1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải

86 377 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

S ăđồ h th ng m tăl iăđi năđ c th hi nănh sau: Hình 2.1: Vị trí và vai trò c aăl iăđi n phân ph i Hình 2.1 S ăđồăh ăth ngăđi nămôăt ăvịătríăvƠănhi măv ăc aăl iăđi năphơnăph iătrongăh ăth

Trang 1

Trang 1

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 2.1 Vị trí và vai trò c aăl iăđi n phân ph i 13

Hình 2.2 Đ ng dây chính có ph t i phân b đ u và t p trung 20

Hìnhă2.3.ăĐ ng dây ph t i t p trung và phân b đ u có m t b t 24

Hìnhă2.4.ăĐ ng dây ph t i t p trung và phân b đ u có bù 2 b t 25

Hình 2.5 H p tho i thi tăđặt thông s trong Capo 31

Hình 2.6: Bi uăđồ ph t iătrungăbìnhăngƠyăđi n hình c aăĐi n l c Gia Lai 43

Hình 2.7.ăMôăhìnhăm ngăn ăronănhơn t o v i các thông s đầuăvƠoăvƠăđầu ra 45

Hình 2.8 So sánh ph t i d báo 24h và ph t i th c 24h c a ngày 08/05/2004 46

Hình 2.9 So sánh ph t i d báo 24h và ph t i th c 24h c a ngày 19/11/2005 46

Hình 2.10 So sánh ph t i d báo 24h và ph t i th c 24h c a ngày 25/7/2006 46

Hìnhă3.1.ăS ăđồ l iăđi n TP Cà Mau 49

Hìnhă3.2.ăS ăđồ đ nătuy n xu t tuy n 477AX 53

Hình 3.3 Các chỉ s kinh t đ c thi t l p trong PSS/Adept 55

Hình 4.1 C u trúc 1 n -ron sinh học 62

Hình 4.2 S liên k t c aăn -ron 62

Hình 4.3 Mô hình toán c aă1ăn -ron nhân t o 63

Hình 4.4 Hàm n c 64

Trang 2

Trang 2

Hình 4.5: Hàm d u 65

Hình 4.6: Hàm tuy n tính 65

Hình 4.7: Hàm tuy n tính bão hòa 66

Hìnhă4.8:ăHƠmăSigmoidăđ năc c 66

Hìnhă4.9:ăHƠmăSogmoidăl ỡng c c 67

Hình 4.10 C u trúc m ng neural 74

Hình 4.11a K t qu d báo ki m tra so v i k t qu th c t 76

Hình 4.11b Sai s d báo 76

Trang 3

Trang 3

DANH SÁCH CÁC B NG

B ng 3.1: S li uăc ăb n các phát tuy n cung c păđi n TP Cà Mau 50

B ng 3.2 Thông s phát tuy n 477AX 51

B ng 3.3 Các chỉ s kinh t cƠiăđặt trong PSS/Adept 54

B ng 3.4 Th i gian v n hành các ch đ caoăđi m, th păđi măvƠăbìnhăth ng 56

B ng 3.5 Bù trung áp t i nhi u vị trí cho c 3ătr ng h păcaoăđi m, th păđi m vƠăbìnhăth ng 56

B ng 3.6 Bù trung áp t i nhi u vị trí xét cho c 3ătr ng h păcaoăđi m, th p đi măvƠăbìnhăth ng qua kh o sát vị trí bù thích h p trong th c t 58

B ng 3.7 Bù trung áp t i nhi u vị trí có gi i h n thi t bị bù 59

B ng 4.1: D li u đi n hình c a XT-477AX vào 01/01/2011 74

B ng 4.2: D li u đi n hình c a XT-477AX vào 01/01/2012 75

B ng 4.4: K t qu d báoăchoăcácănĕmăti p theo 77

B ng 4.5: K t qu tính toán bù trung th theo d báo 79

Trang 4

Trang 4

M C L C

LÝ L CH KHOA H C I

L I CAM ĐOAN II

L I C M N III TÓM T T IV ABSTRACT V

DANH SÁCH CÁC CH Ữ CÁI VI T T T VI DANH SÁCH CÁC HÌNH VI1 DANH SÁCH CÁC B NG VIII

M CăL C 4

Ch ngă1GI IăTHI UăLU NăVĔN 8

1.1.Đặt v năđ 8

1.2.M c tiêu c a lu năvĕn 10

1.3.Nhi m v c a lu năvĕn 10

1.4.Ph m vi nghiên c u c a lu năvĕn 10

1.η.Đi m m i c a lu năvĕn 10

1.6.Giá trị th c ti n c a lu năvĕn 10

1.7.B C c Lu năVĕn 11

Ch ngă2 C ăS LÝ THUY T 12

2.1.H th ngăđi n 12

2.2.Tổng quan v bù công su t ph n kháng 13

2.2.1.Khái ni m bù công su t ph n kháng 13

2.2.2.L i ích bù công su t ph n kháng 14

Trang 5

Trang 5

2.3.Các thi t bị bù công su t: 15

2.3.1.Bùătrênăl iăđi n áp: 15

2.3.2.T bù n n 16

2.3.3.B t bùăđi u khi n t đ ng (bù ngăđ ng) 16

2.4 Vị trí lắpăđặt t bù: 17

2.4.1.Bù t p trung: 17

2.4.2.Bù nhóm (từngăphơnăđo n) 18

2.4.3.Bù riêng: 19

2.5.Xácăđịnhădungăl ng bù công su t ph năkhángăđ nâng cao h s công su t cosφ 19

2.η.1.Ph ngăphápătínhătoánăl a chọn công su t và vị trí bù t iă u 20

2.η.2.Tínhătoánăbùătrênăđ ng dây có ph t i t p trung và phân b đ u 22

2.η.3.Xácăđịnh vị trí t bù t iă u 26

2.6.Gi i thi u v PSS/Adept 28

2.7.Ph ngăphápătínhăxácăđịnh vị trí bù t iă uăc a phần m m PSS/ADEPT 29 2.7.1.Thi t l p các thông s l iăđi n cho CAPO 29

2.7.2.Cách PSS/ADEPT tính các v năđ kinh t trong CAPO 30

2.7.3.Thi t l p các tùy chọn cho phép phân tích CAPO 31

2.7.4.Cách PSS/ADEPT tìm vị tríăđặt t bù t iă u 32

2.7.5.Cách ch y bài toán tìm vị tríăđặt t bù t i u 35

2.7.6.Report sau khi phân tích và tính toán 35

2.8.D báo ph t iăchoăl iăđi n phân ph i 36

2.8.1.Khái ni m v d báo ph t i 36

2.8.2 Phân lo iăcácăph ngăphápăd báo ngắn h n ph t iăđi n 37

Trang 6

Trang 6

2.8.3 M t s ph ngăphápăd báoăđi n hình 38

2.8.4 C ăs xây d ngăph ngăphápăd báo ph t i m i sử d ng m ngăn ăronă nhân t o 41

2.8.5 Tổng quan các bài báo d báo ph t i 41

Ch ngă3 TÍNH TOÁN BÙ KINH T TUY N 477AX L IăĐI N THÀNH PH CÀ MAU 48

3.1.S ăl c v Thành ph Cà Mau 48

3.2.Gi i thi uăl iăđi n thành ph Cà Mau 48

3.3.S li u các phát tuy n 50

3.4.Áp d ng tính toán cho phát tuy n 477AX 51

3.4.1.Các thông s banăđầu c a phát tuy n 477AX 51

3.4.2.Xây d ng các chỉ s kinh t choăch ngătrìnhăPSS/ADEPT 54

3.4.3 Tính toán bù CSPK bằngă ch ngă trìnhă PSS/ADEPTă choă phátă tuy n 477AX 54

Ch ngă4 NG D NG M NGăN RON D BÁO PH T IăĐI N PHÁT TUY N 477AX 61

4.1.Gi i thi u 61

4.2.C u trúc m ngăn ronănhơnăt o 61

4.3.Phân lo i m ngăn ronănhơnăt o 67

4.4.Cácăph ngăphápăhu n luy n M ngăn -ron 67

4.5.Thu t toán hu n luy n m ng 70

4.6 ng d ng m ng neural cho bài toán d báo ph t iăđi n ngắn h n 73

4.6.1.Nh ng y u t nhăh ngăđ n d báo ph t i 73

Trang 7

Trang 7

4.6.2.D li uăđầu vào cho bài toán d báo ph t i 73

4.6.3.Tổng k t qu d báoătrongăcácănĕmăt i 77

4.7.Tínhădungăl ng bù t iă uăchoăphátătuy n khi có d báo ph t iăđi n 78

Ch ngăη K T LU NăVÀăH NG PHÁT TRI N 81

5.1.K t lu n 81

η.2.H ng phát tri n c aăđ tài 82

TÀI LI U THAM KH O 83

Trang 8

Trang 8

C H NG 1

GI I THI U LU NăVĔN 1.1 Đặt vấnăđ

Phân ph i đi n là khâu cu i cùng c a h th ngăđi năđ aăđi nănĕngăđ n h tiêu

th Trong quá trình s n xu t, truy n t i và phân ph iăđi n,ăl ng tổn th t chi m tỷ

