TuÇn 1 Ngµy so¹n : 03 th¸ng 09 n¨m 2011 Ngµy d¹y : Thứ hai ngy 05 thng 09 năm 2011 Tiết 1 : CHO CỜ Tiết 2 TỐN ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 I.MỤC TIU : Đọc, viết được các số đến 100 000. Biết phn tích cấu tạo số . Rn luyện tính cẩn thận chính xc khi tính tốn. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1.ÔĐTC : 2.Bi cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của HS 3.Bi mới: Hoạt động GV Hoạt động HS Hoạt động 1 : Giới thiệu bi GV ghi đầu bài lên bảng Hoạt động 2 : Ôn lại cách đọc số, viết số các hàng GV viết số: 83 251 Yêu cầu HS đọc số này Nu r chữ số cc hng (hng đơn vị, hàng chục, hàng trăm…) (?)Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu ? Tương tự như trên với số: 83001, 80201, 80001 (?)Nu quan hệ giữa hai hng liền kề nhau ? Yu cầu HS nu cc số trịn chục, trịn trăm, trịn nghìn (GV viết bảng cc số m HS nu) (?)Trịn chục cĩ mấy chữ số 0 tận cng? (?)Trịn trăm có mấy chữ số 0 tận cùng? (?)Trịn nghìn cĩ mấy chữ số 0 tận cng? Hoạt động 3 : Thực hnh Bi tập 1: a)GV cho HS nhận xt, tìm ra quy luật viết cc số trong tia số ny; cho biết số cần viết tiếp theo 10 000 l số no, sau đó nữa là số nào… b)Tương tự câu a: Bi tập 2 : GV cho HS tự phn tích mẫu. Viết số Chục nghìn Nghìn Trăm Chuc Đơn vị Đọc số 42517 4 2 5 1 7 Bốn mươi hai nghìn năm trăm 63850 6 3 8 5 0 Sáu mươi ba nghìn tm trăm năm mươi 91907 9 1 9 0 7 Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy 16216 1 6 2 1 6 Mười sáu nghìn hai trăm mười sáu 8105 8 1 0 5 Tm nghìn một trăm linh năm Bi tập 3 : Yu cầu HS phn tích cch lm nu cch lm. Bi tập 4 : Hình H cĩ mấy cạnh? (?)Cạnh nào đ biết số đo? Cạnh nào chưa biết số đo? Xác định chiều dài các cạnh chưa có số đo? Yu cầu HS nu cch tìm chu vi hình H 4.Củng cố – Dặn dị: Viết 1 số ln bảng cho HS phn tích Nu ví dụ số trịn chục, trịn trăm, trịn nghìn… Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 100 000 (tt) HS đọc HS nu =>Đọc từ trái sang phải =>Quan hệ giữa hai hng liền kề nhau l: + 10 đơn vị = 1 chục + 10 chục = 1 trăm ………. HS nu ví dụ =>Cĩ 1 chữ số 0 ở tận cng =>Cĩ 2 chữ số 0 ở tận cng =>Cĩ 3 chữ số 0 ở tận cng HS nhận xt: +số 20 000, 30 000 … l số trịn chục nghìn. + hai số này hơn kém nhau 10000 đơn vị theo thứ tự tăng dần HS lm bi HS sửa bi HS phn tích mẫu HS lm bi HS sửa thống nhất kết quả Cch lm: Phn tích số thnh tổng HS lm bi HS sửa HS nu quy tắc tính chu vi 1 hình 6 cạnh: 4 cạnh có số đo, 2 cạnh chưa có số đo HS bn cch tìm số đo: + 18 cm = …… + 9 cm + 18 cm = 6 cm + …. cm HS nu quy tắc tính chu vi hình H HS lm bi HS sửa bi Tiết 3 ĐẠO ĐỨC TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP I.Mục tiu: Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập. Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến. Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh. Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập. II.Đồ dùng dạy học:: SGK Đạo đức 4. Các mẫu chuyện,tấm gương về trung thực trong học tập. III.Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trị 1. Kiểm tra bi cũ GV kiểm tra cc phần chuẩn bị của HS. 2.Giới thiệu bi Giới thiệu bi: Trung thực trong học tập. GV tĩm tắt mấy cch giải quyết chính. Hoạt động 1: Xử lý tình huống a.Mượn tranh của bạn để đưa cô xem. b.Nói dối cô là đ sưu tầm và bỏ quên ở nhà. c.Nhận lỗi và hứa với cô là sẽ sưu tầm và nộp sau. GV hỏi: Nếu em l Long, em sẽ chọn cch giải quyết no? GV căn cứ vào số HS giơ tay để chia lớp thành nhóm thảo luận. Hoạt động 2: (KNS) Tự nhận thức về sự trung thực trong học tập. Bình luận, ph phn những hnh vi khơng trung thực trong học tập.Lm chủ trong học tập. Hoạt động cá nhân (Bài tập 1 SGK trang 4) GV nêu yêu cầu bài tập. +Việc lm no thể hiện tính trung thực trong học tập: a.Nhắc bi cho bạn trong giờ kiểm tra. b.Trao đổi với bạn khi học nhóm. c.Không làm bài, mượn vở bạn chép. d.Khơng chp bi của bạn trong giờ kiểm tra. e.Giấu điểm kém, chỉ báo điểm tốt với bố mẹ. g.Gĩp ý cho bạn khi bạn thiếu trung thực trong học tập. GV kết luận: GV nu từng ý trong bi tập. a. Trung thực trong học tập chỉ thiệt mình. b. Thiếu trung thực trong học tập l giả dối. c. Trung thực trong học tập l thể hiện lịng tự trọng. Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài tập 2 SGK trang 4) GV kết luận: +Ý b, c là đúng. +Ý a l sai. 4.Củng cố dặn dị Cc nhĩm chuẩn bị tiểu phẩm. Bi tập 5 SGK trang 4. HS chuẩn bị. HS nghe. HS xem tranh trong SGK. HS đọc nội dung tình huống: Long mải chơi quên sưu tầm tranh cho bài học. Long có những cách giải quyết như thế nào? HS liệt k cc cch giải quyết của bạn Long HS giơ tay chọn các cách. HS thảo luận nhĩm. +Tại sao chọn cách giải quyết đó? 3 HS đọc ghi nhớ ở SGK trang 3. HS pht biểu trình by ý kiến, chất vấn lẫn nhau. +Việc b, d, g l trung thực trong học tập. +Việc a, c, e l thiếu trung thực trong học tập HS lắng nghe. HS lựa chọn theo 3 thái độ: tán thành, phân vân, không tán thành. HS thảo luận nhĩm về sự lựa chọn của mình v giải thích lí do sự lựa chọn. Cả lớp trao đổi, bổ sung. HS sưu tầm các mẩu chuyện, tấm gương về trung thực trong học tập.
Trang 1TuÇn 1
Ngµy so¹n : 03 th¸ng 09 n¨m 2011 Ngµy d¹y : Thứ hai ngày 05 tháng 09 năm 2011
* Biết phân tích cấu tạo số
* Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi tính toán
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
GV ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 2 : Ôn lại cách đọc số, viết số & các hàng
-GV viết số: 83 251
-Yêu cầu HS đọc số này
-Nêu rõ chữ số các hàng (hàng đơn vị, hàng chục,
hàng trăm…)
(?)Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu ?
Tương tự như trên với số: 83001, 80201, 80001
(?)Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau ?
Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn trăm, tròn
=>Đọc từ trái sang phải
=>Quan hệ giữa hai hàng liền kềnhau là:
+ 10 đơn vị = 1 chục+ 10 chục = 1 trăm
………
HS nêu ví dụ
=>Có 1 chữ số 0 ở tận cùng
Trang 2Hoạt động GV Hoạt động HS
(?)Tròn nghìn có mấy chữ số 0 tận cùng?
Hoạt động 3 : Thực hành
Bài tập 1:
a)GV cho HS nhận xét, tìm ra quy luật viết các số
trong tia số này; cho biết số cần viết tiếp theo 10 000
là số nào, sau đó nữa là số nào…
b)Tương tự câu a/:
16216 1 6 2 1 6 Mười sáu nghìn hai
trăm mười sáu
+ hai số này hơn kém nhau 10000đơn vị theo thứ tự tăng dần
-HS làm bài-HS sửa bài
-HS phân tích mẫu-HS làm bài
-HS sửa & thống nhất kết quả
+ 18 cm = …… + 9 cm+ 18 cm = 6 cm + … cm
HS nêu quy tắc tính chu vi hình H
HS làm bài
HS sửa bài
Trang 3I.Mục tiêu: - Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi
người yêu mến Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học
sinh Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
II.Đồ dùng dạy học:: -SGK Đạo đức 4
-Các mẫu chuyện,tấm gương về trung thực trong học tập
III.Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ
GV kiểm tra các phần chuẩn bị của HS
2.Giới thiệu bài
Giới thiệu bài: Trung thực trong học tập
-GV tóm tắt mấy cách giải quyết chính
Hoạt động 1: Xử lý tình huống
a/.Mượn tranh của bạn để đưa cô xem
b/.Nói dối cô là đã sưu tầm và bỏ quên ở nhà
c/.Nhận lỗi và hứa với cô là sẽ sưu tầm và nộp
sau
GV hỏi:
Nếu em là Long, em sẽ chọn cách giải quyết nào?
-GV căn cứ vào số HS giơ tay để chia lớp thành
-HS xem tranh trong SGK
-HS đọc nội dung tình huống: Long mảichơi quên sưu tầm tranh cho bài học.Long có những cách giải quyết như thếnào?
-HS liệt kê các cách giải quyết của bạnLong
-HS giơ tay chọn các cách
-HS thảo luận nhóm
+Tại sao chọn cách giải quyết đó?
-3 HS đọc ghi nhớ ở SGK trang 3
Trang 4thực trong học tập.-Làm chủ trong học tập.
Hoạt động cá nhân (Bài tập 1- SGK trang 4) -GV
nêu yêu cầu bài tập
+Việc làm nào thể hiện tính trung thực trong học
tập:
a/.Nhắc bài cho bạn trong giờ kiểm tra
b/.Trao đổi với bạn khi học nhóm
c/.Không làm bài, mượn vở bạn chép
d/.Không chép bài của bạn trong giờ kiểm tra
e/.Giấu điểm kém, chỉ báo điểm tốt với bố mẹ
g/.Góp ý cho bạn khi bạn thiếu trung thực trong
học tập
-GV kết luận:
-GV nêu từng ý trong bài tập
a/ Trung thực trong học tập chỉ thiệt mình
b/ Thiếu trung thực trong học tập là giả dối
c/ Trung thực trong học tập là thể hiện lòng tự
-HS sưu tầm các mẩu chuyện, tấmgương về trung thực trong học tập
Tiết 4
TẬP ĐỌC
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
*.Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cáchcủa nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn)
*.Hiểu nội dung bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênhvực người yếu
*.Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệpcủa Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh minh hoạ trong SGK.bảng phụ ghi sẵn câu ,đoạn cần luyện đọc
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.ÔĐTC :
Trang 52.Kiểm tra bài cu :
-Giáo viên giới thiệu 5 chủ điểm của SGK Tiếng Việt 4.( Thương ngườinhư thể thương thân, Măng mọc thẳng, Trên đôi cánh ước mơ, Có chí thìnên, Tiếng sáo diều)
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
GV ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 2 : Luyện đọc
-Hãy đọc tiếp nối bài
-Hãy đọc lại toàn bài
hoàn cảnh như thế nào ?
(?)Sự yếu ớt của NhàTrò`nhìn thấy
qua con mắt của nhân vật nào?
(?)Dế Mèn thể hiện tình cảm gì khi
nhìn Nhà Trò?
(?)Tìm những chi tiết cho thấy Nhà
Trò bị nhện ức hiếp đe doạ?
(?)Qua lời kể của Nhà Trò chúng ta
biết được điều gì?
(?)Trước tình cảnh đáng thương của
Nhà Trò Dế Mèn đã làm gì?
(?)Lời nói và việc làm đó cho biết
Dế Mèn là người như thế nào ?
(?)Qua câu chuyện tác giả muốn nói
với chúng ta điều gì?
Hoạt động 4 : Luyện đọc lại
-Hãy đọc các đoạn trước lớp
-Đọc mẫu đoạn:” Tôi xoè cả hai
càng ra….kẻ yếu”
Lắng nghe
-3 HS đọc nối tiếp -2 HS đọc toàn bài,cả lớp theo dõinhận xét
-Giải nghĩa các từ khó -Theo dõi
=>Tình cảnh đáng thương của NhàTrò khi bị bọn nhện ức hiếp
=>Xoè hai càng nói vời nhà trò :…
=>Có tấm lòng nghĩa hiệp ,dũngcảm,……
=>Ca ngợi Dế mèn có tấm lòng nghĩahiệp ,sẵn sàng bênh vực kẻ yếu ,xoá
bỏ những bất công -3 hs đọc 3 đoạn ,tìm ra cách đọc hayThi đọc 1 đoạn , thi đọc phân vai
Trang 6*Tính nhẩm, tính cộng, trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số
có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số So sánh các số đến 100 000
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
GV ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 2 : Luyện tính nhẩm (trò chơi: “tính nhẩm
HS kế bên đứng lên đọc kết
Trang 7HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 3 : Thực hành
Bài tập 1 : Hãy nêu miệng
Làm bài Sửa & thống nhất kết quả
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài TĐ Dế Mèn
1.ÔĐTC : Kiểm tra dụng cụ học tập hoặc hát
2.Bài cũ : Dặn dò dụng cụ học tập cho môn chính tả
3.Bài mới : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Giáo viên ghi tựa bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS nghe viết.
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦAHS
-Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: cỏ
xước, tảng đá, Dế Mèn, Nhà Trò, tỉ tê, ngắn
chùn chùn
b.Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:
Hãy nhắc cách trình bày bài
Đọc cho HS viết
Đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi
Hoạt động 3 : Chấm và chữa bài.
Chấm tại lớp 5 đến 7 bài
Nhận xét chung
Hoạt động 4 : HS làm bài tập chính tả 2b
và 3b
Hãy đọc yêu cầu bài tập
Giáo viên giao việc
Cả lớp làm bài tập
Hãy trình bày kết quả bài tập
Cách tiến hành :
Bài 2a : Điền vào chỗ trống an hay ang
HS làm vào VBT sau đó thi đua làm trên
HS nhắc lại nội dung học tập
Nhắc nhở HS viết lại các từ sai (nếu có )
Nhận xét tiết học, chuẩn bị tiết học tuần
Viết bảng con
Nhắc lại Viết chính tả
Tiết 3
LUYỆN TỪ VÀ CÂU CẤU TẠO CỦA TIẾNG I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
*Nắm được cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận ) của đơn vị tiếng trongtiếng Việt
*Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phậnvần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
*HSthực hành làm luyện tập một cách thành thạo
II.CHUẨN BỊ :
Trang 9-Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng có ví dụ điển hình (mỗi bộ phận 1 màu)
-Bộ chữ cái ghép tiếng, chú ý chọn màu chữ khác nhau để phân biệt rõ (âm đầu:xanh, vần:đỏ,thanh:vàng)
- Để người khác hiểu người ta phải
dùng tiếng nói bày tỏ.Để ghi lại lời
nói đó là dung gì
- Để người ta hiểu ta phải viết trọn
câu Câu gồm có nhiều từ ngữ tạo
thành.Và từ ngữ do tiếng tạo
thành.Vậy tiếng được cấu tạo nên từ
Ta sẽ học bài hôm nay
- Giáo viên ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học
phần nhận xét
- Giáo viên cho học sinh xem các
khối vuông có ghi tiếng
- Từng khối vuông mang một tiếng
Các em hãy đếm cho cô
(?)Dòng 1 có mấy tiếng?
(?)Dòng 2 có mấy tiếng?
(?)Vậy cả hai câu có mấy tiếng?
- Giáo viên nhận xét bằng dòng phấn
màu tô các âm - vần – thanh
(?)Để đọc được tiếng bầu chúng ta
=>Am đầu ,vần và thanh
- Lớp kẻ khung vào nháp
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 4 Trả lời
Rút ra ghi nhớ
Trang 10bầu bờ âu huyền
Chia nhóm nhóm thảo luận
Tiếng naò có đủ các bộ phận như
tiếng bầu?
Tiếng nào không có đủ các bộ phận
như tiếng bầu?
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học
phần ghi nhớ
Giáo viên rút ra ghi nhớ
Hoạt động 4 : Hướng dẫn luyện tập
Bài tập 1:
GV phát cho mỗi HS 1 mảnh giấy
nhỏ có kẻ đủ khung như SGK, mỗi
em làm 1 miếng, sau đó cả tổ ghép
các tiếng đó lại thành 1 bài trên tờ
giấy khổ lớn, tổ nào làm xong trước,
tổ đó thắng.
Bài tập 2:
GV hướng dẫn HS nhìn tranh minh
hoạ để đoán tiếng, sau đó giải thích
nghĩa của từng dòng: để nguyên là
sao, bớt âm đầu thành ao
- Chia nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trả lời Thực hiện
Trang 11Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện : Ngoài việc
giải thích sự hình thành Hồ Ba Bể, câu chuyện còn ca ngợi những con
người giàu lòng nhân ái, khẳng định người giàu lòng nhân ái sẽ được đền
đáp xứng đáng
* Rèn kỹ năng nghe:
Có khả năng tập trung nghe cô (thầy) kể truyện, nhớ truyện
Chăm chú theo dõi bạn kể truyện Nhận xét , đánh giá đúng lời kể
* Giáo dục học sinh biết giúp đỡ người khác
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa truyện trong SGK (có thể phóng to, nếu có điều kiện)
- Tranh, ảnh về hồ Ba Bể ( nếu sưu tầm được)
Giọng kể thong thả, rõ ràng; nhanh hơn ở đoạn kể
về tai hoạ trong đêm hội; chậm rãi ở đoạn kết
Chú ý nhấn giọng nhựng từ ngữ gợi tả, gợi cảm
về hình dáng khổ sở của bà cụ ăn xin, sự xuất
hiện của con giao long, nỗi khiếp sợ của mẹ con
bà nông dân, nỗi kinh hoàng của mọi người khi
đất dưới chân rung chuyển, nhà cửa, người vật
đều chìm nghỉm dưới nước…
-Kể lần 1:Sau khi kể lần 1, GV giải nghĩa một số
từ khó chú thích sau truyện
-Kể lần 2:Vừa kể vừa chỉ vào tranh minh hoạ
phóng to trên bảng
-Kể lần 3(nếu cần)
Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs kể truyện, trao đoi
về ý nghĩa câu chuyện
-Yêu cầu hs đọc yêu cầu của từng bài tập
-Nhắc nhở hs trước khi kể:
-Lắng nghe
- Nghe kết hợp nhìn tranh minh hoạ,đọc phần lời dưới mỗi tranh trongSGK
Trang 12+Chỉ cần kể đúng cốt truyện, không cần lặp lại
nguyên văn từng lời thầy
+Kể xong cần trao đổi với bạn về nội dung và ý
nghĩa câu chuyện
-Cho hs kể theo nhóm, cặp
-Cho hs kể thi trước lớp
-Tổ chức cho hs bình chọn bạn kể tốt
3.Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học, khen ngợi những hs kể tốt
và cả những hs chăm chú nghe bạn kể, nêu nhận
xét chính xác về nhà ke lại truyện cho người
thân
-Xem trước nội dung tiết sau
-Kể theo cặp và trao đổi ý nghĩa câuchuyện
- Thi kể và cả lớp nghe, đặt câu hỏicho bạn trả lời
Ngµy so¹n : 05 th¸ng 09 n¨m 2011 Ngµy d¹y : Thứ t ngày 07 tháng 09 năm 2011
Tiết 1
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000I.MỤC TIÊU :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
GV ghi đầu bài lên bảng
Trang 13HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS Hoạt động 2 : On tập
+ Trong biểu thức có 2 phép tính cộng & trừ (hoặc
nhân & chia)
+ Trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân,
Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thành phần chưa biết
của các phép tính cộng, trừ, nhân, chia?
Bài tập 5 :
Hãy lên bảng, cả lớp làm vào vở
4.Củng cố –dặn dò :
-Yêu cầu HS nêu cách tìm thành phần chưa biết của
phép tính, cách tính giá trị biểu thức trong từng trường
Làm bài Sửa
Làm bài Sửa bài
Làm bài Sửa bài
Tiết 2
TẬP ĐỌC : MẸ ỐM
I/Mục đích yêu cầu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm 1, 2 khổ thơvới giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu nội dung bi: Tình cảm yu thương sâu sắc và tấm lịng hiếu thảo,biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3;thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bi)
Trang 14* (KNS):Thực hiện sự cảm thông.Xác dịnh giá trị Tự nhận thức về bảnthân.
II – Chuẩn bị : Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ viết sẵn khổ thơ 4 và
5 cần hướng dẫn đọc diễn cảm
III – Hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài.
- Kiểm tra bài cũ :
- Giới thiệu bài mới
2- Dạy bài mới.
- GV đọc diễn cảm bài văn
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:
(KNS):Thực hiện sự cảm thông.Xác dịnh giá
trị Tự nhận thức về bản thân
+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự
điều khiển nhau đọc
Các hoạt động cụ thể:
Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi
Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm khác
trả lời
Những câu thơ sau muốn nói điều gì?
Lá trầu khô giữa khơi trầu
…
Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa.
- Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối với
mẹ của bạn nhỏ được thể hiện qua những câu
thơ nào?
- Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ tình
yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ?
Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau đọc cả bài
GV điều khiển lớp đối thoại vàtổng kết
Trang 15-Hiểu được những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện
-Phân biệt được văn kể chuyện với những loại văn khác
-Bước đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu tiếp câu chuyện hồ
Ba Bể về các nhân vật có trong câu chuyện cũng
như sự việc xảy ra và kết quả như thế nào ?
Hoạt động 2 : Phần nhận xét
Yêu cầu HS đọc yêu cầu
Bài 1 :
Yêu cầu HS kể lại toàn bộ câu chuyện hồ Ba Bể
+ Nêu tên các nhân vật ?
- Bà lão ăn xin
- Mẹ con bà góa
Nêu các sự việc xảy ra và kết quả
+ Bà già ăn xin trong ngày hội cúng Phật nhưng
không được ai cho
+ Hai mẹ con bà góa cho bà cụ
+ Đêm khuya, bà già hiện hình thành một con Giao
Trang 16mãnh Trấu rồi ra đi.
+ Nước lụt dâng cao, mẹ con bà góa cúi người
Bài 2 :
Gọi HS đọc bài văn
(?)Bài văn “hồ Ba Bể” sau đây có phải là bài văn
kể chuyện không ? Vì sao ?
Gợi ý:
(?)Bài văn có nhân vật không?
(?)Bài văn có các sự việc xảy ra với các nhân vật
không ?
(?)Vậy có phải đây là bài văn kể chuyện ?
Vậy thế nào là văn kể chuyện?
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học phần ghi nhớ
Ý nghĩa câu chuyện (GV chốt lại sau khi HS phát
biểu)
Ca ngợi những người có lòng nhân ái
Khẳng định người có lòng nhân ái sẽ được đền
đáp xứng đáng
Hoạt động 4 : Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
-Yêu cầu HS đọc đề bài
(?)Truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu có những
nhânvật nào ?
(?)Ý nghĩa của câu chuyện đó là
gì ?
GV (Dế Mèn có tấm lòng hào hiệp bênh vực giúp
đỡ người yếu đuối – lên án và kiên quyết xóa bỏ áp
bức bất công)
Bài 2: Kể lại câu chuyện, em đã giúp một người
phụ nữ bế con, mang xách nhiều đồ đạc trên
đường
(?)Nhân vật chính là ai ?
(?)Vì thế em phải xưng hô như thế nào ?
- Nội dung câu chuyện là gì ? - Gồm những chuỗi
sự việc nào?
GV ghi khi HS trả lời
-2hs đọc to toàn bài, cả lớp đọc thầm
-Nhiều HS đọc lại phần ghi nhớ
-Đọc yêu cầu đề bài.
-Các con vật được nhân hóa đó là
Trang 17* Sau bài học này, học sinh nắm được:
-Vị trí địa lí, hình dáng của đấy nước ta
-Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, chung
một tổ quốc
-Một số yêu cầu khi học môn lịch sử và địa lí
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.ÔĐTC :
2.Bài cũ : Kiểm tra SGK
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hoạt động cả lớp
- GV treo bản đồ tự nhiên lên bảng
Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm
GV đưa cho mỗi nhóm 3 bức tranh (ảnh) nói về
một nét sinh hoạt của người dân ở ba miền (cách ăn,
cách mặc, nhà ở, lễ hội) & trả lời các câu hỏi:
+ Tranh (ảnh) phản ánh cái gì?
+ Ở đâu?
- GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất nước Việt
Nam có nét văn hoá riêng song đều có cùng một Tổ
quốc, một lịch sử Việt Nam
Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm
-HS xác định vùng miền màmình đang sinh sống
- Các nhóm xem tranh (ảnh) &trả lời các câu hỏi
Đại diện nhóm báo cáo
HS thảo luận nhóm
HS trình bày kết quả
Trang 18GV nêu: Để Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày hôm nay
ông cha ta đã trải qua hàng ngàn năm dựng nước và
giữ nước Em nào có thể kể một sự kiện chứng minh
Tiết 1
TOÁN BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I Môc tiªu
*Học sinh bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ
*Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
GV ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 2 : Giới thiệu biểu thức có chứa
một chữ
a Biểu thức chứa một chữ
GV nêu bài toán
Hướng dẫn HS xác định: muốn biết Lan có
bao nhiêu vở tất cả, ta lấy 3 + với số vở cho
thêm: 3 +
-Đọc bài toán, xác định cáchgiải
Nêu: nếu thêm 1, có tất cả 3+ 1 vở
Nếu thêm 2, có tất cả 3 + 2 vở
Trang 19b.Giá trị của biểu thứa có chứa một chữ
a là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để tính được giá
trị của biểu thức ta phải làm sao? (chuyển ý)
Nêu từng giá trị của a cho HS tính: 1, 2, 3…
Hướng dẫn HS tính:
Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4
Nhận định: 4 là giá trị của biểu thức 3 + a
Tương tự, cho HS làm việc với các trường hợp
GV lưu ý cách đọc kết quả theo bảng như sau:
giá trị của biểu thức 250+ mvới m= 10 là 250
+ 10 = 260
4.Củng cố -Dặn do : 5’
-Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu thức có
chứa một chữ
(?)Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?
-Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa một chữ (tt)
……
Lan có 3 + a vở
Tự cho thêm các số khácnhau ở cột “thêm” rồi ghibiểu thức tính tương ứng ởcột “tất cả”
HS tínhGiá trị của biểu thức 3 + a
Làm bài Sửa bài
Làm bàiSửa & thống nhất kết quả
Làm bàiSửa
Tiết 2
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO TIẾNG
Trang 20I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
1.Phân tích cấu tạo của tiếng trong một số câu nhằm củng cố thêm kiến thức
đã học trong tiết trước
2.Hiểu thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau trong thơ
3.Luyện tập củng cố thêm hai cặp tiếng có vần giống nhau hoàn toàn
vàgiống nhau không hoàn toàn
2.Bài cũ: Cấu tạo của tiếng
-GV yêu cầu HS phân tích một số tiếng gv đưa ra
-GV nhận xét
3.Bài mới: 30’
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Gv ghi đầu bài lên bảng Hoạt động 2:Hướng dẫn luyện tập
xinh xinh – nghênh nghênh
- Cặp có vần giống nhau không hoàn toàn
xinh xinh – nghênh nghênh
inh – ênh
- Cặp có vần giống nhau hoàn toàn
choắt – thoắt (oắt)
Bài tập 4:
-Yêu cầu HS nêu ý kiến
Đọc yêu cầu
- Đọc mẫu trong sách giáo khoa
- Phân tích cấu tạo của tiếng trong câu tục ngữ theo sơ đồ
- Tìm tiếng bắt vần với nhau, gạch dưới rồi ghi lại vào vở
- Đọc yêu cầu của bài tập -Các nhóm thi làm bài đúng, nhanh trên bảng lớp hoặc làm vào giấy rồi dán băng dính vào bảng lớp
- Tự phát biểu theo suy nghĩ của mình
Trang 21HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
=>Hai tiếng vần với nhau là hai tiếng có phần vần
giống nhau Có thể giống hoàn toàn hoặc không
hoàn toàn
Bài tập 5:
- Đây là câu đố chữ (ghi tiếng) nên cần tìm lời
giải ghi tiếng
- Hướng dẫn học sinh nhìn hình vẽ để đoán chữ
rồi viết ra giấy (Béo tròn là người mập , gọi là ú)
4.Củng cố - Dặn dò: 5’
-GV nhận xét tiết học
-Nhắc lại cấu tạo của tiếng
- Mỗi tiếng thường luôn có những bộ phận nào?
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Trang 221 ƠĐTC
2 Bài cũ :
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
GV ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 3 : Hoạt động cá nhân
(?)Muốn vẽ bản đồ, chúng ta thường phải làm
như thế nào?
(?)Tại sao cùng vẽ về Việt Nam mà bản đồ
trong SGK lại nhỏ hơn bản đồ treo tường?
- GV giúp HS sửa chữa để hoàn thiện câu trả
lời
Hoạt động 3: Hoạt động nhóm
* GV yêu cầu các nhóm đọc SGK, quan sát
bản đồ trên bảng & thảo luận theo các gợi ý
sau:
(?)Tên của bản đồ có ý nghĩa gì?
- Trên bản đồ, người ta thường quy định các
hướng Bắc, Nam, Đông, Tây như thế nào?
-Đọc tên các bản đồ treo trênbảng
-Hình vẽ thu nhỏ-Bản đồ thế giới thể hiện toàn
bộ bề mặt Trái Đất, bản đồ châulục thể hiện một bộ phận lớncủa bề mặt Trái Đất các châulục, bản đồ Việt Nam thể hiệnmột bộ phận nhỏ hơn của bềmặt Trái Đất - nước Việt Nam
- Quan sát hình 1, 2 rồi chỉ vị trícủa Hồ Gươm & đền Ngọc Sơntheo từng tranh
-Đại diện HS trả lời trước lớp
- Đọc SGK, quan sát bản đồtrên bảng & thảo luận theonhóm
-Đại diện các nhóm lên trìnhbày kết quả làm việc của nhómtrước lớp
Các nhóm khác bổ sung &hoàn thiện
Trang 23- Chỉ các hướng B, N, Đ, T trên bản đồ tự
nhiên Việt Nam?
(?)Tỉ lệ bản đồ cho em biết điều gì?
(?)Đọc tỉ lệ bản đồ ở hình 3 & cho biết 3 cm
trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực
càng nhỏ & ngược lại
*Kết luận : Một số yếu tố của bản đồ mà các
em vừa tìm hiểu đó là tên của bản đồ, phương
hướng, tỉ lệ & bảng chú giải.
vẽ kí hiệu của một số đối tượngđịa lí như: đường biên giớiquốc gia, núi, sông, thành phố,thủ đô…
Trang 24Ngµy so¹n : 07 th¸ng 09 n¨m 2011 Ngµy d¹y : Thứ s¸u ngày 09 tháng 09 năm 2011
Tiết 1
TOÁN LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
-Giúp học sinh luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ
-Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
-Giáo dục HS yêu thích môn toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.ÔĐTC :
2.Bài cũ : Biểu thức có chứa một chữ
-Yêu cầu HS sửa bài về nhà
-GV nhận xét
3.Bài mới : 30’
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Gv ghi đầu bài lên bảng
Bài tập 3: GV cho học sinh tự kẻ bảng và
điền kết quả vào ô trống
Bài tập 4: Xây dựng công thức tính: Trước
tiên GV vẽ hình vuông (độ dài cạnh là a) lên
bảng,sau đó nêu cách tính chu vi của hình
Nêu : Chu vi của hìnhvuông bằng độ dài một cạnhnhân với 4
Làm bài Sửa & thống nhất kết quả Sửa bài
Trang 25Tiết 2
TẬP LÀM VĂN NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
GV ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS nhận xét.
Bài 1: HS đọc yêu cầu đề bài
GV cho HS lên bảng làm vào phiếu to
Tên truyện
Nhân vật
Dế mènbênh vực
Bà cụ ăn xinNhững người dự
lễ hộiNhân vật là vật
(con vật, đồ
vật, cây cối…)
Dế MènNhà Tròbọn nhện
Bài 2 : Nêu tính cách của nhân vật
GV chốt lại:
a Nhân vật Dế Mèn khẳng khái, có lòng thương
người, ghét áp bức bất công, sẵn sàng làm việc
nghĩa để bênh vực những kẻ yếu
Căn cứ vào lời nói và hành động của Dế Mèn
HS lên bảng làm vào phiếu
Cả lớp làm vở nháp
Đọc đề, trao đổi theo cặp, phát biểu ý kiến
Trang 26HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
che chở, giúp đỡ Nhà Trò.
b Mẹ con bà nông dân giàu lòng nhân hậu Căn
cứ vào chi tiết : cho bà cụ xin ăn, ngủ trong nhà,
hỏi bà cụ cách giúp người bị nạn, chèo thuyền
giúp những người bị nạn lụt
Hoạt động 3 : Phần ghi nhớ
Hoạt động 4 : Phần luyện tập
Bài tập 1:
(?)Tính cách của từng đứa cháu: Ni-ki-ta chỉ
nghỉ đến ham thích riêng của mình Gô-sa láu
lỉnh Chi-ôm-ca nhân hậu, chăm chỉ
Em đồng ý với nhận xét của bà về tính cách của
từng cháu
Bà có nhận xét như vậy là nhờ quan sát hành
động của mỗi cháu:
Ni-ki-ta ăn xong là chạy tót đi chơi, không giúp
bà dọn bàn
Gô-sa lén hắt những mẩu bánh vụn xuống đất để
khỏi phải dọn bàn
Chi-ôm-ca thương bà, giúp bà dọn dẹp Em còn
biết nghĩ đến cả những con chim bồ câu, nhặt
mẩu bánh vụn trên bàn cho chim ăn
Bài tập 2:
Gợi ý:
Nếu bạn nhỏ quan tâm đến người khác: bạn sẽ
chạy lại, nâng em bé dậy, phủi bụi và vết bẩn
trên quần áo, xin lỗi em, dỗ em nín khóc…
Nếu bạn nhỏ không biết quan tâm: bạn sẽ bỏ
Trang 27Tiết 3
KHOA HỌC CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG
I/ Mục tiêu:
Nêu được con người cần thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng,
nhiệt độ để sống
*(KNS) : Mối quan hệ giữa con người với môi trường: con người cần đến
không khí thức ăn, nước uống từ môi trường
II/ Đồ dùng dạy học: Các hình minh hoạ trong trang 4, 5 / SGK
-Phiếu học tập theo nhóm
III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của học sinh
2.Giới thiệu bài
“Con người cần những gì để duy trì sự
sống ?” Sau đó ghi câu trả lời vào giấy
-Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận,
ghi những ý kiến không trùng lặp lên bảng
-Nhận xét kết quả thảo luận của các nhóm
*Tiến hành hoạt động cả lớp
(KNS) - Mối quan hệ giữa con người với môi
trường: con người cần đến không khí thức
ăn, nước uống từ môi trường
-Yêu cầu khi GV ra hiệu, tất cả tự bịt mũi, ai
cảm thấy không chịu được nữa thì thôi và giơ
- Học sinh nhắc lại tên bài -1 HS đọc tên các chủ đề
-HS chia nhóm, cử nhóm trưởng và thư
ký để tiến hành thảo luận
-Tiến hành thảo luận và ghi ý kiến vàogiấy
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả.+Con người cần phải có: Không khí đểthở, thức ăn, nước uống, quần áo, nhà
ở, bàn, ghế, giường, xe cộ, ti vi, …+Con người cần được đi học để có hiểubiết, chữa bệnh khi bị ốm, đi xemphim, ca nhạc, …
+Con người cần có tình cảm với nhữngngười xung quanh như trong: gia đình,bạn bè, làng xóm, …
-Các nhóm nhận xét, bổ sung ý kiếncho nhau
-Làm theo yêu cầu của GV
-Chia nhóm, nhận phiếu học tập và làmviệc theo nhóm
Trang 28tay lên GV thông báo thời gian HS nhịn thở
được ít nhất và nhiều nhất
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi
nhóm từ 4 đến 6 HS, phát biểu cho từng
nhóm
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của phiếu học tập
-Gọi 1 nhóm đã dán phiếu đã hoàn thành
vào bảng
-Yêu cầu HS vừa quan sát tranh vẽ trang 3, 4
SGK
4.Củng cố dặn dò -GV nhận xét tiết học,
tuyên dương HS, nhóm HS hăng hái tham
gia xây dựng bài
-HS cả lớp
Tiết 4
KỸ THUẬT VẬT LIỆU DỤNG CỤ CẮT KHÂU I.MỤC TIÊU :
-HS biết được đặc điểm , tác dụng và cách sử dụng , bảo quản những vật liệu
, dụng cụ đơn giản để cắt , khâu , thêu -Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và gút chỉ -Gíao dục HS có ý thức thực hiện an toàn LĐ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Mẫu vải và chỉ các màu ; Kim ; Kéo ; Khung thêu cầm tay ;
-Phấn màu ; Thước dẹt , thước dây , đê , khuy cài , khuy bấm ; 1 số sản phẩm may, khâu , thêu
-Số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt , khâu , thêu như GV
Trang 29HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Giới thiệu một số sản phẩm may, khâu, thêu (túi
vải, khăn tay, vỏ gối…)và nêu: đây là nhữngsản
phẩm được hoàn thành từ cách khâu, thêu trên
vải Để làm được những sản phẩm này, cần phải
có những vật liệu, dụng cụ nào và phải làm gì?
Hoạt động 2 : GV hướng dẫn hs quan sát,
nhận xét về vật liệu khâu, thêu
a)Vải:
-GV hướng dẫn hs quan sát và nêu đặc điểm của
vải
-Nhận xét các ý kiến
-Hướng dẫn hs chọn loại vải để khâu, thêu
Chọn vải trắng sợi thô như vải bông, vải sợi
pha
b)Chỉ:
-Hs đọc SGK trả lời câu hỏi hình 1
-Giới thiệu một số mẫu chỉ khâu, chỉ thêu
Hoạt động 3 :Hướng dẫn Hs tìm hiểu đặc điểm
và cách sử dụng kéo
-Yêu cầu hs quan sát hình 2 và trả lời các câu
hỏi về cấu tạo kéo; so sánh sự giống, khác nhau
giữa kéo cắt vải và kéo cắt chỉ Cho hs quan sát
thêm một số loại kéo
-Yêu cầu hs quan sát tiếp hình 3 để trả lời câu
hỏi về cách cầm kéo cắt vải Chỉ định vài hs
Trang 30TuÇn 2
Ngµy so¹n : 10 th¸ng 09 n¨m 2011 Ngµy d¹y : Thứ hai ngày 12 tháng 09 năm 2011
Tiết 1 :
CH ÀO CỜ
Tiết 2 :
To¸n C¸c sè cã 6 ch÷ sèI.MỤC TIÊU:
* Biết mối quan hệ giữa đơn vị hàng liền ke
* Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
GV treo tranh phóng to trang 8
Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề
giữa đơn vị các hàng liền kề
- HS nhắc lại
Trang 31trên bảng, yêu cầu HS đếm: có bao
nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục
nghìn,… Bao nhiêu đơn vị?
GV gắn kết quả đếm xuống các cột
ở cuối bảng, hình thành số 432516
Số này gồm có mấy chữ số?
GV yêu cầu HS xác định lại số này
gồm bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu
chục nghìn, bao nhiêu đơn vị…
-GV hướng dẫn HS viết số & đọc số
GV viết số, yêu cầu HS lấy các
- HS làm bài-HS sửa và thống nhất kếtquả
- HS đọc các số -HS viết các số tương ứngvào bảng con,2 hs lênbảng làm
-HS tham gia trò chơi
Trang 32 Chuẩn bị bài: Luyện tập
Làm bài 3, 4 trang 10
Tiết 3:
đạo đức Vận dụng thực hành
I - MỤC TIấU - YấU CẦU
* Củng cố kiến thức đó được học ở Tiết 1
- HS cú hành vi trung thực trong học tập
- HS cú thỏi độ trung thực trong học tập
- HS biết đồng tỡnh , ủng hộ những hành vi trung thực và phờ phỏn nhữhành vi thiếu trung thực trong học tập
II - ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
GV : - Tranh, ảnh phúng to tỡnh huống trong SGK
- Cỏc mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
HS : - Nhúm chuẩn bị tiểu phẩm về chủ đề bài học
- Sưu tầm mẩu chuyện về chủ đề bài học
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 -
Khởi động :
2 - Kiểm tra bài cũ : Trung thực trong
học tập
- Thế nào là trung thực trong học tập ?
- Vỡ sao cần trung thực trong học tập ?
3 -
Dạy bài mới :
a - Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
b - Hoạt động 2 : Thảo luận nhúm bài tập
3
*Mục tiờu:Biết cỏch ứng xử linh hoạt
trong từng tỡnh huống cụ thể.
- Chia nhúm và giao việc
-> Kết luận về cỏch ứng xử trong mỗi tỡnh
huống
c - Hoạt động 3 :
-Trỡnh bày tư liệu đó sưu tầm được (bài
tập 4 SGK )
*Mục tiờu: Giỏo dục hs cú ý thức trong
việc chuẩn bj tư liệu cho bài học.
- Yờu cầu một vài HS trỡnh bày , giới
- HS thảo luận -Bày tỏ ý kiến
- Nhúm trỡnh bày tiểu phẩm
Trang 33những mẫu chuyện,tấm gương đó ?
d - Hoạt động 4 : Tiểu phẩm
Cho HS thảo luận lớp :
- Em có suy nghĩ gì về tiểu phâm vừa
xem ?
- Nếu em ở vào tình huống đó, em có
hành động như vậy không ? Vì sao ?
* Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
* Hiểu được nội dung bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng ngha hiệp,căm ghét áp bức bất công; Bênh vực Nhà Trò bất hạnh, yếu đuối.Chọn đượcdanh hiÖu phù hợp với tính cách của Dế Mèn ( Trả lời được các câu hỏitrong SGK )
* DG t×nh yªu th¬ng mäi ngêi
II - CHUẨN BỊ
- GV : Tranh minh hoạ nội dung bài học
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 - Kiểm tra bài cũ : Bài Mẹ ốm
2- Dạy bài mới
a - Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.Sư dung
tranh minh hoạ trong sgk
b - Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện đọc :
- Đọc diễn cảm cả bài
- Hướng dẫn đọc câu dài
c- Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài :
* Đoạn 1 : 4 câu đầu
- 3 hs đọc bài,nêu nội dungbài
-Quan sát tranh
- Chia đoạn-Đọc nối tiếp từng đoạn
-Đọc thầm phần chú giải
-1 hs đọc lại bài
- Đọc đoạn 1
Trang 34H: Trận địa mai phục của bọn Nhện
danh hiệu hiệp sĩ, bởi vì Dế Mèn đã
hành động mạnh mẽ, kiên quyết và hào
hiệp để chống lại áp bức, bất công; che
chở, bênh vực, giúp đỡ người yếu
* HS đọc đoạn “Tôi thét …đến hết”
- Luyện đọc diễn cảm
- Luỵên đọc theo nhóm
- Vài hs thi đọc diễn cảm
- Nhận xét bình chọn bạnđọc hay
- Nhắc lại nội dung bài học
- Luyện đọc lại bài
Trang 35Ngµy so¹n : 11 th¸ng 09 n¨m 2011 Ngµy d¹y : Thứ ba ngày 13 tháng 09 năm 2011
Tiết 1 :
To¸n LuyÖn tËp
I Mục tiêu:
* Giúp HS luyện viết và đọc số có tới 6 chữ số
* Rèn kĩ năng viết - đọc các số có tới 6 chữ số
* Làm bài cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
HS : Chuẩn bị sách giáo khoa và vở toán
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định : Nề nếp.
2 Bài cũ: Sửa bài tập luyện tập thêm.ghi lên
bảng gọi hs lên làm –Nhận xét ,sửa chữa
3 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề.
HĐ1 (15phút): Củng cố cách viết – đọc số.
MT: Giúp HS luyện viết và đọc số có tới 6 chữ
số
- Yêu cầu từng nhóm ôn lại cách viết – đọc số
- Yêu cầu các nhóm nhắc lại cách viết – đọc số
Hoạt động 2 (20phút): Thực hành làm bài
tập.
MT: Rèn kĩ năng viết - đọc các số có tới 6 chữ
số
Bài 1:Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm làm
bài trên phiếu để hoàn thành bài tập
- Yêu cầu các nhóm dán kết quả lên bảng
- GV chấm bài làm của từng nhóm theo đáp án
sau
Hát -Ba em lên làm bài trên bảng Nhận xét
- Từng nhóm thực hiện
- Từng nhóm cử đại diện nêu
- Nhóm làm bài trên phiếu
nghìn trăm chục Đơn
vị
Đọc số
Trang 36653
267
ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy
425
301
lăm nghìn ba trăm linh một
728
309
tám nghìn ba trăm linh chín
425
736
lăm nghìn bảy trăm
ba mươi sáuBài 2: Gọi 1 em nêu yêu cầu của đề
- Yêu cầu mỗi cá nhân đọc một số trước lớp và
nêu tên hàng của chữ số 5 trong mỗi số đó
- Đọc các số sau và cho biết chữ số 5 ở mỗi số
trên thuộc hàng nào
- Theo dõi, lắng nghe
- GV nghe và chốt kết quả đúng theo đáp
* 762 543: bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm
trăm bốn mươi ba Chữ số 5 thuộc hàng trăm
* 53 620: Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai
mươi
Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn
Bài 3: Gọi 1 em đọc đề Yêu cầu từng HS làm
vào vở
- Gọi từng HS lần lượt lên bảng sửa
- Chấm bài theo đáp án sau : Các số cần viết
theo thứ tự : 4300; 24316; 24301; 180715;
307421; 999999
4 Củng cố (5phút) Gọi 1 em nhắc lại cách
đọc, viết số Nhận xét tiết học
Trang 375 Dặn dò: - Xem lại bài và làm bài số 4
Chuẩn bị bài sau
Tiết 2:
chÝnh t¶ ( nghe viÕt) mêi n¨m câng b¹n ®I häc
II Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn và bài tập.
