1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TÍNH TOÁN điện TRỞ nối đất có xét đến hóa CHẤT làm GIẢM điện TRỞ đất

103 644 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 3,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph ngăphápăxácăđịnhăđi nătr ăc aăh ăth ngăn iăđ t 2.3.1.ăH ăth ngăn iăđ tăđ năgi năkhôngăGEM +ăĐiệnătr ănốiăđ tăcủaăđiệnăcựcănốiăđ tăđ năcóăchiềuădƠiă l vƠăđ ngăkínhăd l 2 R π ρ Tro

Trang 1

Lụ L CH KHOA H C i

L I CAM ĐOAN iii

L I C M N iv

TÓM T T v

ABSTRACT vi

M C L C vii

M C L C CỄC HỊNH x

M C L C CỄC B NG xii

Ch ngă1:ăTỔNGăQUAN 1

1.1.Tổng quan chung v lĩnh vực nghiên cứu, các k t qu nghiên cứu trong vƠ ngoƠi n c đƣ công bố 1

1.1.1 Tổng quan chung v lĩnh vực nghiên cứu 1

1.1.2 Các k t qu nghiên cứu trong vƠ ngoƠi n c đƣ công bố 2

1.2 M c đích c a đ tƠi 2

1.3 Nhiệm v vƠ gi i h n đ tƠi 2

1.4 Ph ng pháp nghiên cứu 3

Ch ngă2:ăC ăSỞăLụăTHUYẾT 4

2.1 Các biện pháp c i t o đất 4

2.2 M t số khái niệm, đ nh nghĩa 4

2.3 Ph ng pháp xác đ nh điện trở c a hệ thống nối đất 5

2.3.1 Hệ thống nối đất đ n gi n (không GEM) 5

2.3.2 Hệ thống nối đất có hoá chất (GEM) 7

2.4 Gi i thiệu ph ng pháp đo điện trở nối đất 8

2.4.1 Ph ng pháp đo điện trở suất c a đất 9

Trang 2

2.4.3.2 Sử d ng các dung d ch hóa chất 13

Ch ngă3:ăCH NGăTRÌNHăTệNHăTOÁNăĐIỆNăTRỞăN IăĐ TăVÀăCÁCHă L PăĐẶTăHỆăTH NGăN IăĐ T 14

3.1 Hệ thống nối đất không có hóa chất GEM 14

3.1.1 Điện trở nối đất c a điện cực nối đất đ n 14

3.1.2 Điện trở nối đất c a nhi u điện cực song song 15

3.1.3 Điện trở nối đất c a dơy đặt nằm ngang theo đ ng thẳng 16

3.1.4 Điện trở nối đất c a dơy đặt theo m ch vòng 17

3.1.5 K t qu tính toán m t số hệ thống nối đất không sử d ng hóa chất GEM 18

3.2 Hệ thống nối đất có hóa chất GEM 18

3.2.1 Điện trở nối đất c a điện cực nối đất đ n có xét đ n hóa chất GEM 18

3.2.2 Điện trở nối đất c a nhi u điện cực song song có xét đ n hóa chất GEM 19

3.2.3 Điện trở nối đất c a dơy đặt nằm ngang theo đ ng thẳng có xét đ n hóa chất GEM 20

3.2.4 Điện trở nối đất c a m t dơy ti t diện tròn, đặt d i d ng m t vòng tròn trong đất đồng nhất có xét đ n hóa chất GEM 21

3.2.5 K t qu tính toán m t số hệ thống nối đất có sử d ng hóa chất GEM 21

3.3 Cách l p đặt 23

3.3.1 Hệ thống nối đất v i dơy nối đất nằm ngang 23

3.3.2 Hệ thống nối đất v i c c nối đất thẳng đứng 24

3.4 Đặc tính c a hóa chất GEM 25

3.5 Thông tin v hóa chất GEM 25

Ch ngă4:ăTệNHăTOÁNăQUANăHỆăGI AăĐIỆNăTRỞăN IăĐ TăV IăĐIỆNă TRỞăSU TăVÀăCHIỀUăDÀIăĐIỆNăC CăN IăĐ T 27

4.1.Tr ng h p không xét đ n hóa chất GEM 27

Trang 3

4.1.3.Hệ thống dơy nối đất đặt nằm ngang không gem 28

4.1.4.Hệ thống dơy nối đất đặt theo m ch vòng không gem 29

4.2.Tr ng h p có xét đ n hóa chất GEM 30

4.2.1.Đ n cực có GEM 30

4.2.2.Đa cực có gem 30

4.2.3.Hệ thống dơy nối đất đặt nằm ngang có GEM 32

4.2.4.Hệ thống dơy nối đất đặt theo m ch vòng có GEM 33

4.3.Tr ng h p không xét đ n hóa chất GEM 34

4.3.1.Đ n cực không GEM 34

4.3.2 Đa cực không GEM 35

4.3.3.Hệ thống dơy nối đất đặt nằm ngang không GEM 36

4.3.4.Hệ thống dơy nối đất đặt theo m ch vòng không GEM 37

4.4 Tr ng h p có xét đ n hóa chất GEM 38

4.4.1.Đ n cực có GEM 38

4.4.2.Đa cực có GEM 39

4.4.3.Hệ thống dơy nối đất đặt nằm ngang có GEM 40

4.4.4.Hệ thống dơy nối đất đặt theo m ch vòng có GEM 41

4.5.Tính toán cho nhi u đ ng đặt tuy n trên cùng m t đồ th 42

Ch ngă5:ăĐÁNHăGIÁăKINHăTẾăKỸăTHU TăTRONGăHỆăTH NGăN I Đ T 46

5.1.Ph ng pháp tính toán điện trở nối đất khi không sử d ng hóa chất GEM 46

5.1.1.Điện trở nối đất c a điện cực nối đất đ n có chi u dƠi l vƠ đ ng kính d 46

5.1.2.Điện trở nối đất c a nhi u điện cực song song 46

5.1.3.Điện trở nối đất c a dơy đặt nằm ngang theo đ ng thẳng v i chi u dƠi L vƠ đ ng kính d , chôn ở đ sơu h 46

Trang 4

r ng l p gem , chôn ở đ sơu D 47

5.3.Th i gian hoƠn vốn 47

5.4.K t qu tính toán 47

5.4.1.Hệ thống nối đất thông tin, lƠm việc 47

5.4.2.Hệ thống nối đất an toƠn 52

5.4.3.Hệ thống nối đất chống sét 56

5.5.Tổng k t k t qu tính toán vƠ k t lu n 60

Ch ng 6: K T LU N VÀ H NG PHỄT TRI N C A Đ TÀI 71

6.1 Các k t qu đ t đ c c a đ tƠi 71

6.2 H ng phát tri n c a đ tƠi 71

TÀIăLIỆUăTHAMăKH O 72

PH ăL C:ăCH NGăTRÌNHăCODEăTệNHăTOÁNăPH CăV ăLU NăVĂN 73 1 Ch ng trình tính toán điện trở nối đất c a điện cực đ n không GEM 73

2 Ch ng trình tính toán điện trở nối đất c a nhi u điện cực song song không GEM 75

3 Ch ng trình tính toán điện trở nối đất c a dơy đặt nằm ngang theo đ ng thẳng không GEM 78

4 Ch ng trình tính toán điện trở nối đất c a dơy đặt theo m ch vòng không GEM 80

5 Ch ng trình tính toán điện trở nối đất c a điện cực đ n có GEM 83

6 Ch ng trình tính toán điện trở nối đất c a nhi u điện cực song song có GEM 86

7 Ch ng trình tính toán điện trở nối đất c a dơy đặt nằm ngang theo đ ng thẳng có GEM 90

8 Ch ng trình tính toán điện trở nối đất c a dơy đặt theo m ch vòng có GEM 92

M CăL CăCÁCăHÌNH x

Hình 2.1: Hệ thống nối đất đ n c c không GEM 8

Hình 2.2: Hệ thống nối đất đa c c không GEM 8

Trang 5

Hình 2.4: Hệ thống nối đất m ch vòng không GEM 8

Hình 2.5: Hệ thống nối đất đ n có GEM 8

Hình 2.6: Hệ thống nối đất đa c c có GEM 8

Hình 2.7: Hệ thống nối đất nằm ngang có GEM 8

Hình 2.8: Hệ thống nối đất m ch vòng có GEM 8

Hình 2.9: S đồ đo điện trở suất c a đất theo ph ng pháp 4 cực 9

Hình 2.10: S đồ gi i thích vùng nh h ởng c a các điện cực E vƠ H 11

Hình 2.11: S đồ đo điện trở c a hệ thống nối đất 11

Hình 2.12: Cực ti p đ a chất l ng 12

Hình 4.1 Mối quan hệ giữa điện trở v i điện trở suất (đ n c c) 27

Hình 4.2 Mối quan hệ giữa điện trở v i điện trở suất (đa c c) 28

Hình 4.3 Mối quan hệ giữa điện trở v i điện trở suất (dơy nằm ngang) 29

Hình 4.4 Mối quan hệ giữa điện trở v i điện trở suất (dơy đặt theo m ch vòng) 30

Hình 4.5 Mối quan hệ giữa điện trở v i điện trở suất (đ n c c có GEM) 31

Hình 4.6 Mối quan hệ giữa điện trở v i điện trở suất (đa c c có GEM) 32

Hình 4.7 Mối quan hệ giữa điện trở v i điện trở suất (dơy nằm ngang có GEM) 33

Hình 4.8 Mối quan hệ giữa điện trở v i điện trở suất (dơy đặt theo m ch vòng có GEM) 34 Hình 4.9 Mối quan hệ giữa điện trở v i chi u dƠi điện cực (đ n cực không GEM) 35

Hình 4.10 Mối quan hệ giữa điện trở v i chi u dƠi điện cực (đa cực không GEM) 36

Hình 4.11 Mối quan hệ giữa điện trở v i chi u dƠi dơy nối đất (dơy đặt nằm ngang không GEM) 37

Hình 4.12 Mối quan hệ giữa điện trở v i đ ng kính m ch vòng (không GEM) 38

Hình 4.13 Mối quan hệ giữa điện trở v i chi u dƠi diện cực (đ n cực có GEM) 39

Hình 4.14 Mối quan hệ giữa điện trở v i chi u dƠi điện cực (đa cực có GEM) 40

Hình 4.15 Mối quan hệ giữa điện trở v i chi u dƠi dơy nối đất (m ch vòng có GEM) 41

Hình 4.16 Mối quan hệ giữa điện trở v i đ ng kính m ch vòng (GEM) 42

Trang 6

c c không GEM) 43

Hình 4.19 Quan hệ giữa điện trở đất v i đ ng kính m ch vòng vƠ đ chôn sơu c a dơy nối đất (không GEM) 44

Hình 4.20 Quan hệ giữa điện trở đất v i đ ng kính c c vƠ điện trở suất 44

Hình 5.1 Đồ th bi u di n giá tr ti n đ c quy v hiện t i, R<1Ω, ρ=3000Ωm ……… 64

Hình 5.2 Đồ th bi u di n giá tr ti n đ c quy v hiện t i, R<4Ω, ρ=1600Ωm……… 67

Hình 5.3 Đồ th bi u di n giá tr ti n đ c quy v hiện t i, R<10Ω, ρ=400Ωm…………95

M CăL CăB NG xii

B ngă2.1: Hệ số cho nhi u điện cực đặt theo hƠng 6

B ngă2.2: Hệ số cho nhi u điện cực đ c đặt theo hình vuông 6

B ngă5.1: K t qu tính toán v i ρ = 400, 600, 800Ωm 48

B ngă5.2: K t qu tính toán v i ρ = 1000, 1200,1400 (Ωm) 49

B ngă5.3: K t qu tính toán v i ρ = 1600, 1800, 2000Ωm 49

B ngă5.4: K t qu tính toán v i ρ = 2200, 2400,2600 (Ωm) 50

B ngă5.5: K t qu tính toán v i ρ = 2800, 3000 (Ωm) 51

B ngă5.6: K t qu tính toán v i ρ = 400, 600, 800 (Ωm) 52

B ngă5.7: K t qu tính toán v i ρ = 1000, 1200, 1400 (Ωm) 53

B ngă5.8: K t qu tính toán v i ρ = 1600, 1800, 2000 (Ωm) 54

B ngă5.9: K t qu tính toán v i ρ = 2200, 2400, 2600 (Ωm) 54

B ngă5.10: K t qu tính toán v i ρ = 2800, 3000 (Ωm) 55

B ngă5.11: K t qu tính toán v i ρ = 400, 600, 800 (Ωm) 56

B ngă5.12: K t qu tính toán v i ρ = 1000, 1200, 1400 (Ωm) 57

B ngă5.13: K t qu tính toán v i ρ = 1600, 1800, 2000 (Ωm) 58

B ngă5.14: K t qu tính toán v i ρ = 2200, 2400, 2600 (Ωm) 59

B ngă5.15: K t qu tính toán v i ρ = 2800, 3000 (Ωm) 59

B ngă5.16: K t qu tính toán v i ρ = 400, 600, 800 (Ωm) 60

B ngă5.17: K t qu tính toán v i ρ = 1000, 1200, 1400 (Ωm) 61

Trang 7

B ngă5.20: K t qu tính toán v i ρ = 2800, 3000 (Ωm) 61

B ngă5.21:ăK t qu tính toán quy ti n v hiện t i v i ρ =3000 (Ωm)……….63

B ngă5.22:ăK t qu tính toán quy ti n v hiện t i v i R= 4Ω, ρ =1600Ωm……66

B ng 5.23: K t qu tính toán quy ti n v hiện t i v i R<10Ω, ρ =400 Ωm…68

B ngă5.24:ă

Trang 8

vƠăkhôngăthểăthiếuăđ cătr ớcăcôngăcuộc hiệnăđạiăhoá,ăcôngănghiệpăhoáăđ tăn ớc.ă

Doănguồnăđiệnăth ngăđặtăxaăn iătiêuăth ăđiệnănĕngănênăph iăchuyểnăquaăcácătrạmă

biếnăápătĕngăhoặcăgi măđiệnăáp.ăĐốiăvới n ớcătaălƠăn ớcăcóăkhíăh uănhiệtăđớiăgióă

mùa,ămƠăhệăthốngăđiệnălạiăkéoădƠiătừăBắcăvƠoăNamădoăđóăph iăđiăquaănhiềuăvùngăkhíă

h uăkhácănhauăđặcăbiệtălƠănhữngăn iăcóăđộăẩmăcao,ăm tăđộăgiôngăsétănhiều.ăThiệtăhạiă

doăsétăgơyăraăchoăngƠnhăđiệnăvƠănền kinhătếăquốcădơnălƠăr tălớn.ăDoăv y,ăđểăanătoƠnă

choăng iăv năhƠnhăcũngănh ăanătoƠnăchoăthiếtăbịăthìăng iătaăthựcăhiệnănốiăđ tăană

toàn

Tácăd ngăcủaănốiăđ tălƠăđểăt nădòngăđiệnăvƠăgiữămứcăđiệnăthếăth pătrênăcácăv tă

đ cănốiăđ t.ăTrongăhệăthốngăđiệnăcóă3ăloạiănốiăđ t khácănhau:ănốiăđ tălƠmăviệc,ănốiă

đ tăanătoƠnăvƠănốiăđ tăchốngăsét

Nốiăđ tăchốngăsét: lƠănhằmăt nădòngăđiệnăsétătrongăđ tă(khiăcóăsétăđánhăvƠoă

cộtă thuă sétă hoặcă trênă đ ngă dơy)ă đểă giữă choă điệnă thếă tạiă mọiă điểmă trênă thơnă cộtă

khôngăquáălớn,ădoăđóăhạnăchếăđ căcácăphóngăđiệnăng căđếnăcácăcôngătrìnhăcầnă

đ căb oăvệ

Nốiăđ tălƠmăviệc:ănhiệmăv ăcủaăloạiănốiăđ tănƠyălƠăđ măb oăsựălƠmăviệcăbìnhă

th ngăcủaăcácăthiếtăbịăhoặcăcủaămộtăsốăbộăph năcủaăthiếtăbịătheoăchếăđộălƠmăviệcăđƣă

đ căquiăđịnhăsẵn.ăLoạiănốiăđ tănƠyăgồmăcóănốiăđ tăđiểmătrungătínhămáyăbiếnăápă

trongăhệăthốngăcóăđiểmătrungătínhănốiăđ t,ănốiăđ tăcủaămáyăbiếnăápăđoăl ngăvƠăcủaă

khángăđiệnădùngătrongăbùăngangătrênăcácăđ ngădơyăt iăđiệnăđiăxa

Nốiăđ tăanătoƠn:ăcóănhiệmăv ăb oăvệăanătoƠnăchoăng iăkhiăcáchăđiệnăbịăh ă

hỏng,ănóăđ căthựcăhiệnăbằngăcáchăđemănốiăđ tămọiăbộăph năkimăloạiăbìnhăth ngă

khôngămangăđiệnă(vỏămáy,ăthùngămáyăbiếnăáp,ămáyăcắtăđiệnă,ăcácăgiáăđỡăkimăloại,ă

Trang 9

nh ngădoăđƣăđ cănốiăđ tănênăgiữăđ cămứcăđiệnăthếăth p.ăDoăđóăđ măb oăanătoƠnă

choăng iăkhiătiếpăxúcăvớiăchúng

Tuyăcóănhiềuăloạiănốiăđ tăkhácănhauănh ăv y,ănh ngăb tăkỳăloạiănốiăđ tănƠoă

cũngăđềuăcóăcácăđiệnăcựcăchônăsơuătrongăđ tăvƠăđ cănốiăvớiăv tăcầnăđ cănốiăđ t.ă

Điệnăcựcăth ngădùngălƠăcọcăsắtăchônăthẳngăđứngăhoặcăthanhădƠiănằmăngangătrongă

đ t

Đ tălƠămộtămôiătr ngăr tăphứcătạpăvƠăkhôngăđồngănh tăvềăthƠnhăphầnăcũngă

nh ăvềăc uătạo.ăCácăthƠnhăphầnăchủăyếuăcủaăđ tăgồmăcácăhạtănhỏăgốcăhữuăc ăhoặcă

vôăc ăvƠăn ớc.ăĐiệnăd năcủaăđ tă ătrạngătháiăkhôăcũngănh ăcủaăn ớcănguyênăch tălƠă

khôngăđángăkể.ăNh ngănếuătrongăđ tăcóăcácăloạiămuối,ăaxităchúngăsẽăhòaătanăthƠnhă

dungădịchăđiệnăphơnălƠmăchoăđ tătr ăthƠnhămôiătr ngăd năđiện.ăNh ăv y,ăđiệnătr ă

su tăcủaăđ tăph ăthuộc nhiềuăvƠoăthƠnhăphầnăhóaăhọcăvƠăđộăẩmăcủaăđ t

1.1.2 Cácăk tăqu ănghiênăcứu trongăvƠăngoƠiăn căđƣăcôngăb

- “Nghiên cứu và đề xuất giải pháp sử dụng hóa chất cải tạo đất cho hệ thống

lưới nối đất trạm biến áp cao thế ở TP.Hồ Chí Minh”,ăNguyễnăQuốcăVĕn,ătr ngă

ĐạiăHọcăBáchăKhoaăTP.HCM

- “Tính toán điện trở nối đất của các hình thức đơn giản có tính đến thành

phần cải tạo đất”, Nguyễnă Thanhă Tùng,ă tr ngă Đạiă họcă s ă phạmă Kỹă thu tă

TP.HCM

- “Ph ngăphápăthựcănghiệmătínhătoánătốiă uăl ớiănốiăđ tătrạmăbiếnăápăcaoă

áp”ăcủaătạpăchíăkhoaăhọcătr ngăĐạiăHọcăS ăPhạmăKỹăThu t,ă2005.ă

1.2 M căđíchăc aăđ ătƠi

Tínhătoánăđiệnătr ănốiăđ tăkhiăsửăd ngăhóaăch tăc iătạoăđ t (hóaăch tăGEM)

1.3 Nhi măv vƠăgi iăh năđ ătƠi

- Xơyădựngăcôngăthứcătínhăđiệnătr ănốiăđ tăcóăsửăd ngăhóaăch tăgi măđiệnătr ă

nốiăđ t choăhệăthốngăđ năgi n.Từăđó,ănh năxétăvà đ aăraăkhuyếnăcáoăsửăd ng

- TínhătoánăkinhătếăvƠăth iăgianăhoƠnăvốnăchoăhệăthốngănốiăđ tăthôngătin,ălƠmă

Trang 10

- Xơyădựng ch ngătrình tínhătoánăđiệnătr ănốiăđ tăchoăhaiătr ngăh p:ăKhôngă

dùng ch tăc iătạoăđ t và có sửăd ng ch t c iătạoăđ t (GEM) trongămôiătr ng

Trang 11

Ch ngă2: C ăSỞăLụăTHUYẾT

2.1.ăCácăbi năphápăc iăt oăđ t

Doăđ tăcóăgiáătrịăđiệnătr ăsu tălớnăvƠăthayăđổiătheoămôiătr ng thựcătế đặtăbiệtă

ănhữngăvùngăđ tănúi.ăDoăv y,ăđểăthựcăhiệnătiếpăđ tăchoămộtăhệăthống điệnăđ căană

toƠn,ăcần gi măthiểuăđiệnătr ănốiăđ tăkhiăthựcăhiệnătiếpăđ tăchoămộtăhệăthốngăăđiệnă

bằngănhiềuăcáchăkhácănhau:

+ăSửăd ng muốiăClorua,ăđồngăsunphat,ăCanxiăcloruaăđểătĕngăkh ănĕngăd nă

điệnăcủaăđ t

+ Sửăd ng BenăTonic,ăđ tăsétătựănhiênăchứaănhiềuăkhoángăch t,ăổnăđịnh,ăană

toƠnăvƠăđộăẩmăcaoăkho ngă300%.ăĐiệnătr ăcủaăđ tănƠyăth păvƠăquáătrìnhăđiệnăphơnă

trongăn ớcăcủaăcácăh păch tăNa2O, K2O, CaO, MgO và các muốiăkhoángăkhácătrongă

đ tătạoăraăcácăionăd năđiện.ăNgoƠiăra,ăBenăTonicăcònăcóăkh ănĕngăgi năn ălớnăkhiă

th mă n ớcă vƠă kh ă nĕngă hútă ẩmă vƠă giữă ẩmă cao.ă Tuyă nhiên,ă việcă dùngă Benă Tonică

khôngămangălạiăhiệuăqu ăcaoă ănhữngăn iăđ tăcóăđộăẩmăth p,ăn iăđ tăkhôăhạn.ăVì khi

đó,ălớpăđ tănƠyăsẽăcoălạiălƠmătĕngăđiệnătr ăcủaăhệăthốngănốiăđ t

+ăĐứcăđƣăchếătạoăraămộtăloạiăhóaăch tăc iătạoăđ tăbằngăbộtăsétăd năđiệnăđƣăquaă

s y,ăsƠnămịnăcôngănghiệpăvƠăcácăph ăgiaăđểătĕngăc ngătraoăđổiăcationă(tĕngăionă+ă

và ion -),ă lƠmă tĕngă độă ẩm,ă đ mă b oă độă ổnă định.ă Cácă hóaă ch tă nƠyă đƣă đ că thíă

nghiệmăápăd ngăchoănhiềuăn iăcóăhiệuăqu ,ăđặcăbiệtălƠărẻăh nănh păngoạiănhiều

+ăHƣngăERICOăcũngăđƣăchoăraăthịătr ngămộtăloạiăhóaăch tăc iătạoăđ tăkháă

hiệuăqu ăđóălƠăGEM.ăGEMăr tăđaădạngăvềăchủngăloại,ămỗiăloạiăđềuăcóătrịăsốăđiệnătr ă

su tăkhácănhauănh ng khôngălớnăquáă0.2Ωm.ăS n phẩmăcònăcóăphầnămềmă“tr ăgiúpă

thiếtăkếănốiăđ t”ăđểăgiúpăchoăviệcăthiếtăkếăđ năgi năh n

Lu năvĕn nƠyăsẽăđiăxơyădựngăcôngăthứcătínhătoánăđiệnătr ănốiăđ tăkhiăápăd ngăbiệnă

phápăăc iătạoăđ tădùngăhóaăch t

2.2.ăM tăs ăkháiăni m,ăđịnhănghĩaă

Hệ thống nối đất ậ t păh păcácăcựcătiếpăđịaăvƠădơyănốiăđ tăcóănhiệmăv ătruyềnă

Trang 12

Cực tiếp địa ậ Cọcăbằngăkimăloạiădạngătròn,ăốngăhoặcăthépăgóc,ădài 23 mét

đ căđóngăsơuătrongăđ t.ăCácăcọcănƠyăđ cănốiăvớiănhauăb iăcácăthanhăgiằng hoặcă

dơyăcápăđồng bằngăph ngăphápăhƠn hóaănhiệt

Hệ thống nối đất tự nhiên ậ hệăthốngăcácăthiếtăbị,ăcôngătrìnhăngầmăbằngăkimă

loạiăcóăsẵnătrongălòngăđ tănh ăcácăkếtăc uăkiệnăbêătôngăcốtăthép,ăcácăhệăthốngăốngă

d năbằngăkimăloại,ăvỏăcápăngầmăv.v.ă

Hệ thống nối đất nhân tạo ậ hệăthốngăbaoăgồmăcácăcựcătiếpăđịaăbằngăthépăhoặcă

bằngăđồngăđ cănốiăliênăkếtăvớiănhauăb iăcácăthanhăngang.ăPhơnăbiệtăhaiădạngănốiă

đ tălƠănốiăđ tălƠmăviệcăvƠănốiăđ tăb oăvệ

Hệ thống nối đất làm việc ậ hệăthốngănốiăđ tămƠăsựăcóămặtăcủaănóălƠăđiềuă

kiệnătốiăcầnăthiếtăđểăcácăthiết bịălƠmăviệcăbìnhăth ng,ăvíăd ănốiăđ tăđiểmătrungătínhă

củaămáyăbiếnăáp,ănốiăđ tăcủaăcácăthiếtăbịăchốngăsétăv.v

Hệ thống nối đất bảo vệ ậ hệăthốngănốiăđ tăvớiăm căđíchăloạiătrừăsựănguyă

hiểmăkhiăcóăsựătiếpăxúcăcủaăng iăvớiăcácăphầnătửăbìnhăth ngăkhôngă mangăđiệnă

nh ngăcóăthểăbịănhiễmăđiệnăb tăng ădoănhữngănguyênănhơnănƠoăđó.ăVíăd ănốiăđ tăvỏă

thiếtăbị,ănốiăđ tăkhung,ăbệămáyăv.v.ă

2.3 Ph ngăphápăxácăđịnhăđi nătr ăc aăh ăth ngăn iăđ t

2.3.1.ăH ăth ngăn iăđ tăđ năgi nă(khôngăGEM)