l l n nh tălƠăl iăđi n phân ph i

V i s phát tri n nhanh chóng c a n n kinh t và đ i s ngă nhơnă dơnă đ c nơngăcao,ădoăđóănguồnăđi năcũngăph iăđápă ngăđ c nh ngăđòiăh i v công su t và

ch tă l ng đ că đ m b o V nă đ công su t phát ra ph iă đ c truy n t i và t n

d ng m t cách hi u qu nh t,ăkhôngăđ lãng phí quá nhi u nhăh ngăđ n kinh t là

m t bài toán đ c r t nhi uă đ tài nghiên c u Tổn hao công su t là v nă đ nh

h ngăđ n ch tăl ng đi nănĕng,ădoăđóăcần ph i có các bi năphápăđ aăraăđ gi m

l ng tổn th t công su tătrênăl i Vì v y, m t trong nh ng bi n pháp khá hi u qu

là tìmăđi m bù công su tăl iăđi n phân ph i

Trong công tác qui ho ch và xây d ng chi năl c phát tri n kinh t xã h i nói chung và qui ho ch phát tri n h th ngăđi n nói riêng, cần thi t ph i tính toán xác địnhăđ c các chỉ s c a n n kinh t t i m t th iăđi mătrongăt ngălaiănh : Tổng thu nh p qu c dân (GDP), tổng dân s , tổng s n phẩm công nghi p, tổngăđi nănĕngătiêu th v.v ăĐ tínhătoánăđ c các chỉ s nêu trên ph i sử d ngăph ngăphápăd báo, m căđ chính xác c a k t qu d báo ph thu c r t nhi u vào vi c l a chọn mô hình vƠăph ngăphápăd báo

Đ i v i công tác d báo ph t iăđi nănĕng,ăk t qu d báo không chính xác, sai l ch quá nhi u v kh nĕngăcungăc p hoặc v nhu cầuăđi nănĕngăs d năđ n h u

qu không t t cho n n kinh t N u ta d báo ph t i quá thừa so v i nhu cầu sử

d ng thì h u qu là ph iăhuyăđ ng nguồn l năh năm c cần thi t d năđ nătĕngăv n đầuăt ăNg c l i n u d báo ph t i quá th p so v i nhu cầu thì s khôngăđápă ng

đ c nhu cầu cho các h tiêu th đi n và làm thi t h i cho n n kinh t qu c dân, nhăh ngăđ năđ i s ng và sinh ho t c aănhơnădơn.ăNgƠyănayăđưăcóăhƠngălo t các

ph ngăphápăd báoăđ căđ xu t và áp d ng tính toán trong các bài toán qui ho ch

nh :ăPh ngăphápătínhătheoăh s đƠnăhồi,ăph ngăphápăngo i suy theo th i gian,

Trang 9

Trang 9

ph ngăphápăt ngăquan,ăph ngăphápăchuyênăgia,ăph ngăphápăsanăbằngăhƠmămũ,ă

ph ngăphápăxácăđịnh toán tử d báo t iă u,ăph ngăphápăm ng neuron v.v

Vi c d báo ph t iăđi n và bù công su t ph n kháng gi măđ căl ng tổn

th t công su tătrênăl iăđi n phân ph i s đemăl i nh ng l i ích to l n sau:

 V phía côngătyăđi n l c

- Gi mă giáăthƠnhăđi nănĕngădoăgi măđ c l ng tổn th t công su tătrênăl i

đi n

- Tĕngăl i nhu năchoăcôngătyădoătĕngăl ngăđi n cung c p cho khách hàng

- T o ra kh nĕngă c nhă tranhă caoă choă cácă côngă tyă đi n l c trong thị tr ng

đi năđangăngƠyăđ căth ngăm i hóa

- Nâng cao h s công su t sử d ng,ăđ m b o ch tăl ngăđi nănĕng,ănơngăcaoă

kh nĕngămangăt i c a h th ng

 V phía khách hàng s d ngăđi n

- Gi măđ c chi phí s n xu t, thi t h i do vi c ngừng cung c păđi n

- Đ m b o đ c k ho ch s n xu t, sinh ho t và gi iătríătrongă đ i s ng con

ng i.ăĐặt bi t là có th tránhăđ c nh ng nhăh ng c a vi c ngừng cung c păđi n

đ năconăng iănh ăs c kh eăvƠăđ i s ngăconăng i

 V mặt kinh t đi n

- T o ra m t thị tr ngăđi n c nh tranh lành m nh

- Thúcăđẩy s phát tri n n n kinh t

1.2 M c tiêu c a lu năvĕn

M c tiêu c a lu năvĕnălƠmătìmăraăđi m bù công su t t iă uătrênăh th ngăl i

đi n phân ph i hi n h uăvƠăđ aăraănh ngăph ngăán bù choăl iăđi n phân ph i

trongăt ngălaiăkhiăcóăs gia tĕngăph t i

Trang 10

Trang 10

1.3 Nhi m v c a lu năvĕn

- Tìm hi u các bài toán v tìmăđi m bù công su t ph năkhángătrênăl iăđi n phân ph i

- Nghiên c u sử d ng phần m m PSS/Adept trong vi cătìmăđi m bù công su t

t iă uăchoăl iăđi n thành ph Cà Mau

- Xây d ng bài toán d báo ph t iăvƠăđ aăraăcácăph ngăán bù khi có s phát tri n c a ph t iătrongăt ngălai

1.4 Ph m vi nghiên c u c a lu năvĕn

Lu năvĕnăt p trung gi i quy tăbƠiătoánătìmăđi m bù công su t t iă u trênăl i

đi n vƠăđ aăraăcácăph ngăán bù cho l iăđi n khi có s phát tri n c a ph t i trong

t ngălai

V iăc ăs lý thuy t là bài toán bù công su t ph năkhángătrênăl iăđi n phân

ph i Từ đóăs áp d ng vào gi i quy t bài toán bù công su t ph năkhángătrênăl i

đi n phân ph i có s phát tri n c a ph t i

1.5 Đi m m i c a lu năvĕn

- Tìmă đ că đi m bù công su t ph n pháng t iă uă trênă l iă đi n phân ph i

bằng phần m măPss/Adeptăchoăl iăđi n thành ph Cà Mau

- Đ aăraănh ngăph ngăán bù t iă uăchoăl i đi n khác nhau khi có s phát tri n c a ph t i trong t ngălai

- Đ aăraănh ngăph ngăphápăd đoánănhằmăđ aăraănh ngăph ngăánăv n hành

t iă uăcóăth có cho nh ngătr ng h p khác nhau c aăl iăđi n

Trang 11

Trang 11

1.7 B C c Lu năVĕn

Lu năvĕnăđ c th c hi n bao gồmăcácăch ngăsau:

Ch ng 1: GI I THI U LU NăVĔN

Ch ngă2: C ăS LÝ THUY T

Ch ngă3:ăTệNHăTOÁNă BỐăKINHăT T I TUY N 477AX L IăĐI N THÀNH PH CÀ MAU

Ch ngă4:ă NG D NG M NGăN RONăD BÁO PH T IăĐI N PHÁT TUY N 477/AX

Ch ngă5: K T LU NăVÀăĐ XU T

TÀI LI U THAM KH O

Trang 12

Trang 12

CH NG 2

C ăS LÝ THUY T

2.1 H th ngăđi n

H th ngăđi n phân ph i là h th ngăđi n bao gồmăl iăđi n phân ph i và

cácănhƠămáyăđi năđ u n iăvƠoăl iăđi n phân ph i làm nhi m v s n xu t, truy n t i

và phân b đi nănĕng

H th ngăđi n không ngừng phát tri n theo th iăgianăvƠăkhôngăgianăđ đápă

ng nhu cầuăngƠyăcƠngăgiaătĕngăc a ph t i.ăTùyătheoălĩnhăv c nghiên c u mà H

th ngăđi năđ căchiaăhaiăh ngăđ c l p nhau:

a V mặt qu n lý và v n hành, h th ngăđi năđ c phân b thành

- Các nhƠămáyăđi n: gồm các nhà máy th yăđi n, nhi tăđi n than, nhi tăđi n

dầu,ătuaăbinăkhí,ănhƠămáyăđi n nguyên tử,…ăCácănhƠămáyăđi n này do các nhà máy

đi n v n hành và qu n lý

- L iăđi n truy n t i là phầnăl iăđi n bao gồmăcácăđ ng dây và tr m bi n

áp có c pă đi n áp từ 220kV tr lên,ă cácă đ ng dây và tr m bi nă ápă cóă đi n áp 110kV có ch cănĕngătruy n t iăđ ti p nh n công su t từ cácănhƠămáyăđi n vào h

th ngăđi n qu c gia.ăL iăđi n truy n t iădoăcácăđ năvị truy n t iăđi n qu n lý và

v n hành

- L i đi n phân ph i là phầnăl iăđi n bao gồmăcácăđ ng dây và tr m bi n

áp có c păđi n áp từ 35kV tr xu ng,ăcácăđ ng dây và tr m bi năápăcóăđi n áp 110kV có ch cănĕngăphơnăph iăđi n.ăL iăđi n phân ph iădoăcácăđ năvị phân ph i

