1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài báo cáo dược lý các thuốc ho hen đầy đủ

16 830 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Thuốc chủ vận β2 – adrenergic tác dụng nhanh dạng khí dung 1. Salbutamol Tên biệt dược: Salbutamol Tên dược chất: Salbutamol sulfat Dạng thuốc: Viên nén Hàm lượng: 2 mg Cơ chế tác dụng: các chất chủ vận β2 adrenergic gắn vào thụ thể của β2 – adrenergic và hoạt háo enzyme adenylat cyclase, làm tăng nồng độ cAMP, gây hiệu lực giãn cơ trơn phế quản Tác dụng: giãn cơ trơn phế quản Chỉ định: làm giảm và phòng ngừa co thắt phế quản ở bệnh nhân mắt bệnh tắc nghẽn đường thở có hồi biến. Chống chỉ định: bệnh nhân có tiền sử tăng cảm với salbutamol Tác dụng phụ: Đánh trống ngực, nhịp tim nhanh, đổ mồ hôi, nhức đầu, run tay, mất ngủ. Cách dùng – Liều dùng: Người lớn: 2 4 mg lần x 3 – 4 lần ngày. Trẻ em 2 – 6 tuổi: 1 – 2 mg lần x 3 – 4 lần ngày. Trẻ em trên 6 tuổi: 2 mg lần x 3 – 4 lần ngày. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Bảo quản: Trong lọ kín, tránh ánh sáng, không quá 30ºC

Trang 1

BÁO CÁO DƯỢC LÝ Các Thuốc Trị Hen

Trang 2

1 Salbutamol

Tên biệt dược: Salbutamol

Tên dược chất: Salbutamol sulfat

Dạng thuốc: Viên nén

Hàm lượng: 2 mg

Cơ chế tác dụng: các chất chủ vận β2- adrenergic gắn vào thụ thể của

β2 – adrenergic và hoạt háo enzyme adenylat cyclase, làm tăng nồng độ

cAMP, gây hiệu lực giãn cơ trơn phế quản

Tác dụng: giãn cơ trơn phế quản

Chỉ định: làm giảm và phòng ngừa co thắt phế quản ở bệnh nhân mắt

bệnh tắc nghẽn đường thở có hồi biến

Chống chỉ định: bệnh nhân có tiền sử tăng cảm với salbutamol

Tác dụng phụ: Đánh trống ngực, nhịp tim nhanh, đổ mồ hôi, nhức đầu, run tay, mất ngủ.

Cách dùng – Liều dùng:

- Người lớn: 2 - 4 mg/ lần x 3 – 4 lần/ ngày Trẻ em 2 – 6 tuổi: 1 – 2 mg/ lần x 3 – 4 lần / ngày

- Trẻ em trên 6 tuổi: 2 mg/ lần x 3 – 4 lần/ ngày

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản: Trong lọ kín, tránh ánh sáng, không quá 30ºC

I Thuốc chủ vận β2 – adrenergic tác dụng nhanh dạng khí dung

Trang 3

2 Terbutalin

Tên biệt dược: Bricanyl; Bricanyl depot; Bricanyl resbules

Tên dược chất: Terbutalin sulfat

Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Xi rô, Viên nén phóng thích kéo dài,

Dung dịch khí dung

Hàm lượng: 1mg/mL

Cơ chế tác dụng: các chất chủ vận beta2- adrenergic gắn vào thụ thể

của beta2- adrenergic và hoạt háo enzyme adenylat cyclase, làm tăng

nồng độ cAMP, gây hiệu lực giãn cơ trơn phế quản

Tác dụng: làm giãn phế quản và giản cơ tử cung.

Chỉ định: giảm co thắt trong hen phế quản và trong viêm phế quản mãn, khí phế thủng và

các bệnh phổi khác có kèm co thắt phế quản Doạ sinh non

Chống chỉ định :quá mẫn cảm với terbutalin hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ: các tác dụng ngoại ý thường gặp nhất là run và đánh trống ngực Các tác

dụng ngoại ý này tuỳ thuộc vào liều dùng và thường chỉ thoáng qua Khi mới dùng thuốc, tối thiểu 50% bệnh nhân có tác dụng ngoại ý run cơ

Cách dùng – Liều dùng: Thuốc viên: Cứ 6-8 giờ dùng một lần Người khó nuốt cóthể bẻ

viên và hòa trộn với thức ǎn hoặc nước Thuốc xịt: Cứ 4-8 giờ dùng 1 lần Lắc kỹ trước khi dùng

Bảo quản: Nơi khô, mát, nhiệt độ 20 – 300C

Trang 4

1 Ipratropium

Tên biệt dược: Berodual Solution

Tên dược chất: Ipratropium bromure

Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Bơm xịt định liều; Thuốc xịt mũi; Viên nang chứa

bột để hít

Hàm lượng: 0.5mg/2.5mL

Nồng độ: 0.02%

Cơ chế tác dụng: Làm giảm cơ trơn phế quản do đối kháng với tác động gây co thắt phế

quản của acetylcholine (do thần kinh phế vị phóng thích ra) trên các thụ thể muscarinic

M3

Tác dụng: ức chế đối giao cảm

Chỉ định: hen phế quản Dự phòng và điều trị viêm phổi tắc nghẽn mãn tính

Chống chỉ định: tăng nhãn áp, phì đại tuyến tiền liệt

Tác dụng phụ: khô miệng, kích ứng thanh quản.

Cách dùng – Liều dùng: Dạng khí dung: người lớn và trẻ em trên 6 tuổi: 20 – 40 µg (1-2 xịt), 3 – 4 lần mỗi ngày

Dạng phun sương: 100 – 500 µg, có thể tới 4 lần mỗi ngày

Bảo quản: thuốc độc bảng B Tránh để thuốc chỗ nóng (trên 50 độ) Tránh ánh sáng mặt trời.

II Thuốc kháng Cholinergic tác dụng nhanh dạng khí dung

Trang 5

Tên biệt dược: Tiova Inhaler

Dạng bào chế: Viên nang; Khí dung.

Tên dược chất: Tiotropium Bromide

Hàm lượng: 9 mcg.

Cơ chế tác dụng: Làm giảm cơ trơn phế quản do đối kháng với

tác động gây co thắt phế quản của acetylcholine (do thần kinh phế

vị phóng thích ra) trên các thụ thể muscarinic M3

Tác dụng: giãn cơ trơn phế quản.

Chỉ định: điều trị duy trì cho bệnh nhân mắt

bệnh phỗi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (bao gồm viêm phế quản mạn

và khí phế thủng), điều trị duy trì các tính trạng khó thở có liên quan và

ngăn ngừa cơn cấp

Chống chỉ định: chống chỉ định đối với bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với atropine hay dẫn

chất của nó, như ipratropium, oxitropium hay bất kỳ thành phần nào của thuốc

Tác dụng phụ: khô miệng, táo bón, lưu trữ nước tiểu, tăng nhãn áp.

Cách dùng – Liều dùng: 22,5 µg/ ngày.

Bảo quản: dưới 250C

2 Tiotropium:

Trang 6

Tác dụng: giãn cơ trơn phế quản

Chỉ định: điều trị hen tim và hen phế quản, viêm phế quản

co thắt, viêm phế quản mạn, suy tim mất bù, khó thở kịch phát ban đêm,

Chống chỉ định: nhồi máu cơ tim vừa mới xả ra, loạn nhịp tim, bệnh loét.

Tác dụng phụ: mặt đỏ bừng, nhứt đầu, buồn nôn, mất ngủ, đánh trống ngực, kinh giật

Cách dùng – Liều dùng: tiêm chậm 240mg (1 ống) mỗi ngày, chỉ dùng đường tiêm tĩnh mạch.

Bảo quản: thuốc độc bảng B Bảo quản ở nhiệt độ từ 15 – 30 0 C

Tên biệt dược: Aminophyline.

Tên dược chất: Aminophyline.

Dạng bào chế: dung dịch tiêm.

Hàm lượng: 25mg/mL.

Cơ chế tác dụng: tác động làm giãn phế quản của theophylin

có thể là do sự ức chế enzym phosphodiesterase, làm tăng nồng

độ AMP vòng (cAMP ) và tính đối kháng cạnh tranh với

adenosine ( gây co thắt phế quản)

1 Aminophyline:

III Dẫn chất nhóm Xanthin tác dụng nhanh

Trang 7

IV Thuốc kháng viêm : corticoid

1 Beclomethasone

Tên biệt dược: QVAR

Tên dược chất: Beclomethasone

Dạng thuốc, hàm lượng, nồng độ: Thuốc khí dung 40 microgam

Phân loại theo cơ chế: thuốc kháng viêm chứa corticoid

Cơ chế : ức chế phospholipase A2 → ngăn cản sự tạo thành các leucotrien

Tác dụng: kháng viêm, giãn phế quản

Chỉ định: trị viêm do suyễn cấp tính nặng, suyễn tiến triển cấp tính nặng

Tác dụng phụ: kích ứng đường hô hấp trên, đau họng, khan tiếng, nhiễm nấm Candida

Chống chỉ định: nhiễm nấm toàn thân, phụ nữ có thai và cho con bú

Cách dùng, liều dùng:

Người lớn: Liều thường dùng một ngày 400 microgam chia ra 2 - 4 lần để điều trị duy trì Không được

quá liều tối đa là 2 mg/ngày

Trẻ em: 50 - 100 microgam/lần dùng 2 - 4 lần/ngày, hoặc 100 - 200 microgam/lần dùng 2 lần/ngày Hít

dạng phun sương thích hợp cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ

Dưới 1 tuổi: 50 microgam/lần, 2 - 4 lần/ngày.

Từ 1 đến 12 tuổi: 100 microgam/lần, 2 - 4 lần/ngày.

Bảo quản: nhiệt độ 25 0 C, tránh ánh sáng trực tiếp

Trang 8

Tên biệt dược: Budenase AQ

Tên dược chất: Budesonide

Dạng thuốc, hàm lượng, nồng độ: khí dung, Budesonide 0,2% kl/tt

Phân loại theo cơ chế: thuốc kháng viêm chứa corticoid

Cơ chế tác dụng: ức chế phospholipase A2 → ngăn cản sự tạo thành các

leucotrien

Tác dụng: kháng viêm, giãn phế quản

Chỉ định: trị viêm do suyễn cấp tính nặng, suyễn tiến triển cấp tính nặng

Tác dụng phụ: kích ứng đường hô hấp trên, đau họng, khan tiếng, nhiễm nấm

Candida

Chống chỉ định: nhiễm nấm toàn thân, phụ nữ có thai và cho con bú

Cách dùng, liều dùng:

Người lớn: 400 - 1600 mcg/ngày, chia làm 2 - 4 lần (trường hợp ít nguy cấp:

400 -800 mcg/ngày, trường hợp nặng 800 - 1600 mcg/ngày)

- Trẻ em > 7 tuổi: 200 - 800 mcg/ngày, chia làm 2 - 4 lần

- Trẻ em 2 - 7 tuổi: 200 - 400 mcg/ngày, chia làm 2 - 4 lần

Bảo quản: nhiệt độ 25oC, tránh ánh sáng trực tiếp

Trang 9

Tên biệt dược: Fluticasone propionate

Tên dược chất: Fluticasone

Dạng thuốc, hàm lượng, nồng độ: dạng hít 50 microgam

Phân loại theo cơ chế: thuốc kháng viêm chứa corticoid

Cơ chế tác dụng: ức chế phospholipase A2 → ngăn cản sự tạo thành

các leucotrien

Tác dụng: kháng viêm, giãn phế quản

Chỉ định: trị viêm do suyễn cấp tính nặng, suyễn tiến triển cấp tính

nặng

Tác dụng phụ: kích ứng đường hô hấp trên, đau họng, khan tiếng,

nhiễm nấm Candida

Chống chỉ định: nhiễm nấm toàn thân, phụ nữ có thai và cho con bú

Cách dùng, liều dùng:

Người lớn và trẻ em trên 16 tuổi: mỗi lần 100 - 250 microgam, 2 lần mỗi ngày, có thể tăng liều theo mức độ nặng của hen, tối đa mỗi lần 1 mg, 2 lần mỗi ngày

Trẻ em từ 4 - 16 tuổi: mỗi lần 50 - 100 microgam, 2 lần mỗi ngày Điều chỉnh liều khi cần, tối đa mỗi lần 200 microgam, 2 lần mỗi ngày Trẻ em dưới 4 tuổi: không nên sử dụng

Bảo quản: nhiệt độ 25oC, tránh ánh sáng trực tiếp

Trang 10

Tên biệt dược: Flunisolide

Tên dược chất: Flunisolide

Dạng thuốc, hàm lượng, nồng độ: dạng hít 0,025%

Phân loại theo cơ chế: thuốc kháng viêm chứa

corticoid

Cơ chế tác dụng: ức chế phospholipase A2 → ngăn cản

 sự tạo thành các leucotrien

Tác dụng: kháng viêm, giãn phế quản

Chỉ định: trị viêm do suyễn cấp tính nặng, suyễn tiến

 triển cấp tính nặng

Tác dụng phụ: kích ứng đường hô hấp trên, đau họng, khan tiếng,

nhiễm nấm Candida

Chống chỉ định: nhiễm nấm toàn thân, phụ nữ có thai và cho con bú

Cách dùng, liều dùng:

Người lớn: 500-1000µg

Trẻ em: 500-750µg

Bảo quản: nhiệt độ 25oC, tránh ánh sáng trực tiếp

Trang 11

5 Triamcinolone

Tên biệt dược: Triamcinolone acetonide

Tên dược chất: Triamcinolone

Dạng thuốc, hàm lượng, nồng độ: Dạng phun bột 16,5 g/chai Mỗi lần phun

hoặc bơm có chứa 55 microgam triamcinolone acetonide

Phân loại theo cơ chế: thuốc kháng viêm chứa corticoid

Cơ chế tác dụng: ức chế phospholipase A2 → ngăn cản sự tạo thành các

leucotrien

Tác dụng: kháng viêm, giãn phế quản

Chỉ định: trị viêm do suyễn cấp tính nặng, suyễn tiến triển cấp tính nặng

Tác dụng phụ: kích ứng đường hô hấp trên, đau họng, khan tiếng, nhiễm nấm

Candida

Chống chỉ định: nhiễm nấm toàn thân, phụ nữ có thai và cho con bú

Cách dùng, liều dùng:

Thổi nhẹ mũi trước khi dùng thuốc, lắc thuốc trước khi dùng

Bình xịt mũi định lượng 55 microgam triamcinolon acetat/1 xịt

Bảo quản: nhiệt độ 25oC, tránh ánh sáng trực tiếp

Trang 12

Tên biệt dược: Seretide

Tên dược chất: Salmeterol

Dạng thuốc: ống bơm phân liều

Hàm lượng, nồng độ: 25 µg

Phân loại theo cơ chế: thuốc chủ vận β2 – adrenergic

Cơ chế tác dụng: gắn vào thụ thể β2 – adrenergic → hoạt

hóa andenylat cyclase → tăng nồng độ Camp → giãn cơ

trơn phế quản

Tác dụng:giãn cơ trơn phế quản

Chỉ định: trị co thắt phế quản dự phòng do luyện tập gắng sức hoặc cơn đêm

Tác dụng phụ: run, tăng nhịp tim, nhức đầu, hồi hộp, hạ kali huyết

Chống chỉ định: rối loạn nhịp tim

Cách dùng, liều dùng:

 Trên 12 tuổi: 50µg × 2 lần/ngày

 Dưới 12 tuổi: 25 µg × 2 lần/ngày

Bảo quản: nhiệt độ 25 0 C, tránh ánh sáng trực tiếp

II Các thuốc dãn phế quản (thuốc chủ vận β2 – adrenergic )

1 Salmeterol

Trang 13

2 Formoterol

Tên biệt dược: Formoterol

Tên dược chất: Formoterol

Dạng thuốc: ống hít bột khô

Hàm lượng, nồng độ: 12 µg

Phân loại theo cơ chế: thuốc chủ vận β2 – adrenergic

Cơ chế tác dụng: gắn vào thụ thể β2 – adrenergic → hoạt

hóa andenylat cyclase → tăng nồng độ Camp → giãn cơ

trơn phế quản

Tác dụng:giãn cơ trơn phế quản

Chỉ định: trị cơn co thắt phế quản dự phòng do luyện tập gắng sức

hoặc cơn đêm

Tác dụng phụ: run, tăng nhịp tim, nhức đầu, hồi hộp, hạ kali huyết

Chống chỉ định: rối loạn nhịp tim

Cách dùng, liều dùng:

