viii DANH SÁCH CÁC HÌNH.... Attenuator đi n tr .... Attenuator đi n dung .... “ Khoa học bắt đầu từ khi Người ta biết đo.. CHUI FOURIER LNG GIÁC.. Khi tín hi u xt là hàm th c thì.
Trang 1M C L C
LÝ L CH KHOA H C i
L I CAε ĐOAN ii
L I C ε N iii
TÓM T T iv
SUMMARY vi
M C δ C viii
DANH SÁCH CÁC HÌNH xi
DANH SÁCH CÁC B NG xiv
DANH M C CÁC T VI T T T xvi
CH NG 1: T NG QUAN 1
1.1 T NG QUAN CHUNG V δƾNH V C NGHIÊN C U, CÁC K T QU TRONG VĨ NGOĨI N C ĐÃ CÔNG B 1
1.1.1 Đ nh nghƿa 2
1.1.2 Phân lo i 2
1.1.3 M t s h th ng bi n đ i đo 4
1.1.4 Các đặc tính c a thi t b đo 8
1.1.5 Attenuator 11
1.2 LÝ DO CH N Đ TÀI 12
1.3 M C ĐệCH C A Đ TÀI 14
1.4 NHI ε V C A Đ TÀI VÀ GI I H N Đ TÀI 14
1.5 PH NG PHÁP NGHIÊN C U 15
1.6 PH ε VI NG D NG 15
CH NG 2: TÌM HI U BI N Đ I FOURIER 16
2.1 KHÁI NI ε 16
2.2 CHU I FOURIER δ NG GIÁC 16
2.3 CHU I FOURIER PH C 18
Trang 22.4 BI N Đ I TệCH PHÂN FOURIER 20
2.5 TÍNH CH T C A BI N Đ I FOURIER 23
CH NG 3: B PHỂN ÁP CAO ÁP 25
3.1 NGUYÊN T C CHUNG C A CÁC B PHÂN ÁP 25
3.1.1 B phơn áp đi n tr 25
3.1.2 B phơn áp đi n dung 28
3.1.3 B phơn áp dung – tr 31
3.2 B PHÂN ÁP ĐI N TR 33
3.2.1 S đ m ch đi n 33
3.2.2 Xác đ nh biểu th c hàm truy n 34
CH NG 4: XÉT NH H NG C A B ATTENUATOR 42
4.1 ATTENUATOR C S VÀ TH C T 42
4.1.1 Attenuator c s 42
4.1.2 M t s attenuator hình đã thi t k và th c hi n [11] 43
4.2 HÀM TRUY N C A B PHÂN ÁP Cị THÊM ATTENUATOR 46
4.2.1 Attenuator đi n tr 46
4.2.2 Attenuator đi n dung 47
4.2.3 Attenuator dung – tr 49
4.3 PH BIÊN Đ -T N S , PHA-T N S 53
4.3.1 Ph biên đ - t n s , không thay đ i các thông s c a b Attenuator 53
4.3.2 Ph bi n đ - t n s , khi các thông s Ra1, Ra2, Ca1, Ca2 c a b Attenuator l l t thay đ i 57
4.3.3 Ph pha – t n s không thay đ i các thông s c a b Attenuator 60
4.3.4 Ph pha – t n s , khi các thông s Ra1, Ra2, Ca1, Ca2 c a b Attenuator l n l t thay đ i 64
CH NG 5: T NG K T VĨ Đ XU T 68
5.1 T NG K T 68
Trang 35.2 Đ XU T 69
TÀI LI U THAM KH O 70
PH L C 1 72
Ph biên đ - t n s , không thay đ i các thông s c a b Attenuator 72
PH L C 2 88
Ph biên đ - t n s , khi các thông s Ra1, Ra2, Ca1, Ca2 c a b Attenuator l n l t thay đ i 88
PH L C 3 99
Ph pha - t n s , không thay đ i các thông s c a b Attenuator 99
PH L C 4 113
Ph pha - t n s , khi các thông s Ra1, Ra2, Ca1, Ca2 c a b Attenuator l n l t thay đ i 113
Trang 4DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 1.1: C u trúc H th ng đo m t kênh 4
Hình 1.2: H th ng đo kiểu so sánh 5
Hình 1.3: Ph ng pháp so sánh kiểu cân bằng 6
Hình 1.4: Ph ng pháp so sánh không cơn bằng 6
Hình 1.5: Ph ng pháp mã hóa th i gian 6
Hình 1.6: Ph ng pháp mã hóa t n s xung 7
Hình 1.7: Ph ng pháp mã hóa s xung 7
Hình 1.8: Attenuator trong m ch đo 11
Hình 1.9: Các lo i Atteenuator 12
Hình 3.1: Nguyên t c chung c u phơn áp đi n tr 25
Hình 3.2: Các c u trúc khác nhau c a b phơn áp đi n tr v i cách qu n khác nhau c a đi n tr cao th 25
Hình 3.3: D ng chung c a b phơn áp đi n tr 26
Hình 3.4: S đ t ng đ ng c a b phân áp v i các thông s phân b 27
Hình 3.5: Nguyên t c chung c a b phơn áp đi n dung 28
Hình 3.6: B phân áp đi n dung 29
Hình 3.7: S đ t ng đ ng c a b phân áp dung 29
Hình 3.8: S đ c a b phơn áp đi n dung - tr 31
Hình 3.9: S méo d ng c a xung đo qua b phân áp dung - tr 31
Hình 3.10: S đ t ng đ ng c a b phân áp dung - tr v i các thông s phân b 32 Hình 3.11: Đặc tính quá đ c a b phân áp dung - tr không màn che .33
Hình 3.12: S đ biểu di n t ng quát b bi n đ i cao áp có xét đ n nh h ng c a đi n dung kỦ sinh đ i v i c c cao áp, đ t vƠ đi n dung d c 34
Hình 4.1:Attenuator trong m ch đo 42
Hình 4.2a: Attenuator hình 43
Trang 5Hình 4.2b: Attenuator hình T 43
Hình 4.3: M ch nguyên lý Attenuator đi n tr 46
Hình 4.4: M ch nguyên lý b phơn áp kèm thêm Attenuator đi n tr 46
Hình 4.5: M ch nguyên lý Attenuator đi n dung 47
Hình 4.6: M ch nguyên lý b phân áp kèm thêm Attenuator đi n dung 48
