1. Trang chủ
  2. » Tất cả

THIẾT kế, THI CÔNG và THỬ NGHIỆM bộ BIẾN đổi một PHA SANG BA PHA DÙNG CHỈNH lưu DOUBLE BOOST PFC

90 400 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 9,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đến thập niên 90 c a thế kỷ XX, kỹ thuật điện tử đư ng d ng khá r ng rãi và thành công trong việc thay thế các khí c điện tử dùng để đóng ngắt cung c p nguồn cho những ph t i, làm các b

Trang 1

Trang tựa TRANG

Quyết định giao đề tài

1.1.2 M t số kết qu nghiên c u trong và ngoài n ớc 2

2.2.1 Sơ l c b biến đổi DC/DC 6

2.3.1 Phân tích m ch điều kiển boost PFC 1 nhánh 9

2.3.1.1 Điện áp ra 10

2.3.1.2 Sự biến thiên điện áp đầu ra 12

Trang 2

2.3.3 Tác d ng c a b điều khiển PFC 15

2.4 Gi i thuật điều khiển 15

2.4.1 Kỹ thuật điều chế theo dòng điện yêu cầu hay còn gọi là dòng điện đặt (Hysteresis current control) 16

2.5 B nghịch l u áp (DC/AC) 17

2.5.1 Các ph ơng pháp điều chế 18

CH NGă3:ăTÍNH TOÁN, THI T K , MÔ PH NG B BI NăĐ I 1 PHA SANG 3 PHA DÙNG CH NHăL U DOUBLE BOOST PFC 23

3.1 Tính toán m ch boost PFC 23

3.2 Mô hình mô phỏng 24

3.2.1 Thiết lập thông số cho các khối 25

3.2.2 Các kết qu mô phỏng đ t đ c 29

3.2.3 Phân tích thành phần hài 32

3.2.4 Mô phỏng b boost PFC 34

CH NGă4: XỂYăD NGăMỌăHỊNHăTH CăNGHI MăB ăBI NăĐ Iă1ă PHAăSANGă3ăPHAăDỐNGăCH NHăL U DOUBLE BOOST PFC 39