 Trên 12 tuổi: 12-24 µg × 2 lần/ngày

Bảo quản: nhiệt độ 25 0 C, tránh ánh sáng trực tiếp

Trang 14

Tên biệt dược: Bambec

Tên dược chất: Bambuterol

Dạng thuốc: viên nén

Hàm lượng, nồng độ: 10mg

Phân loại theo cơ chế: thuốc chủ vận β2 – adrenergic

Cơ chế tác dụng: gắn vào thụ thể β2 – adrenergic → hoạt hóa andenylat cyclase → tăng nồng độ Camp → giãn cơ

trơn phế quản

Tác dụng:giãn cơ trơn phế quản

Chỉ định: trị cơn co thắt phế quản dự phòng do luyện tập

gắng sức hoặc cơn đêm

Tác dụng phụ: run, tăng nhịp tim, nhức đầu, hồi hộp, hạ

kali huyết

Chống chỉ định: rối loạn nhịp tim

Cách dùng, liều dùng:

Trên 12 tuổi: 10-20mg × 1 lần/ngày

6-12 tuổi: 10mg × 1 lần/ngày

2-5 tuổi: 5mg × 1 lần/ngày

Bảo quản: nhiệt độ 25 0 C, tránh ánh sáng trực tiếp

3 Bambuterol

Trang 15

V Thuốc chống Leucotrien

1 Montelukast

Tên biệt dược: Singulair

Tên dược chất: Montelukast

Dạng thuốc, hàm lượng, nồng độ: viên nén 10g

Phân loại theo cơ chế: thuốc ức chế tổng hợp Leucotrien

Cơ chế tác dụng:

Zileuton ức chế 5-lipoxygenase vì thế ức chế quá trình tổng hợp

leucotrien từ acid arachidonic

Pranlukast, zafirlukast đối kháng với leucotrien trên thụ thể của

leucotrien D4

Tác dụng: giãn phế quản

Chỉ định: Dự phòng & điều trị hen phế quản mạn tính ở người lớn & trẻ em

Tác dụng phụ: dung nạp tốt ít tác dụng phụ

Chống chỉ định: phụ nữ cho con bú, Mẫn cảm với bất kỳ thành phần của thuốc.

Cách dùng, liều dùng:

Người lớn: 10g ×1(tối)

Trẻ em 6-12 tuổi: 5mg ×1 lần/ngày

2 tháng-5 tuổi: 4mg

Bảo quản: nhiệt độ 25 0 C, tránh ánh sáng trực tiếp

Trang 16

Tên biệt dược: Accolate

Tên dược chất: Zairlukast

Dạng thuốc, hàm lượng, nồng độ: viên nén 20mg

Phân loại theo cơ chế: thuốc ức chế tổng hợp Leucotrien

Cơ chế tác dụng:

Zileuton ức chế 5-lipoxygenase vì thế ức chế quá trình tổng hợp

leucotrien từ acid arachidonic

Pranlukast, zafirlukast đối kháng với leucotrien trên thụ thể của

leucotrien D4

Tác dụng: giãn phế quản

Chỉ định: Dự phòng & điều trị hen phế quản mạn tính ở người lớn & trẻ em

Tác dụng phụ: đau đầu, chóng mặt, đau bụng, đau họng và viêm mũi

Chống chỉ định: phụ nữ cho con bú, Mẫn cảm với bất kỳ thành phần của thuốc

Cách dùng, liều dùng: dùng thuốc 1 giờ trước hoặc 21 giờ sau bữa ăn Ở bệnh nhân hen thuốc

thường được dùng 2 lần/ngày

Mặc dù số liệu còn hạn chế, song có thể dùng zafirlukast 1 lần/ngày ở bệnh nhân bị viêm mũi dị ứng

Bảo quản: nhiệt độ 25 0 C, tránh ánh sáng trực tiếp

2 Zafirlukast

Ngày đăng: 09/05/2016, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w