Chương trình xác định loại sự cố: .... Chương trình xác định vị trí sự cố và điện trở sự cố cho sự cố ngắn mạch một pha chạm đất: .... Chương trình xác định vị trí sự cố và điện trở sự c
Trang 1M C L C
CH KH A H C i
CA A ii
C iii
ị iv
ABSTRACT v
C C vi
C C C C HỊ H x
CHƯƠNG 1 TỔNG UAN 1
1.1 t vấn đ : 1
1.2 hiệm v c a lu n v n: 2
1.3 Phạm vi nghi n c u: 3
1.4 Phương pháp nghi n c u: 3
1.5 i m m i c a lu n v n: : 3
1.6 iá trị thực ti n c a đ tài: 4
1.7 Các nghi n c u hoa h c li n uan: 4
1.7.1 Phương pháp xung ph n xạ DR ( ime Domain Reflection): 5
1.7.2 Phương pháp xung d ng C ( mpulse Current ethod) 7
1.8 Hư ng nghi n c u c a lu n v n: 9
CHƯƠNG 2 CƠ SỞ Lụ THUYẾT 10
2.1 Hệ thống điện và các thành ph n cơ b n c a hệ thống điện: 10
2.1.1 Hệ thống s n xuất điện n ng: 11
2.1.2 Hệ thống truy n t i điện n ng: 13
2.1.3 Hệ thống ti u th điện n ng: 14
2.2 gắn mạch trong hệ thống điện: 14
2.2.1 Các dạng ngắn mạch trong lư i điện truy n t i: 16
2.2.1.1 gắn mạch một pha chạm đất: 16
Trang 22.2.1.2 gắn mạch hai pha chạm đất: 18
2.2.1.3 gắn mạch hai pha chạm nhau: 19
2.2.1.4 gắn mạch ba pha: 20
2.2.2 Cách xác định các dạng ngắn mạch trong lư i truy n t i: 22
2.3 a tr n t ng trở c a hệ thống điện: 24
2.3.1 iện háng tương hỗ c a hệ thống truy n t i điện: 25
2.3.2 a tr n t ng trở c a đư ng d y truy n t i điện: 27
2.3.3 a tr n t ng trở c a ph t i ba pha: 28
2.4 i i thu t xác định vị trí sự cố và điện trở sự cố trong lư i điện ph n phối: 28
2.4.1 Sự cố ngắn mạch một pha chạm đất: 29
2.4.1.1 y dựng các phương trình tính toán sự cố một pha chạm đất: 29
2.4.1.2 ưu đ tính toán sự cố ngắn mạch một pha chạm đất: 30
2.4.2 Sự cố ngắn mạch hai pha chạm đất: 32
2.4.2.1 y dựng các phương trình tính toán sự cố hai pha chạm đất: 32
2.4.2.2 ưu đ tính toán sự cố ngắn mạch hai pha chạm đất: 33
2.4.3 Sự cố ngắn mạch ba pha chạm đất: 35
2.4.3.1 y dựng các phương trình tính toán sự cố ba pha chạm đất: 35
2.4.3.2 ưu đ tính toán sự cố ngắn mạch ba pha chạm đất: 36
2.4.4 Sự cố ngắn mạch hai pha chạm nhau: 38
2.4.4.1 y dựng các phương trình tính toán ngắn mạch hai pha chạm nhau: 38
2.4.4.2 ưu đ tính toán sự cố ngắn mạch hai pha chạm nhau: 39
2.4.5 Sự c ngắn mạch ba pha chạm nhau: 40
2.4.5.1 Xây dựng các phương trình tính toán ngắn mạch hai pha chạm nhau: 40
2.4.5.2 ưu đ tính toán sự cố ngắn mạch ba pha chạm nhau: 42
2.5 iện trở h uang điện trong sự cố ngắn mạch c a lư i điện truy n t i: 43
2.5.1 Hiện tư ng h uang điện: 43
2.5.1.1 Khái niệm chung: 43
2.5.1.2 Quá trình phát sinh h uang: 43
2.5.1.3 Quá trình d p tắt h uang: 45
Trang 32.5.2 H uang điện trong sự cố ngắn mạch c a lư i điện truy n t i: 45
2.5.3 Phương trình điện trở h uang trong sự cố ngắn mạch: 46
CHƯƠNG M H NH H A M PH NG 48
3.1 hình h a các hối trong m ph ng ngắn mạch lư i truy n t i 110K : 48
3.1.1 Khối ngu n phát điện: 48
3.1.2 Khối đư ng d y truy n t i: 51
3.1.3 Khối ph t i: 53
3.1.4 Khối sự cố ngắn mạch: 54
3.1.5 Khối thu nh n và x lí tín hiệu: 55
3.2 ưu đ và gi i thu t tính toán m ph ng: 56
3.2.1 Lưu đ tính toán cho chương trình chính: 56
3.2.2 Lưu đ chung cho các chương trình con tính toán vị trí và điện trở sự cố: 58
CHƯƠNG KẾT UẢ M PH NG 62
4.1 ph ng v i trư ng h p ngắn mạch một pha chạm đất: 62
4.1.1 ác định điện trở sự cố hi vị trí sự cố thay đ i: 62
4.1.2 ác định vị trí sự cố hi điện trở sự cố thay đ i 67
4.2 ph ng v i trư ng h p ngắn mạch hai pha chạm đất 72
4.2.1 ác định điện trở sự cố hi vị trí sự cố thay đ i 72
4.2.2 ác định vị trí sự cố hi điện trở sự cố thay đ i 77
4.3 ph ng v i trư ng h p ngắn mạch ba pha chạm đất 83
4.3.1 ác định điện trở sự cố hi vị trí sự cố thay đ i 83
4.3.2 ác định vị trí sự cố hi điện trở sự cố thay đ i 88
4.4 ph ng v i trư ng h p ngắn mạch hai pha chạm nhau 93
4.4.1 ác định điện trở sự cố hi vị trí sự cố thay đ i 93
4.4.2 ác định vị trí sự cố hi điện trở sự cố thay đ i 98
4.5 ph ng v i trư ng h p ngắn mạch ba pha chạm nhau 104
4.5.1 ác định điện trở sự cố hi vị trí sự cố thay đ i 104
Trang 44.5.2 ác định vị trí sự cố hi điện trở sự cố thay đ i 109
4.6 h n xét 114
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN 117
5.1 Các vấn đ đư c thực hiện trong lu n v n: 117
5.2 nghị và các hư ng phát tri n c a lu n v n: 118
TÀI LI U THAM KHẢO 119
PH L C 121
1 Chương trình chính: 121
2 Chương trình xác định loại sự cố: 123
3 Chương trình xác định vị trí sự cố và điện trở sự cố cho sự cố ngắn mạch một pha chạm đất: 124
4 Chương trình xác định vị trí sự cố và điện trở sự cố cho sự cố ngắn mạch hai pha chạm đất: 125
5 Chương trình xác định vị trí sự cố và điện trở sự cố cho sự cố ngắn mạch ba pha chạm đất: 126
6 Chương trình xác định vị trí sự cố và điện trở sự cố cho sự cố ngắn mạch hai pha chạm nhau: 127
7 Chương trình xác định vị trí sự cố và điện trở sự cố cho sự cố ngắn mạch ba pha chạm nhau: 128
Trang 5M C L C CÁC H NH x
Hình 1.1 Dạng xung c a phương pháp DR đối v i các dạng sự cố hác nhau 5
Hình 1.2 thị DR chẩn đoán pha bị sự cố và pha tốt 6
Hình 1.3 Sơ đ t nối C 8
Hình 1.4 K t u chẩn đoán t phương pháp C 8
Hình 2.1 hình minh h a cho hệ thống điện 12
Hình 2.2 Nhà máy điện hạt nh n hree ile sland tại bang Pennsylvania 12
Hình 2.3 h y điện đa mi 4 13
Hình 2.4 ư ng d y 500K bắc nam 14
Hình 2.5 nấu thép b ng điện 15
Hình 2.6 Sự cố ngắn mạch do cành c y mắc tr n lư i điện truy n t i 16
Hình 2.7 Dạng s ng d ng điện hi c sự cố ngắn mạch một pha chạm đất 18
