1. Trang chủ
  2. » Tất cả

NGHIÊN cứu THỰC TRẠNG về sự nỗ lực của SINH VIÊN DÀNH CHO các HOẠT ĐỘNG học tập tại TRƯỜNG đại học sư PHẠM kỹ THUẬT THÀNH PHỐ hồ CHÍ MINH

133 614 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển giáo dục và đào tạo cùng với khoa học là quốc sách hàng đầu; đầu tư cho giáo dục và đào tạo là đầu tư cho phát triển”.[10; tr.19] Trongăkỷănguyênăkinhătếătriăth c,ăhộiănh păqu

Trang 1

M CăL C

LÝ L CH KHOA H C i

L IăCAMăĐOAN ii

TÓM T T iii

ABSTRACT iv

M C L C v

DANH SÁCH CÁC CH VI T T T ix

DANH SÁCH CÁC B NG x

PH N M Đ U 1

1 LÝ DO CH NăĐ TÀI 1

2 M C TIÊU NGHIÊN C U 3

3 NHI M V NGHIÊN C U 3

4.ăĐ I T NG NGHIÊN C U 3

5 KHÁCH TH NGHIÊN C U 3

6 PH M VI NGHIÊN C U 3

7 GI THUY T NGHIÊN C U 3

8 PH NG PHÁP NGHIÊN C U 4

9 C U TRÚC LU NăVĔN 5

PH N N I DUNG 6

Ch ng 1: C S LÝ LU N V S N L C TRONG HO TăĐ NG H C T P 6

1.1 S l c l ch sử nghiên c u v năđề 6

1.1.1 Tình hình nghiên c u trên thế giới 6

1.1.2 Tình hình nghiên c u trong n ớc 8

1.2 Các khái niệm c b n c aăđề tài 10

1.2.1 Khái niệmă‘n l c’ 10

1.2.2 Khái niệmă‘th iăgian’ 11

1.3 Các khái niệm có liên quan với khái niệm n l c 12

Trang 2

1.3.1 Mối quan hệ gi a n l c và ý th c 12

1.3.2 Mối quan hệ gi a n l c và ý chí 13

1.3.3.ăMốiăquanăhệăgi aăn ăl căvƠăđ nhăh ớngăgiáătr ătrongăho tăđộngăh căt pă c aăsinhăviên 13

1.3.4.ăMốiăquanăhệăgi aăn ăl căvƠăkỹănĕngăqu nălỦăth iăgian 14

1.3.5 Mối quan hệ gi a n l căvƠăđộng c thúcăđẩy 15

1.3.6 Mối quan hệ gi a n l c và Chỉ số v t khó (AQ) 15

1.3.7.ăMốiăliênăhệăgi aăn ăl căvƠăStudentăEngagament 16

1.4 Ho tăđộng h c t p 17

1.4.1 Đ nhănghĩa 17

1.4.2 B n ch t c a ho tăđộng h c t p 18

1.5 Ho tăđộng h c t p c a sinh viên 19

1.5.1.ăĐặcăđiểm tâm lý l a tu i sinh viên 19

1.5.2 Khái niệm ho tăđộng h c t p c a sinh viên 24

1.5.3.ăĐặcăđiểm chung c a ho tăđộng h c t p sinh viên 25

1.6 Các yếu tố nh h ng tới s n l c dành cho các ho tăđộng h c t p c a sinh viên 27

1.6.1 Các yếu tố ch quan 27

1.6.2 Các yếu tố khách quan 34

TịMăT TăCH NG I 38

Ch ng 2: TH C TR NG V S N L C C A SINH VIÊN DÀNH CHO CÁC HO Tă Đ NG H C T P T I TR NGă Đ I H C S PH M K THU T 39

THÀNH PH H CHÍ MINH 39

2.1 Khái quát về Tr ngăĐ i h c S ph m Kỹ thu t TPHCM 39

2.1.1 Quá trình thành l p Tr ng 39

2.1.2 M c tiêu chiến l c phát triển c a Tr ng 39

2.1.3 Quy mô và ch t l ngăđƠoăt o c a Tr ng 40

2.1.4 C c u t ch căvƠăđộiăngũăcánăbộ 41

Trang 3

2.2 Th c tr ng về s n l c c a sinh viên dành cho các ho tăđộng h c t p t i

Tr ngăĐ i h c S ph m Kỹ thu t Thành phố Hồ Chí Minh 44

2.2.1 M căđíchăkh o sát 44

2.2.2 Nội dung kh o sát 44

2.2.3 Đối t ng kh o sát 44

2.2.4 Ph ng pháp kh o sát 44

2.2.5 Kết qu kh o sát 46

2.3.ăĐánhăgiáăchungăvề th c tr ng 73

2.3.1 Nh ngăđiểm m nh 73

2.3.2 Nh ngăđiểm yếu 74

TÓM T T CH NG II 76

Ch ng 3: GI I PHÁP NÂNG CAO S N L C C A SINH VIÊN DÀNH CHO CÁC HO TăĐ NG H C T P T I TR NGăĐ I H C S PH M K THU T THÀNH PH H CHÍ MINH 77

3.1 C s đề xu t các gi i pháp 77

3.1.1.Cácăvĕnăb n c a trung ng, chính ph , Bộ Giáo d căvƠăĐƠoăt o 77

3.1.2 Nh ng yếu tố c b nătácăđộngăđến ho tăđộng c a Nhà Tr ng 78

3.1.3 Nh ng chiến l c phát triển c a Nhà tr ng 79

3.2 Nguyên t căxácăđ nh các gi i pháp 80

3.2.1 Nguyên t căđ m b o tính kế thừa 80

3.2.2 Nguyên t căđ m b o tính hệ thống 80

3.2.3 Nguyên t căđ m b o tính th c tiễn 80

3.2.4 Nguyên t căđ m b o tính ch t l ng 81

3.3.ăĐề xu t các gi i pháp 81

3.3.1 Gi iăphápă1:ăThayăđ i nh n th c c a sinh viên về tầm quan tr ng c a việc h c, trách nhiệmăđối vớiăgiaăđìnhăvƠăxưăhộiăđể nâng cao s n l c c a sinh viên dành cho các ho tăđộng h c t p 81

3.3.2 Gi i pháp 2: Xây d ng hệ thốngăắt v n h c t p”ăcóăch t l ng h ớng dẫn sinh viên dành nhiều n l c cho các ho tăđộng h c t p 83

Trang 4

3.3.3 Gi iăphápă3:ăĐ i mới ph ng pháp gi ng d yăđể tĕngăc ng s n l c

c a sinh viên dành cho các ho tăđộng h c t p 84

3.3.4 Gi i pháp 4: Hoàn thiện c s v t ch t, trang thiết b phù h p với yêu cầu đƠoăt o hiện nay 87

3.3.5 Gi iăphápă5:ăĐ i mới ph ng pháp kiểm tra ậ đánhăgiáănhằmăthúcăđẩy s n l c c a sinh viên dành cho các ho tăđộng h c t p 88

3.3.6 Gi i pháp 6: Xây d ng ch ngătrìnhăđƠoăt o theo h ớng tiếp c n CDIO nhằm giúp sinh viên dành nhiều n l c h n cho các ho tăđộng h c t p 90

3.4.ăMốiăliênăquanăgi aăcácăgi iăpháp 92

3.5.ăKh oăsátătínhăcầnăthiếtăvƠăkh ăthiăc aăcácăgi iăpháp 93

TÓM T T CH NG III 97

PH N K T LU N VÀ KI N NGH 98

DANH M C TÀI LI U THAM KH O 102

PH L C 106

Trang 5

DANHăSÁCHăCÁCăCH ăVI TăT T

Trang 6

DANHăSÁCHăCÁCăB NG

B ng 2.1: Các ho tăđộng sinh viên th c hiện trong suốtănĕmăh c 46

B ng 2.2: Các ho tăđộng sinh viên th c hiện trong suốtănĕmăh c 49

B ng 2.3: Các ho tăđộng sinh viên th c hiện trong suốtănĕmăh c 51

B ng 2.4: M căđộ n l c h c t p tốiăđaăc a SV qua các kỳ thi 54

B ng 2.5: Kế ho ch th c hiện nh ng ho tăđộngătr ớc khi tốt nghiệp c a SV 56

B ng 2.6: M căđộ chú tr ng các ho tăđộng trí tuệ trong các bài kiểmătraăđánhăgiáă kết qu h c t p c a SV 59

B ng 2.7: M căđộ th c hiện các công việc trong suốtănĕmăh c c a gi ng viên 61

B ng 2.8: M căđộ cácăph ngădiện chú tr ng c aătr ng 63

B ng 2.9: Tầm quan tr ng về s h tr c aăgiaăđìnhăđối với thành tích h c t p 65

B ng 2.10: Th i gian SVăđ c tài liệu môn h c trong tuần 66

B ng 2.11: Th i gian SV th c hiệnăcácăHĐHTătrongămột tuần lễ 67

B ng 2.12: M căđộ đóngăgópăc aăTr ng vào s phát triển kiến th c, kỹ nĕng,ăvƠă cá nhân c a SV 69

B ng 2.13:ăĐánhăgiáăvề toàn bộ tr i nghiệm h c t p c a SV t iătr ng 72

B ng 3.1: Kếtăqu ăthĕmădòăm căđộăcầnăthiếtăvƠătínhăkh ăthiăc aăcácăgi iăpháp 94

Trang 7

PH NăM ăĐ U

1 LụăDOăCH NăĐ ăTÀI

XuăthếătoƠnăcầuăhóaăđangăngƠyăcƠngăphátătriểnăc ăvềăchiềuărộngălẫnăchiềuăsơuăvƠăxuăthếătoƠnăcầuăhóaăgiáoăd căcũngăkhôngănằmăngoƠiăquyălu tăđó.ăGiáoăd căluônălƠăv năđềătrungătơmăc aăđ iăsốngăxưăhộiăvìănóăquyếtăđ nhăs ăphátătriển,ăt ngălaiăc aă

m iă ng iă vƠă đ tă n ớc.ă Vìă v y,ă trongă s ă nghiệpă phátă triểnă vƠă đ iă mớiă hiệnă nay,ă

Đ ngăvƠăNhƠăn ớcătaăluônăcoiăgiáoăd căvƠăđƠoăt oălƠăquốcăsáchăhƠngăđầu.ăTheoăvĕnă

kiệnăđ iăhộiăĐ ngălầnăth ăXI,ăBanăch păhƠnhătrungă ngăĐ ngăđưăxácăđ nh:ă“Giáo dục và đào tạo có sứ mệnh nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài, góp phần quan trọng, ph át triển đất nước, xây dựng văn hóa và con người Việt Nam Phát triển giáo dục và đào tạo cùng với khoa học là quốc sách hàng đầu; đầu tư cho giáo dục và đào tạo là đầu tư cho phát triển”.[10; tr.19]

Trongăkỷănguyênăkinhătếătriăth c,ăhộiănh păquốcătếăsơuăs căvềăt tăc ăcácălĩnhă

v c,ă ch tă l ngă đƠoă t oă c aă tr ngă đ iă h că tr ă nênă quană tr ngă h nă baoă gi ă hết.ăQuốcăhộiăkhóaăX,ăkỳăh păth ă10ăđưăđềăraăm cătiêuăc aăgiáoăd căđ iăh căchínhălƠăđƠoă

t oăng iăh căcóăphẩmăch tăchínhătr ,ăđ oăđ c,ăcóăỦăth căph căv ănhơnădơn,ăcóăkiếnă

th că vƠă nĕngă l că th că hƠnhă nghềă nghiệpă t ngă ngă vớiă trìnhă độă đƠoă t o,ă cóă s căkhỏe,ăđápă ngăyêuăcầuăxơyăd ngăvƠăb oăvệăT ăquốc.[9; tr.30]

Đểăquáătrìnhăgiáoăd cđ iăh cădiễnăraăthƠnhăcôngăđòiăhỏiăcóăs ăđóngăgópăc aă

m iătầngălớpănhơnădơn,ătrongăđóăthếăhệătrẻăViệtăNamăđóngăvaiătròătiênăphong.ăSinhăviênălƠălớpăng iătrẻăvƠălƠăl căl ngăđiăđầuătrongăquáătrìnhăcôngănghiệpăhóaăậ hiệnă

đ iăhóaăđ tăn ớc.ăV ătrí,ăvaiătròăquanătr ngăc aăthanhăniên,ăsinhăviênăđưăđ căkhẳngă

đ nhătrongăcácăvĕnăb năc aăĐ ngăvƠăNhƠăn ớc:“Đối với thế hệ trẻ, chăm lo giáo dục, bồi dưỡng đào tạo phát triển toàn diện về chính trị, tư tưởng, đạo đức, lối sống, văn hóa, sức khỏe, nghề nghiệp; giải quyết việc làm, phát triển tài năng và sức sáng tạo, phát huy vai trò xung kích trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc”.[2; tr.126]

Trang 8

Trongănh ngănĕmăgầnăđơy,ămộtăth cătr ngăđangăx yăraălƠăhiệnăt ngăSVăbỏă

h căhayăkếtăqu ăh căt păngƠyăcƠngăkémăh n.ăNguyênănhơnălƠăSVăph iăđốiădiệnătrongămôiătr ngăh căt pă ăb căđ iăh c,ămôiătr ngăđòiăhỏiăng iăh căph iăt ăl c,ăn ăl căsángăt oăvƠătíchăc căcùngăvớiăph ngăphápăh căt păhiệuăqu ămƠăb năthơnăng iăh că

ch aăsẵnăsƠngăchuẩnăb ăchoămìnhătơmălỦăh căt păcũngănh ăkỹănĕng h căt păhiệuăqu ăăcácăb căh cătr ớcăđó.ăDoăđó,ăSVăcầnăph iăn ăl căr tălớn trongăquáătrìnhăh căt păvớiăph ngăphápăh căt păhiệuăqu ăthìăkếtăqu ăh căt păsẽăđ cănơngăcao

Th iăgianăqua,ăch tăl ngăđƠoăt oăsinhăviênă ăTr ngăĐ iăh căS ăph măKỹăthu tăTPHCM đưăcóănhiềuătiếnăbộăđángăkể.ăTuyănhiên,ăsoăvớiăyêuăcầuăvƠăđòiăhỏiăc aă

th ătr ngălaoăđộngăthìăsinhăviên ăTr ngăĐ iăh căS ăph măKỹăthu t TPHCM còn thiếuănhiềuăkỹănĕngănghềănghiệpăcầnăthiết,ăch aăđápă ngăđ căyêuăcầu,ăđòiăhỏiăc aăxưăhội.ăMộtătrongănh ngănguyênănhơnăgơyăraăh năchếătrên đó là sinhăviênăcònăthiếuăỦăchí,ăn ăl căkh căph cănh ngăkhóăkhĕn,ăítădƠnhăth iăgianăcho cácăho tăđộngăh căt păătr ngăđểăv nălênăchiếmălĩnhănh ngătriăth c,ăkỹănĕng,ăkỹăx oăcầnăthiếtăđápă ngănhuăcầuăc aăth cătiễn

Việcănghiênăc uăchỉăraăth cătr ngăvềăs ăn ăl căc aăsinhăviênădƠnhăchoăcácă

ho tăđộngăh căt păt iăTr ngăĐ iăh căS ăph măKỹăthu t TPHCM;ăcácăyếuătốă nhă

h ngăđếnăs ăhìnhăthƠnhăvƠăphátătriểnăn ăl căc aăsinhăviên;ătrênăc ăs ăđóăđềăxu tă

nh ngăkiếnăngh ănhằmăphátătriển s ăn ăl căvƠăt oăđộngăl căđểăsinhăviênăthamăgiaănhiềuăvƠoăcácăho tăđộngăh căt pălƠăviệcălƠmăcóăỦănghĩaăthiếtăth c

Về mặt lý lu n, nh ng nghiên c u về s n l c đưă đ c một số tác gi nghiên c u, tuy v y, nh ng nghiên c u về s n l c c a sinh viên,ăđặc biệt là s n

l c sinh viên dành cho các ho tăđộng h c t păcònăch aăđ c quan tâm nghiên c u

một cách có hệ thống

Xu t phát từ nh ngălỦădoătrênăđơy,ăng i nghiên c u cho rằng việc th c hiện

đề tƠi:ă ắNGHIÊN C U TH C TR NG V S N L C C A SINH VIÊN

PH M K THU T TP.HCM ” là việcălƠmăcóăỦănghĩaălỦălu n và th c tiễn sâu s c

Trang 9

2 M C TIÊU NGHIÊN C U

Chỉ ra th c tr ng về s n l c dành cho các ho tăđộng h c t p c a sinh viên

Tr ngăĐ i h căS ăph m Kỹ thu t Thành phố Hồ Chí Minh; phân tích một số yếu

tố nhăh ngăđến s n l căsinhăviên;ătrênăc ăs đóăđề xu t một số gi i pháp nhằm nâng cao n l c c a sinh viên, giúp sinh viên dành nhiều th i gian cho các ho t động h c t păđể đ tăđ c thành tích cao trong giáo d c

3 NHI M V NGHIÊN C U

Để th c hiện m c tiêu nghiên c uătrên,ăđề tài gi i quyết nh ng nhiệm v sau:

 Hệ thống hóa c ăs lý lu n c aăđề tài

 Điều tra th c tr ng về s n l c sinh viên dành cho các ho tăđộng h c t p t i

Tr ngăĐ i h căS ăph m Kỹ thu t Thành phố Hồ Chí Minh

 Đề xu t một số gi i pháp nhằm nâng cao s n l c dành cho các ho tăđộng

h c t p c aăsinhăviênăTr ngăĐ i h căS ăph m Kỹ thu t Thành phố Hồ Chí Minh

S n l c c a sinh viên dành cho các ho tăđộng h c t pt i Tr ngăĐ i h c

S ăph m Kỹ thu t Thành Phố Hồ Chí Minh

5 KHÁCH TH NGHIÊN C U

Sinhăviênăđ i h căchínhăquiănĕmăth nh tăvƠănĕmăth t t iăTr ngăĐ i h c

S ăph m Kỹ thu t Thành phố Hồ Chí Minh

6 PH M VI NGHIÊN C U

Do th iăgianăvƠăđiều kiện có h nănênăng i nghiên c u chỉ t p trung nghiên

c u s n l c c a sinh viên dành cho các ho tăđộng h c t p t i Tr ngăĐ i h căS ă

ph m Kỹ thu t Thành phố Hồ Chí Minh trên sinh viên hệ chính quy c aă5ăKhoa:ăC ă

khíăđộng l c,ăĐƠoăt o Ch tăl ng cao, Kinh tế,ăĐiện ậ điện tử, Công nghệ thông tin

7 GI THUY T NGHIÊN C U

S n l c dành cho các ho tăđộng h c t păđưăđ c hình thành sinh viên

Tr ngăĐ i h căS ăph m Kỹ thu t Tp.Hồ Chí Minh nh ngăvẫn còn m căđộ th p

Trongăđó,ăcóăs khác biệt gi a sinh viên nĕmăth nh tăvƠăsinhăviênănĕmăth t

Trang 10

Nếu có các biện pháp tích c c phù h p h tr sẽ giúpătĕngăc ng s n l c

c a sinh viên dành cho các ho tăđộng h c t p t i tr ngăĐ i h căS ăph m Kỹ thu t Thành phố Hồ Chí Minh,ăđápă ngăđ c yêu cầuăđƠoăt o thì ch tăl ng h c t p c a sinh viên sẽ đ c nâng cao

8.1 Ph ngăphápănghiênăc u lý lu n

Phân tích t ng h p, hệ thống hóa các tài liệuăcóăliênăquanăđếnăđề tƠiăđưăđ c

xu t b n, các n phẩmătrongăvƠăngoƠiăn ớcăđể xây d ngăc ăs lý lu năchoăđề tài

8.2 Ph ngăphápănghiênăc u th c ti n

 Ph ngăphápăquanăsát:

Th c hiện các bu i quan sát t i các lớp h c c a sinh viên tr ngăĐ i h căS ă

ph m Kỹ thu t Thành phố Hồ Chí Minh nhằm tìm hiểu thêm về các v năđề quan tâm, b sung thông tin về khách thể nghiên c u

 Ph ngăphápăđiều tra bằng b ng hỏi:

Nhằm m căđíchăđiều tra th c tr ng về s n l c c a SV; thu th p ý kiến c a sinh viên về các yếu tố nhăh ngăđến s hình thành và phát triển n l c trong ho t động h c t p t iătr ngăĐ i h căS ăph m Kỹ thu t Thành phố Hồ Chí Minh

 Ph ngăphápăphỏng v n sâu:

L y ý kiến c a từng sinh viên nhằm tìm hiểu sâu thêm về th c tr ng n l c trong ho tăđộng h c t p c aăsinhăviênăcũngănh ănguyênănhơnăgóp phần hình thành

và phát triển s n l c trong ho tăđộng h c t p c a sinh viên

8.3 Ph ngăphápăth ng kê toán h c

Nghiên c u th c hiện các phép toán thống kê thông qua phần mềm SPSS 16.0 để xử lý kết qu thuăđ c từ kh o sát th c tr ng về s n l c c a sinh viên dành cho các ho tăđộng h c t p t iăTr ngăĐ i h căS ăph m Kỹ thu t Thành phố

Hồ Chí Minh

Trang 11

9 C U TRÚC LU NăVĔN

Lu năvĕnăgồmăcóă3ăch ng:

Ch ngă1:ăC ăs lý lu n về s n l c trong ho tăđộng h c t p

Ch ngă2:ăTh c tr ng về s n l c c a sinh viên dành cho các ho tăđộng h c

t p t iăTr ngăĐ i h căS ăph m Kỹ thu t Thành phố Hồ Chí Minh

Ch ngă3:ăGi i pháp nâng cao s n l c c a sinh viên dành cho các ho t động h c t p t iăTr ngăĐ i h căS ăph m Kỹ thu t Thành phố Hồ Chí Minh

Ngoài ra, lu năvĕnăcònăcóăphần m đầu, kết lu n, danh m c các tài liệu tham

kh o và ph l c

Trang 12

 Horace Mann (1796 -1859) là nhà giáo d căng i Mỹ, ông cho rằng: Giáo

d c ph iăh ớng vào từng cá nhân h căsinh,ăthúcăđẩy h c sinh n l c và h c t p một cách h ng thú bằng cách tham gia tr c tiếp vào các ho tăđộng lớp h c và ngoài

lớp h c.[13; tr.215]

 Alexander W.Astin - sinh ngày 30/05/1932 t i th đôă Washingtonă ậ Mỹ, giáoăs ăn i tiếng về lĩnhăv c giáo d căđ i h c

Theo Astin (1984): ắMột sinh viên có liên quan đếnătr ng h c là một trong

nh ngăng iăđưădƠnhănĕngăl ngăđángăkể cho các công trình nghiên c u, dành phần

lớn th i gian t iătr ng h c, tham gia tích c c trong các t ch c và ho tăđộng sinh viên,ăvƠăt ngătácăth ng xuyên với gi ng viên”

Astin khẳngăđ nh rằng ch tăl ng và số l ng tham gia c a sinh viên sẽ nh

h ng nhiềuăđến quá trình h c t p và phát triển Việc tham gia th c s đòiăhỏi s n

l c trong h c t p, các mối quan hệ, ho tăđộngăliênăquanăđếnătr ng h căvƠăl ng nĕngăl ngăđầu t ăsẽ khác nhau r t nhiều tùy thuộc vào s thích và m c tiêu c a sinh viên Lý thuyết c a ông về s thamăgiaăcóă uăđiểmăh năph ngăphápăs ăph m truyền thống b i vì nó t pătrungăvƠoăđộngăc ăvƠăhƠnhăviăc a h c sinh Doăđóăt t c các chính sách và th c tiễn c aătr ng h c có thể đ căđánhăgiáăb i m căđộ thúc đẩy s tham gia c a sinh viên.[25]

 George D.Kuh (2003) lƠăgiáoăs ădanhăd ch ngătrìnhăgiáoăd căđ i h c t i

Đ i h c Indiana Bloomington Ông cho rằng: th i gian và n l c c a sinh viên dành cho các ho tăđộng th c nghiệmăđ c liên kết vớiătr ng h c nhằm m căđíchămôăt

Trang 13

kết qu đầu ra đ i h c và nh ngăgìămƠătr ng h călƠmăđể thuyết ph c sinh viên tham gia vào các ho tăđộng h c t p, giáo d c.[28]

 Pascarella & Terenzini (2005), nh năđ nh rằng:ăắn l c c a cá nhân và s tham gia là yếu tố quyếtăđ nh then chốt nhăh ngăđếnătr ngăđ i h c,ăcácătr ng

h c nên t p trung vào nh ngăph ngăphápămƠăcóăthể đ nhăh ớng việc gi ng d y, giao tiếp,ăch ngătrìnhăngo i khóa nhằm khuyến khích việc tham gia c aăsinhăviên”

 Hamish Coates (2009) - Đ iăh căMelbourne kếtălu n:ăắGiáătr ăvềăs ăthamăgiaă

c aăsinhăviênălƠăđểăđ măb oăch tăl ngăgiáoăd căđ iăh c”.[29]

 Shaun R.Harper - Tiếnă sĩ Đ iă h că Pennsylvania và Stephen John Quaye -

Tiếnă sĩă Đ iă h c Maryland (2009) phátă biểu:ă ắN ă L C THAMă GIAă C Aă H CăSINHăTRONGăGIÁOăD CăĐ IăH CălƠămộtăkhốiăl ngăquanătr ngăđểăl păđầyămộtăkho ngătrốngăđưăcóătừălơuătrongăgiáoăd căđ iăh căvƠătƠiăliệuăvềăcácăv năđềăc aăsinhăviên”.[32]

 Don Markwell (2009) - Đ iăh c TơyăÚcăchỉăraărằng:ăs ăn ăl căvƠăth iăgianăthamăgiaăc aăsinhăviênăcóăthểăđ căcoiănh ămộtăs ămôăt ăvềăph măviăhay ch tăl ngă

c aăcácătr ngăđ iăh c.ăThamăgiaă ăđơyăđ căhiểuălƠăthamăgiaăvƠoăcácălớpăh căvƠăc ă

nh ngăho tăđộngăbênăngoƠiălớpăh c.[27]

 Robert M.Gonyea(2003) - PhóăgiámăđốcăTrungătơmăĐ iăh căIndiana: Vai trò

c aăth ăviệnăh căthu tălà thúcăđẩyăthamăgiaăc aăsinhăviênăvƠoăh căt p.[31]

 Kerrie - Lee Krause (2005) giáoăs ăđ iăh căt iăĐ iăh căTơyăSydney: Phân tíchăvềăs ăthamăgiaăc aăsinhăviênăđ iăh căhiệnănayăbaoăgồm:ăviệcăh cătr cătuyến,ăt ă

qu nălỦ,ăs ăn ăl căc aăsinhăviên.ăĐiềuănƠyătácăđộngăđếnăph ngăphápăs ăph măvƠăchínhăsáchăc aătr ngăh cănhằmăh tr ănơngăcaoăch tăl ngăsinhăviên,ăh căt păvƠă

gi ngăd y.[30]

 Alf Lizzio và Keithia Wilson (2009) ậ Đ iăh c Griffith:ăNghiênăc uăvềăviệcă

tìmăhiểuăcácă yếuătốămƠăsinhăviênăsửăd ngăđểăđánhăgiáămộtăho tăđộngăvƠăkếtăqu ă

nh năth căc aăsinhăviênăvềăđộngăc ăthúcăđẩyăbênătrongăđểăđ tăthƠnhătíchătrongăh că

t p.ăQuáătrìnhănƠyă nhăh ngăđếnăs ă n ăl căvƠăth iăgiană thamăgiaăc aăsinhăviênătrongăcácăho tăđộngăh căt păt iănhƠătr ng.[26]

Trang 14

Tómă l i,ă quaă cácă nghiênă c uă c aă cácă nhƠă giáoă d că h că ng iă nghiênă c uă

nh năth y,ăv năđềăs ăn ăl căvƠăth iăgianăthamăgiaăh căt păc aăsinhăviênăđưăđ cănghiênăc uăvớiănhiềuăm căđộăkhácănhau.ăCácănghiênăc uăđềuăkhẳngăđ nh,ăs ăn ăl călƠămộtătrongănh ngăphẩmăch tăquanătr ngăgópăphầnăvƠoăs ăthƠnhăcôngăc aăsinhăviênăăcácătr ngăđ iăh c.ăTh iăgianăvƠăs ăn ăl cămƠăsinhăviênădƠnhăchoăcácăho tăđộngă

h că t pă cƠngă nhiềuă thìă cƠngă nhă h ngă tíchă c că đếnă ch tă l ngă giáoă d că ă cácă

tr ngăđ iăh c,ăcaoăđẳng

1.1.2 Tình hình nghiên c u trongăn c

 Tác gi ĐinhăÁiăLinh,ăT p chí phát triển Khoa h c và Công nghệ (T p 9, Số

10 ậ 2006) vớiăđề tài “Những hạn chế trong quản lý học động học tập của sinh viên Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh” đưătiến hành cuộc kh o sát trên 584 sinh viên

thuộcăcácătr ngăđ i h căthƠnhăviênăĐ i h c Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh Trênăc ăs số liệu kh oăsátănhómăđưăđ aăraăkết lu n rằng:ăsinhăviênăĐ i h c Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh r tăquanătơmăđến việc h c và dành nhiều th i gian cho

h c t p Th i gian trung bình c aăsinhăviênăĐ i h c Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh dành cho h c t p là 6.6751 gi / ngày Tuy nhiên hiệu qu h c t păch aăcaoădoă

số l ng sinh viên thiếu tích c c, n l c và t giác trong h c t p còn r t lớn

 Tác gi NguyễnăVĕnăL c (2007) vớiăđề tài “Nghiên cứu ý chí trong hoạt động học tập của sinh viên khoa Tâm lý học - Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn” đưăkết lu n rằng: ý chí trong ho tăđộng h c t p c a sinh viên Khoa Tâm lý h c

hiện nay m c trung bình Sinh viên ý th c r t rõ m c tiêu cho từngăhƠnhăđộng h c

t p c thể c a h nh ngăs n l căđể kh c ph c nh ngăkhóăkhĕnăgặp ph iăđể đ t

m cătiêuăđóăcònăr t th p

 Trần Lan Anh (2009) trong lu năvĕnăTh căsĩă“Những yếu tố ảnh hưởng tới

s ự tích cực học tập của sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội” cho rằng: Phát huy

đ c tính t giác,ănĕngăđộng, sáng t o và tham gia vào quá trình h c t p là tiềnăđề

t t yếuă để đ m b o s thành công c a công tác giáo d că nóiă chung,ă đào t o nói riêng

Trang 15

 Ph măVĕnăTuơnă(09/2011)ăvới bài báo “Một số biện pháp nâng cao tính tích

c ực học tập của sinh viên Trường Đại học Trà Vinh”cho rằng: ho tăđộng h c t p là

ho tăđộng có ý th c, ho tăđộng này chỉ th c s có hiệu qu khiăng i h c ý th c

đ c việc h c, có tính tích c c và n l c h c t p Ý th c h c t p, tính tích c c h c

t p và n l c c aăng i h c là yếu tố ch quan trong chính b n thân m iăng i h c

nh ngăl i ch u s nhăh ng và chi phối c a r t nhiều yếu tố bênăngoƠi,ătrongăđóă

nh ngătácăđộng từ phíaănhƠătr ng, giáo viên gi ng d y có tính ch t quyếtăđ nh

 Tác gi Nguyễn H i Huyền (2012) vớiăđề tài “Động lực học tập của sinh viên ở một số trường Đại học – Cao đẳng Hà Nội hiện nay”đưăchoărằng các yếu tố

nh :ătíchăc c, n l c, t giác góp phần tĕngăđộng l c h c t p c a sinh viên

Nh ận xét chung:

Qua việcăđiểm qua các công trình nghiên c u trên cho th y:

 V năđề về s n l c, th i gian dành cho ho tăđộng h c t păđưăđ c các tác

gi trongăvƠăngoƠiăn ớc quan tâm nghiên c u nhiều khía c nh khác nhau,

nh ng kết qu nghiên c u từ nh ngăcôngătrìnhănƠyăđưăcungăc p nh ng thông tin b íchăgiúpăng i nghiên c u triểnăkhaiăđề tài c a mình

 Các nghiên c uăđều khẳngăđ nh, s n l c là một trong các yếu tố quan tr ng quyếtăđ nhăđến hiệu qu h c t p c a sinh viên Th i gian sinh viên dành cho

ho tăđộng h c t p sẽ liênăquanăđến tính tích c c, s n l c và t giác trong

h c t p Tuy nhiên, v năđề về s n l căcũngănh ăth i gian h c t p chỉ đ c

đề c păđến vớiăt ăcáchălƠămột trong nh ng phẩm ch t tâm lý, yếu tố cần thiết choă sinhă viên,ă ch aă đ că coiă lƠă đốiă t ng nghiên c u.ă Trongă đề tài này,

ng i nghiên c u l y s n l c c a sinh viên dành cho các ho tăđộng h c t p

t iătr ngăĐ i h căS ăph m Kỹ thu t Thành Phố Hồ Chí Minh lƠmăđốiăt ng nghiên c u chính

 Tóm l i, trong nh ng công trình nghiên c uăđưăđiểmăquaăch aăcóăcôngătrìnhănào nghiên c u về s n l c viên dành cho các ho tăđộng h c t p một cách

có hệ thống

Trang 16

1.2 Các khái ni măc ăb n c aăđ tài

1.2.1 Khái ni m ‘n l c’

1.2.1.1.ăĐ nhănghĩa

N ăl căđ cădùngăt ngăđ ngăvớiăắeffort”ătrongătiếngăanh,ăcóănghĩaălƠ

ắmộtăs ătiêuăhaoănĕngăl ngăđểăđ tăđ cănhiềuăm cătiêu”.[34]

Theoăđ iătừăđiểnăTiếngăViệt:ăn ăl călƠăắrángăhếtăs c,ăraăs căcốăg ng”.[17;

tr.1278]

TheoătừăđiểnăSoha:ăn ăl călƠăđemăhếtăcôngăs căraăđểălƠmăviệcăgì.[35]

Theo Krishnamurti ậ mộtătriếtăgiaăvƠănhƠădiễnăthuyếtăn iătiếngăc aă năĐộ:ă

N l c có s cătháiăỦănghĩaăm nhăh năcố g ng,ăcóănghĩaălƠăcố g ng hết tâm trí và s c

l c c a mình vào th c hiện một việcăgìăđó,ăth ng là việcăđóăcóănhiều tr ng i khó khĕn [36]

Theo W.C Handy: N ăl călƠăhƠnhăđộngăg ngăhếtăs căđểăbiếnăđiềuăgìăđóăthƠnhă

hiệnăth c,ălƠăch păthu năvƠăcôngănh nătaăđưăt oăraăhiệnăth căc aămìnhărằngăđiềuătaănói,ălƠmăvƠănghĩătr cătiếpă nhăh ngăđếnăkếtăqu ăt oăra [37]

Tómăl i,ăn ăl călƠăs ăcốăg ngăhếtăs cămình,ătoƠnătơmătoƠnăỦăđầuăt ăvƠoăđiềuătaămongămuốnănhằmăkhiếnănóăx yăra,ănghĩaălƠăsẵnăsƠngătìmăđ ngăđi, sẵnălòngăt pătrungăth iăgianăvƠăcôngăs căđểăt oăraăhiệnăth cănh ăỦămuốn.ăMuốnăthƠnhăcôngăcáchă

đ măb oănh tălƠăd aăvƠoăn ăl căb năthơnăđểăkhiếnăchoăđiềuăđóăx yăra

1.2.1.2 Ch cănĕngăc aăs ăn ăl cătrongăh căt p

 Ch cănĕngăkíchăthích:ăch cănĕngănƠyăthể hiện việc ch thể n l c tiến hành các ho tăđộng khác nhau nhằm thích ng, c i t o hiện th c khách quan, từ đóăt o ra

s phát triển tâm lý c a chính ch thể tiến hành ho t động Chúng ta có thể quan sát

th y rõ ch cănĕngănƠyăthể hiện qua s n l c c a ch thể từ việcăxácăđ nh m c tiêu đến việc l a ch n các công c ,ăph ngătiện và tiến hành ho tăđộngăđến kết qu c a

nó Trong ho tăđộng h c t p c a sinh viên n l c thể hiện rõ ch cănĕngăkíchăthíchăậ đemăl i tính tích c c cho ch thể sinh viên trong ho tăđộng h c t p nhằm chiếmălĩnhă

hệ thống tri th c, kỹ nĕngăvƠăkỹ x oăt ngă ng SV t xácăđ nh m c tiêu h c t p

c a mình, t l a ch n công c ,ăph ngătiệnăđể tiến hành ho tăđộng h c t p Sinh

Trang 17

viên t biến quá trình h c t p đ i h c thành quá trình t h c một cách t giác, có

ý th c c a b n thân

 Ch cănĕngăđiều chỉnh: các quá trình nh n th c,ăđặc biệtălƠăt ăduyăđóngăvaiătrò quan tr ng trong n l c c a m i cá nhân Các quá trình nh n th cănóiăchung,ăt ăduyănóiăriêngălƠăđiều kiệnăđể conăng i th c hiện các ho t động h c t p S n l c giúp b năthơnăđiều chỉnh hành vi ậ giúpăconăng iăđ tăđ căđộngăc ,ăm căđíchămƠă

h đặt ra trong các ho tăđộng c a mình trong cuộc sống

 Tình c măđ oăđ c quyếtăđ nh mặt nội dung c a n l c,ăh ớng dẫn s biểu

hiện c a n l c thông qua các hành vi c thể Thông qua s n l c c a b n thân, tình c măđ oăđ c c a ch thể đ c thể hiện rõ rệt Từ việcăxácăđ nh m căđích,ăđộng

c ăc a ho t độngăđến l a ch n công c , ph ngătiện; quyếtăđ nhăhƠnhăđộng; việc

th c hiện quyếtăđ nhă hƠnhăđộng…luônădiễnăraăquáătrìnhăđ uă tranhăđộngăc ,ă m c đíchă m i ch thể Nếu một cá nhân không có tình c măđ oăđ c m nh mẽ thì kh nĕngă l a ch nă độngă c ,ă m că đíchă c a b n thân mâu thuẫn với l i ích c aă ng i khác r t có thể x y ra

Theoănh ngătƠiăliệuăkhácănhauăvềăcẩmănangăqu nălỦăđặcăbiệtălƠănghệăthu tă

qu nălỦăth iăgian,ăth iăgianăđ căxemălƠăph ngătiệnăđểăconăng iăho tăđộngăvƠăsửă

d ngănóăđểăđ tăđ cănh ngăm căđíchăc aăchínhămình

Theo WikipediaăắTh iăgian lƠămột kháiăniệm đểădiễnăt ătrìnhăt ăx yăraăc aă

cácăs ăkiện,ăbiếnăcốăvƠăkho ngăkéoădƠiăc aăchúng.ăTh iăgianăđ căxácăđ nhăbằngăsốă

l ngăcácăchuyểnăđộngăc aăcácăđốiăt ngăcóătínhălặpăl iăvƠăth ngăcóămộtăth iăđiểmămốcăg năvớiămộtăs ăkiệnănƠoăđó”.[ 38]

Theo Wiktionary:ăTh iăgianălƠăhìnhătháiătồnăt iăc aăv tăch tădiễnăbiếnămộtă

chiềuătheoăbaătr ngătháiălƠăhiệnăt i,ăquáăkh ăvƠăt ngălai.[39]

Trang 18

Theoăđ iătừăđiểnăTiếngăViệt:ăTh iăgianălƠăhìnhăth cătồnăt iăc ăb năc aăv tă

ch t,ătrongăđóăv tăch tăchuyểnăđộngăliênăt c,ăkhôngăngừng.[17; tr.1591]

"Thời gian là một thuộc tính cơ bản của tự nhiên, nó đặc trưng cho trật tự và

m ức độ của các quá trình".[40]

Theoăquanăđiểmăc aă Ph.Ĕngghen:ăắThời gian, không gian là phương thức

tồn tại của vật chất”.ăPh.Ĕngghenăviết: “Các hình thức cơ bản của mọi tồn tại là không gian và thời gian; tồn tại ngoài thời gian thì cũng vô lí như tồn tại ngoài không gian

Th iăgianăđóngăvaiătròăquanătr ngăvớiăm iăcáănhơn.ăD aăvƠoăth iăgian, con

ng iăcóăthểătínhăđ cănĕngăsu tălaoăđộng,ăs ăphátătriểnăhayăt tălùiăc aăm iăcáănhơnăhayăt ăch c.ăTh iăgianăvƠăn ăl cătrongăh căt păsẽăquyếtăđ nhăđến s ăthƠnhăcôngăc aă

m iăcáănhơn

1.3 Các khái ni m có liên quan v i khái ni m n l c

1.3.1 M i quan h gi a n l c và ý th c

Theo tâm lý h c: Ý th c là hình th c ph n ánh tâm lý cao nh t chỉ riêng con

ng i mớiăcó,ăđ c ph n ánh bằng ngôn ng , là kh nĕngăconăng i hiểuăđ c các tri th c (hiểu biết)ămƠăconăng iăđưătiếpăthuăđ c (là tri th c về tri th c, ph n ánh

c a ph n ánh).[22; tr 79]

N l c và ý th c là hai khái niệm khác nhau trong Tâm lý h c, song chúng

l i có mối quan hệ khĕngăkhítăkhôngăthể tách r i Trong quá trình thích ng và c i

t o t nhiên, xã hội ph c v các nhu cầuăđaăd ng c a mình, conăng i th c hiện r t nhiều hành vi khác nhau Hầu hết các hành vi c aăconăng i là hành vi có ý th c (có s tham gia c a ý th c)ănh ngăkhôngăph i hành vi nào c aăconăng iăcũngăđòiă

hỏi h ph iăhuyăđộng s n l c

Nh ăv y ý th c xu t hiện trong hầu hết các hành vi c aăconăng i, trong khi đóăconăng i chỉ huyăđộng s n l c khi tiến hành th c hiện các ho tăđộng

Trang 19

1.3.2 M i quan h gi a n l c và ý chí

ụăchíălƠămặtănĕngăđộngăc aăỦăth c,ăbiểuăhiệnă ănĕngăl căth căhiệnănh ngăhƠnhăđộngăcóăm căđích,ăđòiăhỏiăph iăcóăs ăn ăl căkh căph căkhóăkhĕnăbênăngoƠiăvƠăbên trong.[22; tr 188]

ụăchíălƠmăchoăconăng i có s c m nhăphiăth ng,ăv t qua muôn vàn khó khĕnătr ng iăt ngănh ăkhôngăv t qua n i Nh cóăỦăchíămƠăconăng i n l c

v tăquaăđ c nh ngăkhóăkhĕnătr ng iăđiăđếnăđ c nh ng m căđíchăcaoăđẹp Nh

có ý chí mà các ho tăđộng tâm lý c aăconăng i mang một nội dung hoàn toàn mới

Để điăđến một quyếtăđ nh cho mộtăhƠnhăđộng ch thể ph i có s n l c ý chí lớn lao Giá tr nhân cách c aăconăng iăcũngăđ c thể hiện rõ trong khâu quyếtăđ nh hƠnhăđộng này

Nếu việc quyếtăđ nh mộtăhƠnhăđộngăđưălƠămột s khóăkhĕn,ăđòiăhỏi có s n

l c lớn, thì việc th c hiện quyếtăđ nh nhiềuăkhiăcònăkhóăkhĕn,ăph c t păh nănhiều

B i vì từ quyếtăđ nhăđến lúc th c hiện xong quyếtăđ nh còn là c mộtăđo năđ ng dƠi,ăđầy gian lao thử thách do nh ngăđiều kiện khách quan và ch quanăch aăl ng

tr ớc xu t hiện Nh ngăkhóăkhĕnăch quanăbênătrongăđòiăhỏi ch thể ph i có s n

l că để v tă quaă trongă giaiă đo n th c hiệnă hƠnhă động Trong quá trình th c hiện hƠnhăđộng, nhiềuăkhiăcũngăn y sinh nh ngăkhóăkhĕnătừ bênăngoƠiăđ aăđến, nh ng khóă khĕnă nƠyă cóă thể lƠă d ă lu n xã hội, t p thể, b nă bè,ă ng i thân không ng

hộ…B i v y, nếu không có s n l c, ch c ch nă conă ng i không thể v t qua

Trang 20

v tăqua.ăDoăđó,ăsinhăviênăcầnăph iăn ăl căđểăcóăthểăv tăquaăcácăkhóăkhĕnăchiếmălĩnhăcácăgiáătr ăkhácănhau,ăthỏaămưnănhuăcầuăc aăh ăĐ nhăh ớngăgiáătr ăđóăcóăthểălƠăđúngăhoặcăkhôngăđúngănh ngălƠăgiáătr ămƠăcáănhơnăđưătheoăđu iăthìănóăsẽăhuyăđộngătoƠnăbộăs ăn ăl căc aăbƠnăthơnăđểăđ tăđ c

Nh ăv y,ăkhiăđưăcóăs ăđ nhăh ớngăgiáătr ăđúngăđ năsẽăgiúpăch ăthểăsinhăviênăhuyăđộngăđ căs ăn ăl căm nhămẽăvƠăquyếtăliệtăh n.ăB iălẽăđóălƠăcácăgiáătr ămƠăch ăthểăv nătới,ăkhátăkhaoăchiếmălĩnh

1 3.4.ăM iăquanăh ăgi aăn ăl căvƠăk ănĕngăqu nălỦăth iăgian

Bênăc nhăho tăđộngăh căt p,ănghiênăc uăkhoaăh c,ăsinhăviênăcònăthamăgiaăr tănhiềuăcácăho tăđộngăkhácănh :ăthamăgiaăcơuăl căbộ,ălƠmăthêm,ăcácăho tăđộngăc aăĐoƠnăthanh niên vƠăHộiăsinhăviên,ăcácăho tăđộngăvuiăch i,ăgi iătrí…

Việcăthamăgiaăcácăho tăđộngătrênăgiúpăsinhăviênăcóăc ăhộiăđ cătr iănghiệm,ăđúcărútănh ngăkinhănghiệmăvƠăkỹănĕngăcầnăthiếtăchoănghềănghiệpăt ngălai.ăTuyănhiên,ăv năđềăđặtăraăhiệnănayăvớiăsinhăviênălƠăcóăquáănhiềuăcôngăviệcăcầnăth căhiệnătrongăkhiăquỹăth iăgianăcóăh n.ăMộtămặtăsinhăviênăph iăđ măb oăHĐHT,ămặtăkhácăvẫnăcóăthểăthamăgiaăho tăđộngăngoƠiăgi ălênălớp.ăĐơyălƠămộtătháchăth căkhôngănhỏăđốiăvớiăSVăhiệnănay.ăVìăv y việc trangăb ăchoăSV kỹănĕngăqu nălỦăth iăgianălƠămộtăviệcălƠmăhếtăs căcầnăthiết

TheoăHuỳnhăVĕnăS n:ăắQu nălỦăth iăgianălƠăquáătrìnhălƠmăch ,ăs păxếp,ăsửă

d ngăth iăgianămộtăcáchăkhoaăh căvƠănghệăthu t”ă[20].ăQu nălỦăth iăgianălƠămộtăkỹănĕngăcóăthểătr ăthƠnhămộtătháchăth căkhôngănhỏăđốiăvớiăsinhăviênăcũngănh ăng iă

tr ngăthƠnh

Nh ăv yăcóăthểăhiểu: kỹănĕngăqu nălỦăth iăgianălƠăs ăv năd ngănh ngătriăth căvềăqu nălỦăth iăgianăđểăth căhiệnăho tăđộngăqu nălỦăth iăgianănhằmănơngăcaoăhiệuă

qu ăvƠăch tăl ngăcôngăviệc,ătránhălưngăphíăth iăgian

Theo công trình nghiên c u khoa h c c a nhóm sinh viên Nguyễn Cẩm Ly,

Lê Ng c H o về ắV năđề phân b th i gian dành c aăsinhăviênăĐ i h c Quốc Gia Thành phố Hồ ChíăMinh”ăchỉ ra rằng sinh viên hiệnănayăđangăb quá t i, có 17,4% sinh viên th y l ch h c quá b n rộn; 50% sinh viên th y l ch h c b n rộn trong khi

Trang 21

t t c sinhăviênăđều nh n th c rằng việcăđiălƠmăthêmăvƠăthamăgiaăcácăho tăđộng

tr ng, lớp là r t cần thiết ậ nh ng ho tăđộngănƠyăđòiăhỏi công s c và th i gian c a sinhăviên.ăĐiều này khiến nhiềuăsinhăviênăth ngăr iăvƠoătìnhătr ng stress th i gian

Mặt khác, nhiềuăsinhăviênăch aăbiết cách s p xếp công việc hiệu qu Chính nh ng khóăkhĕnănƠyăđòiăhỏi sinh viên cần ph i có s n l c r t lớnăđể th c hiện kế ho ch

qu n lý th i gian khoa h c và hiệu qu

1.3.5 M i quan h gi a n l căvƠăđ ngăc ăthúcăđẩy

TheoăBrehmăvƠăShelfă(1989),ăđộngăc ăthúcăđẩy là một ph măviăn iăđóăcon

ng i b thúcăđẩy hay ph i v n d ng nhiều s n l c có thể để th c hiện các ho t động có m căđích Ph m vi mà ta b thúcăđẩy tùy thuộc vào nhu cầuăriêngăt ,ăkết

qu mong muốn và s ớcăđ nhăriêngăt ăvề việc ph i ho tăđộngănh ăthế nào cho

S c m nh c a độngăc ăthúcăđẩy có liên quan chặt chẽ với hiệu su t làm việc

và triển v ng thƠnhăcông.ăĐộngăc ăthúcăđẩy th ngăkh iăd y nguồnăđộng l c m nh

mẽ và n l c quyếtătơmătrongăhƠnhăđộng

Nh ăv y,ăđộngăc ălƠăyếuătốăquanătr ngăquyếtăđ nhăđếnăs ăn ăl căc aăsinh viên Sinhăviênăcóăđộngăc ăthúcăđẩy cao sẽ nĕngăđộng, n l căđầuăt ăcôngăs c và tinh thầnăđể hoàn thành m cătiêuăđưăđề ra trong h c t p

1.3.6 M i quan h gi a n l c và Ch s v t khó (AQ)

AQălƠăviếtăt tăc aăAdversityăQuotient - chỉăsốăbiểuăth ăkh ănĕngăv t qua ngh chăc nh,ăb tăh nh,ălaoăđao ăg iăt tălƠăchỉăsốăv tăkhó

Trang 22

BáoăTheăStraitsăTimesă(Singapore)ăsauăkhiăphơnătíchătháiăđộăv tăkhóăđểăđ tătớiănh ng m căđíchăcaoăđẹp,ăkhẳngăđ nh:ăChỉăsốăAQăvừaăđoăs ăn ăl căquyếtătơm,ăvừaăđoătríăthôngăminhăsángăt oăc aămộtăng iănằmă ăm cănƠo

TiếnăsĩăPaulăG.Stoltzăđiăđầu cho Adversity Quotient (AQ) và là chuyên gia hƠngăđầu thế giới về đề tài này Ông cho rằng: AQ ngày càng tr nên quan tr ng

h nătrongăbối c nh hiệnănay,ăkhiăkhóăkhĕnăm i ngày một nhiềuăh n Chính vì thế

mà b n thân m iăng i ph i luôn n l c không ngừngăđể v t qua nh ngăkhóăkhĕnătrong cuộc sống AQ sẽ giúpăđoăl ngăđ c kh nĕngăn l căv t khó, cung c p

một cái nhìn t ng quát về nh ngăđộc l căthúcăđẩyăcũngănh ănh ng tr ng i có thể

xu t hiện trên hành trình c a m iăng i.[15; tr 63]

1.3.7.ăM iăliên h ăgi aăn ăl căvƠăStudentăEngagament

Thu t ng ắstudentăengagement”ăcó thể t m d ch là ắs thamăgia” Thu t ng này có nguồn gốc từ các công trình nghiên c u về sinhăviênăvƠăđ c ph biến rộng

B c Mỹ và Úc ậ đơyălƠăcácăquốc gia th c hiện các cuộc kh o sát có quy mô lớn về

s tham gia c aăsinhăviênăđ c diễnăraăhƠngănĕm

Các tác gi nghiên c u nhiều nh t lƠăGeorgeăKuhăvƠăHamishăCoates,ăđưăliênăkết với các t ch căđể phát triển, th c hiện và h tr các cuộc kh o sát quốc gia về

s tham gia c a SV, trong ph măviăkhácănhauălƠăcácătr ngăđ i h căcôngăvƠăt

Theo t ch c NSSE ÚC: “Sự tham gia của sinh viên có liên quan đến sự

tác động lẫn nhau giữa thời gian, sự nỗ lực và các phương pháp học tập của SV, dùng để đánh giá một cách khách quan về kinh nghiệm của sinh viên và nâng cao chu ẩn đầu ra, phát triển thành tích của sinh viên, danh tiếng của trường học”

Cuộc kh o sát về ắstudentăengagement”ăđ c t ch c NSSE tiếnăhƠnhăđầu tiênăvƠoănĕmă1999ăvƠăb ng câu hỏiăđ c thiết kế mộtăcáchăđặc biệtăđể cung c p tiêu chuẩnăđánhăgiáăkhácănhauăvề ch tăl ng giáo d c ậ tham gia c a sinh viên vào các

ho tăđộng h c t p…Quaăđó cho th y s tham gia c aăsinhăviênăđ căđánhăgiáăb i các tiêu chuẩn c aăNSSEăthìăcóăt ngăquanăcaoăvới th i gian và n l c dành cho các

ho tăđộng h c t p đ i h c

Trang 23

Pascarella, Seifert và Blaich cho rằng: nâng cao chuẩnăđầu ra là m cătiêuăc ă

b n c a các cuộc kh o sát về s tham gia c a sinh viên một số quốc gia và mang tính quốc tế

Nĕmă2000,ăcóăh nă1400ăTr ngăĐ i h căvƠăCaoăđẳng Mỹ đưătiến hành các

cuộcăđiều tra về ắstudentăengagenment”ăvƠăkết qu cho th y: d liệu về s tham gia

c aăsinhăviênăđóng vai trò r t lớn trong việcăđ m b o ch tăl ng, cung c p nhiều thông tin h u d ng cho các nhà qu n lý giáo d căđ i h c D liệu về s tham gia

c a SV sẽ đ c sử d ngăđể chuẩnăđoán,ăđiều chỉnh tốt việc qu n lý h c t p cho sinh viên và đ aăraăcácăđánhăgiáăt ng quát về các kết qu mƠăsinhăviênăđ tăđ c

Từ các nghiên c u trên thế giới, có thể kết lu n rằng: S tham gia c a sinh viên là việc tham gia rèn luyện có hiệu qu về mặt giáo d c, bao gồm các ho tăđộng bên trong và ngoài lớp h c Ph m vi sinh viên tham gia vào các ho tăđộng nghiên

c u giáo d c đ i h c, kh nĕngăn l c tham gia c a sinh viên dành cho các ho t động h c t p đưăchoăth y có s liên kết với chuẩnăđầu ra ch tăl ng cao Vì v y, về

b n ch t s tham gia c aăsinhăviênăliênăquanăđến th i gian và n l c c a sinh viên dành cho các ho tăđộng h c t p mà các nghiên c u cho th y sẽ dẫn tới ch tăl ng

h c t p cao

Trongăđề tƠiănƠy,ăng i nghiên c u l y s n l c c a sinh viên dành cho các

ho tăđộng h c t p t iă tr ngăĐ i h căS ăph m Kỹ thu t TPHCM lƠmăđốiăt ng nghiên c u chính S n l c c aăsinhăviênăcóăliênăquanăđến student engagement -

một hình th căđưăvƠăđangăđ c các nhà nghiên c u quan tâm Vì v y, đề tài sẽ là nền t ng cho các nghiên c u về student engagement ViệtăNamătrongăt ngălai

1.4 Ho tăđ ng h c t p

1.4 1.ăĐ nhănghĩa

Có r t nhiềuăđ nhănghĩaăkhácănhauăvề ho tăđộng h c t p

Theo quan điểm c a Tâm lý h c macxit, cuộc sống con ng i là một dòng

ho t động, con ng i là ch thể c a các ho t động thay thế nhau Ho t động là quá trình con ng i th c hiện các quan hệ gi a con ng i với thế giới t nhiên, xã hội,

ng i khác và b n thân Đó là quá trình chuyển hóa nĕng l c lao động và các phẩm

Trang 24

ch t tâm lý khác c a b n thân thành s v t, thành th c tế và quá trình ng c l i là quá trình tách nh ng thuộc tính c a s v t, c a th c tế quay tr về với ch thể, biến thành vốn liếng tinh thần c a ch thể.[4]

Theo tác gi LêăVĕnăL p: Ho tăđộng h c t p là ho tăđộngăđặc thù c a con

ng iăđ căđiều khiển b i m căđíchăt giácăvƠălĩnhăhội nh ng tri th c, kỹ nĕng,ăkỹ

x o mới, nh ng hình th c hành vi và nh ng d ng ho tăđộng nh tăđ nh [8; tr.208]

HĐHT là một d ng ho tăđộngăđặc thù c aăconăng i Nó chỉ có thể th c hiện

mộtătrìnhăđộ khiămƠăconăng iăcóăđ c kh nĕngăđiều chỉnh nh ngăhƠnhăđộng c a mình b i một m căđíchăđưăđ c ý th c Kh nĕngănƠyăchỉ đ c b tăđầu hình thành vào lúc 5-6 tu i Chỉ có thông qua ho tăđộng h c t p này mới hình thành cá nhân

nh ng tri th c khoa h căcũngănh ăc uătrúcăt ngă ng c a ho tăđộng tâm lý, s phát triển toàn diện nhân cách c aăng i h c.[7; tr 106]

I.B.Intenx năxácăđ nh h c t p là một lo i ho tăđộngăđặc biệt c aăconăng i

có m căđíchăn m v ng nh ng trí th c, kỹ nĕng,ăkỹ x o và các hình th c nh tăđ nh

c a hành vi Nó bao gồm c Ủănghĩaănh n th c và th c tiễn [7;106]

Như vậy, hoạt động học tập không phải là hoạt động chỉ hướng vào việc tiếp thu nh ững tri thức, kỹ năng, kỹ xảo mà còn hướng vào việc tiếp thu những tri thức

c ủa chính bản thân hoạt động học (phương pháp học) để tạo ra sự phát triển của người học nhằm đáp ứng được yêu cầu nghề nghiệp trong tương lai

1.4.2 B n ch t c a ho tăđ ng h c t p

 Đốiăt ng c a ho tăđộng h c là tri th c và nh ng kỹ nĕng,ăkỹ x oăt ngă ng

với nó.[18; tr 119]

CáiăđíchămƠăho tăđộng h c t p h ớng tới là chiếmălĩnhătriăth c, kỹ nĕng,ăkỹ

x o c a xã hội thông qua s tái t o c a cá nhân Muốn h c có kết qu ,ăng i h c

ph i tích c c tiếnăhƠnhăcácăhƠnhăđộng h c t p bằng chính các ý th c t giácăvƠănĕngă

l c trí tuệ c a chính b n thân mình

 Ho tăđộng h c t p là ho tăđộngăh ớngăvƠoălƠmăthayăđ i chính mình Thông

th ng ho tăđộngăkhácălƠmăthayăđ iăđốiăt ngănh ngăho tăđộng h c không làm thay

đ iăđốiăt ngămƠălƠmăthayăđ i chính ch thể c a ho tăđộng h c.[18; tr 119]

Trang 25

Nội dung tri th cămƠăloƠiăng iătíchălũyăđ călƠăđốiăt ng c a ho tăđộng

h c, không hề thayăđ i sau khi b ch thể c a ho tăđộng h c chiếmălĩnh.ăChínhănh

có s chiếmălĩnhănƠyămƠ tâm lí c a ch thể mớiăđ căthayăđ i và phát triển

Dĩănhiên,ăho tăđộng h c có thể thayăđ i khách thể,ănh ngăđóăkhôngăph i là

m căđíchăt thân c a ho tăđộng h c,ămƠăchínhălƠăph ngătiện không thể thiếu c a

ho tăđộng này nhằmăđ tăđ c m căđíchălƠmăthayăđ i chính ch thể ho tăđộng

 Ho tă động h c t p là lo i ho tă động đ că điều khiển một cách có ý th c

nhằm tiếp thu tri th c, kỹ nĕng,ăkỹ x o.[7; tr 107]

S tiếpăthuăđóăcóăthể diễn ra trong ho tăđộng th c tiễn S tiếpăthuăđóăth ng

diễn ra sau khi ch thể ho t động trong một tình huống c thể.ăDoăđóăs tiếp thu

th ng g n vào từng hoàn c nh c thể, ph thuộc vào từng m căđíchăriêngălẻ mà

hƠnhăđộngăh ớng tới

 Ho tă động h c t p không chỉ h ớng vào việc tiếp thu nh ng tri th c, kỹ nĕng,ăkỹ x o mới,ămƠăcònăh ớng vào việc tiếp thu nh ngăph ngăphápădƠnhătriăth c đó.ăNóălƠăcôngăc ,ălƠăph ngătiện không thể thiếuăđ căđể đ t m căđíchăc a ho t động h c [8; tr 486]

1.5 Ho tăđ ng h c t p c a sinh viên

1.5 1.ăĐ căđi m tâm lý l a tu i sinh viên

1.5.1.1 Sinh viên

Thu t ng ắSinhăviên”ăcóănguồn gốc từ tiếng La-tinhăắStudent”ăcóănghĩaălƠă

ng i làm việc, h c t p nhiệtătình,ăng iăđiătìmăkiếm, khai thác tri th c.ăNóăđ c dùngăcùngănghĩaăt ngăđ ngăvới từ ắStudent”ătrongătiếngăAnh,ăắEtudiant”ătrongă

tiếng Pháp để chỉ nh ng ng i theo h c b căđ i h căvƠăđ c phân biệt với trẻ em

đangăh cătr ng ph thông là các h c sinh ắlearner”.[18; tr 57]

Theo từ điển Wikipedia: Sinh viên lƠă ng i h c t p t i các tr ngă đ i

h c, caoăđẳng hay trung c p chuyên nghiệp đóăh đ c truyềnăđ t kiến th c bài

b n về một ngành nghề, chuẩn b cho công việc sau này c a h H đ c xã hội công nh n qua nh ng bằng c păđ tăđ c trong quá trình h c Quá trình h c c a h theoăph ngăphápăchínhăquy,ăt c là h đưăph i tr i qua b c tiểu h c và trung h c

Trang 26

Theo từ điển Tiếng Việt: SV lƠăng i tham gia b căđ i h c [17; tr 1448] Sinhă viênă lƠă đ i biểu c a một nhóm XH đặc biệtă đangă chuẩn b cho ho t động s n xu t hay tinh thần c a xã hội Nhóm xã hộiăđặc biệt này có nguồn gốc b sungăchoăđộiăngũătríăth c HĐHT đ căđƠoăt oăchoălaoăđộng trí óc với nghiệp v cao

và tham gia tích c c vào ho tăđộngăđaăd ng có ích cho xã hội.[18;tr 58]

Từ đóătaăcóăthể hiểu: sinh viên là những người đang học tập tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp – nơi mà họ được đào tạo để đáp ứng nhu c ầu của xã hội

1.5.1.2.ăĐ căđi m tâm lý

Tu i sinh viên là l a tu iăđưăcóăs phát triển nh tăđ nh về thể ch tăvƠăđangătrongăgiaiăđo n chuẩn b cho ho tăđộng mang l i ích v t ch t hay tinh thần c a xã

hội Các ho tă động c a h đều h ớng vào việc chuẩn b tốt nh t cho ho tă động mang tính nghề nghiệp sau khi hoàn t t quá trình h c t p t iăcácătr ngăđ i h c, cao đẳng

Sinh viên là một công dân th c th c aăđ tăn ớc vớiăđầyăđ quyền h n và nghĩaăv tr ớc pháp lu t l a tu i này thì nh ngăđặcăđiểm phát triển thể ch t, môi

tr ng và vai trò c a xã hội sẽ chi phốiăđặcăđiểm sinh lý c a thanh niên sinh viên

 Đặcă điểm sinh lý: l a tu iă nƠy,ă cácă đặcă điểm sinh lỦă xemă nh ă đưă hoƠnă

chỉnh Hình thể đ tăđ c s hoàn chỉnh về c u trúc và s phối h p các ch cănĕng.ăQuan tr ngăh năchínhă l a tu i này, ho tăđộng thần kinh cao c p đưăđ t tới m c

tr ng thành ĐiềuănƠyăđ m b o một s liên l c vô cùng rộng, chi tiết, tinh tế gi a

vô số kênh vào và vô số kênh ra, làm cho trí tuệ c a sinh viên v t xa trí tuệ c a

h c sinh ph thông.ăĐặcăđiểm quan tr ng c a th i kỳ này là các ch cănĕngăsinhăs n đưăb tăđầu phát triểnăđầyăđ Giớiătínhăđưăphơnăbiệt rõ rệt và phát triểnăđầyăđ m i

giới c về biểu hiện bên ngoài lẫn biểu hiện nội tiết tố.ăH năn a l a tu i thanh niên sinh viên có nhiều yếu tố bẩm sinh di truyềnăđưăđ c biếnăđ iăd ới nhăh ng

c aăđiều kiện sống và giáo d c.[1; tr 59]

Trang 27

 Đặcăđiểm tâm lý:

B ớcăvƠoămôiătr ng h c t p ĐHăvƠăCĐ, sinhăviênăđưăgiaănh p vào một môiătr ng h c t p mới khác xa với môiătr ng h c t p ph thông Vì thế,ăđòiăhỏi sinh viên ph i thích nghi với nh ngăthayăđ i, hoàn c nhăvƠăđiều kiện sống mới Sinh viên thích nghi càng nhanh thì s phát triển tâm lý c a h càng tốt

 Một trong nh ngăđặcă điểm tâm lý quan tr ng nh t l a tu i thanh niên - sinh viên là s phát triển t ý th c T ý th c là một lo iăđặc biệt c a ý th c trong

đ i sống cá nhân có ch cănĕngăđiều chỉnh nh n th căvƠătháiăđộ đối với b năthơn.ăĐóă

là quá trình t quan sát, t phân tích, t kiểm tra, t đánhăgiá…về hànhăđộng và kết

qu tácă động c a b n thân, về t ă t ng, tình c m,ă phongă cách,ă đ oă đ c, h ng thú…là s đánhăgiáătoƠnădiệnăđể chính b n thân và v trí c a mình trong cuộc sống

T ý th căchínhălƠăđiều kiệnăđể phát triển và hoàn thiệnănhơnăcách,ăh ớng nhân cách theo các yêu cầu c a xã hội [3; tr 73]

Nh có t ý th c phát triển, sinh viên có nh ng hiểu biết,ătháiăđộ, có kh nĕngăđánhăgiáăb năthơnăđể ch độngăđiều chỉnh s phát triển b năthơnătheoăh ớng phù h p với xu thế xã hội Chẳng h năsinhăviênăđangăh c cácătr ngăcaoăđẳng,ăđ i

h căs ăph m, h nh n th c rõ ràng về nh ngănĕngăl c, phẩm ch t c a mình, m căđộ phù h p c a nh ngăđặcăđiểmăđóăvới yêu cầu c a nghề nghiệp,ăquaăđóăh sẽ xácăđ nh

rõ ràng m c tiêu h c t p, rèn luyện và thể hiện bằngăhƠnhăđộng h c t p hàng ngày trong gi lên lớp, th c t p nghề hay nghiên c u khoa h c

 Thành phần quan tr ng nh tă để t o nên s phát triển t ý th c c a SV là nĕngăl c t đánhăgiá,ăthể hiệnătháiăđộ đối với b n thân Nh kh nĕngăt đánhăgiáăphát triển mà sinh viên có thể nhìn nh n,ăxemăxétănĕngăl c h c t p c a mình, kết

qu h c t p cao hay th p ph thuộc vào ý th c,ătháiăđộ,ăvƠoăph ngăphápăh c t p

c a h Nó có tác d ng r t lớnăđối với s hình thành và phát triển các phẩm ch t trí

tuệ trong quá trình h c t p đ i h c

 sinhăviênăđưăb ớcăđầu hình thành thế giớiăquanăđể nhìn nh n,ăđánhăgiáăv n

đề cuộc sống, h c t p, sinh ho t hàng ngày Sinh viên là nh ng trí th căt ngălai,ă

h sớm n y sinh nhu cầu, khát v ngăthƠnhăđ t H c t p đ i h călƠăc ăhội tốtăđể

Trang 28

sinhăviênăđ c tr i nghiệm b n thân, vì thế, sinh viên r t thích khám phá, tìm tòi cái

mới,ăđồng th i h thích bộc lộ nh ng thế m nh c a b n thân, thích h c hỏi, trau dồi, trang b vốn sống, hiểu biếtăchoămình,ădámăđối mặt với thử tháchăđể khẳngăđ nh mình