Trang 13

Trang 13

- L i phân ph i trung áp (6, 10, 15, 22, 35 kV)

- L i phân ph i h áp (0.4 kV và 0.22 kV)

S ăđồ h th ng m tăl iăđi năđ c th hi nănh sau:

Hình 2.1: Vị trí và vai trò c aăl iăđi n phân ph i

Hình 2.1 S ăđồăh ăth ngăđi nămôăt ăvịătríăvƠănhi măv ăc aăl iăđi năphơnăph iătrongăh ăth ngăđi nătừăkhơuăphátăđi n,ătr măbi năápătĕngăáp,ătruy năt i,ătr măbi năápătrungăgian,ăl iăđi năphơnăph iăvƠăcu iăcùngălƠăl iăcungăc păđi n

2.2 Tổng quan v bù công suất ph n kháng

 Khái ni m bù công suất ph n kháng

Trong quá trình cung c păđi n, do m t s ph t i có nhu cầu sử d ng công su t

ph n kháng, mặcădùăkhôngăsinhăraăcông,ănh ngăcần thi tăđ t o ra từ tr ng, m t

y u t trung gian trong quá trình chuy năhoáăđi nănĕng.ăVi c truy n t i công su t

Trang 14

Trang 14

ph n kháng trênăđ ngădơyăcũngănh ătrongămáyăbi n áp s làm nhăh ng x u đ n

m ngăđi n Doăđó v năđ đặt ra là cần thi t ph i gi m s truy n t i công su t ph n kháng trênăđ ng dây và các phần tử cóădòngăđi n ch yăqua.ăĐ gi m truy n t i công su t ph n kháng trong m ngăđi n, có th đặt các thi t bị bù m t chi u (dùng t

đi nătĩnhăbùăngang)ăhoặc thi t bị bù hai chi uă(máyăbùătĩnhă- SVCăhayămáyăbùăđồng

b ) nhằm cung c p thêm công su t ph n kháng cho m ngăđi n t i các vị trí gần ph

t i gọi là bù công su t ph n kháng

 L i ích bù công suất ph n kháng

Hầu h t các thi t bị sử d ngăđi năđ u tiêu th công su t tác d ng và công su t

ph n kháng S tiêu th công su t ph n kháng này s đ c truy n t iătrênăl iăđi n

v phía nguồn cung c p công su t ph n kháng, s truy n t i công su t này trên

đ ng dây s làm tổn hao m tăl ng công su t và làm cho hao tổnăđi năápătĕngălên đồng th iă cũngă lƠmă choă l ng công su t bi u ki nă tĕng,ă d nă đ nă chiă phíă đ xây

d ngăđ ngădơyătĕngălên.ăVìăv y vi c bù Công su t ph n kháng choăl iăđi n s có

nh ng tích c cănh ăsau:

a Gi măđ c t ổn thất công suất trong m ngăđi n

Ta có tổn th t công su tătrênăđ ng dây tr c khi bù đ căxácăđịnh

b Gi m đ cătổnăthấtăđi năápătrongăm ngăđi n

Tổnăth tăđi năápătr căkhiăbùăđ căxácăđịnhătheoăcôngăth c:

Trang 15

Khi ta gi m Q truy n t iătrênăđ ng dây s gi măđ c tổn th tăđi n áp trên

đ ng dây Từ đóănơngăcaoăch tăl ngăđi năápăchoăl iăđi n

c Tĕngăkh nĕngătruy n t i c aăđ ng dây và máy bi n áp

Kh nĕngătruy n t i c aăđ ng dây và máy bi n áp ph thu căvƠoăđi u ki n phát nóng, t c ph thu căvƠoădòngăđi n cho phép c aăchúng.ăDòngăđi n ch y trên dây d n và máy bi năápăđ cătínhănh ăsau:

� = √ 2 + 2

Từăcôngăth că2.5 choăth yăv iăcùngăm tătìnhătr ngăphátănóngănh tăđịnhăc aă

đ ngădơyăvƠămáyăbi năápă(t căI =ăconst)ăchúngătaăcóăth ătĕngăkh ănĕngătruy năt iă

Côngăsu tătácăd ng bằngăcáchăgi măCôngăsu tăph năkhángămƠăchúngăph iăt iăđi.ăVìă

th ăkhiăv năgi ănguyênăđ ngădơyăvƠămáyăbi năáp,ăn uăgi măl ng Q ph i truy n

t i thì kh nĕngătruy n t i c a chúng s đ cătĕngălên,ăgópăphần làm ổnăđịnhăđi n áp,ătĕngăkh nĕngăphátăđi n c aămáyăphátăđi n…

Vi căbùăCôngăsu tăph năkháng ngoƠiăvi cănơngăcaoăh ăs ăcôngăsu tăcosφăcònă

đ aăđ n hi u qu là gi măđ c chi phí kim lo i màu t c gi măđ c ti t di n dây

d n…nênăti t ki măđ căchiăphíăđầuăt ăxơyăd ngăl iăđi n Gi măđ căchiăphíăđi n nĕng…

2.3 Các thi t b bù công su ất:

 Bù trênăl iăđi n áp:

Trong m ngăl i trung áp, bù công su tăđ c th c hi n bằng :

- T đi n v iăl ng bù c định (bù n n)

Trang 16

- Mắc tr c ti p vào t iăđóngăđi n cho m chăbùăđồng th iăkhiăđóngăt i

 Các t đi năđ căđặt:

- T i vị tríăđ u n i c a thi t bị tiêu th đi n có tính c m (đ ngăc ăđi n và máy

bi n áp)

- T i vị trí thanh góp c p nguồn cho nhi uăđ ngăc ănh và các ph t i có tính

c măkhángăđ i v i chúng vi c bù từng thi t bị m t t ra quá t n kém

- Trongăcácătr ng h p khi t iăkhôngăthayăđổi

 B t bùăđi u khi n t đ ng (bù ngăđ ng)

- Bù công su tăth ngăđ c hi n bằngăcácăph ngăti năđi u khi năđóngăngắt

từng b ph n công su t

- Thi t bị nƠyăchoăphépăđi u khi n bù công su t m t cách t đ ng, gi h s công su t trong m t gi i h n cho phép chung quanh giá trị h s công su tăđ c

chọn

- Thi t bị nƠyăđ c lắp đặt t i các vị trí mà công su t tác d ng và công su t

ph năkhángăthayăđổi trong ph m vi r t r ng ví d : t i thanh góp c a t phân ph i chính, t iăđầu n i c a các cáp tr c chịu t i l n

 Các nguyên lý và lý do sử d ng bù t đ ng:

Trang 17

Trang 17

- B t bù gồm nhi u phần và mỗi phầnăđ căđi u khi n bằng contactor Vi c đóngăm t contactor s đóngăm t s t song song v i các t v n hành Vì v yăl ng công su t bù có th tĕngăhayăgi m theo từng c p bằng cách th c hi năđóngăhoặc cắt contactorăđi u khi n t M tăr leyăđi u khi n ki m soát h s công su t c a m ng

đi n s th c hi năđóngă vƠă m cácăcontactoră t ngă ngă đ h s công su t c h

th ngăthayăđổi (v i sai s doă đi u chỉnh từng b c).ăĐ đi u khi năr leă máyăbi n dòng ph iă đặt lên m t pha c a dây cáp d nă đi n cung c pă đ n m ch đ că đi u khi n Khi th c hi n bù chính xác bằng các giá trị t i yêu cầu s tránhăđ c hi n

t ngăquáăđi n áp khi t i gi m xu ng th păvƠădoăđóăkhử b cácăđi u ki n phát sinh quáăđi n áp và tránh các thi t h i x y ra cho trang thi t bị

- Quáăđi n áp xu t hi n do hi năt ngăbùăd ăph thu c m t phần vào giá trị

- Vị trí lắpăđặt t áp trong m ngăđi năcóătínhăđ n ch đ bù công su t; hoặc bù

t p trung, bù nhóm, bù c c b , hoặc bù k t h păhaiăph ngăánăsauăcùng

- V nguyên tắc,ăbùălýăt ngăcóănghĩaălƠăbùăápăd ng cho từng th iăđi m tiêu

th và v i m căđ mà ph t i yêu cầu cho mỗi th iăđi m

- Trong th c ti n, vi c chọnăph ngăcáchăbùăd a vào các h s kinh t và kỹ thu t

2.4 V trí l păđặt t bù:

 Bù t p trung:

Áp d ng cho t i ổnăđịnh và liên t c

Nguyên lý : b t đ u vào thanh góp h áp c a t phân ph iăchínhăvƠăđ c đóng trong th i gian t i ho tăđ ng

uăđi m:

- Gi m ti n ph t do v năđ tiêu th công su t ph n kháng

Trang 18

Bù nhóm nên sử d ng khi m ngăđi n quá l n và khi ch đ t i tiêu th theo

th i gian c aăcácăphơnăđo năthayăđổi khác nhau

Nguyên lý : b t đ căđ u vào t phân ph i khu v c hi u qu do bù nhóm mang l i cho dây d n xu t phát từ t phân ph iăchínhăđ n các t khu v căcóăđặt t

đ c th hi n rõ nh t

uăđi m:

- Làm gi m ti n ph t do v năđ tiêu th công su t ph n kháng

- Làm gi m công su t bi u ki n yêu cầu

- Kíchă th că dơyă cápă điă đ n các t phân ph i khu v c s gi mă điă hoặc v i cùng dây cáp trên có th tĕngăthêmăph t i cho t phân ph i khu v c

Trang 19

B t định m c (kVAr)ăđ n kho ng 25% giá trị công su tăđ ngăc ăBùăbổ sung

t iăđầu nguồnăđi năcũngăcóăth mang l i hi u qu t t

uăđi m :

- Làm gi m ti n ph t do tiêu th công su t ph n kháng (kVAr)

- Gi m công su t bi u ki n yêu cầu

- Gi măkíchăth c và tổn hao dây d năđ i v i t t c dây d n

2.5 Xácăđ nhădungăl ng bù công suất ph n kháng đ nâng cao h s công suất cosφ

Gi sử h tiêu th đi n có h s công su t là ẾỊsφ 1, mu n nâng h s công su t này lên ẾỊsφ 2 (����2 > ẾỊsφ 1), thì ph iăđặtădungăl ng bù là bao nhiêu?