Hình 2.8 Dạng s ng điện áp hi c sự cố ngắn mạch một pha chạm đất 18
Hình 2.9 Dạng s ng d ng điện hi c sự cố ngắn mạch hai pha chạm đất 19
Hình 2.10 Dạng s ng điện áp hi c sự cố ngắn mạch hai pha chạm đất 20
Hình 2.11 Dạng s ng d ng điện hi c sự cố ngắn mạch hai pha chạm nhau 21
Hình 2.12 Dạng s ng điện áp hi c sự cố ngắn mạch hai pha chạm nhau 21
Hình 2.13 Dạng s ng d ng điện hi c sự cố ngắn mạch ba pha 22
Hình 2.14 Dạng s ng điện áp hi c sự cố ngắn mạch ba pha 23
Hình 2.15 ng trở tự th n và tương hỗ tr n một đư ng d y ba pha 27
Hình 2.16 gắn mạch một pha chạm đất 31
Hình 2.17 gắn mạch hai pha chạm đất 34
Hình 2.18 gắn mạch ba pha chạm đất 37
Hình 2.19 gắn mạch hai pha chạm nhau 40
Hình 2.20 gắn mạch ba pha chạm nhau 42
Hình 3.1 hình ngu n điện áp cấp cho đư ng d y truy n t i 48
Hình 3.2 iao diện xác định các th ng số cho ngu n điện ba pha 49
Hình 3.3 hình đư ng d y truy n t i 51
Hình 3.4 iao diện x y dựng các th ng số cho đư ng d y ba pha 52
Trang 6Hình 3.5 hình hối ph t i 53
Hình 3.6 iao diện x y dựng các th ng số cho hối ph t i 53
Hình 3.7 Sơ đ t nối hối tạo sự cố 55
Hình 3.8 Sơ đ t nối hối đi u ch tín hiệu 56
Hình 3.9 Sơ đ t nối c a mạch m hình h a m ph ng 57
Hình 3.10 ưu đ chương trình tính toán sự cố ngắn mạch 58
Hình 3.11 Lưu đ tính toán vị trí và điện trở sự cố cho các chương trình con 61
Hình 4.1 K t u tính toán điện trở sự cố hi vị trí sự cố thay đ i trong ngắn mạch một pha chạm đất 66
Hình 4.2 K t u tính toán vị trí sự cố hi điện trở sự cố thay đ i trong ngắn mạch một pha chạm đất 72
Hình 4.3 K t u tính toán điện trở sự cố hi vị trí sự cố thay đ i trong ngắn mạch hai pha chạm đất 77
Hình 4.4 K t u tính toán vị trí sự cố hi điện trở sự cố thay đ i trong ngắn mạch hai pha chạm đất 82
Hình 4.5 K t u tính toán điện trở sự cố hi vị trí sự cố thay đ i trong ngắn mạch ba pha chạm đất 87
Hình 4.6 K t u tính toán vị trí sự cố hi điện trở sự cố thay đ i trong ngắn mạch ba pha chạm đất 93
Hình 4.7 K t u tính toán điện trở sự cố hi vị trí sự cố thay đ i trong ngắn mạch hai pha chạm nhau 98
Hình 4.8 K t u tính toán vị trí sự cố hi điện trở sự cố thay đ i trong ngắn mạch hai pha chạm nhau 103
Hình 4.9 K t u tính toán điện trở sự cố hi vị trí sự cố thay đ i trong ngắn mạch ba pha chạm nhau 108
Hình 4.10 K t u tính toán vị trí sự cố hi điện trở sự cố thay đ i trong ngắn mạch ba pha chạm nhau 114
Hình 4.11 So sánh sai số tính toán gi a các loại sự cố ngắn mạch 115
Trang 7CHƯƠNG 1:
TỔNG UAN
1.1 Đặt vấn đề
ư ng d y truy n t i điện là một trong nh ng h u rất uan tr ng trong
việc đ m b o sự li n lạc gi a các ngu n điện và các hộ ti u th điện ốc độ phát
tri n nhanh ch ng c a hệ thống điện trong vài th p ỷ ua c ng đ dẫn đ n một sự