 Nĕngăl c trí tuệ phát triển m nh, biểu hiện rõ nh tălƠăt ăduyăsơuăs c và rộng, nĕngăl c gi i quyết nh ng v năđề khóăkhĕnămƠăh gặp ph i trong h c t păvƠăđ i

sống

 Mộtăđặcăđiểm tâm lý n i b t n a l a tu i này là tình c m năđ nh c a sinh viên,ătrongăđóăph iăđề c păđến tình c m nghề nghiệp - mộtăđộng l c giúp h h c t p mộtă cáchă chĕmă chỉ, sáng t o, khi h th c s yêuă thíchă vƠă đamă mêă với nghề l a

ch n Trongăgiaiăđo nănƠy,ăng i sinh viên ph iăđối mặt với nh ngăkhóăkhĕnănh t

đ nh c về v t ch t lẫn tinh thầnăđòiăhỏi SV ph i gi i quyếtăđể có thể h c t p tốt nhằmăhìnhăthƠnhăc ăs v ng ch c cho nghề nghiệpăt ngălai.ăViệc gi i quyết hiệu

qu nh ngăkhóăkhĕnăgiúpăchoăng i sinh viên có niềmătinăđúngăđ n cho việc ch n nghề,ălƠăc ăs c ng cố nghề nghiệpăt ngălaiăcũngănh ăt oăđiều kiện cho s phát triểnănhơnăcáchăđ c thu n l i

 S phát triển c a tình c m nghĩaăv , ý th c trách nhiệm,ătínhăđộc l p trong các ho tăđộng m căđộ cao c a sinh viên trong th i kỳ nƠyăcũngăhết s căđángăchúă

ý SV dần có l pătr ng cá nhân một cách v ng vàng, có cách gi i quyết v năđề chínhăxác,ăđúngăđ n và t ch h n.ăĐơyălƠăth i kỳ đầy xúc c măđối với m i cá nhân

Có nhiều tình huống mớiănưyăsinhătrongăđ i sốngăsinhăviên,ăđòiăhỏi h ph i phán đoánăvƠăquyếtăđ nh trong khi h còn thiếu kinh nghiệm và hiểu biết xã hội Vì thế,

dễ n y sinh nh ng tình c m không thích h p khi ph i ng xử tr ớc nh ng tình

huốngăđó

 Tu i sinh viên là th i gian quan tr ng nh t cho s phát triển nhân cách, nhân cách nghề nghiệp.ăĐơyălƠăl a tu i mà các ch cănĕngătơmălỦ,ăđặc biệt là s phát triển cácănĕngăl c trí tuệ diễn ra hiệu qu nh t Tuy nhiên quá trình phát triển nhân cách

c a sinh viên vẫn là một quá trình ph c t p, n y sinh nhiều v năđề khóăkhĕn.ăChỉ khi nào b năthơnăng i sinh viên nh n th căđ c nh ngăkhóăkhĕnăvƠăn l c tìm

Trang 29

cách kh c ph c thì mới có thể đ tăđ c hiệu qu mong muốn trong các ho tăđộng

c a mình và ngày càng hoàn thiệnănhơnăcáchăng i sinh viên

 Đặcăđiểm xã hội:

Đặcătr ngăc a l a tu i này là nghề nghiệp, là s l a ch năconăđ ngăt ngălai c a b n thân Sinh viên quanătơmăđến việc l p kế ho ch cho s nghiệpăcũngănh ă

h ớngăđếnăđ i sống hôn nhân

Nhìn chung, sinh viên là l a tu iăđ tăđếnăđộ phát triển tích c c nh t về nhiều

mặt: tình c m,ăđ oăđ c, tích cách H là lớpăng i giàu ngh l c,ăgiƠuă ớcăm ăvƠăhoài bão, có kế ho ch riêng cho b n thân, t ch u trách nhiệm về hƠnhăvi,ăđộc l p trongăsuyănghĩ.ăTuyănhiên,ădoăquyălu t phát triểnăkhôngăđồngăđều về mặt tâm lý, do

nh ngăđiều kiện,ămôiătr ng sống và cách th c giáo d c khác nhau, không ph i b t

c sinhăviênănƠoăcũngăđ c phát triển tốiă u,ăđộ chín muồiătrongăsuyănghĩăvƠăhƠnhăđộng còn h n chế.ăĐiều này ph thuộc r t nhiều vào tính tích c c ho tăđộng c a b n thân m i sinh viên Bên c nhăđó,ăs quanătơmăđúngăm c c aăgiaăđình,ăph ngăphápăgiáo d c phù h p từ nhƠătr ng sẽ góp phầnăphátăhuyă uăđiểm và kh c ph c nh ng

h n chế về mặt tâm lý c a sinh viên

Bên c nhăđó,ămặc dù là nh ngăng iăcóătrìnhăđộ nh tăđ nh song sinh viên không tránh khỏi nh ng h n chế chung c a l a tu iăthanhăniên.ăĐóălƠăs thiếu chín

ch nătrongăsuyănghĩ, hƠnhăđộng,ăđặc biệt trong việc tiếp thu, h c hỏi nh ng cái mới Ngày nay, trong xu thế m cửa, hội nh p quốc tế,ătrongăđiều kiện phát triển công nghệ thông tin, nềnăvĕnăhoáăc a chúng ta có nhiềuăđiều kiệnăgiaoăl u,ătiếp xúc với các nềnăvĕnăhoáătrênăthế giới, kể c vĕnăhoáăph ngăĐôngăvƠăph ngăTơy.ăViệc h c

t p, tiếp thu nh ngătinhăhoa,ăvĕnăhoáăc a các nềnăvĕnăhoáăkhácălƠăcần thiết Tuy nhiên,ădoăđặcăđiểm nh y c m, ham thích nh ngăđiều mới l kết h p với s bồng bột, thiếu kinh nghiệm c aăthanhăniên,ădoăđó, sinh viên dễ dàng tiếp nh n c nh ng nét vĕnăhoáăkhôngăphùăh p với chuẩn m c xã hội, với truyền thống tốtăđẹp c a dân tộc

và không có l i cho b n thân h

L ứa tuổi sinh viên có những nét tâm lý điển hình, đây là thế mạnh của họ so

v ới các lứa tuổi khác như: tự ý thức cao, có tình cảm nghề nghiệp, có năng lực và

Trang 30

tình c ảm trí tuệ phát triển (khao khát đi tìm cái mới, thích tìm tòi, khám phá), có nhu c ầu, khát vọng thành đạt, nhiều mơ ước và thích trải nghiệm, dám đối mặt với

th ử thách Song, do hạn chế của kinh nghiệm sống, sinh viên cũng có những hạn

ch ế trong việc chọn lọc, tiếp thu cái mới Những yếu tố tâm lý này có tác động chi

ph ối hoạt động học tập, rèn luyện và phấn đấu của sinh viên

1.5.2 Khái ni m ho tăđ ng h c t p c a sinh viên

Có r t nhiềuăđ nh nghĩaăvề ho tăđộng h c t p c a sinh viên

N.V Cudomina coi h c t p là ho tă động nh n th că c ă b n c a sinh viên

đ c th c hiệnăd ới s h ớng dẫn c a cán bộ gi ng d y.ăTrongăquáătrìnhăđó,ăviệc

n m v ng nộiădungăc ăb n các thông tin mà thiếu nó thì không thể tiếnăhƠnhăđ c

ho tăđộng nghề nghiệpăt ngălai.[18;ătr 118]

L.B Encônhin nêu lên việcălĩnhăhội tri th c là nộiădungăc ăb n c a ho tăđộng

h c t păvƠăđ căxácăđ nh b i c u trúc và m căđộ phát triển c a HĐHT [18; tr 118]

Ho tăđộng h c t p c aăsinhăviênăđ i h c là ho tăđộng ch đ o B i vì ho t động này là ho tăđộngăc ăb n, sinh viên h căđể hình thành nghề nghiệp Ho tăđộng này chiếm phần lớn th i gian sinh viên sống và sinh ho t tr ngăđ i h c,ăđồng

th i tham gia vào ho tăđộng này, nhân cách nghề nghiệp c a h mới hình thành và phát triển [1; tr 66]

Ho tăđộng h c t p c a sinh viên là một lo i ho tăđộngătơmălỦăđ c t ch c

mộtă cáchă độcă đáoă b i sinh viên nhằm m că đíchă cóă Ủă th c là chuẩn b tr thành

ng i chuyên gia phát triển toàn diện, sáng t o và có trìnhăđộ nghiệp v cao Ho t động h c t p c aăsinhăviênăcũngămangăđầyăđ nh ngăđặcăđiểm b n ch t c a quá trình h c t p nói chung.[3; tr 80]

Như vậy, hoạt động học tập của sinh viên là hoạt động nhận thức cơ bản của sinh viên, được thực hiện dưới sự hướng dẫn, giảng dạy của giảng viên nhằm lĩnh

h ội hệ thống tri thức, nắm vững các kỹ năng, kỹ xảo về một nghề nhất định, để làm

ti ền đề cho hoạt động nghề nghiệp trong tương lai

Trang 31

1.5.3.ăĐ căđi m chung c a ho tăđ ng h c t p sinh viên

Ho tăđộng h c t p c a sinh viên có một số đặcăđiểm tiêu biểu,ăđặc thù sau:

 Ho tăđộng nh n th c c a sinh viên diễn ra trong quá trình sinh viên h c t p các môn h c đ i h c Trong quá trình h c t p, một mặt yêu cầu sinh viên ph i

n mă đ c các tri th că vƠă ph ngă phápă h c t p c a từng môn h c một cách hệ

thống,ăđồng th i ph i khái quát và tiếp c n với nh ng tri th c hiệnăđ i, c p nh t Vì vơy,ăđặcătr ngăc ăb n trong ho tăđộng h c t p c a sinh viên là s cĕngăthẳng, ph i

sử d ngăthaoătácăt ăduyăthƠnhăth o, sáng t o, không thuần túy nhớ một cách máy móc.[1; tr 62]

 Cóătínhăđộc l p, t l c và trí tuệ cao Sinh viên ph i t nghiên c u, t l c h c

t pălƠăchính.ăVìăđặcăđiểm tâm lý l a tu i này là l a ch n nghề nghiệp nên ho t động h c t p c aăsinhăviênămangătínhăđ nhăh ớng và n l c m căđộ cao nh t H c

t p b căđ i h căđòiăhỏiăng i h c ph i tiếp thu mộtăl ng kiến th c lớn trong một

th iăgianăđ c kiểm soát chặt chẽ Nếu không có s ch động, tích c c thì sẽ không

thể hoàn thành nhiệm v h c t p b căđ i h c Trong suốt quá trình đó,ăn l c đóngăvaiătròăr t quan tr ng S thành công chỉ đến với nh ng sinh viên có ý th c rõ

về độngăc ăh c t p c a mình và s duy trì một n l c cao trong suốt tiến trình h c

t păđể đ tăđ c m c tiêu

 M căđíchăc a ho tăđộng h c t p c a sinh viên là tiếp thu các tri th c khoa

h c chuyên sâu trong mộtă lĩnhă v c nh tă đ nh, hình thành kỹ nĕng,ă kỹ x o nghề nghiệpăt ngă ng

 Ho tăđộng h c t p c a sinh viên ph i g n liền với ho tăđộng gi ng d y c a

gi ng viên Trong quá trình h c t p,ăd ới s chỉ đ o, tr giúp c aăng i thầy, trò t

t ch c việc tái t o tri th c, biến nó thành cái c aămìnhăđể t o ra kiến th c mới cho chínhăng i h c Ho tăđộng h c t p c aăsinhăviênăluônăđiăđôiăvới nghiên c u khoa

h c và ho tăđộng nghề nghiệpămƠăsinhăviênăđưăch n

 Ho tăđộng diễn raătrongăđiều kiện có kế ho ch vì nó ph thuộc vào nội dung,

m cătiêu,ăch ngătrình,ăph ngăphápăvƠăth iăgianăđƠoăt o.[18; tr 120] Ho tăđộng

h c t p c a sinh viên b chi phối b i kế ho chăđƠoăt o c aăc ăs đƠoăt o mà sinh

Trang 32

viên theo h c, b i th i gian và ph ngăth căđƠoăt oătrongămôiătr ng h c t păđó.ăNgoài việc tuân th ch ngătrìnhăđƠoăt o chung c aăNhƠătr ng, c a Tr ng ĐHăSPKT Tp.HCM, sinh viên còn ph i hoàn thành các yêu cầu về chuẩnăđầu ra (Anh vĕn,ăTinăh c…)ăvới khốiăl ng tri th c ph iătíchălũyălƠăr t nhiều, th i gian h c t p

r tăcĕngăthẳngăđòiăhỏi s n l c r t lớn c a sinh viên

 Ph ngătiệnăđể sinh viên tiến hành các ho t động h c t p là hệ thống tri th c,

kỹ nĕng,ăkỹ x o, cách th c tiến hành ho tăđộng h c t p,ăđặc biệtălƠăcácăhƠnhăđộng

h c t p,ăph ngătiệnăt ăduyămƠăSVăđưătíchălũyăđ c từ tr ớc và ngay chính trong

b n thân ho tăđộng h c t păđangădiễn ra

 Ho tăđộng h c t p c a sinh viên diễn ra với một nh păđộ nhanhăvƠăcĕngăthẳng

về trí tuệ H ph iăđối mặt với nhiều áp l c,ăđặc biệt là khốiăl ng kiến th c kh ng

lồ c a nộiădungăđƠoăt o, trong các kỳ thi, kiểm tra và b o vệ khóa lu n…

 Ho tăđộng h c t p c a sinh viên bao gồm c ho tăđộng trên và ngoài gi ng

đ ng Ho tăđộng h c t p trên lớpăđ căquyăđ nh chặt chẽ b iănhƠătr ng, còn ho t động ngoài lớp h cănh ăcácăho tăđộng ngo iăkhóa,ătraoăđ i khoa h c, ho tăđộng t

h c c a sinh viên th ăviện, nhƠăđể hoàn thành các yêu cầu mà GV giao cho

 Ho tăđộng h c t p c a sinh viên có thể cóăxuăh ớng hẹp,ănghĩaălƠăSV chỉ t p trung nghiên c u các tài liệuăc ăb n, nh ng b n tóm t t, muốnăđ căđiểmăđánhăgiáă

tốt…cóăthể là một ho tăđộng tích c c rộngărưi.ăTrongăxuăh ớng này, SV hiểu rõ ý nghĩaă đầyă đ c a HĐHT, muốnă traoă đ i với cán bộ gi ng d y nhằm khẳngă đ nh

nh ng hiểu biết tìm tòi c a mình, muốn tham gia vào các ho tăđộng tranh lu n về các v năđề h c t p và có thể là một ho tăđộng sáng t o.[18; tr 122-123]

Tóm l i, ho tăđộng h c t p c a sinh viên th c s là một lo iălaoăđộng trí óc cĕngăthẳng.ăC ngăđộ ho tăđộng ph thuộc r t nhiều vào nội dung, tính ch t c a nhiệm v h c t p,ăvƠoătrìnhăđộ tri th c, kỹ nĕng,ăkỹ x o,ăvƠoăđộngăc ăthúcăđẩy và đặcăđiểm nhân cách chung c a sinh viên Vì thế,ăđòiăhỏi việcăđộng viên một cách có

m căđíchăchoăsinhăviênătrongăquáătrìnhăgi ng d y và s h ớng dẫn một cách t n tình,ăkhôngănênăápăđặt Ngoài ra, b n thân sinh viên ph i có n l c th t nhiềuăđể đ t

đ c kết qu tốt nh t trong quá trình h c t p c a h

Trang 33

1.6 Các y u t nhăh ng t i s n l c dành cho các ho tăđ ng h c t p c a sinh viên

1.6.1 Các y u t ch quan

1.6.1.1 B năthơn,ăgiaăđìnhăvƠănhƠătr ng

Kết qu h c t p c a sinh viên b nhăh ng b i r t nhiều yếu tố,ătrongăđóăb n thơnăđóngăvaiătròăquyết đ nhăđếnăđộng l c h c t p theo chiềuăh ớng tích c c hoặc tiêu c c Nếuăsinhăviênăcóăđộngăc ăh c t păđúngăđ n thì sẽ t o ra s n l c,ătháiăđộ

h c t p nghiêm túc và sẽ tìmăchoămìnhăph ngăphápăh căđúngăđ n và hiệu qu nh t Mong muốnăraătr ng có một công việc năđ nh với m căl ngăcao,ăc ăhộiăthĕngă

tiến…lƠăm c tiêu c a r t nhiều sinh viên hiện nay Ngoài ra, yêu cầu công việc c a các công ty tuyển d ngăcũngătácăđộng m nh mẽ b i vì nếu công ty yêu cầu càng cao thì b t buộcăng i h c ph i cố g ng, n l c càng nhiềuăvƠăng c l i

S kỳ v ng c aăgiaăđình,ănĕngăl c b n thân, nhu cầu và s thích c a cá nhân cũngă nhăh ngăđến s n l c và th i gian tham gia vào các ho tăđộng h c t p c a sinh viên B n thân sinh viên nếu h c m th y h ng thú với chuyên ngành h c c a mình, phù h p với s thích b n thân, hoàn toàn t nguyệnătrênăc ăs động viên, khuyến khích c aăgiaăđình,ăb năbèăthìăđóălƠăđiều kiện cần cho việc hình thành s n

l c trong h c t p nhằmăđ tăđ c kết qu tốt nh t.ăNg c l i, nếu việc h c chỉ theo phong trào, h căvìăgiaăđìnhăvƠăkhôngătheoăs thích…thìăs n l c trong b n thân sinh viên sẽ gi m, h c m th y chán và không muốn tham gia vào việc h c t p

tr ng

S n l c c a sinh viên sẽ thayăđ i theo th i gian h c t p.ăSinhăviênănĕmă

nh t sẽ cóăph ngăphápăh căkhácănĕmă2,ă3,ă4.ăThôngăth ng,ăsinhăviênănĕmănh t

th ng h c với t t c s quyết tâm c a mình, ít b s chi phối bênăngoƠi.ăNh ngăkhiălênănĕmă2,ănĕmă3ăkhiăh đưăhiểuăđ c cách h c, cách thi thì s n l căcũngăkhácă

với nh ngănĕmătr ớcăđó

NhƠătr ng ậ giaăđìnhăậ xã hội, bộ 3 này nhăh ng r t lớnăđến n l c h c

t p c aăng i h c Hiện nay các v năđề về bệnh thành tích, tệ n n bằng c p ngày càng diễn ra trầm tr ng, nhiềuătr ngăvìăđể c nh tranh thu hút nhiều sinh viên mà h

Trang 34

th păđiểm sàn, v năđề chuẩnăđầu ra vẫnăch aăđ c th t chặt và kiểmăđ nh Vì v y, nhiều sinh viên chỉ h căđể có t m bằng mà không n l c hết s c trong quá trình h c

t păđể cóăđ c kiến th c,ănĕngăl căđápă ng với nhu cầu phát triển c a xã hội

Từ đóăchoăth y, s n l c trong h c t p hiện nay c aăsinhăviênăđangăb chi

phối r t nhiều yếu tố, có thể banăđầuăng i h c với m căđíchăt thơnătheoăh ớng tích c c,ă nh ngă tr ớcă tácă động c aă nhƠă tr ng,ă giaă đình,ă xưă hội h cũng b nh

h ngătheoăh ớng tiêu c c

1.6.1.2 Ý th c trách nhi măđ i v i h c t p c a sinh viên

Ý th c trách nhiệmăđối với h c t p c a sinh viên có nhăh ng tr c tiếpăđến

s hình thành và phát triển s n l c c a h trong ho tăđộng h c t p Nếu sinh viên

có ý th c trách nhiệmărõărƠngătr ớcăgiaăđình,ăxưăhội và b n thân thì h sẽ có s huy động n l c r t lớn trong h c t p

M i sinh viên nh n th c về trách nhiệm c aămìnhătr ớcăgiaăđình,ăxưăhội và

b n thân khác nhau Từ đó,ădẫn tới việc n l c và dành th i gian cho các ho tăđộng

h c t păcũngăkhácănhau.ăPhần lớn sinh viên ý th căđ c trách nhiệm c a b n thân đối vớiăgiaăđìnhăvƠăxưăhội H biết rằng việc h c t p c a b n thân không chỉ lƠăđiều kiệnăđể h cóăđ c một nghề nghiệpătrongăt ngălaiămƠăh còn biết rằng, việc h c

t păđể sau này có một công việc năđ nh là góp phần vào s phát triển c aăgiaăđìnhă

và xã hội.ăĐể đápăl iăcôngă năc a cha mẹ, s kỳ v ng c a xã hội thì h ph i h c t p

th t tốt, cố g ng ph năđ uăvƠătíchă lũyăđ c nhiều kiến th c, kỹ nĕng,ăkỹ x o về ngành nghề mƠămìnhăđưăch n trong quá trình h c t p t iătr ng Bên c nhăđó,ăcũngăcòn một số sinhăviênăch aăỦăth căđ c trách nhiệm c aămìnhăđối vớiăgiaăđình,ăxưă

hội.ăDoăđó,ănếu h gặp b t c khóăkhĕnănƠoătrongăquáătrìnhăh c t p là h dễ dàng từ

bỏ Và nh ngăsinhăviênănh ăv y không thể coi là nh ngăng i có n l c trong h c

t păđ c

1.6.1 3.ăĐ ngăc ăh c t p c a sinh viên

M i ho tăđộng c aăconăng iăđều xu t phát từ độngăc ăvƠăđộngăc ăh c t p cũngăv y Nó chi phốiătháiăđộ h c t p,ăph ngăphápăvƠăs n l c, th i gian tham gia vào ho tă động h c t p c a sinh viên nhƠă tr ng.ă Doă đó,ă độngă c ă h c t p nh

Trang 35

h ng tr c tiếpăđến kết qu h c t p c aăsinhăviênăvƠătácăđộng gián tiếpăđến ch t

l ng giáo d căđ i h c nói chung Hiện nay, có r t nhiều sinh viên thiếu ý th c, thái

độ tích c c, t giác trong h c t pănh :ăh căđối phó, h c vì bằng c p mà không quan tâm nhiềuăđếnăl ng kiến th c tiếp thuăđ c từ quá trình h c t iătr ng

Elizabeth F.Barkley cho rằng: Độngăc ălƠăcánhăcửaăchínhăđể tham gia vào

ho tăđộng h c t p Nh ngăsinhăviênăcóăđộngăc ăthúcăđẩy sẽ tích c c tìm kiếm thông tin và hiểu biết về việc t o nên s tham gia trong h c t p.ăĐơy chínhălƠăb ớcăđầu tiên và quan tr ng nhằm m căđíchătĕngăsố l ng sinh viên tham gia.[24; tr 15]

Theo tác gi Nguyễn Th c:ăĐộngăc ăh c t p là nh ng hiệnăt ng, s v t tr thƠnhăcáiăkíchăthíchăng iăsinhăviênăđ t kết qu nh n th c và hình thành, phát triển nhân cách [18; tr 123]

Một số tác gi cho rằngăđộngăc ăh c t p c aăsinhăviênălƠăđộng l căthúcăđẩy sinh viên h c t p,ătrênăc ăs nhu cầu hoàn thiện tri th c, mong muốn n m v ng tiến

tới làm ch tri th c, làm ch nghề nghiệpăđangătheoăđu i

M i sinh viên cầnăxácăđ nh cho mình mộtăđộngăc ăh c t păđúngăđ n.ăĐộngăc ă

h c t păđúngăđ n hiện nay, phù h p với mong muốn c a b n thân, c aăgiaăđìnhăvƠă

c a c T Quốcătaăđối với m iăng iălƠăắH c vì ngày mai l p nghiệp” [11; tr 34]

Nếu h c chỉ vì cần có một t m bằngăđ i h c, chỉ để đápă ng mong muốn c a giaăđình,ăng iăthơn…thìătinhăthần h c t p sẽ kém, vì không cần n l căđể có kết

qu h c t păcaoăcũngăvẫn có thể có một t m bằng.ăNh ngănếuăđể cóăđ c kết qu

tốt nh tăsauăkhiăraătr ngăthìăđòiăhỏi m iăng iăđều ph i cố g ng, n l c không ngừng trong h c t p

Độngăc ăh c t pălƠăcáiăthúcăđẩy ho tăđộng h c, là cái vì nó mà h c sinh th c

hiện ho tăđộng h c.Độngăc ăh c c a h căsinhăđ c th c hiện đốiăt ng c a ho t động h c, t c là nh ng tri th c, kỹ nĕng,ă tháiă độ…ă mƠă giáo d c sẽ đ aă l i cho

h [8; tr 487]

Có r t nhiều cách phân lo iăđộngăc h c t p c a sinh viên:

A.V.Petrovkiăchiaăđộngăc ăh c t p thành 2 lo i:ăđộngăc ăbênătrongăvƠăđộngăc ăbên ngoài

Trang 36

D a vào m căđíchăh c t p, các nhà tâm lý nghiên c uălĩnhăv c này chia thành

5 lo iăđộngăc ăch yếu:ăđộngăc ăxưăhội,ăđộngăc ănh n th c khoa h c,ăđộngăc ănghề nghiệp,ăđộngăc ăkhẳngăđ nhăvƠăđộngăc ăv l i.[18; tr 124]

Tìm hiểuăđộngăc ăh c t p c aăsinhăviênăd ớiăgócăđộ tâm lý h c ho tăđộng, độngăc ăh c t păđ c phân thành 2 lo i:

Độngăc ăhoƠnăthiện tri th c: trong h c t p,ăcáiăthúcăđẩy h c sinh tích c c h c

t p là b n thân tri th c, nhu cầu muốnăđ c hoàn thiện tri th c Việc h c t păđ c thúcăđẩy b iăđộngăc ănƠyălƠălỦăt ng về mặtăs ăph m,ăkhiăđóăviệc h c không gặp

tr ng i b i nh ng mâu thuẫn bên trong b năthơnăng i h c [6; tr 130]

Ng iăcóăđộngăc ănƠyăluônăn l c ý chí, kh c ph c nh ngăkhóăkhĕnăbênăngoƠiă

để đ tăđ c nguyện v ng Ho tăđộng h c t păđ căthúcăđẩy b iăđộngăc ăhoƠnăthiện tri th căth ng không có mâu thuẫn bên trong Trong quá trình h c hỏi có thể có

nh ng tr ng iăđòiăhỏi ph i có s n l căđể kh c ph c,ănh ngăkh c ph c các khó khĕnăbênăngoƠiăch không m c vào việcăđ u tranh với chính b năthơnăng i h c Vì

v y, ch thể c a ho tăđộng h c không có nh ngăcĕngăthẳng tâm lý Ho tăđộng h c

t p c aăsinhăviênăđ căthúcăđẩy nh lo iăđộngăc ănƠyăđ c cho là tốiă uătheoăquană

điểmăs ăph m

Độngăc ăcóăquanăhệ xã hội: cáiăthúcăđẩy sinh viên tích c c h c t p bên

ngoài tri th c,ănh ngămuốnăđ tăđ c ph i thông qua tri th c [6; tr 131] Ví d : sinh viênăsayăs aăh c t p vì s h p dẫn, lôi cuốn c a các yếu tố khácănh :ăth ng và

ph t,ăđeăd a và yêu cầu,ăthiăđuaăvƠăápăl c, lòng hiếu danh, s hài lòng c a cha mẹ,

s khâm ph c c a b năbè…ăTrongătr ng h pănƠy,ăđốiăt ng h c t p là nh ng mối quan hệ xã hội c a cá nhân đơy,ănh ng tri th c, kỹ nĕng,ăkỹ x o,ătháiăđộ, hành vi chỉ lƠăph ngătiệnăđể đ tăđ c m c tiêu khác

Thôngăth ng c hai ho tăđộngăc ănƠyăcầnăđ c hình thành sinh viên Th

b c c a hai lo iăđộngăc ănƠyăcóăthể hoán đ i tùy theo từngătr ng h p c thể Tuy nhiên, về mặtăs ăph m,ăđộngăc ăhoƠnăthiện tri th c vẫn th b căcaoăh n

Độngăc ăh c t p chính là yếu tố quyếtăđ nh s n l c và th i gian tham gia vào h c t p c aăsinhăviên,ăđồng th i nh có s n l c mà sinh viên có thể chiếm

Trang 37

lĩnhăđ căđộngăc ăhayăhiện th căhóaăđộngăc ăh c t p c aămình.ăĐộngăc ăcũngăcóă

thể biến thành s c m nh, t oăthƠnhăđộng l căthôiăthúcăsinhăviênăv t qua m i khó khĕnă gặp ph i trong ho tă động h c t pă nh ngă cũngă cóă thể không t o thành s c

m nh, khôngăthúcăđẩy sinh viên n l c, tích c c tham gia trong h c t p

Nh ăv y, về c ăb năđộngăc ăh c t pănh ăthế nào sẽ quyếtăđ nh s n l c và

th i gian sinh viên tham gia vào ho tăđộng h c t păt ngă ng.ăĐộngăc ăquyăđ nh s

n l c c a sinh viên trong h c t p nh ngăkhiăs n l căđưăđ c hình thành, nó có ý nghĩaăquanătr ngăgiúpăchoăsinhăviênăv t qua m iăkhóăkhĕnămƠăh gặp ph i trong

ho tăđộng h c t păđể đ tăđ c kết qu mong muốn

1.6.1.4 M căđíchăh c t p c a sinh viên

Ho tăđộngăbaoăgi ăcũngăcóătínhăm căđíchălƠăt oăraăs năphẩmăcóăliênăquană

tr cătiếpăhayăgiánătiếpăvớiăviệcăthỏaămưnănhuăcầuăc aăconăng iăvƠăxưăhội.Tínhăm căđíchălƠăquyălu tăđiềuăkhiểnăm iăho tăđộngă.[12; tr 32]

M căđíchălƠăkỹănĕngăc aăconăng iăbiếtăđềăraătrongăcuộcăsốngăvƠăho tăđộngă

c aămìnhănh ngăm căđíchăxaăvƠăgần,ăm căđíchăbộăph năvƠăm căđíchăt ngăthểăc aăcuộcăđ iă(lỦăt ngăc aăcuộcăsống),ăbiếtăb tăhƠnhăviăc aămìnhăph cătùngăm căđíchăđó.[6; tr 85]

Tínhă m că đíchă lƠă mộtă thuộcă tínhă quană tr ngă c aă s ă n ă l c.ă Việcă thiếtă l pă

đ căm căđíchăh căt p sẽălƠmătĕngăthêmăđộngăl căthúcăđẩyăh căt p.ăBốnălỦădoăph iăthiếtăl păm căđíchătrongăho tăđộngăh căt p:

- Th ănh tălƠăm căđíchăh ớngădẫnăs ăchĕmăchúăvƠoătìmăhiểuăvƠăth căhƠnh.ă

M iăkhiăh căsinhăl ăđưng,ăm căđíchăsẽălôiăkéoăh ătr ăl iăvớiăcôngăviệc

- Th ăhaiălƠ m căđíchăđộngăviênăn ăl c.ăM căđíchăcƠngăcao,ăn ăl căđóngăgópă

cƠngănhiều

- Th ăbaălƠăm căđíchălƠmătĕngăthêmălòngănhẫnăn i,ănh tălƠăđốiăvớiăcácăm că

đíchăcaoăxa

- Th ă baă lƠă m că đíchă m ă đ ngă choă nh ngă ph ngă phápă mớiă nếuă ph ngă

phápăcũăkhôngăgi iăquyếtăđ căv năđề.ă[14; tr 230]

Trang 38

1.6.1 5.ăHƠnhăđ ngăh căt păc aăsinhăviên

ThƠnhăphầnăc ăb năt oănênăho tăđộngăc aăconăng iă lƠănh ngăhƠnhăđộngă

th căhiệnăho tăđộngăđó.ăCácăhƠnhăđộngănƠyăđ căthúcăđẩyăb iăđộngăc ,ăsongăl iă

h ớngăvƠoăviệcăđ tăđ căcácăm căđíchăc ăthể.[12; tr 34]

Vớiăm iăho tăđộngăh căt p,ăđểătácăđộngăvƠoăđốiăt ngăthìăch ăthểăcầnăph iă

th căhiệnăcácăhƠnhăđộngăh căt p Đốiăt ngăc aăho tăđộngăh căph iăđ căc ăthểăhóaăthƠnhă hệă thốngă nh ngă nhiệmă v ă mƠă h că sinhă sẽă th că hiệnă thôngă quaă hƠnhă độngă

h c.[21;tr61]

Theoătácăgi ăLêăVĕnăHồng:ămuốnăt oăraăđ căs ăphátătriểnătơmălỦăc aăh căsinhătrongăh căt păph iăl yăhƠnhăđộngăh căt păc aăcácăemălƠmăc ăs ăĐiềuăđóăcóănghĩaălƠăquáătrìnhăt oăraăs ăphátătriểnătơmălỦăc aăch ăthểăh căt păchỉăcóăthểăthôngăquaăcácăhƠnhăđộngăh căt p.[7; tr 115]

Nh ăv y, khiăđưăxácăđ nhăđ căm căđíchăvƠăhìnhăthƠnhăđộngăc ăh căt p,ăthìătiếpătheoăch ăthểăc aăho tăđộngăh căt păph iăth căhiệnăcácăhƠnhăđộngăh căt păvƠăl aă

ch năcácăph ngătiện,ăph ng phápăc ăthểăđểăth căhiệnăhƠnhăđộng.ăTrongăquá trình

th căhiệnăcácăhƠnhăđộngăđóăcóăthểăgặpănh ngăkhóăkhĕnănh tăđ nh.ăChínhălúcănƠy,ă

ch ăthểăc aăhƠnhăđộngăh căt păph iăhuyăđộngăs ăn ăl căđểăv tăquaăcácăkhóăkhĕnăgặpăph i

1.6.1.6 H ng thú h c t p c a sinh viên

H ngăthúălƠătháiăđộ đặc biệt c a cá nhân đối với s v t, hiệnăt ngănƠoăđóă

vừaăcóăỦănghĩaăquanătr ng trong cuộc sống c aăng iăđó,ăvừa có kh nĕngămangăl i khoái c m cho cá nhân trong quá trình ho tăđộng.[5; tr 149]

H ng thú là biểu lộ mộtătháiăđộ ham thích c aăcáănhơnăđối với mộtăđốiăt ng nào đó,ăvừaăcóăỦănghĩaătrongăh c t p, vừaăđemăl i s hào h ng cho cá nhân trong quá trình ho tăđộng

H ng thú gi vai trò lớn trong ho tăđộng c aăconăng i:

+ăTr ớc tiên, h ng thú t o ra khát v ngăđiătìmăhiểuăđốiăt ng, từ đóăđiều

chỉnh m i hành vi, cử chỉ, Ủănghĩ,ătìnhăc m theo một chiềuăh ớngăxácăđ nh th c

hiện hết s c t giác, sáng t o, nh đóămƠăđ t hiệu qu cao

Trang 39

+ H ng thú t o s t pătrungăchúăỦăcaoăđộ b i s say mê, h p dẫn c aăđối

t ng H ngăthúălƠmătĕngăs c l c làm việc Khi có h ngăthúăconăng i th ng làm việc không biết mệt mỏi, làm việcăsayăs a,ănhiềuăkhiăkhôngăđể Ủăđến th i gian, do đó,ădùăcố g ng vẫnăv t qua Vì v y, h ngăthúălƠăđộng l căthúcăđẩyăconăng i ho t độngăđ tăđ c hiệu qu cao

+ H ng thú là một nhân tố kích thích ho tăđộng c a conăng i, là một trong

nh ngăc ăs dẫnăđếnătƠiănĕng

Nh ăv y, h ng thú có nhăh ng m nh mẽ đến s n l c và th i gian tham gia vào ho tăđộng h c t p c a sinh viên Nếu sinh viên có h ng thú, yêu thích ngành

h c c a mình thì h sẽ không ng iăđối mặt với nh ng v năđề khóăkhĕnătrongăquáătrình h c t p H sẵn sàng n l c v t qua m iăkhóăkhĕnăđể lĩnhăhộiăđ c các kiến

th c, kỹ nĕng,ăkỹ x o trong h c t p.ăĐiềuăđóămangăl i cho h s ham thích, t o động l c phát triểnătơmălỦăchoăsinhăviên.ăNg c l i, nếu SV không có h ng thú với ngành nghề mà mình theo h c, việc h c tr nên giốngănh ăb t buộc Từ đó,ăsinhăviên hầuănh ăkhôngăbaoăgi cố g ng n l c trong ho tăđộng h c t p Khi gặp khó khĕnăh sẽ t h th p m c tiêu và nhiệm v h c t p c a b n thân Có thể th y rằng,

h ng thú trong h c t p c a sinh viên g n liền với việcăxácăđ nhăđộngăc ăh c t p

1.6.1 7.ăTháiăđ h c t p c a sinh viên

Đểătheoăk păvớiătrƠoăl uăphátătriểnăc aăxưăhộiăloƠiăng iăthìăm cătiêuăc aăquáătrìnhăd yăh căngƠyănayăkhôngăchỉădừngăl iă ăviệcăcungăc păchoăng iăh cănh ngătriă

th c,ăkỹănĕng,ăkỹăx oămƠăcònăcóănhiệmăv ăhìnhăthƠnhă ăng iăh cătháiăđộăh căt păphùăh p,ătháiăđộă ngăxửăvớiăxưăhộiăvƠăb năthơn

Hiệnănayăđưăcóăr tănhiềuăđ nhănghĩaăkhácănhauăvềătháiăđộăh căt p.ăTheoătácă

gi ăN.P.Levitopăchoărằng: tháiăđộăh căt pătíchăc căc aăh căsinh,ăsinhăviênăbiểuăhiệnăăch ăh căsinh,ăsinhăviênăchúăỦ,ăh ngăthúăvƠăsẵnăsƠngăn ăl căv tăkhóăkhĕn

Điểmăt aăchoăs ăđánhăgiáătháiăđộăh căt pălƠ:ăs ăn ăl cănh năth c,ăsẵnăsƠngăhếtămìnhăth căhiệnăcácănhiệmăv ăh căt p,ăđặtăraăcácăm cătiêuăcaoăvềăthƠnhătíchăh că

t păc aăb năthơn,ăph nă ngăvớiănh ngăthƠnhăcôngăhayăth tăb iătrongăh căt p

Trang 40

Tháiăđộăh căt păh ớngăh căsinh,ăsinhăviênătớiăcácăđốiăt ngăcóăthểăgiúpăh ă

đ tăđ cănh ngăm căđíchăđưăđềăra.ăTrongănhƠătr ng,ătháiăđộăh căt p đúngăđ năsẽă

m ăđ ngăchoămôiătr ngăh căt păthu năl iăvƠăđemăl iăkếtăqu ătốtăđẹpăchoăc ăthầyăvƠătrò.ăThôngăquaăs ăn ăl căv tăquaăcácăkhóăkhĕn,ăsinhăviênăcóăthểăc iăthiệnăđ cătháiăđộăh căt păc aăh

H căt păđ căcoiălƠămộtăquáătrìnhănh năth căđặcăbiệtătrongăđóăsinhăviênăđóngăvaiătròălƠăch ăthểăc aăho tăđộngănƠy.ăTháiăđộăh căt păcóăvaiătròăquanătr ngătrongăviệcănơngăcaoăhiệuăqu ăh căt păc aăsinhăviên.ăSinhăviênăchỉăcóăthểăhiểuăsơuăs cătƠiăliệuăh căt păvƠăbiếnănóăthƠnhăgiáătr ăriêngănếuăh căkiênătrìăvƠăn ăl căho tăđộngătríătuệăđểăt ămìnhăphátăhiệnăraătriăth c

Tháiăđộăh căt păc aăsinhăviênăph ăthuộcăr tălớnăvƠoăn ăl căc aăchínhăb năthơnă sinhă viênă vƠă đ că thúcă đẩyă b iă nhiềuă độngă c ă cóă c uă trúcă khácă nhau.ă Ho tăđộngăh căt păc aăsinhăviênăđòiăhỏiătínhănĕngăđộngăvƠăđộcăl pă ăm căđộăcao,ăvìăthếătháiăđộăcóăỦăth căc aăsinhăviênăđốiăvớiăh căt pălƠăr tăquanătr ngăvƠăcầnăđ căphátătriểnănhanhăchóng

Hành vi

TheoănhƠătơmălỦăh căMỹăJ.Oats n:ăhƠnhăviăđ căhiểuălƠăt ngăsốăcácăcửăđộngăbênăngoƠiăn yăsinhă ăc ăthểănhằmăđápăl i mộtăkíchăthíchănƠoăđóătheoăc ăchếăkíchăthích ậ ph nă ng.ăCácăcửăđộngănƠyăth căhiệnăch cănĕngăthíchănghiăvớiămôiătr ngăxung quanh [22; tr 17]

HƠnhăviălƠăhƠnhăđộng mà ch thể ng xử vớiăđốiăt ng.ăTháiăđộ và hành vi luôn có s quyăđ nh lẫn nhau, hành vi là một thành phần c uăthƠnhănênătháiăđộ, thái

độ muốn biểu hiện ra bên ngoài ph i thông qua hành vi Vì v y, hành vi là hình th c

biểu hiện c thể nh t c a s n l c trong h c t p

1.6.2 Các y u t khách quan

1.6.2.1 Ph ngăphápăgi ng d y c a gi ng viên

Ph ngăphápăgi ng d y c a gi ng viên có nhăh ngăđến s n l c trong

ho tăđộng h c t p c a sinh viên Nếuănh ăgi ng viên c duyătrìăcácăph ngăphápă

d y h c truyền thốngăắthầyăđ c ậ tròăchép”ăhoặc hầuănh ăkhôngăbaoăgi giao bài

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w