4.1 Sơ đồ tổng thể mô hình thực nghiệm 39

4.2 Mô t chi tiết mô hình thực nghiệm 41

4.2.1 Sơ đồ tổng quan m ch công su t 41

4.2.2 M ch điều khiển 43

4.2.2.1 Sơ đồ triển khai m ch kích xung 43

4.2.2.2 Sơ đồ triển khai m ch c m biến điện áp 46

4.2.2.3 Sơ đồ triển khai m ch c m biến dòng điện 48

4.2.2.4 Sơ đồ triển khai m ch đệm b o vệ DSP 51

4.2.2.5 Kit DSP TMS320F28335 52

Trang 3

TRÌNH NHÚNG 57

5.1 Giới thiệu th viện lập trình nhúng c a Matlab/Simulink 57

5.2 Mô hình lập trình nhúng c a b biến đổi 1 pha sang 3 pha trên

Matlab/simulink 60

5.3 Kết qu thực nghiệm b boost PFC với các c p điện áp khác nhau 64

5.4 Kết qu thực nghiệm b biến đổi 1 pha AC sang 3 pha dùng chỉnh l u doule boost PFC 69

5.5 M t số hình nh thực nghiệm t i phòng thí nghiệm 75

CH NGă6:ăK T LU NăVĨăH NG PHÁT TRI NăĐ TÀI 77

6.1 Kết luận 77

6.2 H ớng phát triển đề tài 77

TÀI LI U THAM KH O 79

Trang 4

f0: Tần số cơ b n sóng điều khiển

Vref: Điện áp t i tham chiếu

Verr: sai số điện áp

V: đ dao đ ng điện áp ngõ ra

IS: Dòng điện ngõ vào

uđk: áp điều khiển

PFC: Power Factor Correction

AC: Alternating Current

DC: Direct Current

PWM: Pulse Width Modulation

SPWM: Sine Wave Pulse Width Modulation

THD: Total Harmonic Distortion

IGBT: Insulated-Gate Bipolar Transistor

Trang 5

HÌNH TRANG Hình 2.1: Phân lo i tổng quan c a b chỉnh l u 6

Hình 2.2: Chỉnh l u cầu 1 pha không điều khiển 6

Hình 2.9: Dòng điện và điện áp vào b boost PFC 10

Hình 2.10: Sơ đồ thay thế khi van đóng 10

Hình 2.11: Sơ đồ t ơng đ ơng khi van cắt 11

Hình 2.12: D ng sóng dòng điện trên cu n dây chế đ dòng liên t c 13

Hình 2.13: M ch boost PFC với n – giai đo n 14

Hình 2.14: Đồ thị điều chế xung kích 16

Hình 2.15: Sơ đồ khối c a kỹ thuật điều chế theo dòng điện yêu cầu 17

Hình 2.16: Nguyên lý xu t xung kích c a kỹ thuật điều chế theo dòng điện

Hình 2.17: D ng sóng đầu ra theo ph ơng pháp điều chế đ r ng xung 19

Hình 2.18: Nguyên lý điều chế SPWM m t pha 20

Hình 2.19: Nghịch l u áp ba pha 20

Hình 2.20: Nguyên lý điều chế SPWM ba pha 21

Hình 3.1: Mô hình mô phỏng c a b biến đổi 1 pha ra 3 pha 24

Hình 3.2: Khối nguồn AC 25

Hình 3.3: Cu n kháng ngõ vào 26

Hình 3.4: Khối công su t m ch Boost 26

Trang 6

Hình 3.7: Khối công su t m ch nghịch l u 28

Hình 3.8: Khối t i R,L 28

Hình 3.9: D ng sóng dòng điện Is và điện áp Vs ngõ vào 29

Hình 3.10: D ng sóng dòng điện Is và điện áp Vs ngõ vào (khi Vs*1/20) 29

Hình 3.11: D ng sóng dòng điện trên L1 30

Hình 3.12: D ng sóng điện áp ngõ ra Vo 30

Hình 3.13: D ng sóng điện áp dây nghịch l u 30

Hình 3.14: D ng sóng điện áp nghịch l u 31 Hình 3.15: D ng sóng dòng điện t i 31 Hình 3.16: Phân tích FFT c a dòng điện ngõ vào Is 32 Hình 3.17: Giao diện c a tiện ích Powergui 33 Hình 3.18: Powergui cho phép quan sát các thành phần sóng hài d ng biểu đồ (Bar) 33 Hình 3.19: Powergui cho phép quan sát các thành phần sóng hài d ng dữ liệu (List) 34 Hình 3.20: Đồ thị quan hệ điện áp ngõ vào Vs và điện áp ngõ ra Vo 35 Hình 3.21: Đồ thị quan hệ điện áp ngõ vào Vs và đ dao đ ng điện áp ngõ ra V 36 Hình 3.22: Đồ thị quan hệ điện áp ngõ vào Vs và dòng điện ngõ vào Is 36 Hình 3.23: Đồ thị quan hệ điện áp vào Vs và đ méo d ng hài Is THD(%) 36 Hình 4.1: Sơ đồ tổng thể mô hình thực nghiệm 39

Hình 4.2: Sơ đồ gi i thuật m ch Boost PFC 39

Hình 4.3: Sơ đồ thực nghiệm tổng quan c a b biến đổi 1 pha sang 3 pha dùng chỉnh l u boost PFC 40 Hình 4.4: Sơ đồ triển khai m ch công su t 41

Hình 4.5: Thi công m ch công su t 41

Hình 4.6: Sơ đồ nối dây m ch IGBT 42

Trang 7

Hình 4.9: Sơ đồ tổng quan khối t o xung 43

Hình 4.10: Sơ đồ nguyên lý m ch nguồn 44

Hình 4.11: Thi công m ch nguồn 45

Hình 4.12: Sơ đồ nguyên lý m ch lái các IGBT 45

Hình 4.13: Thi công m ch lái các IGBT 46

Hình 4.14: Sơ đồ tổng quan m ch c m biến áp 46

Hình 4.15: Sơ đồ nguyên lý m ch c m biến áp 47

Hình 4.16: Thi công m ch c m biến áp 48

Hình 4.17: Sơ đồ tổng quan m ch c m biến dòng 49

Hình 4.18: M ch c m biến dòng sử d ng ACS712 50

Hình 4.19: Nguyên lý ho t đ ng m ch c m biến ACS712 50

Hình 4.20: Sơ đồ m ch đệm b o vệ DSP 51

Hình 4.21: Thi công m ch đệm b o vệ DSP 51

Hình 4.22: Kit vi xử lý DSP TMS320F28335 52

Hình 4.23: Sơ đồ bố trí 176 chân c a F28335 55

Hình 4.24: Sơ đồ khối ch c năng c a DSP F28335 56

Hình 5.1: Th viện Target Preferences 57

Hình 5.2: Cửa sổ khai báo c u hình phần c ng 58

Hình 5.3: Th viện Chip Support với các khối ch c năng lập trình nhúng 58

Hình 5.4: Cửa sổ lựa chọn ngõ vào/ra digital 59

Hình 5.5: Cửa sổ khai báo ePWM 59

Hình 5.6: Mô hình thực nghiệm c a b biến đổi 1pha ra 3 pha với kỹ thuật nhúng từ Matlab/simulink 60 Hình 5.7: Khối giao tiếp Matlab – DSP TMS320F28335 và cửa sổ thông số 61 Hình 5.8: Khối ADC 61

Hình 5.9: Cửa sổ ADC c a DSP TMS320F28335 62

Hình 5.10: Khối xu t xung 63

Trang 8

Hình 5.13: Đồ thị quan hệ điện áp ngõ vào Vs và đ dao đ ng ngõ ra V 66

Hình 5.14: Đồ thị quan hệ điện áp ngõ vào Vs và dòng điện Is 66

Hình 5.15: Đồ thị quan hệ điện áp ngõ vào Vs và đ méo d ng THD (%)

Hình 5.16: Mô hình thực nghiệm b biến đổi 1 pha - 3 pha 75

Hình 5.17: Các thiết bị đo trong quá trình thực nghiệm 76

Trang 10

Ch ngă1

T NG QUAN

1.1 T ng quan chung v lƿnhăv c nghiên c u, các k t qu nghiên c u trong và ngoƠiăn c

1.1.1 T ng quan chung v lƿnhăv c nghiên c u

Vào đầu thế kỷ XIX, năng l ng điện đ c đ a vào sử d ng trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật, đến những thập niên 70-80 c a thế kỷ XX, kỹ thuật điện tử chỉ đ c

ng d ng trong những m ch điều khiển, đo l ng, khống chế, b o vệ … hệ thống điện công nghiệp gọi là điện tử công nghiệp

Đến thập niên 90 c a thế kỷ XX, kỹ thuật điện tử đư ng d ng khá r ng rãi

và thành công trong việc thay thế các khí c điện tử dùng để đóng ngắt cung c p nguồn cho những ph t i, làm các b nguồn công su t lớn trong công nghiệp…Với

u điểm là kích th ớc nhỏ gọn, dễ điều khiển và thuận tiện, kh năng về công su t, điện áp, dòng điện và đ tin cậy ngày càng đ c c i tiến