t ng nhanh v số lư ng các đư ng d y truy n t i ở các cấp điện áp c ng như t ng
chi u dài c a toàn hệ thống heo thống c a t p đoàn điện lực iệt am (E -
iet am Electricity), lư i điện iệt am đ h ng ng ng mở rộng, vươn xa
th hiện uy m phát tri n, sự l n mạnh c a ngành inh t m i nh n, đ m b o
cung cấp điện ngày càng tin c y, hiệu u hơn cho phát tri n đất nư c Số liệu
thống ngày 18 08 2011: ng chi u dài đư ng d y ở các cấp điện áp c a E
tính đ n h t n m 2008: 306.000 m rong giai đoạn 2006-2015, E dự i n phát
tri n m i: 3.178 m đư ng d y 500 , 9.592 m đư ng d y 220 , 12.659 m
đư ng d y 110
rong uá trình v n hành, đư ng d y truy n t i điện c th g p nh ng sự cố
như sét đánh, ngắn mạch, đ t d y, chạm đất, sự cố t các thi t bị, hoạt động sai c a
thi t bị hay sự cố t phía ngư i s d ng, tình trạng uá t i và sự l o h a c a thi t
bị Khi x y ra sự cố tại bất ỳ một ph n t nào tr n đư ng d y, b o vệ rơle s tác
động tách ph n t bị sự cố ra h i hệ thống điện và loại tr sự nh hưởng c a ph n
t sự cố v i các ph n t li n h ng bị sự cố hư v y uá trình nh n dạng, phát
hiện, cách ly và xác định chính xác vị trí sự cố càng nhanh s càng c l i,
giúp cho việc h i ph c lại ch độ làm việc bình thư ng c a hệ thống điện,
gi m thiệt hại v inh t và n ng cao đư c độ tin c y cung cấp điện cho các hộ ti u
th
Hiện nay, đ đáp ng v i nhu c u n ng lư ng điện ngày càng l n hi đất
nư c ti n hành c ng nghiệp h a và hiện đại h a thì lư i điện truy n t i đ phát tri n
h ng ng ng v số lư ng c ng như đư c n ng cấp v chất lư ng và h n ng
truy n t i Song song v i nhu c u ph i đáp ng đ v số lư ng điện n ng thì y u
Trang 8c u v chất lư ng điện n ng c ng đư c đ t ra ngày càng cao hi các thi t bị điện
hoạt động li n t c suốt ngày đ m
rong uá trình v n hành lư i điện thì y u c u cấp điện li n t c cho hách
hàng là một y u c u bắt buộc uy nhi n, việc gián đoạn trong uá trình ph n phối
là việc bất h háng và h ng th tránh đư c hi hệ thống truy n t i g p các sự cố
l n v điện như ngắn mạch và hở mạch do các tác động b n ngoài như c y đ , sét
đánh làm đ t d y điện Khi đ , y u c u cấp thi t là ph i xác định nhanh vị trí sự cố
đ nhanh ch ng cách li hu vực sự cố, h i ph c và chuy n hư ng d ng c ng suất
sang các phát tuy n hác đ n định cung cấp điện cho các hu vực hác là một y u
c u đ t ra trư c ti n cho các trạm đi u phối iệc này s làm gi m đáng th i gian
mất điện c a hệ thống, n ng cao chất lư ng điện n ng cho lư i truy n t i
thực hiện nhiệm v này, nhi u phương án và gi i pháp đư c đưa ra đ
xác định vị trí sự cố ngắn mạch Các phương pháp đ đ ra ph n l n chỉ c th thực
hiện sau hi hệ thống đ g p sự cố và cách li đoạn sự cố ra h i lư i điện truy n t i
