1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập lớn: Trình bày về trung tâm Phay: Khoan CNC của hãng BRIDGEBORT.

5 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kí hiệu : TC1. Máy : Trung tâm gia công đứng sử dụng năng lượng khí nén, thay dao tự động. Kích thước giới hạn gia công : Chiều dài (X) : 550. Chiều rộng (Y) : 400. Chiều cao (Z) : 500. Chuyển động chạy dao nhanh X và Y : 10 mphút. Z : 7,6 mphút. Trọng lượng: 3 tấn Động cơ trục chính servo motor. Công suất : 5 HP liên tục. 7,5 HP (30 phút ) 9,5 HP (nhanh) Vòng quay: 25 7500 vòngphút. Hộp tốc độ 2 cấp điều khiển tự động. Chuyển động chạy dao. Động cơ chạy dao AC servo Lực dọc X,Y : 771kg. Lực dọc X,Y quá tải: 2313kg. Lực dọc Z : 1134kg. Lực dọc Z quá tải: 2313kg. Kích thước bàn máy : 838356 mm. Chiều cao bàn máy : 800 mm. Tải trọng cho phép : 341 kg Số rãnh chữ T : 3 Kích thưíc giới hạn caorộngsâu : 2,1622,6(m) Bộ thay dao Tự động Trọng lượng tối đa 529 kg Dmax = 75 Số dao 22 con Trọng lượng tổng : 68 kg. Thời gian thay dao : 7s. Trục chính : Vít me đai ốc bi. Dẫn hướng: X,Y,Z ma sát lăn.

Trang 1

Bài tập lớn công nghệ cnc.

A Lý thuyết.

Trình bày về trung tâm Phay: Khoan CNC của hãng BRIDGEBORT.

Kí hiệu : TC1.

Máy : Trung tâm gia công đứng sử dụng năng lợng khí nén, thay dao tự động Kích thớc giới hạn gia công : Chiều dài (X) : 550.

Chiều rộng (Y) : 400.

Chiều cao (Z) : 500.

Chuyển động chạy dao nhanh X và Y : 10 m/phút.

Z : 7,6 m/phút.

Trọng lợng : 3 tấn

Động cơ trục chính servo motor.

Công suất : 5 HP liên tục.

7,5 HP (30 phút ) 9,5 HP (nhanh) Vòng quay : 25 ữ 7500 vòng/phút.

Hộp tốc độ 2 cấp điều khiển tự động.

Chuyển động chạy dao.

Động cơ chạy dao AC servo

Lực dọc X,Y : 771kg.

Lực dọc X,Y quá tải : 2313kg.

Lực dọc Z quá tải : 2313kg.

Kích thớc bàn máy : 838 ì 356 mm.

Chiều cao bàn máy : 800 mm.

Tải trọng cho phép : 341 kg

Số rãnh chữ T : 3

Kích thíc giới hạn cao ì rộng ì sâu : 2,16 ì 2 ì 2,6(m)

Bộ thay dao

Tự động

Trọng lợng tối đa 529 kg

D max = φ 75

Số dao 22 con

Trọng lợng tổng : 68 kg.

Thời gian thay dao : 7s.

Trục chính : Vít me đai ốc bi.

Dẫn hớng : X,Y,Z ma sát lăn.

Trang 2

Bài B-2: Hãy lập chơng trình gia công trên máy CNC – DENFORD cho chi tiết nh hình vẽ, với các điều kiện sau: Phôi thanh tiêu chuẩn hợp kim nhôm có các thông số kích thớc đờng kính là 40mm chiều dài là 6m, gá phôi trên mâm cặp, hớng dao phải, không dùng các chu trình gia công DENFORD;

[Billet X40 Z60;

[Tooldef T01

T02

T03

T0001

G21;

G99 S2000 M03;

G28 U0 W0;

M06 T01;

G00 X41 Z2;

G01 X-1 Z0 F0.2;

G00 X38 Z2;

G01 Z-55 F0.2

G00 Z2;

G01 Z-55 F0.2;

G00 Z2;

X35;

G01 Z-50 F0.2;

G00 Z2;

X32;

G01 Z-45 F0.2;

G00 Z2;

X30;

G01 Z-45 F0.2;

G00 Z2;

X26;

G01 Z-35 F0.2;

Trang 3

G00 Z2;

X22;

G01 Z-35 F0.2;

G00 Z2;

X20;

G01 Z-35 F0.2;

G00 Z2;

X14;

G01 X16 Z-1 F0.1;

X20 Z-20 F0.1;

G00 X20 Z-35;

G03 X30 Z-40 R5 S1500 F0.1;

G00 X35 Z-50;

G01 X35 Z-46 F0.1 ;

G00 X41 Z2 M05;

G28 U0 W0;

M06 T02;

G00 X0 Z0 S2500 M03;

G74 Z-33 F200;

G00 Z2;

G00 X41 Z2 M05;

G28 U0 W0;

M06 T03 S1500 M03;

G00 X41 Z2;

Z-55;

G01 X-2 F0.1;

G00 X41;

Z10;

M05;

G28 U0 W0;

M30;

Bài B-4;

Hãy giải thích chơng trình gia công CNC – DENFORD có số hiệu T001 và

vẽ chi tiết gia công ứng với chơng trình

Denford Machine Tools _ FUNUC Turning CNC Listing

CNC Program name :

CNC program name : An other ;

[Billet X25 Z50; Khai báo phôi có kích thớc Φ25mm; l = 50 mm

[Tooldef T01; Khai báo dao gia công gồm 2 dao; Dao tiện thờng T01 và T03; dao cắt đứt T03

T0001; Tên chơng trình gia công T0001

Trang 4

G21; Khai báo dữ liệu đầu vào tính theo hệ mét

G99 S2500 M03; Trở về điểm gốc R trong chu trình , tốc độ trục chính 2500v/phút, trục chính quay theo chiều thuận

G28 U0 W0; Trở về điểm gốc máy

M6 T01; Thay dao tự động , thay dao T01

G00 X26 Z2; Chạy nhanh dao không cắt đến toạ độ X26 Z2

G01 X-1 Z0 F0.2; Tiện xén mặt đầu

G00 X24 Z2 ; Chay dao nhanh không cắt đến toạ độ X24 Z2

G01 Z-30 F0.2 ; Chuyển động cắt theo đờng thẳng đến toạ độ Z-30 với lợng chạy dao 0.2mm/vòng

G00 Z2; Chay dao nhanh không cắt đến toạ độ Z2

X22; Chay dao nhanh không cắt đến toạ độ X22

G01 Z-20 F0.2; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy dao

0.2mm/vòng đến điểm X22 Z-20

G00 Z2; Chay dao nhanh không cắt đến toạ độ X22 Z2

X20; Chay dao nhanh không cắt đến toạ độ X20 Z2

G01 Z-20 F0.2; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy dao

0.2mm/vòng đến điểm X20 Z-20

G00 Z2; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X 20 Z2 ,

X18; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X18 Z2,

G01 Z-20 F0.2; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy dao

0.2mm/vòng đến điểm X18 Z-1,

G00 Z2; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X18 Z2,

X16;Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X16 Z2 ,

G01 Z-20 F0.2; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy dao

0.2mm/vòng đến điểm X16 Z-20

G03 X24 Z-24 R4 S1500 F0.1; Nội suy theo cung tròn theo chiều ngợc chiều kim đồng hồ bán kính R4 tốc độ quay trục chính n= 1500v/phút lợng chạy dao 0.1mm/vòng

G00 Z2; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X24 Z2

X14; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X 14Z2

G01 Z-10 F0.1; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy dao

0.1mm/vòng đến điểm X14 Z-10

G00 Z2; Chay dao nhanh không cắt đến toạ độ X14 Z2

X12; Chay dao nhanh không cắt đến toạ độ X12 Z2

G01 Z-10 F0.1; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy dao

0.1mm/vòng đến điểm X12 Z-10

G00 Z2; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X 12 Z2 ,

X10; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X10 Z2,

G01 Z-10 F0.21; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy dao

0.1mm/vòng đến điểm X10 Z-10,

G00 Z2; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X10 Z2,

X8;Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X8 Z2 ,

G01 Z-10 F0.1; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy dao

0.1mm/vòng đến điểm X8 Z-10

Trang 5

G02 X24 Z-24 R4 S1500 F0.1; Nội suy theo cung tròn theo chiều ngợc chiều kim đồng hồ bán kính R4 tốc độ quay trục chính n= 1500v/phút lợng chạy dao 0.1mm/vòng

G00 X26 Z2; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X26 Z2

G28 U0 W0; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm gốc của máy

M06 T03 S1500 M03; Thay dao tự động , dao cắt đứt T03 ,tốc độ quay trục chính 1500v/phút theo chiều kim đồng hồ

G00 X26 Z2; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X26 Z2,

Z-30; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X26 Z –30 ,

G01 X-1; Chuyển động chạy dao cắt đứt chi tiết

G00 X26; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X26 Z -30

Z10; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X26 Z10

M05; Ngừng quay trục chính

G28 U0 W0; Trở về điểm gốc máy

M30; Kết thúc chơng trình gia công

Vẽ chi tiết gia công ứng với chơng trình

Ngày đăng: 09/05/2016, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w