Với sự phát triển m nh mẽ c a ngành công nghiệp, các yêu cầu về tiết kiệm năng l ng và nâng cao ch t l ng hệ thống dây chuyền s n xu t ngày m t cao hơn, bên c nh đó là gi i pháp các nguồn năng l ng xanh để gi i quyết các v n đề môi tr ng và cũng là nguồn năng l ng trong t ơng lai đang phát triển m nh mẽ

Và cũng với m c tiêu đó, đề tài luận văn tốt nghiêp đ c chọn “Thiết kế, thi công và thử nghiệm b biến đổi m t pha sang ba pha dùng chỉnh l u double boost PFC” nhằm đáp ng các yêu cầu về ổn định điện áp đầu ra cho t i mà vẫn đ m b o

hệ số công su t x p sỉ bằng m t Ngoài ra kết qu c a nghiên c u này có thể áp

d ng nh là m t phần cho các b l u điện, các hệ thống năng l ng gió, năng l ng mặt tr i hòa l ới và không hòa l ới,

Để nghiên c u b biến đổi m t pha sang ba pha học viên sử d ng phần mềm Matlab và Simulink c a hãng Mathwork, Inc [5], phần mềm này có r t nhiều thuận

l i riêng biệt Matlab cho phép sử d ng ngôn ngữ c p cao nh là C, C++ Matlab có

Trang 11

xác su t thống kê, việc xử lý và thu nhận nh, việc xử lý tín hiệu, sự mô phỏng,…Simulink là nền t ng mà có nhiều hàm giống nhau trong Matlab và có nhiều tập khối chuẩn cho phép ng i dùng thực hiện các nhiệm v nh : vào/ra, các phép tổng, hiển thị, đ ng tín hiệu, Còn về phần c ng, khi học viên chọn Matlab

là phần mềm phát triển sơ đồ, thì phần c ng có thể chọn để thực hiện mã t o ra từ trong Matlab nên học viên đư chọn card DSP F28335 c a hãng Texas Instruments [6] vì nó có kh năng lập trình nhúng Card DSP có hiệu su t cao, ít tổn hao công

su t và r t t ơng thích với MATLAB và Simulink

T n Ph ớc làm nền t ng cơ s lý thuyết để nghiên c u gi i thuật chỉnh l u boost interleaved Đề tài tập trung nghiên c u b biến đổi điện áp 1 pha sang 3 pha sử

d ng b nghịch l u hai bậc đ c điều khiển bằng ph ơng pháp điều chế đ r ng xung sin PWM

- Luận văn th c sĩ c a Bùi Thanh Hiếu - Đ i học S Ph m Kỹ Thuật TP Hồ Chí Minh về “Nghiên c u b nguồn ba pha cầu H gồm hai m ch NPC ba bậc” Kết qu nghiên c u c a tác gi Bùi Thanh Hiếu làm nền t ng cơ s lý thuyết để nghiên c u

gi i thuật nghịch l u hai bậc

Đối với n ớc ngoài:

- B chuyển đổi tăng áp thông th ng và xen kẽ [7] đ c thực hiện nhằm hiệu

chỉnh hệ số công su t bằng ph ơng pháp điều chế đ r ng xung Ph ơng pháp này

đ c thực hiện theo kỹ thuật điều chế dòng điện đặt và dựa trên các tín hiệu điều

Trang 12

khiển d ng số, các tín hiệu này có đ c là nh vào sự tập h p các tín hiệu từ b điều khiển dòng điện (khâu hiệu chỉnh PI) và vùng ho t đ ng c a điện áp nguồn Qua mô phỏng với sự h tr c a phần mềm matlab, kết qu cho th y hệ số công

su t sắp sỉ bằng m t, dòng điện d ng sin, tổng méo d ng sóng hài c a dòng điện nguồn (THD) bằng 1.93% và điện áp ngõ ra đáp ng theo yêu cầu hệ thống

- Đề tài điều khiển số c a b chuyển đổi AC-DC tăng hệ số công su t bằng ph ơng pháp điều khiển dự báo [12] Kết qu cho th y hệ số công su t sắp sỉ bằng m t, dòng điện d ng sin, tổng méo d ng sóng hài c a dòng điện nguồn (THD) nhỏ hơn 5%

1.2 M căđíchăc aăđ tài nghiên c u

 Nghiên c u, xây dựng và mô phỏng ch ơng trình cho b nguồn chỉnh l u

AC - DC có tăng áp (interleaved PFC AC-DC converter) dùng phần mềm mô phỏng matlab

 Kh o sát đặc điểm c a c a b biến đổi 1pha - 3pha ng d ng làm nguồn 3 pha

 Nghiên c u phần điều khiển b chỉnh l u AC/DC m t pha

 Nghiên c u phần điều khiển nghịch l u DC - AC, nghịch l u 2 bậc

 Thực hiện điều khiển tích phân PI (repectitive - PI Controller) để hiệu chỉnh tăng áp

 Nghiên c u tính toán, thiết kế và xây dựng ch ơng trình mô phỏng cho b biến đổi m t pha sang ba pha dùng phần mềm mô phỏng

 Lập trình điều khiển b biến đổi m t pha sang ba pha dựa vào Card DSP TMS320F28335

1.3 Nhi m v và gi i h n c aăđ tài

Đề tài “Thiết kế, thi công và thử nghiệm b biến đổi 1 pha sang 3 pha dùng

chỉnh l u double boost PFC” đ a ra kết qu mô phỏng Từ đó thi công mô hình b biến đổi 1 pha sang 3 pha dùng chỉnh l u double boost PFC đồng th i làm cơ s áp

d ng vào thực tiễn

Nhiệm v và giới h n đề tài nghiên c u:

Trang 13

 Tìm hiểu các mô hình toán, các gi i thuật đ c các nhà nghiên c u công

bố và đư thực thi để vận d ng vào đề tài

 Nghiên c u, xây dựng ch ơng trình mô phỏng cho b biến đổi 1 pha - 3 pha dùng chỉnh l u double boost PFC dùng phần mềm mô phỏng matlab

 Tìm hiểu c u trúc phần c ng, tập lệnh c a DSP TMS320F28335 để lập trình nhúng

 Lập trình điều khiển b biến đổi 1 pha sang 3 pha dùng chỉnh l u double boost PFC trên cơ s DSP TMS320F28335

 Thi công phần c ng b biến đổi 1 pha sang 3 pha dùng chỉnh l u double boost PFC

1.4 Ph ngăphápănghiênăc u

Để đáp ng các m c tiêu đư đề ra, tiến hành nghiên c u và gi i quyết các v n

đề sau:

 Thu thập, nghiên c u các tài liệu liên quan về các b biến đổi 1 pha sang

3 pha dùng chỉnh l u double boost PFC và các gi i thuật đ c công bố

 Nghiên c u và phân tích gi i thuật đư chọn

 Chọn ph ơng án tốt nh t và có kh năng thực hiện đề tài

 Lập trình mô phỏng bằng công c phần mềm matlab

 Lập trình điều khiển b biến đổi 1 pha sang 3 pha dựa vào card DSP TMS320F28335

 Nhận xét kết qu - Kết luận

Trang 14

đ ng cơ điện m t chiều, nguồn kích từ cho máy điện m t chiều hoặc máy điện đồng

b ng d ng c a b chỉnh l u còn đ c dùng trong truyền t i điện đi xa…

M t số m ch chỉnh l u thông d ng nh : chỉnh l u tia ba pha không điều khiển,

chỉnh l u tia ba pha điều khiển, chỉnh l u cầu ba pha điều khiển hoàn toàn, chỉnh

l u cầu m t pha điều khiển hoàn toàn…Các b chỉnh l u này có thể mắc nối tiếp

hoặc song song để c i thiện ch t l ng dòng điện và điện áp

B chỉnh l u có đa d ng mẫu mã, ch ng lo i, các b chỉnh l u có thể đ c phân

lo i bằng các c u trúc ho t đ ng với tần số chuyển m ch th p (chuyển m ch tự nhiên) và các c u trúc ho t đ ng với tần số chuyển m ch cao nh :

- Theo số c p điện áp ngõ vào c a b chỉnh l u công su t: hai bậc (two level), đa bậc (multilevel - ba bậc tr lên)

- Theo c u trúc b chỉnh l u: d ng cascade (H-bridge multilevel rectifier),

d ng chỉnh l u ch a điốt kẹp NPC (neutral point clamped multi Rectifier)

Nh đư trình bày trên ta có thể phân lo i tổng quan nh hình sau:

Trang 15

Hình 2.1: Phân lo i tổng quan c a b chỉnh l u Trong hệ thống chuyển đổi điện tử công su t thông th ng thì các b chỉnh

l u dùng diode và thyristor là đ c sử d ng thông d ng Ph m vi luận văn này chỉ tìm hiểu b chỉnh l u cầu m t pha không điều khiển sử d ng diode

Vd Vs

Hình 2.2: Ch ỉnh l u cầu 1 pha không điều khiển

Điện áp ra Vd │Vs│

2.2 B bi năđ i DC/DC

B biến đổi điện áp m t chiều sử d ng các khóa bán dẫn sơ đồ thích h p để

biến đổi nguồn áp m t chiều thành các chu i xung áp, nh đó sẽ thay đổi đ c trị trung bình áp ra

2.2.1 S ăl c b bi năđ i DC/DC

a B gi m áp ( Buck converter)

Trang 16

 ; Ton là th i gian khóa bán dẫn đóng, T là chu kỳ

D luôn bé hơn hoặc bằng 1 nên V0 luôn bé hơn VDC

b B tăng áp (Boost converter)

1 1

Với D là duty cycle, 1

1 D luôn lớn hơn hoặc bằng 1 nên V0 lớn hơn hoặc bằng

VDC

c B tăng gi m áp (buck-boost converter)

Trang 17

2.3 B bi năđ i AC/DC Boost PFC

B biến đổi AC/DC gồm b chỉnh l u và b tăng áp, hình 2.6 mô t sơ đồ nguyên

L1 L2

Hình 2.6: Sơ đồ nguyên lý m ch boost PFC

- Các m ch PFCăth ng dùng :

Trang 18

Hình 2.8: Sơ đồ m ch boost PFC 1 nhánh

- Gi i thích ho t đ ng m ch:

Khi van đóng: Diode D khóa do bị phân cực ng c b i t C Năng l ng trong

t C x qua t i, dòng điện từ nguồn d ơng qua cu n L qua van rồi tr về nguồn âm Khi van cắt: Diode D phân cực thuận dẫn dòng từ nguồn qua cu n L n p cho t

