Từ những nhận định trên, đ tƠi “ Thực trạng kỹ năng hành nghề của Kỹ Thuật Viên ngành Công nghệ may tại thành phố Cần Thơ” đƣ đ c ti n hƠnh... Đối tượng nghiên cứu Kỹ năng hƠnh ngh của
Trang 1M CăL C
Lý lịch khoa học i
L i cam đoan ii
L i c m n iii
Tóm tắt iv
Abstract v
M c l c vi
Danh m c từ vi t tắt ix
Vi t tắt ix
Danh sách các b ng x
Danh sách các bi u đ xii
PH NăA:ăM ăĐ U 1
1 Lý do chọn đ tƠi 1
2 M c tiêu nghiên cứu 3
3 Đ i t ng vƠ khách th nghiên cứu 3
4 Nhi m v nghiên cứu 3
5 Gi thuy t nghiên cứu 3
6 Ph m vi nghiên cứu 3
7 Ph ng pháp nghiên cứu 3
8 C u trúc luận văn 4
B.ăPH NăN IăDUNG 6
CH NGă1ăC ăS ăLụăLU NăV ăK ăNĔNGăHẨNHăNGH 7
1.1 VẨI NÉT V L CH S C A V N Đ NGHIểN 7
1.1.1 Trên th gi i 7
1.1.2 Vi t Nam 8
1.2 GIÁO D C NGH NGHI P VI T NAM 10
1.3 H TH NG KH I NI M Cị LIểN QUAN Đ N Đ TẨI 11
1.3.1 Kỹ năng 11
1.3.2 Kỹ năng ngh 12
1.3.4 Tiêu chu n 13
Trang 21.3.5 Tiêu chu n kỹ năng ngh 13
1.3.6 Chu n kỹ năng ngh 14
1.3.7 Năng lực 14
1.3.8 Năng lực thực hi n 14
1.3.9 Chu n năng lực ngh 15
1.3.10 Mô đun kỹ năng hƠnh ngh 16
1.3.11 Khái ni m ngh may công nghi p 16
1.4 GI I THI U CHUNG V NGH MAY CÔNG NGHI P 17
1.4.1 Những đặc đi m c b n của ngh may công nghi p 17
1.4.2 Những yêu c u của ngh may công nghi p đ i v i ng i lao đ ng 18
1.4.3 Tri n vọng của ngh may công nghi p 19
1.5 YểU C U V CH T L NG NGU N NHỂN L C NGẨNH MAY 20
1.6 TIểU CHU N Đ Đ NH GI KI N TH C - K NĔNG CHUYểN MÔN C A SINH VIểN NGẨNH CÔNG NGH MAY 20
1.6.1 Tiêu chu n đánh giá trình đ ki n thức – kỹ năng chuyên môn ngƠnh May h CĐ của b lao đ ng th ng binh xƣ h i 21
1.6.2 Tiêu chu n đánh giá trình đ ki n thức – kỹ năng chuyên môn ngƠnh May h CĐ, ĐH của B giáo d c vƠ đƠo t o 23
K TăLU NăCH NGă1 25
CH NGă2ăK ăNĔNGăHẨNHăNGH ăC AăăK ăTHU TăVIểNăNGẨNHăCỌNGă NGH ăMAYăăT IăTP.C NăTH 26
2.1 T NG QUAN CHUNG V NGẨNH D T MAY VẨ PH T TRI N NGU N NHỂN L C NGẨNH MAY VI T NAM 26
2.1.1 T ng quan v ngƠnh d t may Vi t Nam 26
2.1.2 Phát tri n ngu n nhơn lực cho ngƠnh D t may 26
2.2 NHU C U LAO Đ NG NGẨNH D T MAY T I TP.C N TH 27
2.3 K NĔNG HẨNH NGH C A K THU T VIểN NGẨNH CÔNG NGH MAY T I THẨNH PH C N TH 29
2.3.1 M c tiêu kh o sát 29
2.3.2 Qui trình thực hi n 29
Trang 32.3.3 K t qu kh o sát 30
2.4 Đ NH GI CH T L NG CH NG TRÌNH ĐẨO T O C A NGẨNH CÔNG NGH MAY C C TR NG CAO Đ NG T I C N TH 57
2.4.1 Đánh giá của kỹ thuật viên vƠ gi ng viên ngƠnh công ngh may t i C n Th v n i dung ch ng trình đƠo t o 58
2.4.2 Đánh giá của các chuyên gia vƠ kỹ thuật viên lƠm vi c t i các doanh nghi p may v mức đ phù h p giữa trình đ vƠ kỹ năng hƠnh ngh của kỹ thuật viên đƣ đ c học so v i yêu c u thực t lƠm vi c t i doanh nghi p 59
K TăLU NăCH NGă2 62
CH NGă3 GI IăPHÁPăNỂNGăCAOăCH TăL NG ĐẨOăT OăK ăNĔNGă HẨNHă NGH ă CHOă K ă THU Tă VIểNă NGẨNHă CỌNGă NGH ă MAYă T Iă C NăTH 64
3.1 C S Đ XU T GI I PH P 64
3.2 C C GI I PH P NỂNG CAO CH T L NG ĐẨO T O NGH CHO KTV NGẨNH CÔNG NGH MAY T I TP.C N TH 64
3.2.1 Gi i pháp 1 65
3.2.2 Gi i pháp 2 67
3.2.3 Gi i pháp 3 70
3.2.4 Gi i pháp 4 71
3.2.5 Gi i pháp 5 73
3.2.6 Gi i pháp 6 74
3.3 T CH C L Y ụ KI N CHUYểN GIA V TệNH C P THI T VẨ TệNH KH THI C C GI I PH P Đ XU T 76
K TăLU NăCH NGă3 82
K TăLU NăVẨăKI NăNGH 83
1 K t luận 83
2 Ki n nghị 83
3 H ng phát tri n của đ tƠi 85
TẨIăLI UăTHAMăKH O 86
Trang 5DANHăSÁCHăCÁCăB NG
B ng 2.1: M c tiêu tăng tr ởng của ngƠnh D t may từ năm 2008 - 2020 27
B ng 2.2: Nhu c u đƠo t o lao đ ng D t may giai đo n 2008-2020 27
B ng 2.3: Tỉ l ph n trăm KTV chọn các môn học ở kh i ki n thức c sở ngƠnh 31
B ng 2.4: Tỉ l ph n trăm KTV chọn các môn học ở kỹ năng thực hƠnh 32
B ng 2.5:Mức đ tích cực của GV v thái đ gi ng d y qua đánh giá của KTV 33
B ng 2.6: Th ng kê ý ki n khác của KTV v ho t đ ng gi ng d y của gi ng viên 35
B ng 2.7: Đi m trung bình v kỹ năng hƠnh ngh mƠ KTV đ t đ c trong công vi c 40
B ng 2.8: Th ng kê ý ki n riêng v những ki n thức, kỹ năng c n có thêm trong
ch ng trình đƠo t o 42
B ng 2.9: Đ thị bi u di n tỷ l v mức đ phù h p của công vi c đ c phơn công ở doanh nghiêp qua đánh giá của kỹ thuật viên 43
B ng 2.10: Đ thị bi u di n tỷ l mức đ th ng xuyên v t chức tập hu n của
DN may qua đánh giá của kỹ thuật viên 44
B ng 2.11: Mức đ phù h p của n i dung ch ng trình đƠo t o ngƠnh công ngh may ở các Tr ng Cao đ ng t i C n Th 50
B ng 2.12: Mức đ đáp ứng của c sở vật ch t, trang thi t bị DH của nhƠ tr ng
ph c v cho vi c đƠo t o ngƠnh công ngh may ở các Tr ng CĐ t i C n Th 52
B ng 2.13: Th ng kê k t qu đi m TB vƠ ĐLC v mức đ nh h ởng của các y u t
đ n KNHN của KTV ngƠnh may ở các Tr ng Cao đ ng t i C n Th 53
B ng 2.14: Mức đ sử d ng ph ng pháp d y học theo dự án của gi ng viên ở các
Tr ng Cao đ ng t i C n Th 55
B ng 2.15: N i dung ch ng trình đƠo t o qua ý ki n của GV vƠ KTV 58
B ng 2.16: Mức đ áp d ng ki n thức của kỹ thuật viên vƠo công vi c sau khi học 60
B ng 3.1 B ng th ng kê ý ki n của chuyên gia v các gi i pháp 77
Trang 6B ng 3.2: B ng đánh giá gi i pháp c i ti n ch ng trình n i dung đƠo t o theo
h ng tích h p vƠ theo năng lực thực hi n 78
B ng 3 3: B ng đánh giá gi i pháp đ i m i ph ng pháp d y học theo h ng tích cực 79
Trang 7Bi u đ 2.3: Mức đ thi u, đủ v trang thi t bị của nhƠ tr ng ph c v công tác
gi ng d y ngƠnh công ngh may qua đánh giá của kỹ thuật viên 38
Bi u đ 2.4: Đ thị bi u di n tỷ l mức đ th ng xuyên của vi c t chức đánh giá chuyên môn của DN may qua ý ki n của kỹ thuật viên 43
Bi u đ 2.5: Đ thị bi u di n tỷ l các đ t tham quan, thực tập và thực t của kỹ thuật viên do nhƠ tr ng t chức hƠng năm 45
Bi u đ 2.6: Đ thị bi u di n tỷ l v mức đ c n thi t kỹ năng giao ti p của kỹ thuật viên ngƠnh công ngh may t i C n Th 47
Bi u đ 2.7: Đ thị bi u di n tỷ l v mức đ c n thi t kỹ năng thi t k vƠ may các
ki u qu n áo của kỹ thuật viên ngƠnh Công ngh may t i C n Th 48
Bi u đ 2.8: Đ thị bi u di n tỷ l v mức đ phù h p của s gi d y thực hƠnh ngƠnh Công ngh may ở các Tr ng CĐ t i C n Th 51
Bi u đ 2.9: Đ thị bi u di n tỷ l v mức đ sử d ng ph ng pháp d y học theo tình hu ng của gi ng viên ở các Tr ng Cao đ ng t i C n Th 56
Bi u đ 2.10: Đ thị bi u di n tỷ l v vi c cập nhật ch ng trình đƠo t o qua đánh giá của gi ng viên ở các Tr ng Cao đ ng t i C n Th 59
Bi u đ 2.11: Đ thị bi u di n tỷ l v mức đ phù h p giữa trình đ vƠ KNHN của KTV đƣ đ c học so v i yêu c u thực t lƠm vi c t i DN qua đánh giá của CG 60
Trang 8PH NăA: M ăĐ U
1 L Ủădoăch năđ ătài
Vi t Nam chính thức trở thƠnh thƠnh viên của t chức WTO (World Trade Organization) – T chức th ng m i th gi i vƠo ngƠy 11/01/2007 Đơy lƠ c h i quý báu đ Vi t Nam mở r ng vƠ phát tri n m i quan h v kinh t – xƣ h i v i các
n c trong khu vực vƠ trên th gi i Tuy nhiên, đó cũng lƠ m t thách thức vô cùng
to l n đ i v i n c ta khi mƠ n i lực của chúng ta vẫn còn nhi u h n ch , đặc bi t lƠ trình đ vƠ tay ngh của lực l ng lao đ ng s n xu t
