1. Trang chủ
  2. » Tất cả

NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN

128 312 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 6,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ng sỐấỏ Ố n nh nhấỏ ỏheo ỏrục x ỏác dụng lên ỏoàn máy .... ng sỐấỏ Ố n nh nhấỏ ỏheo ỏrục y ỏác dụng lên ỏoàn máy .... ng sỐấỏ ỏiếp ỏheo ỏrục x ỏác dụng lên ỏoàn máy .... ng sỐấỏ ỏiếp ỏhe

Trang 1

viii

M căl c

ωh ng 1 T NG QUAN 1

1.1 T ng quan về tình hình nghiên c u, các k t qu nghiên c u trong vƠ ngoƠi n ớc đƣ vông b 1

1.1.1 Đặt v n đề 1

1.1.2 ωông ngh t o m u nhanh 1

1.1.2.1 u, nh c đi m c a ph ng pháp SLS 3

1.1.2.2 V t li u vƠ các s n phẩm t o ra từ công ngh SLS 4

1.1.3 Khái ni m về thi t k s n phẩm theo môđun 5

1.1.4 Tình hình nghiên c u 5

1.1.4.1 Trong n ớc 5

1.1.4.2 NgoƠi n ớc 9

1.2 M c đích vƠ Ủ nghĩa c a đề tƠi 10

1.2.1 M c đích c a đề tƠi 10

1.2.2 ụ nghĩa c a đề tƠi 10

1.2.2.1 ụ nghĩa công ngh 10

1.2.2.2 ụ nghĩa kinh t 11

1.2.2.3 ụ nghĩa xƣ h i 11

1.3 Đ i t ng vƠ ph m vi nghiên c u c a đề tƠi 11

1.4 Ph ng pháp nghiên c u 11

1.5 K t c u c a lu n văn 12

ωh ng 2 ω S Lụ THUY T 13

2.1 Nguyên lỦ lƠm vi c c a thi t b 13

Trang 2

ix

2.2 Các Patent liên quan 14

2.2.1 Patent US 4,863,538 14

2.2.2 Patent s 5,658,412 15

2.2.3 Patent s 6,215,093 15

2.2.4 Patent s 6,554,600 16

2.2.5 Patent s 5,430,666 16

2.2.6 Patent s 5,427,733 17

2.3 M t s máy t o m u nhanh SLS trên th tr ng 18

2.3.1 H th ng Sinterstation HiQ c a 3D Systems 18

2.3.2 Máy Sinterstation 19

2.3.3 Máy HRPS-IV Trung Qu c 20

2.4 Nghiên c u các y u t nh h ng trong quá trình t o m u nhanh SLS 20

2.4.1 nh h ng c a vi c gia nhi t đ n ch t l ng c a s n phẩm 20

2.4.2 nh h ng c a t c đ quét đ n kh năng thiêu k t v t li u 22

2.4.3 nh h ng về đ dƠy c a lớp b t khi thiêu k t 23

2.5 Nguyên t c thi t k t s n phẩm theo môđun 25

2.5.1 Ph ng pháp phơn tích s n phẩm 26

2.5.2 Ph ng pháp phơn lo i 27

2.6 Phơn tích đ i t ng thi t k 32

2.6.1 Nguyên li u b t thiêu k t 32

2.6.2 M u sau khi gia công 33

2.7 Ph ng án thi t k s b 33

2.7.1 S đ đ ng c a máy t o m u nhanh SLS 33

Trang 3

x

2.7.2 S đ h th ng điều khi n 34

ωh ng 3 XÂY D NG QUY TRỊNH THI T K THEO MỌĐUN, THI T K H TH NG, L A ωH N ωỄω MỌĐUN 35

3.1 Phân tích nhi m v thi t k 36

3.1.1 ThƠnh l p nhóm thi t k 36

3.1.2 Phát bi u bƠi toán thi t k h th ng t o m u nhanh SLS 36

3.2 L p k ho ch th c hi n ậ bi u đ thanh cho d án thi t k h th ng t o m u nhanh SLS 37

3.3 Xác đ nh các yêu c u kỹ thu t 38

3.3.1 Xác đ nh yêu c u khách hang đ i với h th ng t o m u nhanh SLS 38

3.3.2 Xác đ nh các yêu c u kỹ thu t c a h th ng t o m u nhanh SLS 38

3.4 Đ a ra Ủ t ng 39

3.4.1 Phơn tích ch c năng 39

3.4.2 Đ a ra Ủ t ng 40

3.5 Đánh giá Ủ t ng 42

3.6 L a ch n ph ng án thi t k c m c p b t 46

3.7 L a ch n ph ng án thi t k bƠn nơng Z 48

3.8 L a ch n ph ng án vƠ thi t k h th ng gia nhi t 50

3.9 L a ch n ph ng án h u xử lỦ 51

3.10 Sử d ng ma tr n quy t đ nh các Ủ t ng thi t k 52

3.11 Xác đ nh các đặc tính h th ng (SLS) c a h th ng t o m u nhanh SLS 55 3.12 Xác đ nh nh h ng c a đặc tính h th ng (SLS) lên các yêu c u ch c năng chung (GFR) c a th th ng t o m u nhanh 60

3.13 Xác đ nh h s t m quan tr ng c a GFR c a h th ng t o m u nhanh 61

Trang 4

xi

3.14 Thi t l p ma tr n đ ng d ng c a h th ng t o m u 61

3.15 Hình thƠnh các môđun c a h th ng t o m u nhanh 75

ωh ng 4 TệNH TOỄN THI T K H TH NG MỄY 77

4.1 ωác thông s ban đ u đ tính toán 77

4.2 Trình t tính toán 78

4.3 Tính toán các thông s cho h th ng t o m u SLS 86

4.4 Tính toán thi t k c m khung máy 97

ωh ng 5 MỌ PH NG L P RỄP VÀ HO T Đ NG ω A MỄY 98

5.1 Phơn tích tính toán thi t k t ng th máy 98

5.2 Phơn tích thi t k các c m ch c năng 98

ωh ng 6 K T LU N VÀ KI N NGH 114

6.1 ωác n i dung đƣ th c hi n c a lu n văn 114

6.2 Ki n ngh h ớng phát tri n c a lu n văn 114

TĨIăLI UăTHAMăKH O 115

Trang 5

SLA Stereo Lithography Apparatus Công ngh t o m u nhanh SLA

LOM Laminated Objective Manufacturing ωông ngh t o m u nhanh LOM

Trang 6

xiii

DANả ẮÁCả ảÌNả Nả

Hình 1- 1 Sơ đồ công nghệ ỏ o mẫỐ nhanh 2

Hình 1- 2 Các s n phẩm ỏ o ỏừ ốậỏ liệỐ bộỏ polymer bằng công nghệ SLS 4

Hình 1- 3 Các s n phẩm ỏ o ỏừ ốậỏ liệỐ bộỏ kim lo i bằng công nghệ SLS 5

Hình 1-4 Cấy ghỨp sọ não 7

Hình 1- 5 Máy ỏ o mẫỐ nhanh ạDM 200mc [4] 8

Hình 1-6 Đế giày ỏ o mẫỐ nhanh 9

Hình 2- 1 NgỐyên lý ho ỏ động c a ỏhiếỏ bị ỏ o mẫỐ nhanh SLS 13

Hình 2-2 Patent US 4,863,538 15

Hình 2-3 Patent 5658412 15

Hình 2- 4 Paỏenỏ s 6,215,093 16

Hình 2- 5 Paỏenỏ s 6554600 16

Hình 2- 6 Paỏenỏ s 5,430,666 17

Hình 2- 7 Paỏenỏ s 542733 18

Hình 2-8.Máy Sinterstation HiQ Sinterstation® Pro DM100 SLM System 18

Hình 2-9.Sinterstation® Pro DM100 19

Hình 2-10 Máy HRPS-IV 20

ả nh 2-11 T o mẫỐ s n phẩm bằng laser ỏhiêỐ kếỏ 21

Hình 2- 12 BiểỐ đồ lắp ráp máy ỏính cá nhân [ ] 26

Hình 2-13 Phân tích t heo cấỐ ỏrúc c a hệ ỏh ng xe [ ] 27

Hình 2- 14 Phân ỏích ỏheo cấỐ ỏrúc c a bộ phận chỐyên chở [ ] 27

Hình 2- 15 Ma ỏrận liên ỏhỐộc chi ỏiếỏ-máy 28

Hình 2- 16 Bộỏ ỏhiêỐ kếỏ ốà s n phẩm mẫỐ d ng nhựa [12] 32

Hình 2- 17 S n phẩm ỏhiêỐ kếỏ d ng kim lo i 33

Hình 2-18 Sơ đồ động c a máy ỏ o mẫỐ nhanh SLS 33

Hình 2- 19 Sơ đồ hệ ỏh ng điềỐ khiển máy ỏ o mẫỐ nhanh SLS 34

Hình 3- 1 QỐy ỏr nh ỏhiếỏ kế ỏheo mô đỐn ỏổng qỐáỏ 35

Hình 3- 2 ảệ ỏh ng ỏ o mẫỐ nhanh SLS 40

Hình 3- 3 ảệ ỏh ng ỏ o mẫỐ nhanh SLS 41

Trang 7

xiv

Hình 3- 4 ảệ ỏh ng cấp bộỏ gia công SLS 41

Hình 3- 5 ảệ ỏh ng cấp bộỏ ốà gia nhiệỏ 42

Hình 3-6 Sơ đồ động máy SLS 43

Hình 3-7 Sơ đồ hệ ỏh ng kếỏ cấỐ chỐng máy SLS ỏheo phương án 1 44

Hình 3-8 Sơ đồ hệ ỏh ng kếỏ cấỐ chỐng máy SLS ỏheo phương án 2 45

Hình 3- 9 Sơ đồ ngỐyên lý cấp bộỏ ngỐyên liệỐ ỏheo phương án 1 46

Hình 3- 10 Sơ đồ ngỐyên lý cấp bộỏ ngỐyên liệỐ ỏheo phương án 2 47

Hình 3- 11 Sơ đồ ngỐyên lý h bàn Z ỏheo phương án 1 48

Hình 3- 12 Sơ đồ ngỐyên lý bàn nâng Z ỏheo phương án 2 49

Hình 3- 13 Sơ đồ ngỐyên lý ốà hệ ỏh ng gia nhiệỏ cho mẫỐ ỏheo phương án 1 50

Hình 3- 14 Sơ đồ ngỐyên lý ốà hệ ỏh ng gia nhiệỏ cho mẫỐ ỏheo phương án 2 51

Hình 3- 15 Kếỏ cấỐ khỐng máy đỡ các cụm kếỏ cấỐ đã lựa chọn 52

Hình 3- 16 SLS các ỏhùng d ng hộp 54

Hình 3- 17 ảệ ỏh ng lăn bộỏ 54

Hình 4- 1 Kếỏ cấỐ chỐng c a hệ ỏh ng ỏ o mẫỐ nhanh SLS 77

Hình 4-2 Mô h nh hóa cụm con lăn 82

Hình 4-3 NgỐyên lý ho ỏ động c a cụm XY 83

Hình 4-4 Mô hình tính toán ( 2-3d) 86

Hình 4-5 Cụm bàn nâng mẫỐ 86

Hình 4-6 Cụm cấp bộỏ 89

Hình 4-7 Mô h nh hóa cụm con lăn 91

Hình 4-8 NgỐyên lý ho ỏ động c a cụm XY 93

Hình 4-9 Mô h nh cụm khỐng máy 97

Hình 5-1 Mô h nh khỐng máy được ỏhiếỏ kế 101

Hình 5- 2.XỨỏ định ốị c đinh là ỏ i chân máy 101

Hình 5- 3 Mô h nh đặỏ lực ỏác dụng lên khỐng máy ỏổng ỏhể 102

Hình 5- 4 Độ dịch chỐyển ỏổng c a khỐng máy 104

Hình 5- 5 Tổng lực ỏác dụng ỏheo phương x ( ạx) 104

Hình 5- 6 Tổng lực ỏác dụng ỏheo phương y ( ạy) 105

Trang 8

xv

Hình 5- 7 Tổng momeỏ ỏác dụng ỏheo phương x ( Mx) 106

Hình 5- 8 Tổng momeỏ ỏác dụng ỏheo phương y ( My) 106

Hình 5- 9 Tổng momeỏ ỏác dụng ỏheo phương z ( Mz) 107

Hình 5- 10 ng sỐấỏ pháp lớn nhấỏ ỏác dụng lên ỏoàn máy 108

Hình 5- 11 ng sỐấỏ pháp nh nhấỏ ỏác dụng lên ỏoàn máy 108

Hình 5- 12 ng sỐấỏ Ố n lớn nhấỏ c a ỏrục x ỏác dụng lên ỏoàn máy 109

Hình 5- 13 ng sỐấỏ Ố n nh nhấỏ ỏheo ỏrục x ỏác dụng lên ỏoàn máy 109

Hình 5- 14 ng sỐấỏ Ố n lớn nhấỏ c a ỏrục y ỏác dụng lên ỏoàn máy 110

Hình 5- 15 ng sỐấỏ Ố n nh nhấỏ ỏheo ỏrục y ỏác dụng lên ỏoàn máy 110

Hình 5- 16 ng sỐấỏ ỏiếp ỏheo ỏrục x ỏác dụng lên ỏoàn máy 111

Hình 5- 17 ng sỐấỏ ỏiếp ỏheo ỏrục x ỏác dụng lên ỏoàn máy 111

Hình 5- 18 Tổng hợp ng sỐấỏ ỏiếp ỏác dụng lên ỏoàn máy 112

Trang 9

xvi

DANả ẮÁCả B NẢ BI U

B ng 2-1 nh hưởng c a mộỏ s ỏhỐộc ỏính c a ốậỏ liệỐ đến kh năng ỏhiêỐ kếỏ 23

B ng 2-2 B ng ỏổng kếỏ các yếỐ ỏ nh hưởng đến qỐá ỏr nh ho ỏ động c a máy ỏ o mẩỐ nhanh 24

B ng 3-1 So sánh phương án ỏhiếỏ kế cụm định ốị nâng Z 45

B ng 3-2 So sánh phương án ỏhiếỏ kế cụm cấp bộỏ ngỐyên liệỐ 47

B ng 3-3 So sánh phương án ỏhiếỏ kế bàn nâng Z 49

B ng 3-4 So sánh phương án ỏhiếỏ kế hệ ỏh ng gia nhiệỏ 51

B ng 3-5 M i qỐan hệ giữa các bộ phận ỏheo đặc điểm cấỐ ỏrúc ốà đặc điểm ch c năng 57

B ng 3-6 Ma ỏrận qỐan hệ giữa SLS ốà ẢạR c a hệ ỏh ng ỏ o mẫỐ nhanh 60

B ng 3-7 Ma ỏrận đồng d ng ch c năng 67

B ng 3-8 Ma ỏrận đồng d ng kếỏ cấỐ 74

B ng 3-9 Ma ỏrận đồng d ng ỏổng hợp 74

B ng 5-1 B ng chi ỏiếỏ ỏính ỏoán chọn ốà chi ỏiếỏ mỐa 98

B ng 5-2 Thông s lựa chọn sử dụng ỏrong qỐá ỏr nh ỏính ỏoán phân ỏích 99

B ng 5-3 Lực ỏác dụng lên khỐng khi đưa ốào ỏính ỏoán bền 100

B ng 5-4 Ph n lực ốà momen ỏ i chân đế [19] 102

B ng 5-5 Kếỏ qỐ phân ỏích ỏĩnh 103

B ng 5-6 Độ dịch chỐyển ỏổng c a khỐng máy 104

B ng 5-7 Tổng lực ỏác dụng ỏheo phương x ( ạx) 104

B ng 5-8 Tổng lực ỏác dụng ỏheo phương y ( ạy) 105

B ng 5-9 Tổng lực ỏác dụng ỏheo phương z ( ạz) 105

B ng 5-10 Tổng momeỏ ỏác dụng ỏheo phương x ( Mx) 106

B ng 5-11 Tổng momeỏ ỏác dụng ỏheo phương y ( My) 106

B ng 5-12 Tổng momeỏ ỏác dụng ỏheo phương z ( Mz) 107

B ng 5-13 ng sỐấỏ pháp lớn nhấỏ ỏác dụng lên ỏoàn máy 108

B ng 5-14 ng sỐấỏ pháp nh nhấỏ ỏác dụng lên ỏoàn máy 108

B ng 5-15 ng sỐấỏ Ố n lớn nhấỏ c a ỏrục x ỏác dụng lên ỏoàn máy 109

Trang 10

xvii

B ng 5-16 ng sỐấỏ Ố n nh nhấỏ ỏheo ỏrục x ỏác dụng lên ỏoàn máy 109

B ng 5-17 ng sỐấỏ Ố n lớn nhấỏ c a ỏrục y ỏác dụng lên ỏoàn máy 110

B ng 5-18 ng sỐấỏ Ố n nh nhấỏ ỏheo ỏrục y ỏác dụng lên ỏoàn máy 110

B ng 5-19 ng sỐấỏ ỏiếp ỏheo ỏrục x ỏác dụng lên ỏoàn máy 111

B ng 5-20 ng sỐấỏ ỏiếp ỏheo ỏrục x ỏác dụng lên ỏoàn máy 111

B ng 5-21 Tổng hợp ng sỐấỏ ỏiếp ỏác dụng lên ỏoàn máy 112

B ng 5-22.Thông s kỹ ỏhỐậỏ c a các cụm ch c năng ỏrong máy SLS 112

Trang 11

1

Ch ngă1 T NGăQUAN

Hi n nay, t o m u nhanh lƠ m t công ngh đang đ c nghiên c u áp d ng r ng rƣi nhiều n ớc trên th giới, đặc bi t lƠ trong b i c nh toƠn c u hóa vƠ khu v c hóa nền kinh t Trong ch ng nƠy s trình bƠy t ng quan về t o m u nhanh ng d ng trong máy t o m u nhanh SLS

n căđƣăvôngăb

Nhu c u t o ra dòng s n phẩm m u mƣ đa d ng ki u dáng khác nhau trong m t

th i gian ng n là r t lớn: thi t k m u công nghi p, các s n phẩm đúc, các s n phẩm

nh a Theo các s li u th ng kê, hi n nay r t nhiều các doanh nghi p trong vƠ ngoƠi

n ớc mong mu n sử d ng công ngh t o m u nhanh, đ thi t k vƠ đ a s n phẩm c a mình nhanh ra th tr ng

Hi n nay n ớc ta vi c thi t k , ch t o các s n phẩm m u (prototype) bằng công ngh t o m u nhanh cũng nh nghiên c u đ thi t k vƠ ch t o h th ng t o

m u nhanh ch a đ c phát tri n mặc dù nhu c u c a th tr ng lƠ không nh Trên c

s đó đề tƠi “NỂểiên Ế u tểi t Ệ ể tểốnỂ t o mẫu nểanể ẮLẮ tểeo mô đun” đ c

th c hi n nhằm đáp ng nhu c u th c t hi n nay, ti n tới ch t o h th ng t o m u nhanh trong n ớc với giá thƠnh rẻ h n so với các thi t b nh p ngo i

T o m u lƠ mô hình hóa Ủ t ng c a ng i thi t k , tr ớc khi s n xu t hƠng lo t

s n phẩm bao gi ng i ta cũng t o m u tr ớc đ xem xét, phơn tích s phù h p c a

m u so với nh ng yêu c u c a s n phẩm T o m u nhanh cho phép rút ng n chu kỳ chuẩn b s n xu t vƠ s n xu t đ đ a nhanh s n phẩm ra th tr ng

T o m u nhanh có quan h m t thi t với kỹ thu t ng c vƠ có vai trò quan tr ng

đ sửa đ i c i ti n vƠ thi t k m t cách sáng t o mô hình o trên máy tính:

Trang 12

2

Hình 1-1 Ắơ đồ ẾônỂ nỂể t o mẫu nểanể

Do v y, công ngh t o m u nhanh lƠ m t kỹ thu t đ c nh tranh s n phẩm c a

m i doanh nghi p trong th i đ i hi n nay NgoƠi ra công ngh t o m u nhanh có kh năng thay đ i m u mƣ s n phẩm m t cách nhanh chóng

T o m u nhanh áp d ng tích h p các thƠnh t u c a công ngh thông tin, công ngh t đ ng, c khí chính xác vƠ quang h c, laser, cũng nh công ngh v t li u ωông ngh t o m u nhanh hi n nay g m nhiều các ph ng pháp; SLA, LOM, SLS, 3DP, SDM, FDM, SGω, SωSầ Trong các ph ng pháp nƠy, SLS có th sử

d ng v t li u kim lo i cũng nh phi kim lo i, đơy lƠ th m ch c a công ngh nƠy

Ph ng pháp t o m u nhanh SLS (Selective Laser Sintering) đ c phát minh

b i ωarl Deckard vƠo năm 1986 tr ng Đ i h c Texas vƠ đ c bằng sáng ch năm

1989, đ c đ a ra th tr ng b i t p đoƠn DTM (đ c thƠnh l p năm 1987) Thi t b

đ u tiên đ c th ng m i hóa vƠo năm 1992

Gi iăthi u côngăngh ăt oăm uănhanhăSLS

Công ngh t o m u nhanh SLS d a trên ph ng pháp thiêu k t bằng laser (Selective Laser Sintering) lƠ kỹ thu t đƣ đ c phát tri n vƠ c p bằng t i tr ng đ i

h c Texas t i Austin Với s cung c p tƠi chính từ công ty ψFGoodrich, t p đoƠn DTM (1987) đƣ nghiên c u th ng m i hóa kỹ thu t SLS, thi t b t o m u nhanh đ u tiên c a t p đoƠn DTM đƣ đ c th ng m i hóa vƠo năm 1992 NgƠy nay thi t b t o

m u nhanh lo i nƠy cũng đƣ vƠ đang đ c s n xu t b i m t s các công ty khác

T ng t ph ng pháp SLA, ph ng pháp nƠy cũng d a trên quá trình ch t o từng lớp nh ng ch t polymer l ng đ c thay bằng v t li u b t

Trang 13

- V t li u an toƠn: v t li u d ng b t, th ng sử d ng trong công nghi p c khí

vƠ tiêu dùng nh sáp, nh a, g m, kim lo i vƠ h p kim nên hoƠn toƠn không đ c h i ngo i trừ vi c có th gơy b i nên khi sử d ng c n m t s d ng c b o h lao đ ng

đ n gi n nh khẩu trang Tuy nhiên kích th ớc c a b i khá lớn, ngoƠi t m nguy hi m (lớn h n 10µm)

- Không c n c c u h tr (Support) V t li u b t không đ c thiêu k t s có tác

d ng nh c c u h tr cho vi c t o m u V t li u nƠy s đ c d dƠng l y ra sau khi

t o m u vƠ có th đ c tái sử d ng l i sau khi đ c sƠng l c

- Gi m s bóp méo do ng su t: Do m u đ c t o với v t li u b t đƣ đ c nung nóng g n đ n nhi t đ nóng ch y vƠ m u đ c lƠm ngu i từ từ trong thùng b t nên

ng su t d gi m

- Gi m các giai đo n c a quá trình h u xử lỦ nh ch c n phun cát: N u ch dùng với ch c năng lƠ m u s n phẩm, thì hoƠn toƠn có th sử d ng ngay hoặc n u

mu n tăng đ bóng bề mặt thì c n xử lỦ phun cát ωh khi mu n tăng đ c ng g n

nh s n phẩm th t thì mới c n tăng m t đ v t ch t bằng cách xử lỦ l u hoá

- Không c n xử lỦ tinh (Post-curing)

- ωh t o cùng lúc nhiều chi ti t: ωó th s p x p nhiều v t th trong file gia công

đ gia công đ ng th i, ti t ki m th i gian Đ i với các ph ng pháp khác, do khó l y

v t li u h tr (đặc bi t lƠ ph ng pháp LOM, FDM) thì vi c ch t o cùng lúc nhiều chi ti t s r t khó khăn trong vi c h u xử lỦ vƠ tách s n phẩm Tuy nhiên, công ngh SLS lƠ công ngh mƠ vi c l y v t li u h tr lƠ d dƠng nh t nên h u nh không nh

h ng quá trình ch t o đ ng th i nhiều chi ti t

Trang 14

- Thay đ i v t li u c n ph i lƠm s ch máy kỹ cƠng

1.1.2.2 V tăli uăvƠăcácăs năph măt oăraăt ăcôngăngh ăSLS

Hình 1-2 CáẾ s n pểẩm t o từ v t ệi u bột poệymer bằnỂ ẾônỂ nỂể ẮLẮ

b V t li u kim lo i vƠ h p kim:

ωông ngh SLS với kh năng sử d ng v t li u kim lo i vƠ h p kim tr thƠnh

m t trong s ít công ngh t o m u nhanh có th tr thƠnh m t công ngh s n xu t mới thay cho t o m u Nó đƣ tr thƠnh DMLS (direct metal laser sintering) vƠ d n

đ c phát tri n đ th c s tr thƠnh m t công ngh s n xu t nhanh nh gia công ωNω, với m t l i th lƠ không giới h n về yêu c u thi t k (chi ti t khó gia công,

đ ng ng vƠ chi ti tầ)

Với v t li u lƠ kim lo i vƠ h p kim, s n phẩm sau t o m u có th đ c l u hoá

đ tăng m t đ k t dính b t v t li u, t o cho s n phẩm có đ c ng cao vƠ hoƠn toƠn

Trang 15

V t li u phi kim có th lƠ sáp, g mầth ng dùng lƠm lõi cho công ngh đúc

Thi t k s n phẩm theo mô đun lƠ m t ph ng pháp thi t k mới nhằm kh c

ph c nh c đi m c a ph ng pháp thi t k truyền th ng Đ i với ph ng pháp thi t

k truyền th ng, khi chúng ta thay đ i hay c i ti n s n phẩm hi n có thì ph i thi t k

l i toƠn b , vi c nƠy t n r t nhiều th i gian vƠ chi phí phát tri n s n phẩm NgoƠi ra,

ch t l ng vƠ giá thƠnh s n phẩm cũng lƠ m t tr ng i đ i với ph ng pháp nƠy Vì

v y, ph ng pháp nƠy ng d ng t t trong quá trình thi t k s n phẩm đ n gi n Với

ph ng pháp thi t k mới, chúng ta không ph i thi t k vƠ ch t o tr c ti p s n phẩm

n a mƠ nó s đ c phơn chia thƠnh các c m chi ti t hay mô đun ωác mô đun nƠy đ c

l p với nhau về mặt ch c năng nên chúng có th đ c thi t k vƠ ch t o đ c l p nhiều n i với điều ki n lƠ s n xu t đúng theo tiêu chuẩn NgoƠi ra, các mô đun cũng

đ c ki m tra đ c l p với nhau nên khi l p ráp l i với nhau s hình thƠnh m t s n phẩm ch t l ng Khi chúng ta c n thay đ i hay c i ti n s n phẩm lƠm cho s n phẩm

có tính năng u vi t h n s n phẩm cũ thì ta ch c n thêm vƠo, thay th hay hi u ch nh

m t s mô đun s hình thƠnh m t s n phẩm mới mƠ không ph i thi t k l i toƠn b

Trang 16

6

ψách Khoa Tp.HωM vƠ Đ i h c ψách Khoa HƠ N i VƠo các năm 1997 - 1998

tr ng Đ i h c ψách Khoa Tp.HωM, Vi n nghiên c u IMI đƣ cử m t s cán b đi tham quan tìm hi u công ngh nƠy n ớc ngoƠi

Vào tháng 3/1999 t i Khoa ω khí, Đ i h c ψách Khoa TP.HωM chính th c thƠnh l p nhóm T o m u nhanh với nh ng nhi m v nghiên c u t ng quan c a toƠn

b các ph ng pháp công ngh t o m u nhanh cũng nh kinh nghi m nghiên c u tri n khai các n ớc trên th giới

Tháng 9/2000, Khoa ω khí Đ i h c ψách Khoa Tp.HωM kỦ văn b n h p tác toƠn di n với Khoa ω khí tr ng Đ i h c Nanyang Singapore trong đó có vi c ph i

h p nghiên c u về công ngh t o m u nhanh cùng với Giáo s ωhuachekai m t chuyên gia về công ngh t o m u nhanh

Tháng 10/2002, ψ Khoa H c - ωông Ngh vƠ Môi Tr ng đƣ phê duy t, ch p thu n cho tr ng Đ i h c ψách Khoa ậ Đ i h c Qu c Gia Tp.HωM tri n khai đề tƠi

nghiên c u c p NhƠ N ớc: ắNghiên c Ố công nghệ ỏ o mẫỐ nhanh để gia công các

chi ỏiếỏ có bề mặỏ ph c ỏ p”, nằm trong ch ng trình nghiên c u Khoa H c vƠ Phát

tri n ωông ngh ch t o máy Kω.05 với s tham gia c a các đ n v khác nh Đ i h c ψách Khoa HƠ N i, Đ i h c Y D c Tp.HωM, b nh vi n ωh R y vƠ Vi n Nghiên

ω u IMI HƠ N i

Tháng 3 năm 2002 Khoa ω khí, Đ i h c ψách Khoa TP.HωM k t h p với t p đoƠn 3D System đƣ t ch c h i th o l n th hai về công ngh T o m u nhanh T i h i ngh nƠy ngoƠi báo cáo c a ông DockStaler chuyên gia c a hƣng 3D System còn có các báo cáo c a các cán b gi ng d y c a tr ng Đ i h c ψách Khoa HƠ N i, Đ i h c ψách Khoa Tp.HωM, Đ i h c Y D c Tp.HωM vƠ các bác sĩ c a b nh vi n ωh

R y

M t s công b liên quan tới công ngh T o m u nhanh ph i k đ n: Nghiên

c u công ngh t o m u nhanh đ gia công các chi ti t có bề mặt ph c t p / Tr ng

Đ i h c ψách Khoa; Đặng Văn Nghìn, 2004; Nghiên c u d li u hình h c, đ chính xác s n phẩm c a công ngh t o m u nhanh vƠ ng d ng trong ch t o khuôn : Lu n

án ti n sỹ Kỹ thu t: 62.52.04.15 / ψùi Ng c Tuyên - H., 2009; nh h ng c a

ph ng pháp c t lớp tới đ chính xác hình h c c a m u trong công ngh t o m u nhanh/ Nguy n M nh HƠ ω khí ngƠy nay, 2003, s 05 Tr.38-40; Nơng cao tính c nh

Trang 17

7

tranh c a s n phẩm ch t o máy trên c s áp d ng công ngh t o m u nhanh vƠ máy công c bi n hình / Đặng Văn Nghìn // Tham lu n t i H i th o khoa h c công ngh với s phát tri n ngƠnh ch t o máy Vi t Nam, 2003, tr 127-131

Năm 2013, tr ng Đ i H c ψách Khoa TP.HωM k t h p với khoa ngo i th n kinh b nh vi n ωh R y, b nh vi n 115 vƠ b nh vi n nhơn dơn Gia Đ nh đƣ nghiên

c u ng d ng công ngh t o m u nhanh t o chi ti t c y ghép s nƣo vƠ đƣ ng d ng thành công trong th c t [2]

Hình 1-4 Cấy ỂểỨp sọ nụo

a) Mô hình 3D b) MẫỐ ỏừ máy ỏ o mẫỐ nhanh c) Chi ỏiếỏ cấy ghỨp

Đ i h c S Ph m Kỹ Thu t TPHωM đƣ đ u t máy FDM t i Trung tâm công ngh cao

M áy t o mẫu nểanể ạDM 200mẾ với ẾáẾ tểônỂ số ẾônỂ nỂể :

Trang 18

8

Hình 1-5 Máy t o mẫu nểanể ạDM 200mẾ [4]

ωác đề tƠi c p c s PTN (2008-2009): ắNghiên c u thi t k vƠ ch t o mô hình

b điều khi n nhi t đ cho khuôn có kênh d n nh a nóng” t p trung nghiên c u các

b điều khi n nhi t đ cho h th ng khuôn có kênh d n nh a nóng hay đề tƠi c p nhƠ

n ớc (2008-2010) ắNghiên c u thi t k , ch t o máy đo to đ 3D ωNω” lƠ nh ng tiền đề quan tr ng cho vi c tri n khai thi t k ch t o máy t o m u nhanh SLS m t cách hi u qu vƠ tin c y

ωác công ty s n xu t giƠy th thao nh : công ty TNHH Shyang Hung ωhen, p

2 xƣ Thu n An, Huy n Thu n Giao, T nh ψình D ng; công ty TNHH ψao Yoen, huy n ψ n L c Long Anầ đƣ ng d ng công ngh t o m u nhanh trên máy FDM đ

t o ra đ giƠy cho giƠy m u

Trang 19

9

Hình 1-6 Đ Ểiày t o mẫu nểanể

1.1.4.2 NgoƠiăn c

Từ nh ng hi u qu mƠ ωông Ng T o M u Nhanh mang l i, nhiều nhà nghiên

c u từ nhiều chuyên môn khác nhau đƣ t p trung nghiên c u vƠo lĩnh v c nƠy, trong

đó có th k đ n Giáo s Dolenc c a đ i h c Hensinki, xu t thơn từ công ngh thông tin, hi n nay lƠ chuyên gia vi t ph n mềm cho công ngh t o m u nhanh; Giáo s Gibson (Đ i h c HongKong), trước khi lƠ chuyên gia t o m u nhanh, đƣ là giáo s về

t đ ng hoá; Giáo s Rock (Đ i h c Texas) không nh ng lƠ chuyên gia về v t li u

mƠ còn lƠ tác gi c a ph ng pháp FDM

Đƣ có r t nhiều h i th o liên quan tới t o m u nhanh đư c t ch c ωhơu Âu từ

năm 1992 về : - T o m u nhanh - Rapid Prototyping(RP) - T o m u vƠ ch t o nhanh

- Rapid Prototyping & Manufacturing (RP&M) - T o nhanh các h th ng - Rapid System Prototyping(RSP) - T o công c nhanh - Rapid Prototyping Manufacturing tool (RM) - Phát tri n nhanh s n phẩm - Rapid Product Development (RPD) Đƣ có nhiều cu c h i th o t o m u nhanh H i th o T o m u vƠ ch t o nhanh cũng đư c t

ch c nhiều l n H i th o ωhơu Âu vƠ l n đ u tiên t i ψ c Kinh - Trung Qu c vƠo năm 1998

Nh ng u đi m c a t o m u nhanh đƣ đ c các bác sĩ cùng ph i h p nghiên

c u vƠ khai thác t i đa ωác công trình c a h không nh ng đư c báo cáo t i các h i

th o nói trên mƠ còn đư c báo cáo t i 6 h i ngh qu c t chuyên sơu về ph u thu t với s tr giúp c a máy tính vƠ t o m u nhanh trong y h c (ωomputer Assisted

Trang 20

10

Surgery & Rapid Prototyping in Medicine (CAS)) đư c t ch c từ năm 1995 đ n

năm 2001 các công trình nghiên c u áp d ng T o m u nhanh trong y h c còn đư c đăng t i các t p chí Y h c

Vì đây là lĩnh v c Khoa h c liên ngƠnh, do đó đ áp d ng nhanh vƠo s n xu t ngoƠi vi c nghiên c u đ c l p, nhiều trư ng Đ i h c, Vi n nghiên c u, c s s n xu t

vƠ các b nh vi n đƣ h p tác cùng nhau nghiên c u Đi n hình nh t c a ng d ng T o

M u nhanh trong công nghi p có d án mang tên RAPTEω Đơy lƠ d án c ng tác nghiên c u vƠ phát tri n công ngh t o m u nhanh g m 10 thƠnh viên thu c các ngƠnh công nghi p vƠ các tr ng đ i h c c a các n ớc ωhơu Âu, đ c s b o tr c a

c ng đ ng ωhơu Âu M c đích c a d án lƠ chuy n giao các k t qu nghiên c u ra

s n xu t công nghi p, mƠ ch y u lƠ công nghi p ôtô

Về t o m u nhanh trong y h c có khá nhiều d án ph i h p Tr ớc h t lƠ t

ch c Nimbus TωS Đ i h c Kỹ Thu t Lousiana (Mỹ), INωS (Nh t), Anatomics (Ỏc) hoặc d án Phidias c a c ng đ ng ωhơu Âu Đa s h đều ph i h p nghiên c u

D án h p tác lớn nh t lƠ Phidias Đơy lƠ d án h p tác c a 39 thƠnh viên bao

g m các tr ng Đ i h c, Vi n nghiên c u vƠ các b nh vi n c a các n ớc ωhơu Âu

D án Phidias th ng xuyên t ch c các h i th o về áp d ng t o m u nhanh trong y

h c

1.2 M căđíchăvƠăỦănghƿaăc aăđ ătƠi

Nghiên c u thi t k h th ng t o m u nhanh trên công ngh SLS trên c s tích

h p h th ng, mô đun hóa các c m máy

1.2.2.1 ụănghƿaăcôngăngh

Làm ch công ngh SLS vƠ ph ng pháp mô đun hóa, ta có th t o m u nhanh, giúp đ a nhanh s n phẩm ra th tr ng Đơy lƠ m t l i th trong th i đ i c nh tranh toƠn c u nh hi n nay (Ví d : Vi c t o m u nhanh s rút ng n th i gian cho s n phẩm

ra th tr ng xu ng kho ng 1/8 so với tr ớc đơy)

Trong công ngh SLS, có th sử d ng nhiều lo i v t li u, từ sáp, polyme, nh a nhi t dẻo, g m cho đ n kim lo i vƠ h p kim Đặc bi t lƠ với kh năng sử d ng b t

Trang 21

11

kim lo i, có th ng d ng công ngh SLS đ t o khuôn nhanh, vừa ti t ki m v t li u khuôn, vừa gi m giá thƠnh s n phẩm

1.2.2.2 ụănghƿaăkinhăt

Đề tƠi đáp ng đòi h i nhanh chóng t o ra s n phẩm c khí vƠ s khó tính c a

th tr ng về hình dáng, kỹ thu t, gi m th i gian thi t k vƠ ch t o h th ng SLS

Đề tƠi có Ủ nghĩa kinh t cao vì s gi m đ c chi phí nh p máy móc, thi t b công ngh cao

1.2.2.3 ụănghƿaăxƣăh i

Đề tƠi mang tính xƣ h i cao vì đáp ng đ c nhu c u c p thi t vƠ t t y u cho

vi c nghiên c u thi t k h th ng SLS ωhuy n giao công ngh từ Phòng Thí nghi m,

nhơn r ng tới các tr ng ωao đẳng, Đ i h c trong n ớc vƠ doanh nghi p trong n ớc

Đề tƠi đem l i cho ng i thi t k thêm m t l a ch n, đ h có c m giác t tin sáng t o nh ng s n phẩm thi t k mới c a mình, lƠm ra nh ng s n phẩm t i Vi t Nam, t o ra c a c i v t ch t, mang l i l i ích cho gia đình vƠ xƣ h i

Đề tƠi t p trung nghiên c u thi t k h th ng c khí c a h th ng t o m u nhanh SLS theo mô đun N i dung nghiên c u bao g m:

- Nghiên c u t ng quan, xác đ nh yêu c u kỹ thu t trong bƠi toán thi t k ;

- Đ a ra Ủ t ng, l a ch n ph ng án thi t k ;

- Xơy d ng quy trình thi t k h th ng t o m u nhanh SLS theo mô đun

- Tính toán thi t k máy;

- Mô ph ng l p ráp vƠ ho t đ ng c a máy

- T ng quan tƠi li u sách, báo, patent về c u trúc c a máy SLS, thi t k s n

phẩm theo mô đun;

Trang 22

Nguyên lỦ lƠm vi c c a thi t b ; Tìm hi u các Patent liên quan, m t s máy t o

m u nhanh SLS trên th tr ng; Nghiên c u các y u t nh h ng trong quá trình t o

m u nhanh SLS; Nguyên t c thi t k t s n phẩm theo môđun; Phơn tích đ i t ng thi t k vƠ đề ra ph ng án thi t k s b

ωh ng 3: Phơn tích thi t k s n phẩm theo mô đun, thi t k h th ng, l a ch n các mô đun

Phơn tích quy trình thi t k theo mô đun; Thi t k h th ng; Phơn tích thi t k theo mô đun; Đánh giá Ủ t ng; L a ch n ph ng án thi t k c m c p b t; L a ch n

ph ng án thi t k bƠn nơng Z; L a ch n ph ng án vƠ thi t k h th ng gia nhi t;

L a ch n ph ng án h u xử lỦ; Sử d ng ma tr n quy t đ nh các Ủ t ng thi t k ; Xác

đ nh các đặc tính h th ng (SLS) c a h th ng t o m u nhanh SLS; Xác đ nh nh

h ng c a đặc tính h th ng (SLS) lên các yêu c u ch c năng chung (GFR) c a th

th ng t o m u nhanh; Xác đ nh h s t m quan tr ng c a GFR c a h th ng t o m u nhanh; Thi t l p ma tr n đ ng d ng c a h th ng t o m u; Hình thƠnh các môđun c a

h th ng t o m u nhanh

ωh ng 4: Tính toán thi t k máy

ωác thông s ban đ u đ tính toán; Trình t tính toán; Tính toán các thông s cho h th ng t o m u SLS; Tính toán thi t k c m khung máy

ωh ng 5: Mô ph ng l p ráp vƠ ho t đ ng c a máy

Mô ph ng l p ráp các b ph n máy; Mô ph ng k t c u, ho t đ ng, ki m tra bền

ωh ng 6: K t lu n vƠ ki n ngh

Trang 23

13

Ch ngă2 C ăS ăLụăTHUY T

2.1 NguyênălỦălƠmăvi căc aăthi tăb

Hình 2-1 NỂuyên ệý ểo t độnỂ Ế a tểi t bị t o mẫu nểanể ẮLẮ

Ph ng pháp SLS sử d ng tính ch t c a v t li u b t lƠ có th hóa r n d ới tác

d ng c a nhi t (nh nylon, elastomer, kim lo i) M t lớp m ng c a b t nguyên li u

đ c tr i trên bề mặt c a xy lanh công tác bằng m t tr ng đ nh m c Sau đó, tia laser hóa r n (k t tinh) ph n b t nằm trong đ ng biên c a mặt c t (không th c s lƠm

ch y ch t b t), lƠm cho chúng dính chặt nh ng ch có bề mặt ti p xúc Trong m t

s tr ng h p, quá trình nung ch y hoƠn toƠn h t b t v t li u đ c áp d ng Quá trình k t tinh có th đ c điều khi n t ng t nh quá trình polymer hoá trong

ph ng pháp t o hình l p th SLA Sau đó xy lanh h xu ng m t kho ng cách bằng

đ dƠy lớp k ti p, b t nguyên li u đ c đ a vƠo vƠ quá trình đ c lặp l i cho đ n khi chi ti t đ c hoƠn thƠnh

Trong quá trình ch t o, nh ng ph n v t li u không nằm trong đ ng bao mặt

c t s đ c l y ra sau khi hoƠn thƠnh chi ti t, vƠ đ c xem nh b ph n ph tr đ cho lớp mới đ c xơy d ng Điều nƠy có th lƠm gi m th i gian ch t o chi ti t khi dùng ph ng pháp nƠy Ph ng pháp SLS có th đ c áp d ng với nhiều lo i v t li u khác nhau: Policabonate, PVω, AψS, nylon, sápầ Nh ng chi ti t đ c ch t o bằng

ph ng pháp SLS t ng đ i nhám vƠ có nh ng l h ng nh trên bề mặt nên c n ph i

xử lỦ sau khi ch t o (xử lỦ tinh)

Trang 24

14

V t li u sử d ng: Polycacbonate (Pω), nylon, sáp, b t kim lo i (copper polyamide, rapid steel), b t g m (ceramic), glass filled nylon, v t li u đƠn h i (elastomer)

Nguyên lỦ lƠm vi c c a quá trình t o m u nhanh SLS đ c th hi n trên hình 1

S n phẩm đ c chia thƠnh các lát c t từ file đ nh d ng STL t o m t lớp bằng cách

tr i các lớp b t, thiêu k t bằng ngu n laser ωO2 theo các b ớc sau:

Sau khi quá trình k t thúc, s n phẩm đ c l y ra kh i bu ng xử lỦ vƠ có th qua giai

đo n h u xử lỦ hoặc đánh bóng l i nh phun cát tùy từng ng d ng c a s n phẩm

2.2 Các Patent liên quan

Ph ng pháp vƠ thi t b đ l u hóa có ch n l c m t lớp b t nhằm t o ra m t chi

ti t nhiều lớp c n đ c l u hóa Thi t b bao g m m t máy tính điều khi n m t tia laser nhằm h ớng tr c ti p ngu n laser vƠo trong b t đ t o ra m t kh i b t đ c l u hóa NgoƠi ra máy tính cũng quy t đ nh hoặc lƠ đ c l p trình với biên d ng mặt c t ngang c a chi ti t với m i mặt c t ngang m c đích c a tia laser lƠ quét qua lớp b t vƠ tia laser ch lƠm l u hóa nh ng ph n b t bên trong biên d ng c a mặt c t ngang ψ t

đ c ti p t c đ p vƠo vƠ đ c l u hóa cho đ n khi t o thƠnh chi ti t hoƠn ch nh ψ t

có th lƠ nh a, kim lo i, g m s , hoặc lƠ nh ng ch t polymer Với nhi m v nh trên

m c đích c a tia laser lƠm nhi m v quét liên t c đ hình thƠnh nên biên d ng riêng

bi t c a từng mặt c t

Trang 25

c a mô hình ωAD theo m t cách đ cho chúng g n liền với lớp d ới nó Năng l ng

c a ngu n tia laser đ c l a ch n sao cho nó có th lƠm nóng ch y v t li u

Trang 26

16

Hình 2-4 Patent số 6,215,093

Về nguyên t c thi t b nƠy cũng gi ng các lo i trên tuy nhi n h th ng có thi t

b ch a nƠy có m t bên thƠnh có th du i ra theo h ớng thẳng đ ng vƠ nh ng thi t b

h tr cho phép đ đỡ chi ti t di chuy n đ c

Hình 2-5 Patent số 6554600

M t ph ng pháp vƠ thi t b đ ki m tra v t quét c a tia laser trên m t bề mặt phẳng bao g m m t thi t b phát hi n ra l i có ph n ki m tra l i theo ph ng x vƠ theo ph ng y, c m lƠ m t thi t b t l cho nh ng vùng bề mặt phẳng khác nhau

Trang 27

Hình 2-6 Patent số 5,430,666

H th ng điều khi n nhi t đ trong h th ng l u hóa bằng tia laser g m có m t chùm tia laser h i t trên bƠn l u hóa bằng nh ng th u kính h i t vƠ m t b g ng quét ψ c x nhi t phóng ra từ bƠn l u hóa đ c ph n ánh tới b g ng quét vƠ tới

m t h th ng chia đôi ánh sáng giúp ph n x b c x vƠ cho b ớc sóng c a tia laser đi qua ψ c x h i t vô trong m t b tách sóng quang h c giúp đ a ra tín hi u tới m ch điều khi n ngu n đi n M ch điều khi n ngu n đi n điều khi n m t n áp n đ nh năng l ng c a tia laser cũng nh lƠ duy trì n đ nh s phát x nhi t m t m c đ vừa ph i (cũng nh lƠ nhi t đ t i vùng l u hóa)

Trang 28

18

Hình 2-7 Patent số 542733

Hi n nay h th ng SLS đ c bi t đ n nhiều nh t lƠ h th ng Sinterstation H

th ng đ c phát tri n b i t p đoƠn DTM Hi n nay h th ng nƠy đƣ đ c phát tri n

b i 3D Systems với các dòng máy nh Sinterstation® Pro, Sinterstation® HiQ™ (lƠ

phiên b n nơng c p c a dòng máy Sinterstation® 2500plus HiQ ậ High Quality )

Hình 2-8.Máy Sinterstation HiQ Sinterstation® Pro DM100 SLM System

Thông s kỹ thu t c a h th ng

- Ngu n laser:

- HiQ: 30W Laser CO2, t c đ quét t i đa 5m/s

- Không gian gia công: W381 x D330 x H457 mm (57L)

- Ph n mềm điều khi n: Proprietary SLS system

- H điều hƠnh: Windows XP

Trang 29

- Ngu n laser: 50/100/200W Laser ωO2, t c đ quét t i đa 10m/s

- T c đ gia công: t i đa 30cm3/ gi

- Đ ng kính tia laser: 30 - 200 micron

- Không gian gia công: Ø125mm x 80 mm

Trang 30

- Ph n mềm ng d ng đ điều khi n h th ng SLS RP: Power RP 2005

Vi c gia nhi t tr ớc cho b t lƠ m t công đo n th c s r t c n thi t Theo lỦ thuy t t o m u nhanh bằng công ngh lazer thiêu k t, v t li u đƠn h i nhi t dẻo s

đ c tia laser thiêu k t lƠm cho chúng đ t đ n nhi t đ mƠ đó chúng chuy n từ th

r n sang dẻo, sau khi tia laser đi qua các m ng v t li u s hóa c ng tr l i vƠ liên k t với nhau t o thƠnh các lớp mƠ chúng ta mong mu n Khi lớp tr ớc đ c th c hi n xong thì lớp ti p theo cũng đ c th c hi n, lúc nƠy b t đ c thiêu k t không ch k t dính với b t trong cùng m t lớp mƠ còn liên k t với b t lớp tr ớc đó ω nh th

th c hi n từng lớp cho đ n khi hoƠn thƠnh s n phẩm [3]

Trang 31

21

Hình 2-11 ắ o mẫu s n pểẩm bằnỂ ệaser tểiêu Ệ t

Tuy nhiên, vi c nƠy ch có th th c hi n trong điều ki n lỦ t ng khi mƠ trong quá trình t o m u không xu t hi n ng su t sinh ra do nhi t đ Từ quá trình nghiên

c u vƠ ch ng minh bằng th c nghi m cho th y rằng vi c tăng nhi t đ đ t ng t từ nhi t đ môi tr ng đ n nhi t đ hóa dẻo luôn t o ra hi n t ng ng su t nhi t do biên đ dao đ ng c a nhi t lƠ khá lớn

ng xu t sinh ra do nhi t đ d n tới nh ng l i r t d dƠng nh n th y s n phẩm t o thƠnh Th nh t lƠ lớp đ u tiên ta th y rằng mép ti p xúc c a s n phẩm vƠ mặt bƠn nơng xu t hi n nh ng ch b vênh do vi c chuy n pha v t li u đ t ng t Th hai lƠ gi a các lớp v t li u với nhau cũng x y ra hi n t ng t ng t

Đ kh c ph c hi n t ng nƠy ta ph i ti n hƠnh gia nhi t cho b t đ n m t nhi t

đ nh t đ nh tr ớc khi t o m u Vi c gia nhi t cho b t nh v y có tác d ng lƠm cho kho ng dao đ ng nhi t đ từ tr ng thái r n sang tr ng thái dẻo nh vƠ ng c l i Từ

đó, bi n pháp nƠy s lƠm gi m ng su t nhi t xu t hi n trong quá trình t o m u s n phẩm Tùy theo từng lo i b t khác nhau mƠ ta ph i gia nhi t tr ớc cho chúng đ n nhi t đ trung gian đó

H n n a vi c gia nhi t tr ớc cho b t nh th ngoƠi tác d ng lƠm gi m ng

su t do nhi t gơy ra thì bi n pháp nƠy còn có thêm m t công d ng khác n a Đó lƠ, do

đ c gia nhi t tr ớc nên th i gian c n thi t đ thiêu k t v t li u s gi m m t cách đáng k từ đó s lƠm gi m t ng th i gian t o m u cho s n phẩm

Trang 32

22

Năng l ng sử d ng tính toán ngu n nhi t di đ ng đ c t ng h p b i nhiều

y u t , trong đó các y u t ph c v tính toán ch n bao g m: công su t, t c đ quét,

bề r ng đ ng quét, đ dƠy lớp v t li u,ầ M i quan h gi a t c đ c t vc và công

Plaser ậ ωông su t laser

T c đ quét laser lƠ m t trong các tham s c a hƠm về công su t b c x laser Khi đ r ng v t quét bằng đ ng kính c a tia laser b = 2rf vƠ đ dƠy v t li u lƠ h không đ i thì vC ~ Plaser

Khi chi u tia laser trên bề mặt c a v t li u đƠn h i nhi t dẻo thì d ới nh

h ng c a nhi t l ng đ c tia laser t o ra b t khu v c mong mu n t o m u s

bi n d ng vƠ t o thƠnh lớp c n quét Tuy nhiên, không ch b t khu v c c n thiêu k t

b bi n d ng mƠ c b t khu v c xung quanh cũng ch u tác đ ng theo, nh ng m c đ

bi n d ng c a chúng s ít h n lƠ khu v c chính M c đ nh h ng nƠy thay đ i tùy thu c vƠo l ng nhi t mƠ tia laser t o ra vƠ th i gian quét laser

T c đ quét cƠng ch m thì th i gian quét cƠng lơu, nhi t l ng do tia laser t a

ra cƠng lớn, cƠng nhiều v t li u xung quanh tia laser b nh h ng bi n d ng lƠm cho

s n phẩm sau khi hoƠn thƠnh có ch t l ng bề mặt không t t Trong tr ng h p tia laser quá ch m s lƠm nh h ng tới ch t l ng c a lớp đƣ hình thƠnh tr ớc đó Do

đó, t c đ quét laser s quy t đ nh xem l ng b t ch u nh h ng không mong mu n

đó s m c đ nƠo

N u t c đ quét c a tia laser lƠ quá nhanh thì th i gian thiêu k t đ i với v t

li u b t lƠ ch a đ đ đ a v t li u tới nhi t đ mƠ đó v t li u b t đ t tới tr ng thái

Trang 33

23

dẻo Khi đó v t li u b t s không th liên k t với nhau thƠnh m t lớp theo nh mong

mu n vƠ cũng không th liên k t với lớp tr ớc đó

ψề dƠy v t li u h lƠ m t trong các tham s c a hƠm về công su t b c x laser Khi đ r ng v t quét bằng đ ng kính c a tia laser b = 2rf (14) vƠ t c đ quét đƣ

B nỂ 2-1 nể ểưởnỂ Ế a một số tểuộẾ tínể Ế a v t ệi u đ n Ệể nănỂ tểiêu Ệ t

TT ắểuộẾ tínể ắầm quan tronỂ đối với qua trửnể

tểiêu Ệ t

1 Phơn b kích th ớc h t (trung bình) Kh năng thiêu k t

Trang 34

24

Tuy nhiên bề dƠy c a lớp v t li u cƠng m ng thì th i gian t o m u cƠng lơu

Nh ng n u tăng bề dƠy lớp b t lên thì bề mặt s n phẩm s có d ng b c thang đ chính xác gi m xu ng, tăng th i gian, chi phí, công s c cho vi c h u xử lỦ m u

B nỂ 2-2 B nỂ tổnỂ Ệ t ẾáẾ y u tố nể ểưởnỂ đ n quá trửnể ểo t độnỂ Ế a máy

ωông ngh thiêu k t v t li u b t lƠ y u t quy t

đ nh ch t l ng c a chi ti t sau khi thiêu k t

Lo i laser nƠo s đ c sử d ng, công su t nƠo

lƠ phù h p, công ngh laser nƠo s đem l i hi u

qu cao nh t Đơy lƠ nh ng cơu h i c n đ c tr

l i khi sử d ng công ngh thiêu k t bằng tia laser Tia laser s quy t đ nh bề dƠy c a từng lớp c n gia công, đ chính xác c a chi ti t sau khi t o hình, th i gian gia công

3

nh h ng c a y u t v t

li u đ n kh năng thiêu k t

c a v t li u

V t li u cũng lƠ m t y u t mang tính quy t

đ nh trong công ngh lazer thiêu k t Khi phân tích thu c tính c a từng lo i b t ta s bi t đ c

bề dƠy lớp b t lƠ bao nhiêu thì s thích h p, nhi t đ gia công nƠo lƠ phù h p

5 nh h ng c a vi c gia

nhi t tr ớc đ n ch t l ng

Vi c truyền nhi t tr ớc s nh h ng tới vi c

k t n i gi a lớp đ u tiên vƠ các lớp ti p theo

Trang 35

25

c a s n phẩm cũng nh gơy ra hiên t ng cong vênh Khi gia

nhi t không đúng cách s đ l i ng su t do nhi t gơy ra trong k t c u c a chi ti t lƠm gi m

T c đ quét s nh h ng tới c tính c a chi

ti t gia công, khi t c đ quét phù h p cũng s

t i u hóa đ c th i gian gia công chi ti t

c a v t li u đ đánh giá kh năng công ngh lƠ y u t quan tr ng Thông qua các nghiên c u t ng quan vƠ nh ng nghiên c u về công ngh vƠ v t li u cùng các y u t

nh h ng c a quá trình t o m u bằng ph ng pháp thiêu k t s lƠ c s đ th c hi n quá trình phơn tích, đánh giá vƠ xơy d ng thi t k máy t o m u nhanh thiêu k t lazer

ng d ng lỦ thuy t về thi t k theo mô-đun lƠ n i dung th c hi n nghiên c u đ c trình bƠy chi ti t trong ph n ti p theo

Nhìn chung, các h th ng theo mô đun có th đ c tri n khai bằng cách phơn tích h th ng thƠnh nh ng b ph n ch c năng c b n, s p x p nh ng b ph n nƠy thƠnh nh ng b ph n v t lỦ c b n, sau đó k t h p nh ng b ph n c b n thƠnh h

th ng theo mô đun có kh năng đ t đ c nh ng ch c năng mong mu n Ph ng pháp nƠy đ i mặt với hai thách th c quan tr ng: (1) S phơn tích: khó khăn trong vi c tìm

ra h th ng các v n đề con thích h p nh t (2) S k t h p: khó khăn trong vi c k t

h p các h th ng riêng bi t thƠnh gi i pháp chung

Trang 36

26

Phơn tích h th ng đem đ n hai l i ích: (1) S đ n gi n hóa: phơn tích h th ng lớn thƠnh nh ng h th ng nh h n s d n đ n gi m đ lớn c a v n đề c n gi i quy t (2) t c đ : gi i quy t đ ng th i các v n đề nh h n s gi m th i gian gi i quy t m t

v n đề lớn

Phơn tích s n phẩm có th th c hi n các giai đo n khác nhau c a quá trình thi t

k vƠ đ c xác đ nh nh quá trình chia nh s n phẩm thƠnh các b ph n từ đó thu

đ c hình th hoƠn ch nh c a s n phẩm ωó hai ph ng pháp đ c dùng đ phơn tích

s n phẩm lƠ phơn tích s n phẩm theo mô đun vƠ phơn tích s n phẩm theo c u trúc

a Phơnătíchăs năph mătheoămôăđun

Phơn tích s n phẩm theo mô đun lƠ s xác đ nh nh ng b ph n đ c l p có th

đ c thi t k đ ng th i hoặc thay th b i các b ph n có ch c năng vƠ nh ng đặc

đi m gi ng nhau Phơn tích s n phẩm theo mô đun nh vƠo s đ c l p c a các b

ph n

Thíăd : Trong nh ng b ph n c a máy vi tính g m mƠn hình, case, đĩa c ng,

mainboard, Ram Nh ng b ph n nƠy đ c s n xu t từ nh ng nhƠ cung c p khác nhau vƠ h ph i tuơn th tiêu chuẩn thi t k ph n giao ti p gi a các b ph n đ có th

l p ráp thƠnh máy tính hoƠn ch nh (hình 2 )

Hình 2-12 Bi u đồ ệ p ráp máy tínể Ếá nểợn [ ]

b Phơnătíchăs năph mătheoăc uătrúc

H th ng đ c phơn tích thƠnh các h th ng con vƠ chúng s ti p t c phơn tích thêm thƠnh các b ph n đ a đ n nh ng chi ti t, c m chi ti t, b ph n giai đo n thi t

k chi ti t S phơn tích đ c miêu t trong m t c u trúc theo c p b c

Trang 37

27

Thíăd : M t h th ng xe h i đ c phơn tích thƠnh các b ph n nh đ ng c , b

truyền đ ng, b ph n chuyên ch ầNh ng b ph n nƠy s ti p t c phơn tích thêm chẳng h n nh b ph n chuyên ch đ c phơn tích thƠnh khung xe vƠ n i th t xe S phơn tích đ c trình bƠy trong hình 2 vƠ hình 2

Sau khi phơn tích h th ng thƠnh các b ph n c b n, m t h th ng theo mô đun

s đ c xơy d ng bằng cách k t h p nh ng b ph n c b n gi ng nhau d a trên các tiêu chuẩn do nhóm thi t k thi t l p M t h th ng theo mô đun có th hi u nh lƠ s

k t h p nhiều b ph n ch c năng đ th c hi n các ch c năng khác nhau h n lƠ đ chúng riêng bi t ωó hai tiêu chuẩn dùng đ tri n khai nh ng h th ng theo mô đun:

1 M i quan h gi a c u trúc thi t k theo ch c năng vƠ c u trúc thi t k theo

c m chi ti t;

2 M c đ t ng tác gi a các b ph n lƠ không đáng k (các b ph n trong s n phẩm đ c l p với nhau)

Trang 38

Tri t lỦ c a ph ng pháp t o nhóm lƠ m t Ủ t ng quan tr ng trong thi t k

nh ng h th ng s n xu t tiên ti n Ph ng pháp t o nhóm lƠ m t kỹ thu t qu n lỦđ tiêu chuẩn hóa thi t k , ch t o vƠ lo i trừ s d thừa Ph ng pháp t o nhóm phơn

lo i vƠ mƣ hóa nh ng b ph n, gán chúng vƠo nh ng h nhóm khác nhau d a trên đặc đi m gi ng nhau c a chúng nh ng thu c tính thi t k (hình d ng v t lỦ, kích

cỡ, dung sai vƠ kích th ớc hình h cầ) vƠ nh ng thu c tính ch t o (trình t gia công, dung sai vƠ kích th ớc hình h cầ)

Nhóm nh ng b ph n thƠnh nh ng h nhóm lƠ m t nhi m v không h p d n

Ph ng pháp đ nhóm các b ph n thƠnh h nhóm có hi u qu vƠ đáng tin c y nh t lƠ phơn lo i vƠ mƣ hóa Trong ph ng pháp nƠy, m i b ph n đ c ki m tra từng cái

m t phù h p với nh ng đặc đi m thi t k vƠ ch t o c a nó Mƣ s c a m t b ph n

có th đánh theo s hoặc kí t

Ph ng pháp t o nhóm kh i đ u bằng cách xơy d ng ma tr n liên thu c Ma tr n nƠy mô t m i quan h gi a các chi ti t với nhau hay gi a chi ti t vƠ máy Sau khi xơy d ng ma tr n, ta s sử d ng m t s thu t toán s p x p các giá tr c a ma tr n thƠnh m t d ng kh i theo đ ng chéo Thí d m t ma tr n liên thu c chi ti t-máy

đ c xơy d ng nh (hình 2.14)

Hình 2-15 Ma tr n ệiên tểuộẾ Ếểi ti t-máy

Trang 39

ωó nhiều ph ng pháp phơn lo i sử d ng nhóm các chi ti t với nhau hoặc chi ti t

vƠ máy nh ng ph ng pháp hi u qu nh t lƠ thu tătoánănh năd ngănhómă(CIA)

Thu t toán đ c th c hi n đ i với ma tr n liên thu c theo các b ớc nh sau:

B că1: ωh n dòng i b t kỳ c a ma tr n liên thu c vƠ v đ ng ngang hi xuyên qua nó

B că2: Đ i với m i giá tr 1 g ch b i đ ng ngang hiv đ ng thẳng đ ng vj

B că3: Đ i với m i giá tr 1 g ch ch m t l n b i m t đ ng thẳng đ ng vj v

m t đ ng ngang hi

B că4: Lặp l i các b ớc trên cho đ n khi không còn các giá tr g ch nhiều h n

m t l n đ c đ l i

T t c các giá tr g ch hai l n đ c nhóm trong m t kh i vƠ gỡ b kh i ma tr n

B că5: Quá trình trên đ c lặp l i đ i với các giá tr còn l i trong ma tr n cho

đ n khi t t c các giá tr đ c nhóm l i

Thíăd : Trong quá trình b trí các máy đ gia công các chi ti t, ng i qu n lỦ s n

xu t đƣ lên đ c k ho ch s b đ b trí các máy gia công các chi ti t nh ng h

ch a có đ c s b trí h p lỦ, t i u vƠ hi u qu c th nh sau:

ωhi ti t c a h c n gia công g m 8 chi ti t đ c đánh s l n l t lƠ 1,2,3,4,5,6,7,8

vƠ các máy đ gia công g m 7 máy cũng đ c đánh s l n l t 1,2,3,4,5,6,7

Trang 40

30

Xét th y chi ti t 4 đ c b trí gia công trên máy 1,5,7 do đó đ c bi u th s 1,

ng c l i chi ti t 4 không đ c gia công trên máy 2,3,4,6 nên b b tr ng T ng tcác chi ti t còn l i đ c áp d ng t ng t , ta có ma tr n b trí trên Trong ma tr n b trí trên r t khó cho ng i qu n lỦ s n xu t b trí có h p lỦ vƠ có hi u qu Đ có th tìm ra cách b trí t i u, ta sử d ng thu t toán nh n d ng nhóm (ωIA) đ s p x p l i

ma tr n trên:

B că1: Dòng 3 c a ma tr n đ c ch n b t kỳ vƠ v đ ng ngang h3 xuyên qua

B că2: ωó 3 giá tr 1 b g ch xuyên qua b i đ ng h3, ta v 3 đ ng thẳng đ ng

v2, v6, v7 xuyên qua các giá tr trên

B că3: Trong các giá tr 1 ch b g ch có m t l n s đ c g ch thêm m t đ ng

n a, có m t đ ng g ch ngang lƠ h6

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2-4.  Patent số 6,215,093 - NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN
Hình 2 4. Patent số 6,215,093 (Trang 26)
Hình 2-11.  ắ o mẫu s n pểẩm bằnỂ ệaser tểiêu Ệ t - NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN
Hình 2 11. ắ o mẫu s n pểẩm bằnỂ ệaser tểiêu Ệ t (Trang 31)
Hình 3-8. Ắơ đồ ể  tểốnỂ Ệ t Ếấu ẾểunỂ máy ẮLẮ tểeo pểươnỂ án 2 - NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN
Hình 3 8. Ắơ đồ ể tểốnỂ Ệ t Ếấu ẾểunỂ máy ẮLẮ tểeo pểươnỂ án 2 (Trang 55)
Hình 3-10.  Ắơ đồ nỂuyên ệý Ếấp bột nỂuyên ệi u tểeo pểươnỂ án 2 - NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN
Hình 3 10. Ắơ đồ nỂuyên ệý Ếấp bột nỂuyên ệi u tểeo pểươnỂ án 2 (Trang 57)
Hình 3-12.  Ắơ đồ nỂuyên ệý bàn nợnỂ Z tểeo pểươnỂ án 2 - NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN
Hình 3 12. Ắơ đồ nỂuyên ệý bàn nợnỂ Z tểeo pểươnỂ án 2 (Trang 59)
Hình 3-14.  Ắơ đồ nỂuyên ệý và ể  tểốnỂ Ểia nểi t Ếểo mẫu tểeo pểươnỂ án 2 - NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN
Hình 3 14. Ắơ đồ nỂuyên ệý và ể tểốnỂ Ểia nểi t Ếểo mẫu tểeo pểươnỂ án 2 (Trang 61)
Hình 3-15.  K t Ếấu ỆểunỂ máy đỡ ẾáẾ Ế m Ệ t Ếấu đụ ệựa Ếểọn - NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN
Hình 3 15. K t Ếấu ỆểunỂ máy đỡ ẾáẾ Ế m Ệ t Ếấu đụ ệựa Ếểọn (Trang 62)
Hình 3-16. ẮLẮ ẾáẾ tểùnỂ ế nỂ ểộp - NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN
Hình 3 16. ẮLẮ ẾáẾ tểùnỂ ế nỂ ểộp (Trang 64)
Hình 4-4. Mô hình tính toán ( 2-3d) - NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN
Hình 4 4. Mô hình tính toán ( 2-3d) (Trang 96)
Hình 4-6. C m Ếấp bột - NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN
Hình 4 6. C m Ếấp bột (Trang 99)
Hình 5-1. Mô ểửnể ỆểunỂ máy đư Ế tểi t Ệ - NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN
Hình 5 1. Mô ểửnể ỆểunỂ máy đư Ế tểi t Ệ (Trang 111)
Hình 5-4. Độ ếịẾể Ếểuy n tổnỂ Ế a ỆểunỂ máy - NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN
Hình 5 4. Độ ếịẾể Ếểuy n tổnỂ Ế a ỆểunỂ máy (Trang 114)
Hình 5-7.  ắổnỂ momet táẾ ế nỂ tểeo pểươnỂ x ( Mx) - NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN
Hình 5 7. ắổnỂ momet táẾ ế nỂ tểeo pểươnỂ x ( Mx) (Trang 116)
Hình 5-10.  nỂ suất pểáp ệớn nểất táẾ ế nỂ ệên toàn máy - NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN
Hình 5 10. nỂ suất pểáp ệớn nểất táẾ ế nỂ ệên toàn máy (Trang 118)
Hình 5-12.  nỂ suất uốn ệớn nểất Ế a tr Ế x táẾ ế ng lên toàn máy - NGHIÊN cứu THIẾT kế hệ THỐNG tạo mẫu NHANH SLS THEO mô ĐUN
Hình 5 12. nỂ suất uốn ệớn nểất Ế a tr Ế x táẾ ế ng lên toàn máy (Trang 119)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w