V i d ngăbƠiătoánănƠyăthìădungăl ngăbùăđ căxácăđịnh theo công th c sau:

Q bùΣ = P(tgφ 1 -tgφ 2 )α (kVAọ)ă (2.6) Trongăđó:ă

- P ậ ph t i tính toán c a h tiêu th đi n, kW;

- α = 0,9 ÷ 1 ậ h s xét t i kh nĕngănơngăcaoăcosφăbằng nh ngăph ngăphápăkhông đòiăh iăđặt thi t bị bù

H s công su t ����2 nói trênăth ng l y bằng h s công su tădoăc ăquană

qu n lý h th ngă đi nă quyă định cho mỗi h tiêu th ph iă đ tă đ c,ă th ng nằm trong kho ng ����ă= 0,8 ậ 0,95

Trang 20

Trang 20

 Ph ngăphápătínhătoánăl a ch n công suất và v trí bù t iă u

Hình 2.2 môăt ăđ ngădơyăth căt ăbaoăgồmănhi uănhánhăcóăph ăt iăt pătrungăvƠăphơnăb ăđ u.ăDòngăđi năph ăt iăch yătrênăđ ngădơyăgơyăraătổnăth tătrênămỗiăphaălƠă

I 2 R.ăDòngăđi năđóăgồmăhaiăthƠnhăphần:ăThƠnhăphầnăcùngăpha v iăđi năápăUăgọiălƠăthƠnhăphầnătácăd ngăvƠăthƠnhăphầnăvuôngăgócăv iăUăgọiălƠăthƠnhăphầnăph năkhángă

c aădòngăđi n.Vi căbùăkhôngăcóă nhăh ngăgìătổnăth tăcôngăsu tădoăthƠnhăphầnătácă

d ngăc aădòngăđi năgơyăra

Hình 2.2: Đ ng dây chính có ph t i phân b đ u và t p trung

Khiăcóădòngăđi năc măch yătrênăđ ngădơyăcóăđi nătr ăR,ăs ăgơyăraătổnăth tătrênăm tăphaăbằng:

Trang 21

Trang 21

Sauăkhiăcóăbùăngangăv iădòngăđi nădungăIC thìădòngăđi nătrênăđ ngădơyăbơyă

gi ăs ălƠăI1vƠătổnăth tăcôngăsu tălƠăI1 Răv y

Nh ăv yăchỉăcóăthƠnhăphầnăph năkhángăc aădòngăđi năI.sinφăvƠădòngăđi năbùă

IC cóăquanăh ăđ năvi căgi mătổnăth tăcôngăsu t Đ ăphơnătíchăvƠăbi uăthiătrênăđồăthịă

đ cărõărƠng,ătaăsửăd ngăh ăđ năvịăt ngăđ i

Gi ăthi tăchi uădƠiăc aătuy năđ ngădơyălƠă1.0ăpu,ămôăt ătrênăhình 2.2 D aă

theoăs ăbi năthiênădòngăđi nădọcătheoăđ ngădơy,ăthìădòngăđi năt iăm tăđi măb tăkỳălƠăhƠmăc aăkho ngăcáchătừăđi măđóăđ năđầuăđ ngădơy.ăV yăviăphơnătổnăth tăP

dΔPătrênăviăphơnădxăc aăđ ngădơyăt iăkho ngăcáchăx đ căbi uăthịănh ăsau:ă

ΔP lƠătổnănh tătrênătoƠnăb ăđ ngădơyătr căkhiăbù

I1 lƠădòngăđi năph năkhángă ăđầuăđ ngădơy

I2 lƠădòngăđi năph năkhángă ăcu iăđ ngădơy

R lƠăđi nătr ăătoƠnăb ăđ ngădơy

x lƠăkho ngăcáchătừăđầuăđ ngădơyătínhătrongăh ăđ năvịăt ngăđ i

Trang 22

Trang 22

 Tínhătoánăbùătrênăđ ngădơyăcóăph ăt iăt pătrungăvƠăphơnăb ăđ u

a Tr ngăh păs ăd ngăm tăb ăt ăbù

Đặtăm tăb ăt ăbùăvƠoăđ ngădơyăchính,ăs ălƠmănh yăc păs ăbi năthiênăliênăt că

c aădòngăđi năph năkhángăvƠăcóătácăd ngălƠăgi măđ cătổnăth tănh ămôăt ătheoăhìnhă2.3

Bi uăth cătínhătổnăth tăsauăkhiăcóăđặtăm tăt ăbùăcóăth ăvi tănh ăsau:

Gọiăc lƠătỷăs ăc aăcôngăsu tăbùăv iăph ăt iăph năkhángătổngăcònăgọiălƠăđ ăbù,ă

v yăcóăth ăvi t:ăăăăăă

1

I C

c

GọiăλălƠătỷăs ăc aădòngăđi năph nă khángă ăcu iăđ ngădơyă v iădòngăđi nă

ph năkhángă ăđầuăđ ngădơy:

Trang 23

Trang 23

2 1

x1 lƠăkho ngăcáchătrongăh ăđ năvịăt ngăđ iătừăđầuăđ ngădơyăđ năchỗă

đặtăb ăt ăbù.ă(0ă≤ăăx1 ≤ă1ăpu)

Gọi:ăă

2

1 = 1+

Trang 24

Trang 24

0

i= I 1 -(I 1 -I 2 ).x i= I 1 -(I 1 -I 2 ).x - I c

Hình 2.3: Đ ng dây ph t i t p trung và phân b đ u có m t b t

b Tr ngăh păs ăd ngăhaiăb ăt ăbù

Gi ăthi tărằngăhaiăb ăt ăbùăcóăcùngăcôngăsu tăvƠăđ căđ uăvƠoăđ ngădơyăđ ăbù,ămôăt ătrênăhìnhă2.3 Cácătínhătoánăcũngăt ngăt ănh ătrên,ăvƠăbi uăth cătínhătổnă

th tăm iăsauăkhiăcóăđặtăhaiăb ăt ăbùă ăhaiăvịătríătrênăđ ngădơyăcóăth ăvi tănh ăsau:

Trang 25

Hình 2.4: Đ ng dây ph t i t p trung và phân b đ u có bù 2 b t

Thayăgiáătrịătổnăth tătr căkhiăbùă2.12 vƠătổnăth tăsauăkhiăbùă2.24 vƠoăbi uăth cătínhăđ ăgi mătổnăth tătrongăh ăt ngăđ iă2.15 ta đ c:

c Suyăr ngăchoătr ngăh păs d ngăn b ăt ăbù

Từănh ngăk tăqu ăđưătínhătoánăcóăđ că ătrênă ngăv iăs ăl ngăt ăbùătĕngădần,ătaăcóăth ăsuyăraătr ngăh pătổngăquátăcóănăn iăt ăbù,ăđ ăvi tăbi uăth cătínhăđ ăgi mătổnăth tăcôngăsu tătrongăh ăđ năvịăt ngăđ iăsau:

Trang 26

n lƠătổngăs ăb ăt ăbù

 Xácăđ nhăv ătríăt ăbùăt iă u

Vịătríăt iă uăc aăt ăbùăth ăi đ căxácăđịnhăbằngăcáchăl yăđ oăhƠmăriêngăb că

nh tăc aăph ngătrìnhă2.27 theo xivƠăchoăbằngăkhông,ătừăđóătaărútăra:

V iăx i,opt lƠăvịătríăt iă uăc aătổăt ăbùăth ăi trongăh ăđ năvịăt ngăđ i

Trongăph ngătrìnhă2.27 khi thay xi bằngăx i,opt taăcóăđ ăgi măt iă uătổnăth tăcôngăsu tăbằng:

1

(2 1) ( 1)2

i

n n i

2 1

1

61

Trang 27

Trang 27

Hay:

2 ,

2 1

c

Ph ngătrìnhă2.31 có quy lu tă 2

2n1 .ăVíăd ăkhiăn = 1 thì c =ă2/3ănghĩaălƠă côngăsu tăb ăt ăbùăbằngă2/3ăph ăt iăph năkhángătổng,ăvƠăthayăc = 2/3 vào 2.29 ta có

vịătríăđặtăbùăt i:

1

23(1 )

Đ iăv iăđ ngădơyăcóăph ăt iăphơnăb ăđ u,ădòngăph năkhángăt iăcu iăđ ngă

dơyăbằngăkhôngă(I2 = 0) nên λ = 0 và ta có α =ă1,ădoăđóăđ ăgi mătổnăth tă uăbằng:

.

89

VƠăvịătríăđặtăt iă uălƠ:ăă

1

23

Đ ăbùăt iă uălƠ:ă

23

Trang 28

Theo th ng kê c a công ty phần m m PTI hi n nay trên th gi i có t i 136

qu c gia sử d ng phần m m này ph c v cho công tác tính toán và v năhƠnhăl i

đi n phân ph i c aăcácăđi n l c.ăĐặc bi t m t s n c có h th ngăđi n phát tri n đưăsử d ng các module tính toán c aăPSS/ADEPTăđưăgi măđ c tổn th tăđi nănĕngă

xu ng m c th p nh tănh ăNh t b nă(4,3%)ăSingapore(7,2%)ăCanađa(η,7%)…ă

Hi n nay theo m c tiêu c a T păđoƠnăĐi n L c Vi t Nam s gi m tổn th t

đi nănĕngăc a c n căd iă10%ătrongănĕmă2007.ăM t trong các bi năphápăđóălƠă

đ aăphần m măPSS/ADEPTăvƠoătínhătoánăchoăl iăđi n phân ph i

- Tính toán kh iăđ ngăđ ngăc

- Tính toán mô ph ng họa tần sóng hài t i các nút

- Tính toán ph i h p lắpăđặt b o v

- Tínhătoánăđ tin c y trong h th ng

V iăcácătínhănĕngăk t h păđầyăđ trong m t phần m m, kh nĕngăgi i quy t

đ c t t c cácăbƠiătoánătrongăl i phân ph iăthìăPSS/ADEPTăđ căđánhăgiáălƠăphần

m mătínhătoánăl i phân ph i t t nh t hi n nay

Trang 29

Trang 29

2.7 Ph ngăphápătínhăxácăđ nh v trí bù t iă uăc a phần m m PSS/ADEPT

Capo đặt t bùătrênăl i sao cho kinh t nh tă(nghĩaălƠăsaoăchoăs ti n ti t ki m

đ c từ vi căđặt t bù l năh năs ti n ph i b raăđ lắpăđặt t bù)

Capo chọn nút cho t bù th năđ s ti n ti t ki măđ c là l n nh t.ăĐồ thị ph

t iăđ c sử d ng trong Pss/Adept đ cung c p cho ta s mô hình hóa các bi n thiên

ph t i theo th i gian, nhi tăđ hoặc các y u t khác

Khiăđặt các t bù ngăđ ng, Capo cũngătínhăluônăđ tĕngăc a n căđi u chỉnh t

bù ng v i từngăđồ thị ph t i

 Thi t l p các thông s l iăđi n cho CAPO

Các thông s kinh t l iăđi năđ c sử d ng trong quá trình tính toán vị tríăđặt

t bù t i u Đ thi t l p các thông s kinh t này, chọn Network -> Economics từ

trìnhăđ năchính.ăB ng các thông s kinh t s hi n ra trên màn hình

Giáăđi nănĕngătiêuăth cP tính bằngăđ năvị kWh.ăNhìnăvƠoăđ năvị ta có th

th yăđơyălƠănĕngăl ngă“th c”.ă Mỹ th ng sử d ngăđ năvị ti n t là dollar, tuy nhiên c Pss/Adept và Capo đ u không bắt bu căđ năvị ti n t ph i sử d ng, chúng

ta có th sử d ng b t c đ năvị ti n t nào mi năsaoăđ m b o tính nh t quán gi a các bi n s

Giáăđi nănĕngăph n kháng tiêu th cQ cũngăcóăđ năvị tuỳ chọn gi ng v i giá

đi nă nĕngă tiêuă th Giá trị nƠyă (cũngă nh ă cácă giáă trị khác) s đ că đặt là 0 n u không có giá trị trên th c t

Giá công su t th c lắpăđặt dP là giá c a công su t phát ph i tr đ thay th tổn

hao h th ng Hi n t i Capo không sử d ng giá trị này

Giá công su t ph n kháng lắpă đặt dQ gi ng v i giá công su t th c lắpă đặt

Hi n t i Capo cũngăkhôngăsử d ng giá trị này

Tỷ s tr t giá r đ c sử d ngăđ quyăđổi s ti n ti t ki măđ c và chi phí từ

t ngălaiăv th iăđi m hi n t i N u nguồn tài chính c a vi c mua và lắpăđặt t bù

đ c vay từ ngân hàng thì tỷ s tr t giá s bằng hoặc gần bằng lãi su t cho vay c a ngơnăhƠng.ăKhiăđưăsử d ng tỷ s tr t giá Capo khôngătínhăđ n thu và nh ng y u

Trang 30

Trang 30

t khác Sau khi các thông s kinh t đưăđ c gi i thích, ta s bi tăcácăph ngătrìnhă

đ c Capo sử d ngăđ tính toán

Tỷ s l m phát i là s tĕngăgiáăđi nănĕngăvƠăti n b o trì t bùăhƠngănĕm.ăL uăýă

là tỷ s này tính bằngăđ năvị t ngăđ i (pu) ch không ph i phầnătrĕmă(%).ăThôngă

th ng giá trị này trong kho ngă0.02ăđ nă0.08ăchoă1ănĕm

Th i gian tính toán N là kho ng th i gian mà ti n ti t ki măđ c từ vi c lắp t

bù bằng v i ti n lắpăđặt và b o trì t bùă(nghĩaălƠăth i gian hoàn v n) N u th c t cóăchínhăsáchălƠăđầuăt ăph i hoàn v nătrongăηănĕmăthìăgiáătrị nƠyăđ căđặt là 5 Giá lắpăđặt t bù c định cF có đ năvị là Kvar c a kích cỡ t bù; giá trị này

cầnăđ cătínhăđ phù h p v i th c t c aăng i sử d ng Có th nó s bao gồm c

ti n v bọc t bù, ti n v n chuy n, ti năcôngălaoăđ ng,ăv.v…ă

Giá lắpăđặt t bù ngăđ ng cQ gi ng v i t bù c định, tuy nhiên có th t bù

ngăđ ng s cóăgiáăcaoăh n,ăvìăv yănóăđ căđ thành giá trị riêng

Tỷ giá b o trì t bù c định mF là ti năđ duy trì ho tăđ ng c a t bù hàng

nĕm.ăTỷ giá này tính bằng /Kvar-yr Ti n b o trì tĕng theo tỷ s l m phát

Tỷ giá b o trì t bù ngăđ ng mS gi ng v i t bù c định Vì ti n b o trì này

caoăh nănênănóăđ căđ riêng

 Cách PSS/ADEPT tính các vấnăđ kinh t trong CAPO

Các tính toán kinh t trong Capo đ c gi i thích đơyă ng v i 1 t bù c định 1ăđồ thị ph t iăđ n.ă

Gi sử Capo đangătính toán lắpăđặt t bù th n,ăđ l n sF T t c các nút h p

l trongăl iăđi năđ căxemăxétăđ tìm vị tríăđặt t bù sao cho s ti n ti t ki măđ c

là l n nh t; gi sử công su t th c ti t ki mă đ c là xP (kW) và công su t ph n

kháng ti t ki măđ c là xQ (kvar).ăNĕngăl ng ti t ki m và quá trình b o trì di n ra

trong m t kho ng th i gian, vì v y chúng ta sử d ng m tăđ iăl ng th iăgianăt ngă

đ ng,ăgọi là Ne:

2

1

11

Trang 31

N u ti n ti t ki măđ c l năh năchiăphí,ăCapo s xemăxétăđ n t bù th (n+1),

n u ti n ti t ki măđ c nh h năthìăCapo b qua t bù th n và ngừng tính toán

 Thi t l p các tùy ch n cho phép phân tích CAPO

Pss/Adept cho phép chúng ta sửaăđổi các tuỳ chọn trong phần tìm vị trí t bù

t iă u Cácăb căđ sửa các tùy chọn cho Capo:

 B c 1: Chọn Analysis > Options từ trình đ năchính.ăB ng các tuỳ chọn s

hi n ra

 Bu c 2: Chọn thẻ Capo

Hình 2.5: H p tho i thi tăđặt thông s trong Capo

 Bu c 3: Chọn tuỳ chọn mà chúng ta mu n cho phép phân tích Capo:

Trang 32

Trang 32

Lo iăđ u n i: chọn t có lo iăđ u n i phù h p: sao hoặc tam giác Lo iăđ u n i

có th chọn cho c 2 lo i t c định và ngăđ ng trên t t c cácănútătrongăl iăđi n

Chọn lo iăđồ thị ph t i: có th chọn b t c lo iăđồ thị ph t i nào trong quá trìnhătínhătoán:ăđánhăd uăvƠoăôăt ngă ngătr c tên lo iăđồ thị Nh ngăđồ thị ph t i này có sẵn cho m t kho ng th iăgianăxácăđịnhăvƠăđ c sử d ng trong quá trình tính toánăđ xácăđịnh tính kh thi c a vi căđặt m t t bùălênăl iăđi n

Vì phép phân tích Capo d a trên th i gian là từngănĕmănênăkho ng th i gian dùngăđ tính toán là phân s c a nĕmătrênăđồ thị ph t i.ăTh ng thì tổng th i gian tính toán c a t t c đồ thị ph t i mà chúng ta sử d ng trong Capo là 1.0; tuy nhiên

đi u này không ph i là bắt bu c Ví d n u thi t bị c a chúng ta chỉ ho tăđ ng 10 thángătrongă1ănĕmăthìăCapo v n có th ch yăđ c

S d i t choăphép:ăđơyălƠăs t c định và ngăđ ng mà chúng ta có th cóăđ đặtălênăl i (ví d nh là s t đangăcóătrongăkho).ăBanăđầu thì s t nƠyăđ căđặt

bằng 0 N u v năđ s t này là 0 thì khi ch y Capo chúng ta s th y trên phần xem

Ti nătrìnhăcơuăthôngăbáoă“Khôngăcóăt nƠoăđ đặtălênăl i”

Kíchăth c t 3 pha: là tổngăđ l n d i t 3 pha tính bằng kvar cho c 2 lo i t

c định và ngăđ ngăđặtătrênăl i Ví d : n u thi t l p là đặt 1 d i t c định 100 kvarăthìăch ngătrìnhăs đặt các t c địnhă100ăkvarăchoăđ năkhiătìmăđ căđi u ki n

t iă u.ăT ngăt nh ăv y cho t bù ngăđ ng

Các nút h p l : chọn các nút h p l t iăđóăcóăth đặt t c định và ngăđ ng

bằngăcáchăđánhăd uăvƠoăôătr c tên c aănút.ăBanăđầu t t c cácănútătrongăl iăđi n

đ u phù h păđ đặt các d i t c định và ngăđ ng.ăĐánhăd u chọn hoặc b chọn các nút liên ti p nhau: nh n chu tăvƠoănútăđầu tiên, nh n và gi phím Shift, nh n chu t vào nút cu i cùng trong dãy các nút mà ta mu n chọn

 Cách PSS/ADEPT tìm v tríăđặt t bù t iă u

Đầu tiên, tính phân b công su t cho mỗiăđồ thị ph t iăđ bi t n căđi u chỉnh

c a máy bi n áp và n c chỉnh c a t bù ngăđ ngăđangăcóătrênăl i Các n c chỉnh

Trang 33

Trang 33

nƠyăđ căl uăl i cho từngătr ng h p Các máy bi n áp và t bù này s khôngăđ c

đi u chỉnh n a khi Capo ch y

Tr c h t Capo xem xét các t bù c định,ătheoăđịnhănghĩaăthìăcácăt bù này luônăđ căđóngăvƠoăl i trong t t c cácătr ng h p ph t i T t c các nút h p l trênăl i s đ c ki m tra xem t i nút nào thì s ti n ti t ki măđ c là l n nh t Vì

có r t nhi uătr ng h p ph t i nên s ti n ti t ki m này s đ căxemănh ălƠătổng

trọng s c a từngătr ng h p ph t i,ătrongăkhiăđóăh s trọngăl ng là th i gian tính toán c a mỗiătr ng h p ph t i

T bù s khôngăđ căđặt t iănútăđangăxemăxétătrongănh ngătr ng h p sau:

- Ti n ti t ki măđ căkhôngăbùăđắpăđ c chi phí b ra Khi có nhi uătr ng

h p ph t i thì ti n ti t ki măđ cătínhăt ngăt nh ăvíăd đ năgi n trên, h s

trọngăl ng lúc này là tổng trọng s c a t t c cácătr ng h p

- Không còn t bù c định thích h păđ đóngălênăl i (th c t có th ki m tra

đi u này cho t t c cácănútătr c khi tính toán, vì v y chỉ nêu lên đơyăchoăđầyăđ )

V t quá gi i h n trên c aăđi n áp cho phép trong m tătr ng h p t iănƠoăđóă(gi i

h nă đi nă ápă nƠyă đ c thi t l p trong thẻ General c a b ng Analysis Options Property)

- Các t bù c địnhăđ căđặtălênăl iăchoăđ n khi m tătrongăcácătr ng h p trên x yăra;ăkhiăđóăvi căđặt t bù c định k tăthúcăvƠăch ngătrìnhăchuy n qua đặt t

bù ngăđ ng Quá trình này th c s di n ra ph c t păh n,ădoăđóătr c khi bắtăđầu xem xét thì m t s chúăthíchăđ c nêu ra đơy.ăN u chỉ có m tătr ng h p ph t i

đ c xem xét thì có th s không ph iăđặt t bù ngăđ ngăsauăkhiăđặt xong t bù c định.ăĐi uănƠyălƠăkhôngăđúngătrongăítănh tă4ătr ng h p sau:

 Chỉ còn m t vài t bù c định và v n có th ti t ki măđ c khi cắt h t các t

bù c định này ra

 Nh ng nút phù h p cho vi căđặt t bù ngăđ ng l i khác v i các nút phù h p

v i t bù c định

Trang 34

Trang 34

 Thi t l p giá ti n c a t bù ngăđ ng rẻ h năt bù c định,ăkhiăđóăsauăkhiăt

bù c địnhăđ căđặtălênăl i thì v n có th ti t ki m chi phí n uăđặt t bù ngăđ ng

 Thi t l păđ l n c a t bù ngăđ ng nh h năt bù c định

Nh ng nút phù h p (cho t bù ngăđ ng) trênăl iăđ căxemăxétăđ tìm nút cho ra s ti n ti t ki m l n nh t trong t t c cácătr ng h p

Có 2 s tinh t trong quá trình tính toán này M t là, n uăđặt t bù ngăđ ng gơyăraăquáăđi n áp trong m tătr ng h p t iănƠoăđóăthìăt bù này s đ c cắt ra trong su t quá trình tính toán Hai là, n u t bù gây ra chi phí quá cao cho m t

tr ng h p t iănƠoăđóăthìănóăcũngăđ c cắt ra kh iăl iătrongătr ng h p t iăđó.ăChỉ

th c hi n vi c tính ti n ti t ki măđ cătrongăcácătr ng h p t i mà t bùăđ căđóngălênăl i Vi cătínhătoánăđ c th c hi năđ n khi:

- Ti n ti t ki măkhôngăbùăđắpăđ c chi phí cho t bù ngăđ ng

- Không còn t bù ngăđ ngăđ đóngălênăl i

Đ tham kh o, t t c cácăph ngătrìnhăcóătrongăquáătrìnhătínhătoánăCAPOăs

đ c li tăkêăbênăd i Chi phí c a t bù, bao gồm ti n lắpăđặt và b oătrì,ăđ c li t

kê cho lo i t bù c địnhătr c Công th călƠăt ngăt cho t bù ngăđ ng

N u có nhi uătr ng h p ph t i, s có nhi u bi n cầnăđ căđịnhănghĩaăh n.ă

Gi sử cóăKătr ng h p ph t i trong CAPO, mỗiătr ng h p có kho ng th i gian là

Trang 35

Capo có th đặt nhi u t bù c định và/hoặc nhi u t bù ngăđ ng t i mỗi nút Pss/Adept s g p các t bù này thành m t t bù c định và/hoặc m t t bù ng

đ ng T bù ngăđ ngăđ năs có n căđi u chỉnhăt ngă ng và lịchăđóngăcắt t s

bi u di năcácăb căđóngăcắt c a từng t bùăđ n

 Cách ch y bài toán tìm v tríăđặt t bù t iă u

Đ ch y bài toán phân tích vị tríăđặt t bù t iă uătaăcóăth th c hi n m t trong

2 cách sau:

- Chọn Analysis  Capo từ trìnhăđ năchính

- Nh p chu t vào nút Capo trên thanh công c Analysis

Trong quá trình t iă uăhoá,ăcácăthôngăbáoăđ c vi t ra trong cửa sổ “Progress

View”ăchoătaăbi tăđ l n và lo i d i t đ căđặtăcũngănh nútăt ngă ng và tổn th t

h th ng Khi quá trình t iă uăhóaăth c hi năxong,ăs ăđồ m ngăđi n v i các t bù

cầnăđặt lênăl iăđ c v l i v iăđ l n c a d i t và ký hi uă“FX” cho t bù c định vƠă“SW”ăchoăt bù ngăđ ng cầnăđặtălênăl i Hình bi u di n m tăs ăđồ l iăđi n

m u và cửa sổ “Progress View”ăsauăkhiăth c hi n xong t iă uăhoá

 Report sau khi phân tích và tính toán

Đ có b ng báo cáo k t qu d ng b ng ch a các tham s đầu và k t qu phân tích, chọn Report > Capacitor Placement Optimization từ trìnhăđ năchính

Trang 36

Tổng thu nh p qu c dân (GDP), tổng dân s , tổng s n l ng công nghi p, tổngăđi n nĕngătiêuăth v.v ăĐ tínhătoánăđ c các chỉ s nêu trên ph i sử d ngăph ngăphápă

d báo, m căđ chính xác c a k t qu d báo ph thu c r t nhi u vào vi c l a chọn môăhìnhăvƠăph ngăphápăd báo

Công tác d báo ph t iăđi nănĕng,ăk t qu d báo không chính xác, sai l ch quá nhi u v kh nĕngă cungă c p hoặc v nhu cầuă đi nă nĕngă s d nă đ n h u qu không t t cho n n kinh t Bên c nhăđó,ăkhiăd báo ph t i quá thừa so v i nhu cầu

sử d ng thì h u qu là ph iăhuyăđ ng nguồn l năh năm c cần thi t d năđ nătĕngăv n đầuăt ăNg c l i n u d báo ph t i quá th p so v i nhu cầu thì s khôngăđápă ng

đ c nhu cầu cho các h tiêu th đi n NgƠyănayăđưăcóăhƠngălo tăcácăph ngăphápă

d báoăđ căđ xu t và áp d ng tính toán trong các bài toán qui ho chănh :ăPh ngăpháp tính theo h s đƠnăhồi,ăph ngăphápăngo i suy theo th iăgian,ăph ngăphápă

t ngăquan,ăph ngăphápăchuyênăgia,ăph ngăphápăsanăbằngăhƠmămũ,ăph ngăphápăxácăđịnh toán tử d báo t iă u,ăph ngăphápăm ng neuron v.v Mỗiăph ngăphápă

d báoănêuătrênăđ u có nh ngă uănh căđi m và ph m vi sử d ng khác nhau [1], thôngăth ngăđ xácăđịnh giá trị d báo c a m tăđ iăl ng ng u nhiên t i m t th i

đi mătrongăt ngălaiăhầu h tăcácăph ngăphápăđ u sử d ng b s li u th ng kê v

s xu t hi n c aăđ iăl ngăđóătrongăth i gian quá kh đ tìm qui lu t bi n thiên theo

th i gian hoặc qui lu tăt ngăquanăv i các chỉ tiêu kinh t khác và sử d ng các qui

lu tănƠyăđ tính toán d báo.ăĐ xây d ng m i quan h gi aă2ăđ iăl ng ng u nhiên

b t kỳ th ng sử d ngăph ngăphápăbìnhăph ngăc c ti u,ăđơyălƠăm tăph ngăphápătoán họcăchoăphépăxácăđịnh các d ngăph ngătrìnhăhồi qui bi u di n m i quan h

gi aă2ăđ iăl ng ng uănhiênătrênăc ăs b s li u kê v s xu t hi n c aă2ăđ iăl ng đóătrongăth i gian quá kh [2] V năđ đặt ra là cần l a chọnăph ngătrìnhăhồi qui

Trang 37

Trang 37

nào mô t chính xác nh t m i quan h gi aă2ăđ iăl ngăđ sử d ng làm mô hình d báo

Cũngătrênăc s đó,ăvi c d báo ph t iăđi năth ngăđ c chia ra thành nhi u

th iăđo n d báo khác nhau: d báo ngắn h n (dự báo theo gi ; ngày); d báo trung

h n (d ự báo theo tháng) và d báo dài h n (dự báỊ theỊ ỉăm)

2.8.2 Phân lo iăcácăph ngăphápăd báo ng n h n ph t iăđi n

D báo luôn gi vai trò quan trọng trong nhi uălĩnhăv c, quy t định k ho ch

s n xu t,ăh ngăđầuăt ăphátătri nătrongăt ngălai,ădoăđóăcóăr t nhi u các mô hình toán học áp d ng cho d báo.ăPh ngăphápăth ngăđ c dùng nh tălƠăph ngăphápă

ti p c năvĩămôăđ i v i bài toán d báo và c gắng l p mô hình c a ph t i trong

t ngălaiăsaoăchoănóăph n ánh hành vi và tính ch t c a nó trong quá kh Có nhi u cách phân lo iăph ngăphápăd báo ph t iăđi n ngắn h n ta có th l y ví d m t s phân lo iănh ăsau:

 Phân lo iătheoătínhăđ ng Chia làm hai lo iăc ăb n:ăPh ngăphápămôăhìnhă

th iăgianătrongăngƠyăvƠăph ngăphápămôăhìnhăđ ng

- Trong mô hình th i gian trong ngày, ph t iă đ c bi u di n m t lầnă d i

d ng chuỗi th i gian r i r c (discrete) ch a các giá trị d báo cho từng gi cho c giaiăđo n d báo.ăThôngăth ng ph t iăđ c mô hình hóaăd i d ng tổng c a m t

bi uăđồ ph t i tiêu chuNn (Standard Load Curve - SLC) và phầnăd

- Cácămôăhìnhăđ ng thì cho rằng không chỉ là hàm c a th i gian trong ngày mà còn ph thu c vào hành vi trong quá kh c a ph t i ậ các giá trị ph t i c a các gi

tr căđó

 Phân lo iătheoămôăhìnhăxácăđịnh/b tăđịnh (deterministic/stochastic): Các mô hìnhăxácăđịnh chỉ cung c p các giá trị ph t i d báoămƠăkhôngăđánhăgiáăsaiăs d báo.ăTrongăkhiăđó,ămôăhìnhăb tăđịnhăđ aăraăgiáătrị ph t i d báoănh ăgiáătrị kỳ vọng

c a m t quá trình b tăđịnh, ng u nhiên Mô hình b tăđịnh cho phép tínhăcácăđặc tính

th ng kê c a giá trị ph t i d báo,ătrongăđóăcóăsaiăs d báo

Trang 38

Trang 38

 Phân lo i theo mô hình ph t i tổng/ph t i theo thành phần tiêu th Th ng

d báo ph t i ngắn h n sử d ng mô hình ph t i tổng M t s công trình nghiên

c uăcũngăchiaăph t i thành các thành phần tiêu th khác nhau, ti n hành d báo cho

từng thành phần tiêu th ,ăsauăđóăg p ph t i d báo c a t t c các thành phần l i thành ph t i tổng d báo.ăPh ngăphápănƠyăđòi h i s l ng l n công vi c cầnăđ xây d ng mô hình h p lý cho từng thành phần tiêu th

2.8.3 M t s ph ngăphápăd báoăđi n hình

a Ph ngăphápăhồi qui tuy n tính:

Hồi qui tuy n tính là mô hình toán học xác su t và th ng kê, phân tích m i

t ngăquanăgi a hai hay nhi u bi n Mô hình hồi qui tuy nătínhăđ c xây d ng trên

c ăs gi thuy t quan h gi a hai bi n ng u nhiên là tuy nătính,ăsauăđóăxácăđịnh

ph ngătrìnhăđ ng thẳng bi u di n quan h đóăvƠăph ngătrìnhăđ ng thẳng này

d báo bi n mà ta cần tìm Mô hình hồi qui tuy nătínhălƠămôăhìnhăkinhăđi n,ăđ nă

gi n và khá hi u qu trong th ng kê và d báo,ădoăđóăcóăr t nhi u d báo d a trên

ph ngăphápănƠy.ăPh ngăphápăhồi qui d a trên vi c phân tích b n ch t hi năt ng hay s vi c cần nghiên c uăđ tìm ra qui lu t, d đoánăđ c xu th bi năđ ng c a

hi năt ng, s vi căđóătrongăt ngălai,ăđóălƠăphơnătíchăm i quan h ph thu c gi a cácăđ iăl ng ng uănhiênăliênăquanăđ n hi năt ng, s vi c cần nghiên c u

Theo nghiên c u c aă[1]ăph ngăphápăhồiăquiăđ c ng d ng trong d báo

ph t i Pmax và Pmin trongăngƠyăcóăxétăđ n y u t nhi tăđ cho k t qu sai s trung bìnhălƠă4%.ăPh ngăphápănƠyăchoăk t qu khá t t khi quan h gi a các bi n ng u nhiên là tuy nătínhăvƠăng c l i

b Ph ngăphápăchuyênăgia:

Ph ngăphápăchuyênăgiaăd báo có k t qu lƠăcácă“thôngăs ”ădoăcácăchuyênăgiaăđ aăra,ăd aătrênătrìnhăđ uyên bác v lí lu n, thành th o v chuyên môn, phong phú v kh nĕngăth c ti n cùng v i kh nĕngăm n c m, nh yăbénăvƠăthiênăh ng sâu sắc v t ngălaiă(đ i v iăđ iăt ng d báo) c a m t t p th các nhà khoa học,

Trang 39

Trang 39

các nhà qu nălýăcùngăđ iăngũăcácănhƠăcánăb lão luy n thu c các chuyên môn hay

nằm trong mi n lân c n c aăđ iăt ng d báoăđ aăraăcácăd báo

Ph ngăphápăchuyênăgiaăcóă uăth h năhẳn khi d báo nh ng hi năt ng hay quá trình có tầm bao quát r ng, c u trúc nói chung ph c t p nhi u chỉ tiêu, nhi u nhân t chi ph iălƠmăchoăxuăh ng v năđ ngăcũngănh ăhìnhăth c bi u di năđaăd ng, khóăđịnhăl ng bằngăconăđ ng ti p c n tr c ti păđ tínhătoán,ăđoăđ c thông qua các

ph ngăphápă căl ng và công c chính xác

ĐơyălƠăph ngăphápăt ngăđ iăđ năgi n, d áp d ng và có kh nĕngătìmăraăt c

th i các thông s , mà các thông s này không d dƠngăl ngăhóaăđ c và mô t quy

lu t v năđ ngăd i d ng hàm s

Ph ngăphápăchuyênăgiaăthíchă ngăđ c v iăđặcăđi m và yêu cầu c a m t d báo nhu cầu và tình hình hi n t i là tính kh thi cao, cho k t qu nhanh, t o ngay cĕnăc đ đ ra các quy tăđịnh, ng xử t c th i, phù h p v i di n bi năsôiăđ ng và

tr ng thái muôn vẻ c aăđ iăt ng Mặcă khác,ăph ngăphápănƠyăcho phép d báo

đ c nh ng hi năt ngă“đ t bi n”ăc aăđ iăt ng mà th c t đưăx y ra, n u sử d ng cácăph ngăphápăd báo khác r t khó và r tălơuăđ aăraăk t qu vƠăđ tin c yăcũngăkhông cao

Không ph i b t c tr ng h p nào, b t c lúcănƠoăcũngăđòiăh i k t qu d báo

ph i th hi năd i d ng các thông s xácăđịnh, mà nhi u khi k t qu d báoăcũngăcóă

th tồn t iăd i d ng nh ng nh năđịnh mang tính ch tăđịnh tính, nh ngăxuăh ng, chi uăh ng v năđ ng.ăPh ngăphápăchuyênăgiaăcũngăr t h u hi uăđ i v i d báo

nặng v “ch t”ăh nă“l ng”.ăTuyănhiênăph ngăphápănƠyăcóănh căđi mălƠăth ng mang tính ch quan n u chọnăchuyênăgiaăkhôngăđúngătiêuăchuNnăthìăđ tin c y d báo th p Khi ý ki n chuyên gia t n m nătráiăng c nhau thì quá trình xử lý ý ki n chuyên gia s khá ph c t p Nhi uăchuyênăgiaăđ aăraăs li u d báo,ănh ngăc ăs lý

gi i l iă khôngă rõă rƠng,ă biênă đ giaoă đ ng l n, ki n cho vi că đánhă giáă saiă s và kho ng tin c y gặpăkhóăkhĕn.ăVi c t pătrungăcácăchuyênăgiaăđầyăđ trong m t cu c

họp, vi c thu hồi phi u tr l iăđúng th i h năcũngăkhôngăđ c d dàng

Trang 40

Trang 40

c Mô hình th i gian trong ngày (time of day)

d ngăđ năgi n nh t, mô hình th i gian trong ngày l y m u ph t i th c t

tuầnătr călƠmămôăhìnhăđ d báo ph t i tuầnăsau.ăNg i ta có th sử d ng m t cách khác là chọn l y m t t p m u ph t i c a m t s tuầnăđặcătr ngăchoăcácăđi u

ki n th i ti t khác nhau

M t mô hình th iăgianătrongăngƠyăkhácălƠăph ngăphápătáchăphổ Khác bi t

gi aăph ngăphápătáchăphổ v i mô hình trên là hàm th iăgian.ăTheoă[η]ăph ngăpháp tách phổ cho k t qu cóăđ chínhăxácăcaoăh năsoăv i các hàm th i gian

d Các mô hình chuỗi th i gian ng u nhiên (bấtăđ nh):

Nguyên tắcăc ăb n c aăph ngăphápănƠyălƠăđầu tiên chuỗi ph t i theo th i gianăđ c chuy n thành chuỗi th i gian dừng (Stationary Time Series ậ t c chuỗi không bi năđổi theo th iăgian),ăsauăđóăchuỗi dừng còn l i s đ c lọc nhi u trắng

Mô hình ARIMA không phù h păđ mô t chuỗi ph t i vì chuỗi ph t i có ch a

y u t mùa Vì v y,ăđ tínhăđ n y u t mùa và c bi n s nhi tăđ th ngăđ c gọi

ph t iăđi năhayăđổi r t nhanh m t s th i kỳ nh tăđịnhătrongănĕm.ăTrongămôăhìnhăARIMA, ph t i d báo cho m t gi nƠoăđóăv nguyên tắc l i là hàm c a t t c các giá trị t iătr căđó,ăvìăv y mô hình không th thích nghi nhanh v iăđi u ki n m i

Đ gi i quy t v năđ này, t cătĕngătínhăthíchănghiăc aămôăhình,ăng iătaăth ng sử

d ng h s quênăđ đ aăvƠoăcácătrọng s l năh năchoăcácăhƠnhăviăgần nh t c a ph

t i M tă nh că đi m n a c a mô hình chuỗi th i gian là xử lý các ph t i b t

th ng N u hành vi c a ph t i là b tăth ng trong m tăngƠyănƠoăđóăthìăs sai l ch này s đ c ph n ánh trong chuỗi ph t i d báo trongăt ngălai.ăVìăv y,ăđ gi i

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1: V ị  trí và vai trò c aăl iăđi n phân ph i - TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải
Hình 2.1 V ị trí và vai trò c aăl iăđi n phân ph i (Trang 13)
Hình 2.2  môăt ăđ ngădơyăth căt ăbaoăgồmănhi uănhánhăcóăph ăt iăt pătrungăvƠă phơnăb ăđ u.ăDòngăđi năph ăt iăch yătrênăđ ngădơyăgơyăraătổnăth tătrênămỗiăphaălƠă - TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải
Hình 2.2 môăt ăđ ngădơyăth căt ăbaoăgồmănhi uănhánhăcóăph ăt iăt pătrungăvƠă phơnăb ăđ u.ăDòngăđi năph ăt iăch yătrênăđ ngădơyăgơyăraătổnăth tătrênămỗiăphaălƠă (Trang 20)
Hình 2.3:  Đ ng dây ph  t i t p trung và phân b   đ u có m t b  t - TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải
Hình 2.3 Đ ng dây ph t i t p trung và phân b đ u có m t b t (Trang 24)
Hình 2.4:  Đ ng dây ph  t i t p trung và phân b   đ u có bù 2 b  t - TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải
Hình 2.4 Đ ng dây ph t i t p trung và phân b đ u có bù 2 b t (Trang 25)
Hình 2.5: H p tho i thi tăđặ t thông s  trong Capo - TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải
Hình 2.5 H p tho i thi tăđặ t thông s trong Capo (Trang 31)
Hình 2.7: Mô  hìnhăm ngăn ăronănhơnăt o v i các thông s   đầuăvƠoăvƠăđầ u ra. - TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải
Hình 2.7 Mô hìnhăm ngăn ăronănhơnăt o v i các thông s đầuăvƠoăvƠăđầ u ra (Trang 45)
Hình 2.8: So sánh ph  t i d  báo 24h và ph  t i th c 24h c a ngày - TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải
Hình 2.8 So sánh ph t i d báo 24h và ph t i th c 24h c a ngày (Trang 46)
Hình 2.9: So sánh ph  t i d  báo 24h và ph  t i th c 24h c a ngày - TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải
Hình 2.9 So sánh ph t i d báo 24h và ph t i th c 24h c a ngày (Trang 46)
Hình 2.10: So  sánhăph ăt i d ăbáoă24hăvƠăph ăt iăth că24h c aăngƠyă - TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải
Hình 2.10 So sánhăph ăt i d ăbáoă24hăvƠăph ăt iăth că24h c aăngƠyă (Trang 47)
Hình 3.1.  S ăđồ l iăđi n TP. Cà Mau. - TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải
Hình 3.1. S ăđồ l iăđi n TP. Cà Mau (Trang 49)
Hình 3.3. Các ch ỉ  s  kinh t   đ c thi t l p trong PSS/Adept. - TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải
Hình 3.3. Các ch ỉ s kinh t đ c thi t l p trong PSS/Adept (Trang 55)
Hình 4.2. S  liên k t c aăn -ron - TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải
Hình 4.2. S liên k t c aăn -ron (Trang 62)
Hình 4.3. Mô hình toán c aă1ăn -ron nhân t o. - TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải
Hình 4.3. Mô hình toán c aă1ăn -ron nhân t o (Trang 63)
Hình 4.10: C u trúc m ng neural - TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải
Hình 4.10 C u trúc m ng neural (Trang 74)
Hình 4.11b. Sai s  d  báo. - TÍNH TOÁN bù KINH tế CHO lưới điện PHÂN PHỐI có xét đến sự PHÁT TRIỂN của PHỤ tải
Hình 4.11b. Sai s d báo (Trang 76)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm