Cấp cứu hô hấpSuy hô hấpKhó thở Đặt NKQ có chuẩn bị thuốc tiền mêKhí đạo trên Thở rít thanh quản DDx Viêm thanh thiệt Croup DỊ vật đường thở Viêm khí quản do vi trùng Abces Khí đạo dưới
Trang 1Cấp cứu hô hấp
Based on APLS American college of Emergency Physicians
American Academy of Pediatrics
Trang 2Mục tiêu
• Nhận biết trẻ em khó thở hay suy hô hấp
• Phác thảo các khía cạnh của cấp cứu hô hấp và các biểu hiện khác nhau của nó.
• Thảo luận về chăm sóc ban đầu cho trẻ
em với các nguyên nhân gây khó thở cấp khác nhau
Trang 3Cấp cứu hô hấp
Suy hô hấpKhó thở
Đặt NKQ có chuẩn bị thuốc tiền mêKhí đạo trên
Thở rít thanh quản
DDx
Viêm thanh thiệt
Croup
DỊ vật đường thở
Viêm khí quản do vi trùng
Abces
Khí đạo dưới
Tắc nghẻnTiếng cò cử
Viêm tiểu phế quản
< 3 tháng tuổi Suyễn Viêm phổi Suy tim
Phế năng và mô kẻ
Ran
Trang 4ĐaÙnh giá nhanh khó thở
Tam giá đánh giá cho trẻ em
Vẻ bên ngoài
Bình thường hay lo lắng
Công hô hấp Thở rít thanh quản, cò cử co kéo , ran
Tuần hoàn bình thường
Khó thở
Oxy hoá đầy đủ
Thông khí đầy đủ
Các dấu hiệu khácThở nhanhDùng các cơ hô hấp phụRên (self PEEP)Duy trì tư thế dể chịu
Trang 5ĐaÙnh giá nhanh khó thở
Tam giá đánh giá cho trẻ em
Vẻ bên ngoài
Altered LOC
Công hô hấp Giảm thể tích khí lưu thông
Tuần hoàn bình thường hoặc kém
Suy hô hấp
Cố gắng không hiệu quả
để duy trì oxy hoá và thông khí
Tím táiHô hấp gắng sức giảmGiảm không khí vào
Thở chậmNhịp tim chậm
Trang 6Cấp cứu hô hấp
Suy hô hấpKhó thở
Đặt NKQ có chuẩn bị thuốc tiền mêKhí đạo trên
Thở rít thanh quản
DDx
Viêm thanh thiệt
Croup
DỊ vật đường thở
Viêm khí quản do vi trùng
Abces
Khí đạo dưới
Tắc nghẻnTiếng cò cử
Viêm tiểu phế quản
< 3 tháng tuổi Suyễn Viêm phổi Suy tim
Phế năng và mô kẻ
Ran
Trang 7Tắc nghẻn khí đạo trên:
Sốt, đau họng
Vẻ nhiếm độc, nhỏ nước giải
Giọng thều thào
Viêm thanh thiệtDDx – viêm khí quản do vi trùng
Severe croupKhó thở
Không nhiễm độc, ho ong ỏng, sốt
Giọng khànCROUP
Cool Neb Racemic Epi - 0.5 cc Neb Epi - 5 mls 1/1000 Dexamethasone 0.6 mg/kg
Xuất hiện đột ngột khi đang chơi
Không đáp ứng:
Xem xét đến Dx Viêm khí quản do VT Viêm thanh thiệt
Dị vật
Trang 8Croup (Viêm thanh khí quản cấp)
• Nhiễm siêu vi - Parainfluenza, adenovirus, RSV
• 90 % sốt kèm thở rít thanh quản
• Phù nề và viêm dưới thanh thiệt
• Tuổi – đa số 1-3 tuổi
• Tiếng rít thanh quản thì hít vào
• Nặng hơn về đêm đặc biệt sau 2-3 ngày đầu
tiên
• DDx – Viêm thanh thiệt không điển hình và viêm khí quản
Trang 9> 4 - Croup tương đối nặng
> 7 - Sắp suy hô hấp
Trang 10Xử trí
• Tránh mọi kích thích cho bệnh nhân và giử tư thế thích hợp.
• Phun khí dung : sương kạnh
• Epinepherine - 5 mls 1:1000 đung dịch bằng khí dung
-racemic epi - 0.5 cc bằng khí dung
Thời gian tác dụng 2 - 4 giờ
Có thể trở về mức độ tắc nghẽn trước điều trị Trong ca nặng có thể lập lại nhiều lần
Trang 11Xử trí
• Steroids - Dexamethasone 0.6 mg/kg uống hay Tiêm bắp
– Bắt đầu có tác dụng ~ 4 - 6 giờ
– Một liều duy nhứt thường đủ- có thể lập lại
Trang 12Suyễn
• Tắc nghẽn khí đạo dưới
– Bệnh lý tắc nghẻn gián đoạn, một phần hay hoàn toàn có hồi phục
• Nhiều yếu tố tham gia
• Sinh lý bệnh: Viêm - co thắt phế quản với gia tăng sản xuất nhày và phù nề khí đạo
Trang 13Tầm quan trọng của các yếu tố
tiền sử
• Tần số và độ nặng
– Sô lần vào khoa Cấp cứu, ICU , đặt NKQ, điều trị corticosteroid,thuốc
• Tuổi bắt đầu khởi phát
• Các atopic khác nổi bật
• Bệnh lý tim phôitrwowsc đó
• Điều trị trước khi đến
• Khoảng thời gian của triệu chứng
• Đánh giá của cha mẹ
Trang 14Đánh giá
Mild
-Ho về đêm-Khó thở gắng sức-Tăng liều B-agonists-Đáp ứng tốt với B-agonists-thở ra kéo dài-exp wheeze
-tâm thần bình thường
-nói lắp bắp-khó thở lúc nghỉ
- cò cử hít vào và thở ra-giảm một phần với
B-agonistnhưng cần thời gian > q 4h
SaO2 92%-95%
PEFR 50-75%
+/- O2
B-agonist+/- hít budesonideXem xét dùng oral steroids
O2 100%
B-agonistSteroids đường toàn thân
-Khí dung ướt-Metered dose inhaler and chamber valved spacer
Suyễn
Trang 15Đánh giá
Nặng
-rối loạn tâm thần kinh
-Nói khó-Thở khó khăn-Nhịp tim luôn nhanh-Không giảm với B-agonist-cò cử ít, ít không khí vào
-giarm nhịp tim
SaO2 92%-95%
PEFR 50-75%
-O2 100% -B-agonist liên tục
- steroids đường toàn thân +/- anticholinergics-Xem xét TM B agonists, theophyline, hay epi
Đặt NKQ nhanh có chuẩn bịLoại trừ TKMP, tắc nghẽn hô hấp trên
Suyễn
Trang 16Cò cử, khó thở
Suyễn
Xem xétViêm tiểu phế quảnSuy tim ứ huyết
FB đường hô hấp dưới
Hít B-agonist
Cải thiện
Không cải thiện
Trang 17Viêm tiểu phế quản
• Bệnh lý viêm
• Nguyên nhân do siêu vi
• Xử trí
– Nâng đở - oxygen và uống nhiều nước
– Steroids và thuốc dãn phế quản – có thể không hiệu quả
– Kháng sinh – không chỉ định
Trang 18Sinh lý bệnh viêm tiểu phế quản:
Tình trạng viêm các tiểu phế quản nhánh và
nối vào phế nang
• Hoại tử và bong tróc nội mạc cây hô hấp,thâm nhiễm
quanh tiểu phế quản bạch cầu đơn nhân và phù nề dưới niêm mạc.
• Nút chận nhày và các dãy tế bào gây ra:
– Tắc nghẽn một phần : ứ khí và căn phồng chủ mô – Tắc nghẽn hoàn toàn : Xẹp phổi lan toả
• Các biến đổi này - gia tăng công hô hấp và bất tương thích tưới máu và thông khí VQ
Trang 19• XQ ngực – ứ khí và xẹp phổi lan toả
• Chẩn đoán phân biệt
Trang 20Viêm tiểu phế quản
• Nhập viện nếu có các yếu tố nguy cơ (sanh non,bệnh lý tim phổi từ trước)
• Nhập viện nếu SaO2 < 90%, xem xét nếu <95%
• Nhập viện nếu nhịp tim lúc nghỉ, yên lặng > 80
• Nhập viện để điều trị mất nước
• Nhập viện vì các lý do xã hội
• Xem xét đến khí dung epinephrine
• Tránh - KS, ß-agonists, CXR?, RSV swab,
• Steroids ?
Trang 21< 1 tuổi-khó thở, ho-đang cò cử
- +/- sốt
Viêm tiểu phế quản
Xem xét
DỊ sản phổi Tim bẩm sinh với suy tim ứ huyết
Xem xét B-agonist > 6 tháng hay có yếu tố nguy cơ hay suyễn
Bú tốt Nhịp thở < 80
SaO 2 > 95%
Không hay ít công hô hấp
Ra viện, buổi chiều
Bú kém Nhịp thở > 80 SaO 2 < 90 %
Co kéo và dùng cơ hô hấp phụ
Nếu xấu hơn Đặt NKQ Xem xét XQ ngực Xem xét dùng steroids
Tránh -B-agonists -Kháng sinh
Trang 22Viêm phổi
vi trùng
Nguyên nhân siêu vi
Nguyên nhân khác
Điều trị kinh nghiệm
E Coli Klebsiella Pseudomonas Listeria
Varicella RSV
Chlamydia Ampicillin &
aminoglycoside HAY
Ampicillin & Cefotaxime
Strep pneumonia Group A strep Pertussis Group B strep
RSV Parainfluenza adenovirus
Chlamydia Ampicillin &
cefotaxime
H influenza Staph Aureus Group A strep Pertusis
RSV Parainfluenza Enterovirus Rhinovirus
Chlamydia Cephalosporin
HAY, amp + chloramphenicol HAY
antistahylococcal
H influenza Group A strep
Parainfluenza Adenovirus rhinovirus
Mycoplasma Ampicillin HAY
Cephalosporin HAY
erythromycin or azithromycin
Trang 23Tiêu chuẩn nhập viện của VP
• tuổi < 1tháng; xem xét trong toàn bộ nhóm 1-3 tháng
• Tiền căn ngưng thở
• Khó thở
• Thiếu oxy hay tím tái
• Vẻ mặt nhiễm độc
• Mất nước
• Suy giảm miễn dịch hay có bệnh lý đi kèm
• Yếu tố cha mẹ
Trang 24NKQ nhanh có chuẩn bịThở oxy trước ( 2 to 5 phút )
Cho thuốc trước > 20 KG/5 tuổi
Defasciculation dose Pancuronium 0.02 mg/kg
> 20 Kg/ 5 tuổi
Atropine
An thấn
Suyễn Ketamine midazolam
Chán thương đầu
HA Bthường Thiopental
Sốc (không chấn thương đầu
Hạ HA midazolam
Đặt NKQ
Trang 25Thuốc dùng đặt NKQ
• Cho trước: Atropine 0.02 mg/kg
• An thần: Midazolam 0.1 mg/kg
• Dẫn nhập : Ketamine 1.5 mg/kg
• Liệt cơ: Succinylcholine 1.5 mg/kg
• Duy trì liệt cơ :
Pancuronium 0.1 mg/kg
Trang 26Kết luận
• Nhận biết trẻ khó thở hay suy hô hấp chưa rỏ ràng
• Phân biệt giữa tắc nghẽn đường hô hấp
trên và dưới
• Xử trí theo từng bước các rối loạn nói trên với đánh giá lại liên tục đáp ứng của bệnh nhân với điều trị