C với cực tính nh hình vẽ Cu n L đổi cực tính, điện áp n p cho t C là VC = Vd +

Trang 19

Hình 2.9: Dòng điện và điện áp vào b boost PFC Trong tr ng h p tính toán cho m ch điện có điện áp đầu ra (400Vdc) cao hơn điện áp đầu vào (180-240V).Ta sẽ xét các tr ng thái đóng cắt c a van để tìm ra

mối quan hệ giữa các giá trị đầu ra, đầu vào và các thành phần trong m ch để đ a ra những ph ơng pháp chọn thiết bị và điều khiển phù h p nh t với thông số c a m ch theo yêu cầu

Trang 20

Nếu xét trong th i gian r t ngắn thì có thể coi điện áp vào là ổn định, tốc đ biến thiên dòng điện qua cu n L sẽ xác lập Khi đó công th c (2.1) có thể biểu diễn d ới

d ng sai phân nh sau:

Với gi thiết VL mang giá trị âm và l ng biến đổi dòng điện Ấi trên cu n L

cũng mang giá trị âm ta có

Trang 21

Khi dòng điện qua cu n dây đư xác lập tổng l ng tăng dòng điện khi van đóng

ph i bằng tổng l ng gi m dòng điện khi van h do đó ta có:

D I R C

T D V C

DT i

.

.

Với : f là tần số biến thiên điện áp đầu ra

2.3.1.3 S bi năthiênădòngăđi n trong cu n dây và ch đ dòng liên t c

Để đ m b o đ c ch c năng cho b PFC ta ph i thiết kế để m ch Boost PFC

ho t đ ng chế đ dòng liên t c

Trang 22

Hình 2.12: D ng sóng dòng điện trên cu n dây chế đ dòng liên t c

(Ta tính toán đối với tr ng h p t i thuần tr , khi t i mang tính c m thì giá trị L trong m ch tăng làm cho dòng điện qua nó càng đ c mịn hơn)

Khi điện áp và dòng điện qua L đồng pha ta có

Công su t do nguồn cung c p:

( )V P

Trang 23

L L

2.3.2ăPhơnătíchăm chăđi uăkhi năboostăPFCănănhánh

Ph ơng pháp tăng áp 1 nhánh là r t thiết thực nh ng không ph i là gi i pháp

tối u về hiệu su t chuyển đổi, ph ơng pháp song song cũng t ơng tự nh ph ơng pháp 1 nhánh có u điểm là gi m dòng đầu vào và điện áp đầu ra nh p nhô

L1 L2

Hình 2.13: M ch boost PFC với n – giai đo n

Trang 24

Hình trên là m t c u trúc với n - giai đo n tăng xen kẽ chuyển đổi đ c đ a ra

Nh ng trên thực tế là số nhánh tăng, sẽ kéo theo hệ thống ph c t p và b o trì tr nên khó khăn u điểm chính c a đan xen là gi m dòng đầu vào và gi m điện áp đầu ra nh p nhô Những b t l i c a ph ơng pháp đan xen là tăng tín hiệu m ch lái

2.3.3 Tácăd ngăc aăb ăđi uăkhi năPFC:

B PFC đ c lắp đặt t i vị trí giữa nguồn c p (sau chỉnh l u) và t i m t chiều, có tác d ng theo dõi hệ số công su t c a t i và tự đ ng điều chỉnh để điện áp

và dòng điện vào luôn đồng pha (cosphi 1) Đồng th i nó còn có tác d ng ổn định điện áp đầu ra, làm tăng tính ổn định c a hệ thống, xử lý các thay đổi diễn ra phía nguồn c p và phía t i m t chiều, thông báo và tác đ ng khi x y ra sự cố

2.4 Gi iăthu tăđi uăkhi n

Ph m vi ng d ng c a các chuyển đổi công su t vẫn m r ng nh có sự c i tiến công nghệ ch t bán dẫn, công nghệ ch t bán dẫn này đ a ra hiệu su t điện áp

và dòng điện cao hơn cũng nh các đặc tính chuyển m ch tốt hơn

Mặt khác, những u điểm chính c a các b chuyển đổi điện tử công su t

d ng mođun nh : hiệu qu cao, trọng l ng nhẹ, kích th ớc nhỏ gọn, ho t đ ng nhanh, mật đ công su t cao đang dần đ t đ c, thông qua việc sử d ng các chế đ

ho t đ ng chuyển m ch Các thiết bị bán dẫn công su t đ c điều khiển chế đ đóng/ngắt (ON/OFF) Điều này dẫn đến các kiểu điều chế đ r ng xung khác nhau

và các kiểu điều chế đ r ng xung là m t kỹ thuật xử lý năng l ng cơ b n đ c

ng d ng trong hệ thống chuyển đổi công su t Trong các b chuyển đổi hiện đ i, PWM là m t định vị xử lý tốc đ cao, ph thu c vào công su t định m c, từ m t vài kilohertz (điều khiển đ ng cơ) đến hàng megahertz (các b chuyển đổi c ng

h ng cho nguồn công su t) PWM là ph ơng pháp điều chỉnh điện áp ra t i hay nói cách khác là ph ơng pháp điều chế dựa trên sự thay đổi đ r ng c a chu i xung vuông dẫn đến sự thay đổi điện áp ra Các khóa IGBT công su t trong các b chỉnh

l u đ c tác đ ng đóng/ngắt (ON/OFF) thì cần có những xung kích c p cho chân

Trang 25

kích c a m i khóa IGBT, với m i khóa IGBT khác nhau thì b xung kích khác nhau, đ r ng c a m i xung trong chu i xung kích thay đổi theo m t qui luật và

ph thu c vào kỹ thuật điều chế đ c chọn

Hình 2.14: Đồ thị điều chế xung kích ( Với đ r ng xung đầu ra t ơng ng và đ c tính bằng %)