và s d ng các thi t bị chuy n d ng đ tạo xung d ng điện ph ng vào lư i điện đ
xác định vị trí sự cố i u này s làm mất th m nhi u th i gian và chi phí há l n
cho thi t bị
u n v n t p trung x y dựng một gi i thu t t nối lư i dựa tr n việc nh n
các giá trị điện áp và d ng điện trư c và sau sự cố t các thi t bị đo đ c s n trong
trạm đi u phối t h p v i các th ng số hệ thống đ bi t trư c
1.2 Nhi v củ lu n văn
u n v n y dựng thu t toán xác định vị trí sự cố tr n lư i truy n t i c nội
dung ch y u:
- m uan tr ng c a lu n v n
- Ph n loại sự nh hưởng c a các loại sự cố l n lư i điện truy n t i
- y dựng phương trình và gi i thu t đ tính toán vị trí sự cố và giá trị điện
trở tại đi m sự cố
- D ng ph n m m atlab 7.0 m ph ng cho phương pháp đư c đ xuất
- K t u nghi n c u c a lu n v n
Trang 91.3 Ph vi nghiên cứu
- ghi n c u các th ng số chính tr n một lư i điện truy n t i
- ghi n c u phương pháp tính toán vị trí ngắn mạch đ đư c đ xuất
- ghi n c u tính toán các th ng số và nh hưởng c a các th ng số l n d ng
điện, điện áp ngắn mạch hi c sự cố ngắn mạch x y ra
- ghi n c u v các loại sự cố tr n lư i điện truy n t i và cách ph n loại các
dạng sự cố hi c sự cố x y ra
- xuất gi i thu t xác định vị trí và điện trở sự cố cho các sự cố ngắn mạch
- ưa ra m hình m ph ng đ đánh giá t u c a gi i thu t xác định vị trí
sự cố đ đ ra
- p d ng t u đ ti n đ n i m ch ng t u tr n hệ thống thực t
1.4 Ph ng pháp nghiên cứu
- hu th p tài liệu li n uan đ n đ tài nghi n c u
- ghi n c u các m hình lư i điện truy n t i hiện hành Các th ng số đư ng
truy n t i tr n lư i điện và nh hưởng c a các th ng số l n hoạt động c a hệ thống
điện
- y dựng gi i thu t xác định vị trí và điện trở sự cố cho lư i điện truy n
t i
- Xây dựng m hình m ph ng cho gi i thu t đ ra, t đ ti n hành tính toán
và xác định các trư ng h p c th xuất hiện hi ng d ng vào thực t
- Ph n tích các t u nh n đư c và các i n nghị
- ánh giá t ng uát toàn bộ lu n v n nghị hư ng phát tri n c a đ tài
1.5 Điể ới củ lu n văn
- ìm ra cách xác đinh các th ng số hệ thống cho một đư ng d y truy n t i
- ưa ra gi i thu t và chương trình m i đ xác định vị trí sự cố và điện trở
sự cố cho mạch một cách nhanh ch ng mà h ng c n th m các thi t bị ph c tạp nào
hác
- p ph n n ng cao chất lư ng và hoạt động tin c y hơn cho lư i điện
truy n t i
Trang 10- i m thi u th i gian gián đoạn c a hệ thống điện hi sự cố x y ra c ng như
gi m thi u chi phí v n hành c a hệ thống hi g p sự cố ngắn mạch
1 Giá trị thực ti n củ đề tài
y u c u cấp thi t t thực t , gi i thu t đư c đ xuất trong lu n v n hi áp
d ng vào thực t v n hành s g p ph n gi m thi u th i gian mất điện hi c sự cố
x y ra ng th i, v i ưu đi m là h ng s d ng th m các thi t bị chuy n d ng t
b n ngoài n n s gi m đư c rất nhi u chi phí mua sắm trang thi t bị c ng như chi
phí v n hành cho các thi t bị chuy n d ng đi m này i u này g p ph n gi m
đáng chi phí cho lư i điện trong uá trình x y dựng c ng như v n hành hoạt
động hệ thống lư i điện truy n t i
Chính vì v y, đ tài y dựng thu t toán xác định vị trí sự cố tr n lư i điện
truy n t i đư c thực hiện nh m m c đích g p th m một gi i pháp h u ích đ n ng
cao chất lư ng v n hành cho lư i điện truy n t i
- S d ng làm tài liệu gi ng dạy
- iúp cho các nhà thi t các tài liệu uan tr ng trong tính toán thi t hệ
thống điện hiệu u hơn b ng các ph n m m m ph ng hệ thống
1.7 Các nghiên cứu ho học liên qu n
C nhi u nghi n c u đư c thực hiện trong nh ng n m g n đ y nh m m c
đích xác định vị trí ngắn mạch một cách nhanh ch ng và chính xác nhất c th uy
nhi n, các nghi n c u ch y u t p trung vào hư ng nghi n c u d ng xung d ng
điện bắn vào lư i điện c sự cố nh m xác định vị trí ngắn mạch Các phương pháp
đư c gi i thiệu như b n dư i
Trang 111.7.1 Ph ng pháp ung phản ạ TDR (Time Domain Reflection)
ại nơi giao nhau c a hai m i trư ng truy n hác nhau, s ng truy n đ n s
sinh ra một s ng ph n xạ và truy n ngư c trở lại m i trư ng ban đ u guy n l
này đ đư c ng d ng trong phương pháp ime Domain Reflection v i m i trư ng
t i truy n là đ u một d y dẫn và m i trư ng t i là nơi gián đoạn c a đư ng d y hi
ngắn mạch, nơi giao nhau c a hai m i trư ng chính là đi m xuất hiện sự cố ngắn
mạch
xác định vị trí sự cố, một xung áp đư c phát vào trong d y truy n dẫn,
hi g p vị trí sự cố thì s xuất hiện xung ph n xạ h i v Dựa vào độ l n và g c pha
h i v ta c th xác định đư c vị trí sự cố tr n lư i Phương pháp này g n giống
nguy n lí hoạt động c a rada ch động
đ m b o độ chính xác cho việc xác định vị trí sự cố, phương pháp y u
c u gắn th m một đư ng d y chạy song song làm tham chi u cho đư ng d y truy n
dẫn Hình 1.1 và 1.2 minh h a cho phương pháp DR
Trang 12Hình 1.2 Đ thị T R chẩn đoán pha bị sự cố v pha tốt
y là phương pháp đư c ng d ng l u đ i nhất trong các phương pháp xác
định vị trí sự cố uy nhi n, ngày nay phương pháp này đ h ng c n đư c s d ng
nhi u vì nh ng ưu như c đi m mà phương pháp này đang c
Trang 13u đi m
- y là một phương pháp dựa tr n nguy n v sự truy n s ng
- iệc thực thi gi i pháp này há ti t iệm v chi phí lắp đ t và v n hành hi
chỉ y u c u một máy phát xung áp và một máy đo xung áp h i v
- Phương pháp s cho t u tốt đối v i các đư ng d y h ng c ho c c ít
mối nối và các đư ng d y ngắn
h c đi m
- Phương pháp này ít hiệu u đối v i các đư ng d y dài hay c nhi u mối
nối guy n nh n là hi ua các mối nối đ u làm xuất hiện các xung ph n xạ tr