Đ i v i ngƠnh D t may, các chuyên gia kinh t đ u có nhận định chung: Khi
Vi t Nam gia nhập WTO, m t trong những ngƠnh bị tác đ ng l n nh t đó chính lƠ
D t may và Th i trang Đi u mƠ các doanh nghi p lo ng i nh t đó lƠ lao đ ng ngành D t may vừa thi u v l ng vƠ vừa y u v ch t Vì vậy, chúng ta ph i lƠm
th nƠo đ có đ c ngu n nhơn lực có th đáp ứng đ c những đòi hỏi khắt khe trong môi tr ng h i nhập, đ ng th i sánh ngang b ng v i lực l ng lao đ ng của các n c c v l ng lẫn v ch t
Quy t định s : 36/2008/QĐ-TTg vào ngày 10 tháng 03 năm 2008 Thủ
T ng Chính phủ đƣ phê duy t Chi n l c phát tri n ngƠnh Công nghi p D t may
Vi t Nam đ n năm 2015, định h ng đ n năm 2020 Phát tri n ngƠnh D t may theo
h ng chuyên môn hóa, hi n đ i hóa, nh m t o ra b c nh y vọt v ch t vƠ l ng
s n ph m T o đi u ki n cho ngƠnh D t may Vi t Nam tăng tr ởng nhanh, n định,
b n vững vƠ hi u qu Khắc ph c những đi m y u của ngƠnh D t may, phát tri n ngu n nhơn lực c v s l ng vƠ ch t l ng cho sự phát tri n b n vững của ngƠnh
D t may Vi t Nam Trong đó, chú trọng đƠo t o cán b qu n lý, cán b kỹ thuật, công nhơn lƠnh ngh nh m t o ra đ i ngũ doanh nhơn giỏi, cán b , công nhơn lƠnh ngh , chuyên sơu
T i khu vực đ ng b ng sông Cửu Long:
- Quy t định 1033/QĐ - TTg ngƠy 30 tháng 6 năm 2011 v phát tri n giáo
d c, đƠo t o vƠ d y ngh vùng Đ ng B ng Sông Cửu Long giai đo n 2011-2015
Trang 9C n Th lƠ m t thƠnh ph thu c vùng Đ ng B ng Sông Cửu Long trực thu c trung ng của Vi t Nam Ngày 24 tháng 6 năm 2009, thƠnh ph C n Th chính thức đ c Thủ t ng Chính phủ ra quy t định công nhận lƠ đô thị lo i 1 của Vi t Nam thu c vùng kinh t trọng đi m của vùng Đ ng B ng Sông Cửu Long
Các khu công nghi p t i Tp.C n Th lƠ những khu công nghi p đang ho t
đ ng có hi u qu , nhi u lĩnh vực ngƠnh ngh đ c đ u t mở r ng, trong đó có sự đóng góp của khá nhi u công ty thu c lĩnh vực may mặc, gia công hƠng tiêu dùng (Công ty C Ph n May Tơy Đô, CTy C Ph n May MEKO, CTy TNHH May xu t
kh u Vi t ThƠnh, CTy TNHH Ph c Th i, CTy TNHH HƠo Tơn ) Sự phát tri n
v kinh t t i các khu công nghi p trên địa bƠn Tp.C n Th đƣ góp ph n gi i quy t
r t nhi u vi c lƠm, đặc bi t lƠ công vi c trong lĩnh vực may mặc Tuy nhiên, ch t
l ng của lực l ng lao đ ng Vi t Nam nói chung vƠ lao đ ng ngƠnh may nói riêng
ch a cao vƠ vẫn còn nhi u b t cập Cho đ n nay vẫn ch a có công trình nƠo nghiên cứu, kh o sát v thực tr ng vi c vận d ng các ki n thức, kỹ năng vào công vi c của
kỹ thuật viên ngƠnh may t i Tp.C n Th , đặc bi t lƠ kỹ năng hƠnh ngh của sinh viên đƣ t t nghi p ra tr ng, có đáp ứng đ c nhu c u thực t của s n xu t, của nhƠ tuy n d ng ch a đ từ đó có những gi i pháp c th nh m góp ph n nơng cao ch t
l ng của lực l ng lao đ ng quan trọng nƠy, góp ph n nơng cao hi u qu kinh t
s n xu t cũng nh góp ph n nơng cao ch t l ng đ u ra cho sinh viên
B n thân là gi ng viên đang công tác t i Tr ng Cao đ ng C n Th nhận th y
r ng: Ch t l ng đƠo t o ngh cho sinh viên h cao đ ng ch a cao Đặc bi t lƠ ngƠnh công ngh may, c n thi t ph i tìm gi i pháp nơng cao ch t l ng d y vƠ học, sao cho tăng v s l ng sinh viên đ ng th i tăng v hi u qu đƠo t o Trong đó c n đặc bi t chú trọng đ n vi c cập nhật ki n thức, kỹ năng cho sinh viên ngƠnh công ngh may, đáp ứng cho xƣ h i đ i ngũ lao đ ng có kỹ năng hành ngh cao, năng đ ng sáng t o trong công vi c, kh năng thích nghi v i mọi đi u ki n lƠm vi c
Từ những nhận định trên, đ tƠi “ Thực trạng kỹ năng hành nghề của Kỹ
Thuật Viên ngành Công nghệ may tại thành phố Cần Thơ” đƣ đ c ti n hƠnh
Trang 102 ăM cătiêuănghiênăc u
Tìm hi u thực tr ng kỹ năng hƠnh ngh của Kỹ Thuật Viên ngƠnh công ngh may đƣ t t nghi p, nh m đ xu t các gi i pháp góp ph n nơng cao ch t l ng đƠo
t o kỹ năng hƠnh ngh cho sinh viên ngƠnh may t i Tp.C n Th
3 ăĐ iăt ngăvƠăkháchăth ănghiênăc uă
3 1 Đối tượng nghiên cứu
Kỹ năng hƠnh ngh của Kỹ Thuật Viên ngƠnh công ngh may
3.2 Khách thể nghiên cứu:
Kỹ Thuật Viên ngƠnh công ngh may đang lƠm vi c ở các công ty may t i Tp.C n Th
4 ăNhi măv ănghiênăc uă
- Nghiên cứu c sở lý luận v kỹ năng hành ngh
- Kh o sát vƠ đánh giá thực tr ng kỹ năng hƠnh ngh của Kỹ Thuật Viên ngƠnh công ngh may hi n nay t i Tp.C n Th
- Đ xu t gi i pháp góp nơng cao kỹ năng hành ngh cho Kỹ Thuật Viên ngƠnh công ngh may t i Tp.C n Th
5 ăGi ăthuy tănghiênăc uă
Gi định r ng: kỹ năng thi t k mẫu trên ph n m m ứng d ng ngƠnh may vƠ kỹ năng giao ti p của Kỹ Thuật Viên ch a đáp ứng nhu c u thị tr ng lao đ ng ngành may trên địa bƠn Tp.C n Th
6 ăPh măviănghiênăc uă
- Kh o sát thực tr ng kỹ năng hƠnh ngh của Kỹ Thuật Viên ngành công ngh may ở 4 công ty: Công ty TNHH May HƠo Tơn, Công ty C ph n May Tơy
Đô, Công ty TNHH May xu t kh u Vi t ThƠnh, Công ty c ph n may MeKo
- 02 khoa may của 02 Tr ng Cao đ ng đƠo t o ngƠnh may
7 ăPh ngăphápănghiênăc uă
7 1 Phương pháp nghiên cứu tài liệu
- Nghiên cứu c sở lý luận v các thuật ngữ, n n t ng lý luận khoa học v kỹ năng hành ngh liên quan đ n đ tƠi nghiên cứu S u t m, phơn tích các quan đi m
Trang 11lý luận th hi n trong các văn ki n của đ ng, nghiên cứu sách báo, tƠi li u có liên quan đ n đ tƠi, bao g m các báo cáo t ng k t, tƠi li u th ng kê, các k t qu nghiên cứu các v n đ có liên quan đ c công b trên t p chí, các đ tƠi nghiên cứu khoa học, các chu n ngh ầ sử d ng ph ng pháp phơn tích – t ng h p tƠi li u đ nghiên cứu các tƠi li u v nghiên cứu khoa học lƠm c sở lý luận cho đ tƠi
7 2 Phương pháp điều tra ( khảo sát) bằng bảng hỏi
- Nghiên cứu thực tr ng các đi u ki n thực t , ng i nghiên cứu thi t k các phi u hỏi, các b ng hỏi đ thu nhận thông tin lƠm c sở đánh giá thực tr ng v kỹ năng hƠnh ngh của Kỹ Thuật Viên ngƠnh công ngh may
7.3 Phương pháp trò chuyện
Trò chuy n trực ti p v i Kỹ Thuật Viên, Chuyên gia ngành may và Gi ng viên
ngƠnh may đang lƠm vi c t i Tp.C n Th , nh m thu thập các thông tin liên quan
7.4 Phương pháp quan sát
Quan sát các Kỹ Thuật Viên trong gi lƠm vi c đ phát hi n các v n đ v
hi u qu đƠo t o ngh cho Kỹ Thuật Viên ngƠnh công ngh may gi thuy t vƠ ki m chứng gi thuy t
7.5 Phương pháp chuyên gia
Đ c thực hi n đ thu thập ý ki n của những ng i có chuyên môn cao, có kinh nghi m trong ngƠnh may, các Gi ng viên gi ng d y ngành may của các
Tr ng Cao đ ng t i Tp.C n Th
7.6 Phương pháp xử lý số liệu
Xử lý th ng kê các s li u đƣ thu thập vƠ phơn tích đánh giá trên s li u
8 ăC uătrúcălu năvĕn
A PH NăM ăĐ U
B PH NăN IăDUNG
Ch ngă1: C sở lý luận v kỹ năng hƠnh ngh
Ch ngă2: Kỹ năng hƠnh ngh của Kỹ Thuật Viên ngƠnh công ngh may t i
Tp.C n Th
Trang 12Ch ngă3: Gi i pháp nơng cao ch t l ng đƠo t o kỹ năng hành ngh cho
sinh viên ngƠnh công ngh may t i Tp.C n Th
C PH NăK TăLU NăVẨăKI NăNGH
Trang 13B.ăPH NăN IăDUNG
Ch ngă1: C sở lý luận v kỹ năng hƠnh ngh
Ch ngă2: Kỹ năng hƠnh ngh của Kỹ Thuật Viên ngƠnh công ngh may t i
TP.C n Th