+ăĐiệnătr ănốiăđ tăcủaăđiệnăcựcănốiăđ tăđ năcóăchiềuădƠiă l vƠăđ ngăkínhăd

l 2

R π

ρ

Trongăđó:ăR lƠăđiệnătr ănốiăđ tăcủaăđiệnăcựcăđ nă();  lƠăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă

(m); l lƠăchiềuădƠiăcủaăđiệnăcựcă(m);ăd lƠăđ ngăkínhăcủaăđiệnăcựcă(m)

+ăăĐiệnătr ănốiăđ tăcủaănhiềuăđiệnăcựcăsongăsongă(Hìnhă2.2 trang 8)

Trang 13

Trongăđó:ăR lƠăđiệnătr ăcủaăđiệnăcựcăđ nă(), s lƠăkho ngăcáchăgiữaăhaiăđiệnăcựcăkềă

nhau (m);  lƠăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă(m);  lƠăhệăsốăchoătrongăB ngă2.1ăvƠăB ngă

2.2; n lƠăsốăđiệnăcực

B ngă2.1.ăHệ số cho nhiều điện cực đặt theo hàng

B ngă2.2.ăHệ số cho nhiều điện cực được đặt theo hình vuông

S ăđi năc cădọcătheoămỗiă

+ăĐiệnătr ănốiăđ tăcủaădơyăđặtănằmăngangătheoăđ ngăthẳngăvớiăchiềuădƠiăL và

đ ngăkínhăd,ăchônă ăđộăsơuăh (Hình 2.3 trang 8)

Trang 14

Trongăđó:ă lƠăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă(m); L lƠăchiềuădƠiăcủaădơyă(m);ăd lƠăđ ngă

kínhăcủaădơyă(cm);ăh lƠăđộăchônăsơuă(m)

+ăĐiệnătr ănốiăđ tăcủaădơyăđặtătheoămạchăvòngă(Hìnhă2.4 trang 8)

2D ln d

800D ln D 2

π ρ

Trongăđó:ălƠăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă(m); D lƠăđ ngăkínhăcủaămạchăvòngă(m);ăd

lƠăđ ngăkínhăcủaădơyă(cm); h lƠăđộăchônăsơuă(m)

2.3.2 H ăth ngăn iăđ tăcóăhoáăch tă(GEM)

+ăĐiệnătr ănốiăđ tăcủaăđiệnăcựcănốiăđ tăđ nă(Hìnhă2.5 trang 8)

l2

1

Trongăđó:ăc lƠăđiệnătr ăsu tăcủaăhoáăch tă(m);  lƠăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă(m); l

lƠăchiềuădƠiăcủaăđiệnăcựcănốiăđ tă(m);ăd lƠăđ ngăkínhăcủaăđiệnăcựcănốiăđ tă(m);ăD là

Rn CE-Rod λ

vớiăa 2ρRs

π

Trongăđó:ăR CE-Rod lƠăđiệnătr ăcủaăđiệnăcựcăđ năkhiăcóăhoáăch tă(); s lƠăkho ngă

cáchăgiữaăhaiăcọcăkềănhauă(m);ălƠăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă(m);  lƠăhệăsốăchoătrongă

B ngă2.1ăvƠăB ngă2.2;ăn lƠăsốăđiệnăcực

+ăĐiệnătr ănốiăđ tăcủaădơyăđặtănằmăngangătheoăđ ngăthẳngăvớiăchiềuădƠiăL và

đ ngăkínhăd,ăchônă ăđộăsơuăh (Hình 2.7 trang 8)

3L log L

ρ 0.366 R

Trang 15

Trongăđó:ă lƠăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă(m); L lƠăchiềuădƠiăcủaădơyănốiăđ tă(m);ăh

lƠăđộăchônăsơuăcủaădơyănốiăđ tă(m);ăS lƠădiệnătíchămặtăcắtăngangăcủaălớpăGEMă(m2);

W lƠăbềărộngălớpăGEMă(m);ăb lƠăbềădƠyăcủaălớpăGEMă(m)

+ăĐiệnătr ă nốiăđ tăcủaămộtădơyătiếtădiệnătròn,ăđặtăd ớiădạngă mộtă vòngătrònă

trongăđ tăđồngănh tă(Hìnhă2.8 trang 8)

π ρ

với: d  Wb

Trongăđó:ălƠăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă(m); D lƠăđ ngăkínhăcủaămạchăvòngă(m);ă

h lƠăđộăchônăsơuăcủaădơyănốiăđ t(m);ăW lƠăbềărộngăcủaălớpăGEMă(m);ăb lƠăbềădƠyăcủaă

lớpăGEMă(m)

2.4 Gi iăthi uăph ngăphápăđoăđi nătr ăn iăđ t

Điệnătr ăcủaăđ tăph ăthuộcăchủăyếuăvƠoăloạiăđ t,ăđộăẩmăvƠănhiệtăđộăcủaămôiă

tr ngăđ t,ăvìăv yănóăthayăđổiătheoămùa.ăĐểăđ măb oăanătoƠn,ăđiệnătr ăcủaăhệăthốngă

(2.8)

Trang 16

2.4.1.ăăPh ngăphápăđoăđi nătr ăsu tăc aăđ t

Việcăđoăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tăđ căthựcăhiệnătheoăph ngăphápă4ăcựcăcònăcóă

tênăgọiălƠăấ ph ngăphápăWenner ».ăTheoăph ngăphápănƠy,ăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă

giáătrịăcủaăkho ngăcáchăaăph ăthuộcăvƠoăđộăsơuăcầnăthửănghiệm.ăCácăcọcăthĕmădòă

khôngăđ căđóngăsơuăquáă1/3ăkho ngăcáchăgiữaăchúng.ăVíăd ăđểăxácăđịnhăđiệnătr ă

su tăcủaăđ tă ăđộăsơuă3m,ăcầnăcóă4ăcọcăthĕmădòăđặtăcáchănhauă4m.ăĐộăsơuăcầnăđóngă

củaăcácăcọcăthĕmădòălƠăa/20,ătứcălƠă4/20ă=ă0,5m

Phépăđoăđ căthựcăhiệnăvớiăsựătr ăgiúpăcủaăthiếtăbịăSATURNăGEOăUNILAPă

GEOăhoặcăUNILAP GEOX Víăd ănếuăhiểnăthịătrênăthiếtăbịăđoălƠă100ă,ăthìăđiệnătr ă

su tăcủaăđ tăsẽălƠ

= 2.a.R = 2x3,14x3x100 = 1885 .m Thiếtăbịăđoăsẽăphóngămộtădòngăđiệnămộtăchiềuăgiữaăhaiăcọcăphíaătrong,ăđộăr iă

Trang 17

hiểnăthịăgiáătrịăđiệnătr ăđ tăbằngă.ăPh ngăphápăđoănƠyăđôiăkhiăgặpăsaiăsố,ănếuănh ă

trongăđ t cóăcácăm nhăkimăloại.ăVìăv yăcầnăph iăthựcăhiệnăthêmăphépăđoăvớiăviệcă

quayăh ớngăcủaădƣyăcọcăthĕmădòăđiă900.ăTaăcũngăcóăthểăthựcăhiệnăphépăđoăvớiăđộă

sơuăvƠăkho ngăcáchăkhácănhauăđểăcóăthểăchọnăđ căloạiăs ăđồănốiăđ tăh pălýănh t

Kếtăqu ăcủaăcácăphépăđoăcũngăcóăthểăbịăsaiălệchădoăsựăcóămặtăcủaănhữngădòngă

điệnălạ,ădòngăđiệnăsựăcốăvƠăcácăsóngăhƠiăcủaăchúngătrongăđ t.ăĐểăkhắcăph căđiềuăđó,ă

cácăthiếtăbịăđoăđ cătrangăbịăchứcănĕngăAFC (Automatic Frequency Control) cho

phépălựaăchọnătựăđộngătầnăsốăđoăh pălýăđểăloạiăbỏăcácătầnăsốăkýăsinhăkhácănhau.ă

Chứcănĕngăđóăchoăphépăthuăđ căkếtăqu ăđoăchínhăxácăvƠăhiệuăqu

2.4.2 Đoăđi nătr ăn iăđ t bằngăph ngăphápă3ăc c

Ph ngăphápă3ăcựcăđ căápăd ngătrênăc ăs ăđoăđiệnăáp,ădòngăđiệnăvƠăxácă

địnhăđộăd năcủaăđ t.ăS ăđồăđoăđiệnătr nốiăđ tătheoăph ngăphápă3ăcựcăđ căthểă

hiệnătrênăhìnhă2.10

KhiădòngăđiệnăđiăvƠoătrongăđ t,ătr ớcăhếtănóăchạyăquaăđiệnătr ătiếpăxúcăcủaă

hệăthốngănốiăđ t,ăkhiăcƠngăđiăxaăthìăsốăl ngăsu tăđiệnătr ămắcăsongăsongăcƠngănhiềuă

vƠădầnăđếnăkhông,ăb iăv yăchoădùăgiáătrịădòngăsựăcốălớnăđếnăthếănƠoăthìăđiệnăthếă

cũngăsẽăbằngă0.ăCóănghĩaălƠ,ătồnătạiăxungăquanhămỗiăđiệnăcựcănốiăđ tămộtăvùngă nhă

h ng,ădoăđóăđểăđoăđiệnătr ănốiăđ tăcầnăph iăápăd ngămộtăđiệnăcựcăph ătr ăSăgọiălƠă

ấđiệnăcựcăđiệnăthếăkhông»ăcắmă ăbênăngoƠiăvùngă nhăh ngăgọiălƠăcọcăthĕmădò.ă

Nh ăv yăbaăcựcăđ căsửăd ngătrongăquáătrìnhăđoălƠăcựcăE,ăSăvƠăH.ăMộtăvoltmetă

đ căsửăd ngăđểăđoăhiệuăđiệnăthếăgiữaăcácăcựcăEăvƠăSă(UES)ăvƠămộtăampermetăđểăđoă

dòngăđiệnăgiữaăcácăcựcănốiăđ tăEăvƠăHă(IEH).ăĐiệnătr ănốiăđ tăđ căxácăđịnhătheoă

địnhălu tăOhm:ăă

EH

ES E

I U

R

Trang 18

Đểăđ măb oăđộăchínhăxácăcầnăthiết,ăcựcăSăph iăđặtă ăngoƠiăvùngă nhăh ng,ă

theoăkinhănghiệmăthựcătế,ăkho ngăcáchătừăcựcăph ăSăđếnăcựcăEălƠă62%ăkho ngăcáchă

giữaăcácăcựcăE&Hă(vìălẽăđóămƠăph ngăphápănƠyăcònăcóătênăgọiălƠăph ngăphápă

62%).ăPhépăđoăđ cătiếnăhƠnhălầnăđầuăvớiăcựcăph ăSă ămộtăphíaăvƠălầnăthứăhaiă ă

phíaăđốiădiện.ăNếuăkếtăqu ăcủaăhaiăphépăđoăkhácănhauăthìăcóăngĩaălƠăvịătríăcủaăcựcăSă

cònănằmătrongăvùngă nhăh ng.ăCầnătĕngăthêmăkho ngăcáchăvƠ tiếnăhƠnhăđoălại.ăS ă

đồăđoăđiệnătr ănốiăđ tăđ căthểăhiệnătrênăhìnhă2.11

Trang 19

Nốiăthiếtăbịăđoătheoăs ăđồăđƣăcho.ă năvƠoănútăstart lƠătaăđƣăthựcăhiệnăphépăđoă

điệnătr ăđ t.ăNếuăhệăthốngănốiăđ tăđ cămắcăsongăsongăhoặcănốiătiếpăvớiăhệăthốngă

khác,ăthìăkếtăqu ănh năđ călƠăđiệnătr ăcủaăhệăthốngăchung,ăt ngăđ ngăcủaăt tăc ă

cácăhệăthống.ăCầnăxácăđịnhăriêngăchoămỗiăhệăthống.ăĐểăkiểmătraăđộătinăc yăcủaăkếtă

qu ăđoăvƠăđ măb oă lƠăphépăđoă đ cătiếnăhƠnhăn ăngoƠiăvùngă nhăh ngăcủaă hệă

thốngănốiăđ t,ătaădiăchuyểnăcọcăthĕmădòăSă ăt tăc ăcácăh ớngăvƠătiếnăhƠnhăthựcăhiệnă

lạiăphépăđo.ăKhiămƠăt tăc ăcácăphépăđoăđềuăchoăkếtăqu ăgầnăgiốngănhau,ăcóănghĩaălƠă

kho ngăcáchăgiữaăcácăcọcăthĕmădòălƠăvừaăđủ.ăNếuăđộălệchăcủaăcácăkếtăqu ă>30%,ăthìă

cầnătĕngăkho ngăcáchăgiữaăcácăhệăthốngănối đ tămƠătaăcầnăđoăvớiăcácăcọcăthĕmădòăSă

vƠăHăchoăđếnăkhiăgiáătrịăcủaăcácăkếtăqu ăđoăổnăđịnh.ă

2.4.3 Cácăbi năphápăgi măđi nătr ăc aăh ăth ngăn iăđ tă

Trongăquáătrìnhăv năhƠnhăđiệnătr ăcủaăhệăthốngănốiăđ tătĕngălên,ăđôiăkhiăcóă

thểăv tăquáăgiáătrịăchoăphép,ăvìăv yăcầnăápăd ngăcácăbiệnăphápăgi mănóăxuốngăđếnă

giáătrịăyêuăcầu.ăTrongăthựcătếăcóăthểăcóănhiềuăgi iăphápăkhácănhau,ătùyătheoăđiềuă

kiệnăc ăthểăđểăápăd ngăcácăbiệnăphápăthíchăh păvƠăkinhătếănh t

2.4.3.1. S ăd ngăcácăđi năc căti păđịaătĕngăc ngă

Mộtătrongănhữngăgi iăphápăcóăhiệuăqu ălƠăsửăd ngăcácăcựcătiếpăđịaătĕngă

c ngăbổăsungăchoăhệăthốngănốiăđ t.ăHiệnănayătrênăthịătr ngăcóănhiềuăloạiă

điệnăcựcătiếpăđịaăch tăl ngăcaoănh ăcựcătiếpăđịaămạăđồngăcủaăhƣngăKumwell,ă

cựcătiếpăđịaăch tăl ngăcaoăACEă(hìnhă2.12) v.v

ĐặcăđiểmăcủaăcácăcựcătiếpăđịaănƠyălƠăcóăhƠmăl ngăcascbonăth pătoƠnă

bộăbềămặtăngoƠiăđ cămạămộtălớpăđồngănguyênăch tădƠyăkho ngă0,245mm

Trang 20

uăđiểmălớnăcủaăcácăloạiăcọcătiếpăđịaănƠyălƠăcóăkh ănĕngăchốngăĕnămònă

cao vìăv yătuổiăthọăcóăthểăkéoădƠiăđếnă30ănĕm,ăcóăkh ănĕngăt nădòngăsựăcốălớnă

doăđiệnătr ăth p,ăcóăthểăđóngăsơuăđếnăhƠngăch cămét

2.4.3.2 S ăd ngăcácădungădịchăhóaăch t

Gi iăphápăsửăd ngădungădịchăhóaăch tăđểăgi măđiệnătr ăcủaăhệăthốngă

nốiăđ tăđ căápăd ngăkháăphổăbiếnădoăsựăđ năgi năcủaănó.ăMộtătrongănhữngă

hóaăch tădùngăđểăgi măđiệnătr ăcủaăhệăthốngănốiăđ tăr tăcóăhiệuăqu ălƠăMEGă

(Moreă Effectiveă Grounding).ă Đóă lƠă h pă ch tă gồmă bộtă thană chì,ă ximĕngă

pooclĕngăvƠămộtăsốăhóaăch tăkhác.ă uăđiểmăcủaăloạiăhóaăch tănƠyălƠălƠmăgi mă

điệnătr ănốiăđ tăr tănhiều,ăchoăphépăkéoădƠiătuổiăthọăcủaăcácăcựcătiếpăđịaăvìănóă

cóăthểăgiúpăchoăcácăcựcătiếpăđịaăchốngăĕnămòn,ăgiữăchoăđiệnătr ăcủaăhệăthốngă

nốiăđ tăổnăđịnhătrongăth iăgianădƠi.ăViệcăápăd ngăbiệnăphápănƠyăcũngăhếtăsứcă

đ năgi n :ăNg iătaăchỉăcầnăđ năthuầnăr iătrựcătiếpăbộtăMEGătrongăkhuăvựcă

củaăhệăthốngătiếpăđịa,ăhoặcăphaăvớiăn ớcăsạchăkho ngă7ălít/baoă(mỗiăbaoănặngă

11,5kg),ăm tăđộăsửăd ngăbộtăMEGălƠă1450ăkg/m3.ăCóăthểădùngăMEGăđểăbọcă

cácăcựcătiếpăđịaăvƠăcácăthanhăngang.ăHóaăch tăMEG đặcăbiệtăcóăhiệuăqu ăđốiă

vớiăcácăvùngăđ tăsỏiăđá,ăcácăkhuăvựcămiềnănúiăvùngăcao

Trang 21

Ch ngă3: CH NGăTRÌNHăTệNHăTOÁNăĐIỆNăTRỞă

N IăĐ TăVÀăCÁCHăL PăĐẶTăHỆăTH NGăN IăĐ T

3.1 H ăth ngăn iăđ tăkhôngăcóăhóaăch tăGEM

3.1.1 Đi nătr ăn iăđ tăc aăđi năc căn iăđ tăđ n

Côngăthức:   d)1

8lln(

l2

Rπρ

Trongăđó:ăR lƠăđiệnătr ănốiăđ tăcủaăđiệnăcựcăđ nă();  lƠăđiệnătr ăsu tăcủaă

đ tă(m); l lƠăchiềuădƠiăcủaăđiệnăcựcă(m);ăd lƠăđ ngăkínhăcủaăđiệnăcực (m)