ngư c v ngu n phát xung làm nhi u ngu n tín hiệu b n thu
- Chỉ c th thực hiện đư c phương án tr n hi đư ng d y truy n t i h ng
v n hành
- Phương pháp phát xung áp vào đư ng d y truy n t i s bị nhi u l n n u
đư ng d y truy n t i bị đ t trong v ng chịu nh hưởng c a các ngu n điện hác (ví
d như hi chạy g n hay giao nhau một đư ng lư i điện hác)
1.7.2 Ph ng pháp ung ng I (Impulse urrent etho )
h m hắc ph c nh ng như c đi m c a phương pháp xung ph n xạ DR,
một phương pháp m i đư c đưa ra đ t n d ng các ưu đi m c a DR đ chính là
phương pháp xung d ng điện C ( mpulse Current ethod) Phương pháp này đ
xuất phương án đưa một xung d ng điện vào lư i điện truy n dẫn thay vì một xung
áp như phương pháp DR
ung d ng điện c b n chất là d ng các hạt chuy n d i c hư ng n n rất ít
bị nh hưởng bởi m i trư ng b n ngoài goài ra, d ng điện phát đi s ít bị suy hao
tr n đư ng truy n dẫn vì phát đi bao nhi u thì thu lại bấy nhi u, chỉ hác nhau v
dạng s ng do cấu trúc lư i điện và sự cố lư i g y ra
guy n tắc cơ b n dựa vào máy phát xung cao th đ tạo ra ph ng điện tại
đi m sự cố Quá trình x g y ra một s ng d ng điện uá độ chạy t đi m sự cố đ n
máy phát xung, việc l p lại ho ng xung dựa vào ho ng cách c a sự cố Do xung
uá độ c bi n độ l n n n m c độ chính xác c a phương pháp này là há cao
Trang 14Hình 1.3 và 1.4 b n dư i m t cho phương pháp C
Trang 15- Kh ng bị nh hưởng nhi u c a m i trư ng b n ngoài do ít bị tác động c a
t trư ng b n ngoài đư ng truy n t i
- Kh ng bị suy hao hi đi ua các mối nối c a các đư ng d y và c th áp
d ng cho các đư ng d y truy n t i đư ng dài
- Do ít bị tác động bởi các đi u iện hách uan n n độ chính xác c a
- Do giá thành thi t bị há cao, do đ i h i c ng nghệ ti n ti n n n h ng th
trang bị đại trà cho hệ thống điện l n, nhi u trạm chuy n mạch
- C ng như phương pháp DR, phương pháp xung d ng c ng chỉ c th làm
việc hi lư i điện h ng hoạt động Chưa c c i ti n thích h p đ thi t bị c th làm
việc trực ti p tr n lư i điện đang hoạt động
1 H ớng nghiên cứu củ lu n văn
- xuất một phương pháp xác định vị trí sự cố m i dựa tr n t ng trở hệ
thống lư i điện truy n t i
- y dựng một gi i thu t xác định vị trí sự cố dựa tr n các th ng số d ng
điện và điện áp đo đư c tr n tại đi m đ u lư i điện truy n t i
- y dựng gi i pháp xác định vị trí sự cố c th hoạt động hi lư i điện
đang v n hành
- y dựng gi i pháp xác định vị trí sự cố sao cho h ng ph i d ng th m các
thi t bị hỗ tr tạo xung d ng điện hay điện áp đưa vào hệ thống truy n dẫn c n xác
định
Trang 16CHƯƠNG 2:
CƠ SỞ Lụ THUYẾT
2.1 H th ng đi n và các thành ph n c n củ h th ng đi n
-
-
,
Trang 17
nh 2.1 h nh minh h a cho hệ thống điện
Trang 18
nhân Hình 2.3 Thủy điện Đak mi 4
Trang 19
2.1.2 ệ thống truy n tải điện n ng
110KV, 220KV, 500KV
Km
Trang 20
2.1 3 ệ thống ti u th điện n ng
Hình 2.5 nấu th p b ng điện
K
2.2 Ng n ch trong h th ng đi n
Trang 21
h
Hình 2.6 Sự cố ngắn mạch o c nh c y mắc tr n l ới điện truy n tải
Trang 23Hình 2.7 ạng sóng ng điện khi có sự cố ngắn mạch một pha chạm đất
Trang 25Hình 2.10 ạng sóng điện áp khi có sự cố ngắn mạch hai pha chạm đất
2.2.1.3 g n ạch hai pha chạ nhau
Trang 26Hình 2.11 ạng sóng ng điện khi có sự cố ngắn mạch hai pha chạm nhau
2.2.1.4 g n ạch a pha
Trang 28
Hình 2.14 ạng sóng điện áp khi có sự cố ngắn mạch ba pha
2.2.2 ách ác định các ạng ngắn mạch trong l ới truy n tải
Trang 29So sánh tr ớc và
s u sự c
ia0, ib0, ic0
ia1, ib1, ic1
Trang 311 2 1
Trang 32c bc b bb a ba bb
c ac b ab a aa aa
I Z I Z I Z V
I Z I Z I Z V
I Z I Z I Z V
2.2
' ' '
' ' '
cc cb ca
bc bb ba
ac ab aa
cc bb aa
I I I
Z Z Z
Z Z Z
Z Z Z
V V V
m s m
m m s
Z Z Z
Z Z Z
Z Z Z Z
1
Z Y
Trang 332.3.2 a tr n tổng trở của đ ng y truy n tải điện
11
111
a a
a a A
:
00
00
00
2 1 0
m m m
m m m
m m m
m s
m s
m s
aa
aa
aa
I I
I A Z Z Z
Z Z Z
Z Z Z
Z Z
Z Z
Z Z
00
00
00
2
6.2
111
111
111
100
010
001
2 1 0
2 '
1 '
0 '
2 1
0 1
2 '
1 '
0 '
m s
m s
m s
aa aa aa
a a a m
m s aa
aa aa
I I I
Z Z
Z Z
Z Z
V
V
V
I I
I A Z
Z Z A V
V
V
y:
m s
m s
Z Z Z Z
Z Z Z
2.8
11
21
11
21
1 0 1
Z Z
Z Z
Z
m s m
0 0
a aa a
aa
I
V Z Z I V
Trang 342.3.3 a tr n tổng trở của ph tải ba pha
0
00
00
Z Z
Z Z
Z
jQ P
U Z
2.4 Gi i thu t ác định vị tr sự c và đi n tr sự c trong l ới đi n tru ền t i
Trang 35Sfc Sfb Sfa
cc cb
ca
bc bb
ba
ac ab
aa
Sfc Sfb Sfa
V V V
I I I
Z Z
Z
Z Z
Z
Z Z
Z x V
V V
Trang 36, 2
, 1
k pk r Sf pk i Sf p
c b
k pk r Sf pk i Sf p
r i
k
i k r
I z I
z M
I z I
z M
1
2 1 2 1
p
r p
i p
r p i
r
Sfp Sfp F
p
F p F
F F
p
F p Sfp
Sfp
V
V I
M
I M R
x
R
x I
M
I M V
Trang 37cc cb ca
bc bb ba
ac ab aa
Sfc Sfb Sfa
Fc Fb Fa
I I I
Z Z Z
Z Z Z
Z Z Z x V
V V
V V V
n R n
Trang 38
Fab Fb Fa Fa Fa Fa
R I I R I V
R I I R I V
2.25
cc cb ca
bc bb ba
ac ab aa
Sfc Sfb Sfa
Fc Fb Fa
I I I
Z Z Z
Z Z Z
Z Z Z x V
V V
V V V
Fab Fb Fa Fa Fa Sfc ac Sfb ab Sfa aa Sfa
R I I R I I Z I Z I Z x V
R I I R I I Z I Z I Z x V
M 1p M 2p
V Sfa , V Sfb , I Sfa , I Sfb ,
Trang 3900
28.2
00
00
27.2
0
0
1
2 1 2 1 2 1 2 1
r Sfb
i Sfa
r Sfa
i Fb i Fa i Fb p
r Fb r Fa r Fb p
i Fb i Fa i
Fa p
r Fb r Fa r
Fa p
Fab Fb Fa
Fab Fb Fa
i Fb i Fa i Fb p
r Fb r Fa r Fb p
i Fb i Fa i
Fa p
r Fb r Fa r
Fa p
i Sfb
r Sfb
i Sfa
r Sfa
Fab Fb Fa Fb Fa Fb Sfc
bc Sfb bb Sfa ba
Fb Fa Fa
Sfc ac Sfb ab Sfa aa Sfb
Sfa
V V V V
I I
I M
I I
I M
I I
I M
I I
I M
I I
I M
I I
I M
I I
I M
I I
I M
I I I I
Z I Z I Z
I I I
I Z I Z I Z V
Trang 402 1 1 1
n R n R
n R n R
n R n R
Fab Fab
Fb Fb
Fa Fa