Ch ngă3: Gi i pháp nơng cao ch t l ng đƠo t o kỹ năng hành ngh cho
sinh viên ngƠnh công ngh may t i Tp.C n Th
Trang 14CH NGă1
C ăS ăLụăLU NăV ăK ăNĔNGăHẨNHăNGH
1.1 V ẨIăNÉTăV ăL CHăSỬăC AăV NăĐ ăNGHIểN
1.1.1ăTrênăth ăgi i
Từ năm 1992-1996 các dự án xơy dựng phát tri n kỹ năng ngh ở Mỹ, các dự
án nƠy nh n m nh những đi u mƠ ng i lao đ ng ph i bi t vƠ có th lƠm, có ch t
l ng từ mức đ ngh khởi đ u đ n mức đ chuyên gia ở các b phận khác nhau của các ngh Các chu n kỹ năng ngh s đ c sử d ng do chính ng i lao đ ng, nhƠ sử
d ng lao đ ng vƠ nhƠ giáo d c có th dùng lƠm m c tiêu đƠo t o, đánh giá các kỹ năng của ng i học vƠ sự thƠnh công của ch ng trình hu n luy n hay đƠo t o
Năm 1990 nhi u ngƠnh công nghi p vƠ th ng m i cũng bắt đ u áp d ng chu n kỹ năng ngh vƠ ch ng trình đƠo t o nh : hóa ch t, thực ph m, đi n,
đi n tử, ầ
Năm 1998 chu n kỹ năng ngh phát tri n trên toƠn n c Mỹ vƠ cũng đƣ thƠnh lập 2 h th ng t chức qu n lý chu n kỹ năng ngh : NIMS ( National Institute for Metalworking Standards ) và MSSC ( Manufacturing Skill Standards Council )
HƠn Qu c m c tiêu giáo d c của HƠn Qu c lƠ “phát tri n năng lực t duy, năng lực tự học, tìm hi u v khoa học, kỹ năng gi i quy t v n đ , sự sáng t o ngh nghi p vƠ nơng cao tinh th n dơn t c cũng nh tính tập th ”
Thái Lan m c tiêu của giáo d c lƠ “cung c p cho ng i học những ki n thức văn hóa vƠ ngh nghi p thích ứng v i lứa tu i, nhu c u, l i ích vƠ năng lực đ
ng i học đ c chọn ngh phù h p cho b n thơn trong t ng lai”
Từ năm 1991 các n c Nhật, Malaysia, Đức, Canada, Anh, Úc, New Zealand, xứ Wales ầ cũng phát tri n ti p cận chu n kỹ năng ngh
Kinh nghi m của các n c v v n đ nƠy lƠ khá rõ rƠng, Chính phủ ph i lƠ nhƠ đ u t l n nh t, toƠn di n nh t vƠo vi c xơy dựng các c sở đƠo t o ngh , nơng cao nghi p v , kỹ năng cho ng i lao đ ng, còn các doanh nghi p vƠ c sở kinh t
Trang 15có trách nhi m đ a ra nhu c u, k ho ch v sử d ng lao đ ng vƠ tham gia cùng Chính phủ d i nhi u hình thức khác nhau trong tri n khai các ch ng trình đƠo t o ngh cho ng i lao đ ng mƠ mình đang sử d ng hoặc s sử d ng
Đ có đ c ngu n nhơn lực đáp ứng đ c yêu c u của n n kinh t , Chính phủ các n c ph i chủ đ ng xơy dựng vƠ công b các định h ng phát tri n kinh t trong dƠi h n, trung h n vƠ ngắn h n trên quy mô c n c vƠ đ i v i từng vùng, trên c sở đó hình thƠnh k ho ch phát tri n ngu n nhơn lực đáp ứng cho các yêu
c u của từng ngƠnh vƠ lĩnh vực kinh t trên quy mô c n c vƠ đ i v i từng vùng, đặc bi t trong đi u ki n n n kinh t đang trong quá trình chuy n đ i c c u kinh t ngƠnh, các lĩnh vực đ thực hi n công nghi p hóa Trong quá trình nƠy, Chính phủ
ph i th ng xuyên theo dõi sự chuy n bi n c c u kinh t đ đi u chỉnh kịp th i công tác đƠo t o ngu n nhơn lực m i cho các ngƠnh đang vƠ s hình thƠnh vƠ đƠo
t o l i ng i lao đ ng ở những ng i bị m t đi đ giúp họ có đủ năng lực chuy n sang ho t đ ng ở những ngƠnh kinh t m i [6]
Vì vậy, kinh nghi m chung ở các n c đƣ cho th y, Chính phủ ph i chủ đ ng
đ u t vƠo sự nghi p đƠo t o ngu n nhơn lực cho qu c gia, cho những ngh m i, bao g m các ho t đ ng d y ngh c b n đ t o ra các ho t đ ng có trình đ chuyên môn v lý thuy t vƠ có kỹ năng ngh thực ti n, đủ kh năng đáp ứng t t nh t các yêu c u của n n kinh t
Trang 16l nh t i Vi t Nam" của Nguy n Kim Luy n" Nghiên cứu đ xu t h th ng chu n kỹ năng của ng i kỹ thuật viên tin học " của Nguy n Ngọc Trang
Năm 2006 Luật d y ngh của Qu c h i khóa 6 s 26/QH11 đƣ đ a ra vi c xơy dựng tiêu chu n kỹ năng ngh , Có 3 c p d y ngh : s c p ngh , trung c p, cao
đ ng ngh
Năm 2006 T ng c c du lịch đƣ t chức h i th o v “ Thực hi n luật du lịch
vƠ phát tri n h th ng tiêu chu n kỹ năng ngh du lịch VN ”
Năm 2008 B Lao đ ng Th ng binh Xƣ h i đƣ ra quy t định ban hƠnh qui định nguyên tắc, qui trình xơy dựng vƠ ban hƠnh tiêu chu n kỹ năng ngh qu c gia Trình đ kỹ năng ngh qu c gia đ i v i m t ngh t i đa lƠ 5 bậc S l ng bậc trình
đ kỹ năng m t ngh c th ph thu c vƠo mức đ phức t p của ngh đó Mức đ phức t p của ngh ph thu c vƠo tính ch t, hình thức vƠ mức đ thực hi n các công
vi c của ngh đó Bậc trình đ ngh qu c gia đ c xác định dựa trên 3 nhóm tiêu chí:
- Ph m vi, đ khó vƠ đ phức t p của công vi c
- Mức đ linh ho t vƠ sáng t o trong thực hi n công vi c
- Mức đ ph i h p vƠ trách nhi m trong thực hi n công vi c
Từ 2008 m t s Tr ng cũng t chức xơy dựng chu n kỹ năng ngh c p tỉnh hay khu vực nh ngh Ti n, tin học lập trình,
Năm 2011 thông t 04 ban hƠnh tiêu chu n kỹ năng ngh qu c gia đ i v i các ngh thu c lĩnh vực xơy dựng, bao g m 10 ngh : m c xơy dựng vƠ trang trí n i
th t, c p n c, thoát n cầ
Trên c sở phơn tích vƠ h th ng hóa m t s v n đ v kỹ năng tác gi Ph m
Thị L c:“xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề hộ sinh cao đẳng” (Luận văn Th c sĩ
tr ng ĐHSPKT TP.HCM khóa 2011 – 2013) đƣ xơy dựng đ c b chu n kỹ năng ngh m t cách c th , khoa học, phù h p cho các ngƠnh ngh có t m quan trọng đặc
bi t đ i v i lĩnh vực đƠo t o vƠ còn lƠ chu n mực trao đ i chung giữa các c sở y t ,
c sở đƠo t o, ng i H sinh vƠ các c quan qu n lý nhƠ n c có đ c ti ng nói chung v ngu n nhơn lực Chu n kỹ năng ngh nghi p lƠ những c sở quan trọng cho vi c phát tri n ch ng trình đƠo t o, ki m định, thực hi n đánh giá, công nhận
Trang 17trình đ kỹ năng ngh của ng i lao đ ng Ng i lao đ ng có th tự đánh giá chính xác kỹ năng của họ dựa trên những yêu c u ngƠy cƠng cao của công vi c, vƠ xác định đ c nhu c u c n đ c nơng cao các kỹ năng ngh mƠ họ ch a đ t đ c đ phù h p v i công vi c hi n nay [11]
1.2 GIÁOăD CăNGH ăNGHI Pă ăVI TăNAMă
Vi t Nam, h th ng giáo d c ngh nghi p đƣ đ c hình thƠnh trên 50 năm
và đƣ tr i qua nhi u th i kỳ v i những b c thăng tr m khác nhau NgƠy nay, h
th ng giáo d c ngh nghi p đƣ đ c tr i r ng trên khắp c n c, ở t t c các vùng,
mi n, địa ph ng v i nhi u lo i hình đa d ng vƠ phong phú
Những năm g n đơy, mặc dù còn nhi u khó khăn, h th ng giáo d c ngh nghi p bao g m các tr ng đ i học vƠ cao đ ng, các tr ng trung học kỹ thuật vƠ các tr ng ngh cũng đƣ đóng góp tích cực vƠo sự tăng tr ởng của n n kinh t , cung c p hƠng tri u lao đ ng có trình đ khác nhau v i s l ng vƠ ch t l ng ngƠy cƠng đ c nơng cao
V c c u trình đ đƠo t o giữa đ i học vƠ cao đ ng, trung học kỹ thuật vƠ
d y ngh đƣ đ c đi u chỉnh m t b c Năm 2000 tỷ trọng c c u trình đ ĐH/CĐ/THKT/DN lƠ 1/0, 4/0, 7/1, 1; tỷ trọng hi n nay lƠ 1/0, 4/0, 9/3, 8 Ngu n nhơn lực trình đ trung học kỹ thuật vƠ các trình đ ngh tham gia lao đ ng trực ti p
vƠ sau đó lƠ các ngƠnh v du lịch vƠ dịch v , Cho đ n nay, s ch ng trình đƠo
t o (ngƠnh đƠo t o) đang đ c áp d ng trong các c sở đƠo t o ở các trình đ : đ i học lƠ 264, cao đ ng lƠ 126, trung học kỹ thuật lƠ 262 ngƠnh
(Ngu n: Báo cáo Hội thảo quốc gia “ Đào tạo theo nhu cầu xã hội”, B
GD&ĐT, Tp.HCM, 01-02-2007)
Trang 18Chi n l c giáo d c kỹ thuật ngh nghi p vừa ph i đáp ứng yêu c u của
s n xu t dịch v tr c mắt vƠ vừa ph i đáp ứng đ c yêu c u lơu dƠi trong su t th i
kỳ công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c Đi u đó, gắn li n v i năng lực hi n có của đ i ngũ lao đ ng đƣ đ c đƠo t o vƠ kh năng phát tri n năng lực qua học tập, rèn luy n su t đ i v i những ch ng trình đƠo t o có ch t l ng, hi u qu cao, chi phí th p Mặt khác, trong xu th liên k t đƠo t o vƠ sử d ng lao đ ng giữa các vùng
mi n trong n c vƠ v i n c ngoƠi thì vi c ph i đ m b o mặt b ng trình đ theo
m t tiêu chu n th ng nh t của qu c gia, khu vực, qu c t lƠ đi u h t sức c n thi t vƠ
c p bách
Tóm l i, trong xu th toƠn c u hóa vƠ h i nhập qu c t , h n lĩnh vực nƠo
h t, giáo d c vƠ đƠo t o c n vận d ng m t cách sáng t o vƠ phù h p v i đi u ki n ở
Vi t Nam trong vi c đƠo t o m t đ i ngũ nhơn lực có ch t l ng, đủ sức c nh tranh
vƠ h i nhập qu c t
1.3 H ăTH NGăKHÁIăNI MăCịăLIểNăQUANăĐ NăĐ ăTẨIă
1.3.1 K ănĕng (Skill)
- Theo Pear (1927) [21] Kỹ năng lƠ sự tích h p ho t đ ng t t của c bắp
- Theo Welford (1968) [21] Kỹ năng lƠ sự k t h p các y u t năng lực, thực hi n thƠnh th o, nhanh, chính xác, vƠ cũng nh lƠ có sự cơn b ng
kh năng áp d ng ho t đ ng tay chơn vƠ trí tu
- Proctor and Dutta (1995)[21] kỹ năng có m c tiêu trực ti p, có hƠnh vi t chức t t mƠ đòi hỏi qua thực hƠnh vƠ thực hi n v i n lực t i thi u
- Theo từ đi n ti ng Vi t, Vi n Ngôn ngữ học, xu t b n năm 2002 định nghĩa: “Kỹ năng lƠ kh năng vận d ng những tri thức thu nhận đ c trong m t lĩnh vực nƠo đó vƠo thực t ” Thực ch t lƠ sự thực hi n đ c, lƠm đ c m t hƠnh đ ng, ho t đ ng, vi c lƠm nƠo đó ở mức đ chủ đ ng,
đ c lập [18]
- Theo từ đi n Giáo d c học: “(1) Kỹ năng lƠ kh năng thực hi n đúng hƠnh
đ ng, ho t đ ng phù h p v i những m c tiêu vƠ đi u ki n c th ti n hƠnh hƠnh đ ng y, cho dù đó lƠ hƠnh đ ng c th hƠnh hƠnh đ ng trí tu (2)
Trang 19Kỹ năng lƠ kh năng thực hi n hƠnh đ ng, ho t đ ng m t cách thƠnh th o, linh ho t, sáng t o phù h p v i những m c tiêu trong các đi u ki n khác nhau Đơy đ c gọi lƠ kỹ năng bậc II Đ đ t t i kỹ năng nƠy c n tr i qua các giai đo n tập luy n kỹ năng bậc I k trên vƠ kỹ x o hƠnh đ ng sao cho mỗi khi hƠnh đ ng, ng i ta hoƠn toƠn không bận tơm đ n các thao tác nữa (vì đƣ đ c hoƠn toƠn tự đ ng hóa) mƠ mọi suy nghĩ tập trung vƠo vi c tìm các bi n pháp, ph ng pháp t t nh t phù h p v i những hoƠn c nh, đi u
ki n luôn bi n đ ng đ đ t đ c m c đích Trong kỹ năng bậc bậc II, y u
t linh ho t, sáng t o lƠ tiêu chí c b n, đó lƠ c sở cho mọi ho t đ ng đ t
đ c hi u qu cao Khi nói v kinh nghi m ho t đ ng ng i ta th ng hi u
đó lƠ kỹ năng bậc II, bởi vì kỹ năng bậc I không đ m bao đ c cho ho t
đ ng đ t t i thƠnh công Yêu c u c b n của ho t đ ng giáo d c, d y học chính lƠ lƠm cho học sinh nắm đ c kỹ năng bậc II trong từng ho t đ ng
c th mƠ ch ng trình đƣ đ ra” [17,Tr 220 - 221]
- Theo Wikippedia thì kỹ năng lƠ kh năng đ c học đ thực hi n m t k t
qu đƣ đ c xác định tr c v i th i gian vƠ năng l ng t i thi u Kỹ năng th ng đ c chia thƠnh các kỹ năng c th tùy trong từng lĩnh vực công vi c khác nhau Kỹ năng th ng đòi hỏi sự kích thích m t s môi
tr ng vƠ các tình hu ng đ đánh giá mức đ đ c sử d ng [22]
Trong đề tài này kỹ năng được hiểu là sự kết hợp của hoạt động tay chân, giác
q uan, trí tuệ đạt mức độ thành thạo trong các hoạt động đó
1.3.2 K ănĕngăngh (Occupational skill) [ 19]
Kỹ năng ngh lƠ kỹ năng ho t đ ng ngh nghi p theo các c p trình đ (th ng đ c xác định theo bậc)
Kỹ năng ngh lƠ kh năng vận d ng có hi u qu ki n thức, kỹ năng thực hƠnh vƠ thái đ ngh nghi p của m t cá nhơn vƠo thực hi n các nhi m v công vi c của m t ngh
Trang 20Kỹ năng nghề trong đề tài này được hiểu là khả năng vận dụng có hiệu quả kiến thức, kỹ năng thực hành và thái độ nghề nghiệp của một cá nhân vào thực hiện các nhiệm vụ công việc của một nghề
- Tiêu chí g m các chỉ s , mức đ yêu c u vƠ đi u ki n v m t thƠnh ph n c
th của tiêu chí Khi đƠo t o c n xác định tiêu chí v những gì ng i lao
đ ng c n thực hi n đ c ở n i lƠm vi c.[10]
Trong đề tài này tiêu chí được hiểu là những chuẩn thấp nhất hay những mục tiêu đề ra để đạt được khi thực hiện công việc
1.3.4 Tiêu chu nă(Standard) [19]
Theo PGS.TS Nguy n Đức Trí - Vi n chi n l c vƠ ch ng trình giáo d c:
“Tiêu chu n lƠ những quy định v yêu c u, chỉ tiêu đ c đặt ra tuơn thủ những nguyên tắc nh t định, dùng lƠm th c đo đánh giá ho t đ ng, công vi c, s n ph m, dịch v , v.v trong m t lĩnh vực nh t định nh m đáp ứng nhu c u sử d ng của con ng i”
Nh vậy, tiêu chu n trong đ tƠi nƠy đ c hi u lƠ những chỉ tiêu đ c
đ a ra đ lƠm th c đo đánh giá, đo l ng ho t đ ng, công vi cầ đ đáp ứng nhu c u sử d ng con ng i
1.3.5 Tiêu c hu năk ănĕng ngh [15]
Tiêu chu n kỹ năng ngh lƠ m t tập h p các quy định t i thi u v các công vi c
c n lƠm và mức đ c n đ t đ c khi thực hi n các công vi c đó ở c p trình đ ngh
t ng ứng trong đi u ki n trang thi t bị, d ng c phù h p v i thực t vƠ v những ki n thức c n thi t lƠm c sở cho vi c thực hi n các công vi c trên
Những tiêu chu n nƠy ph i đ c qui định rõ trong ph m vi ngh vƠ do các
ng i đ i di n của ngh đó Những tiêu chu n nƠy bao g m: các nhi m v , công
Trang 21vi c, tiêu chí thực hi n công vi c của ngh đó vƠ các ki n thức, kỹ năng vƠ kh năng c n thi t đ thực hi n công vi c của ngh
1.3.6 Chu n k ănĕngăngh (Occupational standard skill) [19]
LƠ h th ng các yêu c u, tiêu chí v các công vi c của m t ngh nƠo đó mƠ
ng i lao đ ng c n thực hi n t t n i lƠm vi c
Theo Luật s 76/2006/QH11 của Qu c h i v Luật D y ngh thì chuẩn kỹ
năng ngh lƠ h th ng v mức đ thực hi n vƠ yêu c u ki n thức, kỹ năng, thái đ
c n có đ thực hi n các công vi c của m t ngh
Trên th gi i vƠ trong khu vực, tiêu chu n kỹ năng ngh đ c sử d ng nh lƠ tiêu chu n năng lực thực hi n Tiêu chu n kỹ năng ngh g m có ki n thức vƠ tiêu chu n kỹ năng thực hƠnh ngh , đ c xơy dựng cho từng công vi c của ngh đó Tuy nhiên chu n kỹ năng ngh vƠ chu n năng lực ngh hi u chi ti t thì không nh nhau, chu n năng lực ngh đòi hỏi ở ng i lao đ ng ngoƠi những kỹ năng chuyên ngƠnh
c t lõi c n có những kỹ năng m m vƠ những năng lực riêng của mỗi ng i đ lƠm
t t công vi c của ngh
Trong đề tài này chuẩn kỹ năng nghề được hiểu là tập hợp các qui định tối thiểu về các công việc mà người lao động cần phải làm, mức độ cần đạt được khi thực hiện các công việc đó tại chỗ làm việc thực tế ở cấp trình độ kỹ năng nghề tương ứng và những kiến thức cần thiết làm cơ sở cho việc thực hiện các công việc trên
1.3.7 Nĕngăl că(competency)
LƠ kh năng vận d ng các ki n thức, kỹ năng vƠ thái đ vƠo thực hi n m t công vi c có hi u qu trong những đi u ki n nh t định [20, Tr 13]
Trong đề tài này năng lực được hiểu là khả năng chuyên biệt thực hiện một công việc trên nền tảng hiểu rõ về công việc đó ( kiến thức ), thành thạo trong các thao tác ( kỹ năng ) và xử lý được các tình huống khác nhau ( thái độ ) để bảo đảm thành công của người lao động ở nơi làm việc
1.3.8 Nĕngăl căth căhi nă[20, Tr 13]
“Năng lực thực hi n” hay “năng lực hƠnh ngh ” trong m t s tƠi li u ti ng
Vi t hi n nay đ c dịch từ thuật ngữ ti ng Anh th ng lƠ “Competence” hoặc
Trang 22“Competency” ví d “Competecy Based Training” (CBT) có th đ c hi u lƠ “đào
t o theo năng lực thực hi n” Có nhi u khái ni m khác nhau v năng lực thực hi n
- Năng lực thực hi n lƠ sự thực thi hi u qu của các kh năng tập trung vƠo
sự thực hi n nhi m v của m t ngh ngi p có liên quan đ n các c p trình đ yêu c u của vị trí lƠm vi c Năng lực thực hi n không chỉ lƠ kh năng thực hi n các ho t
đ ng chuyên môn đ n thu n mƠ còn bao hƠm c kh năng phơn tích, kh năng ra quy t định, chuy n đ i xử lý thông tin vƠ những ph m ch t tơm lý đ o đứcầđ c xem lƠ c n thi t cho sự thực hi n hoàn h o của ngh nghi p (Học vi n qu c gia Empleo - Tây Ban Nha)
- Năng lực thực hi n lƠ sự vận d ng các kỹ năng, ki n thức vƠ thái đ đ thực
hi n các nhi m v theo tiêu chu n công nghi p vƠ th ng m i d i các đi u ki n
hi n hƠnh (T chức Lao đ ng th gi i - ILO)
Vi t Nam khi nghiên cứu v đƠo t o ngh nghi p theo năng lực thực hi n cũng có các định nghĩa khác nhau, có hai định nghĩa c n chú ý đó là:
- Năng lực thực hi n (kh năng hƠnh ngh ) lƠ: Kh năng của m t ng i lao
đ ng có th thực hi n những công vi c của m t ngh theo những chu n đ c quy định
- Kh năng hƠnh ngh bao g m 3 thƠnh t có liên quan chặt ch v i nhau lƠ:
Ki n thức, kỹ năng và thái đ (Nguy n Minh Đ ng - Phát tri n ch ng trình giáo
1.3.9 Chu nănĕngăl căngh :ă(Occupationalăcompetencyăstandards)ă[16]
LƠ những tiêu chu n c th , rõ rƠng, có m c đích vƠ ph m vi công vi c của ngh Mô t , ph n nh những mong đ i ng i lao đ ng có kh năng thực hi n t t, chuyên nghi p những nhi m v n i lƠm vi c Những yêu c u năng lực bao g m:
- Chuyên môn kỹ thuật: lƠ những tiêu chu n kỹ năng ngh vƠ ki n thức c n
có đ thực hi n công vi c
Trang 23- Qu n lý ti n trình công vi c: Kh năng lập k ho ch, theo dõi, vƠ gi i quy t v n đ khi thực hi n công vi c
- Quan h giao ti p: M i quan h v i khách hƠng, nhóm cùng lƠm vi c,
1.3.10 Môăđunăk ănĕngăhƠnhăngh
Mô đun kỹ năng hƠnh ngh theo ti ng Anh lƠ Module of Employsble Skills( MES) đ c xác định lƠ m t ph n n i dung đƠo t o của m t hoặc m t s ngh hoƠn chỉnh, đ c c u trúc theo các mô đun tích h p giữa lý thuy t v i thực hƠnh, sau khi học xong, học sinh có th ứng d ng đ hƠnh ngh trong xƣ h i
Đ thuận l i cho quá trình gi ng d y vƠ học tập cũng nh dùng chung m t s các ki n thức, kỹ năng cho nhi u ngh khác nhau, Mô đun kỹ năng hƠnh ngh đ c chia thƠnh nhi u mô đun (Modular units-Mo) Mỗi mô đun t ng ứng v i mỗi công
vi c h p thƠnh Mô đun kỹ năng hƠnh ngh [20, Tr 15]
1.3.11 Kháiăni măngh ămayăcôngănghi p [2]
Ngh may công nghi p lƠ ngh chuyên môn hóa ng i th theo từng khơu của quy trình s n xu t Ng i th may công nghi p s n xu t theo quy trình công ngh trong các công ty, nhƠ máy, xí nghi p, h p tác xƣ s n xu t hƠng may mặc
Từ các khái niệm trên thì trong đề tài kỹ năng hành nghề của kỹ thuật viên
ngành may được hiểu là sự vận dụng các kỹ năng, kiến thức và thái độ để thực hiện các nhiệm vụ được các hoạt động (nhiệm vụ, công việc) trong nghề theo tiêu chuẩn đặt ra đối với từng nhiệm vụ, công việc đó
Trang 241.4 G I IăTHI UăCHUNGăV ăNGH ăMAYăCỌNGăNGHI Păă [2]
Xƣ h i ngƠy cƠng phát tri n, nhu c u may mặc cƠng l n, công c vƠ đi u
ki n lao đ ng cƠng đ c củng c vƠ nơng cao Ngh may ngƠy cƠng có xu h ng
mở r ng vƠ chuyên môn hóa cao, s n xu t theo quy trình công ngh đ ch t l ng
đ c nơng lên vƠ s n ph m đ c d i dƠo
Khác v i may gia d ng, may công nghi p chuyên môn hóa ng i th theo từng khơu của quy trình s n xu t Ng i th may công nghi p s n xu t theo quy trình công ngh trong các nhƠ máy, xí nghi p, h p tác xƣ s n xu t hƠng may mặc
S n ph m may công nghi p đ c cung ứng hƠng lo t theo h th ng cỡ s hoƠn chỉnh, đ c chọn tiêu bi u cho từng nhóm mẫu ng i, không sử d ng s đo cá nhơn
ng i sử d ng ợơy lƠ lo i hƠng may sẵn vƠ đ c s n xu t hƠng lo t Mẫu mƣ hƠng may công nghi p th ng đ c nghiên cứu thi t k c n thận, chu đáo vƠ s n xu t theo h p đ ng gia công
Trong các công ty, xí nghi p may công nghi p, ng i ta phơn chia ng i lao
đ ng theo từng công đo n s n xu t: thi t k mẫu - chu n bị s n xu t - cắt - may - lắp ráp theo quy trình công ngh - hoƠn t t s n ph m - ki m tra ch t l ng s n ph m
- đóng gói S n ph m may công nghi p phong phú, giá thƠnh h , thỏa mƣn yêu c u của ng i tiêu dùng, h p túi ti n của đ i đa s nhơn dơn lao đ ng
1.4.1ăNh ngăđặcăđi măc ăb năc aăngh ămayăcôngănghi p
Ðối tượng lao động:
- Những công nhơn, nhơn viên kỹ thuật lƠm vi c t i các công ty, nhƠ máy, xí nghi p, h p tác xƣ s n xu t hƠng may mặc, trực ti p sử d ng nguyên li u v i s i đ lƠm ra s n ph m may theo quy trình công ngh vƠ th hi n đúng yêu c u kỹ thuật của mƣ hƠng gia công
- LƠ các vật li u may nh các lo i v i d t, l a d t b ng s i thiên nhiên, s i hóa học, nylon, s i pha, lông thú, t t m, vƠ các ph li u nh keo, chỉ, ruban, nút, dây kéo, ren,
Mục đích lao động:
Trang 25S n xu t mẫu mặt hƠng may theo hƠng lo t s n ph m đ ph c v vƠ lƠm tho mƣn nhu c u may mặc trong xƣ h i Sử d ng các nguyên ph li u hi n có đ s n
xu t ra nhi u s n ph m may ph c v đ i chúng v i giá thƠnh h
Công cụ lao động:
Chủ y u lƠ các lo i máy nh :
- Máy may thông th ng (máy gia đình)
- Máy may công nghi p
- Máy chuyên d ng: máy vắt s , máy thùa khuy, máy đính cúc, máy đính
bọ, máy ép keo, máy tr i v i, máy cắt v i, máy thêu,ầ
NgoƠi ra còn có các d ng c khác nh : kéo, kim, chỉ, th c đo, bƠn ủi, ph n
Yêu cầu về tri thức:
- Tri thức ph thông: trình đ văn hóa ph thông c sở, vững toán, am
- Tri thức chuyên môn: hi u bi t v kỹ thuật cắt may các lo i mặt hƠng, c u
t o mẫu, thi t k chi ti t s n ph m; hi u bi t v c u t o, sử d ng các lo i máy móc
Trang 26thi t bị - vận hƠnh máy; ợặc tính các lo i nguyên li u dùng trong s n xu t, cách sử
d ng, b o qu n; Hi u bi t v h p lý hóa s n xu t
Yêu cầu về kỹ năng:
- Kỹ năng vận d ng tri thức: bi t chọn lựa vƠ sử d ng nguyên li u, d ng c thích h p
- Sử d ng máy móc, thi t bị cho s n xu t
- Bi t tri n khai qui trình công ngh m t cách h p lí vƠ có hi u qu t t
- Kỹ năng thực hƠnh s n xu t: bi t lƠm vƠ lƠm đ c những s n ph m đ t yêu
c u kỹ thuật vƠ mĩ thuật
- Kỹ năng t chức lao đ ng: bi t t chức h p lí hóa n i lƠm vi c, lên k
ho ch tri n khai công vi c chu đáo vƠ có hi u qu t t
NgoƠi những yêu c u trên ng i lao đ ng trong ngh may công nghi p không đ c mắc các b nh sau:
- B nh mù mƠu, thị giác kém
- B nh lao, b nh th n kinh, tim m ch, phong th p
1.4.3ăTri năv ngăc aăngh ămayăcôngănghi p
Xƣ h i loƠi ng i đang trên đƠ phát tri n nhanh vƠ m nh v mọi mặt, đ t
n c ta đang chuy n mình đi lên theo h ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa, các ngƠnh ngh đ u ph i nghiên cứu, vận d ng ki n thức khoa học kĩ thuật vƠo s n xu t
đ tăng c ng ch t l ng lẫn s l ng, đáp ứng kịp th i nhu c u tiêu dùng trong vƠ
ngoƠi n c
Ngh may công nghi p lƠ ngh có vị trí quan trọng trong n n kinh t qu c dơn, góp ph n không nhỏ trong kim ng ch xu t kh u của c n c ợ góp ph n tăng
t ng s n l ng của ngh , c n ph i nghiên cứu h p lí hóa dơy chuy n s n xu t, nơng
kỹ năng ngh cho ng i lao đ ng Hi n nay, th may vƠ kỹ thuật viên ngƠnh công ngh may hƣy còn thi u, đang c n đ c quan tơm phát tri n v s l ng lẫn ch t
l ng Những công nhơn lƠnh ngh , những kỹ thuật viên có kỹ năng ngh cao, những nhƠ nghiên cứu thi t k , t o mẫu hƣy còn quá ít vƠ h u h t ch a kinh qua
tr ng l p chính quy nên c n đ c đƠo t o, b i d ỡng nhi u
Trang 27Nhìn chung t t c mọi yêu c u của ngƠnh ngh hƣy còn đang ở b c khởi
đ u Dơn t c Vi t Nam ta có truy n th ng c n cù, tỉ mỉ, chịu khó vƠ cũng không kém ph n thông minh, sáng t o, nh y bén trong s n xu t cũng nh kinh doanh nên chúng ta d dƠng chi m lĩnh thị tr ng hƠng may mặc của các n c trong vƠ ngoƠi khu vực
1.5 Y ểUăC UăV ăCH TăL NGăNGU NăNHỂNăL CăNGẨNHăMAY[5 ]
Ngu n nhơn lực ngƠnh may bao g m từ các nhƠ qu n lý c p cao đ n những
ng i công nhơn tham gia trực ti p vƠo quá trình s n xu t, ở vị trí nƠo thì s có những yêu c u c b n của vị trí đó Riêng đ i v i kỹ thuật viên ngƠnh may cũng
nh công nhơn, theo các nhƠ qu n lý doanh nghi p thì ph i đ m b o những yêu c u
t i thi u sau đơy m i có th hòa nhập t t v i môi tr ng lƠm vi c ở công ty, xí nghi p may:
- Trình đ học v n t i thi u lƠ 9/12 (đ i v i công nhơn) vƠ cao đ ng (đ i
v i sinh viên)
- Tu i từ 18 trở lên, sức khỏe t t, c n thận, chăm chỉ
- Đ c đƠo t o bƠi b n từ các tr ng cao đ ng chính quy và không chính quy
- Có ý thức cao trong vi c ch p hƠnh n i quy của công ty, hoƠn thƠnh t t công vi c do sự phơn công của c p trên, có ý thức b o qu n giữ gìn d ng
c -trang thi t bị lƠm vi c
- Có kh năng lĩnh h i những ki n thức, công ngh m i trong ngƠnh may
- Có kh năng tự nơng cao trình đ tay ngh , t o c h i thăng ti n trong ngh nghi p
1.6 T IểUăCHU NăĐ ăĐÁNHăGIÁăKI NăTH Că- K ăNĔNGăCHUYểNăMỌNă
C AăSINHăVIểNăNGẨNHăCỌNGăNGH ăMAYă
Đ i v i các tiêu chu n v trình đ ki n thức, kỹ năng ta có th dựa vƠo các chu n đ c qui định cho ngƠnh may Đ đánh giá kỹ năng hƠnh ngh ta dựa vƠo ba
b tiêu chí: Ki n thức - Kỹ năng – Thái đ mƠ sinh viên t t nghi p c n ph i có đ
có th hƠnh ngh Do vậy, đơy cũng chính lƠ tiêu chí c b n đ đánh giá ch t l ng
đ u ra của s n ph m đƠo t o
Trang 28Theo Bloom tiêu chí đ đánh giá ki n thức có 6 mức trình đ : Bi t; Hi u; Vận
d ng; Phơn tích; T ng h p; Đánh giá Nh ng v i tình hình hi n nay, trong c ch thị
tr ng c nh tranh thì sự sáng t o đƣ trở thƠnh m t yêu c u r t quan trọng đ i v i mỗi
ng i lao đ ng ở mọi trình đ đ c đƠo t o Do vậy, trong đ tƠi nƠy đánh giá kỹ năng hƠnh ngh v ki n thức vƠ kỹ năng c n đ c đánh giá theo các mức đ sau:
ThƠnhăph n
1 Bi t 1 Bắt ch c Trung bình 2 Hi u 2 Hình thƠnh kỹ năng ban
đ u (theo chỉ dẫn) Trung bình khá 3 Vận d ng 3 Hình thƠnh kỹ năng c b n
(đúng, đ c lập )
T ng h p
4 Liên k t, ph i h p kỹ năng
R t cao 6 Phát tri n 6 Phát tri n kỹ năng, kỹ x o
7 Sáng t o 7 Vận d ng những ki n thức
đƣ có đ sáng t o ra cái m i
1.6.1 Tiê uă chu nă đánhă giáă trìnhă đ ă ki nă th că ậ k ă nĕngă chuyênă mônă ngƠnhăMayăh ăCĐăc aăb ălaoăđ ngăth ngăbinhăxƣăh iă[Ph ăl că2]
Luật s 76/2006/QH11 của Qu c h i - Luật D y ngh đƣ qui định: D y ngh
trình đ cao đ ng ph i trang bị cho ng i học ngh ki n thức chuyên môn và kỹ năng thực hƠnh các công vi c của m t ngh , có kh năng lƠm vi c đ c lập vƠ t chức lƠm vi c theo nhóm; có kh năng sáng t o, ứng d ng kỹ thuật, công ngh vƠo công vi c; gi i quy t đ c các tình hu ng phức t p trong thực t ; có đ o đức, l ng tơm ngh nghi p, ý thức kỷ luật, tác phong công nghi p, có sức khoẻ, t o đi u ki n cho ng i học ngh sau khi t t nghi p có kh năng tìm vi c lƠm, tự t o vi c lƠm hoặc ti p t c học lên trình đ cao h n
Trang 29Quy t định s 58/2008/QĐ-BLĐTBXH đƣ ban hƠnh trong ch ng trình khung trình đ cao đ ng ngh v tiêu chí đánh giá kỹ năng hành ngh của sinh viên ngƠnh may nh sau:
Kiến thức:
- Hi u đ c các b n v mặt cắt các chi ti t của s n ph m may
- Hi u đ c tính ch t của nguyên vật li u may
- Bi t đ c nguyên lý, tính năng tác d ng các lo i thi t bị máy móc trang bị trên chuy n may công nghi p
- Bi t ph ng pháp sáng tác vƠ thi t k các ki u qu n,áo, váy và áo khoác ngoài
- Bi t thi t k , t chức, tri n khai s n xu t trên dơy chuy n may công nghi p
- Đọc, hi u các tƠi li u ngƠnh may b ng Ti ng Anh
Kỹ năng:
- Trình bƠy đ c b n v phác họa mẫu trang ph c
- Lựa chọn đ c vật li u phù h p v i ki u s n ph m vƠ th i trang
- Sử d ng thƠnh th o vƠ b o qu n các lo i thi t bị máy móc trang bị trên dơy chuy n may công nghi p
- Thi t k , cắt, may đ c các ki u qu n, áo, váy vƠ áo khoác ngoƠi đ m b o
kỹ thuật vƠ h p th i trang
- Thi t k mẫu công nghi p vƠ xơy dựng qui trình công ngh lắp ráp các lo i
s n ph m may
- Qu n lý quá trình s n xu t mặt hƠng may công nghi p, có kh năng sáng
t o vƠ ứng d ng thƠnh tựu khoa học kỹ thuật công ngh vƠo công vi c
- Phơn tích đánh giá vƠ đ a ra gi i pháp xử lý các tình hu ng kỹ thuật t ng
Trang 30công dơn n c C ng hòa xƣ h i chủ nghĩa vi t nam; s ng vƠ lƠm vi c theo hi n pháp vƠ pháp luật
- Yêu ngh , có kh năng lƠm vi c đ c lập vƠ t chúc lƠm vi c theo nhóm Có
kỹ năng lao đ ng ngh nghi p, s ng lƠnh m nh, phù h p v i phong t c tập quán vƠ truy n th ng văn hóa dơn t c vƠ địa ph ng trong từng giai đo n lịch sử
- Có ý thức học tập vƠ rèn luy n đ nơng cao trình đ đáp ứng yêu c u công vi c
1.6.2 Tiêuă chu nă đánhă giáă trìnhă đ ă ki nă th că ậ k ă nĕngă chuyênă mônă ngƠnhăMayăh ăCĐ, ĐHăc aăB ăgiáoăd căvƠăđƠoăt oă[Ph ăl că3]
Sau đơy lƠ m t s tiêu chu n v trình đ Ki n thức – Kỹ năng chuyên môn của sinh viên ngƠnh công ngh may đ c căn cứ trên m c tiêu ch ng trình đƠo t o ngƠnh công ngh may h đ i học, cao đ ng của m t s c sở đƠo t o nh : Tr ng
ĐH S ph m Kỹ thuật Tp.HCM, Tr ng Đ i học Ti n Giang, Tr ng Cao đ ng
C n Th và lƠ tiêu chu n đ đánh giá ch t l ng kỹ năng ngh nghi p của sinh viên của ngƠnh công ngh may ở trình đ cao đ ng
Về kiến thức chuyên môn:
- Bi t c u t o, tính ch t vƠ bi t sử d ng h p lý các lo i vật li u dùng trong ngành May
- Trình bƠy đ c ph ng pháp thi t k , công thức, tính toán đ c các ki u
qu n áo
- Hi u vƠ bi t đ c kỹ thuật may, lắp ráp s n ph m, bi n pháp khắc ph c h hỏng trên s n ph m
- Bi t nguyên lý ho t đ ng vƠ sử d ng thƠnh th o các lo i thi t bị ngành May
- Có ki n thức an toƠn lao đ ng, an toƠn đi n, các bi n pháp b o h lao đ ng trong x ởng may
-Có trình đ ki n thức khoa học c b n lƠm c sở đ có th học tập chuyên ngƠnh ở bậc cao h n
- Hi u bi t các ki n thức liên quan nh : Ki m tra ch t l ng s n ph m; Qu n
lý, t chức, tri n khai s n xu t trên dơy chuy n s n xu t may công nghi pầ
Trang 31 Về kỹ năng nghề nghiệp:
- Sử d ng h p lý các lo i vật li u dùng trong ngƠnh May
- Trình bƠy đ c b n v phác họa mẫu trang ph c
- Thi t k , cắt đ c các lo i s n ph m từ đ n gi n đ n phức t p nh : y ph c trẻ
em, s -mi (chemise), qu n ơu, áo khoác, áo gió, vi t ph c, đ m d h i, công sở, đ m
b o kỹ thuật vƠ h p th i trang
- Lắp ráp các lo i s n ph m từ đ n gi n đ n phức t p nh : y ph c trẻ em,
s -mi (chemise), qu n ơu, áo khoác, áo gió, vi t ph c, đ m d h i, công sở, đúng yêu c u kỹ thuật
- Sửa chữa đ c những h hỏng trên s n ph m
- Thực hi n đúng các b c trong quy trình s n xu t hƠng may công nghi p
- Ki m tra đ c ch t l ng s n ph m
- Sử d ng thƠnh th o các lo i thi t bị, máy móc trang bị trên dơy chuy n may công nghi p vƠ b o trì thi t bị đúng quy trình kỹ thuật
- Có kh năng t chức, qu n lý trong s n xu t may công nghi p
- Phơn tích đánh giá vƠ đ a ra gi i pháp xử lý các tình hu ng kỹ thuật t ng
kỹ năng của B Giáo d c vƠ ĐƠo t o
Trang 32
K TăLU NăCH NGă1
Trong ph m vi ch ng này đ tƠi đƣ trình bƠy c sở lý luận v kỹ năng hƠnh ngh , phơn tích các v n đ có liên quan đ n kỹ năng ngh nghi p vƠ lƠm rõ các khái
ni m đ ng th i, đ tƠi dựa vƠo b tiêu chu n đánh giá trình đ ki n thức - kỹ năng ngƠnh công ngh may của ch ng trình khung h cao đ ng do B Giáo d c vƠ ĐƠo
t o đƣ ban hƠnh đ thi t k đ c b công c kh o sát kỹ năng hƠnh ngh của Kỹ Thuật Viên ngƠnh công ngh may đang lƠm vi c ở các công ty may t i Tp.C n Th
vƠ s đ c phơn tích, đánh giá ở ch ng 2 sau khi thu thập k t qu kh o sát
Trang 332.1.1ăT ngăquanăv ăngƠnhăd tămayăVi tăNam
Quy t định s : 36/2008/QĐ-TTg vƠo ngƠy 10 tháng 03 năm 2008 Thủ
T ng Chính phủ đƣ phê duy t Chi n l c phát tri n ngƠnh Công nghi p D t may
Vi t Nam đ n năm 2015, định h ng đ n năm 2020 Phát tri n ngƠnh D t may theo
h ng chuyên môn hóa, hi n đ i hóa, nh m t o ra b c nh y vọt v ch t vƠ l ng
s n ph m T o đi u ki n cho ngƠnh D t may Vi t Nam tăng tr ởng nhanh, n định,
b n vững vƠ hi u qu Khắc ph c những đi m y u của ngƠnh D t may, phát tri n ngu n nhơn lực c v s l ng vƠ ch t l ng cho sự phát tri n b n vững của ngƠnh
D t may Vi t Nam Trong đó, chú trọng đƠo t o cán b qu n lý, cán b kỹ thuật, công nhơn lƠnh ngh nh m t o ra đ i ngũ doanh nhơn giỏi, cán b , công nhơn lƠnh ngh , chuyên sơu [13]
2.1.2ăPhátătri năngu nănhơnăl căchoăngƠnhăD tămay [23]
M c tiêu c th của ngƠnh d t may trong giai đo n 2008-2010 vƠ Giai đo n 2011-2020, tăng tr ởng s n xu t hƠng năm từ 12-14%, tăng tr ởng xu t kh u đ t 15% Doanh thu toƠn ngƠnh đ n 2010 đ t 14,8 tỷ USD, tăng lên 22,5 tỷ USD vƠo năm 2015 vƠ lên 31 tỷ USD trong đó, xu t kh u đ t 25 tỷ USD vƠo năm 2020 D t may Vi t Nam đ c đánh giá lƠ m t ngƠnh công nghi p có ti m năng phát tri n, t c
đ tăng tr ởng th hi n những năm g n đơy đ u đ t mức kho ng 15%, s thu hút
đ c nhi u v n đ u t của n c ngoƠi trong th i gian t i do có những l i th nh t định so v i các qu c gia trong khu vực M c tiêu tăng tr ởng của ngƠnh D t may
đ c th hi n ở b ng sau:
Trang 34Bảng 2.1: Mục tiêu tăng trưởng của ngành Dệt may từ năm 2008 - 2020
Tăng tr ởng s n xu t hƠng năm 16 – 18% 12 – 14%
B Công Th ng xác định, nơng cao s l ng vƠ ch t l ng ngu n nhơn lực ngƠnh D t may lƠ gi i pháp đ phát tri n b n vững vƠ lơu dƠi của ngƠnh, trong đó đƠo t o s giữ vai trò đặc bi t quan trọng Theo đó, m c tiêu của Ch ng trình đƠo
t o ngu n nhân lực ngành D t may Vi t Nam đ n năm 2015, t m nhìn đ n năm
2020 do B Công Th ng vừa phê duy t là đ m b o 70% lực l ng lao đ ng d t may đ c đƠo t o chính quy, trong đó 20% lao đ ng kỹ thuật có trình đ theo
h ng chuyên môn hóa, có kỹ năng ngh thu n th c, đáp ứng nhu c u sử d ng lao
đ ng của các doanh nghi p d t may đ c th hi n ở b ng sau [14]:
Bảng 2.2: Nhu cầu đào tạo lao động Dệt may giai đoạn 2008-2020 (Đơn vị: người)
2.2ăNHUăC UăLAOăĐ NGăNGẨNHăD TăMAYăT IăTP.C NăTH ă
Quy t định 1033/QĐ - TTg ngƠy 30 tháng 6 năm 2011 v phát tri n giáo
d c, đƠo t o vƠ d y ngh vùng Đ ng B ng Sông Cửu Long giai đo n 2011-2015
Đ đ m b o m c tiêu qui ho ch vƠ phát tri n Tp.C n Th trong giai đo n 2011-2020, Đ án Qui ho ch phát tri n công nghi p Tp.C n Th giai đo n 2011-
2013, t m nhìn đ n 2025 có đ ra m c tiêu phát tri n ngu n nhơn lực ph c v cho yêu c u phát tri n của thƠnh ph nh sau: m c tiêu đ n năm 2015 Tp.C n Th đ m
b o đủ ngu n nhơn lực đáp ứng yêu c u phát tri n kinh t -xƣ h i Trong đó có 50% lao đ ng qua đƠo t o (34,41% đƠo t o ngắn h n; 7,41% trình đ s c p; 3,58% trình
Trang 35đ trung c p; 2,36% trình đ cao đ ng vƠ 2,45% trình đ đ i học trở lên vƠ có 1%
có trình đ th c sĩ trở lên) [9]
Nh vậy, vi c tập trung đƠo t o chủ y u ngƠnh công ngh may nh m đ m
b o ngu n nhơn lực đáp ứng nhu c u của các công ty may hi n nay còn thi u r t nhi u V i tình hình thực t ở các địa ph ng nói chung vƠ Tp.C n Th nói riêng, thì có m t s l ng l n sinh viên sau khi ra tr ng đ u có vi c lƠm Tuy nhiên, kỹ năng hƠnh ngh của của sinh viên sau khi ra tr ng ch a cao nên ch a đáp ứng
đ c nhu c u t i các doanh nghi p
Nghị quy t s 16-NQ/TU ngƠy 28 tháng 11 năm 2014 của ThƠnh ủy Tp.C n
Th v nhi m v năm 2015 thực hi n t t Chỉ thị s 13/CT- BND ngƠy 25 tháng 6 năm 2014 của BND thƠnh ph v vi c đ y m nh thực hi n có hi u qu K ho ch phát tri n kinh t - xƣ h i 5 năm 2011-2015 “ thực hi n hi u qu Ch ng trình hƠnh
đ ng của thƠnh ph v thực hi n Đ án t ng th tái c c u kinh t gắn v i chuy n đ i
mô hình tăng tr ởng giai đo n 2013 - 2020 vƠ các đ án tái c c u ngƠnh, lĩnh vực theo h ng nơng cao ch t l ng, hi u qu , năng lực c nh tranh vƠ b n vững”
Hi n nay t i C n Th , có 3 DN may mặc l n đó lƠ: Công ty TNHH May
xu t nhập kh u HƠo Tơn, Công ty c ph n May Meko, Tơy Đô Ngoài ra, còn có các doanh nghi p vừa vƠ nhỏ Các doanh nghi p nƠy mặc dù có đ n đặt hƠng n định từ
đ u năm đ n nay, nh ng doanh nghi p cũng khó khăn trong tuy n d ng LĐ
Ông Phan Quang Nam, Nguyên phó t ng giám đ c Công ty C ph n may Tây Đô cũng cho r ng: “ Hi n nay các công ty may đ u thi u ngu n nhơn lực cán
b kỹ thuật có tay ngh cao đặt bi t lƠ các vị trí thi t k trên ph n m m may, t
tr ởng, kỹ thuật chuy n NgoƠi ra, tay ngh của kỹ thuật viên chỉ đáp ứng kho ng 60% so v i yêu c u thực t , bên c nh đó b n lĩnh ngh nghi p cũng nh kỹ năng giao ti p trong công vi c còn r t y u”
Còn đ i v i Công ty TNHH May xu t nhập kh u HƠo Tơn (Cái S n- Hàng Bàng) thì Giám đ c Bùi Văn L i nhận định: "Thị tr ng xu t kh u liên t c s t gi m,
nh ng DN có thị tr ng truy n th ng lƠ Nhật B n, nên đ u ra khá thuận l i Tuy nhiên, cái khó nh t hi n nay lƠ kỹ năng tay ngh của đ i ngũ kỹ thuật viên hi n có ở
Trang 36DN chỉ đáp ứng yêu c u DN kho ng 60% NgoƠi ra, vi c tuy n d ng công nhơn trong ngƠnh may mặc cũng r t khó, trong khi ngƠnh thủy s n l i có mức l ng cao
h n vƠ thu hút đáng k m t lực l ng LĐ từ may mặc chuy n sang Thêm vƠo đó, vật giá thị tr ng tăng cao, v i mức l ng th p, nên công nhơn không th tr đ c"
Tóm l i, qua những phơn tích trên v tình hình LĐ ngƠnh D t may ở Vi t Nam nói chung và Tp.C n Th nói riêng theo ng i nghiên cứu nhận th y, c n có
ch ng trình đƠo t o ngh h cao đ ng cho ngành công ngh may phù h p v i yêu
c u của thị tr ng lao đ ng ngƠnh may s góp ph n gi i quy t vi c thi u ngu n lao
đ ng kỹ thuật đ m b o ch t l ng cho xƣ h i, cho các nhƠ DN trong giai đo n phát tri n hi n nay
2.3.ă K ă NĔNGă HÀNH NGH ă C Aă K ă THU Tă VIểNă NGẨNHă CỌNGă NGH ăMAYăT IăTHẨNHăPH ăC NăTH
2.3 1ăM cătiêuăkh oăsát
- Thu thập ý ki n Kỹ Thuật Viên đang lƠm vi c t i các công ty may v n i dung ki n thức, kỹ năng có đáp ứng khi kỹ thuật viên hƠnh ngh
- Thu thập ý ki n của các Chuyên gia doanh nghi p may v n i dung, ki n thức, kỹ năng ngh vƠ thái đ lƠm vi c của Kỹ Thuật Viên ngành công ngh may
- Thu thập ý ki n của Gi ng viên v kỹ năng hƠnh ngh cho Kỹ Thuật Viên ngƠnh công ngh may
- 20 Chuyên ngƠnh may ở các doanh nghi p may t i Tp.C n Th
- 10 Gi ng viên đang công tác ở tr ng, trung tơm t i Tp.C n Th
Trang 37- 80 Kỹ Thuật Viên đang lƠm vi c ở các công ty may t i TP C n Th
2.3 3ăK tăqu ăkh oăsát
T ng h p phi u đi u tra, k t qu quan sát vƠ trò chuy n k t qu nh sau:
2.3.3.1 Thực trạng về kiến thức và kỹ năng mà kỹ thuật viên được đào tạo
Về kiến thức đại cương
Đ tài ti n hƠnh kh o sát ý ki n 80 kỹ thuật viên ngƠnh công ngh may, k t
qu đ c th hi n trong đ thị sau:
Biểu đồ 2.1: Đồ thị biểu diễn mức độ cần thiết của kiến thức đại cương
mà kỹ thuật viên được đào tạo
K t qu th ng kê trên bi u đ 2.1 cho th y, các kỹ thuật viên ngƠnh may ý
ki n v mức đ c n thi t của những môn học đ i c ng: có t i 95% kỹ thuật viên
đ c hỏi lựa chọn ph ng án tr l i lƠ không c n thi t, chỉ có 3,8% chọn c n thi t Nghĩa lƠ ki n thức hóa học đ i c ng, vật lý đ i c ng, toán cao c p mƠ nhƠ tr ng cung c p cho ng i học ch a thật sự lƠ c n thi t trong thực t công vi c của kỹ thuật viên ngƠnh công ngh may K t qu nƠy ph n nƠo ph n ánh ch t l ng n i dung ch ng trình mƠ nhƠ tr ng cung c p cho sinh viên Vì th , Tr ng/Khoa/B môn c n có những đi u chỉnh h p lý trong n i dung ch ng trình đ chuy n t i đ n
ng i học các ki n thức phù h p v i yêu c u công vi c đặc thù của kỹ thuật viên ngƠnh may h cao đ ng
Trang 38 Với kiến thức cơ sở ngành kỹ thuật viên được đào tạo: k t qu kh o sát
v mức đ c n thi t của ki n thức c sở ngƠnh đ i v i ngh nghi p của kỹ thuật viên đ c th hi n ở b ng sau:
Bảng 2.3: Tỉ lệ phần trăm KTV chọn các môn học ở khối kiến thức cơ sở ngành
STT Ki năth căgiáoăd căc ăs ăngƠnh Đi mătrungă
bình
Ph nă trĕm
6 Thực hƠnh tin học ứng d ng ngƠnh may 2,00 0,000
K t qu từ b ng 2.1 cho th y đi m trung bình chung của thang đo v kh i
ki n thức c sở ngƠnh lƠ 1,70/4,00 ở mức trung bình, ngoƠi ra, 7 ki n thức nƠy có
đi m trung bình từ 1,33 đ n 2,00, có sự phơn b không đ ng đ u trong các cơu tr
l i của kỹ thuật viên v mức đ c n thi t của những ki n thức c sở ngƠnh Tuy nhiên trong đó ki n thức v thực hƠnh tin học ứng d ng ngƠnh may có tỷ l kỹ thuật viên cho r ng c n thi t (cao nh t lƠ 2,00) K t h p trò chuy n v i gi ng viên vƠ kỹ thuật vi n đ tìm hi u v ki n thực hƠnh tin học ứng d ng ngƠnh may, thì gi ng viên
vƠ kỹ thuật viên đ u cho lƠ c n thi t Vì v i yêu c u của thị tr ng, thì vi c ứng
d ng công ngh vƠo s n xu t có tác đ ng tích cực trong quá trình s n xu t Nh vậy, ki n thức v kỹ năng thực hƠnh tin học ứng d ng ngƠnh may lƠ yêu c u r t c p thi t cho công vi c thực t của kỹ thuật viên Từ k t qu phơn tích nƠy, thì đơy lƠ c
sở đ gi ng viên/b môn/khoa có những đi u chỉnh kịp th i trong n i dung ch ng trình ngƠnh công ngh may
Với kiến thức chuyên môn được đào tạo: k t qu kh o sát đ c kỹ thuật
viên đánh giá v mức đ c n thi t của ch ng trình đƠo t o th hi n xem ở phu l c
11 bi u đ 2.1
Trang 39K t qu kh o sát ở ph l c 11 bi u đ 2.1 vƠ k t h p v i trò chuy n v i kỹ
thuật viên cho th y, đ i v i ki n thức chuyên môn đ c đƠo t o, các kỹ thuật viên
đánh giá v mức đ c n thi t của ch ng trình đƠo t o v ki n thức chuyên môn th
hi n r t cao, môn học đ c đánh giá cao nh t lƠ thi t k mẫu công nghi p v i 95% học viên tr l i c n thi t Qua các đánh giá vƠ nhận định của kỹ thuật viên v
ch ng trình đƠo t o những ki n thức chuyên môn lƠ r t c n thi t đ nơng cao kỹ năng hành ngh vƠ hi u qu công vi c hi n t i của họ Nh vậy, nhƠ tr ng vƠ
gi ng viên c n chú ý đ có những b sung, đi u chỉnh ch ng trình h p lý đ công tác đƠo t o hi u qu h n
Bên c nh ki n thức chuyên môn, đ tƠi ti n hƠnh kh o sát v i nhóm kỹ năng thực hƠnh của kỹ thuật viên ngƠnh may, các kỹ thuật viên đƣ đánh giá v mức đ
c n thi t ch ng trình đƠo t o v kỹ năng thực hƠnh th hi n ở b ng sau:
Bảng 2.4: Tỉ lệ phần trăm KTV chọn các môn học ở kỹ năng thực hành
STT K ănĕngăth căhƠnh Đi mătrungă
bình Ph nătrĕm
K t qu kh o sát th hi n ở b ng 2.4, đi m trung bình của các nhóm ki n
thức kỹ năng thực hƠnh theo đánh giá của kỹ thuật viên lƠ cần thiết trong ch ng
trình đƠo t o dao đ ng từ 1,95 đ n 2,00 (theo thang đi m 4) Trong đó môn học có
Trang 40tỷ l kỹ thuật viên cho lƠ c n thi t cao nh t lƠ môn thực hành công nghệ may 1 (95% kỹ thuật viên lựa chọn c n thi t) vƠ môn thực tập công nghệ (96,3% kỹ thuật
viên lựa chọn c n thi t) không có học viên đánh giá không c n thi t vƠ k t h p v i trò chuy n v i kỹ thuật viên cho th y, đ i v i kỹ thuật viên những n i dung đƠo t o
v kỹ năng thực hƠnh đ i v i họ là r t c n thi t, vì n i dung nƠy giúp họ nâng cao
kỹ năng thực hƠnh ph c v công vi c t i công ty may
NgoƠi ra, còn có m t s ý ki n của kỹ thuật viên v những ki n thức, kỹ năng trong ch ng trình đƠo t o mƠ nhƠ tr ng c n đi u chỉnh, b sung:
C n bám sát những yêu c u kỹ thuật may công nghi p h n, lý thuy t
nh ng ph i ứng d ng thực t ;
Kỹ năng xử lý vi c x y ra ở x ởng may;
Thực hƠnh thi t k mẫu công nghi p trên máy tính, nh y mẫu trên máy tính Thực hƠnh lƠm rập may ph tr
2.3.3.2 Thực trạng về hoạt động giảng dạy của giảng viên
Đ có k t qu khách quan v ho t đ ng gi ng d y của gi ng viên ngƠnh may,
đ tƠi ti n hƠnh kh o sát ý ki n kỹ thuật viên v ho t đ ng gi ng d y của gi ng viên
Nhận xét về thái độ giảng dạy của giảng viên
K t qu kh o sát ý ki n của kỹ thuật viên v thái đ gi ng d y của gi ng viên
đ c th hi n c th nh sau:
Bảng 2.5:Mức độ tích cực của GV về thái độ giảng dạy qua đánh giá của KTV
(Frequency) (Percent) Valid
Percent
Cumulative Percent Valid
K t qu kh o sát v thái đ gi ng d y của gi ng viên từ b ng 2.5 lƠ: kỹ thuật
viên đ c kh o sát có ý ki n v gi ng viên có thái đ gi ng d y tích cực chi m đ n 70%, thái đ gi ng d y tương đối tích cực chi m 23,8%