1. Trang chủ
  2. » Tất cả

MÔ PHỎNG số QUÁ TRÌNH TRUYỀN NHIỆT TRONG bộ TRAO đổi NHIỆT KÊNH MINI DÙNG để THAY THẾ két nước TRONG XE TAY GA

84 719 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 5,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình bộ trao đổi nhi t kênh mini Minichannel Heat Exchanger ... Thực nghi m v i công ngh hàn tấm nhôm thay th công ngh dán UV Light tấm PMMA trên bộ trao đổi nhi t kênh mini 5 pass ..

Trang 1

vi

M C L C

TRANG

LÝ L CH KHOA H C i

L I CAM ĐOAN ii

C M T iii

TÓM T T iv

ABSTRACT v

DANH M C CÁC KÝ HI U VÀ VI T T T x

DANH M C HÌNH NH xi

DANH M C B NG BI U xiv

CH NG 1 T NG QUAN 1

1.1 Tính cấp thi t c a đ tài 1

1.2 Tổng quan các nghiên c u liên quan 2

1.2.1 Nghiên c u ngoài nư c 2

1.2.2 Nghiên c u trong nư c 7

1.3 M c đích đ tài 7

1.4 Nhi m v và gi i h n đ tài 8

1.5 Phương pháp nghiên c u 8

CH NG 2 C SỞ LÝ THUY T 9

2.1 Lý thuy t truy n nhi t 9

2.2 Làm l nh ậ gia nhi t đối lưu và h số truy n nhi t 11

2.3 Đối lưu tự nhiên ậ h số Grashof 14

2.4 H số Nusselt 15

2.5 Dòng ch y lưu chất 16

Trang 2

vii

2.6 Mô hình dòng ch y rối k-ε 22

CH NG 3 PH NG PHÁP MỌ PH NG S B NG COMSOL MULTIPHYSICS 24

3.1 Xây dựng mô hình mô phỏng 24

3.1.1 Thi t k mô hình 24

3.1.2 V mô hình mô phỏng trên Inventor 25

3.2 Mô phỏng bằng COMSOL MULTIPHYSICS 4.3b 25

3.2.1 Nh p mô hình hình h c và phương trình gi i 25

3.2.2 Cài đặt mi n con và đi u ki n biên 26

3.2.3 Cài đặt v t li u cho mô hình 28

3.2.4 T o lư i và gi i mô hình 29

3.2.5 Xử lý và hi n th k t qu 30

CH NG 4 PH NG PHÁP TH C NGHI M 32

4.1 Mô hình bộ trao đổi nhi t kênh mini (Minichannel Heat Exchanger) 32

4.1.1 Kích thư c bộ trao đổi nhi t 32

4.1.2 Hoàn thi n mẫu thí nghi m 34

4.2 Mô hình thực nghi m 34

4.3 D ng c thí nghi m 36

4.3.1 Bơm 36

4.3.2 Bộ gia nhi t 36

4.3.3 Bộ thi t b đo lư ng nhi t độ 37

4.4 Đo đ t số li u 38

4.4.1 Đo nhi t độ 38

4.4.2 Đo lưu lư ng 38

4.5 Phân tích sai số 38

Trang 3

viii

CH NG 5 K T QU MÔ PH NG S VÀ TH C NGHI M 40

5.1 Các k t qu mô phỏng 40

5.1.1 V n tốc gió 0,8 m/s 41

5.1.2 V n tốc gió 1,2 m/s 43

5.1.3 V n tốc gió 2,2 m/s 45

5.1.4 V n tốc gió 3 m/s 46

5.1.5 V n tốc gió 3,5 m/s 48

5.2 K t qu thực nghi m 50

5.2.1 Lưu lư ng khối lư ng c a nư c 1,64 g/s 50

5.2.2 Lưu lư ng khối lư ng c a nư c 2,46 g/s 52

5.2.3 Lưu lư ng khối lư ng nư c 3,28 g/s 53

5.2.4 Lưu lư ng khối lư ng nư c 4,1 g/s 55

5.2.5 Thay đổi lưu chất làm vi c là hỗn h p nư c ethylene 57

5.2.6 So sánh giữa kênh mini 5 pass và kênh mini 3 pass v i lưu chất làm vi c là hỗn h p nư c-ethylene 58

5.3 So sánh k t qu thực nghi m và mô phỏng số 59

5.3.1 Lưu lư ng gió đư c giữ cố đ nh 3m/s 59

5.3.2 K t qu v i lưu lư ng khối lư ng nư c đư c giữ cố đ nh t i 4,1g/s 60

5.4 Thực nghi m v i công ngh hàn tấm nhôm thay th công ngh dán UV Light tấm PMMA trên bộ trao đổi nhi t kênh mini 5 pass 61

CH NG 6 K T LU N VÀ KI N NGH 64

6.1 K t lu n 64

6.2 Ki n ngh 65

TÀI LI U THAM KH O 66

Trang 5

L : chi u dài kênh mini, m

m : lưu lư ng khối lư ng, kg/s

NTU : ch số truy n nhi t đơn v (Number of Transfer Unit)

Trang 6

xi

DANH M C HÌNH NH

TRANG

Hình 1.1: Sự phân bố năng lư ng trong xe 3

Hình 2.1: Tám lo i làm mát đối lưu 13

Hình 3.1: Kích thư c thi t k mô hình 24

Hình 3.2: Bộ trao đổi nhi t đư c v bằng Inventor 25

Hình 3.3: K t qu quá trình nh p mô hình vào COMSOL 26

Hình 3.4: Cài đặt mi n con 26

Hình 3.5: Cài đặt giá tr ban đầu 27

Hình 3.6: Cài đặt đi u ki n biên cho mô hình truy n nhi t 28

Hình 3.7 Cài đặt v t li u cho mô hình 28

Hình 3.8 K t qu phân lư i 29

Hình 3.9 Lựa ch n l i gi i cho mô hình 29

Hình 3.10: Phân bố v n tốc trong các kênh mini 30

Hình 3.11: Trư ng nhi t độ các biên c a bộ trao đổi nhi t 30

Hình 3.12: Trư ng nhi t độ c a dòng nư c trong bộ trao đổi nhi t 31

Hình 3.13: Phân bố áp suất trong dòng nư c 31

Hình 4.1: Bộ trao đổi nhi t kênh Mini 32

Hình 4.2: So sánh kích thư c hai bộ trao đổi nhi t kênh mini 33

Hình 4.3: Bộ trao đổi nhi t kênh mini và két nư c dùng v t li u Nhôm 33

Hình 4.4: Bộ trao đổi nhi t sau khi đã hoàn thành và thử kín 34

Hình 4.5: Sơ đồ và l p đặt h thống thí nghi m 35

Hình 4.6: Màn hình đi u ch nh bộ gia nhi t 36

Hình 4.7 Màn hình hi n th và thi t b đo lư ng nhi t độ 37

Hình 5.1: Trư ng nhi t độ c a bộ t n nhi t kênh mini 5 pass 40

Hình 5.2: Biên d ng c a gradient nhi t độ c a bộ t n nhi t lo i 5 pass 41

Hình 5.3 Độ chênh l ch nhi t độ c a kênh mini 5 pass và kênh mini 3 pass v n tốc gió 0,8m/s 42

Hình 5.4: Nhi t lư ng trao đổi giữa nư c và không khí kênh mini 5 pass và kênh mini 3 pass cùng v n tốc gió 0,8 m/s 43

Trang 9

xiv

DANH M C B NG BI U

TRANG

B ng 2.1: Các hằng số mô hình dòng ch y rối 23

B ng 4.1: Độ chính xác và các d i thang đo c a d ng c thử nghi m 37

B ng 1.1: K t qu thực nghi m [1] 69

B ng 1.2: Tóm t t k t qu CFD 69

B ng 1.3: So sánh giữa k t qu thực nghi m và k t qu CFD 70

B ng 1.4: K t qu nh hư ng c a kho ng cách 71

B ng 2.2 K t qu mô phỏng số h c bằng COMSOL Multiphysics 71

B ng 2.3 Tổng h p k t qu thực nghi m 72

B ng 2.4 So sánh giữa k t qu thực nghi m và mô phỏng 73

Trang 10

1

1.1 Tính cấp thi t của đ tài

Hi n nay, giao thông Vi t Nam ch y u sử d ng xe máy đ di chuy n Trên th trư ng có rất nhi u lo i xe c a những hãng xe khác nhau nhưng có 2 lo i chính là: xe số và xe tay ga Xe tay ga đư c ưa chuộng hơn vì h thống truy n động

vô cấp cho phép ngư i sử d ng không cần sang số khi tăng tốc, d di chuy n trên

đư ng phố Đ có những ưu đi m đó thì h thống làm mát trên xe tay ga cũng có nhi u khác bi t so v i xe số Toàn bộ thân bao kín, động cơ đặt giữa, tốc độ lưu thông không khí thấp dù xe chuy n động tốc độ cao, không t n d ng đư c dòng không khí cưỡng b c từ chuy n động c a xe đ làm mát động cơ

Ngoài ra, hầu h t xe tay ga đ u sử d ng h truy n động vô cấp So v i lo i truy n động xích trên xe số thì h thống này sinh ra nhi u nhi t hơn Nhà s n xuất thư ng lựa ch n một trong hai gi i pháp: dùng qu t thổi gió cưỡng b c vào động cơ hoặc thi t k h thống làm mát bằng dung d ch

V i ki u thổi gió cưỡng b c, động cơ truy n công suất làm quay qu t Không khí từ bên ngoài đư c hút vào, ch y theo các đư ng hư ng gió làm mát thân máy Động cơ ho t động thì qu t quay do đó làm gi m công suất c a động cơ Nên

đ đ t đư c cùng một hi u suất động cơ thì lo i xe này thư ng có dung tích xylanh

l n hơn Tuy nhiên, h số tỏa nhi t đối lưu c a không khí nhỏ hơn rất nhi u so v i

h số tỏa nhi t đối lưu c a dung d ch Ngoài ra, nó cũng ph i tính đ n nh hư ng

c a lư ng hơi nóng tỏa ra khi động cơ đư c làm mát bằng gió

Trong khi đó, động cơ làm mát bằng dung d ch v i kh năng ki m soát quá trình đốt nhiên li u tốt hơn cũng như hi u suất ho t động và độ ổn đ nh cao hơn so

v i gi i pháp làm mát bằng gió cưỡng b c H thống làm mát bằng dung d ch đã

đư c sử d ng trên một số dòng xe m i như: Air Blade, SH, Lead, Nouvo LX…

Tuy nhiên trên thực t , két nư c làm mát trên xe tay ga vẫn còn một số như c đi m như: các cánh t n nhi t thì mỏng d b móp méo, d b bám bẩn Bên

Trang 11

2

c nh đó, các cánh t n nhi t này đư c hàn vào ống dẫn dung d ch nên kh năng truy n nhi t kém hơn so v i các cánh t n nhi t li n khối Thêm vào đó bộ t n nhi t két nư c c a các nhà s n xuất hi n nay ph i cần một qu t gió đ t n nhi t nên tiêu hao một phần công suất c a động cơ, làm gi m hi u suất c a động cơ Ngoài ra bộ

t n nhi t này vẫn dừng l i k t cấu d ng Macro nên còn cồng k nh, hi u qu truy n nhi t chưa cao và giá thành đ t Từ những như c đi m trên, công ngh truy n nhi t Mini/Microchannel th hi n rõ tính ưu vi t c a mình trong trư ng h p này Bộ t n nhi t két nư c c a nhà s n xuất s đư c thay th bằng bộ t n nhi t kênh

mini sử d ng công ngh dán UV light Bộ trao đổi nhi t kênh mini này s nhỏ g n hơn và t n d ng đư c dòng gió cưỡng b c từ chuy n động c a xe mà không cần

qu t gió và hi u qu truy n nhi t l i cao hơn hẳn so v i bộ trao đổi nhi t trên xe

d ng Macro

Dư i dự hư ng dẫn c a thầy PGS.TS Đặng ThƠnh Trung, h c viên quy t

đ nh thực hi n đ tài ắMô ph ng s quá trình truy n nhi t trong bộ trao đ i nhi t kênh mini dùng đ thay th két n c trong xe tay ga” Đ tài nghiên c u

và mô phỏng quá trình truy n nhi t trên bộ trao đổi nhi t kênh mini v i m c đích

c i ti n nâng cao hi u suất gi i nhi t c a két nư c xe tay ga, làm cho động cơ ho t động ổn đ nh, nâng cao hi u suất làm vi c c a động cơ, ti t ki m nhiên li u, t n

d ng đư c dòng gió cưỡng b c từ chuy n động c a xe đ thay th qu t làm mát,

k t cấu g n nhẹ và độ b n cao làm tăng độ tin c y cho h thống

1.2 T ng quan các nghiên c u liên quan

1.2.1 Nghiên cứu ngoài nước

Xuất phát từ quá trình làm vi c c a động cơ đốt trong, nhi t truy n cho các chi ti t máy ti p xúc v i khí cháy (piston, xéc măng, nấm xupap, thành xylanh) chi m kho ng 25%  35% nhi t lư ng do nhiên li u cháy trong buồng cháy tỏa ra

Vì v y các chi ti t thư ng b đốt nóng mãnh li t: nhi t độ đ nh piston có th lên t i

600oC, nhi t độ nấm xupap có th lên t i 900oC Hình 1.1 th hi n sự phân bố năng

lư ng trên xe Trong đó bao gồm 30% là t i nhi t làm mát, 35% là t i nhi t theo khí

th i và 35% là năng lư ng nhi t có ít

Trang 12

3

Hình 1.1: S ự phân bố năng lượng trên xe

Các k t qu nghiên c u liên quan đ n h thống làm mát trên xe ô tô và xe g n máy cũng đã đư c một số nhà khoa h c nghiên c u Trivedi và Vasava [1] sử d ng phần m m mô phỏng số ANSYS 12.1 đ phân tích dòng ch y lưu chất và truy n nhi t trong két nư c làm mát ô tô K t qu phân tích cho thấy rằng khi kho ng cách giữa các ống gi m hoặc tăng, gi m tốc độ truy n nhi t Hi u qu tối ưu cho h số truy n nhi t khi kho ng cách giữa các ống là 12 mm K t qu thực nghi m đư c th

Trang 13

4

Hình 1.3: Nhiệt độ đầu ra của ống 86,94 0 C

K t qu nhi t độ hai mặt bên c a két nư c đư c th hi n trong hình 1.4 và 1.5

v i các thông số th hi n b ng 1.2 - 1.4

Hình 1.4: Nhiệt độ mặt bên đầu vào 35 0 C

Trang 14

5

Hình 1.5: Nhiệt độ mặt bên đầu ra 61.25 0 C

Pawan và Sangram [3] đã xem xét ki m tra l i hi u suất c a bộ trao đổi nhi t trên ô tô K t qu cho thấy hi u suất c a h thống làm mát động cơ b nh hư ng nhi u b i các y u tố như không khí, lưu lư ng nư c gi i nhi t, nhi t độ không khí đầu vào, lo i nư c gi i nhi t, cánh, kích thư c cánh, ống và kích thư c ống,… Peyghambarzadeh [4] đã nghiên c u vi c nâng cao hi u qu truy n nhi t trong thi t

b gi i nhi t ô tô bằng cách sử d ng nư c/ethylene glycon trong vi c áp d ng lưu

chất ắnano” (nanofluids) như một lo i nư c gi i nhi t m i K t qu cho thấy rằng đối v i lưu chất nano bộ trao đổi nhi t có h số truy n nhi t tổng th l n hơn so v i

nư c lên đ n 9% Hơn nữa, vi c tăng m t độ h t nano, v n tốc không khí và v n tốc dòng ch y lưu chất s nâng cao đáng k hi u suất truy n nhi t Ngư c l i, khi tăng nhi t độ lưu chất đầu vào, s làm gi m h số truy n nhi t tổng th

nh hư ng c a kho ng cách cánh đ n hi u qu truy n nhi t đã đư c Jajja cùng cộng sự [5] nghiên c u K t qu cho thấy, vi c làm gi m kho ng cách cánh

c a bộ trao đổi nhi t kênh mini s làm tăng h số truy n nhi t và làm gi m nhi t tr

Có th làm gi m nhi t độ và nhi t tr c a bộ trao đổi nhi t bằng cách làm gi m kho ng cách giữa các cánh và tăng lưu lư ng khối lư ng nư c ch y qua kênh mini Một nghiên c u thực nghi m v hi u suất truy n nhi t c a động cơ dựa trên các h t nano Al2O3 và h t MEPCM (microencapsulated phase change material) trong bộ

Trang 15

6

trao đổi nhi t kênh mini đã đư c thực hi n b i Ho cùng cộng sự [6] Trong bài báo này, tác gi đã cho thấy hi u qu c a truy n nhi t đối lưu cưỡng b c dựa trên ho t động c a các h t nano oxit nhôm (nanofluids), MEPCE, và (PCM) đ thay th nư c tinh khi t trong bộ trao đổi nhi t kênh mini K t qu cho thấy hi u qu trao đổi nhi t ph thuộc đáng k vào lưu chất nano và PCM dựa trên tốc độ dòng ch y c a

nó trong bộ trao đổi nhi t

Myhren và Holmberg [7] sử d ng CFD mô phỏng và các phương pháp tính toán đ phân tích nh hư ng c a các dòng ch y khác nhau t i cơ ch truy n nhi t

Vi c mô phỏng truy n nhi t cho bộ trao đổi nhi t kênh mini và micro đã đư c Xie

và các cộng sự mô phỏng đặc tính truy n nhi t và áp suất rơi trên dòng ch y tầng [8] và dòng ch y rối c a bộ trao đổi nhi t kênh mini [9] K t qu cho thấy bộ trao đổi nhi t kênh mini có th cho một nhi t lư ng khá cao v i áp suất rơi nhỏ trên kênh Shahril cùng cộng sự [10] đã sử d ng CFD và phần m m ANSYS đ mô

phỏng đặc tính truy n nhi t c a cánh t n nhi t trên xe g n máy dư i các đi u ki n khí h u khác nhau K t qu cho thấy rằng hi u suất truy n nhi t và tùy thuộc và v n tốc c a phương ti n, d ng hình h c c a cánh và nhi t độ môi trư ng Dang và Teng [11] đã nghiên c u bằng phương pháp mô phỏng và thực nghi m c a bộ trao đổi nhi t kênh Micro ngư c chi u, k t qu thu đư c từ phương pháp thực nghi m đồng thu n v i k t qu thu đư c từ phương pháp mô phỏng v i sai số tối đa 9%

Pulkit cùng cộng sự [15] đã nghiên c u sự truy n nhi t bằng phương pháp mô phỏng số CFD Tốc độ truy n nhi t ph thuộc vào v n tốc c a xe, hình d ng cánh

t n nhi t và nhi t độ xung quanh v n tốc 40 km/h, 60 km/h và 72 km/h h số truy n nhi t đã đư c tính toán từ giá tr dòng nhi t 724 W, 933,56 W và 1123,03 W tương ng

Masao cùng cộng sự [16] đã nghiên c u nh hư ng c a số lư ng cánh, kho ng cách cánh và tốc độ gió làm mát bằng không khí cho xylanh động cơ xe máy K t qu cho thấy rằng nhi t độ tỏa ra từ xylanh không đư c c i thi n khi thân xylanh có quá nhi u cánh và kho ng cách giữa các cánh quá hẹp t i những tốc độ

Trang 16

7

gió quá thấp, do v y mà nhi t độ giữa chúng s tăng lên Ngoài ra kích thư c cánh tối ưu khi xe đ ng yên là 20 mm và khi xe di chuy n là 8 mm

Dựa trên tầm quan tr ng c a vi c gi i nhi t trên xe g n máy Dang cùng

cộng sự [2] đã nghiên c u c i ti n két nư c trên xe tay ga bằng bộ t n nhi t kênh mini 3 pass, sử d ng phương pháp thực nghi m K t qu cho thấy, bộ trao đổi nhi t kênh mini có giá tr nhi t lư ng cao hơn so v i két nư c nhà s n xuất nhưng kích thư c ch vào kho ng 64% so v i két nư c c a nhà s n xuất Tuy nhiên, do công ngh gia công còn chưa cao nên một lư ng nư c không đi theo kênh Ngoài ra mẫu thí nghi m ch có 3 pass nên th i gian lưu chất ch y trong bộ trao đổi nhi t không

đư c lâu, dẫn t i hi u qu trao đổi nhi t không đ t đư c như mong muốn

Trong các nghiên c u liên quan đã thực hi n Vi t Nam, Trung và Hùng [22] đã thực hi n một nghiên c u thực nghi m những nh hư ng c a lực tr ng trư ng đ n các đặc tính nhi t và dòng ch y lưu chất c a những bộ trao đổi nhi t microchannel Trong nghiên c u này, hai bộ trao đổi nhi t đã đư c dùng làm thực nghi m v i đi u ki n tăng lưu lư ng khối lư ng phía l nh Trung và Hùng [23] cũng đã nghiên c u nh hư ng tính chất v t lý c a lưu chất trong bộ trao đổi nhi t kênh micro Trong nghiên c u này, các đặc tính truy n nhi t và tổn thất áp suất c a lưu chất một pha bên trong bộ trao đổi nhi t kênh micro đã đư c xác đ nh Cho

những đi u ki n khác nhau đã đư c nghiên c u, ch số hoàn thi n đ t đư c 10,7 W/kPa giá tr lưu lư ng 0,2 g/s Xa hơn nữa, toàn bộ bộ trao đổi nhi t kênh micro

gồm các kênh, ống góp, tấm đ gia công kênh micro (substrate) cũng như tấm n p

phía trên đã đư c mô phỏng số b i sử d ng phần m m mô phỏng chuyên nghi p CFD ậ ACE+

1.3 M c đích đ tài

Đ tài này t p trung nghiên c u mô phỏng số quá trình truy n nhi t trong bộ trao đổi nhi t kênh mini khi thay th két nư c c a h thống làm mát bằng dung d ch trên xe tay ga Tìm ra sự nh hư ng c a lưu lư ng khối lư ng nư c và v n tốc gió

đ n quá trình truy n nhi t trong bộ t n nhi t kênh mini Dựa vào k t qu mô phỏng

Trang 17

1.4 Nhi m v và gi i h n đ tài

T p trung nghiên c u đánh giá quá trình mô phỏng số quá trình truy n nhi t trong bộ trao đổi nhi t kênh mini

Lựa ch n thi t k bộ trao đổi nhi t phù h p đ thay th cho bộ t n nhi t két

nư c trên xe tay ga hi n nay

Phân tích đánh giá quá trình trao đổi nhi t c a bộ t n nhi t kênh mini 5 pass

đã lựa ch n so v i bộ t n nhi t kênh mini 3 pass bằng phương pháp thực nghi m và

mô phỏng số

Dựa vào k t qu mô phỏng số bộ trao đổi nhi t kênh mini 5 pass đưa ra các

gi i pháp hoàn thi n bộ t n nhi t két nư c trên xe g n máy liên quan và các ng

Thực nghi m đánh giá k t qu mô phỏng

So sánh đánh giá, đi u ch nh, sửa chữa

Trang 18

V cơ b n có ba phương th c sau:

Dẫn nhi t: là quá trình trao đổi nhi t giữa các v t chất có nhi t độ khác nhau khi ti p xúc trực ti p nhau Trong quá trình này, nhi t lư ng truy n qua, còn v t

chất đ ng yên hoặc ti p xúc v i nhau (thư ng đ ng yên đối v i v t r n)

Trao đổi nhi t đối lưu: x y ra giữa lưu chất (lỏng, khí) và b mặt r n mà đó

có nhi t độ khác nhau Lúc này truy n nhi t g n li n v i dòng ch y

Trao đổi nhi t b c x : Ch y u là do trao đổi c a năng lư ng sóng đi n từ Trong trao đổi nhi t b c x không cần ti p xúc Nó là quá trình trao đổi nhi t qua

l i giữa năng lư ng sóng đi n từ và nhi t năng

Các đ nh lu t cơ b n chi phối tất c sự truy n nhi t là đ nh lu t th nhất c a nhi t động lực h c, thư ng đư c g i là nguyên t c b o toàn năng lư ng Tuy nhiên,

nội năng U là một đ i lư ng khá ph c t p đ đo lư ng và sử d ng trong mô

phỏng Vì v y, các đ nh lu t cơ b n thư ng đư c vi t l i trong đi u ki n nhi t độ

T Đối v i một lưu chất có phương trình nhi t là:

C : Nhi t dung riêng đẳng áp, J/kg.K

T : Nhi t độ tuy t đối, K

u: Vector v n tốc, m/s

Trang 19

sử d ng Phương trình cũng cho rằng khối lư ng luôn luôn đư c b o toàn, có nghĩa

là khối lư ng riêng và v n tốc ph i đư c liên h thông qua:

Ch độ ng d ng truy n nhi t tổng quát sử d ng lu t Fourier v dẫn nhi t, q

tỷ l thu n v i gradient nhi t độ:

Trong đó k là h số dẫn nhi t, W/ (m.K) Trong chất r n, h số dẫn nhi t có

th khác nhau theo các hư ng khác nhau Sau đó, k tr thành một tensor

Trang 20

Phần th ba đặc trưng cho áp suất làm vi c và mang ý nghĩa v t lý cho

vi c gia nhi t c a một lưu chất trong quá trình nén đo n nhi t và cho một số hi u

ng âm thanh nhi t Nói chung thành phần này có giá tr nhỏ đối v i các dòng ch y

Phương th c truy n nhi t th ba đó là truy n nhi t b c x Nhi t b c x

bi u th các dòng sóng đi n từ phát ra từ một v t nhi t độ nhất đ nh Phần này nghiên c u lý thuy t sau quá trình truy n nhi t b c x x y ra trên b mặt c a một v t

2.2 Làm l nh ậ gia nhi t đ i l u và h s truy n nhi t

Một trong các đi u ki n biên chung nhất c a mô hình truy n nhi t là làm mát hoặc gia nhi t đối lưu, trong đó một lưu chất làm mát b mặt bằng đối lưu tự nhiên hoặc cưỡng b c V nguyên t c, nó có th đ mô hình hóa quá trình này trong hai cách:

 Sử d ng một h số truy n nhi t trên b mặt làm mát bằng đối lưu

 M rộng mô hình đ mô t dòng ch y và truy n nhi t trong lưu chất làm mát

Phương pháp đầu tiên rất m nh và hi u qu Ngoài ra, ch độ ng d ng truy n nhi t tổng quát cung cấp xây dựng dựa trên vi c sử d ng h số truy n nhi t Đối v i hầu h t các m c đích kỹ thu t, sự sử d ng các h số này là một cách

Trang 21

12

ti p c n mô hình chính xác và hi u qu Sau đó b n mô hình hóa làm mát đối lưu bằng cách xác đ nh m t độ dòng nhi t trên biên ti p xúc v i các lưu chất làm mát,

nó tỷ l thu n v i độ chênh l ch nhi t độ trên một l p cách nhi t gi đ nh B n mô

t h số truy n nhi t h, theo phương trình:

Tuy nhiên, tính ph c t p c a mô hình tăng đáng k do sự cần thi t c a vi c

gi i các trư ng dòng ch y cũng như trư ng nhi t độ Thêm vào đó, yêu cầu bộ nh

và th i gian tính toán tăng đáng k Phần này t p trung vào phương pháp sử d ng h

số truy n nhi t đ mô t làm mát đối lưu

Khó khăn chính trong vi c sử d ng h số truy n nhi t là vi c tính toán hoặc

xác đ nh giá tr thích h p c a h số h H số này ph thuộc vào lưu chất làm mát,

đặc tính v t li u c a lưu chất, nhi t độ b mặt và đối lưu làm mát cưỡng b c, cũng như v v n tốc dòng ch y c a lưu chất Ngoài ra, sơ đồ hình h c cũng nh hư ng

đ n h số này

Nó có th chia làm mát đối lưu thành bốn lo i chính tùy thuộc vào lo i đi u

ki n đối lưu (tự nhiên hoặc cưỡng b c) và các lo i hình h c (bên trong hoặc bên ngoài dòng ch y đối lưu) Ngoài ra, bốn trư ng h p đ u có th là dòng ch y đối lưu

ch y tầng hoặc ch y rối, dẫn đ n có tổng số tám lo i đối lưu, như trong hình 2.1

Trang 22

13

Hình 2.1: Tám lo ại làm mát đối lưu

Sự khác bi t giữa đối lưu tự nhiên và cưỡng b c trong th hi n rõ khi có một lực bên ngoài như một qu t t o ra dòng ch y Đối lưu tự nhiên, lực nổi gây ra b i sự khác bi t nhi t độ và gi n n nhi t c a dòng ch y môi chất

Đối v i mỗi lo i, các mối quan h khác nhau cho h số truy n nhi t đã đư c đưa ra trong các tài li u liên quan Đối v i hầu h t các trư ng h p, phương trình mô

t h số h thay đổi đáng k v i các hình d ng hình h c Ví d , công th c khác nhau

cho dòng ch y tầng đối lưu cưỡng b c bên trong giữa một ống và một c m những

tấm song song

Thư vi n h số truy n nhi t [21] c a Module truy n nhi t bao gồm một t p

h p con c a chúng Thư vi n h số truy n nhi t sử d ng cuốn sổ tay bi u

th c dựa trên các thi t l p sau đây c a các số không th nguyên:

• Số Nusselt:Nu LRe,Pr,RahL k/

• Số Reynolds: ReL UL/

• Các số Prandtl: PrC p/k

Trang 23

lựa ch n các mô hình toán h c

Trong trư ng h p dòng ch y bên ngoài, chẳng h n như đối lưu cưỡng

b c, b n chất c a dòng ch y đư c đặc trưng b i h số Reynolds (Re), trong đó mô

t tỷ l c a lực quán tính và lực nh t Nó dựa trên v n tốc, độ nh t, khối lư ng riêng và kích thư c tính toán

Tuy nhiên, phần l n v n tốc là các bi n chưa bi t cho các dòng ch y bên trong như đối lưu tự nhiên Trong những trư ng h p như v y h số Grashof (Gr), đặc trưng cho dòng ch y Nó mô t tỷ l c a các lực bên trong (lực nâng) đ một

lực nh t tác động lên lưu chất Tương tự như v y v i h số Reynolds nó đòi hỏi xác

Trang 24

15

đ nh kích thư c tính toán, tính chất v t lý c a lưu chất và chênh l ch nhi t

độ Số Grashof đư c đ nh nghĩa là:

3 0 2

quanh, L là kích thư c tính toán, μ đặc trưng cho độ nh t động lực c a lưu

chất và ρ là khối lư ng riêng

Đối v i khí lý tư ng, h số giãn nỡ nhi t bằng:

1

T

Vi c chuy n đổi từ dòng ch y tầng đ n dòng ch y rối x y ra trong kho ng

giá tr Gr là 109, dòng ch y rối cho các giá tr l n hơn

2.4 H s Nusselt

H số tỏa nhi t đối lưu h có ch a đựng trong Module truy n nhi t, nó đư c

tính toán dựa trên h số Nusselt và đư c th hi n như một hàm số c a các đặc tính

v t li u, nhi t độ, lưu lư ng dòng ch y và hình dáng hình h c

Đối v i đối lưu tự nhiên, mối quan h cho h số Nusselt thư ng có d ng:

NuC Gr (2-8)

Tham số C ph thuộc vào hình h c Số mũ n lấy bằng 0,25 cho ch y tầng và

0,33 đối v i dòng ch y rối Quan h Nusselt cho đối lưu cưỡng b c thay đổi đáng

k và không có công th c chung

Có hai lo i số Nusselt: trung bình Nu L và c c bộNu y Lo i trung bình là một hình th c tích phân Nó đư c xác đ nh dựa trên tổng chi u dài c a b mặt làm mát

và sinh ra một h số truy n nhi t trung bình h ave Số Nusselt c c bộ đưa đ n h số truy n nhi t c c bộ tùy thuộc vào v trí Trong trư ng h p này, bi n L trong các

Trang 25

16

bi u th c đư c thay th b i y, kho ng cách từ mép đầu (hoặc kho ng cách từ đi m

ti p xúc đầu tiên theo hư ng dòng ch y) Trong thư vi n các h số truy n nhi t c hai lo i Nusselt này đ u đư c xem xét

- Bỏ qua truy n nhi t b c x

Những phương trình chính y u trong h thống này bao gồm phương trình liên t c, phương trình momentum và phương trình năng lư ng

Trang 26

17

V i những đi u ki n thực nghi m trong nghiên c u này, những đặc tính c a lưu chất như m t độ dòng nhi t, hi u suất truy n nhi t, tổn thất áp suất và ch số hoàn thi n c a bộ trao đổi nhi t s đư c đ c p như sau:

C p : Nhi t dung riêng đẳng áp

T wi: Nhi t độ đầu vào

M t độ dòng nhi t đư c tính

,o ,

m c (T -T )nL

Hay

lm lm

ln

lm

T T T

T T

(2 - 16)

Trang 27

18

Trong đó m là lưu lư ng khối lư ng, n là số kênh mini, c là nhi t dung riêng,

T w,i và T w,o là nhi t độ đầu vào và đầu ra, q là m t độ dòng nhi t, A là di n tích truy n nhi t, k là h số truy n nhi t tổng, và T lm độ chênh nhi t độ trung bình Logarit

Trong đó D h 4A c/P là đư ng kính quy ư c, w là v n tốc c a nư c theo

phương z, là độ nh t động lực h c,  là khối lư ng riêng, A c là di n tích mặt c t,

P là chu vi ư t, L là chi u dài kênh và f là h số ma sát Fanning

Đi u ki n áp d ng phương trình Navier-Stokes không nén đư c đư c gi

đ nh rằng lưu chất là không nén đư c, có nghĩa là ρ là hằng số hoặc gần như là hằng

số Đây là trư ng h p ng d ng cho tất c các lưu chất trong đi u ki n bình thư ng

và cũng có th ng d ng cho chất khí v n tốc thấp Đối v i ρ là hằng số phương

u u p I u u F t

Các phương trình trên đư c sử d ng đ thi t l p cho các đi u ki n c a các

mi n con trong ch độ ng d ng này

Trang 28

19

Các đi u ki n biên cho ch dộ ng d ng phương trình Navier-Stokes không nén đư c nén l i thành các lo i sau:

Đi u ki n biên này mô t sự tồn t i c a một vách r n:

Vách không trư t là đi u ki n biên chuẩn và mặc đ nh cho một vách r n ổn

đ nh Đi u ki n biên mô t lưu chất t i vách không di chuy n:

0

u Vách di chuy n, dòng lưu chất cũng ph i thay đổi Do đó, đi u ki n biên th

Đi u ki n vách trư t, vách đư c gi đ nh như là một băng chuy n Lúc đó, b

mặt vách trư t theo hư ng ti p tuy n c a nó Thực t , các vách không chuy n động trong một h tr c t a độ,

Trong không gian hai chi u (2D), hư ng này ti p tuy n không mơ hồ, đư c

đ nh nghĩa b i hư ng c a biên Tuy nhiên, hư ng này tr nên ph c t p hơn trong không gian ba chi u (3D) Vì lý do này, đi u ki n biên này đư c đ nh nghĩa khác nhau trong không gian khác nhau

Đi u ki n trư t gi đ nh rằng không có lực nh t tác d ng lên vách và do đó không có hình thành một l p biên Vấn đ này có th là một xấp x h p lý n u như tác d ng quan tr ng c a vách là ngăn chặn lưu chất r i khỏi mi n kh o sát Trong toán h c, sự ràng buộc có th đư c xây dựng như sau:

Trang 29

20

Lo i biên này có các lo i khác nhau đ ch rõ các đi u ki n v một biên, nơi lưu chất đư c gi đ nh đi vào mi n kh o sát Chú ý rằng các công th c đư c ch a trong tất c các lo i biên mô t , một số trong số chúng có thay đổi ít Do đó, nó không có các công th c toán h c ngăn chặn một lưu chất từ mi n đi qua biên

- Đi u ki n v n tốc cung cấp hai cách đ ch đ nh v n tốc đầu vào Cách th

nhất thi t l p giá tr v n tốc bằng v i một vector v n tốc cho trư c u0:

Chú ý rằng biên pháp tuy n n, hư ng ra phía ngoài c a mi n kh o sát

- Đi u ki n áp suất, không ng suất nh t ch rõ sự mất lực nh t cùng v i đi u

ki n Dirichlet trên vấn đ áp suất:

0.[ ( ) ].T 0,

u u n p p

- Đi u ki n lưu lư ng khối lư ng, đặt một đ i lư ng khối lư ng c th tích

h p lên đi u ki n biên Lưu lư ng đư c gi đ nh có phương song song v i đi u ki n biên, vì v y v n tốc ti p tuy n đư c thi t l p bằng 0

b n có một v n tốc đầu vào không theo phương pháp tuy n Nó có hai lựa ch n:

Hoặc là di chuy n biên ra xa hơn so v i v trí mà dòng ch y pháp tuy n đ n biên,

hoặc là sử d ng một đi u ki n biên ng suất Đi u ki n này giống như đối v i áp suất, không có đi u ki n v ng suất nh t cho đi u ki n biên đầu ra Do đó, tùy

Trang 30

21

thuộc vào trư ng áp suất phần còn l i c a mi n con, đi u ki n biên này tốt cho

đi u ki n biên đầu ra

Lo i biên này có các cách khác nhau đ xác đ nh đi u ki n trên một biên, t i đây lưu chất đi ra khỏi mi n kh o sát Chú ý rằng tất c các công th c trong lo i này

có th đư c tìm thấy, ch nh sửa đôi chút trong các lo i biên khác Do đó, nó không

có các công th c toán h c có th ngăn chặn một dòng lưu chất đi vào vùng ngang qua biên nơi b n thi t l p ki u biên đầu ra

Thi t l p đi u ki n đầu ra cho các phương trình Navier-Stokes không ph i là một công vi c đơn gi n N u có một vấn đ gì đó quan tr ng x y ra t i biên đầu ra, thì nó cần m rộng mi n kh o sát cho hi n tư ng này

Đi u ki n biên v v n tốc cung cấp hai cách đ xác đ nh v n tốc đầu ra Cách

Quan sát thấy rằng biên pháp tuy n n, hư ng ra phía ngoài c a mi n kh o sát

Đi u ki n biên v áp suất, không ng suất nh t ch rõ sự mất lực nh t cùng

v i đi u ki n Dirichlet v áp suất :

0.[ ( ) ].T 0,

Sử d ng đi u ki n biên này gi i h n cho dòng ch y có ch số Reynolds cao

Trang 31

Đi u ki n này có th hữu ít trong một số trư ng h p b i vì nó không áp đặt bất

kì sự ràng buộc nào v áp lực Một ví d đi n hình cho một mô hình v i lực khối làm tăng gradient áp suất thì khó th hi n trư c Tuy nhiên nó cần đư c k t h p v i một đi u ki n ràng buộc v áp suất đ có l i gi i số ổn đ nh

- Đi u ki n ng suất pháp: Tổng ng suất pháp trên biên đư c thi t l p bằng

một đ i lư ng vector ng suất f , đư c xác đ nh ngư c hư ng v i chi u pháp tuy n:

Mô hình k- ε là một trong những mô hình ch y rối đư c sử d ng nhi u nhất

trong các ng d ng công nghi p Conjugate Heat Transfer bao gồm mô hình tiêu chuẩn k-ε, mô hình này gi i thi u hai phương trình chuy n đổi và hai bi n ph

thuộc: năng lư ng động lực h c c a sự ch y rối k và lư ng tiêu tán năng lư ng ch y

rối ε Độ nh t ch y rối đư c mô hình hóa b i:

Trang 32

23

k k

Các hằng số mô hình trên các phương trình trên đư c xác đ nh từ các dữ li u

thực nghi m, giá tr c a chúng đư c li t kê trong b ng 2.1

B ng 2.1: Các hằng số mô hình dòng chảy rối

Mô hình ch y rối k-ε dựa trên các gi đ nh, gi đ nh quan tr ng nhất đó là số

Reynolds đ cao và đ rối tr ng thái cân bằng trên l p biên, đi u đó có nghĩa là sự sinh ra bằng sự hấp th vào Các gi đ nh gi i h n độ chính xác c a mô hình, vì v y

mô hình không ph i luôn luôn đúng Ví d , các phần m rộng không gian c a vùng

tuần hoàn không đư c dự đoán b i mô hình ch y rối k-ε Hơn nữa, trong mô t c a

các dòng ch y xoáy, nhi u mô hình thư ng cho k t qu ít kh p v i các dữ li u thực nghi m

Trang 33

24

MULTIPHYSICS3.1 Xây d ng mô hình mô ph ng

V t li u c a bộ t n nhi t kênh mini là nhôm, sử d ng như là b dày Subtracte

v i độ dẫn nhi t k=238[W/mK], khối lư ng riêng ρ=2700[kg/m 3

], nhi t dung riêng

đẳng áp C p =904[J/kgK], b dày substrate 1mm Hình 3.1 cho thấy kích thư c mô hình mô phỏng

Hình 3.1: Kích thước thiết kế mô hình

Mô hình đư c xây dựng bao gồm 48 kênh v i chi u dài kênh 110 mm đư c chia thành 5 pass Các kênh có mặt c t là hình chữ nh t chi u rộng kênh là 1 mm chi u sâu là 1 mm Kho ng cách giữa các kênh 1 mm, các vách chia pass có chi u rộng 2 mm đ thu n ti n cho vi c dán bộ trao đổi nhi t và tấm PMMA Các ống góp

Trang 34

25

có chi u rộng 10 mm độ sâu 1 mm Các cánh t n nhi t có mặt c t ngang là hình chữ

nh t, chi u cao 10 mm, chi u dài 140 mm kho ng cách giữa 2 cánh li n k là 1 mm

1 l p PMMA đư c g n phía trên c a bộ trao đổi nhi t bằng công ngh UV Light

Di n tích ch bằng 86% so v i bộ trao đổi nhi t kênh mini (3 pass) đã công bố trong [2] đã đư c nghiên c u trư c đó và ch bằng 55% so v i két nư c c a nhà s n xuất

Mô hình v bằng phần m m Inventor bao gồm 4 mi n con: bộ trao đổi nhi t,

tấm PMMA, phần nư c và khối không khí bao phía cánh t n nhi t

Hình 3.2: B ộ trao đổi nhiệt được vẽ bằng Inventor

3.2 Mô ph ng b ng COMSOL MULTIPHYSICS 4.3b

3.2.1 Nhập mô hình hình học và phương trình gi i

 Ch n l i gi i và phương trình

Kh i động COMSOL MULTIPHYSICS 4.3b và lựa ch n mô hình hình h c

mô phỏng 3D và áp d ng mô hình truy n nhi t k t h p dòng ch y rối (Turbulent Flow k- ε) v i l i gi i phương trình ổn đ nh bằng phương pháp PARDISO (Parallel

Direct Solver) V i lưu lư ng khối lư ng c a nư c thay đổi từ 1,6 đ n 4,1g/s, ch số

Trang 35

26

Reynolds c a nư c thì bé nhưng ch số Reynolds c a không khí l n hơn 104, do v y

mô hình áp d ng cho đi u ki n ch y rối trong trư ng h p này

 Nh p hình h c

Mô hình sau khi đư c v hoàn ch nh bằng phần m m INVENTOR đư c lưu

dư i tên g i Minichannel Heat Sink.sat Nh p mô hình vào phần m m Comsol

Multiphysics K t qu quá trình nh p file th hi n hình 3.3

Hình 3.3: K ết quả quá trình nhập mô hình vào COMSOL

3.2.2 Cài đặt miền con và điều kiện biên

 Cài đặt mi n con

Ti n hành cài đặt mi n con và cài đặt v t lý cho các lưu chất

Hình 3.4: Cài đặt miền con

Trang 36

27

Cài đặt các giá tr ban đầu: nhi t độ môi trư ng T_amb, nhi t độ nư c T_water

Hình 3.5: Cài đặt giá trị ban đầu

 Cài đặt đi u ki n biên

Ch n đi u ki n biên đầu vào c a dòng ch y và nh p lưu lư ng khối lư ng cho dòng ch y v i khối lư ng nư c đưa vào m_ in và giá tr nhi t độ nư c đầu vào

T 0 =T water

Ch n đi u ki n biên đầu ra c a dòng ch y đ cài đặt biên đầu ra cho mô

hình

Ch n đi u ki n biên đầu vào c a gió làm mát V i giá tr v n tốc gió đầu vào

U 0 = v_ in và giá tr nhi t độ không khí đầu vào T 0 =T air

Ch n đi u ki n biên và cài đặt đi u ki n biên đầu ra cho mô hình dòng không khí

Trang 37

28

Hình 3.6: Cài đặt điều kiện biên cho mô hình truyền nhiệt

3.2.3 Cài đặt vật liệu cho mô hình

Ch n các v t li u cho mô hình bao gồm Aluminum (Mi n con 2), PMMA (Mi n con 3), Air (Mi n con 1), Water, liquid (Mi n con 4)

Hình 3.7 Cài đặt vật liệu cho mô hình

Trang 40

31

Hình 3.12: Trường nhiệt độ của dòng nước trong bộ trao đổi nhiệt

Hi n th k t qu dư i d ng áp suất

Hình 3.13: Phân b ố áp suất trong dòng nước

Những k t qu nhi t độ đư c so sánh giữa mô phỏng số và thực nghi m đồng thu n v i nhau trong cùng đi u ki n so sánh, sai số cực đ i nhỏ hơn 10%

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.3:  Nhiệt độ đầu ra của ống 86,94 0 C - MÔ PHỎNG số QUÁ TRÌNH TRUYỀN NHIỆT TRONG bộ TRAO đổi NHIỆT KÊNH MINI DÙNG để THAY THẾ két nước TRONG XE TAY GA
Hình 1.3 Nhiệt độ đầu ra của ống 86,94 0 C (Trang 13)
Hình 1.5:  Nhiệt độ mặt bên đầu ra 61.25 0 C - MÔ PHỎNG số QUÁ TRÌNH TRUYỀN NHIỆT TRONG bộ TRAO đổi NHIỆT KÊNH MINI DÙNG để THAY THẾ két nước TRONG XE TAY GA
Hình 1.5 Nhiệt độ mặt bên đầu ra 61.25 0 C (Trang 14)
Hình 3.6:  Cài đặt điề u ki ệ n biên cho mô hình truy ề n nhi ệ t  3.2.3. Cài đặt vật liệu cho mô hình - MÔ PHỎNG số QUÁ TRÌNH TRUYỀN NHIỆT TRONG bộ TRAO đổi NHIỆT KÊNH MINI DÙNG để THAY THẾ két nước TRONG XE TAY GA
Hình 3.6 Cài đặt điề u ki ệ n biên cho mô hình truy ề n nhi ệ t 3.2.3. Cài đặt vật liệu cho mô hình (Trang 37)
Hình 3.10: Phân b ố  v ậ n t ố c trong các kênh mini - MÔ PHỎNG số QUÁ TRÌNH TRUYỀN NHIỆT TRONG bộ TRAO đổi NHIỆT KÊNH MINI DÙNG để THAY THẾ két nước TRONG XE TAY GA
Hình 3.10 Phân b ố v ậ n t ố c trong các kênh mini (Trang 39)
Hình 3.12:  Trườ ng nhi ệt độ  c ủa dòng nướ c trong b ộ trao đổ i nhi ệ t - MÔ PHỎNG số QUÁ TRÌNH TRUYỀN NHIỆT TRONG bộ TRAO đổi NHIỆT KÊNH MINI DÙNG để THAY THẾ két nước TRONG XE TAY GA
Hình 3.12 Trườ ng nhi ệt độ c ủa dòng nướ c trong b ộ trao đổ i nhi ệ t (Trang 40)
Hình 4.1: B ộ trao đổ i nhi ệ t kênh Mini - MÔ PHỎNG số QUÁ TRÌNH TRUYỀN NHIỆT TRONG bộ TRAO đổi NHIỆT KÊNH MINI DÙNG để THAY THẾ két nước TRONG XE TAY GA
Hình 4.1 B ộ trao đổ i nhi ệ t kênh Mini (Trang 41)
Hình 4.6:  Màn hình điề u ch ỉ nh b ộ  gia nhi ệ t - MÔ PHỎNG số QUÁ TRÌNH TRUYỀN NHIỆT TRONG bộ TRAO đổi NHIỆT KÊNH MINI DÙNG để THAY THẾ két nước TRONG XE TAY GA
Hình 4.6 Màn hình điề u ch ỉ nh b ộ gia nhi ệ t (Trang 45)
Hình 5.2: Biên d ạ ng c ủ a gradient nhi ệt độ  c ủ a b ộ  t ả n nhi ệ t lo ạ i 5 pass - MÔ PHỎNG số QUÁ TRÌNH TRUYỀN NHIỆT TRONG bộ TRAO đổi NHIỆT KÊNH MINI DÙNG để THAY THẾ két nước TRONG XE TAY GA
Hình 5.2 Biên d ạ ng c ủ a gradient nhi ệt độ c ủ a b ộ t ả n nhi ệ t lo ạ i 5 pass (Trang 50)
Hình 5.3 . Độ  chênh l ệ ch nhi ệt độ  c ủ a kênh mini 5 pass và kênh mini 3 pass  ở  v ậ n t ố c - MÔ PHỎNG số QUÁ TRÌNH TRUYỀN NHIỆT TRONG bộ TRAO đổi NHIỆT KÊNH MINI DÙNG để THAY THẾ két nước TRONG XE TAY GA
Hình 5.3 Độ chênh l ệ ch nhi ệt độ c ủ a kênh mini 5 pass và kênh mini 3 pass ở v ậ n t ố c (Trang 51)
Hình 5.6:  Nhi ệt lượ ng  trao đổ i gi ữa nướ c và không khí  ở  kênh mini 5 pass và kênh - MÔ PHỎNG số QUÁ TRÌNH TRUYỀN NHIỆT TRONG bộ TRAO đổi NHIỆT KÊNH MINI DÙNG để THAY THẾ két nước TRONG XE TAY GA
Hình 5.6 Nhi ệt lượ ng trao đổ i gi ữa nướ c và không khí ở kênh mini 5 pass và kênh (Trang 53)
Hình 5.8. Nhi ệt lượ ng  trao đổ i gi ữa nướ c và không khí  ở  kênh mini 5 pass và kênh - MÔ PHỎNG số QUÁ TRÌNH TRUYỀN NHIỆT TRONG bộ TRAO đổi NHIỆT KÊNH MINI DÙNG để THAY THẾ két nước TRONG XE TAY GA
Hình 5.8. Nhi ệt lượ ng trao đổ i gi ữa nướ c và không khí ở kênh mini 5 pass và kênh (Trang 55)
Hình 5.9.  Độ  chênh nhi ệt độ  c ủ a kênh mini 5 pass và kênh mini 3 pass  ở  cùng v ậ n - MÔ PHỎNG số QUÁ TRÌNH TRUYỀN NHIỆT TRONG bộ TRAO đổi NHIỆT KÊNH MINI DÙNG để THAY THẾ két nước TRONG XE TAY GA
Hình 5.9. Độ chênh nhi ệt độ c ủ a kênh mini 5 pass và kênh mini 3 pass ở cùng v ậ n (Trang 56)
Hình 5.10. Nhi ệt lượ ng  trao đổ i gi ữa nướ c và không khí  ở  kênh mini 5 pass và kênh - MÔ PHỎNG số QUÁ TRÌNH TRUYỀN NHIỆT TRONG bộ TRAO đổi NHIỆT KÊNH MINI DÙNG để THAY THẾ két nước TRONG XE TAY GA
Hình 5.10. Nhi ệt lượ ng trao đổ i gi ữa nướ c và không khí ở kênh mini 5 pass và kênh (Trang 57)
Hình 5.20. Nhi ệt lượ ng  trao đổ i gi ữa nướ c và không khí  ở  kênh mini 5 pass và kênh - MÔ PHỎNG số QUÁ TRÌNH TRUYỀN NHIỆT TRONG bộ TRAO đổi NHIỆT KÊNH MINI DÙNG để THAY THẾ két nước TRONG XE TAY GA
Hình 5.20. Nhi ệt lượ ng trao đổ i gi ữa nướ c và không khí ở kênh mini 5 pass và kênh (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm