54
0
74 , 0 9 0
8 102
60
6 103 7 ,
519 102
60
P
8>TÝnh thêi gian m¸y :
Trang 19i
n S
L L
L
.
2 1
0
+ +
Trang 203/ Nguyên công III: Phay mặt trên.
- Mặt phẳng đáy hạn chế 3 bậc tự do dùng 2 phiến tỳ áp vào mặt
+ Tịnh tiến theo OY
+Xoay quanh O X
+Xoay quanh OZ
- Mặt đầu hạn chế 2 bậc tự do dùng 2 chốt tỳ
+Xoay quanh OY
+Tịnh tiến theo OZ
- Mặt chặn hạn chế 1 bậc dùng 1 chốt tỳ, hạn chế tịnh tiến theo o x
c, Chọn máy và dụng cụ cắt :
Chọn máy phay giờng của nga máy 6652
- Kích thớc bề mặt làm việc của máy = 1250x3000 m m
- Khoảng cách dịch chuyển lớn nhất của bàn máy = 4500mm
- Tốc độ dịch chuyển nhanh của bàn máy:4000 mm/p
-Số cấp bớc tiến của bàn máylà vô cấp
-Phạm vi tốc độ của trục chính :37.5ữ4750 v/p
-Mô men xoắn lớn nhất của trục chínhlà 478 KGm
-Công suất động cơ trục chính là N= 20 KW
d, Dụng cụ đo và dụng cụ cắt gọt:
Thớc cặp 1/20 ; dao phay mặt đầu đờng kính 350/10 có gắn mảnh hợp kimBK6
e., Bậc thợ 3/7
.B, Sơ đồ
Trang 21Cv
v pv uv yv xv m
qv
/
.
.
Trang 22350
445
0 2 , 0 35
, 0 15
, 0 32 , 0
2 0
6 , 70
1000
1000
1000
350 14 , 3
75
p m
qp
up yp xp
n D
Z B S t
C
.
Trang 2310 300 3
, 0 5 , 2 5 ,
54
0
74 , 0 9 0
5 102
60
4 , 82
437 102
60
P
8>TÝnh thêi gian m¸y :
n S
L L
L
.
2 1
0
+ +
Trang 243> TÝnh V c¾t khi phay tinh
Z B s t T
D
Cv
v pv uv yv xv m
qv
/
.
.
350
445
0 2 , 0 35
, 0 15 , 0 32 , 0
2 0
8 , 151
1000
1000
1000
350 14 , 3 150
p m
=
5>TÝnh lîng ch¹y dao phót vµ ch¹y dao r¨ng thùc tÕ
Sz=Sb.Z.n
Sm=0,2.10.150 =300(mm/p)
Trang 25Đối chiếu với máy chọn : Sm=300
→ Sz=0,2(mm/r) → Sz=0,2
6> Tính lực cắt gọt theo đúng công thức
Pz =
p p
qp
up yp xp
n D
Z B S t
C
.
10 300 2
, 0 1 5 ,
54
0
74 , 0 9 0
3 102
60
8 , 164
142 102
60
P
8> Tính thời gian máy :
n S
L L
L
.
2 1
0
+ +
Trang 26300
9 , 86 5
- Mặt phẳng đáy hạn chế 3 bậc tự do dùng 2 phiến tỳ áp vào mặt
+ Tịnh tiến theo OY
+Xoay quanh O X
+Xoay quanh OZ
- Mặt đầu hạn chế 2 bậc tự do dùng 2 chốt tỳ
+Xoay quanh OY
+Tịnh tiến theo OZ
- Mặt chặn hạn chế 1 bậc dùng 1 chốt tỳ, hạn chế tịnh tiến theo o x
c, Chọn máy và dụng cụ cắt :
- Chọn máy doa ngang 2556 của nga
- Kích thớc làm việc của bàn máy (mm) là : 4200x4600 mm
- Dịch chuyển ngang lớn nhất của bàn máy là3200 mm
- Dịch chuyển thẳng đứng lớn nhất của trục chính là 1800 mm
- Dịch chuyển dọc lớn nhất của trục chính là 1200 mm
- Bớc tiến dọc của trục chính là vô cấp
- Phạm vi bớc tiến của trục chính là 2ữ1500 (mm/p)
- Công súât động cơ chính là N =14 Kw
d, Dụng cụ đo và dụng cụ cắt gọt:
Trang 27Thíc cÆp 1/20 vµ dìng ®o ; mòi khoan ∅24vµ dao ta r« M24 cã g¾n m¶nhhîp kim BK8
.
YV xv m
ZV V
S t T
D
C .KV (m/p) Tra b¶ng 3-3(C§C) ta cã : cv = 34,2 ; zv = 0,45 ; xv = 0 ;
yv = 0,3 ; m = 0,2.
Trang 2820 2 , 34
3 , 0 0 2 , 0
45 , 0
.0.6 = 47,7 (m/p) 4> Tốc độ quay của trục chính là :
20 14 , 3
7 , 47 1000
= 760 (v/p) Theo máy chọn nm = 950 (v/p)
→Tốc độ cắt thực tế là : vtt =
1000
20 14 , 3
Vậy làm việc đảm bảo an toàn
7> Tính thời gian máy gia công
Trang 29T0 =
n S
L L
L L L
3>Tính vận tốc cắt : áp dụng công thức
V = .
.
.
YV m
qV V
S T
D
C .KV (m/p) Theo bảng 5-3 (CĐC) Có : kmv = 1
Theo bảng 6-3 (CĐC) Có : k1v = 0,75
Theo bảng 7-1 (CĐC) Có : knv = 0,8
→kv = 0,6
Theo bảng 7-1 (CĐC) ta có : T =150 ; Cv = 20 ; qv =1,2 ; Yv= 0,5 ; m = 0,9
YV m
qV V S T
D
3 150
24.20
5 , 0 9 , 0
2 , 1
24 14 , 3
45 , 3 1000
= 45,8 (v/p) Theo máy chọn nm = 47,5 (v/p)
→Tốc độ cắt thực tế là : vtt =
1000
24 14 , 3 5 ,
47 = 3,56 (m/p)
5> Mômen xoắn khi ta rô tính theo công thức:
Trang 30Vậy làm việc đảm bảo an toàn.
7> Tính thời gian máy gia công
1 3
56 , 3
- Mặt phẳng đáy hạn chế 3 bậc tự do dùng 2 phiến tỳ áp vào mặt
+ Tịnh tiến theo OY
+Xoay quanh O X
+Xoay quanh OZ
- Dùng hai lỗ ∅65 hạn chế 3 bậc tự do dùng bằng 1 trụ ngắn và 1 chốt chám Chốt trụ ngắn hạn chế
+Tịnh tiến theo o x
+Tịnh tiến theo OZ
- Chốt chám hạn chế 1 bậc tự do quay quanh oy
c, Chọn máy và dụng cụ cắt :
Chọn máy khoan của nga máy 2M58
- Kích thớc bề mặt làm việc của máy = 1480x3175 m m
Trang 31- Đờng kính lớn nhất khoan đợc ∅60
- Dịch chuyển thẳng đứng lớn nhất của trục chính = 500mm
- Dịch chuyển ngang lớn nhất đầu máy:2650 mm/p
-Số cấp bớc tiến của bàn máylà ( mm/v )0,063ữ3,15
-Phạm vi tốc độ của trục chính :101ữ2500 v/p
-Công suất động cơ trục chính là N= 13 KW
d, Dụng cụ đo và dụng cụ cắt gọt:
Thớc cặp và dỡng đo ;mũi khoét ∅100 ; mũi khoan ∅25,5 và dao ta rôM30 có gắn mảnh hợp kim BK8
Trang 323> TÝnh V khoÐt
K s
t T
D Cv
zv
/
.
0 2
, 2 5 , 2 100
100
105
45 , 0 15 , 0 4 , 0
4 , 0
14 , 3
3 , 51
1000
.
1000
p v D
p m
5> TÝnh m« men xo¾n khi khoÐt
)
( 1000
2
.
.
KGm z
D K S t C
yp xp p
=
Theo b¶ng (11-1) ta cã
CPz=92 Xpz=1 Ypz=0,75
Trang 3394 , 0 100 2 , 2 5 , 2
3 975
150 5 ,
19 975
.
kw n
L L
L
.
2 1
0
+ +
=
L = 2,5
) 2 5 , 0 ( 60 cot
L L
L
.
2 1
3 3 5 ,
.
YV xv m
ZV V
S t T
D
C .KV (m/p) Tra b¶ng 3-3(C§C) ta cã : cv = 34,2 ; zv = 0,45 ; xv = 0 ;
Trang 345 , 25 2 , 34
3 , 0 0 2
, 0
45 , 0
.0.6 = 50,9 (m/p) 4> Tốc độ quay của trục chính là :
5 , 25 14 , 3
9 , 50
1000 = 635,7 (v/p) Theo máy chọn nm = 600 (v/p)
→Tốc độ cắt thực tế là : vtt =
1000
5 , 25 14 , 3
Vậy làm việc đảm bảo an toàn
7> Tính thời gian máy gia công
Trang 35T0 =
n S
L L
L L L
3>Tính vận tốc cắt : áp dụng công thức
V = .
.
.
YV m
qV V
S T
D
C .KV (m/p) Theo bảng 5-3 (CĐC) Có : kmv = 1
YV m
qV V S T
D
25,3 150
30.20
5 , 0 9
, 0
2 , 1
30 14 , 3
36 , 4
1000 = 46,3 (v/p) Theo máy chọn nm = 47,5 (v/p)
→Tốc độ cắt thực tế là : vtt =
1000
30 14 , 3 5 ,
47 = 4,47 (m/p)
5> Mômen xoắn khi ta rô tính theo công thức:
M = CM DqM SYm KM ( KGm)
- Theo bảng 1-7(CĐC GCCK):
Trang 36Vậy làm việc đảm bảo an toàn.
7> Tính thời gian máy gia công
1 25
, 3
47 , 4
Ii: phân tích sơ đồ nguyên công
1)Mục đích yêu cầu
-Tạo chuẩn kích thớc cho các nguyên công sau
Trang 37-Dùng khối V,kẹp chặt chi tiết,lực kẹp có phơng hớng,chiều từ trên xuống mặt đáy A.
-Số bớc tiến bàn máy (mm/ph):
30;37,5;47,5;60;75;95;118;120;190;235;300;375;475;600;750;900 -chọn dao phay mặt đầu gắn mảnh hợp kim BK8,đờng kính dao D=315 mm,B=75 mm ,số răng z=18 răng
5)Dụng cụ kiểm tra
-Thớc cặp,thớc đo vuông góc
III:tính chế độ cắt:
o Ta có lợng d gia công t=2,5(mm)
o Vì mặt phẳng B yêu cầu độ nhám Rz6,3 nên ta chia làm 2 bớc:
• Bớc 1:phay thô với chiều sâu cắt t=2 (mm)
• Bớc2:phay tinh với chiều sâu cắt t=0,5 (mm) A)bớc 1: phay thô.
Knv:hệ số phụ thuộc vào tình trạng của bề mặt phôi Tra bảng 5-5 ta có:Knv=0,8
Kuv:hệ số phụ thuộc vào chất lợng của vật liệu dụng cụ cắt.tra bảng 5-6 ta
có:Kuv=0,83
Nh vậy:K(v)=1.0,8.0,83=0,664
Trang 38315 445
0 2 , 0 35 , 0 15 , 0 32 , 0
2 , 0
7 , 82 1000
đối chiếu thuyết minh :chọn n=95 (vòng/phút)
vậy tốc độ thực khi phay là: 93 , 96
1000
315 14 , 3 95 1000
Z B S t C
.
10
18 144 278 , 0 2 5 , 54 10
0 1
1 74 , 0 9
, 0
96 , 93 2 , 3245 60
1020
máy làm việc an toàn
7)Thời gian làm việc của máy
Trang 39tõ c«ng thøc: i
S
y L
víi L:chiÒu dµi cÇn gia c«ng
∆ :kho¶ng ch¹y qu¸:∆=3
y:kho¶ng ch¹y dao tíi
y=0,5.(D− D2 −B2)+(0,5÷3)
=0,5.(315− 3152 −1442)+(0,5÷3)=19,42
nh vËy lµ:
35 , 0 475
3 42 , 19 144
Knv:hÖ sè phô thuéc vµo t×nh tr¹ng cña bÒ mÆt ph«i Tra b¶ng 5-5 ta cã:Knv=0,8
Kuv:hÖ sè phô thuéc vµo chÊt lîng cña vËt liÖu dông cô c¾t.tra b¶ng 5-6 ta
Trang 40tra bảng 5-40 với D=250(mm) ta có T=240 (phút)
thay vào (1) ta đợc: 0 , 664 101 , 84
18 144 24 , 0 5 , 0 300
315 445
0 2 , 0 35 , 0 15 , 0 32 , 0
2 , 0
84 , 101 1000
đối chiếu thuyết minh :chọn n=118 (vòng/phút)
vậy tốc độ thực khi phay là: 116 , 7
1000
315 14 , 3 118 1000
.
u y z
x V
n D
Z B S t C
.
10
18 144 224 , 0 5 , 0 5 , 54 10
0 1
1 74 , 0 9
, 0
7 , 116 3 , 794 60 1020
máy làm việc an toàn
7)Thời gian làm việc của máy
từ công thức: i
S
y L