Đốiăt ngăđ c áp d ngătrongăđ tài này là h bóngăthanhăballăandăbeam.ăĐơyă khác,ămôăhìnhăc ăkhíălƠăkháăđ năgi n, hoàn toàn có th ch t o và ng d ng cho các V iămongămuốnăth căhi năm tăđ ătƠ
Trang 1M C L C
LụăL CHăKHOAăH C i
L IăCAMăĐOAN ii
L IăC Mă N iii
TịMăT T iv
M CăL C vi
DANH SÁCH CÁC HÌNH viiix
DANHăSỄCHăCỄCăB NG xi
DANHăSỄCHăCỄCăCH ăVI TăT T xii
Ch ngă1.ăăT NGăQUAN 1
1.1.T ngăquanăv đ ătƠi 1
1.1.1 Đặtăv năđ 1
1.1.2 T ngăquanăv ăh ăthốngăBallăandăBeam 3
1.1.3 Cácăđ ătƠiănghiênăc uăh ăthốngăBallăandăBeam 4
1.1.3.1 Tìnhăhìnhănghiênăc uătrongăn c 4
1.1.3.2 Tìnhăhìnhănghiênăc uăngoƠiăn c 4
1.2.M cătiêuăc aălu năvĕn 8
1.3.Nhi măv c aăđ ătƠi 8
1.4.Ph ngăphápăth căhi n 8
1.5.N iădungălu năvĕn 9
1.6.ụănghĩaăth căti năc aăđ ătƠi 10
Ch ng 2 C ăS ăLÝ THUY Tă 11
2.1 Môăhìnhătoánăh căc aăh ăbóngăthanh 11
2.2 Đi uăkhi năPIDăchoăh ăbóngăthanh 15
2.2.1 Gi iăthi u 15
2.2.2 V năđ ăch nhăđ nhăchoăb ăPID 16
2.2.3 L uăđ ăđi uăkhi n choăb ăPIDăsố 16
2.2.4 ngăd ngăb ăđi uăkhi năPIDăchoăh ăbóngăthanh 18
2.3 Đi uăkhi năPIDăm ăchoăh ăbóngăthanh 19
2.3.1 T ngăquanăb ăđi uăkhi năPIDăm 19
2.3.2 ngăd ngăđi uăkhi năPIDăm ăchoăh ăbóngăthanh 20
2.4 Gi iăthu tădiătruy nătrongătốiă uăhóaăh ăthống 22
Trang 22.4.4 Ch năl c 26
2.4.4.1 Ch năl căt ănhiên 26
2.4.4.2 Qui trìnhăch năl căs păh ngătuy nătính 26
2.4.5 Lai ghép 27
2.4.5.1 Phépălaiăm tăđi m 27
2.4.5.2 Laiăghépănhi uăđi m 27
2.4.5.3 Lai ghép đ u 28
2.4.6 Đ tăbi n 28
2.4.6.1 Đ tăbi năm tăđi m 29
2.4.6.2 Đ tăbi nănhi uăđi m 29
2.4.7 Cácăthôngăsốăc aăgi iăthu tădiătruy n 29
2.4.7.1 Kíchăth căquầnăth 29
2.4.7.2 Xácăxu tălaiăghép 29
2.4.7.3 Xácăxu tăđ tăbi n 30
2.4.8 ngăd ngăgi iăthu tătrongătốiă uăhóaăb ăđi uăkhi n 30
Ch ng 3 K TăQU ăMỌăPH NG 33
3.1 Xơyăd ngăđốiăt ngătrênămôăph ng 33
3.2 Đi uăkhi năPIDălặpăvòng 34
3.3 Đi uăkhi năPIDăth aăhi p 37
3.4 Đi uăkhi năPIDăăFUZZYălặpăvòng : 39
3.5 Đi uăkhi năPIDFUZZYăăth aăhi p 41
3.θ.ăK tălu n 43
Ch ng 4: MỌăHỊNHăTH CăT 45
4.1 Gi iăthi uămôăhìnhăth căt 45
4.2 C măbi n: 47
4.2.1 Encoder 47
4.2.2 C măbi nădơyăđi nătr 49
4.3 Đ ngăc 50
4.4 M chăđi n 50
4.4.1 DSP TMS320F28335 50
4.4.2 CầuăH 51
4.4.3 Ngu n 52
4.5 Phầnăm măl pătrình 53
4.6 Ch ngătrìnhăl pătrình 55
4.7 K tăqu ăth căt 56
Trang 3Ch ngăη:ăK TăLU NăVÀăH NGăPHỄTăTRI N 63
5.1 K tălu n 63
5.1.1 Nh ngănhi măv ăđƣăhoƠnăthƠnh 63
5.1.2 Nh ngăh năch 63
5.1.3 K tălu n 63
5.2 H ngăphátătri n 64
TÀIăLI UăTHAMăKH O 65
PH ăL C 67
Trang 4
DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 1 1 M tăsốăh ăthốngăki mătraăgi iăthu tăcơnăbằng 1
Hình 1 2 Cácăh ăthốngăBallăandăBeamăhayădùng 3
Hình 1 3 Cácăc măbi nădùngătrongăh ăBallăandăBeam 4
Hình 1 4 ắQu ăbóngăcơnăbằngătrênăthanhădầm”ăđ căxơyăd ngăb i Berkeley Robotics Laboratory(Arroyo2005) 5
Hình 1 5 S năPhẩmăBallăandăBeamădoăQuanserăch ăt oănĕmă200θ 5
Hình 1 6.ăH ăBallăandăBeamădùngăgi iăthu tăPIDăd aătrênăviăđi uăkhi năMC9S12C32 6 Hình 1 7 H ăBall andăBeamăs ăd ngăgi iăthu tăFuzzyăLogic 7
Hình 2 1 Môăhìnhătoánăh c h ăthốngăbóngăthanh 11
Hình 2 2 Tr căt aăđ ăvƠăcácăl căthƠnhăphầnătrênăh ăthốngăbóngăthanh 11
Hình 2 3 Mốiăquanăh ăgi aăv ătríăđ ngăc ăvƠăgócăBeam 14
Hình 2 4 L uăđ ăch ngătrìnhăconăth căhi năb ăPIDăsố 17
Hình 2 5 S ăđ ăđi uăkhi năPIDălặpăvòng 18
Hình 2 6 S ăđ ăđi uăkhi năPIDăth aăhi p 18
Hình 2 7 S ăđ ăđi uăkhi năPIDăm ăd ngă1 19
Hình 2 8 S ăđ ăđi uăkhi năPIDăm ăd ngă2 19
Hình 2 9 Ph ngăphápăđi uăkhi năPIDăFUZZYălặpăvòng 20
Hình 2 10 Ph ngăphápăđi uăkhi năPIDăFUZZYăth aăhi p 20
Hình 2 11 HƠmăliênăthu căngõăvƠo 21
Hình 2 12 HƠmăliênăthu căngõăra 21
Hình 2 13 L uăđ ăgi iăthu tădiătruy n 23
Hình 2 14 Mƣăhóaăth păphơn 24
Hình 2 15 Laiăghépăm tăđi m 27
Hình 2 16 Laiăghépănhi uăđi m 28
Hình 2 17 Laiăghépăđ u 28
Hình 2 18 Đ tăbi năm tăđi m 29
Hình 2 19 Đ tăbi nănhi uăđi m 29
Hình 2 20 B ăđi uăkhi nădùngăăGA 30
Hình 2 21 Ch nhăthôngăsốăb ăđi uăkhi năPID 31
Hình 2 22 Ch nhăđ nhăthôngăsốăPIDăquaăhaiăb c 31
Hình 2 23 Ch nhăđ nhăthôngăsốăPIDăquaăm tăb c 32
Hình 3 1 Bênătrongăs ăđ ăkhốiămôăt ăph ngătrìnhătoánăh căh ăthốngăbóng 33
Hình 3 2 Ch ngătrìnhămôăph ngăPIDălặpăvòng 34
Hình 3 3 BênătrongăcácăkhốiăPID1ăvƠăPID2ăc aăch ngătrìnhămôăph ng 34
Hình 3 4 K tăqu ăch yăch ngătrìnhăGAăkhiăsốălầnăth ăh ăkhôngăđ 35
Hình 3 5 Soăsánhăk tăqu ăkhiăch yăv iăsốăth ăh ăkhácănhau 36
Hình 3 6 Ch ngătrìnhăl pătrìnhăchoămôăhìnhăth căt ădùngăPIDăth aăhi p 37
Hình 3 7 Soăsánhăk tăqu ăkhi ch yăv iăsốăth ăh ăkhácănhau 38
Hình 3 8 Ch ngătrìnhăl pătrìnhăchoămôăhìnhăth căt ădùngăPIDăFUZZYălặpăvòng 39
Hình 3 9 BênătrongăcácăkhốiăPID1ăvƠăPID2ăc aăch ngătrìnhăl pătrình 39
Hình 3.10 Soăsánhăk tăqu ăkhiăch yăv iăsốăth ăh ăkhácănhau 40
Hình 3.11 Ch ngătrìnhăl pătrìnhăchoămôăhìnhăth căt ădùngăPIDăFUZZYăth aăhi p 41
Hình 3.12 Soăsánhăk tăqu ăkhiăch yăv iăsốăth ăh ăkhácănhau 42
Hình 4 1 S ăđ ăkhối h ăthốngăballăandăbeam 45
Trang 5Hình 4 3 Môăhìnhănhìnătừătrênăxuống 46
Hình 4 4 C măbi năEncoder 47
Hình 4 5 Nguyênălýăho tăđ ngăb ăđ cănhơnă4 48
Hình 4 6 Môăhìnhăc aăc măbi nădơyătr ăqu n 49
Hình 4 7 Đ ngăc ă 50
Hình 4 8 DSP TMS320F28335 50
Hình 4 9 S ăđ ănguyênălýăm chăcầuăH 51
Hình 4 10 M chăcầuăHăth căt 52
Hình 4 11 Ngu năDCă24Văậ 5A 52
Hình 4 12 Th ăvi năTargetăSupportăPackageăchoăDSPăF2833η 54
Hình 4 13 Hìnhă nhăch ngătrìnhăn păth căt ăchoăDSP 56
Hình 4 14 V ătríăqu ăbiă(m) đặtăt iă0.1m 57
Hình 4 15 Gócăl chăthanhăbeam đặtăt iă0.1m 57
Hình 4 16 V ătríăqu ăbiă(cm) đặtăt iă30cm 58
Hình 4 17 Gócăl chăthanhăbeamă(đ ) đặtăt iă30cm 58
Hình 4 18 V ătríăqu ăbiă(m) đặtăt iăθcm 59
Hình 4 19 Gócăl chăthanhăbeamă(đ ) đặtăt iăθcm 59
Hình 4 20 Đi năápăc păchoămotorăđ ngăc ă(V) đặtăt iăθcm 60
Hình 4 21 V ătríăhònăbiă(m) đặtăt iă20cm 60
Hình 4 22 Gócăl chăthanhăbeamă(đ ) đặtăt iă20cm 61
Hình 4 23 Đi năápăc păchoămotoră(V) đặtăt iă20cm 61
Trang 6DANH SÁCH CÁC B NG
B ngă2.1: nhăh ngăc aăvi cătĕngăcácăthôngăsốăKp,ăKi,ăKdălênăđápă ngăc aăh ăthống 16
B ngă3.1: K tăqu ăcácălầnăch yăc aăch ngătrìnhăGAătrongătr ngăh păPIDălặpăvòng 35
B ngă3.2: K tăqu ăcácălầnăch yăc aăch ngătrìnhăGAătrongătr ngăh păPIDăth aăhi p 37
B ngă3.3:K tăqu ăcóăđ căsauăquáătrìnhăch yăGAăchoăb ăđi uăkhi năPIDăFUZZYălặpăăvòng 40
B ngă3.4:K tăqu ăcóăđ căsauăquáătrìnhăch yăGAăchoăb ăđi uăkhi năPIDăFUZZYăth aă
hi p 41
B ngă4.1: Thôngăsốămôăhìnhăh ăthốngăbóngăthanhă 47
B ngă4.2: Cácăkhốiăch cănĕngăs ăd ngătrongăch ngătrình 55
Trang 7DANH SÁCH CÁC CH VI T T T
Thu t ng T vi t t t ụ nghĩa
ADC
Proportional Intergral
Trang 8Ch ng 1:
T NG QUAN
1.1 T ng quan v đ tài
1.1.1 Đặt v n đ
BƠiătoánăgi ăcơnăbằngăchoăh ăthốngălƠăm tăbƠiătoánăkinhăăđi nătrongălýăthuy tă
đi uăkhi năt ăđ ng.ăăM tăsốăh ăthốngăđ că ngăd ngăđ ăki mătraăcácăgi iăthu tăcơnăbằngă choă h ă thốngă đi uă khi nă t ă đ ngă nh ă h ă conă l că ng că quayă (rotaryă invertedăpendulum),ăh ăxeăconăl căng că(cartăandăpole),ăh ăbóngăthanhă(ballăandăbeam),ăh ăxeăhaiăbánhăt ăcơnăbằngă(two-wheelăcart),ăh ăbóngădĩaă(ballăandăplate)…
H ăconăl căng căquayăăăăăăăăăăăH ăPendubotăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăH ăBallăandăPlate
Hình 1.1: M t số h thống ki m tra gi i thu t cân bằng Đối v i nh ng h thống SISO (single input- single output)ănh ăh thống v t
nh ăh cánh tay máy hai b c, h b năđôi,ăh bóngăđĩaă(ballăandăplate)…ăthìăm t bi n ngõăraăđ c tr c ti păđi u khi n b i m t tín hi uăđi u khi n ngõ vào (dù có lúc ph i
toánăđ c thông qua gi i thu t PID
Tuyănhiên,ăđối v i m t số h thống có số ngõ vào/ra không giốngănhau,ăđặc
Trang 9đ ngăc ,ăhaiăngõăraălƠăgócăquayăcánhătayăvƠăgócăquayăc a con l căng c), h thống xe hai bánh t cân bằngă(haiăngõăvƠoălƠăhaiăđi n áp c p choăhaiăđ ngăc ,ăbaăngõăraălƠăcácă
là vì b n thân gi i thu t PID là gi i thu t m t vào m t ra theo công th c:
khi n PID v n có th áp d ng cho các h thống có số ngõăvƠoăítăh năsố ngõ ra
ch n thông số đi u khi n phù h p cho ngõ ra này thì l i nhăh ngăđ n ngõ ra kia
gi ki m ch ng hi u qu c a vi c áp d ng gi i thu t tìm ki m thông minh trong vi c
gi i quy t các bài toán không có k t qu chính xác hoàn toàn
Đốiăt ngăđ c áp d ngătrongăđ tài này là h bóngăthanhă(ballăandăbeam).ăĐơyă
khác,ămôăhìnhăc ăkhíălƠăkháăđ năgi n, hoàn toàn có th ch t o và ng d ng cho các
V iămongămuốnăth căhi năm tăđ ătƠiăm i,ăk tăc uăc ăkhíăkhôngăquáăph căt p,ă
h căviênăxinăch năđ ătƠiănghiênăc uăv ăđi uăkhi năcơnăbằngăchoăh ăBallăandăBeamătr că
l ch
1.1.2 T ng quan v h th ng Ball and Beam
H Ball and Beam có hai hình th c: Ball and beam tr c gi a và Ball and Beam
Beam tr c gi a là b n thân h thống không năđ nh v trí 0 mà ph iătínhătoánătr c
Trang 10and beam tr c gi aăthìăng c l i: n u qu bóngăđặt gi a thanh và thanh nằm ngang lý
t ng thì h thống năđ nh t iăđi m làm vi c
Ball and Beam tr c l ch
Hình 1.2: Các h thống Ball and Beam
hay dùng
Trongă đ ă tƠiă nƠyă h că viênă
nghiênăc uăvƠălƠmăvi căv iămôăhình ball and beam dạng trục lệch dạng Quanser.ăH ă
ball and beam nàyăđ căhƣngăQuanserăch ăt oăvƠăs ăd ngăr ngărƣiătrongăvi cănghiênă
c uăvƠăgi ngăd yă ăcácătr ngăh c,ăphòngăthíănghi m…
M c tiêu đi u khi n: đi uăkhi năviênăbiă(hoặcăqu ăbóng)ănằmăyênăt iăv ătríăxácă
đ nhătùyăđặtătr cătrênăthanhăbeam.ăV iăgi iăthu tăđi uăkhi nătốtăh năn a,ăquỹăđ oădiă
chuy năc aăviênăbiătrênăthanhăbeamăs ătuơnătheoăquỹăđ oăho chăđ nhătr c
Môăhìnhăh ăballăandăbeamăd ngătr căl chăbaoăg mă3ăphầnă:ăc ăkhí,ăđi năt ăvƠăphầnă
ch ngătrình.ă
tr tă(beam) ,ăđ ămôăhình,ăđ ngăc ăDC đ cănốiăv iăđĩaăquay
tr căđ ngăc ăđ ăxácăđ nhăgócăl chăc aăthanhăbeam
Dơyăđi nătr C măbi năencoderăđoăgócăl ch
Hình 1.3: Cácăc măbi nădùngătrongăh ăBallăand Beam
1.1.3. Các đ tƠi nghiên c u h th ng ball and beam
H ăắballăandăbeam”ăđƣăđ căr tănhi uăcácăcáănhơn,ăăt ăch cătrongăn căvƠătrênă
th gi iănghiênăc uăvƠăđƣăcóănh ngăthƠnhăcông
Trang 11Lu năvĕnăballăandăbeamăđi uăkhi năLQRăc aăBốcăMinhăHùng,ălu năvĕnăth căsĩă
đ iăh căBáchăkhoaănĕmă2011.Lu năvĕnătrênăđƣăxơyăd ngăđ căm tămôăhìnhăth căt ăcóăthôngăsốăv iăvi căch năl aămaătr năQ,ăRămangătínhăth ăsai
BƠiăbáoăắăĐi uăkhi năPIDăm tăN ronăthíchănghiăd aătrênăb ănh năd ngăm ngă
N ronăm ăh iăquiăápăd ngăchoăh ăthanhăvƠăbóng”ăch ăth căhi năthƠnhăcôngătrênămôă
ph ngăvƠăch aăth ănghi măth căt
1.1.3.2 Tình hình nghiên c u ngoƠi n c
H ăthốngăắQu ăbóngăcơn bằngătrênăthanhăđỡ”doăArroyoăxơyăd ngănĕmă200ηăs ă
d ngălu tăđi uăkhi năPD.ăH ăthốngăs ăd ngăm tăc măbi năđi nătr ădơy đ ăxácă
đ nhăv ătríăc aăqu ăbóng.ăTínăhi uătừăc măbi năđ căx ălýătrongăm tăb DSP và
xu tătínăhi uăđi uăkhi năđ ngăc ăm tăchi uăv iăh păgi mătốc
Trang 12
Hình 1.5: S năPhẩm Ball and BeamădoăQuanserăch ăt oănĕmă200θ
Đi uăkhi năbằngăgi iăthu tăPID:
u đi m:
khôngădùngăc măbi năquang
Nh c đi m:
khĕnăvƠăm tănhi uăth iăgian
- S d ngăCardăPCIănênăch ăs ăd ngăđ căv iămáyătínhăkhôngăth ăho tăđ ngăđ că
Trang 13- Gi iăthu tăđ năgi năd ăth căhi n
bóng
Nh c đi m:
H ăBallăandăBeamăs ăd ngăgi iăthu tăm
Hình 1.7: H ăBallăandăBeamăs ăd ngăgi iăthu tăFuzzyăLogic
Đi uăkhi năd aătrênăFuzzyăLogică
u đi m:
Khuy t đi m:
đi uăkhi nănƠyăch ăcóăth ăápăd ngăchoăm tăđốiăt ngăduyănh tăvƠăgiáăthƠnhăcao
Trang 14năđ nh hoàn toàn góc l ch thanh beam Vi c áp d ng gi i thu t tìm ki m GA cho PID
thanhănh ăh con l căng c xe [7], [8] Tuy nhiên, k t qu đi u khi n ch gi i h n trên
muốn th c hi n m tă đ tài m i, v nă đ m b o m că đ phi tuy n và k t c uă c ă khíă
1.2 M c tiêu c a lu n văn
c u trúc PID khác nhau
t
1.3 Nhi m v c a đ tài:
Thi t k , ch t o mô hình bóng thanh th c t
TMS320F28335
ph ng Matlab/Simulink
khi n PID khác nhau
Trang 15dùng GA trên mô hình th c t
Ch s d ng gi i thu t tìm ki m di truy n (GA), không s d ng các gi i thu t tìm ki m khác (bầyăđƠn…)
1.4 Ph ng pháp th c hi n
Đ ătƠiăđ căti păc năd aătrênăcácăph ngăphápăsau:
đi u khi n kinhăđi n,ăđi u khi n thông minh
nghi m
1.5 N i dung lu n văn
N iădungăđ ătƠiăg măcácăphầnăsau:
Ch ng 1: T ng quan
Ch ng 2: C s lý thuy t
Trang 16 Xây d ngăđốiăt ng trên mô ph ng
choăsinhăviênăđ i h c và cao h cătrongăđƠoăt oăcácăchuyênăngƠnhăĐi n ậ Đi n
Trang 18Ch ng 2:
C S LÝ THUY T
Hình 2.1: Môăhìnhătoánăh c h ăthốngăbóngăthanh
Tr cătiênătaăxácăđ nhăph ngătrìnhăđ ngăl căh cănhằmăcóăcáiănhìnăt ngăquátă
v ăđốiăt ng.ăB ăquaăh ătruy năđ ngăc aăđ ngăc ,ăxétăriêngăh ăbanhăđònăbẩyăthìătaăcó:
Hình 2.2: Tr căt aăđ ăvƠăcácăl căthƠnhăphầnătrênăh ăthống bóng thanh
theoăchi uădƠiăthanh.ăCánhătayădiăđ ngăđ căg năv iăthanhăbeamă ă1ăđầuăvƠăđầuăcònă
Trang 19thanhăm tăgóc ăCácăl cătácăđ ngălênăqu ăbóngălƠmăqu ăbóngălĕnătrònăbaoăg măcácă
thƠnhăphầnăc aăl căh păd nănằmăsongăsongăv iăthanh.ăGiaătốcăc aăqu ăbóngăth căs ă
tĕngălênăđángăk ăkhiănóăchuy năđôngălĕnătrênăthanh
Nh ngăchúngătaăcóăth ăđ năgi năhóaăcácăthƠnhăphầnănƠyăbằngăvi căgi ăđ nhă
rằngăqu ăbóngăs ăchuy năđ ngătr tămƠăkhôngăcóămaăsátătrênăthanh.ăMôăhìnhătoánăh că
c aăh ăthốngăbóng thanh baoăg măđ ngăc ăDC,ăquanăh ăgi aăgócăalphaăvƠăgócătheta,
qu ăbóngăchuy năđ ngătrênăthanh
D aăvƠoăđ nhălu tăKirchoff,ăápăvƠoămotorăDCăcóăph ngătrìnhă:
Đ ăđ năgi năph ngătrìnhăđ ngăc ăDCătaăb ăquaăđi năc măphầnă ngăc aămotoră
Laă(mH)ă.ăDoăđóăph ngătrìnhăđ ngăc ăDCălƠă:
T2:ălƠăđ ngăh căc aăqu bóng
2
1 2
Thayă(2.θ),ă(2.7),(2.8)ăvƠoă(2.η)ătaăđ căph ngătrìnhăđ ngănĕngăc aăh ăthốngă:
T J mr mr (2.9)
Trang 20Trongăkhiăđóăth ănĕngăc aăh ăthốngă:
2
L
P mg L r Mg (2.10) Ễpăd ngăph ngătrìnhătoánăLagrangeă:
mr r
2
2 7
sin 0 5
ph ngătrìnhăl iăv iănhauătaăđ c:
2
5
Trang 21Mà
( sin cos )
( cos sin ) sin , cos
d L
(2.15)
Hình 2.3: Mốiăquanăh ăgi aăv ătríăđ ngăc ăvƠăgócăbeam
K tăh pă(2.4),(2.12),(2.1η)ătaăcóămôăhìnhătoánăh căh ăballăandăbeamătrucăl ch:
2
2 4
2 sin 0
mă:ăăăăăkhốiăl ngăqu ăbóngăă(kg)
Kgăă:ăăăăh ăsốăt ăl ăă
Kbă:ăăăăăHằngăsốăBackăEMFăă(V/rad/s)
Trang 22V iăcácăthôngăsốăk k k k1 , , , 2 3 4 đ căxácăđ nhănh ăsau:
toánăPIDăđ c h c viên s d ngăđ đi u khi n gi cân bằng h thống bóng thanh
Giáătr ăngõăraăc aăb ăđi uăkhi năPIDălƠăt ngăngõăraăc aăbaăb ăP,ăIăvƠăD
(3.1) Mốiăquanăh ăgi aăngõăvƠoăvƠăngõăraăc aăb ăđi uăkhi năPIDăcóăth ăbi uădi năbằng (3.2)
(3.2) Hayăcũngăcóăth ăbi uădi n theo (3.3)
(3.3) Trongăđó:
- e(t)=r(t)-y(t), r(t)ălƠăgiáătr ăđặtăhayăgiáătr ăthamăchi u,ăy(t)ălƠăgiáătr ăngõăraăc aăh ă
thống
- T d , T ilầnăl tălƠăth iăgianătíchăphơnăvƠăth iăgianăviăphơn
Trang 232.2.2 V n đ ch nh đ nh cho b đi u khi n PID
V năđ ăch nhăđ nhăb ăđi uăkhi năPIDălƠăquáătrìnhăhi uăch nhăcácăthôngăsốăKp,ă
Ki,ă Kdă saoă choă đápă ngă t iă ngõă raă th aă mƣnă cácă ch ă tiêuă v ă ch tă l ng.ă Quáă trìnhă
ch nhăđ nhălƠăquáătrìnhăph căt păđòiăh iăng iăth căhi năph iăcóăhi uăbi tănh tăđ nhăv ă
đốiăt ngăđi uăkhi n
S ă nhăh ngăc aăvi cătĕngăcácăthôngăsốăKp,ăKi,ăKdălênăcácăch ătiêuăch tăl ngă
c aăđápă ngăngõăraăcóăth ăđ cămôăt ăbằngăb ngă2.1
nh h ng c a vi c tăng các thông s Kp, Ki, Kd
B ng 2.1: nhăh ngăc aăvi cătĕngăcácăthôngăsốăKp,ăKi,ăKdălênăđápă ngăc aăh ăthống
Ph ngăphápănƠyăđ căth căhi năd aătrênătácăđ ngăc aăvi căhi uăch nhăcácăh ăsốăKp,ă
Ki,ăKdălênăđápă ngăngõăraănh ăsau:
đ c).ăTuyănhiênăn uăKpăquáăl năcóăth ăgơyăv tălốăvƠădaoăđ ng
khôngălo iăb ăđ căoffsetăbằngăcáchătĕngăh ăsốăKd
nhanh.ăTuyănhiênăn uăKiăquáăl năcóăth ăgơyădaoăđ ng
2.2.3 L u đ b đi u khi n PID s
L uăđ ch ngătrìnhăconăth c thi thu tătoánăPIDăđ c mô t nh ăhìnhă2.4
Trang 24Hình 2.4: L uăđ ăch ngătrìnhăconăth căhi năb ăPIDăsố
2.2.4 ng d ng b đi u khi n PID cho h bóng thanh
Trang 26Hình 2.5: S ăđ đi u khi n PID lặp vòng Hình 2.6: S ăđ đi u khi n PID th a hi p
2 3 Đi u khi n PID m cho h th ng bóng thanh
2.3.1 T ng quan đi u khi n PID m
Hình 2.7: S ăđ đi u khi n PID m d ng 1
Hình 2.8: S ăđ đi u khi n PID m d ng 2 Soăv iăb ăđi uăkhi năPIDăđ năthuầnăthìăb ăđi uăkhi năPIDăm ăcóă uăđi măsau:
đúngă trongă m tă kho ngă lƠmă vi că c aă h ă thống.ă B đi uă khi nă PIDă m ă cácă
thôngăsốăKp,ăKi,ăKdălinhăđ ng,ăcóăth ăthayăđ iătrongăquáătrìnhăv năhƠnhăc aăh ă
thốngănênăs ăcóăkho ngălƠmăvi căr ngăh n,ăđápă ngătốtăh n
(đ năgi n,ăd ăch nhăđ nh,ă năđ nhăcaoăquanhăđi mălƠmăvi c)ăvƠă uăđi măc aăb ă
đi uăkhi năm ă(ápăd ngăđ căki năth căchuyênăgia,ăhi uăbi tăv ăh ăthống)
2.3.2 ng d ng đi u khi n PID m cho h bóng thanh
Trang 28B đi u khi n s có c uătrúcănh ăsau:
B đi u khi n m đƣăđ c chuẩnăhóaăđ c ch n s có hàm liên thu c ngõ vào, ngõ
Hình 2.11: Hàm liên thu c ngõ vào Hình 2.12: Hàm liên thu c ngõ ra
Trang 292.4 Gi i thu t di truy n trong t i u hóa h th ng
2.4.1 T ng quan gi i thu t di truy n
Gi iăthu tădiătruy nă(GeneticăAlgorithmăậ GA)ăđ căHollandăđ aăraăvƠoănĕmă
197ηălƠăgi iăthu tătìmăki măl iăgi iătốiă uătrênănguyênăt căph ngăătheoăquáătrìnhăti nă
hoáăvƠăquyălu tădiătruy năc aăsinhăv tătrongăt ănhiên
Ti năhoáăt ănhiênăđ căduyătrìănh ăhaiăquáătrìnhăc ăb nă:ăsinhăs năvƠăch nă
l căt ănhiên.ăCácăcáăth ăm iăsinhăraătrongăquáătrìnhăti năhoáănh ăs ălaiăghépă ăth ăh ă
cóăth ămangănh ngătínhătr ngăhoƠnătoƠnăm iă(đ tăbi n).ăDiătruy năvƠăđ tăbi nălƠăhaiă
c ăch ăcóăvaiătròăquanătr ngănh ănhauătrongăti nătrìnhăti năhoá,ădùărằngăhi năt ngă
đ tăbi nădi năraăv iăxácăsu tănh ăh nănhi uăsoăv iădiătruy n.ăGAănóiăriêngăvƠăcácă
gi iăthu tăti năhoáănóiăchungătuyăcóăđi măkhácăbi tănh ngăđ uămôăph ngăbaăquáă
trìnhăc ăb năc aăti năhoáăt ănhiênă:ă
Ch n l c t nhiên,
Đ t bi n
Trang 30Hình 2.13: L uăđ ăgi iăthu tădiătruy n
Đ ăápăd ngăGAăgi iăbƠiătoánătốiă uătr căh tăph iămƣăhoáă(encode)ăl iăgi iă
c aăbƠiătoánăthƠnhăchuỗiăNST.ăTùy theoăph ngăphápămƣăhoáămƠăchuỗiăNSTăcóăth ă
lƠăchuỗiăsốănh ăphơn,ăchuỗiăsốăth păphơn,ăchuỗiăsốăt ănhiênăhayăchuỗiăsốăth c.ăMỗiă
NSTăđ iădi năchoăm tăcáăth ătrongăquầnăth ăĐ ăđánhăgiáăcácăc ăth ăph iăđ nhănghĩaă
B tăđầu
Kh iăđ ng Đánhăgiá
Mã hóa
Ch năl c Lai ghép
Đ tăbi n
Gi iămƣ Đánhăgiá
H iăt
K tăthúc
Y
N
Trang 31m tăhƠmăthíchănghiă(fitnessăfunction),ăth ngălƠăhƠmăcầnătìmăc cătr ăhoặcăm tăbi nă
đ iăt ngăđ ngăc aăhƠmăcần tìmăc cătr ăTh ăh ăđầuătiênăg mănhi uăcáăth ă(l iă
gi i)ă đ că kh iă đ ngă ng uă nhiên.ă Quaă quáă trìnhă ch nă l că t ă nhiênă nh ngă cáă th ă
thíchănghiănh tăv iămôiătr ngăsốngă(cóăđ ăthíchănghiăcao)ăm iăt năt iăvƠăcóăc ăh iă
sinhăs năđ ăt oăraăth ăh ăconăcóăxuăh ngăthíchănghiăv iămôiătr ngăsốngătốtăh nă
th ăh ăbốămẹ ăđơy,ătácăgi ăs ăd ngămƣăhóaăth păphơnăchoăcácăthôngăsốăKp,ăKi,ăKdă
cầnătốiă uăhóa
2.4.2 Mã hóa ậ Gi i mƣ
Cóăbaăcáchăth ngădùngăđ ămƣăhoáăbƠiătoánătìmăc cătr hàm là mã hóa nh ă
phơnăđ ăth căhi năgi iăthu tădiătruy n
Hình 2.14: Mã hóa th p phân
Theoăph ngăphápănƠyăl i gi i c a bài toán tìm c c tr đ c mã hóa thành chuỗi
gien, mỗiăđo năt ngă ng v i m t bi n Mỗiăđo n gien trên chuỗi nhi m s c th
tr gien bi u di n d u c a thông số gi iămƣănh ăsau:
Các giá tr Kp1, Ki1, Kd1, Kp2, Ki2, Kd2 s lầnăl tănh ă hình 2.14 Giá tr Kp1
Trang 32th mƠătrongăđóămỗi gen là m t con số.ăTrongătr ng h p tốiă uăhóaăbằng gi i thu t
PID m thì s xu t hi n thêm các thông số khác nhau Các thông số trênăcũngăđ c
dƠiăh n.ăMặtăkhác,ătrongăch ngătrìnhătaăkhôngăchoămƣăhóaăth p phân có d u: t c
2.4.3 Hàm thích nghi
HƠmăthíchănghiădùngăđ đánhăgiáăcácăcáăth , cá th nƠoăcóăđ thích nghi tốt
h nă s t n t i qua quá trình ch n l c t nhiên và có nhi uă c ă h iă đ lai ghép
Th ng hàm thích nghi chính là hàm cần tìm c c tr hoặc bi năđ iăt ngăđ ngăc a
t ngă ng giá tr hàm J Tác gi ch xétăhƠmăJăvìănóăt ngăđ ng fitness và lo i trừ
tr ng h p vô nghi m khi C=0 và J=0 thì s lƠmăfitnessăvôănghĩa
n u h thống không năđ nh thì J s r t l n Còn h thống càng nhanh chóng v giá
Trang 332.4.4 Ch n l c
2.4.4.1 Ch n l c t nhiên
càng cao thì có xác su t ch n l a càng l n
C ngăđ ch n l căđ căđ nhănghĩaăb i bi u th c toán h c sau :
TrongăđóăM và M* lƠăđ thích nghi trung bình c a quần th tr c và sau
P:ăquầnăth ă(Population),ăg mănhi uăcáăth ă(Individual)ăPă=ă(ăI1 ,I2…In )
đơy,ătácăgi s d ng ch n l c s p h ng tuy n tính trong vi c tìm ki m
2.4.4.2 Qui trình ch n l c s p h ng tuy n tính ( Linear Ranking Selection)
S p x p các cá th theo th t tĕngădầnăđ thích nghi, và gán cá th tốt nh t
c a nó:
Trang 34Trongăđóă:ă0< <1.ăXácăsu t ch n l c c a cá th x u nh t và tốt nh t lầnăl t
lƠă /ăNăvƠă(2- )/N
2.4.5 Lai ghép
LaiăghépălƠăph ngăth c chia s thông tin gi a các NST, phép toán này k t
s t o ra con tốtăh n
2.4.5.1 Phép lai m t đi m (One point Crossover)
Hình 2.15: Laiăghépăm tăđi m
2.4.5.2 Lai ghép nhi u đi m (Multipoint Crossover)
Trongăph ngăphápănƠy,ăthayăvìăch ăch năm tăđi mălaiăghépă,ătaăch nămă
mẹăA,BăthƠnhăm+1ăđo nă.ăChuỗiăNSTăc aăhaiăconăs ăđ căt oăraăbằngăcáchăghépă
cácăđo nănƠyăc aăhaiăNSTăA,Bătheoăquyăt că:ăcácăđo nă ăv ătríălẻăđ căgi ănguyên,ă
cácăđo nă ăv ătríăchẵnăs ăđ căhoánăchuy năv iănhau
Trang 35Hình 2.16: Laiăghépănhi uăđi m
2.4.5.3 Lai ghép đ u (Uniform Crossover)
Laiăghépăđ uălƠăph ngăphápălaiăghépăt ngăquátănh t.ăTrongălaiăghépăđ uătaă
s ăd ngăhaiămặtăn ămAăvƠămBăđ ăt oăraăhaiăchuỗiănhi măs căth ăconăA’ăvƠăB’.ăHaiă
mặtăn ănƠyălƠăm tăchuỗiăsốănh ăphơnăcóăcùngăchi uădƠiăv iăA,B.ăMặtăn ănƠyăcóăth ă
đ căphátăsinhăm tăcáchăng uănhiênăkhiăti năhƠnhălaiăghépăhoặcăk ăthừaătừăth ăh ă
tr c.ăGiáătr ăbităc aămặtăn ăs ăquy tăđ nhăthƠnhăphầnăgienănƠoăc aăcáăth ăconăs ă
đ cătríchăraătừăgienăc aăchaămẹ
Hình 2.17: Laiăghépăđ u
2.4.6 Đ t bi n
Phépătoánăđ tăbi năthayăđ iăng uănhiênăm tăhoặcănhi uăgienăc aăm tăcáăth ă
đ ălƠmătĕngăs ăđaăd ngăv ăc uătrúcătrongăquầnăth ăVaiătròăc aăđ tăbi nălƠăkhôiăph că
ch tăli uădiătruy năb ăm tăhoặcăch aăkhaiăpháăđ ăngĕnăhi năt ngăGAăh iăt ăs mă
vƠoăl iăgi iătốiă uăc căb ăTuyănhiên,ăđ tăbi năch ăđ căphépăx yăraăv iăxácăsu tăPmă
Trang 36và lai ghép có tính thíchănghiăcao,ăd năđ năGAăcaoăkhôngăcònăhi uăqu ăCóănhi uă
cáchăth căhi năphépătoánăđ tăbi nătuỳăthu căvƠoăcáchămƣăhoá,ănguyênăt căchungăđ ă
th căhi năphépăđ tăbi nălƠăthayăđ iăng uănhiênăchuỗiăNSTăv iăxácăsu tăđ tăbi năPm
2.4.6.1 Đ t bi n m t đi m
Hình 2.18: Đ tăbi năm tăđi m
2.4.6.2 Đ t bi n nhi u đi m
T ngăt ănh ăđ tăbi năm tăđi m,ăch ăkhácălƠătrongătr ngăh pănƠyăsốăgienă
b ăđ tăbi nănhi uăh nă1
Hình 2.19: Đ tăbi nănhi uăđi m
2.4.7 Các thông s c a gi i thu t di truy n
2.4.7.1 Kích th c qu n th
Kíchăth căquầnăth ălƠăm tănh ngătuỳăch năquanătr ngănh tăvƠăcóăth ăđóngă
vaiătròăquy tăđ nhătrongănhi uă ngăd ng.ăN uăkíchăth căquầnăth ăquáănh ,ăGAăcóă
th ăh iăt ăquáănhanh;ăng căl iăn uăkíchăth căquầnăth ăquaăl n,ăGAăs ăh iăt ăch mă
vƠăcóăth ălƣngăphíătƠiănguyênămáyătính
2.4.7.2 Xác su t lai ghép
Laiăghépătìmăki măl iăgi iăm iăcóăxuăh ngătốtăh năbằngăcáchăk tăh păhaiă
NSTăchaămẹ.ăCóănhi uăphépălaiăghépăđƣăđ căđ aăraă(xemăm că2.η.η),ămỗiăphépălaiă
cóăắkh ănĕngătìmăki m”ăkhácănhau
Trang 372.4.7.3 Xác su t đ t bi n
S ăđ tăbi năduyătrìăs ăđaăd ngăc a quầnăth ăvƠăvìăv yănóăđ căs ăd ngăv iă
m tăxácăsu tănh ăPm
2.4.8 ng d ng gi i thu t trong t i u hóa b đi u khi n
Hình 2.20: B đi u khi n dùng GA Trongăm tăsốătr ngăh p,ăng iăthi tăk ăđƣăđ aăraăđ căh ăquyăt căđ ăđi uă
khi năđốiăt ngăd aătrênăkinhănghi m.ăV năđ ăđặtăraălƠăph iăch nhăđ nhăthôngăsốăc aă
b ăđi uăkhi năđ ătốiă uăhóaăm tăch ătiêuăch tăl ngănƠoăđó.ăTrongăcácăph ngăphápă
ch nhăđ nhăhi nănay.ăCóăth ănóiăGAălƠăph ngăphápăt ănhiênănh tăvƠăcũngăr tăhi uă
qu ăGAăch nhăđ nhăthôngăsốăcóăth ăchiaălàm 2 nhóm :
quyăt căđ ăđi uăkhi năđốiăt ngăd aătrênăkinhănghi m.ăV năđ ăđặtăraălƠăph iăch nhă
đ nhăthôngăsốăc aăb ăđi uăkhi nă(ăbaoăg măch nhăđ nhăcácăh ăsốăchuẩnăhoáăvƠăthôngă
sốăc aăcácăhƠmăliênăthu cămôăt ăcácăgiáătr ăngônăng )ăđ ătốiă uăhoáăm tăch ătiêuăch tă
l ngănƠoăđó
Trang 38Hình 2.21:Ch nh thông số b đi u khi n PID
ng iăthi tăk ăch aătíchălũyăđ ăkinhănghi măđ ăđ aăraăđ căcácăquyălu tăđi uăkhi nă
thìăcóăth ăs ăd ngăGAăđ ăch nhăc ăh ăquyăt căvƠăthôngăsốăc aăb ăđi uăkhi năPID Có
haiăcáchăch nhăđ nhă:
Hình 2.22: Ch nhăđ nh thông số PIDăquaăhaiăb c
Ch nhăđ nhăhaiăb c:ăB că1ăgánătr căthôngăsốăhƠmăliênăthu căvƠăcácăh ă
sốăchuẩnăhóa,ăs ăd ngăGAăđ ăch nhăh ăquyăt c.ăSauăkhiăđƣărútăraăđ căh ăquyăt c,ă
ti păt căb că2ădùngăGAăch nhăthôngăsốăc aăb ăđi uăkhi năđ ăc iăthi năch tăl ng
Ch nhăthôngăsốă m tăb căs ăd ngăGAă ch nhăđ ngăth iăc ăh ăquyăt căvƠă
thôngăsố
Hình 2.23: Ch nhăđ nh thông số PID qua m tăb c
Trang 39đơy,ă tácă gi s d ngă GAă đ tìm các thông số b đi u khi n PID Các
thông số trong gi i thu tăGAăđ c s d ng là số cá th trong quần th , số th h lai
t o, h số đ t bi n, h số lai t o
M tăsốăthôngăsố quanătr ngătrongăgi iăthu tătìmăki măGAăđ căápăd ngătrongă
khuônăkh ălu năvĕn:
N uăsốăth ăh ălaiăghépăcƠngăl năthìăk tăqu ăcƠngătốiă u.ăTheoălýăthuy t,ăk tă
qu ătìmăki mătốtănh tăch căch năs ăxu tăhi năn uăth iăgianăkéoădƠiămƣiămƣi
ki mănƠoăđóăcóăJăth aăJ<epsilonăthìăvi cătìmăki măs ăđ cădừngăl i.ăNg că
l iăvi cătìmăki măs ăđ căth căhi năchoăt iăkhiăch yăh t sốăth ăh ălaiăghépăă
nh ngăđặcătínhătốiă uăc aăth ăh ăchaămẹăchoăth ăh ăconăcƠngănhi u
conăcóănh ngănétăkhácăsoăv iăth ăh ăchaămẹăcƠngănhi u
lunăđ căl uătr ăđ ălaiăghép
Trang 40Ch ng 3:
K T QU MỌ PH NG 3.1 Xây d ng đ i t ng trên mô ph ng
Hình 3.1: Bênătrongăs ăđ khối mô t ph ngătrìnhătoánăh c h thống bóng
Gi i thích các khối:
trìnhăt ngă ng trong hình 3.1 Các khốiăhìnhăvuôngăt ngă ng cho khối nguyên
hƠmăđ tính v giá tr chính xác c a lầnăl t x1, x1, x2, x2 Giá tr đầu c a các bi n
(v trí hòn bi) và x3 (góc l ch thanh beam)