III Các hoạt động dạy - học
1 Ổn định : Nề nếp
2 Bài cũ : GV đọc cho 2 em viết bảng lớp, cả lớp
viết nháp những tiếng có âm đầu là l/n, ang/an trong
BT2 tiết trước
- Nhận xét và sửa sai
3.Bài mới : Giới thiệu bài- Ghi đề.
HĐ1 :Hướng dẫn nghe - viết.
MT: Học sinh nghe - viết chính xác, trình bày đúng
đoạn văn Mười năm cõng bạn đi học.
Tìm hiểu nội dung bài viết:
- Gọi 1 HS đọc đoạn viết chính tả 1 lượt
H: Tìm những tên riêng cần viết hoa trong bài?
Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm những tiếng, từ khó trong đoạn viết?
- GV nêu thêm một số tiếng, từ mà lớp hay viết sai
- Gọi 2 em lên bảng viết, dưới lớp viết nháp
- Gọi HS nhận xét, phân tích sửa sai
+ vượt suối: v+ươt+ dấu nặng , s + uôi+dấu sắc
+ khúc khuỷu : khuỷu : kh + uyu + dấu hỏi
Hátm
- Thực hiện 2 em (Tiên ,Linh) viết bảng lớp, cả lớp viết nháp
- Đổi nháp chấm cho nhau
- Lắng nghe
1 em đọc, lớp theo dõi, đọc thầm theo
…Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Đoàn Trường Sinh, Hanh,
- 2-3 em nêu: vượt suối, khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt, tuyển,
…
- 2 HS viết bảng, dưới lớp viết nháp
Trang 38+ gập ghềnh: ghềnh: gh + ênh +dấu huyền.
+ liệt : l + iêt + dấu nặng (không viết niệt)
- Gọi 1 HS đọc lại những từ viết đúng trên bảng
Viết chính tả:
- GV hướng dẫn cách viết và trình bày
- Đọc từng câu cho học sinh viết
- Đọc cho HS soát bài –Báo lỗi
Chấm chữa bài:
- GV treo bảng phụ - HD sửa bài
- Chấm 7-10 bài - yêu cầu HS sửa lỗi
- GV Nhận xét chung.:
Hoạt động 2: Luyện tập
MT: Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm
đầu, vần dễ lẫn: s/x, ăng/ăn
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2, cả lớp đọc thầm truyện
vui Tìm chỗ ngồi , suy nghĩ làm bài tập vào vở
- GV theo dõi HS làm bài
- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài
- Yêu cầu học sinh đọc kết quả bài làm, thực hiện
chấm đúng / sai
- Yêu cầu cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Bài 2 : Chọn cách viết đúng từ đã cho trong ngoặc
đơn:
Lời giải: Lát sau, rằng, phải chăng, xin bà, băn
khoăn, không sao, để xem
4.Củng cố:- Cho cả lớp xem những bài viết đẹp
Nhận xét tiết học.Về nhà sửa lỗi sai, chuẩn bị bài sau
-Thực hiện phân tích trước lớp, sửa nếu sai
vở
- 1 HS sửa bài, lớp theo dõi
- Lần lượt đọc kết quả bài làm,nhận xét
- Thực hiện sửa bài, nếu sai
* Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ theo chủ điểm :Thương người
như thể thương thân
* Hiểu nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ theo chủ điểm Nắm được
cách dùng tiếng “nhân” theo hai nghĩa khác nhau
*Hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt có trong bài và
biết cách dùng các từ đó
Trang 39II Chuẩn bị : Giấy khổ to kẻ sẵn bảng+ bút dạ.
III Hoạt động dạy học
điểm :Thương người như thể thương thân
Gọi hs đọc yêu cầu đề bài
Gv chia nhóm , phát giấy bút, yêu cầu hs suy nghĩ
c-Thể hiện tinh thần đùm bọc ,giúp đỡ đồng
loại M :cưu mang
a Trái nghĩa với đùm bọc giúp đỡ M : Ức hiếp
- An hiếp,hà hiếp,bắt nạt ,hành hạ …
Hoạt động 2 :Bài 2
MT: Hiểu nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ theo
chủ điểm
-Gọi hs đọc yêu cầu
Yêu cầu hs trao đổi ,làm bài theo cặp
Gọi hs lên bảng làm bài.Chốt lời giải đúng
-Tiếng “nhân “có nghĩa là “người”:nhân dân,nhân
tài ,nhân loại …
-Tiếng nhân có nghĩa lá “lòng thương người “ : nhân
hậu ,nhân đức ,nhân ái ,…
Gvnhận xét tuyên dương hs
Hoạt động 3 : Bài 3
-Gọi hs đọc yêu cầu.Nhận xét -sửa bài
-Nhân dân ta có lòng nồng nàn yêu nươc
-Bố em là công nhân
-NgườiViệt Nam vốn giàu lòng nhân ái
Hoạt động 4 ; Bài 4
- 2 hs lên bảng-lớp làm nháp
2 hs đọc Hoạt động nhóm –trình bày kết quả
-Lòng nhân ái vị tha, thân ái…
-Hung ác,tàn ác,nanh ác,cay độc…
-Cứu giúp ,cứu trợ ,ủng
hộ ,hỗ trợ…
2 hs đọc
Hs trao đổi làm bài
2 hs lên bảng làm bài-Lớp nhận xét
Trang 40MT: Hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hỏn
Việt cú trong bài và biết cỏch dựng cỏc từ đú
-Gọi hs đọc yờu cầu Yờu cầu hs thảo luận theo cặp
về ý nghĩa từng cõu tục ngữ Gọi hs trỡnh bày –GV
nhận xột- Chốt kết quả đỳng
Ở hiền gặp lành: Khuyờn người ta sống hiền lành,
nhõn hậu sẽ gặp điều tốt lành may mắn
Trõu buộc ghột trõu ăn : Chờ người cú tớnh xấu,ghen
tịkhi thấy người khỏc hạnh phỳc, may mắn
Một cõy …nỳi cao.khuyờn người ta đoàn kết , đoàn
2 hs đọc yờu cầu
Hs thảo luậnTrỡnh bày kết quả-Lắng nghe
Tiết 3:
Kể chuyện Chuyện đã nghe đã đọc
I Mục đớch yờu cầu :
* Hiểu cõu chuyện và kể lại được bằng ngụn ngữ và cỏch diễn đạt
của mỡnh cõu chuyện thơ Nàng tiờn Ốc đó đọc
* Hiểu ý nghĩa cõu chuyện,trao đổi được cựng với cỏc bạn về ý nghĩa
cõu chuyện:Con người cần thương yờu, giỳp đỡ lẫn nhau
* Giỏo dục HS biết con người phải thương yờu nhau Ai sống nhõn
hậu, thương yờu mọi người sẽ cú cuộc sống hạnh phỳc
II Chuẩn bị : Tranh minh hoạ SGK Xem trước truyện.
III Cỏc hoạt động dạy - học :