2.4.1ăK ăthu tăđi uăch ătheoădòngăđi năyêuăc uăhayăcònăg iălƠădòngăđi năđặtă (Hysteresis current control)

Nguyên lý điều khiển: Theo hình 2.15 ta đư xác định đ c dòng điện yêu cầu , dòng điện yêu cầu đ c so sánh với tín hiệu dòng điện hồi tiếp , khi dòng điện hồi tiếp nhỏ hơn dòng điện yêu cầu thì b điều khiển xu t xung kích để các IGBT công su t đóng vào nguồn d ơng nhằm làm tăng dòng điện hồi tiếp , khi dòng điện hồi tiếp v t quá giá trị yêu cầu thì b điều khiển xu t xung kích để các IGBT công su t đóng vào nguồn âm làm gi m dòng điện hồi tiếp xuống Nh vậy ngõ ra sẽ đ c giữ dao đ ng quanh giá trị yêu cầu với sai số định tr ớc

Trang 26

Hình 2.15: Sơ đồ khối c a kỹ thuật điều chế theo dòng điện yêu cầu

Hình 2.16: Nguyên lý xu t xung kích c a kỹ thuật điều chế theo dòng điện yêu cầu

u điểm c a m ch điều chỉnh dòng điện dùng m ch trễ là đáp ng quá đ nhanh, thực hiện dễ dàng và chi phí th p

Trang 27

Linh kiện trong b nghịch l u áp có kh năng kích đóng, ngắt dòng qua nó Trong các ng d ng nhỏ và vừa có thể sử d ng transistor BJT, MOSFET, IGBT

ph m vi công su t lớn có thể dùng GTO, IGCT hoặc SCR kết h p với b chuyển

m ch Với t i tổng quát, m i diode còn trang bị m t diode mắc đối song với nó Các diode mắc đối song này t o thành m ch chỉnh l u cầu không điều khiển có chiều

dẫn ng c l i với chiều dẫn điện c a các công tắc Nhiệm v c a b chỉnh l u cầu diode là t o điều kiện thuận l i cho quá trình trao đổi công su t o giữa nguồn m t chiều và t i xoay chiều, qua đó h n chế quá điện áp phát sinh khi kích ngắt các công

tắc

 Phân lo i

Theo số pha điện áp ngõ ra : b nghịch l u áp m t pha, ba pha, …

Theo số c p giá trị điện áp giữa đầu pha t i đến m t điểm điện thế chuẩn trên

m ch có: hai bậc (two-level), đa bậc (Multi_level – từ 3 bậc tr lên),

Theo c u hình c a b nghịch l u: d ng cascade (cascade inverter), d ng nghịch l u ch a diode kẹp NPC (Neutral Point Clamped Multilevel Inverter),… Theo ph ơng pháp điều khiển :

- Ph ơng pháp điều r ng

- Ph ơng pháp điều biên

- Ph ơng pháp điều chế đ r ng xung (SH - PWM)

- Ph ơng pháp điều chế đ r ng xung c i biến (Modifed PWM)

- Ph ơng pháp điều chế vectơ không gian (SVPWM – Carrier Based PWM)

2.5.1 Cácăph ngăphápăđi u ch

- Ph ơng th c điều khiển đ r ng xung (PWM)

N i dung c a ph ơng pháp điều chế đ r ng xung là t o ra m t tín hiệu sin chuẩn có tần số bằng tần số ra và biên đ tỷ lệ với biên đ điện ra nghịch l u Tín

hiệu này sẽ đ c so sánh với m t tín hiệu răng c a có tần số lớn hơn r t nhiều tần

số c a tín hiệu sin chuẩn Giao điểm c a hai tín hiệu này xác định th i điểm đóng

Trang 28

m van công su t Điện áp ra có d ng xung với đ r ng thay đổi theo từng chu kỳ

Hình 2.17: D ng sóng đầu ra theo ph ơng pháp điều chế đ r ng xung (vo1 - thành phần sin cơ b n, vi - điện m t chiều vào b nghịch l u, vo - điện áp ra )

Trong quá trình điều chế, ng i ta có thể t o xung hai cực hoặc m t cực, điều

biến theo đ r ng xung đơn cực và điều biến theo đ r ng xung l ỡng cực Trong

đề tài này em sử d ng ph ơng điều chế đ r ng xung đơn cực

Ph ơng pháp điều chế cơ b n là:

- Điều chế theo ph ơng pháp sin PWM (SPWM)

Đi u ch theoăph ngăphápăsinăPWMă(SPWM)

Để t o ra điện áp xoay chiều bằng ph ơng pháp SPWM, ta sử d ng m t tín

hiệu xung tam giác v tri (gọi là sóng mang) đem so sánh với m t tín hiệu sin chuẩn

v dk(gọi là tín hiệu điều khiển) Nếu đem xung điều khiển này c p cho b nghich l u

m t pha, thì ngõ ra sẽ thu đ c d ng xung điện áp mà thành phần điều hòa cơ b n

có tần số bằng tần số tín hiệu điều khiển v dk và biên đ ph thu c vào nguồn điện

m t chiều c p cho b nghịch l u và tỷ số giữa biên đ sóng sin mẫu và biên đ sóng mang Tần số sóng mang lớn hơn r t nhiều tần số tín hiệu điều khiển Hình 2.18 miêu t nguyên lý c a c a ph ơng pháp điều chế SPWM m t pha:

0 0.002 0.004 0.006 0.008 0.01 0012 0.014 0.016 0.018 0.02 -1

-0.8 -0.6 -0.4 -0.2 0 0.2 0.4 0.6 0.8

1

Vdk Vtri

Trang 29

0 0.002 0.004 0.006 0.008 0.01 0.012 0.014 0.016 0.018 0.02 0

Vd

Ap nghich luu VA0

Hình 2.18: Nguyên lý điều chế SPWM m t pha

Trang 30

Hình 2.20: Nguyên lý điều chế SPWM ba pha

Hệ số điều chế biên đ ma đ c định nghĩa là tỷ số giữa biên đ c a tín hiệu điều khiển với biên đ c a sóng mang:

c

a tri

V m V

ma - hệ số điều biến

Vc - biên đ sóng điều khiển

Vtri - biên đ sóng mang

Trong vùng tuyến tính (0 < ma < 1), biên đ c a thành phần sin cơ b n VA01 (điện

áp pha) trong d ng sóng đầu ra tỷ lệ với hệ số điều biến theo công th c:

Trang 31

Giá trị c a mf đ c chọn sao cho nên có giá trị d ơng và lẻ Nếu mf là m t giá

trị không nguyên thì trong d ng sóng đầu ra sẽ có các thành phần điều hòa ph Nếu mf không ph i là m t số lẻ, trong d ng sóng đầu ra sẽ tồn t i thành phần m t chiều và các hài bậc chẵn Giá trị c a mf nên là b i số c a 3 đối nghịch l u áp ba pha vì trong điện áp dây đầu ra sẽ triệt tiêu các hài bậc chẵn và hài là b i số c a ba

Nh vậy, nếu điện áp m t chiều đầu vào không đổi, để điều chỉnh biên đ và

tần số c a điện áp đầu ra ta chỉ việc điều chỉnh biên đ và tần số c a tín hiệu sin chuẩn v c Đặc tr ng cơ b n c a ph ơng pháp này là thành phần sóng điều hòa c a điện áp ra Muốn gi m các sóng điều hòa bậc cao cần ph i tăng tần số sóng mang hay tần số PWM Tuy nhiên càng tăng tần số PWM thì tổn hao chuyển m ch l i tăng lên

Trang 32

Ch ngă3

BOOST PFC

3.1 Tính toán m ch Boost PFC

Ta sẽ tính toán cho m ch boost PFC có thông số nh sau :

Công su t đầu ra: 1KW

Điện áp ngõ vào: 220 Vac, 50Hz

Điện áp ngõ ra m t chiều: 400 V

Tần số đóng cắt fsw =100Khz

Đ g n dòng điện cu n c m: 10% Ipk

Hiệu su t b biến đổi 97%

Tính toán dòng điện đầu vào max:

0max ( ax)

1000

4,7 ( )0,97 220 0,99

Trang 33

Tính toán chọn t lọc

2 2 2 2 1000 34 102 23 1100

out out

Chọn t Aluminium capacitors có thông số 1600F, 500V

Công th c tính toán theo [8]

Trang 34

Khối nguồn AC cung c p cho m ch chỉnh l u m t nguồn điện áp 50Hz

220Vrms-Cu n c m L dùng để boost điện áp ngõ ra và có giá trị 5mH

Khối công su t có ch c năng đóng ngắt các khóa IGBT để chuyển đổi năng

l ng điện xoay chiều thành m t chiều theo sự điều khiển c a b điều khiển

Khối nghịch l u biến đổi điện áp 1 chiều thành điện áp xoay chiều 3 pha

Khối t i gồm t i R và t i L mắc nối tiếp tiêu th công su t

Nguyên lý ho t đ ng c a hệ thống này là nhận năng l ng điện xoay chiều

từ khối nguồn AC thông qua cầu chỉnh l u qua cu n kháng L với sự tác đ ng c a các xung điều khiển xu t ra từ b điều khiển nhằm điều khiển các IGBT trong khối công su t để chuyển đổi năng l ng điện xoay chiều thành năng l ng điện m t chiều Sau đó nguồn điện 1 chiều qua b nghịch l u biến đổi thành điện áp xoay chiều c p cho t i

3.2.1 Thi t l p thông s cho các kh i

- Khối nguồn AC

Hình 3.2: Khối nguồn AC

- Cu n kháng ngõ vào:

Trang 36

Hình 3.5: Chọn thông số Diode

Chọn t có các thông số sau:

Hình 3.6: Chọn thông số t

Khối nghịch l u: gồm 6 IGBT mắc nh hình vẽ:

Trang 37

Hình 3.7:Khối công su t m ch nghịch l u

- Khối t i: gồm t i R, L mắc nối tiếp nhau

Hình 3.8: Khối t i R,L

Trang 38

3.2.2 Các k t qu mô ph ng c a b bi năđ i 1 pha sang 3 pha

Hình 3.9: D ng sóng dòng điện Is và điện áp Vs ngõ vào

Để th y rõ d ng sóng dòng điện Is và điện áp Vs ngõ vào ta nhân hệ số điện áp Vs ngõ vào cho hệ số 1/20 ta đ c nh hình 3.10