Hình 4.7: M ch nguyên lý Attenuator đi n dung - tr 49
Hình 4.8: M ch nguyên lý b phơn áp kèm thêm Attenuator đi n dung-tr 51
Hình 4.9: Đặc tính biên đ - t n s , R thay đ i khi ch a có Attenuator 53
Hình 4.10: Đặc tính biên đ - t n s , R thay đ i khi có thêm Attenuator 53
Hình 4.11: Đặc tính biên đ - t n s , C thay đ i khi ch a có Attenuator 54
Hình 4.12: Đặc tính biên đ - t n s , C thay đ i khi có thêm Attenuator 54
Hình 4.13: Đặc tính biên đ - t n s , C1 thay đ i khi ch a có Attenuator 55
Hình 4.14: Đặc tính biên đ - t n s , C1 thay đ i khi có thêm Attenuator 55
Hình 4.15: Đặc tính biên đ - t n s , C2 thay đ i khi ch a có Attenuator 56
Hình 4.16: Đặc tính biên đ - t n s , C2 thay đ i khi có thêm Attenuator 56
Hình 4.17: Đặc tính biên đ - t n s , khi thay đ i Ra1 c a b Attenuator 57
Hình 4.18: Đặc tính biên đ - t n s , khi thay đ i Ra2 c a b Attenuator 57
Hình 4.19: Đặc tính biên đ - t n s , khi thay đ i Ca1 c a b Attenuator 58
Hình 4.20: Đặc tính biên đ - t n s , khi thay đ i Ca2 c a b Attenuator 58
Hình 4.21: Đặc tính biên đ - t n s , khi Ra1,Ca1,Ra2,Ca2 là các giá tr t i u thành ph n 59
Hình 4.22: Đặc tính biên đ - t n s , khi Ra1Ca1<< Ra2Ca2 59
Hình 4.23: Đặc tính pha - t n s , R thay đ i khi ch a có Attenuator 60
Hình 4.24: Đặc tính pha - t n s , R thay đ i khi có thêm Attenuator 60
Hình 4.25: Đặc tính pha - t n s , C thay đ i khi ch a có Attenuator 61
Hình 4.26: Đặc tính pha - t n s , C thay đ i khi có thêm Attenuator 61
Hình 4.27: Đặc tính pha - t n s , C1 thay đ i khi ch a có Attenuator 62
Trang 6Hình 4.28: Đặc tính pha - t n s , C1 thay đ i khi có thêm Attenuator 62
Hình 4.29: Đặc tính pha - t n s , C2 thay đ i khi ch a có Attenuator 63
Hình 4.30: Đặc tính pha - t n s , C2 thay đ i khi có thêm Attenuator 63
Hình 4.31: Đặc tính pha - t n s , khi thay đ i Ra1 c a b Attenuator 64
Hình 4.32: Đặc tính pha - t n s , khi thay đ i Ra2 c a b Attenuator 64
Hình 4.33: Đặc tính pha - t n s , khi thay đ i Ca1 c a b Attenuator 65
Hình 4.34: Đặc tính pha - t n s , khi thay đ i Ca2 c a b Attenuator 65
Hình 4.35: Đặc tính pha - t n s Ra1, Ra2, Ca1, Ca2 là các giá tr t i u thƠnh ph n 66
Hình 4.36a: Đặc tính pha - t n s tr c và sau attenuator v i Ca1,Ca2 (pF) 65
Hình 4.36b: Đặc tính sai s ph n trăm pha - t n s tr c và sau attenuator 65
Trang 8B ng 4.14: Các tham s ph đặc tính biên đ - t n s , khi Ra1Ca1<< Ra2Ca2 59
B ng 4.15: Các tham s ph đặc tính pha - t n s , thay đ i R khi ch a có b Attenuator 60
B ng 4.16: Các tham s ph đặc tính pha - t n s , thay đ i R khi có thêm b Attenuator 60
B ng 4.17: Các tham s ph đặc tính pha - t n s , thay đ i C khi ch a có b Attenuator 61
B ng 4.18: Các tham s ph đặc tính pha - t n s , thay đ i C khi có thêm b Attenuator 61
B ng 4.19: Các tham s ph đặc tính pha - t n s , thay đ i C1 khi ch a có b Attenuator 62
B ng 4.20: Các tham s ph đặc tính pha - t n s , thay đ i C1 khi có thêm b Attenuator 62
B ng 4.21: Các tham s ph đặc tính pha - t n s , thay đ i C2 khi ch a có b Attenuator 63
B ng 4.22: Các tham s ph đặc tính pha - t n s , thay đ i C2 khi có thêm b Attenuator 63
B ng 4.23: Các tham s ph đặc tính pha - t n s , khi thay đ i Ra1 c a b Attenuator 64
B ng 4.24: Các tham s ph đặc tính pha - t n s , khi thay đ i Ra2 c a b Attenuator 64
B ng 4.25: Các tham s ph đặc tính pha - t n s , khi thay đ i Ca1 c a b Attenuator 65
B ng 4.26: Các tham s ph đặc tính pha - t n s , khi thay đ i Ca2 c a b Attenuator 65
B ng 4.27: Các tham s ph tín hi u đặc tính pha – t n s , khi khi Ra1; Ra2; Ca1;
Ca2 là các giá tr các t i u thƠnh ph n 66
Trang 9 : sai s t ng đ i c a thi t b đo
RA: đi n tr c a Amperemet hoặc ph n tử ph n ng v i dòng
I : dòng đi n m ch đo
ΔPA: năng l ng t n hao trên Amperemet hoặc ph n tử ph n ng v i dòng
RV: đi n tr c a Volmet hoặc ph n tử ph n ng v i áp
ΔPU: năng l ng t n hao trên Volmet hoặc ph n tử ph n ng v i áp
Trang 10C: đi n dung kí sinh d c b phân áp
C1: đi n dung kí sinh đ i v i đ t
C2: đi n dung kí sinh đ i v i đ u cao th
a: chi u cao kh o sát (nằm d i cùng c a ph n tử cao th ) đ n mặt đ t p: Toán tử laplace
h: chi u cao c a b phân áp
yc, y1, y2 : t ng dẫn theo đ n v chi u dài b phân áp
H(j): Hàm truy n ph tín hi u biên đ - t n s c a b phân áp
W(j): Hàm truy n ph tín hi u biên đ - t n s c a attenuator
G(j): Hàm truy n ph tín hi u biên đ - t n s c a h
Trang 11CH NG 1: T NG QUAN
1.1 T NG QUAN CHUNG V LƾNH VỰC NGHIÊN C U, CÁC
K T QU TRONG VĨ NGOĨI N C ĐÃ CÔNG B
- Đo l ng là m t lƿnh v c ho t đ ng khoa h c – kỹ thu t h t s c g n gũi và
g n bó m t thi t v i đ i s ng con ng i Nó g n gũi và quen thu c đ n m c
nh tr thành t nhiên Vì v y th ng ng i ta không để Ủ đ n nó, không d dàng c m nh n đ c vai trò và t m quan tr ng c a nó Chúng ta hình nh ch tình c phát hi n ra và c m th y nó quan tr ng khi gặp m t thay đ i nƠo đó trong cu c s ng H u h t nh ng gì con ng i c n cho cu c s ng đ u ph i đo
đ c bằng các d ng c đo l ng: Cái th c giúp ta bi t ngôi nhà r ng, cánh
cửa dài, r ng bao nhiêu mét, cái cân giúp ta bi t bao g o, h p s a Nặng bao nhiêu kilôgam
- Đo l ng t o ra c s đ nh l ng tin c y để thu n mua v a bán, để đ m b o công bằng và tin c y lẫn nhau trong th ng m i, trong giao l u kinh t gi a
nh ng đi u đã nói trên, ng i ta th ng sử d ng ph ng pháp đặc tính t n s
Ph ng pháp đặc tính t n s là m t công c h u hi u giúp chúng ta phơn tích
h th ng đo khoa h c h n, qua đó đánh giá sai s , đ a ra các k t qu chính xác h n, lƠm c s cho các k t lu n liên quan đ n an toàn v tính m ng con
ng i, thi t b và ch t l ng s n phẩm
Trang 12- Trong nh ng năm v a qua ch a có tài li u nào công b v vi c nghiên c u nh
h ng c a b attenuator t i đ chính xác c a phép đo Nh ng trong th c t b attenuator đã đ c sử d ng để ghép n i gi a b bi n đ i đo và thi t b đo, bên
c nh đó attnuator còn đ c dùng để k t n i đ ng dơy truy n tín hi u và b ph n
bi n đ i tín hi u trong lƿnh v c phát thanh truy n hình, thông tin vi n thông
Thi t b đo vƠ thi t b mẫu
- Thi t b đo lƠ m t h th ng mƠ đ i l ng đo g i lƠ l ng vƠo, l ng ra lƠ đ i
l ng ch trên thi t b (là thi t b đo tác đ ng liên t c) hoặc là con s kèm theo
đ n v đo (thi t b đo hi n s ) Đôi khi l ng ra không hiển th trên thi t b mà
đ a t i trung tơm tính toán để th c hi n các phân tích kỹ thu t nh t đ nh
- Thi t b mẫu dùng để kiểm tra và hi u ch nh thi t b đo vƠ đ n v đo
- Theo quy đ nh hi n hành thi t b mẫu ph i có đ chính xác l n h n ít nh t hai c p so v i thi t b kiểm tra
Ví d : Mu n kiểm đ nh công t c p chính xác 2 thì bàn kiểm đ nh công t
Trang 13- Đ i l ng c n đo đ a vƠo thi t b d i b t kỳ d ng nào cũng đ c bi n thành góc quay c a kim ch th Ng i đo đ c k t qu nh thang chia đ và nh ng quy
c trên mặt thi t b , lo i thi t b này g i là thi t b đo c đi n NgoƠi ra, l ng
ra còn có thể bi n đ i thành s , ng i đo đ c k t qu r i nhân v i h s ghi trên
mặt máy hoặc máy t đ ng làm vi c đó, ta có thi t b đo hi n s
Thi t b đo ki u so sánh
- Thi t b so sánh cũng có thể là ch th c đi n hoặc là ch th s Tùy theo cách
so sánh và cách l p đ i l ng bù (b mã hóa s t ng t ) ta có các thi t b so sánh khác nhãn nh : thi t b so sánh kiểu tùy đ ng (đ i l ng đo x vƠ đ i l ng
bù tr luôn bi n đ i theo nhau), thi t b so sánh kiểu quét (đ i l ng bù tr bi n thiên theo m t quy lu t th i gian nh t đ nh và s cân bằng ch x y ra t i m t th i điểm trong chu kỳ)
- Ngoài ra cũng căn c vào vi c l p đ i l ng bù ng i ta chia thành d ng c
mã hóa s xung, t n s xung, th i gian xung Căn c vƠo đi u ki n cân bằng
ng i ta chia thành d ng c bù không l ch (zero) và d ng c bù có l ch (vi sai) Căn c vào quan h gi a l ng ra vƠ l ng vƠo, ng i ta chia thành: thi t b đo tr c ti p (đ i l ng ra biểu th tr c ti p đ i l ng vào), thi t b đo gián ti p (đ i l ng ra liên quan t i nhi u đ i l ng vào thông qua nh ng
biểu th c toán h c xác đ nh), thi t b đo kiểu h p b (nhi u đ i l ng ra liên quan t i nhi u đ i l ng vƠo thông qua các ph ng trình tuy n tính)
1.1.2.2 Chuy n đ i đo l ng
- Chuyển đ i chuẩn hóa: Có nhi m v bi n đ i m t tín hi u đi n phi tiêu chuẩn thành tín hi u đi n tiêu chuẩn (U = 100V; I = 5A) V i lo i chuyển đ i này ch y u là các b phân áp, phân dòng, bi n đi n áp, bi n dòng đi n,
- Chuyển đ i s c p: Có nhi m v bi n m t tín hi u không đi n sang tín hi u
đi n, ghi nh n thông tin giá tr c n đo Có r t nhi u lo i chuyển đ i s c p khác nhau nh : chuyển đ i đi n tr , đi n c m, đi n dung, nhi t đi n, quang
đi n…
- Attenuator: Trong tr ng h p tín hi u đo l n h n ng ng gi i h n c a m ch
ng i ta c n làm cho nó suy hao theo tỷ l nƠo đó tr c khi đ a vƠo m ch đo
để phù h p v i m ch đo
Trang 141.1.2.3 T h p thi t b đo
- V i m t thi t b c thể (m t kênh):
δ ng vào δ ng ra
Hình 1.1 C ấu trúc hệ thống đo một kênh
+ Chuyển đ i đo l ng: bi n tín hi n c n đo thƠnh tín hi u đi n
+ Attenuator: làm tín hi u đo v m c phù h p v i ng ng c a m ch đo + M ch đo: thu nh n, xử lý, khu ch đ i thông tin Bao g m: ngu n, các
m ch khu ch đ i, các b bi n đ i t ng t /s (A/D), bi n đ i s /t ng t (D/A), các m ch ph …
+ Ch th : thông báo k t qu cho ng i quan sát, th ng g m ch th s và
ch th c đi n, ch th t ghi
1.1.2.4 V i h th ng đo l ng nhi u kênh
- Tr ng h p c n đo nhi u đ i l ng, m i đ i l ng đo m t kênh, nh v y tín hi u đo đ c l y t các c m bi n qua b chuyển đ i chuẩn hóa t i m ch
đi u ch tín hi u m i kênh, sau đó s đ a qua phơn kênh (multiplexer) để
đ c s p x p tu n t truy n đi trên cùng m t h th ng dẫn truy n Để có s phân bi t, các đ i l ng đo tr c khi đ a vƠo m ch phân kênh c n ph i mã hóa hoặc đi u ch (Modulation-MOD) theo t n s khác nhau (thí d nh f10,
f20 đó lƠ t n s chuẩn c a sóng mang) cho m i tín hi u c a đ i l ng đo
- T i n i nh n tín hi u l i ph i gi i mã hoặc gi i đi u ch DEεOD) để l y l i t ng tín hi u đo Đơy chính lƠ hình th c đo l ng t xa (TE1emety) cho nhi u đ i l ng đo
Trang 15- Trong tr ng h p quan h l ng vƠo vƠ l ng ra là tuy n tính ta có thể vi t:
Trong đó: S: g i lƠ đ nh y tƿnh c a thi t b
- N u m t thi t b g m nhi u khâu n i ti p thì quan h gi a l ng vào và
Trong đó: Si lƠ đ nh y c a khâu th i trong thi t b
1.1.3.2 H th ng đo ki u so sánh
- Trong thi t b đo kiểu so sánh đ i l ng vƠo x th ng đ c bi n đ i thành
đ i l ng trung gian yx qua m t phép bi n đ i Tr:
yx = Tr.x
Hình 1.2 H ệ thống đo kiểu so sánh
- Sau đó yx đ c so sánh v i đ i l ng bù yk ta có:
- Có thể căn c vƠo thao tác so sánh để phân lo i các ph ng pháp đo khác nhau
Phân lo i ph ng pháp đo căn c vƠo đi u ki n cân bằng
- Ph ng pháp so sánh kiểu cân bằng (Hình 1.3): Trong ph ng pháp nƠy, đ i
l ng vào so sánh: yx = const; đ i l ng bù yk = const
- T i điểm cân bằng: Δy = yx – yk = 0 (1-5)
- Ph ng pháp so sánh không cơn bằng (Hình 1.4): Cũng gi ng nh tr ng
h p trên song Ấy →ł ≠ 0
Trang 16Hình 1.3 Phương pháp so sánh cân bằng Hình 1.4 Phương pháp so sánh không cân bằng
Phân lo i ph ng pháp đo căn c vào cách t o đi n áp bù
yykhi1)yy(signy
k x
k x k
Trong ph ng pháp nƠy đ i l ng vào yx cho tăng t l v i đ i l ng c n đo x
và kho ng th i gian t: yx = t.x, còn đ i l ng bù yk đ c gi không đ i
Trang 17Hình 1.6 Phương pháp mã hóa tần số xung
- T i điểm cân bằng có:
k x
x
y
x t
- Đ i l ng c n đo x đã đ c bi n thành t n s fx đơy phép so sánh cũng ph i th c hi n m t b ng ng
)121(y
ykhi0
yykhi1)yy(sign
y
x k
x k x
Trang 18- T i điểm cân bằng đ i l ng vào yx đ c bi n thành con s NX:
yykhi1)yy(signy
k x
k x k
- Nói chung S là m t hàm ph thu c x nh ng trong ph m vi Ấx đ nh thì S
là m t hằng s V i thi t b có quan h gi a l ng vƠo vƠ l ng ra là tuy n tính, ta có thể vi t: z = S.x δúc đó, S g i lƠ đ nh y tƿnh c a thi t b đo
- Trong tr ng h p thi t b đo g m nhi u khâu bi n đ i n i ti p thì đ nh y
n
1 iS
v i Si lƠ đ nh y c a khâu th i trong thi t b
- Theo lý thuy t khi xét t i quan h gi a z và x thì x có thể nh bao nhiêu cũng đ c, song trên th c t khi Ấx < ł nƠo đó thì Ấz không thể th y đ c
Trang 19Ví d : Khi đo điện áp có giới hạn đo 1000V nhưng điện áp thực nhỏ hơn
- Nguyên nhân c a hi n t ng này r t ph c t p, có thể do ma sát, do hi n
t ng tr ł đ c g i lƠ ng ng đ nh y c a thi t b đo
- Có thể quan ni m ng ng đ nh y c a thi t b đo lƠ giá tr nh nh t mà thi t
b đo có thể phân bi t đ c
- Tuy nhiên ng ng đ nh y c a các thi t b đo khác nhau r t khác nhau nó
ch a đặc tr ng cho tính nh y c a thi t b Vì v y để so sánh chúng v i nhau
ng i ta ph i xét t i quan h gi a ng ng đ nh y vƠ thang đo c a thi t b
- Thang đo (D) lƠ kho ng t giá tr nh nh t t i giá tr l n nh t tuân theo
ph ng pháp đo l ng c a thi t b :
D = xmax – xmin (1-17)
Trong đó: D lƠ thang đo;
xmax là giá tr l n nh t có thể đo đ c
xmin là giá tr nh nh t (thông th ng xmin = 0)
- T đó đ a ra khái ni m v kh năng phơn ly c a thi t b đo vƠ so sánh các R
Đ chính xác và các sai s c a thi t b đo
- Đ chính xác là tiêu chuẩn quan tr ng nh t c a thi t b đo B t kỳ m t phép
đo nƠo đ u có sai l ch so v i đ i l ng đúng:
Trang 20- Sai s tuy t đ i không đánh giá đ c tính chính xác và yêu c u công ngh
c a thi t b đo Thông th ng đ chính xác c a m t phép đo hoặc m t thi t b
đo đ c đánh giá bằng sai s t ng đ i:
- Giá tr γ % g i là sai s t ng đ i quy đ i dùng để s p x p các thi t b đo thành các c p chính xác
- Theo quy đ nh hi n hành c a nhƠ n c, các d ng c đo c đi n có c p chính xác: 0,05; 0,1; 0,2; 0,5; 1; 1,5; 2; 2,5; và 4
- Thi t b đo s có c p chính xác: 0,005; 0,01; 0,02; 0,05; 0,1; 0,2; 0,5; 1
- Khi bi t c p chính xác c a m t thi t b đo ta có thể xác đ nh đ c sai s t ng
đ i quy đ i và suy ra sai s t ng đ i c a thi t b trong các phép đo c thể
Trang 211.1.4.2 Đi n tr vào và tiêu th công su t c a thi t b đo
- Thi t b đo ph i thu năng l ng t đ i t ng đo d i b t kì hình th c nƠo để
bi n thƠnh đ i l ng đ u ra c a thi t b Tiêu th năng l ng này thể hi n
ph n tác d ng c a thi t b đo lên đ i t ng đo gơy ra nh ng sai s mà ta
th ng bi t đ c nguyên nhân g i là sai s ph v ph ng pháp Trong khi
đo ta c g ng sao cho sai s này không l n h n sai s c b n c a thi t b
- V i các thi t b đo c h c sai s ch y u là ph n tác d ng c a chuyển đ i
V i các thi t b đo dòng, áp, sai s này ch y u là do nh h ng c a t ng tr vào và tiêu th công su t c a thi t b
- T n hao năng l ng v i m ch đo dòng, áp là:
+ ΔPU lƠ năng l ng t n hao trên Volmet hoặc ph n tử ph n ng v i áp
+ U lƠ đi n áp c n đo
- V y ta t m tính sai s ph do nh h ng c a t ng tr vào là:
γU = Rt / RV (1-26) + γI là sai s ph do nh h ng c a t ng tr vào ph n tử ph n ng v i dòng + RA lƠ đi n tr c a Amperemet hoặc ph n tử ph n ng v i dòng
+ γU là sai s ph do nh h ng c a t ng tr vào ph n tử ph n ng v i áp + RV lƠ đi n tr c a Volmet hoặc ph n tử ph n ng v i áp
+ Rt lƠ đi n tr t i
1.1.5 Attenuator
- Attenuator còn đ c bi t đ n là b
suy hao đ c s d ng trong đo
l ng đi n, truy n thanh truy n
hình, thông tin vi n thông…
Hình 1.8 Attenuator trong m ạch đo
Trang 22- Attenuator là m t trong nh ng thi t b thành ph n c a m ch đo
- Tỷ s đi n áp ngõ vào và ngõ ra (Vin/Vout) là h s c a Attenuator
Ví d : M t Attenuator 10x có nghƿa là Vin/Vout = 10
Xu th chung c a th gi i là s toàn c u hóa v m i mặt, vi c h i nh p
c a Vi t Nam v i th gi i đã và đang đ c th c hi n m t cách sâu r ng trên nhi u lƿnh v c Để gi m s t t h u ngày càng xa so v i s phát triển c a th
gi i thì khoa h c kỹ thu t luôn là nh ng đ t phá trong v n đ phát triển t
x a t i nay
Khoa h c kỹ thu t phát triển mà c thể là t o ra c a c i v t ch t nhi u h n,
ch t l ng h n vƠ nh ng s n phẩm công ngh cao nhi u h n v i m c đ chính xác ngƠy cƠng cao h n, kh năng đáp ng linh ho t đa d ng h n
Để đáp ng đ c ph n nào các yêu c u trên thì c n ph i có đo l ng, đo
l ng chính xác càng cao thì kh năng đáp ng các yêu c u càng t t
1 Đ.I Menđêlêev
Trang 23Đo l ng là m t v n đ h t s c c n thi t trong các ngành khoa h c kỹ thu t, m i thông s tr ng thái, đặc điểm, giá tr đ l n đặc tính kỹ thu t, thông tin v thi t b th c t hi n t i nh th nào ch có thể tr l i đ c khi ng i ta
có đ c các thông s c n thi t Nh ng thông s nƠy đ c kiểm ch ng so v i
ch s danh đ nh thông qua đo kiểm
Trong h th ng đi n cũng nh các lo i thi t b đi n, máy đi n các thông s kỹ thu t c n ph i bi t để đánh giá tr ng thái làm vi c c a nó có phù h p hay không
Kỹ thu t đo l ng đã đ c con ng i sử d ng t xa x a, các thi t b đo cũng
t đó mƠ phát triển Nh có thi t b đo l ng mƠ ng i ta đánh giá đ c giá tr
đ l n c a đ i l ng Trong th c t khoa h c kỹ thu t có r t nhi u thông s ch
có thể thông qua đo kiểm m i bi t đ c, hoàn toàn không thể c m nh n bằng các giác quan thông th ng c a con ng i Đặc bi t là các thông s kỹ thu t c a
h th ng đi n cũng nh các lo i thi t b đi n, máy đi n v c b n là ph i thông qua d ng c thi t b đo để có k t lu n chính xác Ch m t s r t nh các thông s
có thể c m nh n bằng các giác quan thông th ng c a con ng i
Trong t ng thể m ng đi n thì ngu n cao áp đóng vai trò r t l n và r t quan
tr ng vì th vi c đo l ng cao áp cũng là vi c r t quan tr ng Trong khi đó vi c
đo tr c ti p t l i cao áp bằng các d ng c đo kiểm thông th ng là không thể
Đo l ng cao áp đ c th c hi n thông qua b bi n đ i đi n áp cao hay còn
đ c g i là b phân áp Ch t l ng c a b phân áp nh h ng tr c ti p đ chính xác c a phép đo Trong đo l ng đi n áp cao th ng n y sinh hai v n đ chính là:
1. S méo d ng c a tín hi u ra (ví d đi n áp đo) đ c ghi l i trên dao đ ng
ký hoặc trên vôn k khi xung tín hi u đ c truy n v i th i gian r t nh Vì
nh ng lý do nh khi đ ng truy n t i x y ra s c thoáng qua, hi n t ng v ng quang hoặc b nh h ng b i môi tr ng không gian xung quanh c a các thi t b
đo dẫn đ n xu t hi n các nhi u lo n Các xung sét, xung quá đi n áp cao do thao
2 Đo lường khoa học và các phương hướng phát triển PGS.TS Phạm Thượng Hàn-ĐH Đông Á
Trang 24tác, đi n dung ký sinh… Cũng gơy ra nh h ng đ n tín hi u đo vƠ k t qu c a
b chuyển đ i tín hi u b méo d ng, sai l ch đáng kể
2. S nh h ng c a các thông s máy phát xung đi n áp, v t thử nghi m c a
m ch đo vƠ d ng đi n áp đo, đi u nƠy lƠm cho biên đ tín hi u thay đ i, làm tr
th i gian truy n tín hi u và ngay c b n thân thi t b , d ng c đo (dao đ ng ký, vôn k …) cũng có sai s
C hai v n đ trên càng tr lên quan tr ng h n khi đo đi n áp càng cao, khi quá trình xung đi n áp x y ra càng ng n Do đó nghiên c u tìm hiểu s nh
h ng, vai trò c a b bi n đ i đo, b hòa h p gi a thi t b đo vƠ bi n đ i đo càng tr nên b c thi t N u b bi n đ i đo cho ra tín hi u chính xác thì thông s
đo l ng cũng tr nên chính xác h n vƠ các thi t b tác đ ng đóng, c t, đi u khiển s chính xác và tin c y dẫn đ n h th ng ho t đ ng t t h n
Nghiên c u, tìm hiểu các d ng Attenuator
Ph tín hi u đo khi ch a có Attenuator
Ph tín hi u đo khi đã có Attenuator
Trang 25 So sánh ph tín hi u trong hai tr ng h p trên
Gi ới h n đ tài
- V i th i gian h n hẹp, đ tài ch t p trung tìm hiểu nh h ng c a b attenuator hình ┐đ n ph biên đ - t n s , ph pha - t n s
1.5 PH NG PHÁP NGHIểN C U
- ng d ng mô hình toán xây d ng hàm truy n cho các b bi n đ i đi n áp
- Nghiên c u bi n đ i Fourier t đó lƠm c s kh o sát đặc tính t n s c a b
bi n đ i cao áp
- Kh o sát nh h ng t n s - biên đ , t n s - pha c a b bi n đ i cao áp
- Sử d ng ph n m m Matlab biểu di n m i liên quan gi a các thông s
1.6 PH M VI NG D NG
- Tìm hiểu b Attenuator để nh h ng c a nó đ n ph biên đ - t n s , ph pha - t n s khi ghép chung v i b phân áp là nh nh t
Trang 26Thông th ng tín hi u tác đ ng lên m ch đi n đ c chia làm hai thành
ph n c b n đó lƠ tín hi u tu n hoàn và tín hi u không tu n hoàn
M t tín hi u đ c xem là tu n hoàn khi nó tho mãn đi u ki n:
2.2 CHU I FOURIER L NG GIÁC
M t chu i Fourier l ng giác biểu di n tín hi u tu n hoàn x(t) có
d ng nh sau:
) t n sin b t n cos a ( a
) t (
1 n n
Trang 270 n
T t
t
0 n
T t
t 0
0 0
0 0
0 0
tdtnsin)t(xT
2b
tdtncos)t(xT
2a
dt)t(xT
1a
Trong ng d ng th c t ta th ng sử d ng chu i Fourier l ng giác ch v i
m t hàm sin hoặc cos bằng bi n đ i (2-3)
ancos n 0t bnsin n 0t Cnsin( n 0t n) Cncos( n 0t n) (2-3)
n
n n
2 n
2 n n
b
a arctg
a
b arctg
b a
= C
Do đó hƠm x(t) có thể đ c biểu di n d i d ng:
1 n n
C)t(
T biểu th c (2-7) thể hi n tín hi u tu n hoàn là t ng thành ph n m t chi u và
vô h n các thành ph n hài có d ng:
Trang 28) t n cos(
C )
C )
t jn
*
X )
t (
t
*
0 0
T biểu th c (2-10) cho ta th y rằng chu i Fourier ph c bao g m thành
ph n m t chi u khi n = 0 và hai chu i vô h n các hƠm đi u hòa liên h p ph c
ng v i m i cặp n Các cặp hƠm đi u hòa ph c này có biên đ bằng nhau và argument thì trái d u nhau Nh v y khi biểu di n biên đ và argument c a các hƠm đi u hòa ph c trên thang đo t n s s cho ta ph biên đ và ph pha
c a tín hi u tu n hoàn Do n là s nguyên nên ph biên đ và ph pha c a tín
hi u tu n hoàn là ph v ch
M i quan h gi a chu i ph c và chu i l ng giác nh sau:
Trang 29* n
2 0
2 0
t jn
* n 0eX)
t(
t jm
* m 0eY)
t(
T
1
m
t jm
* m T
0 n
t jn
* n T
T
0
t ) m n ( m
* m n
* n
n
* n T
0
YXdt
)t(y)t(xT
Y
n
* n T
0
YXdt
)t(y)t(xT
0 khi (n+m) 0
T khi (n+m) = 0
Trang 30N u x(t) = y(t) nghƿa là 2
n
* n T
0
2(t)dt Xx
* n
2 0 2
1 n
* n
2 1
n
* n
2 0 2
n
* n
* n 2
0 hd
2
X 2 X
2 hdn
2 0 2
1 n
n 2
0
2
CX
Tóm l i giá tr hi u d ng c a m t tín hi u tu n hoàn s bằng căn b c hai c a
t ng bình ph ng thƠnh ph n m t chi u và bình ph ng các giá tr hi u d ng
Trang 31Hàm X() là m t hàm liên t c bi n đ i theo bi n (rad/s) và biểu di n s phân b tín hi u trong mi n t n s Do đó X() là ph c a tín hi u Tr ng
h p t ng quát n u X() là m t hàm ph c, có thể biểu di n d i d ng sau:
V i X()g i là ph biên đ và () g i là ph pha
Ph pha và ph biên đ c a tín hi u x(t) biểu di n s phân b pha vƠ biên đ
c a tín hi u trong mi n t n s Đó lƠ nh ng hàm liên t c theo , khác v i ph biên đ và ph pha c a tín hi u tu n hoàn là nh ng đ i l ng r i r c
Khi tín hi u x(t) là hàm th c thì
Nghƿa là ph biên đ là hàm chẵn theo và ph pha là hàm lẻ theo
2
1)t(
t(x
0
T biểu th c (2-23) ta nh n th y rằng tín hi u không tu n hoƠn x(t) đ c biểu
di n bằng t ng tích phân c a các quá trình đi u hòa có t n s thay đ i liên t c trong kho ng (0,)
1dt
2 t j 1 2
1
2
Trang 32T biểu th c (2-25) ta nh n th y rằng năng l ng c a tín hi u phân b
)(X)(
Cũng t biểu th c (2-25) ta th y b r ng ph (d i t n mà tín hi u chi m trên thang t n s ) c a tín hi u năng l ng trong tr ng h p chung là vô h n
Nh ng th c t không đúng nh v y vì h u h t các tín hi u v t lỦ đ u có ph
h u h n trong kho ng t n s (-max, max) B r ng ph tín hi u ch a kho ng 99% năng l ng c a tín hi u đ c g i là b r ng ph hi u d ng [6] Khi đó đẳng th c Parseval có thể vi t l i
d)(X2
1dt)t(x99,
Căn c vào biểu th c (2-26) ta có thể tìm đ c t n s gi i h n b r ng
c a ph tín hi u Theo quy c thì ph n ph c a tín hi u nằm ngoài b r ng
c a ph hi u d ng ch chi m 1% năng l ng c a toàn b tín hi u Để tính gi i
d)(X2
1dt)t(x005,
d)(X
1dt)t(x995,
Trang 33Tóm l i ta th y rằng, vi c xác đ nh b r ng ph c a tín hi u là v n đ r t quan tr ng trong kỹ thu t, b i vì t đó giúp ta thi t k các thi t b xử lý tín
t(
- D ch chuyển trong mi n t n s (đi u ch tín hi u):
0 t
e)t(
Trang 34X( )
j
1d
)(x
1dt)t(
*y)t(
Trang 35C H NG 3: B PHỂN ÁP CAO ÁP 3.1 NGUYÊN T ẮC CHUNG C A CÁC B PHỂN ÁP
3.1.1 B PHÂN ÁP ĐI N TR
3.1.1.1 C u trúc c a b phân áp đi n tr
* Nguyên t c chung c a c u phơn áp đi n tr
- C u trúc c u phơn áp đi n tr d a trên nguyên t c dòng đi n qua các ph n tử n i ti p
lƠ nh nhau
- S t áp trên đi n tr tỷ l v i tr s đi n tr
- B phơn áp đi n tr g m nhi u đi n tr m c n i
ti p v i nhau
S t áp trên R1: U
R
R U
d ch t o, nh ng th ng ít Hình 3.2: Các c ấu trúc khác nhau của bộ phân áp
điện trở với cách quấn khác nhau
c ủa điện trở cao thế [1]
Trang 36đ c sử d ng vì đi n tr c a ch t l ng thay đ i nhi u theo nhi t đ , theo đi n
áp đặt vƠo chúngầ Thông th ng thì ng i ta sử d ng đi n tr dây qu n v i
đi n tr su t cao (Crom, Constantan…)
H n ch c a các lo i đi n tr dây qu n là t n t i giá tr đi n c m đáng kể
Để gi m giá tr đi n c m ng i ta dùng các cách qu n dây khác nhau (kiểu
qu n Wener, kiểu qu n képầ) Các dơy đi n tr đ c qu n trên lõi cách đi n
có đ ng kính 5080mm (hình 3.2) Tùy vào c p đi n áp c a b phân áp mà các đi n tr này s đ c ch t o theo d ng khô hoặc d ng nhúng trong ng cách đi n ch a d u Khi đó đi n áp v ng quang ban đ u s tăng, đ ng th i làm t t h n đi u ki n làm mát c a đi n tr Các đi n tr đ c ch t o nh hình 3.2c thì đi n c m s gi m do cách qu n dơy 2 nhánh ng c nhau
Trong hình 3.3 mô t chung
c a b phơn áp đi n tr
C1: đi n dung kí sinh đ i v i
đ t; C2: đi n dung kí sinh đ i
v i đ u cao th ; a: chi u cao
phát sinh m t quá trình quá đ
ph c t p, quá trình này không
Trang 37t ng c a phòng thí nghi m và các trang thi t b khác nh h ng này có thể
đ c gi m th p n u b phơn áp đặt xa các trang thi t b khác so v i tính toán
đi n dung kí sinh C1, C2, hoặc b trí màn che trong các b phân áp
3.1.1.2 HƠm quá đ b phơn áp đi n tr
S đ t ng đ ng c a b phân
áp đi n tr đ c trình bày nh hình
v (hình 3.4) Trong s đ này các
thông s r, l, c, c1, c2 là các thông s
theo đ n v chi u dài d c theo chi u
cao c a b phơn áp, trên c s đó có
càng ít b méo d ng Tuy nhiên
giá tr c a R không đ c quá nh
Giá tr gi i h n d i này đ c
gi i h n b i tr s đi n tr phóng
đi n c a máy phát xung đ i v i
d ng xung cho tr c và có giá tr
10k R 20k [1]
Đi n dung ký sinh c a b phân áp
khi không tính đ n nh h ng c u trúc bên c nh có thể tính toán theo (3-4) [1]
a h r
h
h C
4
4 3 ln ln 2
1
ký sinh đối với đất
Hình 3.4 : Sơ đồ tương đương của bộ
Trang 38* HƠm quá đ c a đi n áp b c nh y b phơn áp đi n tr
- Đ i v i b phân áp có màn che đ c xác đ nh (theo 3-5) [1]
2 2 1
) '
(
exp '
) 1 ( 2 1 )
(
s
s
s C C R
t s s
C C
C C h
2 1
1
) (
exp )
1 ( 2 1 )
(
s
s
s C C R
t s s
C C
C h
* HƠm quá đ đ nh m c c a b phơn áp đi n tr
- Đ i v i b phơn áp đi n tr có màn che đ c xác đ nh (theo 3-7) [1]
)
2 2
2 1
s C C R
t s s
C C
C C t
)
1
2 2
1 1 2 2
1
s C C R
t s s
C C
C t
3.1.2 B PHÂN ÁP ĐI N DUNG
3.1.2.1 C u trúc c a b phân áp đi n dung
* Nguyên t c chung c a c u phơn áp đi n
dung
- C u trúc c u phơn áp đi n dung g m
nhi u t đi n m c n i ti p v i nhau d a
trên nguyên t c đi n tích trên các t n i
Trang 39S t áp trên C1: U
C
C U
n
U: Đi n áp toàn m ch; C: Đi n dung t ng đ ng trên toƠn m ch
* C u trúc c a b phân áp đi n dung
B phơn áp đi n dung đ c sử d ng r ng
rãi do ch t o đ n gi n, tin c y cao trong v n
hành V i đi n áp U 1,5εV th ng đ c
sử d ng b phơn áp đi n dung
Đi n c c cao th A là hình c u có kích
th c đ l n để tránh v ng quang gây ra
trên chính nó, đi n c c này k t h p v i đi n
c c phía d i t o thƠnh đi n dung C1, đi n
c c d i đ nh và không ph i khử v ng
quang, đ ng th i bao quanh nó bằng màn
che kích th c l n n i đ t Đi n dung C2 là
đi n dung c a c c d i c a t đi n cao th
Hình 3.7 : Sơ đồ tương đương
C1
C3 u
Trang 40đ i Đi n c m L c a dây n i ph i nh nh t Khi đi n tr r bé hoặc bằng không thì đi n c m δ xác đ nh t n s vƠ biên đ c a dao đ ng riêng c a b phân áp
3.1.2.2 HƠm quá đ b phơn áp đi n dung
Đi n áp đặt trên các b n c c l ch c a dao đ ng ký (t C3 hình 3.7) đ c
xác đ nh (theo 3-10a) [1]
)aa
a(p)aa(pp
pK
U
u
1
2 0
/ 1 2
2 0
/ 1 2 2 3
2 0
C
CCC
CCC
2 1 3
3 2 1
3
/ 1RC