1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TỔ CHỨC dạy học THEO TIẾP cận NĂNG lực môn QUẢN TRỊ MẠNG tại TRƯỜNG TRUNG cấp NGHỀ THỚI LAI

211 405 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 211
Dung lượng 7,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác gi Đinhă Côngă Thuy n [21] vƠă cácă đ ng nghi pă đƣă so n th o tài li u ắHướng dẫn chuẩn bị và giảng dạy theo mô đun”.ăTácăgi đƣăkháiăquátăv tình hình... Bước 3: Phán xét Bằng ch ng

Trang 1

M C L C

TRANG

LÝ L CH KHOA H C i

L IăCAMăĐOAN ii

L IăCÁMă N iii

TÓM T T iv

ABSTRACT vi

M C L C viii

DANH SÁCH CÁC CH VI T T T xiii

DANHăSÁCHăCÁCăHỊNHăVẨăS ăĐ xiv

DANH SÁCH CÁC B NG xv

M Đ U 1

1 Lý do ch năđ tài 1

2 M c tiêu nghiên c u 2

3 Nhi m v nghiên c u 2

4.ăĐ iăt ng và khách th nghiên c u 3

5 Gi thuy t nghiên c u 3

6 Gi i h năđ tài 3

7.ăPh ngăphápănghiênăc u 3

8 C u trúc lu năvĕn 5

Ch ngă1 C ăS LÝ LU N V T CH C D Y H C THEO TI P C NăNĔNGă L C 8

1.1 L CH S NGHIÊN C U V NăĐ 8

1.1.1 Trên th gi i 8

1.1.2 Vi t Nam 10

1.2ăC ăS PHÁP LÝ 12

1.3 CÁC KHÁI NI M LIÊN QUAN 14

1.3.1ăNĕngăl căvƠănĕngăl c th c hi n 14

1.3.2 Ti p c n nĕngăl c 17

Trang 2

1.3.3 T ch c d y h c 18

1.3.4ăMôăđun 20

1.4ăĐẨOăT O THEOăNĔNGăL C 20

1.4.1 Tri tălỦăđƠoăt oătheoănĕngăl c 20

1.4.2ăĐặcăđi măđƠoăt oătheoănĕngăl c 21

1.4.2.1ăĐ nhăh ngăđ u ra 21

1.4.2.2 D y và h căcácănĕngăl c 22

1.4.2.3ăĐánhăgiáăvƠăxácănh nănĕng l c 23

1.4.2.4ăPh ngăth căđƠoăt oănĕngăl c 23

1.4.3ăĐánhăgiáăk t qu h c t p c aăng i h c 24

1.4.3.1 Các lo iăđánhăgiáătrongăđƠoăt oătheoănĕngăl c 24

1.4.3.2 Quyătrìnhăđánhăgiáăng i h cătheoănĕngăl c 25

1.4.4 So sánh gi aăđƠoăt oătheoănĕngăl căvƠăđƠoăt o truy n th ng 27

1.4.5ă uăđi m và h n ch c a h th ngăđƠoăt oătheoănĕngăl c 27

1.4.6 Yêu c uăđ i v iăGVătrongăđƠoăt oătheoănĕngăl c 28

1.5 T CH C D Y H CăMỌăĐUNăTHEOăTI P C NăNĔNGăL C 28

1.5.1 Các nguyên t c t ch c d y h c theo ti p c nănĕngăl c 28

1.5.1.1ăĐ m b o m cătiêuăđƠoăt o 28

1.5.1.2ăĐ m b o phù h p v i nhu c u, h ngăthúăvƠănĕngăl c c a HS 29

1.5.1.3ăĐ m b o kh nĕngă ng d ng 29

1.5.1.4ăĐ m b oăđápă ng yêu c u k t qu đ u ra 30

1.5.2 Ti n trình t ch c d y h cămôăđun 30

1.5.3 Các hình th c t ch c d y h c 31

1.5.3.1 D y h c toàn l p 31

1.5.3.2 D y h c theo nhóm 32

1.5.3.3 D y h c theo cá nhân 33

1.5.3.4 V n d ng các hình th c t ch c d y h c 34

1.5.4 D y h c theo ti p c nănĕngăl c và d y h c tích h p 35

Trang 3

1.5.4.1 M i quan h gi a d y h c theo ti p c nănĕngăl c và d y h c tích h p

35

1.5.4.2 Tích h p 35

1.5.4.3ăĐặcăđi m d y h c tích h p 36

1.5.4.4 Thi t k bài d y tích h p 38

1.5.5 M t s ph ngăphápăt ch c d y h c tích h p 41

1.5.5.1ăPh ngăphápăd y h căđ nhăh ng gi i quy t v năđ 41

1.5.5.2ăPh ngăphápăd y h căđ nhăh ng ho tăđ ng 43

1.5.5.3ăPh ngăphápăd y h c theo d án 45

K t lu năch ngă1 48

Ch ngă2 TH C TR NG D Y H CăMỌăĐUNăQU N TR M NG T I TR NG TRUNG C P NGH TH I LAI 49

2.1 KHÁI QUÁT CHUNG V TR NG TRUNG C P NGH TH I LAI 49

2.1.1 T ng quan v l ch s hình thành và phát tri n 49

2.1.2ăC ăc u b máy t ch c 50

2.1.3 Các ngành ngh vƠăquiămôăđƠoăt o 50

2.1.4ăĐ iăngũăgiáoăviên 51

2.1.5ăC ăs v t ch t 51

2.2 KHÁI QUÁT V CH NGăTRỊNHăĐẨOăT OăMỌăĐUNăQTM 51

2.2.1 V trí c aămôăđunăQTM 51

2.2.2ăCh ngătrìnhămôăđunăQu n tr m ng 52

2.2.2.1 M cătiêuămôăđun 52

2.2.2.2 N iădungămôăđun 53

2.3 TH C TR NG D Y H CăMỌăĐUNăQTMăT IăTR NG TCNTL 53

2.3.1 M c tiêu kh o sát 53

2.3.2ăĐ iăt ng kh o sát 54

2.3.3 K t qu kh o sát th c tr ng t iătr ng TCNTL 54

2.3.3.1 Ho tăđ ng d y h cămôăđunăQTM 54

2.3.3.2ăCh ngătrình,ăn i dung bài gi ngămôăđunăQTM 62

Trang 4

2.3.3.3ăC ăs v t ch t ph c v d y h cămôăđunăQTM 64

2.3.3.4 S hài lòng c a HS khi h cămôăđunăQTM 65

K t lu năch ngă2 73

Ch ngă3 T CH C D Y H C THEO TI P C NăNĔNGăL C MỌăĐUNă QU N TR M NG T IăTR NG TRUNG C P NGH TH I LAI 74

3.1 NGHIÊN C UăCH NGăTRỊNHăĐẨOăT O C AăMỌăĐUNăQTM 74

3.1.1ăXácăđ nh h th ngăcácănĕngăl cătrongămôăđunăQTM 74

3.1.2 Mô t cácănĕngăl căd i d ng ki n th c, kỹ nĕngăvƠătháiăđ 74

3.2 D Y H C BÀI QU NăLụăĐƾA 76

3.2.1 Chu n b 76

3.2.1.1 Xác đ nh các ti u kỹ nĕng 76

3.2.1.2ăXácăđ nh các bài h c 76

3.2.1.3ăXácăđ nh m c tiêu các bài h c 77

3.2.1.4 Biên t p n i dung các bài h c 79

3.2.1.5 So n giáo án 79

3.2.1.6 Thi t k các phi uăđánh giá 79

3.2.1.7 Chu n b cácăph ngăti n d y h c 80

3.2.2 Th c hi n d y h c bài Qu nălỦăđƿa 84

3.2.2.1 Bài 5.1 Thi t l p h th ngăl uătr trênăđƿaăDynamic 84

3.2.2.2 Bài 5.2 X lý x c , thi t l p h n ng ch, nén và mã hóa d li u trên h th ngăl uătr 93

3.3 KI M NGHI MăĐÁNHăGIÁ 94

3.3.1 M căđích 94

3.3.2 N i dung 94

3.3.3ăĐ iăt ng 94

3.3.4 Th iăgian,ăđ aăđi m th c nghi m 95

3.3.5 Cách ti n hành 96

3.3.6 K t qu th c nghi m 96

3.3.6.1 K t qu đ nh tính 96

Trang 5

3.3.6.2 K t qu đ nhăl ng 100

K tălu năch ngă3 106

K T LU N VÀ KI N NGH 107

1 K t lu n 107

2 T nh n xét nh ngăđóngăgópăc aăđ tài 108

3.ăH ng phát tri năđ tài 108

4 Ki n ngh 108

TÀI LI U THAM KH O 111

PH L C 114

Trang 7

DANHăSỄCHăCỄCăHỊNHăVẨăS ăĐ

Hình 1.1 Thành ph n c u trúc c aănĕngăl c 16

Hình 1.2 Thành ph n c aătiêuăchíăđánhăgiá 25

Hìnhă2.1ăC ăc u b máy t ch căTr ng trung c p ngh Th i Lai 50

Hìnhă2.2ăPh ngăth c so n giáo án mà giáo viên áp d ng 56

Hìnhă2.3ăCácăph ngăti n d y h căđ c GV s d ng d y h cămôăđunăQTM 57

Hình 2.4 Hình th c d y h c các GVăđƣăápăd ng 58

Hình 2.5 S hài lòng c a GV v vi c ki mătraăđánhăgiáăHS 62

Hình 2.6 Ý ki n c a GV v n i dung bài gi ng 64

Hình 2.7 Nh n xét c a HS v s phù h p c a thi t b , công ngh t iătr ng 66

Hình 2.8 M căđ h ng thú c a HS khi h cămôăđunăQTM 67

Hình 2.9 M căđ đápă ng c a kỹ nĕngăth căhƠnhăđ i v i công vi c c a HS 70

Hình 2.10 S phù h p gi a n iădungămôăđunăQTMăđƣăh c v iămôăđunăk ti p/công vi c th c t HSăđangălƠm 71

Hình 3.1 H th ng máy o SEVER01 82

Hình 3.2 Tr ng thái màn hình các máy khi GV trình chi uăđ u gi ng nhau 82

Hình 3.3 K t qu h c l c c a HS l p QTMK4A13 95

Hìnhă3.4ăĐi m đánhăgiáăbƠiăgi ng c a GV d gi 99

Hình 3.5 T n su tăđi m ki m tra 101

Hình 3.6 T n su t h i t ti năđi m ki m tra c aănhómăĐC và nhóm TN 102

Hìnhă3.7ăSoăsánhăđi m trung bình ki m tra gi a các nhóm 104

S ăĐ TRANG S ăđ 1.1ăQuyătrìnhăđƠoăt o ngh theoănĕngăl c 20

S ăđ 1.2 Tri tălỦăđƠoăt oătheoănĕngăl c 21

Trang 8

DANH SÁCH CÁC B NG

B ngă1.1ăSoăsánhăđƠoăt o truy n th ngăvƠăđƠoăt oătheoănĕngăl c 27

B ngă2.1ăCh ngătrìnhăkhungăngh Qu n tr m ngămáyătínhătrìnhăđ trung c p ngh 52

B ngă2.2ăCh ngătrìnhăđƠoăt oămôăđunăQTM 53

B ngă2.3ăTrìnhăđ c a GV 54

B ngă2.4ăĐ tu i c a GV 55

B ng 2.5 Yêu c u c a GV v m c tiêu d y h c c năđ tăđ c 55

B ngă2.6ăPh ngăth c so n giáoăánămƠăGVăđƣăápăd ng 56

B ng 2.7 M căđ s d ng các tài li uăđ d y h c c a GV 56

B ngă2.8ăCácăph ngăti n d y h căđ c GV s d ng 57

B ng 2.9 Hình th c d y h căcácăGVăđƣăápăd ng 58

B ng 2.10 Ý ki n c aăGVăđ i v i vi c gi ng d y lý thuy t và th c hành 59

B ngă2.11ăPh ngăpháp,ăkỹ thu t d y h c mà GV s d ng khi gi ng d y 59

B ngă2.12ăPh ngăphápăki mătraăđánhăgiáămƠăGVăđƣăápăd ng 60

B ng 2.13 Nh ngăcĕnăc đ c GV dùng trong ki mătraăđánhăgiá 61

B ng 2.14 N iădungăđánhăgiáăđ c GV s d ng 61

B ng 2.15 S hài lòng c a GV v k t qu ki mătraăđánhăgiáăh c sinh 62

B ng 2.16 Nh n xét c a GV v ch ngătrìnhămôăđunăQTM 63

B ng 2.17 Nh n xét c a GV v n i dung bài gi ng 63

B ng 2.18 Nh n xét c a GV v vaiătròăquanătro ̣ngăcủaămôăđunăQTMăđongăgopăchoă cácămôăđun chuyênănganhăcoăliênăquanăsauăđo 64

B ng 2.19 Nh n xét c a GV v ph ngăti n h tr gi ng d y 65

B ng 2.20 Nh n xét c a HS v s phù h p c a thi t b , công ngh t iătr ng TCNTLăđ i v i n iădungămôăđun 66

B ng 2.21 M căđ h ng thú c a HS khi h cămôăđunăQTM 67

B ng 2.22 Nh n xét c a HS v ph ngăphápăgi ng d y c a GV 68

Trang 9

B ng 2.23 Tâm tr ng c a HS khi nh n công vi c m i 69

B ng 2.24 M căđ t tin c aăHSăđ i v i kh nĕngăchuyênămôn 69

B ng 2.25 M căđ đápă ng c a kỹ nĕngăth căhƠnhăđ i v i công vi c 70

B ng 2.26 S phù h p gi a n iădungămôăđunăQTMăđƣăh c v i môăđunăk ti p/công vi c th c t đangălƠm 71

B ng 2.27 Nh ng y u t nhăh ngăđ nănĕngăl c hoàn thành công vi c c a HS sau khi h căxongămôăđunăQTM 71

B ng 3.1 Danh m c h th ngăcácănĕngăl cătrongămôăđunăQTM 74

B ng 3.2 Danh m c các ti u kỹ nĕngătrongăbƠiăQu nălỦăđƿa 76

B ng 3.3 Các bài h c trong bài Quản lý đĩa 77

B ng 3.4 M c tiêu Bài 5.1 Thi t l p h th ngăl uătr trênăđƿaăDynamicăvƠăBƠiă5.2ă X lý x c , thi t l p h n ng ch, nén và mã hóa d li u trên h th ngăl uătr 78

B ng 3.5 S l ng HS các nhóm th c nghi m 94

B ng 3.6 K t qu t ng k t h c l cănĕmăh c 2013-2014 c a HS l p QTMK4A13 95

B ng 3.7 Tính phù h p c a ti n tình d y h c 96

B ng 3.8 S c n thi t c a h th ng máy o và các ph n m m h tr 97

B ng 3.9 Tính h p lý c a c u trúc m t bài d y 97

B ng 3.10 Tính thi t th c c a n i dung bài d y 97

B ng 3.11 S phù h p và tính kh thi c aăcácăph ngăánăđánhăgiá 98

B ngă3.12ăĐi măđánhăgiáăbƠiăgi ng c a GV d gi 98

B ng 3.13 B ng phân ph i t n s đi m ki m tra 100

B ng 3.14 B ng phân ph i t n su t 101

B ng 3.15 B ng phân ph i t n su t h i t ti n 101

B ng 3.16 Mô t nh ng tham s đặcătr ngăc a m u 103

B ng 3.17 K t qu Independent-Samples T-Test 104

Trang 10

t ASEAN (AEC) chính th căđ c thành l p, các qu căgiaăASEANăđangăr t tích

c c chu n b v nhi u mặtă đ đápă ng yêu c u h i nh p, trongă đóă có phát tri n ngu n nhân l c ch tăl ng cao Theoăđó,ăđƠoăt o ngh ch tăl ngăcaoătheoăđ nh

h ng nhu c u là v n đ đ i m iă uătiênăăxuyênăsu t khu v c ASEAN

Không nằm ngoài s phát tri n chung c aăcácăn c ASEAN, Vi t Nam đangă

đ i mặt v i nh ng thách th c mang tính khu v c trong b i c nh h i nh p ASEAN

Vi t Nam xácăđ nh đ i m i đào t o ngh , phát tri n và nâng cao ch tăl ng ngu n nhân l călƠăắđ t phá chi năl c”ănhằm cung c păđ iăngũălaoăđ ng lành ngh , là y u

t then ch t đ c nêu trong Chi năl c phát tri n kinh t - xã h i 2011 - 2020ăđ

đ aăVi t Nam tr thƠnhăn c công nghi p hóa và h i nh p th tr ngălaoăđ ng t

do ASEAN Phù h p v i chi năl c này, Chi năl c phát tri n d y ngh Vi t Nam

th i kỳ 2011-2020 nhằm c i thi n ch tăl ng và m r ng quy mô d y ngh ắđápă

ng nhu c u các ngành và ngh có nhu c u cao v nhân l cătrongăn c và cho xu t

kh uălaoăđ ng” [1] Trong Phê duy t quy ho ch phát tri n nhân l c Vi t Nam th i

kỳ 2011 - 2020 c a Th t ng Chính ph đƣănêuărõă m c tiêu c th ắtỷ l nhân

l căquaăđƠoăt o trong n n kinh t d i các hình th c,ătrìnhăđ khác nhau t m c 40,0%ănĕmă2010ălênăm că70,0%ănĕmă2020” [2].ăĐi uăđóăchoăth y ch tr ngăc a

Đ ngăvƠăNhƠăn c ngày càng coi tr ng vi c phát tri n ngu n nhân l c ch tăl ng cao,ăđặc bi t chú tr ngăđ n nhân l căđƣăquaăđƠoăt o

Đ nă nĕmă 2020,ă d y ngh c nă đápă ng nhu c u th tr ngă laoă đ ng v s

l ng, ch t l ng,ăc ăc u ngành ngh vƠătrìnhăđ đƠoăt o, trong đóăắđ nănĕmă2015,ă

t ng s nhân l c ngành CNTT kho ngă556ă nghìnăng i,ănĕmă2020ălƠă758ănghìnă

Trang 11

ng i và h u h tăđ uăquaăđƠoăt o”ă[3].ăTuyănhiênătrênăth c t di n ra không ít b t

c păvƠăkhóăkhĕn,ăs l ng không nh sinh viên t t nghi p ngành ngh CNTT b th t nghi p, khó tìm vi c làm và th m chí khó thích ng ngh nghi p, còn nhi u lúng túng khi va ch m nh ng v năđ nan gi i c a ngh trong th c t khi tham gia th

tr ngălaoăđ ng,ăch aăphátăhuyăđ cănĕngăl c c a b n thân S sinhăviênăraătr ng làm vi că đ c ngay ch chi m kho ng 30%, còn l i ph iă đƠoă t o b sung Theo

Th ng kê c a Vi n Chi năl căCNTTă(NLĐO)ăchoăth y hi n nay, 72% sinh viên ngành CNTT không có kinh nghi m th c hành, 42% thi u kỹ nĕngălƠmăvi c nhóm, 100% không bi tălƿnhăv c hành ngh ăĐặc bi t,ăđ i v i các sinh viên m i t t nghi p,

ch kho ng 15% s l ngăsinhăviênăraătr ngăđápă ng yêu c u doanh nghi păvƠăh nă80% l p trình viên ph iăđƠoăt o l i [38]

Qua các phân tích trên, tác gi nh n th y Đào t o theo ti p c nă nĕngă l c

nhằm t oăđi u ki năhìnhăthƠnhăcácănĕngăl c hành ngh choăng iălaoăđ ng là r t c n thi t Ngành d y ngh đƣăchúătr ngăđ uăt ,ăphátătri năch ngătrìnhăđƠoăt o ngh theo ti p c nănĕngăl cănh ngăth c t tri năkhaiăđƠoăt oăch aăđ t yêu c uămongăđ i

Xu t phát t nhi u lý do và mong mu năhìnhăthƠnhănĕngăl căchoăng i h c, tác gi

th c hi năđ tài “Tổ chức dạy học theo tiếp cận năng lực môn Quản trị mạng tại trường Trung cấp nghề Thới Lai” nhằm góp t ngăb c c i thi n và nâng cao ch t

l ngăđƠoăt o cho ngh Qu n tr m ngămáyătínhănóiăriêngăvƠăchoăcôngătácăđƠoăt o ngh nói chung

2 M c tiêu nghiên c u

T ch c d y h c Qu n tr m ng t iă tr ng Trung c p ngh Th i Lai (TCNTL) theo t p c nănĕngăl c nhằm nâng cao ch tăl ng d y h c, góp ph n nâng cao ch tăl ngăđƠoăt o ngh c aătr ng TCNTL

3 Nhi m v nghiên c u

- Nghiên c uăc ăs lý lu n v t ch c d y h c theo ti p c nănĕngăl c trong đƠoăt o ngh

- Kh o sát th c tr ng d y h c môn Qu n tr m ng (QTM) t iătr ng TCNTL

Trang 12

- Thi t k ti n trình t ch c d y h c môn QTM t iătr ng TCNTL theo ti p

c nănĕngăl c

- Ti n hành d y h c môn QTM t i TCNTL nhằm ki m nghi măđánhăgiáăk t

qu tácăđ ng c a vi c t ch c d y h c môn QTM theo ti nătrìnhăđƣăthi t k đ n s hìnhăthƠnhănĕngăl c c a h c sinh (HS)

4.ăĐ iăt ng và khách th nghiên c u

- Đ iăt ng nghiên c u: D y h c môn QTM t iătr ng TCNTL theo ti p c n nĕngăl c

- Khách th nghiên c u: Ho tăđ ng d y - h c môn QTM c a giáo viên (GV)

và HS t iătr ng TCNTL

5 Gi thuy t nghiên c u

Ch ngătrìnhămôn QTMăđƣăđ c xây d ngătheoămôăđunăti p c nănĕngăl c

nh ngătri n khai d y h c t iătr ng TCNTL còn nhi u h n ch

N ếu t ch c d y h c QTM theo ti p c nănĕngăl cănh ăđ xu t c a tác gi sẽ

giúpăHSăhìnhăthƠnhăđ cănĕngăl c th c s , góp ph n nâng cao ch tăl ngăđƠoăt o ngh c aănhƠătr ng

6 Gi i h năđ tài

Doă ch ngă trìnhă mônă QTMă đƣă đ c thi t k thƠnhă môă đună QTMă (theoă

ch ngă trìnhă khungă ngh Qu n tr m ng máy tính c B LĐ-TB&XH ban hành nĕmă2011)ăđ aăvƠoăgi ng d y t iătr ng TCNTL t nĕmă2012ăvƠăth i gian nghiên

Đ th c hi năđ tài này, tác gi s d ngăph ngăphápănghiênăc u sau:

+ Phương pháp nghiên cứu lý luận:

Trang 13

S d ngăcácăph ngăphápăphơnătích,ăsoăsánh,ăh th ng hóa, khái quát hóa lý thuy t t các tài li uăcóăliênăquanăđ xây d ngăc ăs lý lu năchoăđ tài nghiên c u Ngu n tài li u bao g m:

- Cácăvĕnăb n pháp quy v công tác d y ngh ,ăđ nhăh ngăph ngăphápăd y ngh theoăh ng ti p c nănĕngăl c

- Các công trình nghiên c uătrongăvƠăngoƠiăn c, các t p chí, báo cáo khoa

h c, lu năvĕnăt t nghi p th căsƿăcácăkhóa,ầăv các d y h c theo ti p c nănĕngăl c

- Ch ngătrìnhăđƠoăt o ngh Qu n tr m ng máy tính trìnhăđ trung c păđƣă

đ c xây d ng theo c uătrúcămôăđunăvƠăđ c ban hành

+ Phương pháp nghiên cứu thực tiễn

- Ph ngăphápăquanăsát:ăQuanăsát,ăghiăchép,ănh năxét,ăđánhăgiáăth c tr ng t

ch c d y h c môăđun QTM t iătr ng TCNTL

- Ph ngă phápă nghiênăc u s n ph m ho tăđ ng: Nghiên c uă ch ngătrìnhă

d y môăđun Qu n tr m ng, h s ălênăl p c a giáo viên (GV), bài ki m tra c a HS

- Ph ngă phápă đƠmă tho i:ă Thĕmă dò,ă traoă đ i ý ki n v i GV d y môă đun QTM và HS đ tìm hi u nh n th c,ă tháiă đ c a GV và HS v v nă đ s d ng

ph ngăphápăd y h c hi n nay t iătr ng TCNTL

- Ph ngăphápăđi u tra bằng b ng h i: S d ng b ng h iăđ i v i GV và HS

đ kh o sát quá trình d y h c môăđun QTM hi n nay c aănhƠătr ng

- Ph ngăphápăth c nghi măs ăph m cóăđ i ch ng: Ti n hành th c nghi m

gi ng d y cho m t s bài gi ng c a môăđun QTM d a trên k ho chăđƣătri n khai t

ch c d y h cătheoăh ng ti p c n nĕngăl c

- Ph ngăphápăl y ý ki n t phi uăđánhăgiáăbƠiăgi ng tích h p: Thu th p ý

ki n c a HS, GV d gi v tính hi u qu , tính kh thi c a vi c t ch c d y th c nghi m môăđun QTMătheoăh ng ti p c n nĕngăl c t iătr ng TCNTL

+ Phương pháp thống kê toán học

S d ng m t s ph n m m tin h căđ x lý và trình bày s li u nhằm phân tíchăđ nhăl ng,ăđ nh tính và ki m ch ngăđ tin c y c a các s li u

Trang 14

8 C u trúc lu năvĕn

Ngoài ph n m đ u và k t lu n, lu năvĕnăg mă3ăch ng:

- Ch ngă1:ăC ăs lý lu n v t ch c d y h c theo ti p c n nĕngăl c

- Ch ngă2:ăTh c tr ng d y h c môăđun Qu n tr m ng t iătr ng Trung c p ngh Th i Lai

- Ch ngă3:ăT ch c d y h c theo ti p c n nĕngăl c môăđun Qu n tr m ng

t iătr ng Trung c p ngh Th i Lai

Trang 15

Canađa,ăs phát tri n kinh t - xã h iăđƣăgơyăs c ép ph iăthayăđ iăph ngă

th căđƠoăt o,ăđặc bi tălƠătrongălƿnhăv căđƠoăt o ngh Nh ng c iăcáchătrongălƿnhăv c đƠoăt o ngh đƣăch ra nh ngăph ngăth c linh ho tăh nătrong đƠoăt o, ch ra m i quan h đ n s th c hi năh nălƠăth iăgianăđƠoăt o,ăđóăchínhălƠăđƠoăt o d a trên nĕngă

l c.ăBanăđ u ch có các t ch căđƠoăt o nh n ra l i th c aăph ngăth c này trong đƠoăt o ngh Trong nh ngănĕmăg năđơy,ăcácănhƠăs n xu t, kinh doanh, d ch v đơyăđƣăcùngăngƠnhăgiáoăd c có s quanătơmăh n,ăđ uăt ănhi uăh năchoăph ngă

th căđƠoăt o d a trên nĕngăl c song song v i vi c xây d ng các chu n qu c gia v đƠoăt o ngh nghi p

nhi uă n că chơuă Áă nh ă Singapore,ă nă Đ , Philippin, Brunei, Malaixia, Hàn Qu c, Nh t B n, ăph ngăth căđƠoăt o ngh d a trên nĕngăl c cũngăđƣăvƠăđangăđ c v n d ng các m căđ khác nhau Các b ch ngătrìnhăk ho chăđƠoă

t o ngh d a trên nĕngăl c choăcácătr ng chuyên nghi p, nh tălƠăcácătr ng kỹ thu t,ăđƣăđ c so n th o và s d ng có k t qu trong m tăvƠiănĕmătr l iăđơy.ăNhìnă

m t cách khái quát có th nh n th yăđi m n i b t c aăcácăch ngătrìnhănƠyălƠăđƠoă

t o nhằm hình thành các ki n th c và kỹ nĕngăđ ng i h c có th th c hi năđ c, cóănĕngăl c v n d ng ngay vào th c ti n

Trang 16

William E B (Mỹ)ă đƣă choă raă đ i quy nă sáchă ắHandbookă foră developingăcompetency-basedătrainingăprograms”[36] (t m d ch là: S tay cho vi c phát tri n cácăch ngătrìnhăđƠoăt o d a trên nĕngăl c) v i m căđíchăgiúpăphátătri n có hi u

qu cácă ch ng trình giáo d că vƠă đƠoă t o thông qua vi c t ch c d y h c theo

h ng ti p c n c a nĕngăl c.ăĐ iăt ng mà quy năsáchă h ng t i là GV, gi ng viên, nh ngăng iălƠmăcôngătácăđƠoăt o, các nhà nghiên c u và nh ngăng i tham gia vào vi căđƠoăt o ngh Cu n sách nƠyăđ aăraănh ng g i ý làm th nƠoăđ phát tri năcácăch ngătrìnhăd aătrênănĕngăl c, bao g m: Mô t rõ chu năđ u ra, s p x p chúng m t cách c n th n theo m t trình t ăXácăđ nh m c tiêu c aăch ngătrìnhălƠă

h ng vào vi c h c c aăng i h c ch khôngăh ng vào ho tăđ ng d y, t đóăl p

k ho ch cho vi c t ch c d y h cătheoănĕngăl c Vi c t ch c d y h c này s đ m

b o rằngăng i h c có th hoàn thành t t nhi m v (công vi c) sau khi t t nghi p

và tham gia vào ho tă đ ng ngh nghi p D y h că theoă h ng ti p c n nĕngă l c

đ căcáănhơnăhoáăđ m iăng i có th t hoàn thành công vi c bằng cách tìm hi u

nh n th c v năđ vƠăđ xu t cách gi i quy t m t v năđ , phát huy t iăđaăth m nh

c a b n thân Và cu i cùng thông qua vi c t ch c d y h cătheoănĕngăl c, có th đánhăgiáăđ c hi u qu đƠoăt o v i t ngăcáănhơnăng i h c,ăng i h căcũngăcóăth

t đánhăgiáăđ c m căđ nĕngăl căđ tăđ c c a b n thân so v i yêu c u c a m c tiêuăđƠoăt o

Thángă11ănĕmă1991,ătrungătơmăQu c gia v đƠoăt o d aătrênănĕngăl c c a Australiaăđƣăt ch c h i th o v đƠoăt o d aătrênănĕngăl c M căđíchăc a h i th o lƠăđ cung c p m t di năđƠnăchoăcácănhƠănghiênăc uătrongălƿnhăv căđƠoăt o d a trên nĕngăl c có th traoăđ i nh ng ý ki n,ăquanăđi m v v năđ này Các bài tham lu n bao g m: Các báo cáo v cách gi i quy t v năđ đƠoăt o ngh d a trên nĕngăl c; Các báo cáo v nh ng d án nghiên c u c a cá nhân H i th oăcũngăđƣăth o lu n v các v năđ n y sinh trong quá trình nghiên c u,ătraoăđ i v h th ng lý lu năđƠoăt o theoănĕngăl căđangăcó.ăCh ngătrìnhăh i th oăđ c t ch c thành nhi u phiên h p

v i các ch đ là: 1- Phát tri n và cung c păcácăch ngătrìnhăđƠoăt o d aătrênănĕngă

l c, 2 - Phát tri n h th ng các tiêu chu nănĕngăl c 3 - Cácăch ngătrìnhăđƠoăt o

Trang 17

trongăđƠoăt oătheoănĕngăl c; 4 - ĐánhăgiáăvƠăcông nh năcácăch ngătrìnhăđƠoăt o theoă nĕngă l c Qua h i th o này, m t s v ng m c trong t ch că đƠoă t o theo nĕngăl c đ c gi i quy t và m ra nh ngăh ngăđiăm iătrongăđƠoăt o ngu n nhân

l căđápă ng v i s phát tri n c a xã h i

Tác gi Leesa Wheelahan (Úc)ăđƣăphátătri n và m ra m t góc nhìn th c t khác v đƠoăt o theo nĕngăl c Lu n c quan tr ng mà tác gi đ aăraălƠăs hi u bi t (ki n th c) c aăng i h c ph iăđ căđặt vào v trí trung tâm c aăch ngătrìnhăđƠoă

t oănh ngăđƠoăt o theo ti p c n nĕngăl c l iăkhôngălƠmăđ căđi uăđó.ăBằng vi c mô

t l i nh ng yêu c u c a xã h iăđ i v i m t ho tăđ ng ngh nghi p, cách ti p c n nƠyăđặt s th c hi n công vi c ngh nghi p c aăng i sinh viên vào v trí trung tâm thay cho vi c ph i b tăđ u t vi c ti p nh n h th ng tri th c khoa h c chuyên sâu

Đi m qua nh ng nghiên c u trên có th nh n th y:ăch ngătrìnhăđƠoăt o và

t ch c d y h c theo ti p c n nĕngăl c là m tăxuăh ngăđ c nhi u qu c gia, nhi u nhà khoa h c quan tâm nghiên c u nhi uăgócăđ khác nhau và ng d ng vào quá trình d y h c cácătr ng chuyên nghi p và d y ngh ăTùyătheoăđặcăđi m c a m i

qu c gia mà lý thuy tănƠyăđ căthayăđ i cho phù h p

1.1.2 Việt Nam

Vi t Nam trong nh ngănĕmăg năđơyăđƣăcóăm t s công trình nghiên c u theoăh ng ti p c nănĕngăl cănh ăsau:

Đ tài c p B B93-52-24: “Tiếp cận đào tạo nghề dựa trên năng lực thực

hi ện và việc xây dựng tiêu chuẩn nghề”, tác gi Nguy năĐ c Trí [22] đƣănêuălênă

nh ngăquanăđi m v đƠoăt o theo ti p c n nĕngăl c th c hi n (NLTH) Theo nghiên

c u này, m t s khái ni m,ăquanăđi m v NLTH cũngănh ăđƠoăt o theo NLTH đƣă

đ călƠmărõ.ăĐơyălƠăc ăs lý lu n cho vi c phát tri năph ngăth căđƠoăt o này

Vi t Nam Tuy nhiên, nh ng nghiên c u này ch t p trung ph c v cho vi c phát tri nă cácă ch ngă trìnhă d y ngh theo NLTH hi n mƠă ch aă m r ng cho vi c t

ch c d y h cătheoăh ng ti p c n NLTH

Tác gi Đinhă Côngă Thuy n [21] vƠă cácă đ ng nghi pă đƣă so n th o tài li u

ắHướng dẫn chuẩn bị và giảng dạy theo mô đun”.ăTácăgi đƣăkháiăquátăv tình hình

Trang 18

đƠoă t o ngh theo môă đun v NLTH trên th gi i và Vi t Nam, ch d n các

ph ngăphápăd y h c tích h păđ phù h p v iăch ngătrìnhăđ c xây d ng theo môăđunăv NLTH Ngoài ra, tác gi cũngătrìnhăbƠyărõăti n trình t ch c d y h c,

ph ngăphápăki mătraăvƠăđánhăgiáătheoăNLTH

Tác gi Nguy n H u Lam [17] đƣăphơnătíchănh ng h n ch trong h th ng giáo d c hi n nay là v a thi u l i v a y u.ăCh ngătrìnhănặng v ki n th c, nhẹ v

kỹ nĕng,ăkhôngăg n v i th c ti n phát tri n c a xã h i V iăcáchăđặt v năđ nh ă

v y, tác gi đƣăch ra c n ph i tìm m t mô hình m i trong giáo d căvƠăđƠoăt o nh n

m nhăđ năắch tăl ng và hi u qu th c hi n công vi c”.ăĐặc bi t, Nguy n H u

Lamăđƣăphơnătích,ăt ng k tăcácămôăhìnhăđƠoăt o c a th gi i và nh năđ nh mô hình

d ựa trên năng lực (competency based model) s là m t cách ti p c n trong phát

tri n giáo d căvƠăđƠoăt o ngh nghi p Vi t Nam Tuy nhiên tác gi cũngăch ra

m t s l uăỦămƠăcácănhƠănghiênăc u, các nhà qu n lý giáo d c c n quan tâm

Tác gi Nguy n Ng c Hùng [14]:ăắCácăgi iăphápăđ i m i qu n lý d y h c

th c hành theo ti p c n NLTH choăSVăs ăph m kỹ thu t”ăđƣălƠmărõăcácăkháiăni m, phân tích nh ngăđặcăđi m c aăph ngăth căđƠoăt o ti p c n NLTH, s khác bi t so

v iăđƠoăt o truy n th ng, ch ra nh ng yêu c u khách quan ph iăđ i m i trong qu n

lý t ch c d y h c, t đóăđƣăti năhƠnhăđánhăgiáăth c tr ng n iădung,ăxácăđ nh nh ng

y uăkém,ăđ aăraănh ngăđ xu t và th c nghi m 3 gi iăphápăđ i m i qu n lý t ch c

d y h c theo ti p c năăchoăsinhăviênăs ăph m kỹ thu t

Tác gi VũăTr ng Ngh [18] đƣălƠmărõăc ăs lý lu n và th c ti n c a vi c đánhăgiáăk t qu h c t p môn Tin h căvĕnăphòngăchoăsinhăviênăCaoăđẳng kỹ thu t công nghi p d a trên NLTH, t đóăxácăđ nh NLTH cho tin h că vĕnăphòng,ăxơyă

d ng h th ng tiêu chu n NLTH c a tin h căvĕnăphòngăvƠăđánhăgiáăk t qu h c t p

c a sinh viên

Tác gi VũăXuơnăHùng [15] đƣăkháiăquátăđ c m t s v năđ lý lu n và th c

ti n v nĕngăl c d y h c c a GV d y ngh và m c tiêu, n iădung,ăquyătrìnhăđánhăgiáănĕngăl c d y h c cho sinh viên kỹ thu t trong th c t păs ăph m theo ti p c n NLTH

Trang 19

Các công trình công b c a các tác gi k trên m i ch đ aă raă khungă lỦăthuy t v đƠoăt o, d y h c, t ch c d y h c theo nĕngăl c

Tóm l i, vi c v n d ng lý thuy t v t ch c d y h c theo ti p c n nĕngăl c

v năch aăcóăcôngătrìnhănghiênăc u nào chuyên sâu vào các v năđ c n thi tăđ t

ch c d y h c theo ti p c n nĕngăl c đ t hi u qu Trong quá trình th c hi n lu n vĕnănƠy,ătácăgi s nghiên c u, k th a,ăđ i chi u các lu năđi m t cácăcôngătrìnhăđƣă

đ c nghiên c u,ăđ ng th i phát tri n m r ng vi c ng d ng lý thuy t v t ch c

d y h c theo ti p c n năng lực (competency) vào vi c t ch c d y h c cho môn h c

hoặc môăđun nói chung và c th là môăđun QTM t iătr ng TCNTL

1.2ăC ăS PHÁP LÝ

Trong nh ngănĕmăg năđơy,ăđ i m iăđƠoăt o ngh ,ătrongăđóă uătiênăđ t phá

ch tăl ngăđƠoăt o ngh nhằm cung c p l căl ngălaoăđ ng có tay ngh c n thi tăđ

tr thƠnhăn c công nghi păhóaăvƠoănĕmă2020ăđangăđ căĐ ngăvƠăNhƠăn c quan tơm.ăĐi uănƠyăđ c th hi năquaăcácăvĕnăb n quan tr ng c aăĐ ngăvƠăNhƠăn c Ngh quy t H i ngh Trungă ngă8ăkhóaăXIăv đ i m iăcĕnăb n, toàn di n giáo d c vƠăđƠoăt oăđ ra m c tiêu:

Đ i v i giáo d c ngh nghi p, t pătrungăđƠoăt o nhân l c có ki n th c,

kỹ nĕngăvƠătráchănhi m ngh nghi p Hình thành h th ng giáo d c ngh nghi p v i nhi uăph ngăth c vƠătrìnhăđ đƠoăt o kỹ nĕngăngh nghi p theoăh ng ng d ng, th c hành, b oăđ măđápă ng nhu c u nhân l c kỹ thu t công ngh c a th tr ngălaoăđ ngătrongăn c và qu c t [4]

Bênăcáchăđó,ăNgh quy t còn ch ra các gi i pháp ch y uăđ nâng cao ch t

l ngăđào t o ngh :

- ĐƠoăt oătheoăh ng coi tr ng phát tri n ph m ch t, năng lực c aăng i h c

- Đ i m iăch ngătrìnhănhằm phát tri nănĕngăl c và ph m ch tăng i h c

N i dung giáo d c ngh nghi p xây d ngătheoăh ng tích h p ki n th c, kỹ nĕng,ătác phong làm vi c chuyên nghi păđ hìnhăthƠnhănĕngăl c ngh nghi păchoăng i

h c

Trang 20

- Đ i m i m nh m ph ngăphápăd y và h cătheoăh ng hi năđ i; phát huy tính tích c c, ch đ ng, sáng t o và v n d ng ki n th c, kỹ nĕngăc aăng i h c;

kh c ph c l i truy n th ápăđặt m t chi u, ghi nh máy móc

- Đaăd ng hóa n i dung, tài li u h c t p,ăđápă ng yêu c u c a các b c h c, cácăch ngătrìnhăgiáoăd c,ăđƠoăt o và nhu c u h c t p su tăđ i c a m iăng i

- Đ i m iăcĕnăb n hình th căvƠăph ngăphápăthi,ăki mătraăvƠăđánhăgiáăk t

qu giáo d c,ăđƠoăt o, b oăđ m trung th c, khách quan Vi c thi, ki mătraăvƠăđánhăgiá k t qu giáo d c,ăđƠoăt o c n t ngăb c theo các tiêu chí tiên ti năđ c xã h i

và c ngăđ ng giáo d c th gi i tin c y và công nh n.ăĐ i m iăph ngăth căđánhăgiáă

và công nh n t t nghi p giáo d c ngh nghi pătrênăc ăs ki n th c,ănĕngăl c th c hành, ý th c kỷ lu tăvƠăđ oăđ c ngh nghi p

Chi năl c phát tri n kinh t - xã h i 2011 ậ 2020 th hi n vai trò c a vi c phát tri n và nâng cao ch tă l ng ngu n nhân l c:ă ắPhátă tri n và nâng cao ch t

l ng ngu n nhân l c, nh t là ngu n nhân l c ch tăl ng cao là m tăđ t phá chi n

l c, là y u t quy tăđ nhăđ y m nh phát tri n và ng d ng khoa h c, công ngh ,ăc ă

c u l i n n kinh t , chuy năđ iămôăhìnhătĕngătr ng và là l i th c nh tranh quan

tr ng nh t, b oăđ m cho phát tri n nhanh, hi u qu và b n v ng”.ă[1]

Chi năl c phát tri n nhân l c Vi t Nam th i kỳ 2011 ậ 2020 ch ra m t s

gi iăphápăđ phát tri n nhân l c:ăắS d ng,ăđánhăgiáăvƠăđƣiăng nhân l c ph i d a vƠoănĕngăl c th c s và k t qu , hi u su t công vi c.ăĐƠoăt o nhân l c ph i g n v i nhu c u xã h i, nhu c u c a th tr ngălaoăđ ng”.ă[2]

Chi năl c phát tri n D y ngh th i kỳ 2011 ậ 2020ăđƣăth hi năđ i m iăđƠoă

t o ngh là then ch tăđ nâng cao ch tăl ng ngu n nhân l c, góp ph n nâng cao nĕngăl c c nh tranh qu c gia:

Đ nănĕmă2020,ăd y ngh đápă ngăđ c nhu c u c a th tr ngălaoăđ ng

c v s l ng, ch tăl ng,ăc ăc u ngh vƠătrìnhăđ đƠoăt o; ch tăl ng đƠoăt o c a m t s ngh đ tătrìnhăđ cácăn c phát tri n trong khu v c ASEAN và trên th gi i;ă hìnhă thƠnhă đ iă ngũă laoă đ ng lành ngh , góp

ph nănơngăcaoănĕngăl c c nh tranh qu c gia; ph c p ngh choăng i lao

Trang 21

đ ng, góp ph n th c hi n chuy n d chă c ă c uă laoă đ ng, nâng cao thu nhơ ̣p, gi mănghèoăv ngăch c,ăđ m b o an sinh xã h i [3]

Lu t giáo d c ngh nghi păđ căthôngăquaăngƠyă27ăthángă11ănĕmă2014ăcũngăđƣănêuărõătrongăm c tiêu c th :

ĐƠoăt oătrìnhăđ s ăc p đ ng i h c có nĕngăl c th c hi n đ c các công vi c đ năgi n c a m t ngh ĐƠoăt oătrìnhăđ trung c păđ ng i

h c có nĕngă l c đ c các công vi c c aă trìnhă đ s ă c p và th c hi n

đ c m t s công vi c có tính ph c t p c a chuyên ngành hoặc ngh ; có

kh nĕngă ng d ng kỹ thu t, công ngh vào công vi c, làm vi căđ c l p, làm vi c theo nhóm [5]

Tóm l i,ăquaăcácăvĕnăb năđƣăth hi n c aăĐ ngăvƠănhƠăn căquanătơmăđ n

đ i m i giáo d c - đƠoăt o, chú tr ng hìnhăthƠnhănĕngăl căchoăng i h c nhằm nâng cao ch tăl ng ngu n nhân l c đƣăquaăđƠoăt o

1.3 CÁC KHÁI NI M LIÊN QUAN

Theo LêăVĕnăGi ng [12]: Năng lực lƠătrìnhăđ thành th o nhi u hay ít trong

vi c v n d ng các hi u bi tăđ gi i quy t nh ng v năđ th c t

Theo ĐặngăThƠnhăH ngă[16]: Năng lực là t h p nh ngăhƠnhăđ ng v t ch t

và tinh th năt ngă ng v i d ng ho tăđ ng nh tăđ nh d a vào nh ng thu c tính cá nhân (sinh h c, tâm lý và giá tr xã h i)ăđ c th c hi n t giác và d năđ n k t qu phù h p v iătrìnhăđ th c t c a ho tăđ ng Nĕngăl c có c u trúc ph c t p, song

nh ng thành t c ăb n t oănênăc ăs c u trúc c a nó g m tri th c, kỹ nĕngăvƠăhƠnhă

vi bi u c mă(tháiăđ )

Trang 22

Bùi Hi n và c ng tác viên [13]ăcũngăđ aăraănhi u quan ni m khác nhau v nĕngăl c:

+ Năng lực là kh nĕngăđ c hình thành hoặc phát tri n, cho phép m tăng i

đ t thành công trong m t ho tăđ ng th l c, trí l c hoặc ngh nghi p

+ Năng lực đ c th hi n vào kh nĕngăthiăhƠnhăm t ho tăđ ng, th c hi n

m t nhi m v ăNĕngăl c ch có hi u qu khiănóăđ c ch ngăminh,ătrongătr ng h p

ng c l i, nó ch là gi đ nh hoặc không có th c.ăNĕngăl c có th b m sinh hoặc do rèn luy n mà chi mălƿnhăđ c Nó phát tri n b i kinh nghi m hoặc b i vi c h c t p phù h p v i tính riêng bi t c a cá nhân

+ Năng lực đ căcoiănh ăkh nĕngăc aăconăng iăkhiăđ i mặt v i nh ng v n

đ m i và nh ng tình hu ng m i; g i tìm l iăđ c tin t c và nh ngăkƿăthu tăđƣăđ c

s d ng trong nh ng th c nghi mătr căđơy

+ Năng lực đ c coi là kh nĕngăc a m tăconăng iăhoƠnăthƠnhăđ c nh ng nhi m v ph c t p, vi căhoƠnăthƠnhănƠyăđòiăh i ph i thi hành m t s l ng l n thao tácăđ i v i nh ng nhi m v mƠăng iătaăth ng gặp trong khi th c hành m t ngh

Năng lực thực hiện

Theoăquanăđi m c a các nhà s ăph m ngh Đ c [26], các thành ph n c u trúc c aănĕngăl c (Hình 1.1) g m có:

+ăNĕngăl c chuyên môn (Professional competency): Là kh nĕngăth c hi n

các nhi m v chuyên môn cũngănh ăkh nĕngăđánhăgiáăk t qu chuyên môn m t cáchăđ c l p,ăcóăph ngăphápăvƠ chính xác v mặtăchuyênămôn.ăTrongăđóăbaoăg m

c kh nĕngăt ăduyălogic,ăphơnătích,ăt ng h p, tr uăt ng hoá, kh nĕngănh n bi t các m i quan h h th ng và quá trình.ăNĕngăl c chuyên môn hi uătheoănghƿaăhẹp là nĕngăl c ắn i dung chuyên môn”,ătheoănghƿaăr ng bao g m c nĕngăl căph ng pháp chuyên môn

+ă Nĕngă l că ph ngă phápă (Methodical competency): Là kh nĕngă đ i v i

nh ngă hƠnhă đ ng có k ho ch,ă đ nhă h ng m că đíchă trongă vi c gi i quy t các nhi m v và v năđ ăNĕngăl căph ngăphápăbaoăg mănĕngăl căph ngăpháp chung

Trang 23

vƠăph ngăphápăchuyênămôn.ăTrungătơmăc aăph ngăphápănh n th c là nh ng kh nĕngăti p nh n, x lỦ,ăđánhăgiá,ătruy n th và trình bày tri th c

+ă Nĕngă l c xã h i (Social competency): Là kh nĕngă đ tă đ c m că đíchă

trong nh ng tình hu ng xã h iăcũng nh ătrongănh ng nhi m v khác nhau trong s

ph i h p s ph i h p chặt ch v i nh ng thành viên khác

+ăNĕngăl c cá th (Individual competency): Là kh nĕngăxácăđ nh,ăđánhăgiáă

đ c nh ngăc ăh i phát tri năcũngănh ănh ng gi i h n c a cá nhân, phát tri nănĕng khi u cá nhân, xây d ng nh ngăquanăđi m, chu n giá tr đ oăđ căvƠăđ ngăc ăchiă

ph i các ng x và hành vi

Hình 1.1 Thành ph n c u trúc c aănĕngăl c

Nh ăv y, s k t h p c aă4ănĕngăl c thành ph n (nĕngăl căchuyênămôn,ănĕngă

l căph ngăpháp,ănĕngăl c xã h iăvƠănĕngăl c cá th )ăđ c hi u là NLTH Nói cách khác, NLTH là m t lo iănĕngăl c, khi nói phát tri nănĕngăl căng iătaăcũngăhi u

đ ng th i là phát tri n NLTH Chính vì v yătrongălƿnhăv căs ăph m ngh ,ănĕngăl c cùngăđ c hi uălƠ:ăắkh nĕngăth c hi n có trách nhi m và hi u qu cácăhƠnhăđ ng,

gi i quy t các nhi m v , v năđ trong nh ng tình hu ng khác nhau thu căcácălƿnhă

v c ngh nghi p, xã h i hay d aă trênă c ă s hi u bi t, kỹ nĕng,ă kỹ x o và kinh nghi măcũngănh ăs sẵnăsƠngăhƠnhăđ ng”.ă[26]

Khái ni m NLTH còn đ c hi u theo nhi u cách khác nhau, tùy theo quan

ni m c a t ng tác gi :

Nĕngăl c th c hi n

Nĕngăl c chuyên môn

Nĕngăl căph ngăpháp Nĕngăl c cá th

Nĕngăl c xã h i

Trang 24

Theo tác gi Nguy năMinhăĐ ng: NLTH (kh nĕngăhƠnhăngh ) là kh nĕngă

c a m tăng iălaoăđ ng có th th c hi n nh ng công vi c c a m t ngh theo nh ng chu năđ căquyăđ nh Kh nĕngăhƠnhăngh bao g m 3 y u t có liên quan chặt ch

v i nhau là: ki n th c, kỹ nĕngăvƠătháiăđ [11]

Tác gi ĐinhăCôngăThuy n cho rằng: NLTH là kh nĕngăth c hi năđ c các

ho tă đ ng (nhi m v , công vi c) trong ngh theo tiêu chu nă đặtă raă đ i v i t ng nhi m v , công vi căđó.ăNLTHălƠăcácăkỹ nĕng,ăki n th c,ătháiăđ đòiăh iăđ i v i

m tăng iăđ th c hi n ho tăđ ng có k t qu m t công vi c hay m t ngh c th [21]

TheoăTƠiăli uăb iăd ỡngăkỹănĕngăd yăh căc aăT ngăc căd yăngh , NLTH là

s ̣ăth căhi năcacăc h cănĕngăc aăv ătríăvi călƠmăm tăcáchăanătoƠnăvƠăhi uăqu ăt iăn iălƠmăvi c.ă[31]

Tóm l i, tác gi quan ni m rằng: Trongă lƿnhă v c ngh nghi p, nĕngă l c - cũngăhi uăđ ng th i là NLTH - là kh nĕngăth c hi năđ c các ho tăđ ng (nhi m

v , công vi c) trong ngh theo tiêu chu năđặtăraăđ i v i t ng nhi m v , công vi c đó.ă Nĕngă l c là các ki n th c, kỹ nĕng,ă tháiă đ c n thi t,ă đ c k t h p nhu n nhuy n, không tách r iăđ th c hi năđ c các nhi m v / công vi c c th c a m t ngh theo tiêu chu năđặtăraătrongăđi u ki n nh tăđ nh

1.3.2 Ti p c nănĕngăl c

Ti p c nănĕngăl căđ c hình thành và phát tri n r ng kh p t i Mỹ vào nh ng nĕmă1970ătrongăphongătrƠoăgiáoăd căvƠăđƠoăt o, các nhà giáo d căvƠăđƠoăt o ngh

d a trên vi c th c hi n nhi m v , các ti p c n v nĕngăl căđƣăphát tri n m t cách

m nh m trên m t n c thang m i trong nh ngănĕmă1990ăv i hàng lo t các t ch c

có t m cỡ qu c gia Mỹ, Anh, Úc, New Zealand, x Wales, v.v

Khi t ng k t các lý thuy t v các ti p c năđƠoăt o d aătrênănĕngăl c trong giáo d c,ăđƠoăt o và phát tri n,ăPaprockă(1996)ăđƣăch raănĕmăđặcătínhăc ăb n c a

ti p c n này [26]:

1 Ti p c nănĕngăl c d a trên tri tălỦăng i h c là trung tâm

2 Ti p c nănĕngăl căđápă ngăcácăđòiăh i c a ho tăđ ng ngh nghi p

Trang 25

3 Ti p c nănĕngăl călƠăđ nhăh ng cu c s ng th t, ho tăđ ng ngh nghi p

th t

4 Ti p c nănĕngăl c là r t linh ho t,ănĕngăđ ng

5.ăNĕngăl căđ c hình thành ng i h c m tăcáchărõărƠng.ăCácănĕngăl c là

n i dung c a tiêu chu n ngh

V i nh ngăđặc tính trên, ti p c pănĕngăl c là m tăquanăđi m d y h c theo

ti p c n k t qu đ u ra, k t qu đ u ra là m t b n mô t nĕngăl c bao g m các m c

đ đ tăđ c ki n th c, kỹ nĕng,ătháiăđ đ gi i quy t nh ng nhi m v , công vi c

th c ti n ngh nghi p

Nh ăvơy,ăti p c nănĕngăl c ch tr ngăgiúpăng i h c không ch bi t h c thu c, ghi nh mà còn ph i bi t làm thông qua các ho tăđ ng c th , s d ng nh ng tri th c h căđ căđ gi i quy t các tình hu ng do cu c s ngăđặt ra Ti p c nănĕngă

l c trong giáo d c t p trung vào k t qu h c t p, nh m t i nh ngăgìăng i h c d

ki n ph iălƠmăđ căh nălƠănh m t i nh ng gì h c n ph i h căđ c Ph ngăphápă

ti p c nănĕngăl călƠăph ngăphápăchúătr ngăvƠoăđƠoăt oăng i h căcácănĕngăl c c n thi tăđ nhanh chóng thích nghi và làm vi c có hi u qu trongămôiătr ng làm vi c

th c t c a m t ngành ngh nh tăđ nh

1.3.3 T ch c d y h c

Theo các t đi năthôngăth ng, t đi n Vi t ậ Vi t, Tổ chức là s p x p, b trí

thành các b ph nă đ cùng th c hi n m t nhi m v hoặc cùng m t ch că nĕngăchung

D y h c là ho tăđ ngăđặcătr ngănh t, ch y u nh t c aănhƠătr ng di n ra theo m t quá trình nh tăđ nh t t0 đ n tn g i là quá trình d y h c.ăĐóălƠăm t quá trình xã h i bao g m và g n li n v i ho tăđ ng d y và ho tăđ ng h c,ătrongăđóăh c sinh tích c c, t giác, ch đ ng, t t ch c, t đi u khi năvƠăđi u ch nh ho tăđ ng

nh n th c c aămình,ăd i s đi u khi n ch đ o, t ch c,ăh ng d n c a giáo viên

nhằm th c hi n m c tiêu, nhi m v d y h c [25]

Tác gi Thái Duy Tuyên [28] cho rằng tổ chức dạy học là hình thái tồn tại

c a quá trình d y h c

Trang 26

Tác gi John Amos Comenius [20] quan ni m t ổ chức dạy học là cách th c

t ch c d y và h c h p lý, thu n theo t nhiên và s phát tri n c aăconăng i Theo ông c n ph iăxétăđ năcácăph ngăti n giúp nhà giáo d c có th đ t m c tiêu d y h c

m t cách ch c ch n Làm th nàoăđ cácăph ngăti n có th thích h p v i trí tu c a

HS, nh đóăs d ng chúng d dàng và thú v vào quá trình t ch c d y h c

Tác gi Nguy năĐ c Trí [23] cho rằng trong l ch s giáo d căvƠănhƠătr ng, đƣăcóănhi u hình th c t ch c d y h c khác nhau Chúng đ c hình thành và phát tri năd i s nhăh ng c a nh ng bi năđ i v mặt chính tr - xã h i và khoa h c

công ngh Vì v y, theo tác gi t ổ chức dạy học là hình th c ho tăđ ng d y h c

trongănhƠătr ng, nó di n ra theo m tăquáătrìnhătácăđ ng qua l i chặt ch gi a ho t

đ ng d y và ho tăđ ng h c.ăĐơyălƠăm t b ph n c aăquáătrìnhăs ăph m t ng th , trongăđóăHSăt giác, tích c c, t t ch c, t đi u khi n ho tăđ ng nh n th c c a mìnhăd i s t ch c, ch đ o,ăđi u khi n c aăGVăđ th c hi n m c tiêu nhi m v

d y - h căđƣăđ ra

Tác gi Nguy năVĕnă Tu n [25] quan ni mă ắHìnhăth c t ch c d y h c là cách th c t ch c, s p x p và ti n hành các bu i d y h c”

Tóm l i, t các quan ni m c a các tác gi nêu trên, tác gi nh năđ nh tổ chức

d ạy học là s s p x p, b c c các thành t c a quá trình d y h c thông qua ho t

đ ng d y ậ h c nhằmă đ t m că tiêuă đ ra Trong lu nă vĕnă nƠy,ă tácă gi ch y u nghiên c u, phân tích t ch c d y h c theo ti p c nănĕngăl c

T ch c d y h c theo ti p c nănĕngăl călƠăxácăđ nhăđ c m t h th ng nĕngă

l c theo sát yêu c u t th c ti năđ làm k t qu đ u ra c a quá trình d y h c và làm

c ăs đ nhăh ng cho t t c các ho tăđ ng ti p theo c a GV bao g m: thi t k và tri n khai ho tăđ ng d y h c, thi t k và t ch c ki mătraăđánhăgiáăk t qu ; là l a

ch n nh ng n i dung sao cho v aăđ , không th a, không thi u, th hi n s tích h p cao gi a lý thuy t và th c hành; là l a ch năph ngăpháp,ăph ngăti n d y h c phát huy tính tính c căđ iăđaăc aăng i h c,ăgiúpăng i h c th c hi năđ c nhi m v , công vi c c a ngh

Trang 27

1.3.4ăMôăđun

MôăđunălƠăm tăđ năv h c t p,ăng i h c c nălƿnhăh i,ăt ngă ng v i m t nhi m v /lƿnhă v că xácă đ nh c a m t ngh ă Trongă đóă baoă g m các ki n th c lý thuy t, kỹ nĕngăth c hành và các ph m ch tăđ oăđ c trong công vi c c n ph i có

MôăđunălƠăđ năv h c t p tích h p gi a ki n th c chuyên môn, kỹ nĕngăth c hƠnhăvƠătháiăđ ngh nghi p m t cách hoàn ch nh nhằmăgiúpăchoăng i h căcóănĕngă

l c th c hi n tr n vẹn m t hoặc m t s công vi c c a m t ngh [5]

1.4ăĐẨOăT OăTHEOăNĔNGăL C

1.4.1 Tri tălỦăđào t oătheoănĕngăl c

ĐƠoăt o ngh theoănĕngăl c ch aăđ ng trong nó nh ng y u t c i cách, th

hi n ch nó g n r t chặt ch v i yêu c u c a ch làm vi c, c aăng i s d ng lao

đ ng, c a các ngành kinh t (g i chung là công nghi p).ăS ăđ 1.1 d iăđơyăchoă

th yăđi uăđóăthôngăquaăm i quan h gi a các thành ph n c a h th ng giáo d c kỹ thu t và d y ngh theoănĕngăl c mà nhi uăn c trong khu v c và trên th gi iăđƣăvƠăđangăt ch c th c hi n [21]

S ăđ 1.1ăQuyătrìnhăđƠoăt o ngh theoănĕngăl c ĐƠoăt o g n v i vi c làm là tri t lý ch đ o c a vi căđƠoăt o ngh theoănĕngă

l c Theo tri tălỦănƠy,ăđƠoăt o ngh chính là mô ph ng l i toàn b ho tăđ ng t th c

ti n ngh nghi p

Nói chung tri t lý đƠoăt o g n v i vi c làm c aăđƠoăt oătheoănĕngăl c có th tóm

t t theo S ăđ 1.2ăd iăđơy.ă[21]

Trang 28

S ăđ 1.2 Tri tălỦăđƠoăt oătheoănĕngăl c

1.4.2ăĐặcăđi măđƠoăt oătheoănĕngăl c

1.4.2.1 Định hướng đầu ra

Đặcăđi măc ăb n nh tăcóăỦănghƿaătrungătơmăc aăđƠoăt o ngh theoănĕngăl c là

đ nhăh ng và chú tr ng vào k t qu ,ăvƠoăđ u ra c aăquáătrìnhăđƠoăt o,ăđi uăđóăcóănghƿaălƠ:ăt ngăng i h c có th lƠmăđ c cái gì trong m t tình hu ngălaoăđ ng nh t

đ nh theo tiêu chu năđ ra

TrongăđƠoăt o ngh theoănĕngăl c, m tăng iăcóănĕngăl călƠăng i:

- Có kh nĕngă lƠmă đ că cáiă gìă đó.ă (Đi u này có liên quan t i n i dung

ch ngătrìnhăđƠoăt o)

Trang 29

- Có th lƠmăđ c nh ngăcáiăđóăt tănh ămongăđ i.ă(Đi u này có liên quan

t i vi căđánhăgiáăk t qu h c t p c aăng i h c d a vào tiêu chu n ngh )

M iăng i h călƠmăđ c thông th oăcáiăgìăđóăsauăm t th i gian h c t p dài,

ng n khác nhau tuỳ thu c ch y u vào kh nĕng,ănh păđ h c c aăng iăđó.ăNg i

h c th c s đ căcoiălƠătrungătơmăvƠăcóăc ăh i phát huy tính tích c c, ch đ ng c a mình.ă Theoă quană đi m c a thuy tă ắH c thông th o”ă - (ắMasteryă Learning”)ă thìă

trongăph ngăth căđƠoăt oătheoătheoănĕngăl c,ăng iătaăkhôngăquyăđ nh c ng nh c

v th i gian h c ph ngăth căđƠoăt oătheoănĕngăl c,ăng i h căđ c phép tích lũyătínăch v nh ngăgìăđƣăh cătr căđó,ăkhôngăph i h c l i nh ngăđi uăđƣăh c m t khiă đƣă đ c công nh nă lƠă đƣă thôngă th o, có kh nĕngă th c hi n chúng theo tiêu chu năquyăđ nh

- Chúngăđ c công b choăng i h c bi tătr c khi vào h c

Vi c d y và h căcácănĕngăl c ph iăđ c thi t k và th c hi n sao cho:

- Ki n th c lý thuy tăđ c h c m căđ c n thi tăđ đ h tr cho vi c hình thành và phát tri n các nĕngăl c Lý thuy t và th căhƠnhăđ c d y và h c tích h p

v i nhau Các h c li uăđ c so n th o và chu n b thích h p v i các nĕngăl c

- M iăng i h c ph i liên t căcóăđ c các thông tin ph n h i c th v s hình thành và phát tri nănĕngăl c c a mình

- Ng i h c ph iăcóăđ đi u ki n h c t p c n thi t,ăđặc bi tălƠăđi u ki n th c hành ngh

Trang 30

- Ng i h c có th h c h tăch ngătrìnhăđƠoăt o c a mình các m căđ k t

qu khác nhau

1.4.2.3 Đánh giá và xác nhận năng lực

Trong giáo d căvƠăđƠoăt oănóiăchung,ăđặc bi tălƠătrongăđƠoăt oătheoănĕngăl c nóiăriêng,ăđánhăgiáăvƠăxácănh nănĕngăl c (k t qu h c t p) là thành ph n c c kỳ quan tr ng, là m t trong nh ngăkhơuăcóăỦănghƿaăquy tăđ nhăđ n ch tăl ng và hi u

th công nh n cácăkƿănĕngăhoặc các ki n th căđƣăđ c thông th oătr căđó

- Các tiêu chí và ch s dùngăchoăđánhăgiáăđ c công b choăng i h c bi t

tr c khi ki mătraăđánhăgiá

1.4.2.4 Phương thức đào tạo năng lực

Đào tạo tại nơi làm việc (work place on the job training)

- ĐƠoăt o theo nhi m v /công vi cămƠăng i hành ngh th c hi n trong th c

t

- Môiătr ngăđƠoăt o: T iăn iălƠmăvi c

Trang 31

- Tiêuăchíănĕngăl c s d ngătrongăđƠoăt o: Tho thu n gi aăbênăđƠoăt o và bên s d ng hoặc theo yêu c u bên s d ng

- Ph ngăphápăđƠo t o:ăNg i h c quan sát và tr c ti p th c hi n nhi m v / công vi cătrongăđi u ki n th că(môiătr ng th c,ăđ iăt ng th c,ăph ngăti n và công c th c ).ăCácăph ngăphápăth ngăđ c s d ngătrongăđƠoăt o t iăn iălƠmă

vi c là: S m vai (role play), gi i quy t v năđ (problem solving), mô ph ng, bài t p

th c hành, làm vi c theo nhóm, nh t ký h c t p và s ghi chép, trình di n, và th c

t p t i th căđ a

- Đánhăgiáăk t qu h c t p c aăng i h c:ăĐánhăgiáăs th c hi n c aăng i

h cătheoătiêuăchíăđƣăxácăđ nh t i n iălƠmăvi c

Đào tạo dựa trên công việc (work-based on the job training)

- ĐƠoăt o theo nhi m v / công vi căng i h c th c t ph i th c hi n

- Môiătr ngăđƠoăt o: T iăcácăc ăs đƠoăt o

- Tiêuăchíănĕngăl c s d ngătrongăđƠoăt o: Tho thu n gi aăbênăđƠo t o và bên s d ng hoặc theo yêu c u bên s d ng

- Ph ngăphápăđƠoăt o: Mô ph ng tình công vi c,ăđóngăvaiăng i hành ngh , nghiên c u tình hu ng th c, gi i quy t v năđ th c t , mô ph ng, th o lu n nhóm,

nh n ký h c t p, th c t p

- Đánhăgiáăk t qu h c t p c aăng i h c:ăĐánhăgiáăs th c hi n c aăng i

h cătheoătiêuăchíăđƣăxácăđ nh t iăc ăs đƠoăt o

1.4.3ăĐánhăgiáăk t qu h c t p c aăng i h c

1.4.3.1 Các loại đánh giá trong đào tạo theo năng lực

- Đánhăgiáăđ u vào giúp GV ghi nh năđ c nh ngănĕngăl căng i h căđƣăcóănên không ph i d y l i

- Đánhăgiáăquáătrìnhăậ mang tính xây dựng:ăđ ghi nh năđ c v s ti n b c a

ng i h cậ cácănĕngăl cămƠăng i h căđ tăđ c, ph n h i cho GV v nh ng gì c n

đ c c i thi n

Trang 32

- Đánhăgiáăk t thúc ậ mang tính tổng hợp:ăđ aăraănh ng phán quy t v ng i

h căđƣăcó/ăch aăcóănĕngăl c,ălƠăcĕnăc đ quy tăđ nh vi căđ tăhayăkhôngăđ t s th c

hi n, t đóăquy tăđ nh v vi c c păvĕnăbằng, ch ng ch

1.4.3.2 Quy trình đánh giá ngư i học theo năng lực

Bước 1: Xây dựng tiêu chí đánh giá

- Tiêuăchíăđánhăgiáăch đ nh các k t qu c a s th c hi năđ căxácăđ nh t iăn iălƠmă

vi c

- Tiêuăchíăđánhăgiáăđ căxácăđ nh bằng các câu h i: Các k t qu chính là gì?

Ch tăl ng c a các k t qu đóănh ăth nƠo?ăMongăđ i c a vi c t ch c th c hi n, s

an toàn t iăn iălƠmăvi căđ th c hi nănĕngăl c là gì?

- Các tiêu chí b t bu c s d ngătrongăđánhăgiáălƠ:ă(1)ăth i gian, (2) hi u qu

và (3) an toàn

- Tiêu chí s d ngăđ đánhăgiáănĕngăl c th c hi n c aăng i h c trong quá trìnhăđƠoăt o là tiêu chí t i thi u trong công nghi p

- Ch ỉ số: Vì không th quan sát tr c ti păđ cănĕngăl c nên c n ph i có m t s

ch d u hay ch s gián ti p có th hàm ý hay bi u hi năđ cănĕngăl căđó.ăCh d u và

ch s là nh ng d u hi u hay s li u c th ph n ánh ch tăl ng c a k t qu th c hi n

Mu n s d ngăđ cătiêuăchíăđánhăgiáăthìătiêuăchíăph i kèm theo các ch d u hoặc ch s

- B ằng chứng tốt nhất th hi n các d u hi u, ch s hoặc tài li u,ăvĕnăb n th hi n

kh nĕngăđ tăđ c các tiêu chí th c hi n c a m t thành t nĕngăl c

- Tiêu chí b tăđ u bằng danh t (k t qu ) + ch tăl ng c a k t qu th c hi n + d u

hi u ph n ánh ch tăl ng c a k t qu

- Tiêuăchíăđ c vi tăd i th b đ ng

Hình 1.2 Thành ph n c aătiêuăchíăđánhăgiá

Trang 33

- Thu th p các ch ng c ph tr bao g m nh ng thông tin v ng i h c t h

s ,ăs sách giáo v ,ăcácăbáoăcáo,ăv.vầăvƠăt nh ngăng iăcóăliênăquanăđ n s h c

t p c a ng i h c

Bước 3: Phán xét

Bằng ch ngăđ c thu th păđ căl uătr và s d ngăđ minh ch ng cho nh ng tiêuăchíăđánhăgiáălƠăcĕnăc đ ra quy tăđ nhăđánhăgiá.ăK t lu năđánhăgiáăng i h c

khẳngăđ nh Có năng lực hoặc Chưa có năng lực Ch khi nào ng i h c đƣăắđ t”ăt t

c cácătiêuăchíăđặt ra thì m iăđ c công nh năắCó năng lực”.ăK t qu đánhăgiáăđ c

thông báo cho ng i h c ph i cung c păđ c nh ng bằng ch ng v ba y u t sau:

- Chi ti t v các ki n th c, kỹ nĕngăvƠătháiăđ th ng ngày c n thi tăđ th c

hi n nhằmăđ tăđ c m t k t qu c th và các chi ti t v ki n th c, kỹ nĕngăvƠătháiă

đ c n thi tăđ đ i phó v i nh ng s ki n b tăth ng x y ra

- Các tiêu chí c a vi c th c hi nănh ătỷ l s n xu t,ăđúng/saiăvƠătiêuăchíăch t

l ng

- Đi u ki năđ th c hi n bao g m c th i gian, ngu n l c và nh ng h n ch

v trang thi t b

Ng iăđ căđánhăgiáăcóăquy n traoăđ i, ph n ánh v iăng iăđánhăgiáăv s

đ ngătìnhăhayăkhôngăđ ng tình c a h v k t qu đánhăgiáămƠăh nh năđ c

N uă ng iă đ că đánhă giáă đ ng tình v i k t qu đánhă giáă thìă nóă s đ c chính th c công nh n

Trang 34

N uăkhôngăđ ngătìnhăthìăng iăđ căđánhăgiáăph i cung c p bằng ch ngăđ minh ch ngăvƠăng iăđánhăgiáăc n ch ng minh v tính tin c y, tính giá tr , tính công bằng c aăđánhăgiá

1.4.4 So sánh gi aăđƠoăt oătheoănĕngăl căvƠăđƠoăt o truy n th ng

Đ hi u rõ thêm v ph ngăth căđƠoăt oătheoănĕngăl c, có th so sánh v i

ph ngăth căđƠoăt o theo truy n th ng

B ngă1.1ăSoăsánhăđƠoăt o truy n th ngăvƠăđƠoăt oătheoănĕngăl c

Đặcătr ng ĐƠoăt o truy n th ng ĐƠoăt oătheoănĕngăl c

Tri tălỦăđƠoăt o Nhân cách - Toàn ngh Có vi c làm - Ki m s ng

M c tiêu C ăb n - Toàn di n - Phát

- Môăđun Cách th căđánhăgiá Soăsánhăđi m s gi a các

ng i h c v i nhau

Theo tiêu chí , ch ăs

K t qu cu i cùng Đi m x p h ng cu i cùng Nĕngăl c c aăng i h c

1.4.5ă uăđi m và h n ch c a h th ngăđƠoăt o theo nĕngăl c

uă đi m n i b t c a h th ngă đƠoă t oă theoă nĕngă l c, bên c nh nh ngă uă

đi m khác th hi n nh ngăđặcăđi m c a nó, là h th ngăđƠoăt oătheoănĕngăl căđápăngăđ c nhu c u c a c ng i h c l năng i s d ngălaoăđ ngăquaăđƠoăt o:ăng i

t t nghi p ch ngătrìnhăđƠoăt oătheoănĕngăl călƠăng i m t mặtăđ tăđ c s thành

Trang 35

th o công vi c theo các tiêu chu năquyăđ nh, t călƠăđápă ng yêu c u s d ng,ăđ ng

th i, mặt khác l i có th d dƠngăthamăgiaăcácăkhoáăđƠoăt o nâng cao hoặc c p nh t cácănĕngăl c m iăđ di chuy n v trí làm vi c

Mặt h n ch c ăb n c a h th ngăđƠoăt oătheoănĕngăl c là n iădungăch ngătrìnhăđ c c uătrúcăthƠnhăcácămôăđunătíchăh pălƠmăchoăng i h căkhôngăđ c trang

b m tăcáchăc ăb n, toàn di n và có h th ng các ki n th c theo lôgíc khoa h c, khôngăcóăđ c ăh i hi u sâu s c b n ch t lý thuy t c a các s v t, hi năt ngănh truy n th ng lâu nay khi h c theo các môn h c lý thuy t Vì v y, s có th h n ch

ph nănƠoănĕngăl c sáng t o trong hành ngh th c t ng i h c

1.4.6 Yêu c uăđ i v i GVătrongăđƠoăt oătheoănĕngăl c

ĐƠoă t o ngh theoă nĕngă l c v i d y h c tích h pă đòiă h iă GVă cóă trìnhă đ chuyên môn sâu r ng, có kỹ nĕngăth căhƠnh,ănĕngăl căs ăph m: m t mặtăđóălƠăs

n m v ngă ph ngă phápă khoaă h c c a môn h c, mặt khác là kh nĕngă s d ng

ph ng pháp d y h c thích ng v i m c tiêu và n i dung có s g n k t gi a lý thuy t v i th c hành Bên c nhăđóăcònăđòiăh i GV có kh nĕngăt ch căđ t ch c quá trình d y h c, t ch c các ho tăđ ng h c t p theo logic c a nh n th c ki n

th c, kỹ nĕngăvƠătheoăc u trúc c a ho tăđ ng Không nh ng th GV d y ngh c n

có các tri th c và kỹ nĕngăđ t ch căquáătrìnhăđƠoăt o và quá trình d y h c theo

ph ngăth c này Do d y h căđ nhăh ngăhƠnhăđ ng,ătrongăđƠoăt o ngh theoănĕngă

l căđòiăh i GV có kh nĕngămôăt ngh , phơnătíchăch ngătrình,ăn m b tăđ c các môăđun,ăcácăbƠiăxơyăd ngăcácăđi u ki năđ th c hi nămôăđunăcũngănh ănh ng v n

đ ki mătraăvƠăđánhăgiáăcácănĕngăl c

1.5 T CH C D Y H CăMỌăĐUNăTHEOăTI P C NăNĔNGăL C

1.5.1 Các nguyên t c t ch c d y h c theo ti p c n nĕngăl c

1.5.1.1 Đảm bảo mục tiêu đào tạo

Khi t ch c d y h c theo ti p c nănĕngăl c cho h c sinh ph iăđ m b o th c

hi năđ c các m c tiêu trong giáo d c ngh nghi păcũngănh ăm c tiêu c aămôăđunătrongăch ngătrìnhăđƠoăt o

Trang 36

Theo Lu t Giáo d c ngh nghi p nĕmă2014ănêuărõ:ăĐƠoăt oătrìnhăđ trung

c păđ ng i h căcóănĕngăl căđ c các công vi căđ năgi n c a m t ngh và th c

hi năđ c m t s công vi c có tính ph c t p c a chuyên ngành hoặc ngh ; có kh nĕngă ng d ng kỹ thu t, công ngh vào công vi c, làm vi căđ c l p, làm vi c theo nhóm

D a trên nh ng yêu c u m cătiêuăđó,ăm i ngh , m iămôăđunăcũngăcóănh ng

m c tiêu riêng Chính vì th , khi t ch c d y h c theo ti p c nănĕngăl c, c n chú ý

đ m b o m t s yêu c u theo các m cătiêuăđƠoăt o chung và m c tiêu c th đ hình thƠnhăcácănĕngăl c cho h c sinh phù h p v iătrìnhăđ

1.5.1.2 Đảm bảo phù hợp với nhu cầu, hứng thú và năng lực của HS

Đ t ch c d y h căđ t hi u qu caoăđòiăh i c GVăvƠăHSăđ u ph i phát huy

t t nh t kh nĕngăc a mình, nhằm th c hi n vai trò trung tâm c a quá trình d y h c

HS ngày nay r t chú tr ng nh ng v năđ có liên quan tr c ti păđ n b n thân,

nh ng v năđ mang tính th c ti n Vì v y, khi xây d ng các ho tăđ ng h c t p trong quá trình d y h c c năchúăỦăđápă ng nhu c u, h ng thú và phù h p nĕngăl c HS; t p trung vào nh ng v năđ có kh nĕngă ng d ng trong th c ti n cu c s ng và ngh nghi p c a HS sau khi t t nghi p

1.5.1.3 Đảm bảo khả năng ứng dụng

Các ho tăđ ng h c t p trong t ch c d y h c theo ti p c nănĕngăl c c n ph i

đ m b o kh nĕngăth c hành, ng d ngăđ c trong quá trình d y phù h p v iăđi u

ki n,ăc ăs v t ch t, hoàn c nhăđặc thù c aănhƠătr ng.ăDoăđó,ăkhiăt ch c d y h c theo ti p c nănĕngăl c ph i nghiên c u nh ngăđi u ki n v ph ngăti n,ăc ăs v t

ch t và kh nĕngăgi ng d y, t ch c d y h c c a GV nhằm t o nên kh nĕngă ng

d ngăth ng xuyên các ho tăđ ng trong quá trình d y h c,ănơngăcaoănĕngăl c c a

HS trong quá trình h c t păđ tăđ n thông th o.ăH năn a,ăđơyălƠăcácăho tăđ ng t

ch c d y h c nên nó ph iăluônăđ m b oătínhăs ăph m, thông qua các ho tăđ ng h c

t păđóăgiúpăchoăHSăcóătháiăđ h c t p tích c căh n,ăcóăđi u ki n rèn luy nănĕngăl c ngh nghi p và nâng cao hi u qu c a gi h cătheoăh ng ti p c nănĕngăl c

Trang 37

1.5.1.4 Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kết quả đầu ra

K t qu đ uăraăđ c coi là m tăc ăs quan tr ngăđ đánhăgiáăch tăl ngăđƠoă

t o c a t ng ngành/ngh Khi t ch c d y h cămôăđunătheoăti p c nănĕngăl c c n cĕnăc trên k t qu đ u ra c a ngành/ngh , c aămôăđun

Vì v y, các ho tăđ ng h c t p ph iăh ng t i vi c rèn luy n, phát tri nănĕngă

l căđápă ng yêu c u c a k t qu đ u ra nhằm trang b cho HS m t s nĕngăl căc ă

b n c a ngh nghi p

1.5.2 Ti n trình t ch c d y h cămôăđun

Ch ngătrìnhăđƠoăt o ngh theoămôăđun,ăđƣăđ c nghiên c u tri n khai và

th c hi n v i các n iădungăđƠoăt o đƣăt ngăđ iărõărƠng.ăTuyănhiên,ăđ v n hành d y

và h cămôăđunăđ t hi u qu thì c n ph i quan tâm t i ti n trình

D aătrênăc ăs lý lu năđƣănghiênăc u, tác gi cho rằng ti n trình t ch c d y

h cămôăđunăbaoăg mă4ăb c sau:

Bước 1 Nghiên cứu chương trình đào tạo mô đun

- Xácăđ nh h th ngăcácănĕngăl cătrongămôăđun

- Mô t cácănĕngăl căd i d ng ki n th c, kỹ nĕngăvƠătháiăđ

S ản phẩm: B ng h th ngăcácănĕngăl c; mô t m căđ ki n th c, kỹ nĕng,ă

tháiăđ

Bước 2 Thiết kế dạy học

- Xácăđ nh các ti u kỹ nĕngătrong công vi c

- Xácăđ nh các bài h c

- Xácăđ nh m c tiêu các bài h c

- Biên t p n i dung các bài h c

- Thi t k các phi uăđánhăgiá

- So n giáo án

- Chu n b cácăph ngăti n d y h c

S ản phẩm: B ng h th ng các bài h c,ă đ c ngă bƠiă gi ng, giáo án, các

ph ng ti n d y h c, phi uăđánhăgiá

Bước 3 Thực hiện dạy học và hiệu chỉnh

Trang 38

+ Th c hi n d y các bài h căvƠăđánhăgiá

- D y các ti u kỹ nĕng

- Đánhăgiáăk t qu th c hi n ti u kỹ nĕng + Ki mătraăđánhăgiáăđ nh kỳ

- Chu n b b ng k ho chăđánhăgiá

- So năđ ki mătraăđ nh kỳ và phi uăđánhăgiáăbƠiăki mătraăđ nh kỳ

- Chu n b cácăđi u ki năđ ki mătraăđánhăgiá

- Ti n hành ki mătraăđánhăgiáăđ nh kỳ

S ản phẩm: H s ăbƠiăgi ngăđƣăhi u ch nh, b ng mô t k ho chăđánhăgiáăđ nh

kỳ,ăđ ki mătraăđ nh kỳ, phi uăđánhăgiáăbƠiăki mătraăđ nh kỳ,ăcácăđi u ki năđ ki m traăđánhăgiá

Bước 4 Kiểm tra đánh giá kết thúc và đánh giá tổng kết

- Chu n b b ng k ho chăđánhăgiá

- So năđ ki m tra k t thúc và phi uăđánhăgiáăbƠiăki m tra k t thúc

- Chu n b cácăđi u ki năđ đánhăgiá

- Ti n hành ki mătraăđánhăgiáăk t thúc

- Đánhăgiáăt ng k tămôăđună

S ản phẩm: B ng mô t k ho chă đánhă giáă k tă thúc,ă đ ki m tra k t thúc,

phi uăđánhăgiáăbƠiăki m tra k t thúc, các d li u máy o và phòng máy c n thi t, phi u t ng h p k t qu môăđun

Trong th c t , khi áp d ng ti n trình t ch c d y h c, chúng ta có th xen k , thâm nh p l n nhau cácăb c tùy theo hoàn c nh Vì v y, vi căphơnăchiaăcácăb c trong ti n trình ch mangătínhăt ngăđ i

1.5.3 Các hình th c t ch c d y h c

1.5.3.1 Dạy học toàn lớp

Hình th că nƠyă cóă đặcă đi m là HS đ c biên ch theo l p M i HS cùng chung m tăđi u ki n v GV, n iădung,ăph ngăphápăvƠăđi u ki n v c ăs v t ch t

Hình th c h c t pănƠyăcóă uăđi m là: ch tăl ng h c t păt ngăđ iăđ ngăđ u,

và mang tính kinh t Vì m t GV có th lên l p v i s l ng HS đông.ă

Trang 39

Tuy nhiên, hình th c này cóănh căđi m là: Không có s t ngătácătíchăc c

gi a GV và HS vì HS ch y uăđóngăvaiătròăghiănh và tái hi n, h n ch s giúpăđỡ

cá bi t c a GV, h n ch kh nĕngăgiaoăti p, kh nĕngăđi u ph i, kh nĕngăđ i di n

và kh nĕngăs d ng ngôn ng c a HS

1.5.3.2 D ạy học theo nhóm

D y h c nhóm là m t hình th c t ch c d y h c,ătrongăđóăHSăc a m t l p

h căđ c chia thành các nhóm nh trong kho ng th i gian gi i h n, m i nhóm t

l c hoàn thành các nhi m v h c t pătrênăc ăs phân công và h p tác làm vi c K t

qu làm vi c c aănhómăsauăđóăđ cătrìnhăbƠyăvƠăđánhăgiáătr c toàn l p

Nhi m v c a các nhóm có th gi ng nhau hoặc m i nhóm nh n m t nhi m

v khác nhau, là các ph n trong m t ch đ chung K t qu h c t păđ c làm sâu

s c t ng nhóm và truy n t iăđ n các nhóm t o ra k t qu h c t p c a c l p

Ti n trình d y h c theo nhóm có th đ căchiaăthƠnhă3ăgiaiăđo năc ăb n:

Giai đoạn 1: Nhập đề và giao nhiệm vụ

Giaiă đo nă nƠyă đ c th c hi n trong toàn l p, bao g m nh ng ho tă đ ng chính sau:

- Gi i thi u ch đ chung c a gi h c:ăthôngăth ng GV th c hi n vi c gi i thi u ch đ , nhi m v chungăcũngănh ănh ng ch d n c n thi t, thông qua thuy t trình,ăđƠmătho i hay làm m u.ăĐôiăkhiăvi cănƠyăcũngăđ c giao cho HS trình bày

v iăđi u ki nălƠăđƣăcóăs th ng nh t và chu n b t tr c cùng GV

- Xácăđ nh nhi m v c a các nhóm: GV giao cho m i nhóm nh ng phi u

h ng d n hoặc là phi u thông tin có kèm theo l i gi iăthích,ăHSăcĕnăc vào các phi uăh ng d nănƠyăđ th c nhi m v mà không c n ph i b sung thêm thông tin

hoặc cách th c th c hi n t GV n a

- Thành l p các nhóm làm vi c: có r t nhi uăph ngăánăthƠnhăl p nhóm khác nhau Tuỳ theo m c tiêu d y h căđ quy tăđ nh cách thành l p nhóm

Giai đoạn 2: Làm việc nhóm

Trong giaiăđo n này các nhóm t l c th c hi n nhi m v đ căgiao,ătrongăđóă

có nh ng ho tăđ ng chính là:

Trang 40

- Chu n b ch làm vi c nhóm: c n s p x p bàn gh phù h p v i công vi c nhóm, sao cho các thành viên có th đ i di nănhauăđ th o lu n C nălƠmănhanhăđ không t n th i gian và gi tr t t

- L p k ho ch làm vi c: Chu n b tài li u h c t p;ăđ căs ăquaătƠiăli u; làm rõ xem t t c m iăng i có hi u các yêu c u c a nhi m v hay không; phân công công

vi c trong nhóm; l p k ho ch th i gian

- Th a thu n v quy t c làm vi c: M iăthƠnhăviênăđ u có ph n nhi m v c a mình; t ngăng i ghi l i k t qu làm vi c; m iăng iăng i l ng nghe nh ngăng i khác;ăkhôngăaiăđ c ng t l iăng i khác

- Ti n hành gi i quy t nhi m v :ăĐ c kỹ tài li u; cá nhân th c hi n công vi c đƣăphơn công; th o lu n trong nhóm v vi c gi i quy t nhi m v ; s p x p k t qu công vi c

- Chu n b báo cáo k t qu tr c l p:ăXácăđ nh n i dung, cách trình bày k t

qu ; phân công các nhi m v trình bày trong nhóm; làm các hình nh minh h a; quyăđ nh ti n trình bài trình bày c a nhóm

Giai đoạn ̀: Trình bày và đánh giá kết quả

- Đ i di n các nhóm trình bày k t qu tr c toàn l p:ăthôngăth ng có th trình bày mi ng hoặc trình bày mi ng v i báo cáo vi t kèm theo Có th trình bày có minh ho thông qua bi u di n hoặc trình bày m u k t qu làm vi c nhóm

- K t qu trình bày c aăcácănhómăđ căđánhăgiáăvƠărútăraănh ng k t lu n cho

vi c h c t p ti p theo

D y h c theo nhóm, vai trò trung tâm c aăgiáoăviênăđ c gi măđi.ăThôngăquaă

c ng tác làm vi c trong m t nhi m v h c t p có th phát huy tính tích c c, t l c

và tính trách nhi m c aăHS;ăđ ng th i hình thành HSănĕngăl c xã h i,ănĕngăl c

ph ngăphápăvƠănĕngăl c chuyên môn

1.5.3.3 Dạy học theo cá nhân

D y h c theo cá nhân là hình th căđƠoăt o trong các doanh nghi p hi n nay

M iăng i h c có th v a h c v a làm, h ph i t rèn luy n nh ng kỹ nĕngăhƠnhă

đ ng theo ngh nghi p c a h Theo quană đi m c a Gloeckel cho rằng, d y h c

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 Thành ph n c u trúc c aănĕngăl c - TỔ CHỨC dạy học THEO TIẾP cận NĂNG lực môn QUẢN TRỊ MẠNG tại TRƯỜNG TRUNG cấp NGHỀ THỚI LAI
Hình 1.1 Thành ph n c u trúc c aănĕngăl c (Trang 23)
Hình 1.2 Thành ph n c aătiêuăchíăđánhăgiá - TỔ CHỨC dạy học THEO TIẾP cận NĂNG lực môn QUẢN TRỊ MẠNG tại TRƯỜNG TRUNG cấp NGHỀ THỚI LAI
Hình 1.2 Thành ph n c aătiêuăchíăđánhăgiá (Trang 32)
Hình 2.4 Hình th c d y h căcácăGVăđƣăápăd ng - TỔ CHỨC dạy học THEO TIẾP cận NĂNG lực môn QUẢN TRỊ MẠNG tại TRƯỜNG TRUNG cấp NGHỀ THỚI LAI
Hình 2.4 Hình th c d y h căcácăGVăđƣăápăd ng (Trang 65)
Hình th c d y h c  S  phi u  T  l  (%) - TỔ CHỨC dạy học THEO TIẾP cận NĂNG lực môn QUẢN TRỊ MẠNG tại TRƯỜNG TRUNG cấp NGHỀ THỚI LAI
Hình th c d y h c S phi u T l (%) (Trang 65)
Hình 2.5 S  hài lòng c a GV v  vi c ki mătraăđánhăgiáăHS - TỔ CHỨC dạy học THEO TIẾP cận NĂNG lực môn QUẢN TRỊ MẠNG tại TRƯỜNG TRUNG cấp NGHỀ THỚI LAI
Hình 2.5 S hài lòng c a GV v vi c ki mătraăđánhăgiáăHS (Trang 69)
Hình 2.6 Ý ki n c a GV v  n i dung bài gi ng - TỔ CHỨC dạy học THEO TIẾP cận NĂNG lực môn QUẢN TRỊ MẠNG tại TRƯỜNG TRUNG cấp NGHỀ THỚI LAI
Hình 2.6 Ý ki n c a GV v n i dung bài gi ng (Trang 71)
Hình 2.8 M căđ  h ng thú c a HS khi h cămôăđunăQTM - TỔ CHỨC dạy học THEO TIẾP cận NĂNG lực môn QUẢN TRỊ MẠNG tại TRƯỜNG TRUNG cấp NGHỀ THỚI LAI
Hình 2.8 M căđ h ng thú c a HS khi h cămôăđunăQTM (Trang 74)
Hình 3.1 H  th ng máy  o SEVER01 - TỔ CHỨC dạy học THEO TIẾP cận NĂNG lực môn QUẢN TRỊ MẠNG tại TRƯỜNG TRUNG cấp NGHỀ THỚI LAI
Hình 3.1 H th ng máy o SEVER01 (Trang 89)
Hình 3.2 Tr ng thái màn hình các máy khi GV trình chi u đ u gi ng nhau - TỔ CHỨC dạy học THEO TIẾP cận NĂNG lực môn QUẢN TRỊ MẠNG tại TRƯỜNG TRUNG cấp NGHỀ THỚI LAI
Hình 3.2 Tr ng thái màn hình các máy khi GV trình chi u đ u gi ng nhau (Trang 89)
Hình 3.3 K t qu  h c l c c a HS l p QTMK4A13 - TỔ CHỨC dạy học THEO TIẾP cận NĂNG lực môn QUẢN TRỊ MẠNG tại TRƯỜNG TRUNG cấp NGHỀ THỚI LAI
Hình 3.3 K t qu h c l c c a HS l p QTMK4A13 (Trang 102)
Hình 3.5 T n su tăđi m ki m tra - TỔ CHỨC dạy học THEO TIẾP cận NĂNG lực môn QUẢN TRỊ MẠNG tại TRƯỜNG TRUNG cấp NGHỀ THỚI LAI
Hình 3.5 T n su tăđi m ki m tra (Trang 108)
Hình 3.6 T n su t h i t  ti năđi m ki m tra c aănhómăĐCăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă - TỔ CHỨC dạy học THEO TIẾP cận NĂNG lực môn QUẢN TRỊ MẠNG tại TRƯỜNG TRUNG cấp NGHỀ THỚI LAI
Hình 3.6 T n su t h i t ti năđi m ki m tra c aănhómăĐCăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă (Trang 109)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w