1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHÂN TÍCH và ĐÁNH GIÁ sự cố của bộ BIẾN đổi đo LƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP đặc TÍNH tần số

108 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 2,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vi Danh sách các hình .... bị đoăgiánăti păcóănghĩaălƠătínăhi u ghi nh năđ ợc ph i thông qua các b phân áp ho c phân dòng... hi u.ăThôngăth ng, tín hi uătácăđ ng lên m chăđ ợc chia thành

Trang 1

M C L C

Quy tăđịnhăgiaoăđ tài

Biên b n chấm Lu năvĕnăt t nghi p Th căsĩ

Phi u nh n xét Lu năvĕnăTh căsĩ

Lý lịch khoa h c i

L iăcamăđoan ii

C m t iii

Tóm tắt iv

Abstract v

M c l c vi

Danh sách các hình viii

Ch ngă1.ăT NG QUAN 1

1.1 T ng quan chung v lĩnhăvực nghiên c u, các k t qu trongăvƠăngoƠiăn căđƣă công b 1

1.2 M căđíchăc aăđ tài 3

1.3 Nhi m v c aăđ tài và gi i h năđ tài 3

1.4.ăPh ngăphápănghiênăc u 4

1.5 Đi m m i c a lu năvĕn 5

Ch ngă2 C ăS LÝ THUY T 6

2.1ăPh ngăphápăđ c tính tần s 6

2.2 Phép bi năđ i Fourier 9

2.3 Ph m tăvƠiăxungăđi n áp chuẩn 19

2.4 ng d ngăph ngăphápăđ c tính tần s 24

Ch ngă3 CÁC LO I B PHÂN ÁP 28

3.1B phơnăápăđoăl ng 28

3.2B phơnăápăđi n tr có màn che và không có màn che 30

3.3B phơnăápăđi n dung 32

Trang 2

3.4B phân áp dung - tr 32

Ch ngă4 B PHỂNăỄPăĐI N TR 36

4.1 Mô hình toán h c 36

4.2B phơnăápăđi n tr v i nhăh ng c aăđi nădungăđất 38

4.3B phơnăápăđi n tr v i nhăh ng c aăđi n dung cao áp 42

4.4B phơnăápăđi n tr v i nhăh ng c aăđi nădungăđất,ăcaoăápăvƠăđi n dung kí sinh 46

4.5B phơnăápăđi n tr khi x y ra sự c 54

Ch ngă5 MÔ PH NGăMATLABăĐ C TÍNH PH B PHỂNăỄPăĐI N TR 60

5.1Kh o sát nhăh ng b phân áp v iăđi n dung so v iăđất 60

5.2Kh o sát nhăh ng b phân áp v iăđi n dung so v i cao áp 64

5.3Kh o sát nhăh ng b phân áp v iăđi n dung so v iăđất,ăcaoăápăvƠăđi n dung kí sinh 69

5.4 Kh o sát nhăh ng b phân áp khi x y ra sự c 81

Ch ngă6 K T LU N 100

6.1 Các k t qu đ tăđ ợc c aăđ tài 100

6.2.ăH ng phát tri n c aăđ tài 100

TÀI LI U THAM KH O 101

Trang 3

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 2.1 Xung d ngăhƠmămũ 19

Hình 2.2.ăĐ c tính tần s c aăxungăđi n áp d ngăhƠmămũ 20

Hình 2.3 Đ c tính tần s c aăhƠmăđi năápăb c nh yăđ năvị 21

Hình 2.4 Đ c tính biên tần c aăxungătĕngătuy n tính 22

Hình 2.5 Ph c a xung sét chuẩn v i các th i gian cắt Tc khác nhau 23

Hình 2.6 Đ c tính tần s c a xung vuông 24

Hình 2.7 Đ c tính biên tần c a b phơnăápăđi n tr 26

Hình 2.8 Đ c tính biên tần c a b phơnăápăđi nădungăđ m 26

Hình 3.1.S ăđ thi t bị cao th dùngăđ thử nghi măcáchăđi n c a thi t bị bằngăđi n áp xung 28

Hình 3.2 Các cấu trúc khác nhau c a b phơnăápăđi n tr v i cách quấn khác nhau c aăđi n tr cao th 31

Hình 3.3 Phân b đi năápăbanăđầu d c theo ngăcáchăđi n c a b phân áp 32

Hình 3.4 D ng chung c a b phơnăápăđi n tr 32

Hình 3.5 S ăđ t ngăđ ngăc a b phơnăápăđi n dung 33

Hình 3.6 S ăđ t ngăđ ngăc a b phơnăápăđi n dung 34

Hình 3.7.ăS ăđ c a b phân áp dung - tr 34

Hình 3.8 Sự méo d ng c aăxungăđoquaăb phân áp dung ậ tr 35

Hình 4.1 S ăđ bi u di n t ng quát b bi năđ iăcaoăápăcóăxétăđ n nhăh ng c a đi nădungăkỦăsinhăđ i v i cựcăcaoăáp,ăđấtăvƠăđi n dung d c 36

Hình 4.2 S ăđ t ng quát b bi năđ i cao áp bi u di n nhăh ng c aăđi nădungăđ i v iăđất 38

Hình 4.3 S ăđ t ng quát b bi năđ i cao áp bi u di n nhăh ng c aăđi n dung v i cao áp 42

Hình 4.4 S ăđ t ng quát b bi năđ i cao áp bi u di n nhăh ng c aăđi n dung kí sinhăC,ăđi n dung so v iăđất C1 vƠăđi n cao áp C2 47

Trang 4

Hình 4.5 S ăđ t ng quát b bi năđ iăcaoăápăđi n tr v i nhăh ng cácăđi n dung

kíăsinhăkhiăxétătr ng hợp x y ra sự c 54

Hình 4.6Bi năđ i sao ậ tam giác 55

Hình 5.1.a Tool phân tích ph đ ợc vi t bằng GUI matlab 58

Hình 5.1.b Tool phân tích ph đ ợc vi t bằng GUI matlab 59

Hình 5.1.1.1.a Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị R () 60

Hình 5.1.1.1.b Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị R (dB) 61

Hình 5.1.1.2.a Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị C1() 62

Hình 5.1.1.2.b Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị C1(dB) 62

Hình 5.1.2.1 Ph pha - tần s khiăthayăđ i giá trị R 63

Hình 5.1.2.2 Ph pha - tần s khiăthayăđ i giá trị C1 64

Hình 5.2.1.1.a Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị R () 65

Hình 5.2.1.1.b Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị R (dB) 66

Hình 5.2.1.2.a Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị C2() 67

Hình 5.2.1.2.b Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị C2(dB) 68

Hình 5.2.2.1Ph pha - tần s khiăthayăđ i giá trị R 69

Hình 5.2.2.2Ph pha - tần s khiăthayăđ i giá trị C2 69

Hình 5.3.1.1.a Ph biênăđ - tần s khi thay đ i giá trị R () 70

Hình 5.3.1.1.b Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị R (dB) 71

Hình 5.3.1.2.a Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị C1 (omega) 72

Hình 5.3.1.2.b Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị C1 (dB) 72

Hình 5.3.1.3.a Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị C2 (omega) 73

Hình 5.3.1.3.b Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị C2 (dB) 74

Hình 5.3.1.4.a Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị C 75

Hình 5.3.1.4.b Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị C 75

Hình 5.3.2.1 Ph pha - tần s khiăthayăđ i giá trị R 76

Hình 5.3.2.2 Ph pha - tần s khiăthayăđ i giá trị C1 77

Hình 5.3.2.3 Ph pha - tần s khiăthayăđ i giá trị C2 78

Hình 5.3.2.4 Ph pha - tần s khiăthayăđ i giá trị C 79

Trang 5

Hình 5.4.1 Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị C khi a = 0% 80

Hình 5.4.2.a Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị C khi a = 10% 80

Hình 5.4.2.b Ph biênăđ - tần s khiăthayăđ i giá trị C khi a = 10% (db) 81

Hình 5.4.2.c Ph pha - tần s khiăthayăđ i giá trị C khi a = 10% 81

Hình 5.4.3.1.a Ph biênăđ - tần s khi ngắn m ch nhóm phần tử đầu 82

Hình 5.4.3.1.b Ph biênăđ - tần s khi ngắn m ch nhóm phần tử đầu(dB) 82

Hình 5.4.3.1.c Ph pha - tần s khi ngắn m ch nhóm phần tử đầu 83

Hình 5.4.3.1.d Ph biênăđ - tần s khi ngắn m ch 1 phần tử h áp 84

Hình 5.4.3.1.e Ph biênăđ - tần s khi ngắn m ch 1 phần tử h áp (dB) 85

Hình 5.4.3.1.fPh pha - tần s khi ngắn m ch 1 phần tử h áp 85

Hình 5.4.3.2.a Ph biênăđ - tần s khiătĕngăgiáătrị đi n dung phần cao áp 86

Hình 5.4.3.2.b Ph biênăđ - tần s khiătĕngăgiáătrị đi n dung(dB) phần cao áp 87

Hình 5.4.3.2.c Ph pha - tần s khiătĕngăgiáătrị đi n dung phần cao áp 88

Hình 5.4.3.2.d Ph pha - tần s khiătĕngăgiáătrị đi n dung 88

Hình 5.4.3.2.e Ph biênăđ - tần s khiătĕngăgiáătrị đi n dung (dB) phần h áp 89

Hình 5.4.3.2.f Ph pha - tần s khiătĕngăgiáătrị C (dB) phần h áp 90

Hình 5.4.4.1.a Ph biênăđ - tần s khi ngắn m chăđi n dung phần cao áp 91

Hình 5.4.4.1.b Ph biênăđ - tần s khi ngắn m chăđi n dung phần cao áp (dB) 92

Hình 5.4.4.1.c Ph pha - tần s khi ngắn m chăđi n dung phần cao áp 92

Hình 5.4.4.1.d Ph biênăđ - tần s khi ngắn m chăđi n dung phần h áp 93

Hình 5.4.4.1.e Ph biênăđ - tần s khi ngắn m chăđi n dung phần h áp (dB) 94

Hình 5.4.4.1.f Ph pha - tần s khi ngắn m chăđi n dung phần h áp 94

Hình 5.4.4.2.a Ph biênăđ - tần s khiătĕngăđi n dung phần cao áp 95

Hình 5.4.4.2.b Ph biênăđ - tần s khiătĕngăđi n dung phần cao áp (dB) 95

Hình 5.4.4.2.c Ph pha - tần s khiătĕngăđi n dung phần cao áp 96

Hình 5.4.4.2.d Ph biênăđ - tần s khiătĕngăđi n dung phần h áp 97

Hình 5.4.4.2.e Ph biênăđ - tần s (dB)ăkhiătĕngăđi n dung phần h áp 97

Hình 5.4.4.2.f Ph pha - tần s khiătĕngăđi n dung phần h áp 98

Trang 6

Ch ngă1

T NG QUAN 1.1 Gi i thi u t ng quan v lƿnhăv c nghiên c u

Trong những th p niên cu i th kỷ 20ăvƠăđầu th kỷ 21, cùng v i sự phát tri n c aăngƠnhănĕngăl ợng th gi i,ăngƠnhăđi n Vi tăNamăđangăcóănhữngăb c phát tri năđángăk nhằmăđápă ng nhu cầuăđi nănĕngăc a n n kinh t Vi t Nam Nhi u nhà máy nhi tăđi n, th yăđi n,ănĕngăl ợng tái t o cùng h th ng truy n t i, phân

ph iăđi nătrungăvƠăcaoăápăđ ợc quy ho ch, thi t k và xây dựng khắpăn iătrênătoƠnă

qu căđ xây dựng m t h th ngăl iăđi n qu c gia năđịnh ph c v cho các ngành kinh t vƠăđ i s ng sinh ho t c ngăđ ng

Vi c sử d ngăđi n caoăápăđ truy n t iăđiăxaălƠăđi u tất y u Tuy nhiên, vi c truy n t iăđi n áp cao trong truy n t iăđiăxaăs xuất hi n hàng lo t các vấnăđ v khoa h c kỹ thu tămƠăngƠnhăđi nănĕngăđangăcần ph i gi i quy t M t trong các vấn

đ trênălƠăđoăl ng các thông s đi nătrongălĩnhăvựcăđi n cao áp

Trong thực t v n hành h th ngăđi n,ăcáchăđi n c a các trang thi t bị trong

h th ngăđi nănh ămáyăbi năápăđ ng lực,ămáyăphátăđi n, máy bi n dòng không

những chỉ chịu tác d ng c aăđi n áp làm vi călơuădƠiămƠăcònăth ng xuyên bị tác

d ng trong th i gian ngắnăh năb i các d ngăquáăđi năápă(ăquáăđi n áp n i b ho c quáăđi n áp khí quy n) có giá trị l năh năđi năápăđịnh m c c a h th ng nhi u lần Doăđó,ăđ anătoƠnăvƠăđ m b o tin c y trong v n hành h th ngăđi n,ăđ c bi t là trong

h th ngăđi n cao áp, cần ph i ti n hành nghiên c u nghiêm túc vi căxácăđịnh chính xác các thông s đi n nói trên

Trong các phòng thí nghi măđi năcaoăáp,ăđ mô hình cho các d ng quá xung

đi năáp,ăng i ta ch t o các thi t bị phát ra các d ng xung chuẩn c aăquáăđi n áp khí quy n ho căquáăđi n áp n i b hayăđ mô hình cho các d ngăxungădòngăđi n

l n,ăng iătaăth ng ch t o các thi t bị phátăxungădòng ăĐ đoăl ng các thông

s đi n áp ho cădòngăđi n,ăng i ta ch t o các thi t bị đoătrực ti p ho c gián ti p

Đ i v iăđi n cao áp, dòng l n thực hi n vi căđoătrực ti p thông s đi năth ng g p khóăkhĕnăvƠăt n kém Cho nên, trong thực t ,ăth ng g p nhất v n là các lo i thi t

Trang 7

bị đoăgiánăti păcóănghĩaălƠătínăhi u ghi nh năđ ợc ph i thông qua các b phân áp

ho c phân dòng

Tuy vi c ghi nh n tín hi u càng gần giá trị thực càng t t,ănh ngă vi c này không ph iălúcănƠoăcũngăthực hi năđ ợc.ăDoăđó,ătùyăthu c vào m căđích,ăyêuăcầu sử

d ngămƠăphépăđoăđ ợc thực hi n v i cấpăđ chínhăxácăchoătr c.Vi c ghi nh n tín

hi u c a các thi t bị đoăl ngăđ đ t cấpăđ chính xác cao còn ph thu c nhi u vào

cấu trúc c a thi t bị đoăl ng B bi năđ iăđi n áp cao (còn g i là B phân áp) là b

ph n quan tr ng c a thi t bị đoăl ngăđi n cao áp Chấtăl ợng c a b bi năđ i là

m t trong những tiêu chí quy tăđịnhăđ chính xác c a tín hi uăđoăl ng.ăTrongăđoă

l ngăđi năápăcaoăth ng xuất hi n hai vấnăđ quan tr ngălƠ:ăđầu tiên là vi căđánhăgiá sự méo d ng c a tín hi u ra( chẳng h nănh ăđi năápăđo)ăđ ợc ghi l i trên các

b n cực c a daoăđ ng kí ho c c a vôn k xung khi tín hi uăđ ợc truy n v i th i gian cực ti u B iăvì,ăkhiătrênăđ ng dây truy n t i x y ra hi năt ợng sự c thoáng qua, hi năt ợng vầng quang ho c do bị nhăh ng c aămôiătr ng không gian xung quanh c a thi t bị đoălƠmăxuất hi n các nhi u lo n.ăCácăxungăsét,ăxungăquáăđi n áp doăthaoătác,ăđi nădungăkíăsinhă.ă.ă.ăcũngăgơyă nhăh ngăđ n tín hi uăđoăl ng và k t

qu là tín hi u c a b chuy năđ i có sai s đángăk Vấnăđ th haiăđóălƠă nhăh ng

c a các tham s máyăphátăxungăđi n áp, v t thử nghi m, c a m chăđoătrênăgiáătrị và

d ngă đi nă ápă đo.ă Đi uă nƠyă lƠmă choă biênă đ tín hi uă thayă đ i, làm tr th i gian truy n tín hi u, và ngay c chính b n thân c aăđ ng h đoă(ădaoăđ ng ký, vôn k xungă)ăcũngăcóăsaiăs h qu là tần s bị thayăđ iăvƠăgócăphaăcũngăthayăđ i theo,

k t qu đoăl ng có sai s đángăk C haiătr ng hợp trên càng rất quan tr ng khi

đi nă ápă đoă cƠngă caoă khiă quáă trìnhă xungă đi n áp x y ra càng ngắn.ă Doă đó,ă vi c nghiên c u vai trò c a b bi năđ i là h t s c quan tr ng trong thi t bị đoăl ng cao

áp, n u B bi năđ i cho tín hi u ra chuẩn thì vi c xử lý k t qu đoăchínhăxác,ăthi t

bị đóngăcắt s ho tăđ ngăchínhăxácăvƠăđ tin c y c a h th ng s t tăh n

Đ c tính tần s có hai thông s quan tr ngălƠăbiênăđ và góc pha, vì v y,

kh oăsátăđ c tính tần s là kh o sát nhăh ng c aăbiênăđ vƠăgócăphaătácăđ ng lên

đ chính xác c a B bi nă đ i cao áp c a thi t bị đo.ă B bi nă đ i cao áp thông

Trang 8

th ng sử d ng các d ngănh :ăB phơnăápăđi n tr không có màn che, B phân áp

đi n tr có màn che, B phơnăápăđi n dung, B phân áp d ng dung ậ tr , do m i b phơnăápăcóăđ căđi m khác nhau, vì th , tùy theo m căđ yêu cầu sử d ng mà lựa

ch n b phân áp cho phù hợp

Vi c nghiên c u b phân áp t o n n t ngă c ă b n cho vi c ắPhơnă tíchă vƠă đánh giá s c c a b bi năđ iăđoăl ng b ngăph ngăphápăđ c tính t n s Ằălà

đ tài cần thi t góp phầnăđánhăgiáăđ ợc sự thayăđ i v đ chính xác c aăphépăđoăvƠă

chấtăl ợng c a b bi năđ i c a thi t bị đoăl ng

1.2 M căđíchăc aăđ tài

- Tìm hi u các lý thuy t v ph ngăphápăđ c tính tần s ng d ng các lý thuy tăph ngăphápăđ c tính tần s đ kh oăsátăđ c tính ph c a b bi năđ iăđoă

l ng

- Tìm hi u các phép bi năđ i lý thuy t m ch ng d ngăphơnătíchăs ăđ t ngă

đ ngăc a b bi năđ iăđoăl ng

- Phân tích vƠăđánhăgiáăsự c c a b bi năđ i v i lý thuy tăđ c tính tần s

1.3 Nhi m v c aăđ tài và gi i h năđ tài

1.3.1 Nhi m v

- Tìm hi ulý thuy tăph ngăphápăđ c tính tần s

- Tìm hi u các lo i b phân áp cao áp

- Xây dựng mô hình toán h c c a b bi n đ i cao áp d ngăđi n tr

- Tìm hi u và xây dựng hàm truy năđ t cho các b bi năđ i cao áp d ngăđi n

tr

- Nghiên c u, kh o sát nhăh ng đ c tinh ph trên b phân áp d ngăđi n tr

- Tìm hi u lý thuy t m ch và kh o sát nhăh ngăđ c tính ph lên b bi n

đ iăđoăl ngătrongătr ng hợp x y ra sự c đ i v i b bi năđ i

- Dùng phần m m Matlab mô ph ngăđ c tính b biênăđ i cao áp

1.3.2 Gi i h n

- Đ tài chỉ t p trung nghiên c u các nhăh ng c a b phân áp d ngăđi n tr

c a b bi năđ iăđoăl ng (bìnhăth ng và khi có sự c )

Trang 9

- Nghiên c u ch y u dựa trên lý thuy t ph ngăphápăđ c tính tần s là chính

đ kh o sát mô hình toán h c

1.4 Ph ngăphápănghiênăc u

Đ tài sử d ngăcácăph ngăphápăsau:

- Ph ngăphápănghiênăc u tài li u: lƠăph ngăphápăđóng vai trò ch đ o

Sử d ng các tài li u có s n, các tài li u trên internet, các bài báo khoa h c,ă…ăĐ

ph c v choăđ tài nghiên c u này

- Ph ngăphápăchuyênăgia:ălƠăph ngăphápăđóngăvaiătròăb trợ Tham kh o

ý ki n c aăcácăgiáoăviênăh ng d n, các gi ngăviênăvƠăcácăchuyênăgiaătrongălĩnhăvực đoăl ng

* M t s k t qu nghiên c uătrongăvƠăngoƠiăn c

- Lu năvĕnăth căsĩăTrần Thị ThuăH ngăậ đ tƠiă“Nghiênăc uăhƠmăquáăđ c a

b phơnăápătrongăđoăl ngăđi năápăcao.”

- Lu năvĕnăth căsĩăTrần Minh Hi u ậ đ tài “Nghiênăc uăđ c tính tần s c a

b bi năđ iăđoăl ng bằngăph ngăphápăđ c tính tần s ”ă

- Haiăđ tƠiăđƣăxơyădựng mô hình toán cho b phân áp t ng quát (dung- tr ), xây dựng hàm truy n cho b phân áp dung tr v i n phần tử Mô ph ng xét nh

h ngăđi n dung kí sinh v iăđất, v iăcaoăápăvƠăđi n dung d c

[1].PGS TS H Vĕnă Nh tă Ch ngă đƣă đ aă raă cácă cáchă xơyă dựng các hàm truy n,ăhƠmăquáăđ , nhăh ng các phần tử đi n áp thấp,ăcácăđi n dung kí sinh lên

b phân áp, nghiên c u v ph ngăphápăđ c tính tần s v i cácă uăđi m c a nó Xét nhăh ng c aăđ chínhăxácălênăcácăphépăđoăđi n áp xung

*ăĐ i v iăn c ngoài

Có khá nhi u bài báo quan tâm và vi t v b “highăvoltageădivider”

- “A highvoltagedivider havingă ană uncertaintyă ofă 5ă p.p.m.ă ată 100ă ă kV.”ă - Knight, R.B.D ; Martin, P

- “Software evaluation of step response parameters of highvoltagedividers”Rajesh Kumar, O ; Kanyakumari, M ; Kini, N.K ; Priya, S ; Nambudiri, P.V.V ; Srinivasan, K.N

Trang 10

- “The design of a wide-band high-voltagedivider.”Zong Wen-Zhi ; Li Yue ; Cheng Yang-chun ; Zhang Chun-yu ; Xue Yang ; Li Guan-Gmao

- V.0 Brjezitskii, V V Kopshin, V N Kikalo, G V Gerasimenko, Ho Van Nhat Chuong, "Frequency characteristics method development", 11th International Symposium on High Voltage Engineering, pp 168-171, 1999

[12]-[13] A Haddad and D.F.Warne, E.Kuffel, M.s.Zaengl, J.Kuffel, Nêu

đ aăraăcácă nhăh ng c aăcácăđi n dung kí sinh lên b phân áp Ch y uălƠăđi n dung kí sinh so v iăđất

Trang 11

Ch ngă2

C ăS LÝ THUY T 2.1.Ph ngăphápăđ c tính t n s

- Trong vi căđoăl ngăđ ng,ăxungăđi n áp là m tăđ l năthayăđ i theo th i gian.ăDoăđó,ăd ngăxungăghiăkhôngăđ ợc bị méo d ng b i các thi t bị đo Yêu cầu này không th thực hi năđ ợc b i vì t n t i nhữngăđi n tr ,ăđi nădungăvƠăđi n c m kỦăsinhătrongăc ăcấuăđoăđi n chúng kéo theo m t quan h rất ph c t p giữaăđi n áp xung vào u1(t)ăvƠăđi n áp xung ra u2(t)

- Nói chung quan h giữaăđi n áp vào và đi n áp ra có th mô t bằng h

tr là hằng s , không ph thu căvƠoăđi n áp vào

Trong thực t , h ph ngătrìnhăviăphơnăđ ợc sử d ngănh ălƠănhữngăđ cătr ngă

c a thi t bị đoăthìărất không thu n lợi, b i vì các h s c a nó rấtăkhóăxácăđịnh bằng

thực nghi m.ăĐ đánhăgiáăcácătínhăchấtăđ ng c a thi t bị đo,ăthôngăth ngăng i ta

sử d ngăđ c tính tần s ph c ho căđ c tính pha ậ biênăđ ph c.ăChúngăđ ợc xác định bằng cách tác d ng lên h th ngăđoăm tăđi n áp hình sin v i tần s thayăđ i Sauăđó,ăxácăđịnh môdun và góc pha c a quan h đi n áp ra u2 vƠăđi n áp vào u1, có nghĩaălƠ:

2 1

2 1

( )

( )

m m

U H

Trang 12

( )

H  :ăđ ợc g iălƠăđ cătínhăbiênăđ - tần s

( )

  :ăđ ợc g iălƠăđ c tính pha ậ tần s c a thi t bị đo

Các quan h giữa H( )  và  ( )có th hợp nhất v i nhau n u sử d ng m t phẳng

j m m

( )

Q arctg P

N u thay j bằng p s j ta s nh năđ ợc hàm truy n:

Trang 13

Bi u th c trên choăphépăxácăđịnh không những chỉ ch đ xác l p, mà còn

2

t pt t

F p

p

HƠmăF(p)ăđ ợc g i là nh Laplace c a hàm f(t)

s c aănóăvƠăđ ợc g i là ph tần s ho călƠăđ c tính pha-biênăđ c a m t hàm cho

tr c f(t) Hàm F j(  ) đ ng th i có th đ ợc vi tăd i d ng:

(2.6)

Trang 14

đơy:

( ) ( ( )) ( ( ))

( ) ( )

( )

b arctg a

Ch ng t hàm không chu kỳ f(t)ăđ cătr ngăbằng t ng gi i h n c a các dao

đ ngăđi u hòa v iăbiênăđ nh :

1 ( )

phần tần s Vi c phân tích m ch v i ngu nătácăđ ng bất kỳ đ ợc g i là phân tích

m ch trong mi n tần s ă Đ phân tích m ch trong mi n tần s , Ta ph i sử d ng chu iăFourierăvƠătíchăphơnăFourier,ăđơuălƠăcôngăc toánăchínhăđ phân tích ph tín

Trang 15

hi u.ăThôngăth ng, tín hi uătácăđ ng lên m chăđ ợc chia thành hai thành phầnăđóălà: thành phần tín hi u tuần hoàn và thành phần tín hi u không tuần hoàn

M t tín hi uăđ ợc xem là tuầnăhoƠnăkhiănóăthoatăđi u ki n:

M tăchu iăFourierăl ợngăgiácăbi uădi nătínăhi uătuầnăhoƠnăx(t)ăcóăd ngă

nh ăsau:

)tnsinbtncosa(a

)t(

1 n n

(2.8) Trongăđóăa0; an; bnlƠnhữngăh ăs ăkhaiătri năc aăchu i,ăchúngăđ ợcăxácăđịnhă bằngăcácăcôngăsau:

0 n

T t t

0 n

T t t 0

2b

tdtncos)t(xT

2a

dt)t(xT

1a

(2.9)

Trang 16

Trongăđóăn:ăs ănguyên; t0:ăTh iăđi măch năbấtăkỳ;ăT:ăchuăkỳ;ă 0:ătầnăs ăc ă

b n

Taănh năthấyărằngătínăhi uătuầnăhoƠnăx(t)ălƠăt ngăhợpăc aăvôăh năcácăthƠnhă phầnăđi uăhoƠăcóătầnăs ăbằngănălầnăầnăs ăc ăb n

Trongă ngăd ngăthựcăt ătaăth ngăsửăd ngăchu iăFourierăl ợngăăgiácăchỉăv iă

m tăhƠmăsinăho căcosăbằngăbi năđ iăsau:

)t

ncos(

C)t

nsin(

Ctnsinbtncos

n

n n

2 n

2 n n

b

aarctg

a

barctg

ba

=C

(2.11) DoăđóăhƠmăx(t)ăcóăth ăđ ợcăbi uădi năd iăd ng:

)t

ncos(

CC

)t(

1 n n

 

(2.13) TrongăđóăC0 = a0

T ngăquátăh nătaăcóăth ăvi t:ă 

1 n n

0 x (t)C

)t(

Trang 17

Từăbi uăth că(2-7)ăth ăhi nătínăhi uătuầnăhoƠnălƠăt ngăthƠnhăphầnăm tă

chi uăvƠăvôăh năcácăthƠnhăphầnăhƠiăcóăd ng:ă

)tncos(

C)t(

xn  n 0 n hay xn(t)Cnsin(n0tn)

(2.15) Khi n = 1 ta có

)tcos(

C)t(

x1  1 0 1 hayx1(t)C1sin(0t1)

(2.16) X(t)ăđ ợcăg iălƠăthƠnhăphầnăc ăb năc aătínăhi uătuầnăhoƠn

2.2.2.ăChu iăFourierăph că

Tínăhi uătuầnăhoƠnăx(t)ăcũngăđ ợcăbi uădi năbằngăchu iăFourierăph căcóăd ng

*

X )

t ( x

1

T t t

agr  

(2.19b) Từăbi uăth că(2-10)ăchoătaăthấyărằngăchu iăFourierăph căbaoăg măthƠnhă phầnăm tăchi uăkhiănă=ă0ăăvƠăhaiăchu iăvôăh năcácăhƠmăđi uăhoƠăliênăhợpăph că

Trang 18

ngăv iăm iăc pă n.ăCácăc păhƠmăđi uăhoƠăph cănƠyăcóăbiênăđ ăbằngănhauăvƠă argumentăthìătráiădấuănhau.ăNh ăv yăkhiăbi uădi năbiênăđ ăvƠăargumentăc aă cácăhƠmăđi uăhoƠăph cătrênăthangăđoătầnăs ăs ăchoătaăph ăbiênăđ ăvƠăph ăphaă

c aătínăhi uătuầnăhoƠn.ăDoănălƠăs ănguyênănênăph ăbiênăđ ăvƠăph ăphaăc aătínă

hi uătuầnăhoƠnălƠăph ăv ch.ă

M iăquanăh ăgiữaăchu iăph căvƠăchu iăl ợngăgiácănh ăsau:

X0 = C0 = a0

* n

2 0

2 0

2

jba

* n

0e X )

t (

* m

0e Y )

t ( y Giáătrịătrungăbìnhăc aătíchăhaiătínăhi uătrênăđ ợcăxácăđịnh:

dteYe

XT

1dt)t(y)t(xT

1

m

t jm

* m T

0 n

t jn

* n T

T

1YX

T

0

t ) m n ( j m

* m n

* n

0 khi (n+m)  0 Tkhi (n+m) = 0

Trang 19

Vìăv yăă *n

n

* n T

0

YXdt

)t(y)t(xT

*Y

Y  

n

* n T

0

YXdt

)t(y)t(xT

n

* n T

0

2(t)dt Xx

1 X

T 0

* n

2 0 2

1 n

* n

2 1 n

* n

2 0 2

n

* n

* n 2

0 hd

2

X2X

Trang 20

2 hdn

2 0 2

1 n

n 2

0

2

CX

X

(2.23) Tómăl iăgiáătrịăhi uăd ngăc aăm tătínăhi uătuầnăhoƠnăs ăbằngăcĕnăb căhaiăc aă

t ngăbìnhăph ngăthƠnhăphầnăm tăchi uăvƠăbìnhăph ngăcác giáătrịăhi uăd ngă

c aăcácăthƠnhăphầnăhƠi

M tătínăhi uăkhôngătuầnăhoƠnăx(t)ătho ămƣnăđi uăki n:ă

Với T là ký hiệu cho phép biến đổi thuận Fourier

Hàm X( )ălƠăm tăhƠmăliênăt căbi năđ iătheoăbi nă  (rad/s)ăvƠăbi uădi năsựă phơnăb ătínăhi uătrongămi nătầnăs ăDoăđóăX()ălƠăph ăc aătínăhi u.ăTr ngă hợpăt ngăquátăn uăX()ălƠăm tăhƠmăph c,ăcóăth ăbi uădi ăd iăd ngăsau:

X() =X()ej()

(2.25)

V iăX()g iălƠăph ăbiênăđ ăvƠă()ăg iălƠăph ăpha

Ph ăphaăvƠăph ăbiênăđ ăc aătínăhi uăx(t)ăbi uădi năsựăphơnăb ăphaăvƠăbiênăđ ă

c aătínăhi uătrongămi nătầnăs ăĐóălƠănhữngăhƠmăliênăt cătheoă,ăkhácăv iăph biênăđ ăvƠăph ăphaăc aătínăhi uătuầnăhoƠnălƠănhữngăđ iăl ợngăr iăr c

Khiătínăhi uăx(t)ălƠăhƠmăthựcăthì.ă

Trang 21

) ( X ) (

X    

(2.26a) )

()

(  

(2.27b) NghĩaălƠăph ăbiênăđ ălƠăhƠmăch nătheoă vƠăph ăphaălƠăhƠmălẻătheoă

Tín hiệu x(t) có thể tìm được từ phổ của nó bằng phép biến đổi ngược Fourier

2

1)t(

t(x

0

(2.29) Từăbi uăth cătrênătaănh năthấyărằngătínăhi uăkhôngătuầnăhoƠnăx(t)ăđ ợcăbi uă

di năbằngăt ngătíchăphơnăc aăcácăquáătrìnhăđi uăhoƠăcóătầnăs ăthayăđ iăliênăt că trongăkho ngă(0,)

1dt

2 t j 1 2

Trang 22

(2.31) Từăbi uăth cătrênătaănh năthấyărằngănĕngăl ợngăc aătínăhi uăphơnăb ă trênătoƠnătr cătầnăs ătheoăm tăđ ăph ănĕngăl ợng:ă 2

)(X)(  

Cũngătừăbi uăth că(2-25)ătaăthấyăb ăr ngăph ă(d iătầnămƠătínăhi uăchi mă trênăthangătầnăs )ăc aătínăhi uănĕngăl ợngătrongătr ngăhợpăchungălƠăvôăh n.ă

Nh ngăthựcăt ăkhôngăđúngănh ăv y,ăvìăhầuăh tăcácătínăhi uăăv tălỦăđ uăcóăph ă hữuăh nătrongăkho ngătầnăs ă(-max,  max).ăB ăr ngăph ătínăhi uăch aă99%ă nĕngăl ợngăc aătínăhi uăđ ợcăg iălƠăb ăr ngăph ăhi uăd ng.ăKhiăđóăĐẳngăth că Parsevalăcóăth ăvi tăl iăă

1dt)t(x99,

Cĕnăc ăvƠoăbi uăth că(2-26) ta cóăth ătìmăđ ợcătầnăs ăgi iăh năb ăr ngă

c aăph ătínăhi u.ăTheoăquyă căthìăphầnăph ăc aătínăhi uănằmăngoƠiăb ăr ngă

c aăph ăhi uăd ngăchỉăchi mă1%ănĕngăl ợngăc aătoƠnăb ătínăhi u.ăĐ ătínhăgi iă

h năc aăcácătầnăs ,ătrongăthựcăt ăng iătaăsửăd ngăcôngăth căsauă

1dt)t(x005,

(2.33) Trongăbi uăth că(2-27)ătaăthấyăd iătầnă(-d,  d)ăchỉăch aă0,5%ănĕngăl ợng toƠnăb ăKhiăđóătầnăs ăgi iăh năs ăđ ợcătínhănh ăsau:

1dt)t(x995,

(2.34) Tómăl iătaăthấyărằng,ăvi căxácăđịnhăb ăr ngăph ăc aătínăhi uălƠăvấnăđ ărấtăquană

tr ngătrongăkỹăthu t,ăb iăvìătừăđóăgiúpătaăthi tăk ăcácăthi tăbị xửălỦătínăhi uăphùă hợpăv iăd iătầnăc aătínăhi u

Trang 23

2.2.4 Tínhăch tăc aăbi năđ iăFourieră

Gi ăthi tăcácătínăhi uăx(t)ăvƠăy(t)ăcóăbi năđ iăFourieră

x(t) X() y(t) Y() Taăcóăcácătínhăchấtăsauăđơy:

- Tínhăch năậ lẻ:ăV iătínăhi uăthựcăthìăph ăbiênăđ ălƠăhƠmăch năvƠăph ăphaălƠă hƠmălẻătheoă

) ( X ) (

X    

)()

(  

- Tuy nătính:ă ax(t) +by(t)  aX() + bY()

- Đ iăx ng:ă N uă x(t)  X() thì X(t) 2x(-)

0 ) X ( ) e t

)(x

- Tí chăch pătrongămi năth iăgian:ăx(t)*y(t)X()Y()

- Tíchăch pătrongămi nătầnăs :ă [X( )*Y( )]

2

1)t(y)t(

Trang 24

*y)t(

)(

)(

2

)(1

1)

0(

)(

Đ tăαă=ă1/τăthì:

2 0

)(1

1)

1,2 1,4 f(t)

t 1/αă- π

- Đ thị F0(ω)ăkhiăω.τă=ă1ăđ ợc v trong hình H.2.2 D dàng nh n thấy rằng

v i m t tỷ l thích hợp (logarit nhị phơn)ă thìă khiă ω.τă >>ă 1,ă đ c tính biên tần s

Trang 25

chuy năsangăđ ng thẳng v i góc l ch 450 so v i tr căhoƠnh,ănghĩaălƠăcóăđ suy

gi m -20 dB m i m t decade Nh ăv y,ăđ c tính biên tần có th v gầnăđúngăbằng 2

đ ng thẳng: M tăđ ng thẳng nằm ngang và m tăđ ng thẳng nghiêng

- Trênăc ăs c aăhƠmăđ cătr ngătheoătần s ,ăng i ta có th ch n thông s

đ că tr ngă ậ tần s gi i h n fgh Chúng ta có th g iă nh ă v y, b i vì trong nhi u

tr ng hợp tần s này, giá trị biênăđ c aăhƠmăđ cătr ngăF0(ω)ăgi măđ nă1/ạ2ălần

so v i giá trị banăđầu,ăcóănghĩaălƠăgi m 3 dB

0 0,02 0,1 0,5

0,01 0,05 0,2 1

F(j ω) F(0)

40 ωπ

F(j ω) F(0)

30 20 10

4G 0

2.3.2 Xungăb c nh y đ năv : D ng bi u th c toán h cănh ăsau:

= 0 1 ℎ < 0ℎ > 0 Trongăđó:ăUă=ă1ăvƠăαă=ă0,ădoăđóă nh laplace c a hàm f(t) s là:

1)(

j F

j j

F

Trang 26

ω 0

2.3.3 Xungătĕngătuy n tính và c t th i gian T c:ăTr ng hợp này, bi u th c

j

T

e e

j U j

)cos(

1(2)()(

2)

T T

T j

Trang 27

2.3.4 Xungăđi n áp sét toàn sóng và sóng c t: N uăđi m cắt x y ra th iăđi m

Tc, thì bi u th c toán h c c a xung sét có th vi tăd i d ng:

)sin(

(1)(1

))cos(

)sin(

(1)(1)(

2 2

2 2

1 2

1 1

2 1

c c

T

c c

T

T T

e U

T T

e

U a

c c

)sin(

()

(1

))cos(

)sin(

()

(1)(

2 2

2 2 2

1 1

2 1 1

2 1

c c

T

c c

T

T T

e U

T T

e

U b

c c

1

2 1 2

2

2 2

1

1

)(1)(1)

(1)(1)

Trang 28

- Trên hình H.2.5 v ph c a xung sét chuẩn ng v i các th iă đi m cắt

Tc = 4 µs; 0,5 µs; 0,1 µs Từ hình v này nh n thấy rằng:

a) Khi gi măđ dài sóng xung thì xuất hi n thành phần tần s cao nhi u h nă

vƠădoăđóăcần ph iătĕngăgi i thông tần s c a thi t bị đo

b)ăĐ c tính biên tần c a thi t bị đoăcần ph i có ph tần s r ngăh năph c a

xungăđ tránh sai s trongăkhiăđo

c) Gi i thông cần thi t c a thi t bị đoăkhiăth i gian cắt Tc = 0,5 µs nằm trong

kho ng 10 MHz ậ 50 MHz

d)ăSoăsánhăcácăđ c tính ph thôngăchoăphépăxácăđịnh sai s c aăphépăđo

- Xung vuông v iăđ dƠiăsóngăτi vƠăbiênăđ Uă=ă1.ăTr ng hợp này, bi u th c

toán h c s là:

= 0 1 ℎ < 0 à > �ℎ 0 < < � Thay f(t) vào (2.6) ta có:

) 2 sin(

2 ) 1 (

1 )

0

i

j j

t j

i i

i

e e

j dt e j

Trang 29

2)

sin(

lim)2sin(

2lim)0

i

i i

2)

0(

)()(

i

F

j F

(gi măτi) thì ph m r ng ra và vị trí zero c a ph di chuy năđ n tần s caoăh n

π/τ H

F 0 (ω)

0 0,2 0,4 0,6 0,8 1,0

2π/τ H 3π/τ H 4π/τ H 5π/τ H 6π/τ H

2.4 ng d ngăph ngăphápăđ c tính t n s

- Bi tăđ cătínhăđ c tính tần s c aăxungăchoătr c u1(jω)ăvƠăsử d ngăđ c tính

tần s c a thi t bị đoă G(jω)ă cóă th xácă địnhă đ c tính ph c aă đi n áp ra

U2(jω)ă=ăU1(jω)ă/ăG(jω).ăBi năđ iăFourierăng ợcăchoăphépăxácăđịnhăđi n áp ra là

m t hƠmăthayăđ i theo th i gian

- Đ c tính tần s c a thi t bị đoăcóăth tính toán ho căxácăđịnh bằng thực

nghi m.ăXácăđịnh bằng thực nghi măG(jω)ăcóăm t s khuy tăđi m.ăMáyăphátăđi n

áp tần s cao thông d ngăth ngăđ ợc ch t oăcóăđi n áp chỉ đênăvƠiăch c vôn, do

Trang 30

đóăđi n áp ra u2 c a thi t bị đoărấtăbé,ăĐ c bi t rấtăkhóăkhiăđoăφ(ω).ăNgoƠiăra,ăkhiăđoă

l ng ph i sử d ng thi t bị ghi d ngăxung,ăth ngăng i ta sử d ngădaoăđ ng ký

v i b khu chăđ i có d i thông r ng làm nhăh ngăđ n vùng tần s c a thi t bị đo

- uăđi m c aăđ c tính tần s là có th làm gi măđ méo d ngăđ n cực ti u trong vi c ghi l i d ng xung n u thi t bị đoăcóăd i thông tần s r ng.ăKhiăđó,ătất c các thành phần h a tần, từ h a tần b c thấpăđ n h a tần b căcaoămƠăbiênăđ c a chúng có giá trị cực ti u (không l năh nă5ă%ăbiênăđ c aădaoăđ ng có tần s c ăb n)

nằm trong vùng d i thông tần s c a thi t bị đo.ăCácăthƠnhăphầnăđi uăhòaăđóngăvaiătrò quan tr ng trong vi c ghi l i d ng xung là các thành phần tần s thấp và biên

đ daoăđ ng l n

- Vi c ghi l i tín hi uăđoătránhăđ ợc sai s l n n uănh ăthực hi năđ ợcăđi u

ki n fgh, tb > fgh đơy,ăfgh, tb là tần s gi i h n c a thi t bị đo,ăfgh ậ tần s gi i h n

c a tín hi u vào

- TrênăH.2.7ăchoăđ c tính biên tần c a b phơnăápăđi n tr ăĐ l ch biên đ

so v i giá trị định m c bắtăđầu kho ng 3 MHz, khi tần s 4ăMHzăthìăđ l ch 10 %, khiă8ăMHzăthìă30ă%ăvƠăsauăđóăkhiătần s tĕngăthìăbiênăđ đi n áp đầu ra c a b phân áp gi măđ t ng t So sánh tính chất này v iăcácăđ c tính ph c a sóng sét cắt chuẩn (H.2.5) ch ng t rằng b phơnăápăđangăkh o sát có th sử d ngăđ đoăxungăsét cắt v i th i gian cắt kho ng từ 1 ậ 2ăπs.ăĐ gi i quy t hoàn toàn vấnăđ này, cần

ph i kh o sát m t H th ngăđoăhoƠnătoƠn,ăcóănghĩaălƠăH th ngăđoăbaoăg m các thanh n i cao th , b phơnăáp,ăcápăđoăvƠădaoăđ ng ký

Trang 31

0,2 5 1

0,8 1,0 1,2 1,4

0,6

|F 0 (ω)|

f = ω/2π

- TrênăhìnhăH.2.8ăchoăđ c tính tần s biênăđ c a b phơnăápăđi nădungăđ m

Đ l ch c aănóăđ i v i giá trị định m c x y ra tần s 5ăMHz.ăĐ i v i b phân áp cóăđi n tr đ mă750ăΩăthìă tần s 11 MHz ậ 12ăMHz,ăđ l chăkhôngăv ợt quá gi i

h năchoăphép.ăNh ăv y, b phân áp này có th sử d ngăđ đoăxungăcắt v i th i gian

2 1

- Thông s b phân áp:

L = 2,5 µH 1)ăăRă=ă250Ω

C0 = 150 pF 2)ăăRă=ă500Ω

C = 1 pF 3)ăăRă=ă750Ω

Trang 32

= + (�/�) 2

F 0 (ω)

ω 0

f(t)

t U

0 khi t < 0

� khiă0ă<ătă<ăτ 0ăkhiătă>ăτ

+ 2 − � ��

− �� �� 1/2

F 0 (ω)

ω 0

f(t)

t 0

Trang 33

Ch ngă3 CÁC LO I B PHÂN ÁP CAO ÁP 3.1 B phơnăápăđoăl ng

3.1.1 Khái ni m chung

ứ Vi c ghi l iăxungăđi n th vƠăđoăbiênă đ c aăchúngăth ngă đ ợc sử d ng

bằngădaoăđ ngăkỦăđi n tử,ădaoăđ ng ký s ,ă…ăN i li n v i b phân áp thông qua h

th ngăcápăđo.ăĐ đoă giáătrị biênăđ c aăxungăđi n áp.Thôngăth ngăng i ta xử

d ng máy phát xung n i ti p v i b phân áp Từ đó,ătaăcóăth k t lu n rằng m t H

th ngăđo g m 3 b ph n:

+ B ộ chuyển đổi tín hiệu đo: Có vai trò thu nh n và chuy năđ i tín hi u phù

hợpăđ máyăđoăcóăth đ c và xử lý

+ B ộ truyền tải tín hiệu đo: B ph n này th ngălƠăcápăđoăhayăcácăthi t bị có

ch cănĕngătruy n t i tín hi uăđoătừ b chuy năđ i tín hi uăđ n thi t bị đo

+ B ộ phận xử lý tín hiệu: Là m t trong những thành phần quan tr ng trong

H th ngăđo.ăĐ ghi nh n tín hi u, ta có th sử d ngădaoăđ ng ký ho c máy ghi tín

hi uăđi n

c ủa thiết bị bằng điện áp xung

Trang 34

Trongăđoăl ngăđi năcaoăápăth ng xuất hi n 2 vấnăđ quan tr ng:

-V ấn đề thứ nhất:lƠăđánhăgiáăsự méo d ng c a tín hi uăraă(ăđi năápăđo)ăđ ợc

ghi nh n trên các b n cực l ch c aădaoăđ ng ký ho c c a vôn k xung khi truy n tín

hi u v i th i gian cực ti u

-V ấn đề thứ hai: là vi căliênăquanăđ n nhăh ng c a các tham s c a máy

phápăxungăđi n áp, v t thử nghi m và m chăđoătrênăgiáătrị và d ngăđi năápăđo.ăC hai vấnăđ trên càng quan tr ngăh năkhiăđi năápăđoăcƠngăcaoăvƠăquáătrìnhăxungăx y

ra càng ngắn.ăDoăđó,ăvi căđoăl ngăcácăxungăđi n áp lo iăquáăđi n áp khi quy n ( sóngăquáăđi năápădoăsét)ăkhóăkhĕnăh nănhi u so v i lo iăquáăđi n áp thao tác

N uănh ăkíchăth c c a m ch thử nghi m bé thì v t thử nghi m và b phân

áp có th xemănh ălƠăn i song song v iăđi nădungăđầu sóng CđsăvƠăđi n tr phóng

đi n Rp c a máy phát xung (n uăRpăđ ợc mắc giữa máy phát xung v i Cp) Khi kíchăth c c a m ch thử nghi m l n thì nhăh ng c aăcácăđi n tr c a v t thử nghi m và các b phơnăápăcũngănh ăc a h th ng m chăđoăđ ợc kh oăsátănh ălƠă

m t m ch truy n quá trình sóng

Bây gi , chúng ta hãy xem xét vấnăđ ch t o b phơnăápăcóăđi năápăđoăv i

đ méo d ng bé Quan h giữa t ng tr z1 và z2 c a b phơnăápăđ ợc ch nănh ăth nƠoăđ đi năápăr iătrênăphần tử z1 l năh nărất nhi u so v iăđi n áp trên phần tử z2,

Trang 35

lúcăđóăh s phân áp s có giá trị giá trị l năh nărất nhi u so v iăđ năvị H s phân ápăKdăđ ợcăđịnhănghĩaălƠătỉ s c a t ng tr toàn phần c a b phân áp z1 + z2 và

t ng tr c a phần tử đi n áp thấpăz2,ăcóătínhăđ n t ng tr c a h th ng cápăđoăvƠăthi t bị đo.ăV yăthìătrongătr ng hợp b quaăđi n tr R3 và Rd h s phân áp có th

đ ợc vi tănh ăsau:ă

Kd = (z1 + z2)/ z2 v i z2 = z2 R2/(z2 + Rz) Trongăđó: R3 ậ là tr kháng c a t ng tr z3

Rz ậ là tr kháng c a t ng tr zk Khi giá trị Kd đ l năthìăđi năápăđoăcóăth ghi l i trực ti pătrênădaoăđ ng ký

ho c trên vôn k xung

Ng i ta sử d ng các lo iăphơnăápăsauăđơy:

1 B phơnăápăđi n tr không có màn che: phần tử cao th c a b phân áp này

là nhữngăđi n tr ăChúngăkhôngăđ ợc sử d ng v i bất c m t bi n pháp che

chắn nào

2 B phơnăápăđi n tr có màn che: phần tử cao th c a b phân áp này là

nhữngăđi n tr ăChúngăđ ợc cung cấp thêm nhữngămƠnăcheăđ làm gi m nh

h ng c aăđi nădungăkỦăsinhăđ i v iăđấtăvƠăđ i v i v t thử nghi m Những

màn che này đ ợc n iăđất ho c nằmăd iăđi n áp

3 B phơnăápăđi n dung: phần tử cao th c a b phân áp này là t đi n

4 B phân áp dung ậ tr : các phần tử c a b phơnăápănƠyălƠăđi n tr và t đi n Chúngăđ ợc ghép dong song ho c n i ti p

3.2 B phơnăápăđi n tr có màn che và không có màn che

Các b phơnăápăđi n tr có th đ ợc ch t o từ cácăđi n tr làm bằng chất

l ng, chẳng h nănh ăcácădungădịch CuSO4, HCl, NaCl, ho c các chất l ngăđ c bi t

v iăđi n tr suất cao Trong thực t đi n tr lo i này rất d ch t o,ănh ngăth ng ít

đ ợc sử d ngăvìăđi n tr c a chất l ngăthayăđ i nhi u theo nhi tăđ ,ătheoăđi năápăđ t vƠoăchúng…ăThôngăth ngăthìăng i ta sử d ngăđi n tr dây quấn v iăđi n tr suấ caoă(Crom,ăConstantan…).ă

Trang 36

H n ch c a các lo iăđi n tr dây quấn là t n t i giá trị đi n c măđángăk ăĐ

gi m giá trị đi n c mă ng i ta dùng các cách quấn dây khác nhau (ki u quấn Wener, ki u quấnăkép…).ăCácădơyăđi n tr đ ợc quấnătrênălõiăcáchăđi năcóăđ ng kính 5080mm (hình ve) Tuỳ vào cấpăđi n áp c a b phơnăápămƠăcácăđi n tr này

s đ ợc ch t o theo d ng khô ho c d ng nhúng trong ngăcáchăđi n ch a dầu Khi đóăđi n áp vầngăquangăbanăđầu s tĕng,ăđ ng th i làm t tăh năđi u ki n làm mát c a

đi n tr ăCácăđi n tr đ ợc ch t oănh ăhìnhă3.2ăthìăđi n c m s gi m do cách quấn dây 2 nhánhăng ợc nhau

Trong hình 3 mô t chung c a b phơnăápăđi n tr v iăcácăđi n dung kí sinh

C1 đ i v iăđất, C2 đ i v iăđầu cao th Trong b phơnăáp,ăd i tác d ng c a xung

đi n áp và các thi t bị khác nhăh ngăđ n là m t quá trình ph c t p, nhăh ng này có th đ ợc gi m thấp n u b phơnăápăđ t xa các trang thi t bị khác so v i tính toánăđi n dung kí sinh C1, C2, ho c b trí màn che trong các b phân áp

nhau c ủa điện trở cao thế

Trang 37

0,2 0,4 0,6 0,8 1,0 0

1320

1 B ộ phân áp không màn che; 2 Màn che hình xuyến đặt trên đỉnh của bộ phân áp;

3 Màn che đặt ở vị trí 480 mm cách đỉnh; 4 Màn che đặt ở độ cao 480 mm;

5 Phân b ố điện áp đều

Trang 38

ngăđ ợc v trong H3.5.ăĐi n cực cao th A là hình cầuăcóăkíchăth căđ l năđ tránh hi năt ợng vầngăquangăgơyăraătrênăchínhănó.ăĐi n cực này k t hợp v iăđi n

cựcă phíaă d i t oă thƠnhă đi nă dungă C1.ă Đi n cựcă d iă cóă kíchă th că đ nh và không cần ph i có bi n pháp khử vầngăquang,ăđ ng th i bao quanh nó bằng các màn che n iăđấtăcóăkíchăth c l n.ăĐi nădungăC2ălƠăđi n dung c a cựcăd i c a t

đi n cao th đ i v i màn n iăđất.ăĐi n dung C3 bao g m c đi nădungăđầu vào c a daoăđ ng kí Trong m tăvƠiătr ng hợp,ăđi n dung này g măthêmăđi n dung ph

đ ợc n iăvƠoăđ tĕngăh s phơnăáp.ăĐ gi măđ méo d ng khi ghi xung thì giá trị

c a C2 và C3 ph i khác nhau nhi u,ăcóănghĩaălƠăch n ho c C2<<C3 ho c C2>>C3

nh ngăđ m b o t ng s C2 và C3 là không d i.ăĐi n c m L c a dây n i cần có giá

trị bé nhất Khi giá trị đi n tr r bé ho c bằngăkhôngăthìăđi n c măLăxácăđịnh tần s vƠăbiênăđ c aădaoăđ ng riêng c a b phơnăáp.ăĐ gi măđ daoăđ ngănƠy,ăng i ta

đ tăthêmăvƠoăđi n tr đ m Rđ m.ăĐi n tr Răđ ợcăđ aăvƠoăvƠămắc đầu vào c a dao

đ ngăkíăđ gi iăthoátăcácăđi n tích tự do ( các ion ho căđi n tử)ătíchălũyă đi n cực

d i c a t đi n cao th khi thử nghi m các v t th có phát sinh vầng quang ho c khi trên dây d n có xuất hi n vầngă quang.ă Đi n tr này có giá trị t iă uăkho ng

chừngă10MΩ

c ủa bộ phân áp điện dung của bộ phân áp điện dung

Trang 39

3.4 B phân áp dung ậ tr

Đi n dung kí sinh C1 phân b d c theo b phơnăápăđi n tr đ i v iăđất xấuăđiă

đ c tính c aăhƠmăquáăđ c a b phơnăáp.ăĐi u này có th h n ch bằng cách n i

những t đi n song song v iăcácăđi n tr c a nhánh cao th c a b phân áp Trên H3.6 TrìnhăbƠyăs ăđ c a m t b phơnăápănh ăth Từ hình v này, có th cho rằng

b phân áp dung-tr đ ợc cấu thành từ hai b phơnăápăđi n tr vƠăđi n dung ghép song song.ăDoăđó,ăđ ghi l i xung t tăh năng i ta thực hi n cân bằng h s phân áp

c a hai b phân áp ghép chung:

(R + Rtd) /Rtd = (C+Ctd)/C đơyăRă=ărăn;ăCă=ăc/n;ănăậ s t đi n ho căđi n tr trong nhánh cao th c a

b phân áp

Trang 40

Hình 3.8 S ự méo dạng của xung đoqua bộ phân áp dung – trở

trong nhánh h th c a b phân áp, cần thi t ph i tính toán t ng tr c a cápăđoăzkăn i v iădaoăđ ngăkí.ăĐi n dung c a cáp là Ck

Nh ăv y:

Rtd = R2.Rzk/(R2+Rzk); Ctd =C2 +Ck Không thực hi n th aămƣnăph ngătrìnhă(2.4)ăs d năđ n sự méo d ng xung TrênăH3.7ăchoăcácăđ ngăcongăxungăđi năápăđ ợc ghi l i bằngădaoăđ ng kí Vi c ghi l iăxungăđ ợc thực hi nănh ăsau:ătr c h t ghi xung bằng b phơnăápăđi n tr (đ ng 1), ghi bằng b phơnăápăđi nădungă(đ ngă3),ăvƠăsauăđóăghépăchúngăsongăsong l i v iănhau,ăđ ng th i thực hi n vi căghiăxungăđi n áp qua b phân áp t ng

hợp dung tr (đ ng 2) Từ hình v nh n thấy rằng: đầu sóng c a xung thì s ph thu cătheoăđi nădungăvƠăđuôi sóng thì ph thu căvƠoăđi n tr ,ăcóănghĩaălƠăxungăghiă

ph thu c vào sự t ngăquanăgiữa h s phân áp c a hai b phơnăápăđi n tr vƠăđi n dung riêng lẻ Khuy tăđi m c a b phân áp dung ậ tr lƠănóăcóăđi n dung l n và do đóăcóă nhăh ng l năđ n m ch thử nghi m

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.7.  Đặ c tính biên t ầ n c ủ a b ộ phân áp điệ n tr ở - PHÂN TÍCH và ĐÁNH GIÁ sự cố của bộ BIẾN đổi đo LƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP đặc TÍNH tần số
Hình 2.7. Đặ c tính biên t ầ n c ủ a b ộ phân áp điệ n tr ở (Trang 31)
Hình 3.3 Phân b ố điện áp ban đầ u d ọ c theo  ống cách điệ n c ủ a b ộ  phân áp. - PHÂN TÍCH và ĐÁNH GIÁ sự cố của bộ BIẾN đổi đo LƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP đặc TÍNH tần số
Hình 3.3 Phân b ố điện áp ban đầ u d ọ c theo ống cách điệ n c ủ a b ộ phân áp (Trang 37)
Hình 4.5  Sơ đồ  t ổ ng quát b ộ  bi ến đổ i cao áp  điệ n tr ở  v ớ i  ảnh hưở ng - PHÂN TÍCH và ĐÁNH GIÁ sự cố của bộ BIẾN đổi đo LƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP đặc TÍNH tần số
Hình 4.5 Sơ đồ t ổ ng quát b ộ bi ến đổ i cao áp điệ n tr ở v ớ i ảnh hưở ng (Trang 59)
Hình 5.3.1.1.a Ph ổ biên độ  - t ầ n s ố khi thay đổ i giá tr ị  R (  ) - PHÂN TÍCH và ĐÁNH GIÁ sự cố của bộ BIẾN đổi đo LƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP đặc TÍNH tần số
Hình 5.3.1.1.a Ph ổ biên độ - t ầ n s ố khi thay đổ i giá tr ị R (  ) (Trang 75)
Hình 5.3.1.4.a Ph ổ biên độ  - t ầ n s ố khi thay đổ i giá tr ị  C - PHÂN TÍCH và ĐÁNH GIÁ sự cố của bộ BIẾN đổi đo LƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP đặc TÍNH tần số
Hình 5.3.1.4.a Ph ổ biên độ - t ầ n s ố khi thay đổ i giá tr ị C (Trang 80)
Hình 5.3.2.3Ph ổ  pha - t ầ n s ố khi thay đổ i giá tr ị  C 2  + Khi t   C2ătĕngădầnăthìăgócăphaăcũngătĕngădầ n - PHÂN TÍCH và ĐÁNH GIÁ sự cố của bộ BIẾN đổi đo LƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP đặc TÍNH tần số
Hình 5.3.2.3 Ph ổ pha - t ầ n s ố khi thay đổ i giá tr ị C 2 + Khi t C2ătĕngădầnăthìăgócăphaăcũngătĕngădầ n (Trang 83)
Hình 5.4.3.1.fPh ổ  pha - t ầ n s ố  khi ng ắ n m ạ ch 1 ph ầ n t ử  h ạ  áp . - PHÂN TÍCH và ĐÁNH GIÁ sự cố của bộ BIẾN đổi đo LƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP đặc TÍNH tần số
Hình 5.4.3.1.f Ph ổ pha - t ầ n s ố khi ng ắ n m ạ ch 1 ph ầ n t ử h ạ áp (Trang 90)
Hình 5.4.3.2.dPh ổ  pha - t ầ n s ố khi tăng giá trị điệ n dung. - PHÂN TÍCH và ĐÁNH GIÁ sự cố của bộ BIẾN đổi đo LƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP đặc TÍNH tần số
Hình 5.4.3.2.d Ph ổ pha - t ầ n s ố khi tăng giá trị điệ n dung (Trang 93)
Hình 5.4.3.2.c Ph ổ  pha - t ầ n s ố khi tăng giá trị  C ph ầ n cao áp. - PHÂN TÍCH và ĐÁNH GIÁ sự cố của bộ BIẾN đổi đo LƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP đặc TÍNH tần số
Hình 5.4.3.2.c Ph ổ pha - t ầ n s ố khi tăng giá trị C ph ầ n cao áp (Trang 93)
Hình 5.4.3.2.e Ph ổ biên độ  - t ầ n s ố khi tăng giá trị điệ n dung (dB) ph ầ n h ạ  áp - PHÂN TÍCH và ĐÁNH GIÁ sự cố của bộ BIẾN đổi đo LƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP đặc TÍNH tần số
Hình 5.4.3.2.e Ph ổ biên độ - t ầ n s ố khi tăng giá trị điệ n dung (dB) ph ầ n h ạ áp (Trang 94)
Hình 5.4.4.1.d Ph ổ biên độ  - t ầ n s ố  khi ng ắ n m ạch điệ n dung ph ầ n h ạ  áp. - PHÂN TÍCH và ĐÁNH GIÁ sự cố của bộ BIẾN đổi đo LƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP đặc TÍNH tần số
Hình 5.4.4.1.d Ph ổ biên độ - t ầ n s ố khi ng ắ n m ạch điệ n dung ph ầ n h ạ áp (Trang 98)
Hình 5.4.4.1.ePh ổ biên độ  - t ầ n s ố  khi ng ắ n m ạch điệ n dung ph ầ n h ạ  áp (dB) - PHÂN TÍCH và ĐÁNH GIÁ sự cố của bộ BIẾN đổi đo LƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP đặc TÍNH tần số
Hình 5.4.4.1.e Ph ổ biên độ - t ầ n s ố khi ng ắ n m ạch điệ n dung ph ầ n h ạ áp (dB) (Trang 99)
Hình 5.4.4.1.fPh ổ  pha - t ầ n s ố  khi ng ắ n m ạch điệ n dung ph ầ n h ạ  áp. - PHÂN TÍCH và ĐÁNH GIÁ sự cố của bộ BIẾN đổi đo LƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP đặc TÍNH tần số
Hình 5.4.4.1.f Ph ổ pha - t ầ n s ố khi ng ắ n m ạch điệ n dung ph ầ n h ạ áp (Trang 99)
Hình 5.4.4.2.d Ph ổ biên độ  - t ầ n s ố khi tăng điệ n dung ph ầ n h ạ  áp. - PHÂN TÍCH và ĐÁNH GIÁ sự cố của bộ BIẾN đổi đo LƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP đặc TÍNH tần số
Hình 5.4.4.2.d Ph ổ biên độ - t ầ n s ố khi tăng điệ n dung ph ầ n h ạ áp (Trang 102)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w