Trang 39

Hình 3.11: D ng sóng dòng điện trên cu n dây L1

Hình 3.13: D ng sóng điện áp dây nghịch l u

Trang 40

Hình 3.14: D ng sóng điện áp nghịch l u

Hình 3.15: D ng sóng dòng điện t i

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.20 : Nguyên lý điề u ch ế  SPWM ba pha - THIẾT kế, THI CÔNG và THỬ NGHIỆM bộ BIẾN đổi một PHA SANG BA PHA DÙNG CHỈNH lưu DOUBLE BOOST PFC
Hình 2.20 Nguyên lý điề u ch ế SPWM ba pha (Trang 30)
Hình 3.18: Powergui cho phép quan sát các thành phần sóng hài d ng biểu đồ(Bar) - THIẾT kế, THI CÔNG và THỬ NGHIỆM bộ BIẾN đổi một PHA SANG BA PHA DÙNG CHỈNH lưu DOUBLE BOOST PFC
Hình 3.18 Powergui cho phép quan sát các thành phần sóng hài d ng biểu đồ(Bar) (Trang 42)
Hình 3.19: Powergui cho phép quan sát các thành ph ầ n sóng hài d ng d ữ  li ệ u (List) - THIẾT kế, THI CÔNG và THỬ NGHIỆM bộ BIẾN đổi một PHA SANG BA PHA DÙNG CHỈNH lưu DOUBLE BOOST PFC
Hình 3.19 Powergui cho phép quan sát các thành ph ầ n sóng hài d ng d ữ li ệ u (List) (Trang 43)
Hìnhă3.21: Đồ thị quan hệ điện áp ngõ vào Vs và đ  dao đ ng điện áp ngõ ra V - THIẾT kế, THI CÔNG và THỬ NGHIỆM bộ BIẾN đổi một PHA SANG BA PHA DÙNG CHỈNH lưu DOUBLE BOOST PFC
nh ă3.21: Đồ thị quan hệ điện áp ngõ vào Vs và đ dao đ ng điện áp ngõ ra V (Trang 45)
Hình 3.23  : Đồ  th ị  quan h ệ điện áp ngõ vào Vs và  đ  méo d ng hài Is THD(%) - THIẾT kế, THI CÔNG và THỬ NGHIỆM bộ BIẾN đổi một PHA SANG BA PHA DÙNG CHỈNH lưu DOUBLE BOOST PFC
Hình 3.23 : Đồ th ị quan h ệ điện áp ngõ vào Vs và đ méo d ng hài Is THD(%) (Trang 45)
Hình 4.3 : Sơ đồ thực nghiệm tổng quan c a b  biến đổi  1 pha sang 3 pha dùng - THIẾT kế, THI CÔNG và THỬ NGHIỆM bộ BIẾN đổi một PHA SANG BA PHA DÙNG CHỈNH lưu DOUBLE BOOST PFC
Hình 4.3 Sơ đồ thực nghiệm tổng quan c a b biến đổi 1 pha sang 3 pha dùng (Trang 49)
Hình 4.8: Thi công m ch nghịch l u - THIẾT kế, THI CÔNG và THỬ NGHIỆM bộ BIẾN đổi một PHA SANG BA PHA DÙNG CHỈNH lưu DOUBLE BOOST PFC
Hình 4.8 Thi công m ch nghịch l u (Trang 52)
Hình 4.11: Thi công m ch ngu ồ n - THIẾT kế, THI CÔNG và THỬ NGHIỆM bộ BIẾN đổi một PHA SANG BA PHA DÙNG CHỈNH lưu DOUBLE BOOST PFC
Hình 4.11 Thi công m ch ngu ồ n (Trang 54)
Hình 4.16: Thi công m ch c m bi ế n áp  Thông s ố  k ỹ  thu ậ t LV 20-P: - THIẾT kế, THI CÔNG và THỬ NGHIỆM bộ BIẾN đổi một PHA SANG BA PHA DÙNG CHỈNH lưu DOUBLE BOOST PFC
Hình 4.16 Thi công m ch c m bi ế n áp Thông s ố k ỹ thu ậ t LV 20-P: (Trang 57)
Hình 4.24 : Sơ đồ khối ch c năng c a DSP F28335 - THIẾT kế, THI CÔNG và THỬ NGHIỆM bộ BIẾN đổi một PHA SANG BA PHA DÙNG CHỈNH lưu DOUBLE BOOST PFC
Hình 4.24 Sơ đồ khối ch c năng c a DSP F28335 (Trang 65)
Hình 5.2: Cửa sổ khai báo c u hình phần c ng - THIẾT kế, THI CÔNG và THỬ NGHIỆM bộ BIẾN đổi một PHA SANG BA PHA DÙNG CHỈNH lưu DOUBLE BOOST PFC
Hình 5.2 Cửa sổ khai báo c u hình phần c ng (Trang 67)
Hình 5.6: Mô hình th ự c nghi ệ m c a b  bi ến đổ i 1pha ra 3 pha v ớ i k ỹ  thu ậ t nhúng t ừ - THIẾT kế, THI CÔNG và THỬ NGHIỆM bộ BIẾN đổi một PHA SANG BA PHA DÙNG CHỈNH lưu DOUBLE BOOST PFC
Hình 5.6 Mô hình th ự c nghi ệ m c a b bi ến đổ i 1pha ra 3 pha v ớ i k ỹ thu ậ t nhúng t ừ (Trang 69)
Hình 5.9: C ử a s ổ  ADC c a DSP TMS320F28335 - THIẾT kế, THI CÔNG và THỬ NGHIỆM bộ BIẾN đổi một PHA SANG BA PHA DÙNG CHỈNH lưu DOUBLE BOOST PFC
Hình 5.9 C ử a s ổ ADC c a DSP TMS320F28335 (Trang 71)
Hìnhă5.13: Đồ thị quan hệ điện áp ngõ vào Vs và đ  dao đ ng điện áp ngõ ra V - THIẾT kế, THI CÔNG và THỬ NGHIỆM bộ BIẾN đổi một PHA SANG BA PHA DÙNG CHỈNH lưu DOUBLE BOOST PFC
nh ă5.13: Đồ thị quan hệ điện áp ngõ vào Vs và đ dao đ ng điện áp ngõ ra V (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w