49 B ngă2.10:ăB ngăth ngăk ăv ăm căđ ăđánhăgiáăv ăph ngăti n,ăăthi tăb ăph căv ă gi ngăd y,ătƠiăli uăh căt p .... T ănh ngănĕmă30ă- 40ăc aăth ăkỷătr c,ăd yăh căphátăhuyătínhătíchăc căc a
Trang 1vii
1.1 T NG QUAN V L CH S NGHIÊN C U V NăĐ D Y TÍCH C C 5
1.1.1ăPh ngăphápăd y h c tích c căhóaăng i h c trên th gi i 5
1.1.2 Ý ki n c a các tác gi Vi t Nam bàn v PPDH tích c căhóaăng i h c 6
1.2 M T S KHÁI NI MăC ăB NăLIểNăQUANăĐ NăĐ TÀI 8
1.2.1.Tính tích c c và tích c c hóa ho tăđ ng h c 8
1.2.2.ăPh ngăpháp 9
1.2.3 Ph ngăpháp d y h c 10
1.2.4.ăPh ngăphápăd y h c tích c c 10
1.2.5 V n d ng PPDH tích c c 10
1.3 KHÁI QUÁT V PH NGă PHÁPă D Y H C TÍCH C Că HịAă NG I H C 11
1.3.1 Tích c căhóaăng i h c 11
1.3.2.ăăPh ngăphápăd y h c tích c căhóaăng i h c 14
1.3.3.ăĐặcătr ngăc aăph ngăphápăd y h c tích c căng i h c 15
1.3.4 Các nguyên tắc v n d ng PPDH tích c căhóaăng i h c 19
1.3.5.ăCácăăph ngăphápăd y h cătheoăh ng tích c căhóaăng i h c 20
K T LU NăCH NGăI 30
Ch ngă 2:ă TH Că TR NGă V ă VI Că D Yă H Că MỌNă V Tă Lụă 11ă T Iă TTGDTXăT NHăBỊNHăD NG 33
2.1.GI I THI U T NG QUAN V TTGDTX T NHăBỊNHăD NG 33
2.1.1 T ng quan v TTGDTX T nhăBìnhăD ng 33
2.1.2 S m nh c a TTGDTX T nhăBìnhăD ng 34
2.1.3 Đ iăng̃ăgiáoăviên 34
2.1.4.ăC ăs v t ch t, trang thi t b ph c v d y h c 35
2.2 GI I THI U MÔN V T LÍ 11 36
2.2.1 M cătiêuăch ngătrìnhăV t lí 11 36
2.2.3.ăPh ngăphápăd y h c 38
2.2.4 Thi t b d y h c 39
2.2.5 Ki mătraăđánhăgiá 39
Trang 2viii
2.3 TH C TR NG V VI C D Y H C MÔN V T LÝ 11 T I TTGDTX T NH
BỊNHăD NG 40
2.3.1 K t qu kh o sát th c tr ng vi c d y và h c môn V t lí 11 t ý ki n h c sinh 41
2.3.2 K t qu kh o sát th c tr ng vi c d y và h c môn V t lí 11 t ý ki n giáo viên 46
K T LU NăCH NGăII 53
Ch ngă 3:ă V Nă D NGă PH NGă PHÁPă TệCHă C Că VÀOă D Yă VÀă H Că MỌNăV TăLệă11ăăT IăTTăGDTXăT NHăBỊNHăD NG 55
3.1 NH NGă C ă S Đ NHă H NG V N D NGă PH NGă PHÁPă D Y H C THEOăH NG TÍCH C CăHịAăNG I H C MÔN V T LÍ 11 55
3.2 V N D NGăPH NGăPHÁPăTệCHăC CăHịAăNG I H C MÔN V T LÝ 11 T I TTGDTX T NHăBỊNHăD NG 56
3.2.1 L a ch n PPDH tích c c cho môn V t lí 56
3.2.2 Thi t k giáoăánăđ d y h cătheoăh ng tích c căhóaăng i h c môn V t lí 11 t i TTGDTX TnhăBìnhăD ng 63
3.3 TH C NGHI M 74
3.3.1 M căđíchăTh c nghi m 74
3.3.2 Nhi m v th c nghi m 74
3.3.3.ăĐ iăt ng th c nghi m 74
3.3.4 N i dung nghi m s ph m 74
3.3.5 Th iăgianăvƠăđ aăđi m th c nghi măs ăph m 74
6.3.6 Ti n hành th c nghi măs ăph m 75
3.3.7 K t qu th c nghi măs ăph m 76
K T LU NăCH NGăIII 93
C PH NăK TăLU NăVÀăKI NăNGH 94
1 K T LU N 94
2 KI N NGH 95
TÀI LI UăTHAMăKH O 97
Trang 422 THCS Trung h căc ăs
23 TTGDTX Trung tâm giáo d căth ng xuyên
24 TNKQ Trắc nghi m khách quan
Trang 5xi
DANH SÁCH CÁC HÌNH
Bi uăđ ă2.1:ăM căđ ăyêuăthíchăh cămônăv tălíă11 41
Bi uăđ ă2.2:ăM căđ ănh năth căc aăHSăv ămônăV tălíă11 42
Biểu đồ 2.3: Nguyênănhơnăh căkémămônăV tălíă11 43
Bi uăđ ă2.5:ăBi uăđ ăt ăl ămongămu năc aăh căsinhăv ăPPDHăs ăđ căv năd ngăchoă mônăV tălíă11 46
Bi uăđ ă2.6:ăM căđ ăs d ngăcácăPPDH 47
Bi uăđ ă2.7:ăVi căs ăd ngăPPDHătheoăh ngăTíchăc căăhóaăng iăh c 48
Bi uăđ ă2.8:ăM căđ ăkhóăkhĕnăkhiăs ăd ngăPPDHătíchăc c 49
Bi uăđ ă2.9:ăM căđ ăđánhăgiáăv ăph ngăti n,ăthi tăb ăph căv ăgi ngăd y 50
Bi uăđ ă2.10:ăM căđ ăki mătraă- đánhăgiáătheoătiêu chí 51
Bi uăđ ă2.11ă:ăM căđ ăs ăd ngăhìnhăth căki mătraăđánhăgiá 52
Bi uăđ ă3.1:ăBi uăđ ăv ăm căđ ăh ngăthú học tập của HS 78
Bi uăđ ă3.2ă:ăBi uăđ ăv ăm căđ ăch ăđ ngăxemăl iăbƠiăc̃ 79
Bi uăđ ă3.3:ăBi uăđ ăv ăm căđ ăthamăgiaăxơyăd ng,ătíchăc căth oălu n,ătraoăđ iăv iă b năbèăvƠăGVăv ăbƠiăh căc aăHS 79
Bi uăđ ă3.4:ăM căđ ătìmăhi u,ătraăc uăm ăr ngăthôngătinăv ăki năth cătrênăm ng,ă sáchăbáoc aăHS 80
Bi uăđ ă3.5:ăM căđ ătínhăhi uăbƠiămônăV tălíă11ăquaăvi căh căcácăPPDHăđƣăđ că GVăápăd ng 81
Bi uăđ ă3.7:ăBi uăđ ăphơnăb ătầnăsu tăk tăqu ăbƠiăKTăs ă1 83
Bi uăđ ă3.8:ăBi uăđ ăphơnăb ătầnăsu tăk tăqu ăbƠiăKTăs ă2 83
Bi uăđ ă3.9:ăBi uăđ ăphơnăb ătầnăsu tăk tăqu ăbƠiăKTăs ă3 83
Bi uăđ ă3.10:ăBi uăđ ăphơnăb ătầnăsu tăk tăqu ăbƠiăKTăs ă4 84
Bi uăđ ă3.11 :ăT ăl ăx pălo iăHSătheoăđi măbƠiăki mătraăs ă1 91
Bi uăđ ă3.12:ăT ăl ăx pălo iăHSătheoăđi măbƠiăki mătraăs ă2 91
Bi uăđ ă3.13:ăT ăl ăx pălo iăHSătheoăđi măbƠiăki mătraăs ă3 91
Bi uăđ ă3.14:ăT ăl ăx pălo iăHSătheoăđi măbƠiăki mătraăs ă4 92
Trang 6xii
DANH M C B NG
B ngă1.1:ăSoăsánhăgi aăhaiăđặcătr ngăc ăb năc aăd yăvƠăh c 17
B ngă1.ă2:ăD yăh căgi iăquy tăv năđ ăcácălo iăki năth căV tălíăđặcăthù 25
B ngă2.1:ăM căđ ăyêuăthíchămônăV tălíă11 41
B ngă2.2:ăM căđ ănh năth căc aăHSăv ămônăV tălíă11 41
B ngă2.3:ăB ngăth ngăkêăv ănguyênănhơnăHSăh căkémămônăV tălíă11 42
B ngă2.4:ăB ngăth ngăkêăm căđ ăGVăs ăd ngăPTDHăd yămônăVLă11ăc aăHS 43
B ngă2.5:ăB ngăth ngăkêăm căđ ăv ătínhătíchăc căc aăHSăh cămônăV tălíă11 44
B ngă2.6:ăB ngăth ngăkêămongămu năc aăh căsinhăv ăPPDHăs ăđ căv năd ngăchoă mônăV tălíă11 45
B ngă2.7:ăTh ngăkêăv ăm căđ ăs ăd ngăPPDH 47
B ngă2.8:ăB ngăth ngăkêăm căđ ăs ăd ngăPPDHătheoăh ngătíchăc căhóa 48
B ngă2.9:ăB ngăth ngăkêăm căđ ăkhóăkhĕnăkhiăs ăd ngăPPDHătíchăc c 49
B ngă2.10:ăB ngăth ngăk ăv ăm căđ ăđánhăgiáăv ăph ngăti n,ăăthi tăb ăph căv ă gi ngăd y,ătƠiăli uăh căt p 50
B ngă2.11:ăB ngăth ngăkêăv ăăm căđ ăki mătraă- đánhăgiáătheoătiêuăchí 51
B ngă2.12:ăB ngăth ngăkêăm căđ ăv ăs ăd ngăhìnhăth căki mătraăđánhăgiá 52
B ngă3.1ăL aăch năPPDHătíchăc căchoămônăV tălí 56
B ngă3.2:ăB ngăđi măki mătraăch tăl ngăđầuănĕmăc aă2ăl păTNăvƠăĐC 75
B ngă3.3:ăT ngăh păỦăki năđánhăgiáăv ăcácăho tăđ ngăd yăh căc aăGVăd ăgi ăquaă phi uăd ăgi 76
B ngă3.4: B ngăth ngăkêăm căđ ăh ngăthúăh căt păc aăHS 78
B ngă3.5:ăB ngăth ngăkêăm căđ ăthamăgiaăxơyăd ng,ătíchăc căth oălu n,ătraoăđ iăv iă b năbèăvƠăGVăv ăbƠiăh c 79
B ngă3.6:ăB ngăth ngăkêăm căđ ătìmăhi u,ătraăc uăm ăr ngăthôngătinăv ăki năth că trênăm ng,ăsáchăbáo 80
B ngă3.7:ăB ngăth ngăkêăv ăm căđ ătínhăhi uăbƠiămônăV tălíă11ăquaăvi căh căcácă PPDHăđƣăđ căGVăápăd ng 81
B ng 3.8:ăBi uăth ăs ăphơnăph iăđi măs ăc aăHS 82
Trang 7xiii
B ngă3.9:ăS ăphơnăb ătầnăsu tăđi măc aăHSăl păTNăvƠăĐC- BƠiăKTăs ă1 85
B ngă3.10:ăS ăphơnăb ătầnăsu tăđi măc aăHSăl p TNăvƠăĐCă- BƠiăKTăs ă2 86
B ngă3.11:ăS ăphơnăb ătầnăsu tăđi măc aăHSăl păTNăvƠăĐCăậ BƠiăKTăs ă3 87
B ngă3.12:ăS ăphơnăb ătầnăsu tăđi măc aăHSăl păTNăvƠăĐCă- BƠiăKTăs ă4 88
B ngă3.13:ăBi uăth ăt ăl ăx pălo iăth ăh ngăchoăHSătheoăđi m 90
Trang 81
A.ăPH NăM ăĐ U
1.ăLụăDOăĐ ăCH NăĐ ăTÀI
Ngày nay v i s phát tri nănh ăṽăbƣoăc a khoa h c ậ kĩăthu tăđòiăh i con
ng i trong quá trình làm vi c ph i không ng ng c p nh t nh ng thông tin ki n
th c, tri th c m i c a nhân lo i,ăh nălúcănƠoăh t, trách nhi m c a các nhà giáo d c, đặc bi t là giáo viên tr c ti p gi ng d y là ph iălƠmăchoăng i h c bi t h c cái gì và
h cănh ăth nào Đi u này cho th y HS không ch đ c cung c p nh ng ki n th c
c ăb n nhƠătr ngămƠăcònăđ c trang b ph ngăpháp,ăcáchăth c, t h c ngay t
b c ph thôngăđ HS có th ch đ ng trong vi c h c, khám phá, tìm tòi c p nh t
nh ng ki n th c m i c a nhân lo iăđ đápă ng nhu cầu c a xã h i
Trong xu th h i nh p giáo d căn c ta cầnăđ i m i m nh m , sâu sắc, toàn
di n trongă nhƠă tr ng v m c tiêu, n iă dung,ă ph ngă pháp,ă hìnhă th c t ch c,
…theoăh ng nâng cao tính tích c c, t l c ho tăđ ng nh n th c c a h c sinh Do đó,ănghiênăc uăph ngăphápăd y h c là nghiên c u h t s c quan tr ng trong quá trìnhăđ i m i nhằm nâng cao ch tăl ng d y h c
Th c ti n giáo d c c aăn c ta hi nănayăđƣăvƠăđangăcóănh ng c i cách chú
tr ngăđ i m i m cătiêu,ăch ngătrình,ăsáchăgiáoăkhoa vƠăph ngăphápăd y h c trong đóăcoiăđ i m i v ph ngăphápăd y là tr ng tâm Theo m că2ăĐi u 28 c a Lu t giáo
d c 2005 có nêu “ph ngăphápăgiáoăd c ph thông ph i phát huy tính tích c c, t giác, ch đ ng sáng t o c a HS, phù h p v iăđặcăđi m c a t ng l p h c, môn h c;
b iăd ngăph ngăphápăt h c, rèn luy n kỹ nĕngăv n d ng ki n th c vào th c ti n,
tácăđ ngăđ n tình c m,ăđemăl i ni m vui, h ng thú h c t p cho h c sinh”
Môn v t lí 11 là môn h c chính khóa; là môn h c có nhi u ki n th c đ c hình thành t conăđ ng th c nghi m, liênăquanăđ n th c t và ng d ng trong cu c
s ng hàng ngày Do v y, môn v t lí 11 là môn h c r t thu n l i cho h c sinh phát tri n nh ngăkĩănĕngăth c hành, phát tri n kh nĕngăt ăduy,ăsángăt o thông qua các
ki n th c mà giáo viên d y cho h c sinh l păc̃ngănh ăcácăbƠiăt p giao v nhà
Trang 92
Bên c nhăđó,ătìnhăhìnhăh c t p môn V t lí c a HS c p THPT thu c TT GDTX còn nhi u t n t i Đaăs các em r t th đ ng trong vi c xây d ng bài, ph ngăphápămƠăgiáoăviênăđangăs d ngăch aăphátăhuyăđ c tính tích c c, tính t l c đ khắc
ph căcácănh căđi măđangăt n t i, nâng cao k t qu h c t p môn V tălíăăng i nghiên c u th c hi năđ tài “V n d ngăph ngăphápătích c c hóa vào d y và h c môn v t lí 11 t i Trung tâm Giáo d căth ng xuyên T nhăBìnhăD ng” Qua
đóăgóp phầnăđ i m i PPDH m tăcáchăđ ng b và có hi u qu theoăđ nhăh ng c a
Đ ngăvƠăNhƠăn c nói chung và c a T nhăBìnhăD ngănóiăriêng
2.ăăM CăTIểU,ăVÀăNHI MăV ăC AăĐ ăTÀIăNGHIểNăC U
2.1.ăM cătiêuănghiênăc u
V n d ngăph ngăpháp tích c c hóa vào d y và h c môn v t lí 11 t i TTGDTX
TnhăBìnhăD ng Đ nhằm góp phần nâng cao hi u qu d y và h c môn V t 11: t o choăHSăđ ngăc ăh c t p t t, phát huy tính tích c c, t giác trong h c t p
2.2.ăNhi măv ăc aăđ ătƠi
Đ tài có các nhi m v nghiên c u sau:
Nhi m v 1: Nghiên c uăc ăs lý lu n v ph ngăpháp tích c c vào d y và h c Nhi m v 2: Kh o sát th c tr ng vi c d y và h c môn V t lí 11 t i TTGDTX
TnhăBìnhăD ng
Nhi m v 3: Tri n khai d y h c v n d ng ph ngăpháp tích c c hóa vào d y
và h c môn V t lí 11 t i TTGDTX TnhăBìnhăD ng,ăthi t k vƠăTNăs ăph m môn
V t lí 11 t i TTGDTX T nhăBìnhăD ng
3.ăGI ăTHUY TăNGHIểNăC U
Vi c d y môn V t lí 11 t i TTGDTX T nhăBìnhăD ngăch a kíchăthíchăđ c tính tích c c, tính t giác trong h c t p h c sinh N u v n d ng ph ngăpháp tích
c c trong d y h c môn V t lí 11 nh ăng i nghiên c uăđƣăđ xu t s góp phần nâng cao hi u qu trong gi ng d y, phát huy tính tích c c, tính t giác trong h c t p
h c sinh t i TTGDTX T nhăBìnhăD ng
Trang 103
4.1 ăăĐ iăt ngănghiênăc uă
Ph ngăpháp d y h c môn V tălíă11ătheoăh ng tích c c hóa t i TTGDTX
TnhăBìnhăD ng
4.2.ăăKháchăth ănghiênăc u
Ho tăđ ng d y và h c c a GV và HS môn h c V t lí 11 t i TTGDTX T nh BìnhăD ng
Giáo viên và h c sinh tham gia d y và h c môn V t lí 11 t i TTGDTX T nh BìnhăD ng
5.ăăGI IăH NăNGHIểNăC U
Do th i gian có h n nên đ tài ch t p trung vào vi c nghiên c u các PPDH tích c c hoá vào d y và h c môn v t lí 11 t i TT GDTX TnhăBìnhăD ng
Ph m vi kh o sát: GV d y môn V t lí, h c sinh l p 11 c a TTGDTX T nh BìnhăD ng
Đ th c hi năđ tƠi,ăng i nghiên c u s d ngăcacăph ngăphapăsau:
6.1.ăPh ngăphápănghiênăc uătƠiăli u
Ph ngăphápăth c hi n bằng cách nghiên c u sách và tài li u có n i dung liên quanăđ năph ngăphápăd y h c tích c c hóaăng i h c, các tài li u môn V t lí
ph thôngănh :ăsáchăgiáoăkhoa,ăsáchăGV,ătƠiăli u t p hu n,
6.2.ăPh ngăphápănghiênăc uăth căti n
- Ph ngăphápăquanăsát:ăD gi và quan sát vi c d y và h c,ătháiăđ c a GV và
HS trong gi h c môn V t lí 11
- Ph ngăphápăđi u tra kh o sát: Kh o sát bằng phi uăthĕmădò thamăkhảoăyăkiênăgiáoăviênăvƠăh căsinh nhằm đ tìmăhi uăth c tr ng và k t qu th c nghi m d y
h c môn V t lí 11 t i TTGDTX TnhăBìnhăD ng
- Ph ngă phápă TN:ă TNă s ă ph mă đ tìm hi u qu b că đầu c a PPDH theo
h ng tích c c hóaăng i h c môn V t lí 11 t i trung tâm
Trang 114
6.3 Ph ngăphápă ngădu ̣ngătoánăho ̣căvaăx ̉ ălyăsôăliê ̣uă
X lý s li u t các phi uăđi u tra trắc nghi m,ăđi u tra k t qu h c t p và
l păs đ t ng quát c aăc ăs th c ti n vi c gi ng d y môn V t lí 11
7.ăăNH NGăGIÁăTR ăĐịNGăGịPăC AăĐ ăTÀI
H th ngăhóaăc ăs lý lu n c a các v năđ v PPDH tích c c hóa ng i h c, góp phầnălƠmăphongăphúăh năcáchăth c t ch c d y h cătheoăh ng tích c c hóa và
vi c v n d ng PP tích c c hóa vào d y và h c môn V t lí 11 t i TT GDTX T nh BìnhăD ng
8.ăC UăTRỎCăC AăLU NăVĔN
Lu năvĕnăg m có các phần sau:
- M đầu: T ng quan v lĩnhăv c nghiên c u
- Ch ngăI:ăC s lý lu n v ph ngăpháp tích c c hóa vào d y và h c
- Ch ngăII:ăTh c tr ng v vi c d y môn V t lí 11 t i TT GDTX T nhăBìnhăD ng
- Ch ngăIII:ăV n d ngăph ngăpháp tích c c hóa vào d y và h c môn V t lí
11 t i TT GDTX T nhăBìnhăD ng
- K t lu n và ki n ngh
- Tài li u tham kh o
- Ph l c
Trang 125
TệCHăC CăHịAăVÀOăD YăVÀăH C
1.1 T NGăQUAN V ăL CHăS ăNGHIểNăC UăV NăĐ ăD YăTệCHăC C 1.1.1ăPh ngăphápăd yăh cătíchăc căhóaăng iăh cătrênăth ăgi iă
PPDH tích c c hóaăng i h c là h th ng PPDH nhằm phát huy tích c c
ho tăđ ng c a h c sinh trong quá trình h c t p Ph ngăTơy,ăxu t hi n nhi u nhà giáo d căcóăt ăt ng ti n b đƣăchúăỦăđ n d y h căh ngăvƠoăng i h c, khai thác ti mănĕngăc a m i cá nhân h c sinh
T ănh ngănĕmă30ă- 40ăc aăth ăkỷătr c,ăd yăh căphátăhuyătínhătíchăc căc aăh căsinhăđƣăđ căcácănhƠăgiáoăd căNgaăquanătơmăvƠăđặtălênăhƠngăđầuăv ăcôngăcu căđ iă
m iăph ngăphápăd yăh că[2]
J A Komenxki (1592 - 1670) đƣăvi tăcu nă“LỦălu năd yăh căvĩăđ i”.ăTrongăđó,ăôngăđƣăphát h aăraăph ngăphápăgiáoăd căph ăc p,ăhayălƠănh ngănguyênălỦăgiáo d căc ăb n.ăĐơyăchínhălƠăcôngăc h uăhi uănh tăđ ătraoăđ iătriăth căgi aăgiáoăviênăvƠăh căsinh.ăC̃ngătrongăquy năsáchănƠyăôngăđƣăvi t:ă“Giáoăd căcóăm căđíchăđánhăth cănĕngăl cănh yăc m,ăphánăđoánăđúngăđắn,ăphátătri nănhơnăcách… hƣyătìmăraăph ngăphápăchoăphépăgiáoăviênăd yăítăh n,ăh căsinhăh cănhi uăh n”
J J Rousseau (1712 - 1778)ăquanătơmăđ năs ăphátătri năt ănhiênăc aăm i conăng i,ăph iălôiăcu năHSăvƠoăm iăquáătrìnhăh căt pălƠmăchoăh ătíchăc c,ăt ăl cătìmătòi,ăkhámăpháăgiƠnhăl yătriăth c
Th ăkỷăXX,ăcácănhƠăgiáoăd căĐôngăTơyăđ uătìmăđ năconăđ ngăphátăhuyătínhătíchăc căh căt p,ăch ăđ ngăsángăt oăc aăng iăh c,ăc ăth ănh :ăKharlamop,ănhƠăgiáoă
d căXôăVi tătrongăcu n:ă“ăPhátăhuyătínhătíchăc căh căt păc aăh căsinhănh ăth ănƠo” I.ăF.ăKharlamopăđƣăkhẳngăđ nhăvaiătròătoăl năc aătínhătíchăc c,ăch ăđ ngătrongă
Trang 136
vi căti păthuătriăth căm i.ăTácăgi ăchoărằng:ă“Quáătrìnhănắmăki năth căm iăkhôngă
th ă hìnhă thƠnhă bằngă cáchă h că thu că bìnhă th ngă cácă nguyênă tắc,ă cácă k tă lu năkháiăquátăhóa,ănóăph iăđ căxơyăd ngătrênăc ăs ăc aăvi căc iăti năcôngătácăt ăl pă
c aăHS,ăc aăvi căphơnătíchătínhălogicăsơuăsắcătƠiăli u,ăs ăki nălƠmăn năt ngăchoă
vi căhìnhăthƠnhăcácăkháiăni măkhoaăh c”.[4,42]
Bênăc nhăđóăcònăcóănhi uănhƠăgiáoăd căc̃ngăbƠnăv ăv năđ ănƠyănh ăR.ăCăSharmaă(1988)ăvi t:ă“Trongăph ngăphápăd yăh căl yăHSălƠmătrungătơm,ătoƠnăb ăquáătrìnhăd yăh căđ uăh ngăvƠoănhuăcầu,ăkh ănĕng,ăl iăíchăc aăHS.ăM căđíchălƠăphátătri nă ăHSăkĩănĕngăvƠănĕngăl căđ căl păh căt păvƠăgi iăquy tăcácăv năđ …ăVaiătròăc aăGVălƠăt oăraănh ngătìnhăhu ngăđ ăphátătri năv năđ ,ăgiúpăHSănh nă
bi tăv năđ ,ăl păgi ăthuy t,ălƠmăsángăt ăvƠăth ănghi măcácăgi ăthuy t,ărútăraăk tă
lu n”.ă[34]
1.1.2.ăụăki năc aăcácătácăgi ăVi tăNamăbƠnăv ăPPDHătíchăc c hóaăng iăh c
ăn căta,ăcóănhi uănhƠănghiênăc u,ănhƠăgiáoăd căđƣăcóănhi uăbƠiăvi t,ănhi uăcôngătrìnhănghiênăc uăv ăPPDHătíchăc c,ăl yăh căsinhălƠmătrungătơm,ăphátăhuyătínhătíchă
c căc aăh căsinhătrongăd yăh cănh :
- GS.ăTSKHăTháiăDuyăTuyênăv iăPhátăhuyătínhătíchăc cănh năth căc aăng iăh c,ă
n iădungăđ ăc păđ nănh ngăbi uăhi năc aătínhătíchăc c,ăm tăvƠiăđặcăđi măv ătínhătíchăc căc aăHSăc̃ngănh ănh ngănhơnăt ă nhăh ngăđ nătínhătíchăc cănh năth căvƠăcácăbi năphápăphátăhuyătínhătíchăc cănh năth căc aăHSă[27]
- PGS.ăTSăṼăH ngăTi năv iăPh ngăphápăd yăh cătíchăc că[27],ătrongăđóătácă
gi ăđ ăc păđ năm tăs ăph ngăphápăd yăh cătíchăc căcầnăphátătri nă ătr ngă
ph ăthông…
Bênăc nhăđó,ăcònăcóănh ngăh căgi ăkhácăc̃ngăcóănh ngăcông trìnhănghiênăc u,ăcác báo các thamălu năkhoaăh căliênăquanăđ năvi căđ iăm iăPh ngăphápăd yăh cătíchă
Trang 14- PGS.ăTSăTrầnăKi u:ăM tăs ăỦăki năv ăvi căđ iăm iăph ngăphápăd yăh cătoánă ă
b căph ăthôngătrungăh c.ă(BƠiăđĕngătrênă“T ăh c”ăs ă14ă(1-2001))
- PGS.ăTSăVõăTh ăXuơnă(ch ănhi măđ ătƠi)ăv iăđ ătƠiăc păB ,ă“Nghiênăc u,ăđ ă
xu tăgi iăphápănơngăcao hi uăqu ăđƠoăt oăkỹănĕngăs ăph măkỹăthu t”.ăTrongăđó,ătácăgi ăc̃ngăđ ăc păđ năgi iăphápăđƠoăt oăkỹănĕngăs ăph măkỹăthu tătheoăh ngătíchăc căhóaăh căsinhăquaăbƠiăt păkỹănĕng
- TS.ăNguy năVĕnăTu n,ăv iă“Ph ngăphápăd yăh cămônăkỹăthu t”.ăTrongăđó,ătácă
gi ăđ ăc păvƠăphơnătíchăcácăPPDHătheoăh ngătíchăc căhóaăng iăh cănh :ăd yă
h căkhámăphá,ăd yăh căđ nhăh ngăho tăđ ng,ăd yăh cătheoăd ăán,ăd yăh căgi iăquy tătìnhăhu ng…
Nh ngăk tăqu ănghiênăc uăđóăgiúpăchúngătaăhi uăsơuăh năv ăph ngăphápătíchă
c căvƠăphátăhuy tínhătíchăc căc aăh căsinh,ăsinhăviênătrongăd yăh cănóiăchung.ăNgoài ra,ăm tăs ălu năvĕnăth căsĩăc̃ngătìmăhi uăPPDHătíchăc căv ăcácămônăh cănh :
- Lu năvĕnăth căsĩăă“V năd ngăph ngăphápăd yăh cătíchăc cătrongăquáătrìnhă
d yăh cămônăGiáoăd căh că ătr ngăCao đẳngăs ăph măNgôăGiaăT - BắcăGiang”.ăĐ ătƠiăđƣăđ aăraăquáătrìnhăxơyăd ngăvƠăs ăd ngăk tăh pă2ăph ngăphápă d yă h că tíchă c că (ă đ ngă nƣo,ă th oă lu n)ă trongă quáă trìnhă d yă h că ă
tr ngăCaoăĐẳngăS ăph măNgôăGiaăT - BắcăGiang
- Lu năvĕnăth căsĩăc aătácăgi ăăNguy n Ph ngăHƠă(nĕmă2011)ă[14]ă“ăĐ ăxu tă
gi iăphápănơngăcaoăch tăl ngăd yăh că mônăHóaătheoăh ngătíchăc căhóaă
ng iăh căt iătr ngăCaoăđẳngăKỹăthu tăLỦăT ăTr ng.ăĐ ătƠiănghiênăc uăcácăkháiăni măliênăquanăđ năch tăl ngăd yăh c,ă th cătr ngăd yăh cămônăHóaăt i
Trang 158
tr ngăCaoăđẳngăKỹ thu tăLỦăT ăTr ngăvƠă đ ăxu tăgi iăphápănơngăcaoăch tă
l ngăd yăh cămônăHóaătheoăh ngătíchăc căhóaăng iăh c T ăđóăv năd ngă
m tătrongănh ngăgi iăphápăđóătrongă th cănghi m s ăph mănhằmănơngăcaoătíchăc căh căt pămônăHóaătheoăh ngătíchăc căhóaăt iătr ngăCaoăđẳngăKỹăThu tăLỦăT ăTr ng
- Lu năvĕnăth căsĩăc aătácăgi ăNguy năTh ăThùyăTrangă(nĕmă2009)ă[24]ă“Phátăhuyătínhătíchăc c,ăt ăl căc aăh căsinhătrongăd yăh căcácăch ăđ ăv tălíăt ăch năthôngăquơăho tăđ nhănhóm”.ăĐ ătƠiăv năd ngăPPDH thôngăquaăho tăănhómătheoăcácăch ăđ ăt ăch nătrongăquáătrìnhăd yăh cănhằmăphátăhuyătínhătíchăc c,ă
t ăl căc aăh căHSă ătr ngăTHPT
- Lu nă vĕnă th că sĩă c aă tácă gi ă Ngôă Th ă Thanhă HoƠngă (nĕmă 2008)ă [11]ă “T ă
ch căho tăđ ngăd yăh căch ngă“Dòngăđi nătrongăcácămôi tr ng”,ăV tălíă11ă(Nơngăcao)ătrungăh căph ăthôngătheoăđ nhăh ngăphátăhuyătínhătíchăc c,ăt ă
l c,ăvƠăsángăt oăc aăh căsinh”.ăĐ ătƠiăt ăch căho tăđ ng d yăh c phùăh p yêu cầuăđ iăm iăph ngăphápăd yăh c cóăth ăphátăhuyătínhătíchăc c,ăt ăl căvƠăsángăt oăc a h căsinhăvƠănơngăcaoăch tăl ngăd yăh cămônăv tălíă11
1.2.ăăM TăS ăKHÁIăNI MăC ăB NăLIểNăQUANăĐ NăĐ ăTÀI
1.2.1.Tính tíchăc căvà tíchăc căhóaăho tăđ ng h c
1.2.1.1 Tính tích cực
- Theo t đi n Ti ng Vi t (Hoàng Phê ch biên)ă“ tích c c”.ă
- CóăỦănghĩa,ăcóătác d ng khẳngăđ nh, tác d ng th căđẩy s phát tri n
- T ra ch đ ng, có nh ng ho tăđ ng nhằm t o ra s bi năđ iăh ng phát tri n
- Hĕngăhái,ăt ra nhi tătìnhăđ i v i nhi m v , v i công vi c.”
Tác gi TháiăDuyăTuyênăthìăđ nhănghĩaăv mặt tích c cănh ăsau:ă“tích c c nh n
th c là khái ni m bi u th s n l c c a ch th khiăt ngătácăv iăđ iăt ng trong quá trình h c t p, nghiên c u, th hi n s n l c ho tăđ ng trí tu , s huyăđ ng cao các
ch cănĕngătơmălíănhằmăđ tăđ c m căđíchăđ ra v i ch tăl ngăcao”.[27]
Trang 16ra k t lu n và t khái quát sao cho d hi u, t c th hóa ki n th c m i nhằm ti p thu ki n th c m i”[22]
TheoăP.NăErodowniewă“ăM t s nh n th căđ c làm cho d dƠngăđiăvƠăđ c
th c hi năd i d ng ch đ o c aăgiáoăviên”[9; tr 47] Vì v yănóiăđ n s tích c c h c
t p th c ch tălƠănóiăđ n tính tích c c ho tăđ ng nh n th c
Tính tích c c trong ho tăđ ng h c t p là tính tích c c nh n th c,ăđặcătr ngă khát v ng hi u bi t, c gắng trí tu và ngh l c cao trong quá trình chi mălĩnhătriă
th c.ăLĩnhăh i nh ng tri th c c aăloƠiăng iăđ ng th i tìm ki m ra nh ng hi u bi t
m i cho b năthơn.ăQuaăđóăs thông hi u, ghi nh nh ngăgìăđƣănắmăđ c qua ho t
Theoăng i nghiên c u, tính tích c c hóaăng i h c t călƠălƠmăchoăng i
h c luôn luôn có tr ng thái ch đ ng,ăhĕngăhái,ănĕngăn trong h c t p ki n th c và rèn luy n kỹ nĕngăđ ng i h c hoàn thành t t nh t m c tiêu h c t p
1.2.2 Ph ng pháp
Theo GS Hà Th Ng - GS.ăĐặngăṼăHo t ậ PGS Hà Th Đ c: thu t ng
“ph ngăpháp”ăbắt ngu n t ti ng Hy L pă“Metodos”ăcóănghĩaălƠăconăđ ng, cách
th căđ đ t t i m căđíchănh tăđ nh
Theo GS.TSKH Nguy năVĕnăH :ăph ngăphápălƠăcáchăth c;ăconăđ ng,ăph ngă
ti năđ đ t t i m t m căđíchănh tăđ nh,ăđ gi i quy t nh ng nhi m v nh tăđ nh
Trang 1710
TheoăPGS.TSăL uăXuơnăM i: ph ngăphápălƠăcáchăth căđ t t i m căđíchăvƠăbằng m t hình nh nh tăđ nh, nghiã là m tăhƠnhăđ ngăđ căđi u ch nh
1.2.3 Ph ngăphápăd yăh c
PPDH bao g măph ngăphápăd yăvƠăph ngăphápăh c
Ph ngăphápăd y là cách th c c a GV chuy n giao tri th c, t ch c, ki m tra
ho tăđ ng nh n th c c a HS nhằmăđ tăđ c các nhi m v d y h c
Ph ngăphápăh c là cách th c làm vi c c a HS: Ti p thu, t ch c, t thi t k
và thi công quá trình h c t p nhằmăđ tăđ c các nhi m v h c t p
Ph ngăphápăd yăh călƠăconăđ ng,ălƠăt ngăh păcácăcáchăth căho tăđ ngăc aă
ng iăd yăvƠăng iăh cătrongăquáătrìnhăd yăh cănhằmăđ tăđ căm cătiêuăd yăh c
1.2.4 ăPh ngăphápăd yăh c tíchăc că
PPDH tích c c là m t thu t ng rút g n,ă đ c dùng nhi uă n că đ ch
nh ngăph ngăphápăgiáoăd c, d y h cătheoăh ng phát huy tính tích c c, ch đ ng, sáng t o c aăng i h c
PPDH tích c călƠăph ngăphápăkh iăd y, phát huy tính ch đ ng, sáng t o va tích
c c c a c ng i d yăvƠăng i h c,ătrongăđóăl yăng i h călƠmătrungătơmătrênăc ăs phát huyăvaiătròăđ nhăh ng, t ch c c aăng i d y, vai trò th c hi n c aăng i h c
PPDH tích c căh ng t i vi c ho tăđ ng hóa, tích c c ho tăđ ng nh n th c
c aăng i h , nghĩaălƠăt p trung vào phát huy tính tích c c c aăng i h c mà không
ph i là t p trung vào phát huy tính tích c c c aăng i d y Tuy nhiên, đ d y h c theoă ph ngă phápă tíchă c c thì GV không ng ng tìm tòi, nghiên c u, ti p c n v i
nh ng thông tin m i nh t t o s ch đ ngătr c m i tình hu ngăng i h căđ aăra,ăkiên trì dùng cách d y ho tăđ ngăđ dần dần xây d ngăchoăHSăph ngăphápăh c t p
ch đ ng m t cách v a s c, t th p lên cao b iăvìăHSăch aăthíchă ng, v n quen v i
l i d y h c v iăph ngăphápăth đ ng
1.2.5 ăV năd ngăPPDH tíchăc c
V n d ng,ălƠăđ ng t ,ănghĩaăđemătriăth c, lý lu n vào áp d ng trong th c ti n
Nh ăv yăquaăđ nhănghĩaăc a thu t ng trên, v n d ng PPDH tích c c hóa
ng i h căcóănghĩaălƠăđemănh ng lí lu n, ki n th c v PPDH tích c c hóa và d y và
Trang 1811
h c vào áp d ng trong quá trình t ch c d y và h c nhằm phát huy tính tích c c, t giác, ch đ ng c aăng i h c, hình thành và phát tri nănĕngăl c t h cătrênăc ăs đóătrau d i các phẩm ch t linh ho t,ăđ c l p và sáng t oăt ăduy.ă
1.3 KHÁIă QUÁTă V PH NGă PHÁPă D Yă H Că TệCHă C Că HịAă
1.3.1.ăTíchăc căhóaăng iăh c
Khái ni m tích c căhóaăng i h c
Tích c c hóa là m t t p h p các ho t đ ng c a giáo viên nhằm bi năng i h c
t th đ ng sang ch đ ng, t đ iăt ng ti p nh n tri th c sang ch th tìm ki m tri
th căđ nâng cao hi u qu h c t p
Doăđó,ătíchăc căhóaăng i h călƠăquáătrìnhădƠyăcôngălaoăđ ng sáng t o c a các nhà giáo d c, t ch h căsinhăl ălƠ,ăl i bi ng,ăng i d yăgiúpăng i h c tích c c
h n,ăsayămêăv i vi c h căh nănhằm mang l i hi u qu h năchoăh c t p
Đặcăđi m c a tính tích c c h c t p [28]
Tính tích c c h c t pă c̃ngă cóă nh ngă đặcă đi m riêng, trong ph mă viă đ tài
ng i nghiên c u tìm hi u nh ngă đặcă đi mă riêngă nƠyă đ trênă c ă s đóă cóă thêmăthông tin h tr cho vi c ch n l a nh ng bi n pháp d y h c tích c c phù h p v i
ng i h c
- Tính tích c c (TTC) c a HS có mặt t phát và mặt t giác
+ Mặt t phát: là nh ng y u t ti m ẩn, bẩm sinh th hi n tính tò mò, hi u
kỳ, hi uăđ ng, linh ho t và sôi n i trong hành vi mà trẻ đ u có nh ng m c
đ khác nhau Cần coi tr ng nh ng y u t t phátănƠy,ănuôiăd ng, phát tri n chúng trong d y h c
+ Mặt t giác: là tr ng thái tâm lý có m căđíchăvƠăđ iăt ng rõ r t,ădoăđóăcóă
ho tăđ ngăđ chi mălĩnhăđ iăt ngăđó.ăTTCăt giác th hi n óc quan sát, tính phêăphánătrongăt ăduy,ătríătòămòăkhoaăh c
- TTC nh n th c phát sinh không ch t nhu cầu nh n th c mà còn t nhu
cầu sinh h c, nhu cầuăđ o đ c thẩm mỹ, nhu cầuăgiaoăl uăvĕnăhóa ăH tănhơnăc ă
Trang 19ĐóălƠănh ngăđi u cầnăl uăỦăkhiăđánhăgiáăTTCănh n th c c a HS Gầnăđơy,ăm t
s nhà lý lu n cho rằng: v i nh ng HS khá, gi i, thông minh vi c s d ng giáo c
tr c quan, PPDH nêu v năđ đôiăkhiănh là m t v t c n, làm ch măquáătrìnhăt ăduyă
v n di n ra r t nhanh và di n ra qua tr c giác c a các em này
D y h c tích c c có th xem là m t trong nh ngăđặcăđi m quan tr ng nh t c a nhƠătr ng hi năđ i và có th l yăđóăphơnăbi t v iănhƠătr ng truy n th ng
* Có tám c păđ nĕngăl c nh n th c c aăconăng iănh ăsauă:
1.ăĐ c và hi u: h c viên có th nhắc l i thông tin, nắmăđ căỦănghĩaăthôngăquaă
kh nĕngădi n gi i, mô t tóm tắt thông tin thu nh năđ c
2 Phân tích: bi t phân tích thông tin t t ng th thành b ph n và bi t rõ s liên h gi a các thành phầnăđóăv i nhau theo c u trúc c a chúng
3 So sánh, l a ch n thông tin, quy tăđ nhăvƠăđánhăgiáătrênăc ăs các tiêu chí xácăđ nh
4.ăTáiăc ăc u l i: bi t k t h p các b ph n thông tin thành m t t ng th m i t
7 Ghi nh ki n th c mà h căviênăđƣăc ăc u l iăvƠăđi u ch nh
8 Áp d ng: áp d ng ki n th căđƣăc ăc u l i vào tình hu ng th c t
* TTC h c t p th hi n qua các c păđ t th pălênăcaoănh :
- Tái nh ận :
V ki n th c : SV trình bày l i các thông tin trong sách , giáo trình
Trang 20+ Các ho tăđ ngăt ngă ng v i c păđ tái hi n là: di n gi i, t ng k t, k l i,
vi t l i, l yăđ c ví d theo cách hi u c aămình…
+ăCácăđ ng t t ngă ng v i c păđ tái hi n có th là: tóm tắt, gi i thích,
di n d ch, mô t ,ă soă sánhă (đ nă gi n), phân bi t,ă đ i chi u, trình bày l i, vi t l i, minh h a, hình dung, ch ng t , chuy năđ i…ă
- Tái t ạo :
V ki n th c : SV hi uăđ c các khái ni m , t oăđ c s liên k t logic gi a các khái ni măc ăb n và t c ăc u l i các thông tin, t o m t cách th c m i , hình
th c m i không gi ng v i bài gi ng c a GV hoặc trong giáo trình
V kỹ nĕngă:ăSVăcóăkh nĕngăc ăc u l i qui trình công ngh m i
+ Các ho tăđ ng t ngă ng v i c păđ tái t o là: xây d ng mô phân lo i, sắm vaiăvƠăđ oăvaiătrò,ă…
+ăCácăđ ng t t ngă ng v i c păđ tái t o là: tính toán, phân lo i, s aăđ i,
đ aăvƠoăth c t , ch ngăminh,ă c tính, v năhƠnh…
- Sáng t ạo:
V ki n th c: SV sáng t o ra lý thuy t m iătrênăc ăs các ki n th căđƣăti p thuăđ c
V kỹ nĕngă:ăSVătìmăraăcáchăgi i quy t v năđ m i,ăđ căđáo,ăh u hi u; hoặc
có kh nĕngăsángăt o ra quy trình công ngh m i
Trang 2114
c păđ này có th hi u, sáng t o là t ng hòa c 3 c păđ nh n th c là Phân tích, T ng h păvƠăĐánhăgiáătheoăb ng phân lo i các c păđ nh n th c c a Bloom + Các ho tăđ ngăt ngă ng v i c păđ sáng t o là: thi t k ,ăđặt k ho ch
hoặc sáng tác; bi n minh, phê bình hoặc rút ra k t lu n; t o ra s n phẩm m i…
+ăCácăđ ng t t ngă ng v i c păđ sáng t o là: l p k ho ch, thi t k , t oăra,…
Các bi n pháp phát huy TTC nh n th c c aăng i h c
- NóiălênăỦănghĩaălý thuy t và th c ti n, tầm quan tr ng c a v năđ nghiên c u
- N i dung DH ph i m iănh ngăkhôngăquá xa l v iăng i h c ; cái m i ph i liên h , phát tri năcáiăc̃ăvƠăcóăkh nĕngăápăd ngătrongăt ngălai.ăKi n th c
ph i có tính th c ti n, gầnăg̃iăv iăsuyănghĩăhƠngăngƠy,ăth aămƣnăđ c nhu
- Luy n t p, v n d ng ki n th c vào th c ti n trong các tình hu ng m i
- Th ng xuyên ki mătraăđánhăgiáăđ đi u ch nh k p th i,ăđúngăm c
- Kích thích TTC qua thái đ , cách ng x gi a GV và SV
1.3.2 Ph ngăphápăd yăh cătíchăc căhóaăng iăh c
Hi n nay có nhi uăđ tài nói v PPDH tích c căhóaăng i h c, tuy nhiên m i tác gi có m t cách di năđ t v năđ theo cách riêng PPDH tích c căhóaăng i h c
đ c hi u:
Theo PGS.ăTS.ăṼăH ng Ti n: PPDH tích c c là m t thu t ng rút g n,ăđ c dùng nhi uăn căđ ch nh ngăph ngăphápăgiáoăd c, d y h cătheoăh ng phát huy tính tích c c, ch đ ng, sáng t o c aăng i h c
Trang 2215
Theo GS TSKH Thái Duy Tuyên: Tích c c hóa h c t p là m t t p h p các ho t
đ ng nhằm làm chuy n bi n v trí c aăng i h c t th đ ng sáng ch đ ng, t đ i
t ng ti p nh n tri th c sang ch th tìm ki m tri th căđ nâng cao hi u qu h c t p
T nh ngă quană đi mă trên,ă ng i nghiên c u có th khái quát chung l i v PPDH tích c căhóaăng i h cănh ăsau:ăPh ngăphápăd y h c tích c c hóa ng i
h c lƠă ph ngă phápă mƠă đóă GVă ph i t o đ c các ho tă đ ng d y h c làm cho
ng i h c tích c căh n,ănĕngăđ ngăh năvƠăt oăc ăh iăchoăng i h c phát huy s sáng t o c a mình; ph iăđaăd ng các hình th c h c tâp,
Mu nălƠmăđ cănh ăv y thìăGVăkhôngăcònăđóngăvaiătròăđ năthuầnălƠăng i truy năđ t ki n th c, mà GV tr thƠnhăng i thi t k , t ch c,ăh ng d n các ho t
đ ng h c t păchoăHS.ăGVăđầuăt ăcôngăs c, th i gian r t nhi u so v i ki u d y và
h c th đ ng m i có th th c hi n bài lên l p v iăvaiătròălƠăng i g i m , xúc tác,
đ ng viên, c v n, tr ng tài trong các ho tăđ ng tìm tòi hào h ng, tranh lu n sôi n i
c a HS V phía HS, ph i th hi n vai trò ho tăđ ng là chính trên l p h c; th hi n
s ch đ ng, tích c c, sáng t o trong ho tăđ ng thông qua s h ng d n c aăGVăđ chi mălĩnhătriăth c và kỹ nĕng
1.3.3 ăĐặcătr ngăc aăph ngăphápăd yăh c tíchăc căng iăh c[12]
Dạy và học thông qua tổ chức các hoạt động
PPDH tích c c,ăng i h c - đ iăt ng c a ho tăđ ngă“D y”,ăđ ng th i là ch
th c a ho tăđ ngă“H c”ăđ c cu n hút vào các ho tăđ ng h c t p do GV t ch c
và ch đ o, thông qua t l c khám phá nh ngăđi uămìnhăch aărõăch không ph i th
đ ng ti p thu nh ng tri th că đƣă đ c GV sắpă đặt sẵn.ă Đ că đặt vào nh ng tình
hu ng c aăđ i s ng th c t ,ăng i h c tr c ti p quan sát, th o lu n, làm thí nghi m,
gi i quy t v năđ đặtăraătheoăcáchănghĩăc a mình; t đóănắmăđ c ki n th c m i,
nắmăđ căph ngăphápă“lƠmăra”ăki n th c, kỹ nĕngăăm iăđó;ăkhôngăr p theo khuôn
m u sẵnăcó,ăđ c b c l và phát huy ti mănĕng,ăsángăt o
Dạy và học chú trọng rèn luyện phương pháp tự học
PPDH tích c c xem vi c rèn luy năph ngăphápăh c t p cho HS không ch là
m t bi n pháp nâng cao hi u qu d y h c mà còn là m t m c tiêu d y h c
Trang 2316
Trongăcácăph ngăphápăh c thì c tălõiălƠăph ngăphápăt h c N u rèn luy n choăng i h căcóăđ căph ngăpháp,ăkỹ nĕng,ăthóiăquen,ăỦăchíăt h c s t o cho
ng i h c lòng ham h c,ăkh iăd y n i l c v n có trong m i con ng i, k t qu h c
t păđ c nhân lên g p b i
Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
H c t p h pătácălƠmătĕngăhi u qu h c t p; nh t là lúc gi i quy t nh ng v n
đ gay c n, lúc xu t hi n th c s nhu cầu ph i h p gi aăcácăcáănhơnăđ hoàn thành nhi m v chung Trong ho tăđ ng nhóm s không có hi năt ng ỷ l i,ăh năn a tính cách,ănĕngăl c c a m iăthƠnhăviênăđ c b c l ,ăđ u n nắn k p th i, ý th c t ch c, tinh thầnăt ngătr đ c nâng cao
Trong h c t p, không ph i m i tri th c, kỹ nĕng,ătháiăđ đ uăđ c hình thành
bằng nh ng ho tăđ ngăđ c l p cá nhân mà thông qua th o lu n, tranh lu n trong t p
th thì ý ki n m i cá nh năđ căđi u ch nh, khẳngăđ nh hay bác b ,ăquaăđóăng i
h căđ c nâng lên m tătrìnhăđ m iăđóăchínhălƠăh c t p h p tác nhóm L p h c là môiătr ng giao ti p GV và HS, HS và HS, t o nên m i quan h h p tác gi a các cá nhơnătrênăconăđ ng chi mălĩnhăn i dung h c t p
Kết hợp đánh giá của thầy với tự đánh giá của HS
Trong d y h c, vi căđánhăgiáăHSăkhôngăch nhằm m căđíchănh n đ nh th c
tr ngăvƠăđi u ch nh ho tăđ ng h c c a HS mƠăcònăđ ng th i t oăđi u ki n nh năđ nh
th c tr ngăvƠăđi u ch nh ho tăđ ng d y c a GV
Tr că đơy,ă GVă v n gi đ c quy nă đánhă giáă HS.ă Trongă ph ngă pháp tích
c c, GV ph iăh ng d n HS phát tri năkĩănĕngăt đánhăgiáăđ t đi u ch nh cách
h c GV cần t oăđi u ki n thu n l iăđ HSăđ căthamăgiaăđánhăgiáăl n nhau
T đánhăgiáăđúngăvƠăđi u ch nh ho tăđ ng k p th iălƠănĕngăl c r t cần cho s thƠnhăđ t trong cu c s ngămƠănhƠătr ng ph i trang b cho HS
So sánh nh n găđặcătr ngăc ăb n c aăph ngăphápăd y h c truy n th ng vƠăph ngăphápăd y h c tích c c hóa
Có nhi u hình th c so sánh gi a PPDH tích c c hóa và PPDH truy n th ng
nhằm m căđíchălƠăđ làm n i b c nh ngă uăđi m c a PPDH tích c c hóa mang l i
Trang 2417
choăng i h c,ăđ t đóăGVăcóăthêmăc ăs cho vi c m nh d ngăđ i m i PPDH sao cho phù h p v iăxuăh ng giáo d c hi năđ i
B ng 1.1: So sánh gi aăhaiăđặcătr ngăc ăb n c a d y và h c[9, tr 79]
D YăH CăTRUY NăTH NG
(GV làm trung tâm)
D YăH CăTệCHăC C (Đ nhăh ngăHS)
M cătiêuăd yăh c
ĐƠoă t oă trẻă emă thƠnhă ng iă l nă thôngă
quaă nh ngă ng iă l nă tu iă h n,ă nh ngă
ng iă hi uă bi t,ă nh ngă hìnhă m u.ă LỦă
lu năd yăh că ăđơyăthiênăv ăm nhăl nhă
vƠăuyăquy n
T oă raă cácă ch ngă trìnhă đƠoă t oă phùă
h pă v iă ch ă đ ,ă nhằmă hìnhă thƠnhă cácănĕngăl căchuyênămôn,ănĕngăl căxƣăh iăvƠăcáăth ,ăkh ănĕngăhƠnhăđ ng.ăLỦălu nă
d yăh căchúătr ngăphátătri nănĕngăl căt ă
ch ,ăkh ănĕngăgiaoăti p
N iădungăd yăh c
N iă dungă h că t pă lƠă h ă th ngă triă th că
đ căc uătrúcăvƠăkhépăkín
Ng iăh căcầnăth căhi năcácătiêuăchuẩnă
ch tă l ngă đƣă đ că quyă đ nhă cóă tínhă
pháp lí
Lĩnhă h iă cácă triă th că lý thuy t,ă v ă c ă
b năđ căgi iăh nătrongătriăth căchuyênă
Triăth căđ căc uăt oăt ăcácătìnhăhu ng
h căt păph căh p,ătriăth călý thuy tăgắnă
v iăth căti năvƠăkinhănghi m
Ph ngăphápăd yăh c
D yăh căthôngăbáoăchi mă uăth ,ătrongă
đóăbaoăg măđ nhăh ngăm căđíchă h că
t păvƠăki mătra
Cácăph ngăphápănặngăv ăđ nhăh ngă
hi uăqu ătruy năđ t
Gi ăh călƠăs ăph iăh păhƠnhăđ ngăc aă
ng iăd yăvƠăng iăh cătrongăvi căl pă
k ăho ch,ăth căhi n,ăvƠăđánhăgiá
D yăh cătheoăh ngăgi iăquy tăv năđ ,ă
đ nhăh ngăhƠnhăđ ngăchi mă uăth
Ng iăh c
Trang 2518
Ng iă h că cóă vaiă tròă b ă đ ng,ă doă bênă
ngoƠiăđi uăkhi năvƠăki mătra
Ng iăh căcóăvaiătrò tíchăc căvƠăt ăđi uăkhi n
Ng iăd y
Ng iă d yă trìnhă bƠyă vƠă gi iă thíchă n iă
dungăm iăc̃ngănh ăch ăđ oăvƠăki mătraă
cácăb căh căt p
Ng iăd yăcóănhi măv ăđ aăraăcácătìnhă
hu ngăcóăv năđ ăvƠăch ăd năcácă“côngă
c ”ăđ ăgi iăquy tăv năđ ăGiáoăviênălƠă
ng iăt ăv năvƠăcùngăt ăch căquáătrìnhă
h căt p
Quáătrìnhăh c
H că lƠă quáă trìnhă th ă đ ng.ă Vi că h că
đ căti năhƠnhătuy nătínhăvƠăh ăth ng
H călƠăquáătrìnhăki năt o tíchăc c Quá trìnhăh căđ căti năhƠnhătrongăcácăch ă
đ ă ph că h pă vƠă theoă tìnhă hu ng.ă K tă
qu ă h că t pă lƠă quáă trìnhă ki nă t oă ph ăthu că cáă nhơnă vƠă tìnhă hu ngă c ă th ,ăkhông nhìn th yătr c
Quáătrìnhăd y
Quáătrìnhăd yălƠăquáătrìnhăchuy năt iătriă
th căt ăng iăd yăsangăng iăh c.ăCu iă
quáă trìnhă ng iă h că lĩnhă h iă n iă dungă
h căt pătheoăph ngăth căđƣăđ căl pă
k ăho chăvƠăxácăđ nhă tr c.ă Quá trình
d yăcóăth ălặpăl i
Vi că d yă đ că ti nă hƠnhă v iă Ủă nghĩaă
g iăỦ, h ătr ,ăvƠăt ăv năchoăng iăh c.ăTínhă lặpă l iă cácă ph ngă phápă d yă h căđƣăs ăd ngăb ăh năch
T nh ng khía c nh so sánh trên, ta có th nh n th y:
Đánhăgiá
K tăqu ăh căt păđ căđoăvƠăd ăbáoăv iă
nhi uăph ngăphápăkhácănhau.ăD yăh că
vƠă đánhă giáă lƠă haiă thƠnhă phầnă khácă
nhauăc aăquáătrìnhăd yăh c
Chúătr ngăkh ănĕngăth căhi năchínhăxácă
triăth c
Quáă trìnhă h că lƠă đ iă t ngă đánhă giáănhi uăh nălƠăk tăqu ăh căt p.ăH căsinhăcầnă đ că thamă giaă vƠoă quáă trìnhă đánhăgiá
Chúătr ngăvi că ngăd ngătriăth cătrongăcácătìnhăhu ngăhƠnhăđ ng
Trang 2619
Vai trò c aăng i thầy trong quá trình d y h cătheoăquanăđi m tích c c hóa
ng i h c không th b m nh t mà trái l iăcònărõănétăh n.ăNg i thầyăđ có th lƠmăng iăh ng d n, cung c p thông tin, tr ng tài, c v n…ăng i thầy ph i hi u
bi t sâu sắc nh ng ki n th căc ăb n c a môn h cămìnhăđ m nhi măđ ng th i t b sung ki n th căth ngăxuyênăvƠăcóăđ nhăh ng rõ ràng qua tài li u,ăsáchăbáo…
Ng i thầy ph i nắm v ng b n ch t và quy lu t c a quá trình d y h c,ăđ có
th tìm ra hoặc v n d ng nh ngăph ngăphápăgi ng d y phù h p v iăđ iăt ng c a mình nh t
1.3.4 Các ngu yênăt căv năd ngăPPDH tíchăc căhóaăng iăh c
Huy động tối đa các giác quan trong quá trình học tập
PPDH tích c c hóaăng i h c th c ch tălƠăPPDHăđ căng i d y l a ch n
nhằm phát huy t iăđaătính tích c c nh n th c c aăng i h c nhằm t o ra hi u qu cao nh t c a quá trình d y h c
Hi u qu h c t p c aăconăng i ph thu c vào s l ng các giác quan mà
ng i h c s d ng trong quá trình nh n th c.ăKhiă ng i h c ho tăđ ng tích c c trong quá trình nh n th c,ănghĩaălƠ,ăh ph iăhuyăđ ng t iăđaăcácăgiácăquanăc a h (nghe, nhìn, v năđ ng,…)ăvƠăph i h p linh ho t v iănhauăđ ti p thu v năđ đangă
h c thì không ch giúp h nh lâu, hi u sâu v năđ mà còn giúp h có th v n d ng chúng vào trong nhi u tình hu ng th c ti n khác nhau Vì th , trong d y h c tích
c c, ng i d y ph i làm sao khuy n khích, v năđ ng, t o ra nhi uăc ăh i thu n l i
đ ng i h c tích c c ho tă đ ng.ă ă Khiă đó,ă ng i d yă đóngă vaiă tròă lƠă m tă ng i
h ng d n,ăđi u khi n,ăđi u ch nh quá trình h c c aăng i h c sao cho phù h p v i
m c tiêu bài h căđƣăđ căxácăđ nh t tr c
Quá trình dạy học tích cực là một quá trình thực hành nhiều lần
Đ ng i h c có th nh lâu, hi u sâu và có kỹ nĕngăv n d ng vào các tình
hu ng th c ti n thì quá trình d y h c tích c c cần t oăraăchoăng i h c nhi uăc ăh i
th c hành, lặpăđi,ălặp l i nh ngăgìăđangăđ c h c Vi c th c hành nhi u lần không ch
gi i h n trong m t vài ti t h c riêng lẻ hay vào cu i m i bài h c, m iăch ng,ăm i h c
phần,…ămƠăđóălƠăm tăquáătrìnhăth ng xuyên, liên t c trong d y h c tích c c
Trang 2720
Tài liệu dạy học tích cực phải phong phú và đa dạng
C t lõi c a quá trình d y h c tích c c chính là rèn luy n PP t h c ng i
h c Mu n v y, tài li u cung c păchoăng i h c ph iăphongăphúăvƠăđaăd ng, không
ch v mặt n i dung mà c v hình th c,ăph ngăth c trình bày
Quá trình dạy học tích cực có sự phản hồi đa dạng
Trong PPDH tích c c hóaăng i h c, ph n h i là m t y u t quan tr ng giúp
ng i d yăvƠăng i h căđ nhăh ngăđúngăm c tiêu bài h c, ch ngătrìnhăh c Ph n
h i đơyăbaoăg m ph n h iăxuôiă(ng i d y ph n h iăchoăng i h c), ph n h i
ng că(ng i h c ph n h iăchoăng i d y)ăvƠăđặc bi t là ph n h i l n nhau gi a
ng i d yăvƠăng i h c.ăĐi uănƠyăgiúpăchoăng i d yăvƠăng i h c d dƠngăđi u
ch nh quá trình d y và h c c a mình cho phù h p v i m c tiêu bài h c
Dạy và học tích cực cần có sự khen thưởng, động viên, kích lệ kịp thời
Vi căkhenăth ng bao gi c̃ngăcóătácăd ngăđ ng viên, kích l , t oăchoăng i
h c có c m giác t tinăh n,ăđặc bi t lƠăng i h c có cá tính nhút nhát, r tărè,ăch aăquen v i quá trình h c t p tích c c.ăTuyănhiên,ătùyăđi u ki n và hoàn c nh mà hình
th c khen có th khenăth ng bằng v t ch t, hi n v t c th hayăkhenăth ng bằng tinh thần
Nguyên tắc ấn tượng đầu tiên và cuối cùng
Nh ng nhà nghiên c u tâm lý cho bi t: năt ngăđầu tiên và năt ng cu i cùng bao gi c̃ngăkhắc sâu trong trí nh c a m iăng i Vì v y phần m đầu c a
m i bài h c có tác d ng r t t t trong vi căkíchăthíchăquáătrìnhăt ăduyăc a m iăng i
h c N u làm t tăđi u này vi c ti p thu các n i dung sau c aăng i h c s di n ra
m t cách thu n l iă h n.ă Vi c c ng c sau m i bài h c, sau m iă ch ngă s giúp
ng i h c khắcăsơuăh nănh ngăgìăđƣăđ c h c
1.3.5 ăCácăăph ngăphápăd yăh cătheoăh ng tíchăc căhóaăng iăh c
PPDH tích c c ng i h c không ph i là PPDH c th , chuyên bi tănƠoăđó,ăc̃ngăkhôngăph i là s ph nh n các PPDH truy n th ng mà là mu n nh n m nh m t
đ nhăh ng khai thác mặt tích c c c a các PPDH hi n có Nh ngăph ngăphápănh ăthuy tătrình,ăđƠmătho i v n r t cần thi t trong quá trình d y h c.ăĐi u c t y u là
Trang 2821
ph i l a ch n và v n d ngăcácăph ngăphápăsaoăchoăphùăh p v i n i dung c a bài
d y,ătrongăđóăcần chú ý khai thác và s d ng các kỹ thu t d y h c nhằm tích c c hóa
t ăduyăHS,ăhìnhăthƠnhă HS kh nĕngăđ c l p,ănĕngăđ ng, sáng t o trong vi c ti p thu
và x lỦăthôngătin,ăc̃ngănh ătrongăvi c gi i quy t nh ng công vi c c th sau này
D iăđơyăng i nghiên c u xin trình bày m t s PPDH tích c c hóa vào d y và h c môn V t lí
1.3.5 1 Phương pháp vấn đáp
Theo Nguy n Ng c Quang[16;ătr.ă90]:ăph ngăphápăV năđáp (ăđƠmătho i ) là
ph ngăphápătrongăđóăGVăkhéo léo đặt ra câu h iăđ HS tr l i nhằm g i m cho
HS sáng t nh ng v năđ m i; t khai phá nh ng tri th c m i bằng s tái hi n
nh ng tài li uăđƣăh c hoặc t nh ng kinh nghi măđƣătíchăl̃yăđ c trong cu c s ng,
nhằm giúp c ng c , m r ng,ăđƠoăsơu,ăt ng h p, h th ng hóa tri th căđƣăti p thu
đ c nhằm m căđíchăki mătraăđánhăgiáăvƠăgiúpăt ki mătra,ăđánhăgiáăvi călĩnhăh i tri th c, kỹ nĕng trong quá trình h c
Cĕnăc vào m căđíchăs ăph m c aăph ngăphápăv năđápăng i ta phân bi t:
v năđápăg i m , v năđápăt ng k t, v năđápăc ng c , v năđápăki m tra.[16; tr 91]
- V năđápăg i m :ăđ c s d ng khi d y bài m i,ătrongăđóăGVăkhéoăléoădùng m t h th ng câu h i d n HSăđiăt i nh ng ki n th c m i.ăPh ngăphápănƠyă
đ c phát tri n trong th c ti nănhƠătr ngăn c ta, phát tri năđ c h ng thú h c
t p, khát v ng tìm tòi khoa h c
- V năđápăc ng c :ăđ c s d ng sau khi gi ng bài m i, giúp HS nắm v ng tri th căc ăb n nh t, m r ng,ăđƠoăsơuănh ng khái ni m,ăđ nh lu tăđƣălĩnhăh i, khắc
ph căđ c nh ng nh n th c sai l chăm ăh thi u chính xác
- V năđápăt ng k t:ăđ c s d ng lúc cần giúp HS h th ng hóa, khái quát hóa ki n th c sau khi h c m tăch ng,ă m t phần hay toàn b ch ngătrình môn
h c, phát tri n kỹ nĕngăt ăduyăh th ng hóa, khái quát hóa, khắc ph c tình tr ng nắm tri th c m t cách r i r c
- V nă đápă ki mă tra:ă đ c s d ngă tr c, trong hoặc cu i ti t h c, cu i
ch ngăhayăcu iăch ngătrình,ăgiúpăHSăt ki mătraăđ c ng c , b sung k p th i
Trang 2922
Cĕnă c vào tính ch t ho tă đ ng nh n th c,ă ng i ta phân bi t các lo i
ph ngăphápăv năđáp:
- V năđápătáiăhi n:ăGVăđặt câu h i ch yêu cầu HS nh l i ki n th căđƣăbi t
và tr l i d a vào trí nh , không cần suy lu n V năđápătáiăhi năkhôngăđ c xem là
ph ngăphápăcóăgiáătr s ăph m.ăĐóălƠăbi năphápăđ c dùng khi cầnăđặt m i liên h
- V năđápătìmătòiă(đƠmătho iă xrixtic):ăGVădùngăm t h th ng câu h iăđ c
sắp x p h pălỦăđ h ng HS t ngăb c phát hi n ra b n ch t c a s v t, tính quy
lu t c a hi năt ngăđangătìmăhi u, kích thích s ham mu n hi u bi t GV t ch c s traoăđ i ý ki n ậ k c tranh lu n ậ gi a thầy v i trò, có khi gi a trò v i trò, nhằm
gi i quy t v năđ Trong v năđápătìmătòi,ăGVălƠăng i t ch c s tìm tòi, còn HS là
ng i t l c phát hi n ki n th c m i Vì v y, khi k t thúc cu căđƠmătho i, HS có
đ c ni m vui c a s t khámăphá,ătr ng thành thêm m tăb c v trìnhăđ t ăduy
Ph ngă phápă v nă đápă giúpă HSă m nh d n phát bi u ý ki n, luy n t p kh nĕngă đ iă đáp, di nă đ tă Ủă t ng, t pă choă HSă quană sát,ă suyă nghĩ,ă phánă đoánă đ c nhanh chóng Vì v y,ăđơyăc̃ngălƠăph ngăphápăs phát huy tính tích c c trong h c
t p c aăHS.Thôngăquaăph ngăphápăv năđáp,ăGVăd dàng nắmăđ căt ăt ng và cách suy lu n c a HS, có th nh năđ nhăchínhăxácăvƠănhanhăchóngătrìnhăđ c a t ng
HS, t đóăk p th i u n nắn nh ng sai sót, giúp HS s d ngăđúngăthu t ng và di n
đ t ý m t cách logic Bên c nh nh ngă uăđi măthìăph ngăphápăv năđápăc̃ngăcóă
nh ng h n ch là m t nhi u th i gian khi áp d ng cho c m t l p h c, nhăh ng
t i vi c th c hi n k ho ch bài h c Có th bi n v năđápăthƠnhăcu c tranh lu n gi a
GV và HS, gi a các thành viên c a l p v i nhau
1.̀.5.2 Phương pháp thảo luận nhóm [7,tr 67]
Trang 3023
Ph ngăphápăth o lu nănhómălƠăph ngăphápăgiaoăcho nhóm nh h c sinh có trách nhi m cùng hoàn t t n i dung h c t p.ăPh ngăphápănƠyăgiúpăh c sinh rèn luy n kh nĕngă giaoă ti p, h p tác, kh nĕngă qu nă lỦă vƠă lƣnhă đ o nhóm.ă Ph ngăpháp th o lu n nhóm giúp HS phát tri n kh nĕngătìmăhi u,ăphơnătíchăphánăđoán và
gi i quy t v năđ ăNgoƠiăra,ăph ngăphápălƠmăvi c nhóm còn coi tr ng vi c h c t p mangă tínhă đ c l pă t ă duy,ă kh nĕngă t ngă tác,ă kh nĕngă t khám phá c a HS Thông qua PP này HS phát tri n kh nĕngăđánhăgiá,ăphơnătích,ăsuyălu n, kh nĕngă
đi u ch nh và áp d ng ki n th c c a HS vào th c ti n Bên c nhăđóăPPăth o lu n nhómăđ c t ch c v i các hình th c:
Báo cáo có th o lu n:
H c sinh chuẩn b các ch đê,ăphơnăcôngăcáănhơnăhoặc nhóm th c hi n C
ng i báo cáo (th i gian ngắn),ăsauăđóăl p th o lu n theo ch đ trên
Ch đ đ c ch n t tình hu ng trong th c t hoặc m r ng,ăđƠoăsơuăn i dung môn h c HS phân tích v năđ , nh n di năvƠătìmăph ngăánăgi i quy t
Đặcătr ngăc a hình th c này là:
Giáo viên dành cho HS th iăgianăđ chuẩn b tài li u xây d ngăđ c ng Các nhóm tham gia tranh lu n, tìm l i gi i cho v năđ
Giáoăviênăđóngăvaiătròăh ng d n trong th o lu n
Nhóm bài t p:
Tùy n i dung, giáo viên giao bài t p cho nhóm hoặc cá nhân Bài t p gắn liên
v i h c lý thuy tăvƠăph ngăphápăgi ng d y c a GV Cá nhân hoặc nhóm trình bày bài gi i c a mình
Nhóm d án, bài t p l n:
N i dung c a các d án h c t p hoặc bài t p l năđiăsơuăv n d ng lý thuy t vào
th c ti n.ăĐ th c hi n các nhi m v h c t p, HS ph i t nghiên c u, tham kh o tài
li uăđ b sung ki n th c d i s h ng d n c a GV Sau khi th c hi n các n i dung c a d án h c t p hoặc bài t p l n, HS thuy t trình báo cáo k t qu Hình th c nhóm d án, bài t p l n giúp HS rèn luy n kh nĕngăt h c và gi i quy t bài toán
Trang 31Ngoài ra, PP này còn gi m gi lý thuy t trên l p,ătĕngăkh nĕngăv n d ng ki n
th c vào th c ti n Bên c nhăđó,ăPPănƠyăc̃ngăcóănh ng h n ch nh ăch thành công
v i nhóm nh , tùy ch th và hình th c GV và HS t n nhi u công s c và th i gian
đ hoàn thành bài t p l n có ch tăl ng N u qu n lý không hi u qu , kh iăl ng công vi c s d n vào m t s HS và s không công bằngătrongăđánhăgiá
1.3.5.3 PPDH phát h iện và giải quyết vấn đề [15; tr.50]
Theo Okon: D y h c phát hi n và gi i quy t v năđ d i d ng chung nh t là toàn b cácăhƠnhăđ ngănh ăt ch c các tình hu ng có v năđ , phát hi n và bi uăđ t (n u ra) các v năđ (t p cho HS quen dầnăđ t làm l y công vi c này), chú ý giúp
đ cho HS nh ngăđi u cần thi tăđ gi i quy t v năđ , ki m tra các cách gi i quy t đóăvƠăcu iăcùngălƣnhăđ o quá trình h th ng hóa và c ng c các ki n th căđƣăti p thuăđ c.[27]
D y h c phát hi n và gi i quy t v năđ là ki u d y h c d y HS thói quen tìm tòi gi i quy t v năđ theo cách c a các nhà khoa h c, không nh ng t o nhu cầu
h ng thú h c t p, giúp HS chi mălĩnhăđ c ki n th c, mà còn phát tri năđ cănĕngă
l c sáng t o c a HS
V i nh ng ki n th c V t lí đặc thù, gi i pháp d y h c phát hi n và gi i quy t
v năđ có th đ c t ch cătheoăcácăpha/ăb căđ c trình bày b ng 1.2 d iăđơy
Trang 32Tùyă theoă hìnhă thƠnhă đặcă đi m
đ nhă l ngă hayă đ nhă tínhă tr c mƠă cóă cáchă đặt v nă đ khác nhau.ă C ă b nă đ u ph i làm b t
ra nhu cầu xây d ngă đ iă l ng
m iă đ di n t tính ch t V t lí mƠă cácă đ iă l ngă đƣă cóă khôngă
Dùng thí nghi m, kính
l ng
Đ aăraăm t nhu cầu, nhi m v cần
th c hi n mà nh ng thi t b kĩăthu t đacă bi tă ch aă th th c hi nă đ c
đ iăl ng nào và ph thu cănh ă
Bi u th c ă đặcă tr ngă choă tínhă
Trang 33S d ng các ki n th c lý
logic rút ra câu tr l i r i dùng thí nghi m ki m tra l i k t qu
ph i Xây d ng mô hình, hình v
và ti n hành thí nghi m ki m tra xem mô hình hình v có th c hi n
đ căđúngăcácăch cănĕngăc a thi t
b kỹ thu t không
Thi t k m t thi t b kỹ thu tă đ đápă ngăđ c yêu cầuă đặt ra L a
ch n thi t k t iă uă vƠă xơyă d ng
mô hình v t ch t ch că nĕngă theoăthi t k và v n hành th
So sánh thi t b kĩă thu t đƣă xơyă
d ng v i các thi t b kĩăthu t trong
đ i s ngă đ b sung các y u t khác
Trang 3427
Trong ho tăđ ng t ch c,ăđ nhăh ngăluônăđiăkèmăv i các ho tăđ ng ki m tra đánhăgiá,ăquáătrìnhăđánhăgiáăHSătrongăki u d y h c phát hi n và gi i quy t v năđ thiên v các ho tăđ ngăđánhăgiáăquáătrình Vi căđánhăgiáăHSăthông qua chính s tham gia c a HS vào các ho tăđ ng phát hi n và gi i quy t v năđ ăĐặt thù c a ti n trình d y h c phát hi n và gi i quy t v năđ trong V t lí th hi n trong vi c s d ng các thi t b thí nghi m cácăgiaiăđo n khác nhau giaiăđo năđặt v năđ , vi c s
d ng m t thí nghi măđ năgi năđ đặt v năđ không nh ng giúp HS nhanh chóng
nh n th căđ c v năđ , nh ng quy lu t ẩn ch a bênătrongăđ ng th i còn t o h ng thú h c t p choăHS.ăTrongăgiaiăđo n 3, vai trò c a thí nghi m V t lí đóngăvaiătròăthen ch t,ă đi u này v a th hi nă đặc thù c a môn V t lí v a giúp HS phát tri n
ph ngăphápălu n c a quá trình nh n th că“th c ti n là chân lí cu i cùng c a nh n
th c”.ăChínhăvìăv y vi c s d ng thí nghi m trong d y h c V t lí theo ki u d y h c phát hi n và gi i quy t v năđ nênăd i d ng thí nghi m ki m tra gi thuy t hoặc thí nghi m ki m nghi m k t qu suy lu n lý thuy t
1.3.5.4 Phương phap trinh bay trực quan
Đơyălaăph ngăphapă s ̉ ădụngănh ̃ngăph ngăti nătr căquan , ph ngătiê ̣năk ỹ thuơ ̣tăda ̣yăho ̣cătr c , trongăvaăsauăkhiănĕmătaiăliê ̣uăm iătrongăkhiăônătơ ̣p , c ng cô, hê ̣ăthôngăhoaăvaăkiểmătraătriăth c, kỹănĕng, kỹăx o
Cóăhaiăhìnhăth căth ăhi năph ngăpháp trìnhăbƠyătr căquanăđóălƠ : hìnhăth căminhăho ̣aăvaăhốnhăth cătrốnhăbay
Trongăđo, hìnhăth căminhăh aăth ngătr ngăbƠyănh ngăđ ădùngătr căquanăcóătínhăch tăminhăh aănh ăb năm u , biểuăđô, tranhăchơnădungăcacănhaăkhoaăho ̣c , hình
v ătrênăb ng…ăHìnhăth cătrìnhăbƠyăth ngăgắnăv iăvi cătrìnhăbƠyănh ngăthíănghi m ,
nh ̃ngăthiêtăbi ̣ăkỹăthuơ ̣t, chiêuăphimăđenăchiêu, phimăđiê ̣năảnh, bĕngăvideo TrìnhăbƠyăthíănghi mălƠătrìnhăbƠyămôăhìnhăđ iădi năchoăhi năt h ̣căkhachăquanăđ ̣căl ̣aăcho ̣năcởnăthơ ̣năvêămĕ ̣tăs ăpha ̣m NóălƠăc ăs , điểmăxuơtăphatătrongăquaătrốnhănhơ ̣năth că ậ
h căt păc aăh căsinh, lƠăcầuăn iăgi aălỦăthuy tăvƠăth căti n
Thôngăquaăs ̣ătrốnhăbayăthốănghiê ̣măcủaăgiaoăv iênămaăhọcăsinhăkhôngăchố̉ălố̃nhă
hô ̣iădễătriăth căconăgiupăho ̣ăho ̣cătơ ̣păđ ̣cănh ̃ngăđộngătacămỡuăm ̣căcủaăgiaoăviên ,
Trang 35Ph ngăti n minh ho đ khẳngăđ nh nh ng k t lu n có tính suy di n và còn lƠăph ngăti n t o nên nh ng tình hu ng v năđ và gi i quy t v năđ
Phát huy tính tích c c nh n th c c a HS
GiúpăHSăhuyăđ ng s tham gia c a nhi u giác quan k t h p v i l i nói s t o
đi u ki n d hi u, d nh và nh lâu, phát tri nănĕngăl căchúăỦ,ănĕngăl c quan sát,
óc tò mò khoa h c c a HS
Nh ̣căđiểm
NêuăkhôngăỦăth cărõăph ngăti n tr c quan ch là m tăph ngăti n nh n th c
mà l m d ng chúng thì d làm cho HS phân tán chú ý, thi u t p trung vào nh ng
d u hi u b n ch t, th m chí còn làm h n ch s phát tri nă nĕngă l că t ă duyă tr u
t ng c a trẻ
1.̀.5.5 Phương pháp Thực nghiệm [2], [12],[21]
Ph ngăphápăth c nghi mălƠăph ngăphápănghiênăc u các hi năt ng t nhiên bằng cách ch đ ngătácăđ ng,ăăthayăđ iăđi u ki nătácăđ ngălênăcácăđ iăt ng nghiên c u
Cácăgiaiăđo n c aăph ngăphápăTh c nghi m:
Giaiăđo n 1: GV mô t m t hoàn c nh th c ti n hay bi u di n m t vài thí nghi m và nêu lên m t câu h iămƠăHSăch aăbi t câu h iăămƠăHSăch aăbi t tr l i, yêu cầu HS ph iăsuyănghĩătìmătòiăm i tr l iăđ c
Giaiăđo nă2:ăGVăh ng d n, g i ý HS xây d ng m t cầu tr l i d đoánăbanăđầu g i là xây d ng gi thuy t
Giaiăđo n 3: T gi thuy t dùng suy lu n logic hay suy lu n toán h c suy ra
h qu ,ăđ aăraăm i quan h gi aăcácăđ iăl ng V t lí
Trang 36Trong d ạy học nghiên cứu tình huống (DHNCTH), tình hu ngă đ că đ nh
nghĩaănh ăsau:ăă"Tìnhăhu ng là m t câu chuy n thu t l i m t cách chi ti t, khách quan và t m các s ki n hay v năđ đ ng iăho ̣cătr i nghi m s ph c t p, s m ă
h , và s không chắc chắn mà nh ngăng i tham gia gặp ph i khi lầnăđầuăđ i mặt
v i tình hu ngăđó."ă(VickiăL.ăGolich)ă[28]
DHNCTHălƠăph ngăphápăd y các ki n th c thông qua các tình hu ng th c
t bằng cách khuy năkhíchăho ̣căsinhăthamăgiaăth o lu n trong các tình hu ngăđặc thù DHNCTH l y HS lƠmătrungătơm,ăđặcătr ngăb i s t ngătácăgi a GV vƠăHS,
gi ̃aănh ̃ngăng iăhọcătrongăcungămộtănhomăv iănhauăquaăđoăHSăhọcăđ ̣cănộiădungăkiênăth c,ăph ngăphapăho ̣c , cácăk ỹ nĕngăcơnăthiêtăđểăh ngăt iămụcătiêuăt ̣ăho ̣căsuôtăđ iă[28]
Trang 3730
Th nh t, DHNCTH có tác d ng t tăđ i v i vi c ghi nh các ki n th c v t lí Khi d yătheoăPPNCTH,ăGVăth ngăkhôngăđ aăraăm tăl ng ki n th căđầyăđ nh ătrong bài gi ng,ănh ngăHS có th nh đ c nh ngăđi uăđ c h c t tăh năb i vì m t câu chuy n hay s đ c ghi nh cùng v iăthôngăđi p giáo d c gắn v i nó
Th hai, bằng vi c nghiên c u các tình hu ng th c, DHNCTH giúp HS th y
đ c bi u hi n và vai trò c a các ki n th c lý thuy tăăđƣăvƠăđangăđ c h c Nh đó,ătháiăđ tích c c c aăHSăđ i v i môn h cătĕngălênăđángăk Thông qua vi c x lí tình
hu ng,ăng i h c s cóăđi u ki năđ v n d ng linh ho t các ki n th c lý thuy t
Th ba, các tình hu ng t t có tính ch t liên k t lý thuy t r t cao.ăĐ gi i quy t t t m t tình hu ng,ăng i h c có th ph i v n d ngăvƠăđi u ch nh nhi u lo i
lý thuy tăkhácănhau.ăĐơyăchínhălƠăth iăđi m các lý thuy t r i r c c a m t môn h c
đ c n i l i thành b c tranh t ng th
Th t , trong d y h c V t lí, v năđ c a các tình hu ngăluônăđòiăh i HS gi i
quy tătheoăcácăph ngăphápăđặc thù c a V t lí Vì v y, trong quá trình h c theo NCTH, nh ng thành phầnănĕngăl c v ph ngăphápăc aăHSăđ c phát tri n
Th nĕm, vi c nghiên c u các tình hu ngă đòiă h i ph i t ch c làm vi c
nhóm.ăĐ gi i quy t tình hu ng, c nhóm HS cùng phân tích và th o lu năđ điăđ n
gi iăpháp,ăsauăđóătrìnhăbƠyăgi i pháp c a mình cho c l p Lúc này HS ti păthuăđ c kinh nghi m làm vi c theo nhóm, chia sẻ ki n th c,ăthôngătinăđ cùngăđ tăđ n m c tiêuăchung.ăCácăkĩănĕngănh ătrìnhăbƠy,ăb o v và ph n bi n ý ki năc̃ngăđ c hình thành trong các ho tăđ ngănƠy.ăNh ăv y, qua ho tăđ ng h c t p trong nhóm, có s nơngăcaoăcácănĕngăl c thu cănhómănĕngăl c traoăđ i thông tin Mặt khác, trong vai trò
c aăng i d n dắt, GV c̃ngăs ti păthuăđ c r t nhi u kinh nghi m và nh ng cách nhìn, gi i pháp m i t phía HS đ làm phong phú bài gi ngăvƠăđi u ch nh n i dung tình hu ng nghiên c uătheoăh ngănơngăcaoănĕngăl c HS
Trongăch ngănƠy,ăng i nghiên c uăđƣătrìnhăbƠyăcácăc ăs lý lu n cần thi t
đ th c hi năđ tài bao g m:
Trang 3831
Gi i thích m t s khái ni măliênăquanăđ năđ tài nghiên c u
D y và h c tích c c là s t ngătácăgi a ho tăđ ng d y và ho tăđ ng h c
nhằmăh ng t i vi c h c t p tích c c, t giác, ch đ ng, sáng t o ch ng l i thói quen h c t p th đ ng c aă ng i h c PPDH tích c c là thu t ng rút g n c a
ph ngăpháp,ănhằm phát huy tính t giác, tích c c, ch đ ngăđ c l p c aăng i h c,
d i vai trò t ch c,ăđi u khi n c a GV
Th c ti n d y h căđƣăchoăth yăđ i m i PPDH nhằm phát huy tính tích c c
c aăng i h c là m t v năđ vô cùng quan tr ng trong công tác giáo d c.ăĐơyălƠă
y u t nhăh ng tr c ti păđ n ch tăl ng d y h c,ănhơnăcáchăng i h c, làm cho
ng i h cănĕngăđ ng trong h c t p, sáng t o,ăđ c l p trong nh n th c,ătrongăt ăduy.ăCác PPDH tích c c hóaă ng i h c hình thành và phát tri n t lâu, tuy nhiên do
nh ng yêu cầuăđ i m i giáo d c nhằmăđƠoăt o th h trẻ thành nh ngăconăng i phát tri n,ănĕngăđ ng và sáng t o,ănênăcácăph ngăphápănƠyăngƠyăcƠngăđ căđặc
bi tăquanătơmăh n.ăTrongăcácăPPDH tích c c, ng i h căđ cao vai trò ho tăđ ng
c aăHS,ănh ngăkhôngăh h th p hay gi m nhẹ vai trò c a GV Trái l i, GV càng có vai trò quan tr ngăh năvƠăđ c chuy năđ i t vaiătròălƠăng i truy năđ t ki n th c sangăvaiătròălƠăng i t ch c,ăđi u khi n,ăh ng d n ho tăđ ng nh n th c c a HS
NgoƠiăra,ăc ăs v t ch t, PTDH, s ng h c a các c p qu nălỦ, ăc̃ngăcần
đ c chú tr ngăvìăđơyălƠăy u t góp phần quan tr ng nâng cao hi u qu cho vi c
v n d ng PPDH tích c c hóa ng i h c vào trong ho tăđ ng d y h c
Sau khi nghiên c u v c ăs lí lu n v PPDH tích c căhóaăng i h c,ăng i nghiên c u v n d ng các PPDH:
- Ph ngăphápăv năđáp:ăPh ngăphápănày giúp HS m nh d n phát bi u ý ki n, luy n t p kh nĕngăđ iăđáp,ădi năđ tăỦăt ng, t păchoăHSăquanăsát,ăsuyănghĩ,ăphánăđoánăđ c nhanh chóng Vì v y,ăđơyăc̃ngălƠăph ngăphápăs phát huy tính tích c c trong h c t p c a HS
- Ph ngăphápăth oălu nănhóm: HSăđ cănêuăquanăđi măc aămình,ăđ căngheăquanăni măc aăb năkhácătrongănhóm,ătrongăl p;ăđ cătraoăđ i,ăbƠnălu năv ăcácă Ủă ki nă khácă nhauă vƠă đ aă l iă gi iă t iă uă choă nhi mă v ă đ că giaoă choă
Trang 3932
nhóm Ki nă th că tr ă nênă sơuă sắcă b nă v ng, d ă nh ă vƠă nh ă nhanhă h nă doă
đ căgiaoăl u,ăh căh iăgi aăcácăthƠnhăviênătrongănhóm,ăđ căthamăgiaătraoă
đ i,ătrìnhăbƠyăv năđ ănêuăra.ăHSăhƠoăh ngăkhiăcóăs ăđóngăgópăc aămìnhăvƠoăthƠnhăcôngăchungăc aăc ăl p
- Ph ngăpháp d y h c phát hi n và gi i quy t v năđ : đơyălƠăph ngăpháp đánhăgiáăHSăthông qua chính s tham gia c a HS vào các ho tăđ ng phát
hi n và gi i quy t v năđ ăĐặt thù c a ti n trình d y h c phát hi n và gi i quy t v năđ trong V t lí th hi n trong vi c s d ng các thi t b thí nghi m cácăgiaiăđo n khác nhau Chính vì v y vi c s d ng thí nghi m trong d y
h c V t lí theo ki u d y h c phát hi n và gi i quy t v năđ nênăd i d ng thí nghi m ki m tra gi thuy t hoặc thí nghi m ki m nghi m k t qu suy lu n lý thuy t
- Ph ngăphápăd y h c tr c quan: v iăph ngăphápănƠyăs giúp HS huyăđ ng
s tham gia c a nhi u giác quan k t h p v i l i nói s t oăđi u ki n d hi u,
d nh và nh lâu, phát tri nănĕngăl căchúăỦ,ănĕngăl c quan sát, óc tò mò khoa h c c a HS
- Ph ngă phápă th c nghi m: vi c d y h c ph ng theo cácă giaiă đo n c a
ph ngăphápăth c nghi m không nh ng giúp HS ki n t oăđ c các ki n th c
v t lí bằng chính ho tăđ ng c a b n thân mà còn có th giúp HS phát tri n, rèn luy nănĕngăl c sáng t o d a trên v n ki n th c và kinh nghi m c a mình
Trang 40
33
2.1.1.ăT ngăquanăv ăTTGDTXăT nhăBìnhăD ng
TTăGDTXăBìnhăD ngăđ c thành l p theo quy tăđ nh s 824/QĐ-UB ngày 19/11/1993 c a UBND tnhătrênăc ăs c aăTTăđƠoăt o b iăd ng t i ch c t nh
V i ho tăđ ng gi ng d y b túcăvĕnăhóa,ătrongă16ănĕmăqua,ăTTăGDTXăt nh đƣăthuăhútăm iănĕmăh nă1.200ăh c viên là cán b công ch c,ăng iălaoăđ ng, thanh niên do nhi u hoàn c nhăkhácănhauăch aăhoƠnăt t ch ngătrìnhăh c c p 2 và c p 3, cácăHSăkhôngăđ đi u ki n vào h c c p 3 cácătr ng công l păvƠăbánăcôngăcóăc ă
h i ti p t c h c t p.ăTrungătơmăđƣăt oăc ăh i h c t p cho m iăng i v iăph ngă
th c h c viên ch n l p, ch n th i gian h c t păđ b túc ki n th căvĕnăhóa,ăđápă ng yêu cầu công tác và xã h i, góp phần ph c p giáo d c đ aăph ng.ăNh s n l c
gi ng d y và h c t p, k t qu thi t t nghi p b túc trung h căc ăs và b túc trung
h c ph thông c aăTrungătơmăhƠngănĕmăđ t tỷ l trên 90%
T nĕmăh c 2007-2008, Trung tâm GDTX t nh còn nh n thêm nhi m v d y ngh ph thông cho HS c aăcácătr ng THCS và THPT th xƣăvƠăcácătr ng c a
các huy n lân c n
Bên c nhăđó,ăch ngătrìnhăb iăd ng ngo i ng AnhăvĕnăvƠăb iăd ng Tin
h c ng d ngăc̃ngăđ c Trung tơmăchúăỦă đápă ng nhu cầu h c t p c aăcácăđ i
t ngăđ đápă ng nh ngăđòiăh i trong công vi c, tiêu chuẩnăhóaătrìnhăđ cán b công ch c, t oăđi u ki n tìm vi c làm cho thanh niên M iănĕm,ăcóăhƠngăngƠnăh c viên (hằngăđêmăcóăkho ng 200 h c viên) theo h c các l păanhăvĕn,ătinăh c các trìnhăđ A, B, C và d các kỳ thi t t nghi p do S Giáo d căvƠăĐƠoăt o và Trung tâm ph i h p t ch c Trong nh ngă nĕmă qua,ă Trungă tơmă đƣă cungă c p khá nhi u nhơnă viên,ă côngă nhơnă cóă trìnhă đ ngo i ng nh tă đ nh cho các khu công nghi p trong t nh Vì v y, Trung tâm tr thƠnhăn iăđángătinăc y cho h c viên có nhu cầu
h c t p ti p thu ki n th c v ngo i ng và tin h c