Trang 22

3.1.2 Đi nătr ăn iăđ tăc aănhi uăđi năc căsongăsongă

vớiăa 2ρRs

π

Trongăđó:ăR lƠăđiệnătr ăcủaăđiệnăcựcăđ nă(), S lƠăkho ngăcáchă

giữaăhaiăđiệnăcựcăkềănhauă(m);ălƠăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă(m);  lƠăhệăsốăchoătrongă

B ngă2.1ăvƠăB ngă2.2; n lƠăsốăđiệnăcực

Trang 23

3.1.3 Đi nătr ăn iăđ tăc aădơy đ tănằmăngangătheoăđ ngăthẳng

VớiăchiềuădƠiăL vƠăđ ngăkínhăd,ăchônă ăđộăsơuăh

Côngăthức: ln7,3576L(dh)1/2

L

ρ

Trongăđó:ă lƠăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă(m); L lƠăchiềuădƠiăcủaădơyă(m);ăd là

đ ngăkínhăcủaădây (cm); h lƠăđộăchônăsơuă(m)

Trang 24

3.1.4.ăĐi nătr ăn i đ tăc aădơyăđ tătheoăm chăvòng

Côngăthức:    h 

2D ln d

800D ln D 2

π ρTrongăđó:ă lƠăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă(m); D lƠăđ ngăkínhăcủaămạchăvòngă(m);ă

d lƠăđ ngăkínhăcủaădơyă(cm); h lƠăđộăchônăsơuă(m)

Trang 25

3.1.5 K tăqu ătínhătoánăm tăs ăh ăth ngăn iăđ tăkhôngăs ăd ngăhóaăch tăGEM

Thôngăsố HTNĐ

Đ năcọc

HTNĐ Đaăcọc

HTNĐ Dơyăđặtănằmăngangă theoăđ ngăthẳng

HTNĐ Dơyăđặtătheoămạchă vòng

3.2 H ăth ngăn iăđ tăcóăhóaăch tăGEM

3.2.1 Đi nătr ăn iăđ tăc aăđi năc căn iăđ tăđ năcóăxétăđ năhóaăch tăGEM

Côngăthức:  ln(D/d) ln(8l/D) 1 

l2

1

πTrongăđó:ăc lƠăđiệnătr ăsu tăcủaăhoáăch tă(m);  lƠăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă

(m); l lƠăchiềuădƠiăcủaăđiệnăcựcănốiăđ tă(m);ăd lƠăđ ngăkínhăcủaăđiệnăcựcănốiăđ tă

(cm); D lƠăđ ngăkínhăcủaălớpăhoáăch tăbaoăquanhăđiệnăcựcă(m) Giá trị điện trở

suất của hóa chất c = 0,15 ÷ 0,20(m).

Trang 26

3.2.2 Đi nătr ăn iăđ tăc aănhi uăđi năc căsongăsongăcóăxétăđ năhóaăch tăGEM

Rn λ vớiăa 2ρRs

π

Trongăđó:ăR lƠăđiệnătr ăcủaăđiệnăcựcăđ năkhiăcóăhoáăch tă(); S lƠăkho ngăcáchă

giữaăhaiăcọcăkềănhauă(m);ă lƠăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă(m);  lƠăhệăsốăchoătrongăB ngă

1ăvƠăB ngă2;ăn lƠăsốăđiệnăcực

Trang 27

3.2.3 Đi nătr ă n iăđ tăc aădơyăđ tănằmăngangătheoăđ ngăthẳngăcóăxétăđ nă

3L log L 0,366

π

4S

d  ; S = Wb

Trongăđó:ă lƠăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă(m); L lƠăchiềuădƠiăcủaădơyănốiăđ tă

(m); h lƠăđộăchônăsơuăcủaădơyănốiăđ tă(m);ăS lƠădiệnătíchămặtăcắtăngangăcủaălớpă

GEM (m2); W lƠăbềărộngălớpăGEMă(m);ăb lƠăbềădƠyăcủaălớpăGEMă(m)

Trang 28

3.2.4 Đi nătr ăn iăđ tăc aăm tădơyăti tădi nătròn,ăđ tăd iăd ngăm tăvòngătrònă

trongăđ tăđ ngănh tăcóăxétăđ năhóaăch tăGEM

R 2π

ρ ;ăăăăvớiăd  WbTrongăđó:ă lƠăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tă(m); D lƠăđ ngăkínhăcủaămạchăvòngă

(m); h lƠăđộăchônăsơuăcủaădơyănốiăđ t(m);ăW lƠăbềărộngăcủaălớpăGEMă(m);ăb lƠăbềă

dƠyăcủaălớpăGEMă(m)

Trang 29

3.2.5 K tăqu ătínhătoánăm tăs ăh ăth ngăn iăđ tăcóăs ăd ngăhóaăch tăGEM

Thôngăsố HTNĐăĐ nă

cọcăcó GEM

HTNĐăĐa cọcăcó GEM

HTNĐăDơyăđặtănằmă ngangătheoăđ ngă thẳngăcóăGem

HTNĐăDơyăđặtă theoămạchăvòngă

Trang 30

3.3 Cáchăl păđ t

3.3.1.ăH ăth ngăn iăđ tăv iădơyăn iăđ tănằmăngang

+ăB că1: ĐƠoărƣnhăcóăchiềuărộngălƠă4ăinches,ăchiềuăsơuălƠă30ăinchesăhoặcă ăd ớiă

bĕngăthìăchiềuărộngăvƠăchiềuăsơuăsẽărộngăvƠăsơuăh n

+ăB că2:ăTr iămộtălớpăhóaăch tăGEMăd ớiăđáyărƣnhăvớiămộtăl ngăvừaăđủăkho ngă

1ăinches.ăCóăthểătrộnăhóaăch tăGEMăvớiăn ớcătạoăthƠnh hồănh ăxiămĕng

+ăB că3: Đặtădơyăd nănốiăđ tălênătrênăbềămặtăhóaăch tăGEM.ăDùngăđ tăđểăgiữăcốă

địnhăs iădơyănốiăđ tă ăyênăvịătrí

+ăB că4: Tr iăthêmămộtălớpăGEMănữaăbaoăphủăhoƠnătoƠnălênătrênăbềămặtăcủaăs iă

dơyănốiăđ tăkho ngă1ăinches

+ăB că5: Cẩnăth n l păđ tălênătrênăhóaăch tăGEMăkho ngă4ăinchesăvƠăkiểmătraă

chắcăchắnăchoădơyănốiăđ tăkhôngăbịălộăra

+ăB că6: Đầmăđ tăchoăđ tăđ călắpă ăb ớcă5ădẽălạiăvƠăsauăđóăl păđ tăđầyărƣnh.ăĐốiă

vớiătr ngăh pănhiềuărƣnhăthìăchiềuărộngăvƠăbềădƠyăcủaălớpăhóaăch tăGEMăsẽăđ că

phầnămềmătínhătoán

Ghi chú: 1inch=2,54cm=25,4mm=0,0254m

Trang 31

3.3.2.ăH ăth ngăn iăđ tăv iăcọcăn iăđ tăthẳngăđứng

+ B că1: Khoanămộtăcáiălỗăcóăđ ngăkínhăkho ngă3ăinchesăhoặcălớnăh năvƠăchiềuă

sơuănhỏăh năchiềuădƠiăcủaăcọcănốiăđ tălƠă6ăinches

+ăB că2:ăĐặtăcọcănốiăđ tăxuốngălỗăđƣăkhoană(nếuăcóăthểăthìăđóngămộtăphầnăcủaăcọcă

vƠoă đáyă củaă lỗă kho ngă 12ă inchesă vƠă đầuă củaă cọcă nốiă đ tă cáchă mặtă đ tă kho ngă 6ă

inches,ă kếtă nốiă dơyă d nă vớiă cọcă nốiă đ tă bằngă ph ngă phápă hƠnă hóaă nhiệtă

CADWELDă đ că sửă d ngă đểă kếtă nốiă cácă bộă ph nă nốiă đ tă vớiă ch tă l ngă cao.ă

CADWELDăcóăkh ănĕngătạoăraămốiănốiăgiữaăcácăphơnătửăđồng/đồng,ăđồng/thép,ămƠă

khôngăcầnănĕngăl ngăngoƠiăhayănguồnănhiệt

+ăB că3:ăR iămộtăl ngăhóaăch tăGEMăxungăquanhăcọc.ăĐầmălớpăhóaăch tă yăchoă

dẽălạiăđểăhóaăch tăGEMălắpăđầyăxungăquanhăcọc.ăCóăthểătrộnăhóaăch tăGEMăvớiă

n ớcătạoăthƠnhăhồănh ăxiămĕng

+ăB că4:ăLắpăđ tăphủăkínălênăphầnăcònălạiă ătrênămiệngălỗ.ăTrongătr ngăh părẽă

nhánhăcọcănốiăđ tăthìăđ ngăkínhăcủaălỗăkhoanăvƠăchiềuăsơuăcủaălỗăsẽădoăphầnămềmă

tính toán

Trang 32

3.4 Đ cătínhăc aăhóaăch tăGEM

GEMălƠăch tălƠmăgi măđiệnătr ănốiăđ t,ăkhôngăthayăđổiătheoănhiệtăđộ,ăkhôngă

bịăĕnămònăb iămuốiăvƠăhóaăch t,ăduyătrìăđiệnătr ăđ tătheoăth iăgian.ăGEMăđ căsửă

d ngă ămọiămôiătr ng:ăvùngăđầmălầyăhayănhữngăvùngăkhô,ăkhôngăphơnăhủyăhayă

tanărƣătheoăth iăgian,ăkhôngăph ăthuộcăvƠoăsựăcóămặtăcủaăn ớcăđểăđ măb oătínhăd nă

điệnăcủaăhóaăch t.ăGEMăcóăđiệnătr su tăkhôngăv tăquáă20cm

3.5.ăThôngătinăv ăhóaăch tăGEM

PhátătriểnăvƠoănĕmă1992,ăGEMă(ch tăc iăthiệnăđ t)ălƠămộtăch tăd nătốtăh năcóăthểă

gi iăquyếtănhữngăkhóăkhĕnătrongăv năđềănốiăđ t.ăGEMăc iăthiệnăhiệuăqu ănốiăđ tăb tă

ch pămọiăđiềuăkiệnăcủaăđ t.ăNóălƠ mộtăch tălýăt ngăđểăsửăd ngătrongănhữngăvùngă

cóătínhăd năkémănh ăđ tăđá,ăđỉnhănúiăvƠănhữngăvùngăđ tăcát.ăGEMăcũngăcóăthểălƠă

gi iăphápătrongătìnhătrạngănhữngăđiệnăcựcănốiăđ tăkhôngăthựcăhiệnăđ căhoặcănhữngă

n iămƠăkhóăthựcăhiệnănốiăđ tăvớiăph ngăphápăthôngăth ngămộtăcáchătho ăđáng

ĐiềuăđángăchúăýălƠăkhôngăcóăch tăliệuănƠoăkhácăsánhăđ căvớiăGEMăvềăviệcălƠmă

gi măđiệnătr ăcủaăđ tăvƠăduyătrìăđiệnătr ăđ tăth pătrongămộtăth iăgianădƠi,ăđápăứngă

tínhăd năcaoătrongăth iăgianătồnătạiăcủaăhệăthốngănốiăđ t

- Tính hiệu quả

+ăGi măđiệnătr ănốiăđ t;ă

+ăV năgiữăgiáătrịăcủaăđiệnătr ănốiăđ tă ăhằngăsốăkhiănóăđ căthiếtăl p;

+ăGEMăsửăd ngătrongămọiăn iăb tăch păđiềuăkiệnăcủaăđ tăth măchíă ăn iă

+ăĐiệnătr ăsu tăcủaăGemăgi mă10%ăkhiăđộălạnhămôiătr ngătĕng;

+ăKhôngăph ăthuộcăvƠoăđiềuăkiệnăcủaăn ớcăđểăgiữăvữngătínhăd năđiệnă

củaănó.ă

Trang 33

- Tính thân thiện

+ăKhôngăgơyăđộcăhạiăđốiăvớiăđ t;

+ăKhôngălƠmăôănhiễmănguồnăn ớcăxungăquanh;

+ăPhùăh păvớiăt tăc ăcácătiêuăchuẩnălắpăđặtăEPA;

+ăB ngăsốăliệuăanătoƠnăv tăliệuă(MSDS)ăcóăthểăđ căc pătheoăyêuăcầu

- Dễ sử dụng

+ăChỉăcầnămộtăng iălắpăđặt;ă

+ăGEMăthíchăh pălắpăđặtă ăn iăđ tăbùnăhoặcăkhô;

+ăCũngădễădƠngăđ cătrộnăchungăvớiăxiămĕng;

+ăYêuăcầuăkhôngăđ cătrộnăkhiădùngăkhô,ăchỉăcầnăm ăraăvƠăt ớiălênăđ tă

vìăGEMăsẽănhanhăchốngăh păthuăsựăẩmă ớtăxungăquanhăvƠăbiếnăchúngăvềă

dạngăkhô;

+ăCóăthểădùngăGEMăđểăgi măkíchăth ớcăcủaăhệăthốngănốiăđ tănếuăkhôngă

đạtăyêuăcầu

Trang 34

Ch ngă4: TệNHăTOÁNăQUANăHỆăGI AăĐIỆNăTRỞă

N IăĐ TăV IăĐIỆNăTRỞăSU TăVÀăCHIỀUăDÀIă

ĐIỆNăC CăN IăĐ T

Tínhă toánă quană hệă giữaă điệnă tr ă nốiă đ tă vƠă điệnă tr ă su tă củaă đ tă choă haiă

tr ngăh pălƠ:ăkhôngăxétăđếnăhóaăch tăvƠăcó xétăđếnăhóaăch tălƠmăgi măđiệnătr ăđ tă

(GEM)

4.1 Tr ngăh păkhôngăxétăđ năhóaăch tăGEM

4.1.1 Đ năc căkhôngăgem

Sửă d ngă phầnă mềmă đ că xơyă dựng thayă đổiă giáă trịă điệnă tr ă su tă từă

=100( m)ă đếnă =500(m) nh n th yă giáă trịă điệnă tr ă đ tă cũngă thayă đổiă từă

R=33,49() đếnăR=167,46().ăCácăgiáătrịăcònălạiăkhôngăthayăđổi nh ăchiềuădƠiă

cọcănốiăđ tăl=3(m),ăđ ngăkínhăcọcănốiăđ tăd=0,016(m) Quanăhệăgiữaăđiệnătr ă

su tăcủaăđ tăvƠăđiệnătr ănốiăđ tătrình bày ăHìnhă4.1

Hình 4.1: M ối quan hệ giữa điện trở với điện trở suất (đơn cọc)

Trang 35

4.1.2 Đaăc căkhôngăgem

Sửă d ngă phầnă mềmă đ că xơyă dựng, thayă đổiă giáă trịă điệnă tr ă su tă từă

=100(m)ă đếnă =500(m)ă nh n th yă giáă trịă điệnă tr ă đ tă cũngă thayă đổiă từă

R=8,046()ăđếnăR=40,23().ăCácăgiáătrịăcònălạiăkhôngăthayăđổiănh ăchiềuădƠiă

cọcănốiăđ t l=3(m),ăsốăcọcănốiăđ tăn=5(cọc),ăkho ngăcáchăgiữaăhaiăcọcăliềnăkềă

nhauăs=6(m),ăđ ngăkínhăcọcănốiăđ tăd=0,016(m) Quanăhệăgiữaăđiệnătr ăsu tă

củaăđ tăvƠăđiệnătr ănốiăđ t trình bày ăHìnhă4.2

Hình 4 2: Mối quan hệ giữa điện trở với điện trở suất (đa cọc)

4.1.3 H ăth ngădơyăn iăđ tăđ tănằmăngangăkhôngăgem

Sửă d ngă phầnă mềmă đ că xơyă dựng, thayă đổiă giáă trịă điệnă tr ă su tă từă

=100( m)ă đếnă =500(m)ă nh n th yă giáă trịă điệnă tr ă đ tă cũngă thayă đổiă từă

R=7,009()ăđếnăR=35,0496().ăCácăgiáătrịăcònălạiăkhôngăthayăđổiănh ăchiềuădƠiă

dây nốiăđ tăL=24(m),ăđ ngăkínhăcủaădơyănốiăđ tăd=1,6(cm)ăvƠăđộăchônăsơuăcủaă

dơyănốiăđ tăh=0,5(m) Quanăhệăgiữaăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tăvƠăđiệnătr ănốiăđ t trình

bày ăHìnhă4.3

Trang 36

Hình 4 3: Mối quan hệ giữa điện trở với điện trở suất (dây nằm ngang)

4.1.4 H ăth ngădơyăn iăđ tăđ tătheoăm chăvòngăkhôngăgem

Sửă d ngă phầnă mềmă đ că xơyă dựng, thayă đổiă giáă trịă điệnă tr ă su tă từă

=100( m)ă đếnă =500(m)ă nh nă th yă giáă trịă điệnă tr ă đ tă cũngă thayă đổiă từă

R=3,443()ă đến R=17,215().ă Cácă giáă trịă cònă lạiă khôngă thayă đổiă nh ă đ ngă

kínhămạchăvòngăD=20(m),ăđ ngăkínhăcủaădơyănốiăđ tăd=1,6(cm) và độăchônă

sơuăcủaădơyănốiăđ tăh=0,5(m) Quanăhệăgiữaăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tăvƠăđiệnătr ănốiă

đ t trình bày ăHìnhă4.4

Trang 37

Hình 4.4 : Mối quan hệ giữa điện trở với điện trở suất (dây đặt theo mạch vòng)

4.2 Tr ngăh păcóăxétăđ năhóaăch tăGEM

4.2.1 Đ năc căcóăGEM

Sửă d ngă phầnă mềmă đ că xơyă dựng, thayă đổiă giáă trịă điệnă tr ă su tă từă

=100( m)ă đếnă =500(m) nh n th yă giáă trịă điệnă tr ă đ tă cũngă thayă đổiă từă

R=22,8193()ăđếnăR=114,0324().ăCácăgiáătrịăcònălạiăkhôngăthayăđổi nh ăchiềuă

dƠiăcọcănốiăđ tăl=3(m),ăđ ngăkínhăcọcănốiăđ tăd=0,016(m), đ ngăkínhăcủaălớpă

hóaăch tăD=0,12(m),ăđiệnătr ăsu tăcủaălớpăhóaăch tă c=0,15(m)÷0,2(m).ă ă

đơyătaăchọnăc=0,15(m) Quanăhệăgiữaăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tăvƠăđiệnătr ănốiăđ tă

trìnhăbƠyă ăHìnhă4.5

Trang 38

Hình 4 5: Mối quan hệ giữa điện trở với điện trở suất (đơn cọc có gem)

4.2.2 Đaăc căcóăgem

Sửă d ngă phầnă mềmă đ că xơyă dựng, thayă đổiă giáă trịă điệnă tr ă su tă từă

=100( m)ă đếnă =500(m) nh n th yă giáă trịă điệnă tr ă đ tă cũngă thayă đổiă từă

R=5,9144()ăđếnăR=29,544().ăCácăgiáătrịăcònălạiăkhôngăthayăđổiănh ăchiềuădƠiă

cọcănốiăđ tăl=3(m),ăsốăcọcănốiăđ tăn=5(cọc),ăkho ngăcáchăgiữaăhaiăcọcăliềnăkềă

nhau s=6(m),ă đ ngă kínhă cọcă nốiă đ tă d=0,016(m),ă điệnă tr su tă củaă hóaă ch tă

gem c=0,15(m),ăđ ngăkínhăcủaălớpăhóaăch tăD=0,12(m) Quanăhệăgiữaăđiệnă

tr ăsu tăcủaăđ tăvƠăđiệnătr ănốiăđ tătrìnhăbƠyă ăHìnhă4.6

Trang 39

Hình 4 6: Mối quan hệ giữa điện trở với điện trở suất (đa cọc có gem)

4.2.3 H ăth ngădơyăn iăđ tăđ tănằmăngangăcóăGEM

Sửă d ngă phầnă mềmă đ că xơyă dựng,ă thayă đổiă giáă trịă điệnă tr ă su tă từă

=100( m)ă đếnă =500(m) nh n th yă giáă trịă điệnă tr đ tă cũngă thayă đổiă từă

R=5,9622()ăđếnăR=29,811().ăCácăgiáătrịăcònălạiăkhôngăthayăđổiănh ăchiềuădƠi

dơyănốiăđ tăL=24(m),ăbềărộngăcủaălớpă GEM W=0,1(m),ăbềădầyăcủaălớpăGEM

b=0,05(m)ăvƠăđộăchônăsơuăcủaădơyănốiăđ tăh=0,5(m) Quanăhệăgiữaăđiệnătr ăsu tă

củaăđ tăvƠăđiệnătr ănốiăđ tătrìnhăbƠyă ăHìnhă4.7

Trang 40

Hình 4 7: Mối quan hệ giữa điện trở với điện trở suất (dây nằm ngang có gem)

4.2.4 H ăth ngădơyăn iăđ tăđ tătheoăm chăvòngăcóăGEM

Sửă d ngă phầnă mềmă đ că xơyă dựng, thayă đổiă giáă trịă điệnă tr ă su tă từă

=100( m)ă đếnă =500(m) nh n th yă giáă trịă điệnă tr ă đ tă cũngă thayă đổiă từă

R=3,1796()ăđếnăR=15,898().ăCácăgiáătrịăcònălạiăkhôngăthayăđổiănh ăđ ngă

kínhămạchăvòngăD=20(m),ăđ ngăkínhăcủaădơyănốiăđ tăd=0,016(m)ăvƠăđộăchôn

sơuăcủaădơyănốiăđ tăh=0,5(m) Quanăhệăgiữaăđiệnătr ăsu tăcủaăđ tăvƠăđiệnătr ănốiă

đ tătrìnhăbƠyă ăHìnhă4.8

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4. 2: Mối quan hệ giữa điện trở với điện trở suất (đa cọc) - TÍNH TOÁN điện TRỞ nối đất có xét đến hóa CHẤT làm GIẢM điện TRỞ đất
Hình 4. 2: Mối quan hệ giữa điện trở với điện trở suất (đa cọc) (Trang 35)
Hình 4.4 : Mối quan hệ giữa điện trở với điện trở suất (dây đặt theo mạch vòng) - TÍNH TOÁN điện TRỞ nối đất có xét đến hóa CHẤT làm GIẢM điện TRỞ đất
Hình 4.4 Mối quan hệ giữa điện trở với điện trở suất (dây đặt theo mạch vòng) (Trang 37)
Hình 4. 5: Mối quan hệ giữa điện trở với điện trở suất (đơn cọc có gem) - TÍNH TOÁN điện TRỞ nối đất có xét đến hóa CHẤT làm GIẢM điện TRỞ đất
Hình 4. 5: Mối quan hệ giữa điện trở với điện trở suất (đơn cọc có gem) (Trang 38)
Hình 4. 6: Mối quan hệ giữa điện trở với điện trở suất (đa cọc có gem) - TÍNH TOÁN điện TRỞ nối đất có xét đến hóa CHẤT làm GIẢM điện TRỞ đất
Hình 4. 6: Mối quan hệ giữa điện trở với điện trở suất (đa cọc có gem) (Trang 39)
Hình 4. 11: Mối quan hệ giữa điện trở với chiều dài dây nối đất (dây đặt nằm ngang - TÍNH TOÁN điện TRỞ nối đất có xét đến hóa CHẤT làm GIẢM điện TRỞ đất
Hình 4. 11: Mối quan hệ giữa điện trở với chiều dài dây nối đất (dây đặt nằm ngang (Trang 44)
Hình 4. 13: Mối quan hệ giữa điện trở với chiều dài điện cực (đơn cực có gem) - TÍNH TOÁN điện TRỞ nối đất có xét đến hóa CHẤT làm GIẢM điện TRỞ đất
Hình 4. 13: Mối quan hệ giữa điện trở với chiều dài điện cực (đơn cực có gem) (Trang 46)
Hình 4. 14: Mối quan hệ giữa điện trở với chiều dài điện cực (đa cực có gem) - TÍNH TOÁN điện TRỞ nối đất có xét đến hóa CHẤT làm GIẢM điện TRỞ đất
Hình 4. 14: Mối quan hệ giữa điện trở với chiều dài điện cực (đa cực có gem) (Trang 47)
Hình 4.17 : Quan hệ giữa điện trở đất với chiều dài và số điện cực nối đất (đa cực không  GEM) - TÍNH TOÁN điện TRỞ nối đất có xét đến hóa CHẤT làm GIẢM điện TRỞ đất
Hình 4.17 Quan hệ giữa điện trở đất với chiều dài và số điện cực nối đất (đa cực không GEM) (Trang 50)
Hình 4.20 : Quan hệ giữa điện trở đất với đường  kính  cọc và điện trở suất - TÍNH TOÁN điện TRỞ nối đất có xét đến hóa CHẤT làm GIẢM điện TRỞ đất
Hình 4.20 Quan hệ giữa điện trở đất với đường kính cọc và điện trở suất (Trang 52)
Hình 5.2 : Đồ thị biểu diễn giá trị tiền được quy về hiện tại ,  R&lt;4Ω, ρ=1600Ωm - TÍNH TOÁN điện TRỞ nối đất có xét đến hóa CHẤT làm GIẢM điện TRỞ đất
Hình 5.2 Đồ thị biểu diễn giá trị tiền được quy về hiện tại , R&lt;4Ω, ρ=1600Ωm (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm