1. Trang chủ
  2. » Tất cả

NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG

94 179 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 6,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xii Danh sách các hình ...

Trang 1

M C L C

Quy t đ nh giao đ tƠi

LỦ l ch khoa h c i

L i cam đoan ii

L i c m n iii

Tóm tắt iv

M c l c vi

Danh m c các kỦ hi u xi

Danh sách các b ng xii

Danh sách các hình xiii

Ch ng 1 i

T NG QUAN 1

1.1T ng quan chung 1

1.1.1Đ t v n đ 1

1.1.2 Các công trình nghiên cứu trong vƠ ngoƠi n c liên quan đ n vi c gia nhi t cho khuônμ 2

1.1.2.1 Nghiên cứu c a nhóm tác gi thu c b môn k thu t vƠ khoa h c v t li u, đ i h c Shangdong, Trung Qu c 2

1.1.2.2 Nghiên cứu c a nhóm tác gi thu c b môn k thu t c khí, đ i h c Chung Yuan Christian, ĐƠi Loan 4

1.1.2.3 Nghiên cứu c a nhóm tác gi thu c b môn k thu t c khí, đ i h c Chung Yuan Christian, ĐƠi Loan 6

1.1.2.4 Nghiên cứu c a nhóm tác gi thu c b môn k thu t c khí, đ i h c Chung Yuan Christian, ĐƠi Loan 7

1.2 M c đích c a đ tƠi 8

Trang 2

1.3 Nhi m v c a đ tƠi vƠ gi i h n đ tƠi 9

1.3.1 Nhi m v c a đ tƠi 9

1.3.2 Gi i h n c a đ tƠi 9

1.4 Ph ng pháp nghiên cứu 9

1.4.1 Nghiên cứu lỦ thuy t 9

1.4.2 Nghiên cứu th c nghi m 10

Ch ng 2 11

C S Lụ THUY T 11

2.1 Gi i thi u v công ngh ép phun 11

2.1.1 Nhu c u th c t vƠ hi u qu kinh t mƠ ph ng pháp mang l i 11

2.1.2 Khái ni m v công ngh ép phun [5] 11

2.1.3 Đ c đi m c a công ngh ép phun 12

2.1.4 C u t o chung c a máy ép phun 13

2.1.4.1 H th ng h trợ ép phun (injection press support system) 14

2.1.4.1.1 Thơn máy (Frame) 14

2.1.4.1.2 H th ng th y l c (Hydraulic system) 14

2.1.4.1.3 H th ng đi n (Electrical system) 15

2.1.4.1.4 H th ng lƠm ngu i (Cooling system) 16

2.1.4.2 H th ng phun (Press system) 16

2.2 C s lỦ thuy t v đ ng hƠn trên s n ph m nh a 18

2.2.1 Khái ni m 18

2.2.2 Nguyên nhơn 18

2.2.3 Cách khắc ph c 19

2.2.4 nh h ng c a nhi t đ khuôn đ n s n ph m nh a 19

2.3 LỦ thuy t truy n nhi t [6] 21

2.3.1 Các ph ng thức trao đ i nhi t 21

2.3.1.1 D n nhi t 21

Trang 3

2.3.2 Trao đ i nhi t đ i l u 23

2.3.2.1 Quá trình đ i l u 23

2.3.2.2 T a nhi t 23

2.3.2.3 Trao đ i nhi t bức x 24

2.3.2.4 Đ nh lu t Stefan-Baltzman 27

2.3.3 Truy n nhi t 27

2.3.3.1 Khái ni m: 27

2.3.3.2 Truy n nhi t đẳng nhi t qua t ng phẳng 28

2.3.3.3 Truy n nhi t đẳng nhi t qua t ng ng 28

2.4 LỦ thuy t v t li u nh a sử d ng trong công ngh ép phun [7] 29

2.4.1 Polymer 29

2.4.1.1 Phơn lo i 30

2.4.2 Các tính ch t c a Polymer 30

2.4.2.1 Đ b n c h c 30

2.4.2.2 Đ dai va đ p 31

2.4.2.3 Modun đƠn h i 31

2.4.2.4 T tr ng c a nh a 32

2.4.2.5 Ch s nóng ch y 32

2.4.2.6 Đ co rút c a nh a 33

2.4.2.7 Tính cách đi n 33

2.4.2.7 M t s lo i Polymer th ng g p 33

2.4.3 Nh a sử d ng lƠm thí nghi m 34

2.4.3.1 PP (Polypropylene) 34

Ch ng 3 36

PH NG PHÁP THệ NGHI M VẨ MỌ PH NG 36

3.1 Ph ng pháp thí nghi m cho khuôn phun ép 36

3.1.1.1 Tính th m m cho s n ph m 37

Trang 4

3.1.1.2 Yêu c u k thu t 38

3.1.2 T m nhôm gia nhi t 38

3.1.2.1T m nhôm gia nhi t cho m u thí nghi m 1 38

3.1.2.2 T m nhôm gia nhi t cho m u thí nghi m 2 38

3.2 K t c u b khuôn thí nghi m 39

3.2.1.1 T m kẹp trên 39

3.2.1.2 T m kẹp d i 40

3.2.1.3 T m khuôn c đ nh 41

3.2.1.4 T m đỡ 41

3.2.1.5 T m gi vƠ ty đ y 42

3.2.1.7 T m khuôn di đ ng 42

3.3 Ph ng pháp gia nhi t cho khuôn phun ép bằng khí 44

3.3.1 Khái quát v ph ng pháp gia nhi t cho khuôn ép 44

3.3.2 Đ c đi m c a ph ng pháp gia nhi t bằng khí (dùng heater) 45

3.3.3 Gi i thi u h th ng gia nhi t bằng khí cho khuôn 45

3.3.3.3 Đi n tr đ t nóng 48

3.3.3.4 C m bi n nhi t 48

3.3.3.5 B đi u khi n nhi t đ 49

Ch ng 4 58

PHỂN TệCH K T QU MỌ PH NG VẨ THệ NGHI M 58

4.1 Phơn tích k t qu mô ph ng 58

4.1.1 Mô ph ng quá trình gia nhi t t i v trí t m nhôm cho m u thí nghi m 1 58

4.1.2 Mô ph ng quá trình gia nhi t t i v trí t m nhôm cho m u thí nghi m 2 60

4.2 Thí nghi m gia nhi t vƠ đo nhi t t m nhôm c a khuôn 62

4.2.1 Mô t thí nghi m gia nhi t t i v trí t m nhôm 62

4.2.2 K t qu thí nghi m gia nhi t, v bi u đ vƠ nh n xét 62

4.2.2.1 B ng k t qu đo nhi t th c t vƠ mô ph ng cho m u thí nghi m 1 62

Trang 5

4.2.2.2 B ng k t qu đo nhi t th c t vƠ mô ph ng cho m u thí nghi m 2 66

4.3 Thí nghi m ép s n ph m 69

Ch ng 5 79

K T LU N VẨ KI N NGH 79

5.1 Tóm tắt vƠ đánh giá k t qu c a đ tƠi 79

5.2 Đ ngh h ng phát tri n c a đ tƠi 80

TẨI LI U THAM KH O 82

Trang 6

dF: di n tích (m2

)

E0: c ng đ bức x (W/m2

) T: nhi t đ tuy t đ i c a v t th (0

K)

Co = 5,7 W/m2k4: h s bức x c a v t đen tuy t đ i

Trang 8

DANH SÁCH CÁC HỊNH

Hình 1.1: Hai mô hình l i mô ph ng cho quá trình truy n nhi t cho h th ng gia nhi t

nhanh cho công ngh ép phun 2

Hình 1.2μ S phơn b nhi t đ khuôn c a tr ng hợp 5 vƠ tr ng hợp 7 sau 15 giơy gia nhi t 3

Hình 1.3: Mô hình khuôn th c nghi m gia nhi t bằng c m ứng 4

Hình 1.4μ Kích th c c a t m insert v i dƣy các kênh d n có chi u sơu thi t k 120 vƠ 600 m 5

Hình 1.5μ Các phơn b nhi t đ ợc đo trên m u (bên trái) vƠ đ ợc mô ph ng bằng ANSYS (bên ph i) trên b m t khuôn bằng gia nhi t c m ứng (sau 2,5 giơy) 5

Hình 1.6μ (a) L p ph b m t cho khuôn tr nhi t (b) Đi n đ y dòng ch y đ ợc d dƠng h n do hi n t ợng tr nhi t v i l p v t li u cách nhi t 6

Hình 1.7μ Các phơn b nhi t đ ợc đo trên m u vƠ đ ợc mô ph ng bằng ANSYS sử d ng ph ng pháp c m ứng từ bên d i ch tiêu nhi t 1200 C 7

Hình 1.8μ So sánh s thay đ i nhi t đ đo đ ợc cho ph ng pháp gia nhi t bằng khí nóng vƠ gia nhi t bằng n c nóng 8

Hình 2.1μ C u t o máy ép phun 13

Hình 2.2μ Các b ph n c a h th ng h trợ ép phun 14

Hình 2.3μ H th ng th y l c c a máy ép nh a 15

Hình 2.4μ H th ng đi n 15

Hình 2.5μ H th ng phun 16

Hình 2.6μ Các băng nhi t 17

Hình 2.7μ C u t o tr c vít c a máy ép nh a 17

Hình 2.8μ Đ ng hƠn c a s n ph m nh a 18

Trang 9

Hình 2.λμ Nguyên lỦ d n nhi t 22

Hình 2.10μ T a nhi t đ i l u 23

Hình 2.11μ a: Truy n nhi t đ i l u t nhiên, bμ truy n nhi t đ i l u c ỡng bức 23

Hình 2.12μ Truy n nhi t c ỡng bức 25

Hình 2.13μ Truy n nhi t đẳng nhi t qua t ng phẳng 28

Hình 2.14μ Truy n nhi t đẳng nhi t qua t ng ng 29

Hình 3.1: Đ ng hƠn trên s n ph m 36

Hình 3.2μ M u thi t k vƠ biên d ng c a s n ph m m u thí nghi m 1 37

Hình 3.3μ M u thi t k vƠ biên d ng c a s n ph m m u thí nghi m 2 37

Hình 3.4μ T m nhôm gia nhi t cho m u thí nghi m 1 38

Hình 3.5μ T m nhôm gia nhi t cho m u thí nghi m 2 38

Hình 3.6μ Các chi ti t chính c a b khuôn thí nghi m 39

Hình 3.7μ T m kẹp trên 40

Hình 3.8μ T m kẹp d i 40

Hình 3.λμ Khuôn c đ nh 41

Hình 3.10μ T m đỡ 41

Hình 3.11μ T m gi vƠ ty đ y 42

Hình 3.12μ T m đ y 42

Hình 3.13μ T m khuôn di đ ng cho m u thí nghi m 1 43

Hình 3.14μ T m khuôn di đ ng cho m u thí nghi m 2 43

Hình 3.15μ B khuôn lắp ráp hoƠn ch nh 44

Hình 3.16μ S xu t hi n đ ng hƠn khi hai dòng nh a g p nhau 44

Hình 3.17μ M u thi t k kh i gia nhi t 1 vòi phun 46

Hình 3.18μ Biên d ng kh i gia nhi t 1 vòi phun 46

Hình 3.1λμ M u thi t k kh i gia nhi t 2 vòi phun 47

Hình 3.20μ Biên d ng kh i gia nhi t 2 vòi phun 47

Hình 3.21μ Đi n tr đ t nóng 48

Trang 10

Hình 3.22μ C m bi n nhi t 48

Hình 3.23μ B ng thông s c m bi n nhi t 49

Hình 3.24μ R Le nhi t 49

Hình 3.25: Thông s đi u khi n nhi t đ 50

Hình 3.26μ H th ng gia nhi t 50

Hình 3.27μ H th ng gia nhi t cho t m khuôn m u thí nghi m 1 51

Hình 3.28μ H th ng gia nhi t cho t m khuôn m u thí nghi m 2 52

Hình 3.2λμ Mô ph ng dòng ch y c a khí 52

Hình 3.30μ Ti n trình gi i bái toán Ansys - CFX 53

Hình 3.31μ Giao di n c n th c hi n c a CFX 53

Hình 4.1μ Phơn b nhi t t i lòng khuôn v i th i gian gia nhi t khác nhau vƠ nhi t đ kh i gia nhi t 2000 C 58

Hình 4.2μ Phơn b nhi t t i lòng khuôn v i th i gian gia nhi t khác nhau vƠ nhi t đ kh i gia nhi t 2500 C 58

Hình 4.3μ Phơn b nhi t t i lòng khuôn v i th i gian gia nhi t khác nhau vƠ nhi t đ kh i gia nhi t 3000 C 59

Hình 4.4μ Phơn b nhi t t i lòng khuôn v i th i gian gia nhi t khác nhau vƠ nhi t đ kh i gia nhi t 3500 C 59

Hình 4.5μ Phơn b nhi t t i lòng khuôn v i th i gian gia nhi t khác nhau vƠ nhi t đ kh i gia nhi t 4000 C 59

Hình 4.6μ Phơn b nhi t t i lòng khuôn v i th i gian gia nhi t khác nhau vƠ nhi t đ kh i gia nhi t 2000 C 60

Hình 4.7μ Phơn b nhi t t i lòng khuôn v i th i gian gia nhi t khác nhau vƠ nhi t đ kh i gia nhi t 2500 C 60

Hình 4.8: Phơn b nhi t t i lòng khuôn v i th i gian gia nhi t khác nhau vƠ nhi t đ kh i gia nhi t 3000 C 61

Trang 11

Hình 4.9: Phơn b nhi t t i lòng khuôn v i th i gian gia nhi t khác nhau vƠ nhi t đ

kh i gia nhi t 3500

C 61

Hình 4.10: Phơn b nhi t t i lòng khuôn v i th i gian gia nhi t khác nhau vƠ nhi t đ kh i gia nhi t 4000 C 61

Hình 4.11μ V trí thí nghi m gia nhi t trên t m insert cho m u thí nghi m 1 62

Hình 4.12μ Đ th so sánh quá trình gia nhi t cho m u thí nghi m 1 64

Hình 4.13μ V trí thí nghi m gia nhi t trên t m insert cho m u thí nghi m 2 66

Hình 4.14μ Đ th so sánh quá trình gia nhi t cho m u thí nghi m 2 68

Hình 4.15μ S n ph m nh a 70

Hình 4.16μ Đ ng hƠn s n ph m b dƠy 0,4 mm nhi t đ khuôn 300 C 70

Hình 4.17μ Đ ng hƠn s n ph m b dƠy 0,4 mm nhi t đ khuôn 600 C 71

Hình 4.18μ Đ ng hƠn s n ph m b dƠy 0,4 mm nhi t đ khuôn λ00 C 71

Hình 4.1λμ Đ ng hƠn s n ph m b dƠy 0,4 mm nhi t đ khuôn 1200 C 72

Hình 4.20μ Đ ng hƠn s n ph m b dƠy 0,4 mm nhi t đ khuôn 1500 C 72

Hình 4.21μ S n ph m nh a 74

Hình 4.22μ Đ ng hƠn s n ph m b dƠy 0,4 mm nhi t đ khuôn 300 C 75

Hình 4.23μ Đ ng hƠn s n ph m b dƠy 0,4 mm nhi t đ khuôn 600 C 75

Hình 4.24μ Đ ng hƠn s n ph m b dƠy 0,4 mm nhi t đ khuôn λ00 C 76

Hình 4.25μ Đ ng hƠn s n ph m b dƠy 0,4 mm nhi t đ khuôn 1200 C 76

Hình 4.26μ Đ ng hƠn s n ph m b dƠy 0,4 mm nhi t đ khuôn 1480 C 77

Trang 12

Ch ng 1

T NG QUAN

1.1 T ng quan chung

1.1.1 Đặt vấn đ

NgƠy nay, v i s phát tri n v ợt b c c a khoa h c k thu t, các s n ph m nh a

đ ợc thi t k vƠ phát tri n theo xu h ng nhẹ h n, nh h n, m ng h n Do đó, quá trình phun ép các s n ph m d ng nƠy đang đ i m t v i các thử thách l n N u trong

su t quá trình phun ép, nhi t đ khuôn có th duy trì giá tr cao h n nhi t đ chuy n pha c a v t li u nh a thì kh năng đi n đ y khuôn v i nh ng chi ti t có kích th c micro s tăng lên

Nhìn chung, n u nhi t đ b m t lòng khuôn cao, quá trình đi n đ y nh a s

đ ợc d dƠng h n, vƠ trong h u h t các tr ng hợp, ch t l ợng b m t s n ph m s

đ ợc c i thi n đáng k Tuy nhiên, n u nhi t đ c a các t m khuôn tăng cao, quá trình

gi i nhi t c a khuôn nh a s b kéo dƠi, vƠ chu kỳ phun ép s t n nhi u th i gian, giá thƠnh s n ph m cǜng s gia tăng Vì v y, m c tiêu quan tr ng c a quá trình đi u khi n nhi t đ khuôn phun ép lƠμ gia nhi t cho b m t khuôn đ n nhi t đ yêu c u, nh ng v n

đ m b o th i gian chu kỳ phun ép không quá dƠi

Đ tăng nhi t đ lòng khuôn, ta có th sử d ng l u ch t lƠ n c ho c d u nóng NgoƠi ra, ph ng pháp dùng đi n tr cǜng đƣ đ ợc đ xu t vƠ nghiên cứu Nh ng các

ph ng pháp nƠy đ u có nh ng h n ch nh t đ nh không th đáp ứng nh ng yêu c u k thu t c a s n ph m Vì th , m t k thu t m i đƣ đ ợc nghiên cứu vƠ áp d ng thƠnh công đ i v i s n ph m yêu c u v đ chính xác có kích th c micro cǜng nh c tính

c a s n ph m cao Các nhƠ nghiên cứu đƣ sử d ng l p ph cách nhi t m ng đ ngăn

c n quá trình m t nhi t c a b m t khuôn trong quá trình nh a đi n đ y lòng khuôn

Trang 13

Ph ng pháp nƠy k t hợp v i ph ng pháp phun khí nóng vƠo lòng khuôn (gas heating), nhằm đáp ứng yêu c u gia nhi t nhanh cho b m t khuôn, đƣ đ ợc nghiên cứu

vƠ đánh giá hi u qu

1.1.2 Các công trình nghiên c u trong vƠ ngoƠi n c liên quan đ n vi c gia nhi t cho khuôn:

1.1.2.1 Nghiên cứu c a nhóm tác gi thu c b môn k thu t vƠ khoa h c v t li u, đ i

h c Shangdong, Trung Qu cμ Nghiên cứu quá trình mô ph ng ph n ứng nhi t vƠ t i u hóa c u trúc khuôn cho quá trình ép chu kỳ gia nhi t nhanh chóng, t ng ứng v i gia nhi t bằng n c vƠ gia nhi t bằng đi n [1]

Trong nghiên cứu nƠy k t qu cho th y rằng l p cách nhi t có th tăng gi i h n nhi t đ c a chu kỳ gia nhi t nhanh cho công ngh ép phun v i ph ng pháp gia nhi t

bằng h i n c vƠ c i thi n t c đ gia nhi t c a chu kỳ gia nhi t nhanh cho công ngh

ép phun v i ph ng pháp gia nhi t bằng đi n Do đó, ph ng pháp gia nhi t bằng h i

n c th ng đ ợc sử d ng cho các v t li u polymer mƠ không yêu c u nhi t đ b m t các khoang cao th ng nh h n 1600

C Ph ng pháp gia nhi t bằng đi n thì thích hợp cho các polymer k thu t có đ b n cao mƠ th ng có nhi t đ chuy n ti p th y tinh cao ho c ch y

Hình 1.1: Hai mô hình l i mô ph ng cho quá trình truy n nhi t cho h th ng gia

nhi t nhanh cho công ngh ép phun

Trang 14

Hình 1.2: S phơn b nhi t đ khuôn c a tr ng hợp 5 vƠ tr ng hợp 7

sau 15 giơy gia nhi t

Trang 15

1.1.2.2 Nghiên cứu c a nhóm tác gi thu c b môn k thu t c khí, đ i h c Chung Yuan Christian, ĐƠi Loanμ Bi n thiên nhanh nhi t đ trong vi c h trợ quá trình phun

t o hình các s n ph m vi mô có h s co giƣn l n sử d ng công ngh gia nhi t c m ứng [2]

Trong nghiên cứu nƠy vi c sử d ng công ngh gia nhi t c m ứng đi n từ k t hợp

v i lƠm ngu i bằng n c đ ợc dùng đ t o ra s bi n thiên nhanh nhi t đ khuôn Quá trình mô ph ng s bi n thiên nhi t đ sử d ng công ngh CAE (ANSYS) k t hợp v i

đo l ng th c nghi m trên các m u s n ph m (có d ng các kênh d n vi mô) đƣ ch ra

rằng gia nhi t c m ứng có th nhanh chóng tăng nhi t đ b m t khuôn từ 60 0C lên

140 0C trong vòng 3,5 giơy K t qu mô ph ng đ ợc th c hi n tr c đó hoƠn toƠn

t ng thích v i k t qu đo l ng trên v t m u Quá trình mô ph ng cǜng cho th y sóng

đi n từ có th thơm nh p vƠo trong ph n đáy c a các kênh d n, t o ra hi u qu nh

h ng nhi t cho các đ c tính vi mô Vi c tăng nhi t đ thông qua gia nhi t c m ứng giúp c i thi n đ chính xác l p l i cho các chi ti t đ c tính vi mô mƠ không c n tăng đáng k chu kỳ ép

Hình 1.3: Mô hình khuôn th c nghi m gia nhi t bằng c m ứng

Trang 16

Hình 1.4: Kích th c c a t m insert v i dƣy các kênh d n có chi u sơu thi t k

120 vƠ 600 m

Hình 1.5: Các phơn b nhi t đ ợc đo trên m u (bên trái) vƠ đ ợc mô ph ng bằng

ANSYS (bên ph i) trên b m t khuôn bằng gia nhi t c m ứng (sau 2,5 giơy)

Trang 17

1.1.2.3 Nghiên cứu c a nhóm tác gi thu c b môn k thu t c khí, đ i h c Chung Yuan Christian, ĐƠi Loanμ Hi u qu c a vi c đi u khi n nhi t đ b m t khuôn khác nhau vƠ ch t l ợng chi ti t [3]

Trong nghiên cứu nƠy ch ra ph ng pháp đi u khi n nhi t đ b m t khuôn khác nhau sử d ng l p v t li u cách nhi t đ đ t đ ợc nhi t đ b m t khuôn nhanh chóng Đ nhi t b m t khuôn tăng nhanh v i nhi t đ tăng khác nhau gi a kho ng 50

0C vƠ 100 0

C ho c cao h n Ph ng pháp gia nhi t c m ứng từ đ ợc xem lƠ hi u qu

nh t ch trong vòng 2 đ n 4 giơy Ph ng pháp gia nhi t bằng h ng ngo i có sử d ng

v t li u cách nhi t thì ph i m t kho ng 15 giơy

Hình 1.6: (a) L p ph b m t cho khuôn tr nhi t

(b) Đi n đ y dòng ch y đ ợc d dƠng h n do hi n t ợng tr nhi t v i l p v t li u cách

nhi t

Trang 18

Hình 1.7: Các phơn b nhi t đ ợc đo trên m u vƠ đ ợc mô ph ng bằng ANSYS sử

d ng ph ng pháp c m ứng từ bên d i ch tiêu nhi t 120 0

C 1.1.2.4 Nghiên cứu c a nhóm tác gi thu c b môn k thu t c khí, đ i h c Chung Yuan Christian, ĐƠi Loanμ Đánh giá tính kh thi c a ph ng pháp gia nhi t bằng khí nóng cho vi c đi u khi n nhi t đ b m t khuôn trong quá trình phun ép [4]

Ph ng pháp gia nhi t bằng khí nóng có th tăng nhi t đ b m t khuôn từ 60

0C đ n 120 0

C trong vòng 2 giơy (nghĩa lƠ t c đ trung bình kho ng 300C/giơy) vƠ c n

34 giơy đ nhi t đ tr v 60 0

C Trong khi, ph ng pháp gia nhi t bằng n c nóng thì

ph i m t 1λ2 giơy đ có th tăng nhi t đ b m t khuôn từ 600C đ n 1200C vƠ c n 75 giơy đ nhi t đ tr v 60 0

C

Trang 19

Hình 1.8: So sánh s thay đ i nhi t đ đo đ ợc cho ph ng pháp gia nhi t bằng khí

nóng vƠ gia nhi t bằng n c nóng

1.2 M c đích c a đ tƠi

Hi n nay, v t li u nh a đƣ d n ph bi n trong cu c s ng, các nghiên cứu g n đơy đang tìm cách s n xu t nh ng s n ph m có kích th c nh nh chip đi n tử, thi t

b sinh h c, thi t b y t ầ đ u bằng ch t li u nh a Do đó, ngƠnh công nghi p khuôn

đƣ vƠ đang d n d n ti n thêm m t b c quan tr ng

Trong quá trình phun ép, nhi t đ khuôn đóng vai trò quan tr ng trong quá trình t o hình vƠ nh h ng tr c ti p đ n ch t l ợng s n ph m nh a Đơy lƠ m t trong

nh ng nguyên nhơn chính gơy ra khuy t t t đ ng hƠn Qua các nghiên cứu tr c đơy,

vi c ki m soát vƠ đi u khi n nhi t đ khuôn lƠ h t sức c n thi t đ đ t đ ợc ch t l ợng

s n ph m t t nh t Chính vì v y tác gi ch n đ tƠi “Nghiên cứu nh h ng c a

ph ng pháp gia nhi t bằng khí nóng đ n s xu t hi n đ ng hƠn c a s n ph m nh a thƠnh m ng” v i m c đích nh sauμ ti n hƠnh gia nhi t lòng khuôn c c b t i v trí có

kh năng xu t hi n đ ng hƠn cao, sử d ng module gia nhi t bằng khí nóng Ép ra các

s n ph m sử d ng lo i nh a đ xu t sau đó ti n hƠnh quan sát bằng kính hi n vi vƠ

Trang 20

nh n xét k t qu đ t đ ợc K t qu sau khi đ ợc ki m tra, so sánh vƠ phơn tích s đ ợc

- Gi i thi u ph ng pháp gia nhi t cho khuôn phun ép bằng khí nóng

- Thi t k , ch t o khuôn vƠ t m insert cho khuôn ph c v cho quá trình gia nhi t

- Ti n hƠnh thí nghi m đo nhi t đ b m t t m insert đ ng th i so sánh v i k t

qu mô ph ng sử d ng ph n m m Ansys

- Sử d ng module gia nhi t bằng khí nóng” ti n hƠnh gia nhi t thử nghi m vƠ ép

ra các s n ph m đ ti n hƠnh quan sát bằng kính hi n vi

- Th c hi n ép thí nghi m các lo i nh a nh ng nhi t đ khác nhau

Trang 21

1.4.2 Nghiên c u thực nghi m

- Ép các m u s n ph m nh a trên máy ép nh a

- S n ph m sau khi ép đ ợc quan sát bằng kính hi n vi

- Thu th p k t qu vƠ xử lỦ s li u th c nghi m

Trang 22

Ch ng 2

C S Lụ THUY T

2.1 Gi i thi u v công ngh ép phun

2.1.1 Nhu cầu thực t vƠ hi u qu kinh t mƠ ph ng pháp mang l i

Hi n nay trên th tr ng có r t nhi u s n ph m nh a Từ s n ph m lƠ d ng c

h c t p nh μ th c, vi t, hay đ ch i trẻ em,ầ cho đ n các s n ph m phức t p nh μ bƠn, gh , v đi n tho i, các chi ti t dùng trong ô tô, xe máy,ầ đ u đ ợc lƠm bằng

nh a Các s n ph m nƠy có hình dáng, mƠu sắc phong phú vƠ chúng đƣ góp ph n cho

cu c s ng ti n nghi h n Đi u nƠy đ ng nghĩa v i vi c s n ph m nh a mƠ ph n l n t o

ra nh công ngh ép phun đƣ tr thƠnh m t ph n không th thi u trong cu c s ng V i các tính ch t nh μ đ dẻo dai, nhẹ, có th tái ch , không có nh ng ph n ứng hóa h c

v i không khí trong đi u ki n bình th ng,ầ v t li u nh a đƣ thay th các lo i v t li u khác nh μ sắt, nhôm, đ ng thau,ầ Do đó, nhu c u sử d ng v t li u nh a trong t ng lai s còn l n Đi u nƠy d n đ n ngƠnh công ngh khuôn m u s r t phát tri n

Công ngh ép phun cho phép s n xu t ra s n ph m có chi ti t r t nh , mƠ h u

h t không th ch t o bằng ph ng pháp khác L ợng ph ph m r t nh t i các đ ng rƣnh, c ng phun vƠ s n ph m b lo i có th sử d ng l i Công ngh mang tính ti t ki m chi phí nguyên li u

2.1.2 Khái ni m v công ngh ép phun [5]

Công ngh ép phun lƠ ph ng pháp gia công t o s n ph m bằng ph ng pháp gia nhi t v t li u nh a đ n m t nhi t đ thích hợp khi đó nh a đ ợc ch y dẻo ra, vƠ

d i m t áp su t l n đ ợc t o ra b i máy ép phun, nh a ch y đ ợc phun ép thông qua

h th ng kênh d n vƠo lòng khuôn, vƠ ti p t c đùn ép cho đ n khi nh a ch y l ng đi n

đ y khuôn thì dừng l i Sau đó khuôn đ ợc lƠm ngu i vƠ nh a dẻo đông cứng l i Sau

đó m khuôn, ti p theo s n ph m đ ợc đ y ra kh i lòng khuôn nh h th ng đ y

Trang 23

2.1.3 Đặc đi m c a công ngh ép phun

Công ngh ép phun lƠ công ngh phun nh a nóng ch y đ ợc đ nh l ợng chính xác vƠo trong lòng khuôn đóng kín v i áp l c cao, t c đ nhanh vƠ sau m t th i gian

ngắn s n ph m đ ợc đ nh hình, s n ph m đ ợc l y ra ngoƠi Sau đó ti p t c chu kỳ ti p cho s n ph m thứ hai Th i gian từ lúc đóng khuôn, phun nh a, th i gian đ nh hình s n

ph m, l y s n ph m ra kh i khuôn, đóng khuôn l i g i lƠ chu kỳ c a m t l n ép s n

ph m

NgoƠi nh ng đ c đi m trên, công ngh ép phun còn có nh ng đ c đi m sau:

- S n ph m gia công khá chính xác theo 3 chi u vì đ ợc t o hình trong khuôn kín

- Quá trình nh a hóa vƠ t o hình đ ợc th c hi n trong 2 giai đo n riêng bi t,

trong nh ng b ph n khác nhau c a máyμ nh a hóa trong xylanh vƠ t o hình trong khuôn

- Quá trình t o hình ch hình thƠnh sau khi đóng kín hai nửa khuôn l i v i nhau

- Tùy theo lo i nguyên li u phun ép, mƠ ch đ nhi t khác nhau Đ i v i nh a

nhi t dẻo thì nhi t đ khuôn th p h n nhi t đ nh a l ng Đ i v i nh a nhi t rắn thì nhi t đ khuôn cao h n nhi t đ nh a l ng

- Vùng t o hình c a khuôn đ ợc l p đ y nguyên li u thì khuôn m i ch u tác d ng

l c c a pittong đúc gián ti p qua nh a l ng

- Tùy theo hình dáng hay kích th c c a s n ph m mƠ chu kỳ ép thay đ i từ m y

giơy đ n m y ch c phút

- Gia công bằng công ngh ép phun ti t ki m đ ợc nguyên li u, đ ng th i công

đo n hoƠn t t cǜng t n ít th i gian

Trang 24

- Kh năng t đ ng hóa vƠ chi ti t có tính l p l i cao

- S n ph m sau khi ép phun có mƠu sắc phong phú vƠ đ nh n bóng b m t cao nên không c n gia công l i

- Phù hợp cho s n xu t hƠng kh i vƠ đ n chi c

Nh ợc đi m:

- Lợi nhu n c a công nghi p nh a không cao

- Máy ép, thi t b vƠ các thi t b ph trợ đắt (chi phí cao)

- Khó ki m soát nhi t đ , đ nh t, áp su t trong quá trình ép phun

- Đi u khi n quá trình khó khăn, máy móc không ph i luôn ho t đ ng t t

2.1.4 Cấu t o chung c a máy ép phun

Trang 25

2.1.4.1 H th ng h trợ ép phun (injection press support system)

LƠ h th ng giúp v n hƠnh máy ép phun H th ng nƠy g m 4 h th ng con:

- Thơn máy (Frame)

- H th ng th y l c (Hydraulic system)

- H th ng đi n (Electrical system)

- H th ng lƠm ngu i (Cooling system)

Hình 2.2: Các b ph n c a h th ng h trợ ép phun

2.1.4.1.1 Thơn máy (Frame)

LƠ h th ng liên k t gi a các h th ng vƠ b ph n máy l i v i nhau lƠm cho máy ho t đ ng n đ nh vƠ chắc chắn

Trang 26

Hình 2.3: H th ng th y l c c a máy ép nh a

2.1.4.1.3 H th ng đi n (Electrical system)

Cung c p đi n cho motor đi n (electric motor) vƠ h th ng đi u khi n nhi t cho khoang chứa v t li u nh các băng nhi t (heater band) vƠ đ m b o s an toƠn đi n cho

ng i v n hƠnh máy bằng các công tắc H th ng nƠy g m t đi n (electric power cabinet) vƠ h th ng dơy d n

Hình 2.4: H th ng đi n

Trang 27

2.1.4.1.4 H th ng lƠm ngu i (Cooling system)

Cung c p n c ho c dung d ch ethyleneglycol,ầ đ lƠm ngu i khuôn, d u th y

l c vƠ ngăn không cho nh a thô cu ng ph u b nóng ch y, vì khi nh a b nóng ch y thì ph n nh a thô phía trên khó ch y vƠo khoang chứa nh a Nhi t trao đ i cho d u

th y l c vƠo kho ng 90-120 đ F B đi u khi n n c (water temperature controller) cung c p m t l ợng nhi t, áp su t, dòng ch y thích hợp đ lƠm ngu i nh a nóng trong khuôn

2.1.4.2 H th ng phun (Press system)

LƠm nhi m v đ a nh a vƠo khuôn thông qua quá trình c p nh a, nén, khử khí, lƠm ch y nh a, phun nh a l ng vƠo khuôn vƠ đ nh hình s n ph m

Hình 2.5: H th ng phun

H th ng nƠy có các b ph n sau:

- Ph u c p nh a (Hopper): chứa v t li u đ c p vƠo khoang

- Khoang chứa nh a (Barrel)μ n i chứa nh a đ ợc gia nhi t

- Các vòng gia nhi t (Heater band): gi cho nhi t đ trong khoang chứa nh a

luôn tr ng thái ch y dẻo Trên m t máy ép nh a các vòng gia nhi t đ ợc cƠi

đ t v i nhi t đ khác nhau đ t o ra các vùng nhi t đ phù hợp cho quá trình ép phun

Trang 29

2.2 C s lý thuy t v đ ng hƠn trên s n phẩm nhựa

2.2.1 Khái ni m

- Trong cu c s ng hi n đ i s n ph m nh a đang thay th d n các s n ph m truy n

th ng vƠ đ ợc sử d ng ngƠy cƠng nhi u

- Đ ng hƠn trong s n ph m nh a khi chúng ta s n xu t bằng ph ng pháp ép

- Nhi t đ ch y, nhi t đ khuôn vƠ t c đ phun quá th p

- Áp su t phun không phù hợp

- Nh a ch a đ ợc dẻo hoƠn toƠn

- B dƠy s n ph m quá nh ho c quá dƠi

Trang 30

- Xu t hi n trong nhi u nh a nh μ PP, PA-6, PA-6 (30% th y tinh) Các dòng

- Ki m tra đi m thoát khí c a khuôn, c n thi t đ xử lỦ l thoát khí cho thích hợp

- Có th thi t k đ đ a các đ ng hƠn vƠo các v trí không th y đ ợc vƠ không

ch u va đ p, ki m tra thi t k : n u c n thi t thì m r ng cu ng phun, c ng vƠ

đ u phun c a máy, tránh thay đ i b dƠy s n ph m đ t ng t vƠ đi n khuôn

không đ ng nh t, đ t van khí phù hợp

- T i u nhi t đ ch y, nhi t đ b m t khuôn vƠ t c đ phun, dùng ch t t o mƠu

m i

- Dùng v t li u có đ nh t th p h n

- Đ t van khí t i nh ng vùng đ c bi t, gi m t c đ phun vƠ nhi t đ ch y

2.2.4 nh h ng c a nhi t đ khuôn đ n s n phẩm nhựa

Nhi t đ khuôn (nhi t đ gia nhi t vƠ nhi t đ lƠm ngu i) đóng m t vai trò quan

tr ng đ n ch t l ợng s n ph m

- Nhi t đ thay đ i s lƠm thay đ i đ nh t c a nguyên li u

- Nhi t đ s nh h ng đ n kh năng nén ép v t li u vƠo khuôn

- Nhi t đ s nh h ng đ n th i gian lƠm ngu i s n ph m

Trang 31

Yêu c u chung lƠ lƠm ngu i các khuôn cƠng nhanh cƠng t t trong khi v n gi đ ợc các tính ch t v t lỦ c a v t li u cǜng nh yêu c u ch t l ợng c a s n ph m nh a Khi

v t li u nh a nóng ch y đ ợc phun vƠo các lòng khuôn thì nó ph i đông đ c tr c khi

đ ợc h th ng đ y kh i khuôn.Trong m t s tr ng hợp khuôn ép sử d ng trong th i gian dƠi lƠm cho nhi t đ khuôn lên cao bu c ph i thoát nhi t nhanh chóng đ đ y s n

ép b cong vênh, sai l ch v kích th c vƠ hình d ngầ

Yêu c u nhi t đ trên khuônμ

- Đ cao đ v t li u có th đi n đ y lòng khuôn tr c khi đông đ c

- Đ ng đ u trên toƠn b lòng khuôn trong quá trình gia nhi t vƠ lƠm ngu i

- Nhi t đ khuôn ban đ u phù hợp đ i v i các v t li u tinh th đ tránh khuy t t t

trên s n ph m

Ki m soát vƠ đi u khi n nhi t đ c a khuôn lƠ h t sức c n thi t đ đ t đ ợc ch t

l ợng s n ph m t t nh t vƠ đ ng đ u trên t t c các s n ph m Nhìn chung nhi t đ khuôn nh h ng đ n b m t s n ph m, th i gian chu kỳ, dung sai, cong vênh vƠ ứng

su t bên trong s n ph m

Th c t cho th y nhi t đ khuôn cao có xu h ng c i thi n đ bóng b m t vƠ h n

ch t i đa vi c không đi n đ y lòng khuôn M t khác, chúng có xu h ng lƠm v t li u

b cháy vƠ v t dòng ch y, nh ng n u nhi t đ khuôn quá th p, v t li u c ng phun b

k t tinh tr c khi đ ợc đi n đ y lòng khuôn

Nhi t đ tăng s lƠm đ nh t c a nh a l ng gi m, giúp tính ch y loƣng c a nh a

l ng tăng vƠ ng ợc l i

Trang 32

2.3 Lý thuy t truy n nhi t [6]

Trên m t quy mô nh , d n nhi t x y ra khi các phơn tử, nguyên tử hay các h t

nh h n (nh electron) vùng nóng (dao đ ng nhanh) t ng tác v i các h t lơn c n ( vùng l nh h n, dao đông ch m h n), chuy n giao m t s đ ng năng c a dao đ ng nhi t

từ h t dao đ ng nhanh sang nh ng h t dao đ ng ch m Nói cách khác, sức nóng đ ợc trao đ i gi a các nguyên tử hay phơn tử lơn c n khi chúng dao đ ng vƠ va ch m v i nhau (trong h u h t v t ch t, trao đ i nƠy còn đ ợc coi nh s d ch chuy n c a dòng proton), ho c lƠ b i electron dao đ ng nhanh di chuy n từ m t nguyên tử khác (trong kim lo i)

D n nhi t đóng góp l n vƠo truy n nhi t trong m t ch t rắn ho c gi a các v t

th rắn khi chúng ti p xúc nhau Trong ch t rắn, s d n nhi t x y ra m nh vì m ng l i các nguyên tử nằm v trí t ng đ i c đ nh vƠ g n nhau, giúp vi c trao đ i năng

l ợng gi a chúng thông qua dao đ ng đ ợc d dƠng

Khi m t đ các h t gi m, tức lƠ kho ng cách gi a các h t tr nên xa h n, d n nhi t gi m theo Đi u nƠy lƠ do kho ng cách l n gi a các nguyên tử gơy ra vi c có ít

va ch m gi a các nguyên tử có nghĩa lƠ chúng ít trao đ i nhi t h n Do đó, ch t l ng vƠ

đ c bi t lƠ các lo i khí ít d n nhi t V i các ch t khí, khi nhi t đ hay áp su t tăng, các nguyên tử có xác su t va ch m nhau nhi u h n, vƠ do đó đ d n nhi t cǜng tăng theo

Tính ch t d n nhi t trong lòng v t li u có th khác v i tính d n nhi t b m t,

n i có th ti p xúc v i v t li u khác

Kim lo i (ví d nh đ ng, platinum, vƠng, ) th ng lƠ các v t li u d n nhi t

t t Đi u nƠy lƠ do các đi n tử t do có th chuy n nhi t năng nhanh chóng trong lòng

Trang 33

kim lo i Các "ch t l ng đi n tử" c a m t v t kim lo i rắn ti n hƠnh g n nh t t c các dòng nhi t qua v t rắn nƠy Proton mang ít h n 1% năng l ợng nhi t Đi n tử cǜng chuyên ch dòng đi n ch y qua các ch t rắn d n đi n, d n đ n đ d n nhi t vƠ đ d n

đi n c a h u h t các kim lo i có cùng m t t l M t dơy d n đi n t t, chẳng h n

nh đ ng, thông th ng cǜng d n nhi t t t Các hi u ứng Peltier-Seebeck (hi u ứng nhi t đi n) có ngu n g c từ s d n nhi t c a đi n tử trong các ch t d n đi n

D n nhi t trong m t v t rắn t ng t nh khu ch tán c a các h t trong ch t

l ng, khi không có dòng ch y ch t l ng

Hình 2.9: Nguyên lỦ d n nhi t

Đ nh lu t Fourrier

Khi nghiên cứu quá trình d n nhi t trong v t th , Fourrier đƣ phát hi n m t

l ợng nhi t dQ truy n qua m t b m t dF trong th i gian d s t l thu n v i gradient nhi t đ , v i th i gian vƠ di n tích b m t

Trang 34

2.3 2 Trao đ i nhi t đ i l u

2.3.2.1 Quá trình đ i l u

Quá trình đ i l u lƠ quá trình trao đ i nhi t gi a các kh i ch t khí ho c ch t

l ng v i nhau Quá trình luôn gắn li n v i s d ch chuy n c a kh i ch t l ng, ch t khí

- T a nhi t đ i l u t nhiênμ Ch t l ng, ch t khí chuy n đ ng không do tác d ng

c a l c bên ngoƠi Môi tr ng chuy n đ ng do l c nƠy t phát sinh đ ợc gơy ra

b i s chênh l ch m t đ phơn tử gi a các vùng có nhi t đ khác nhau

- T a nhi t đ i l u c ỡng bứcμ Môi tr ng chuy n đ ng nh ngo i l c từ bên

ngoƠi tác đ ng vƠo nh b m, qu t, máy nénầ

Hình 2.11: a: Truy n nhi t đ i l u t nhiên, b: truy n nhi t đ i l u c ỡng bức

Trang 35

Các nhơn t nh h ng t i quá trình t a nhi t đ i l u

M t nhi t l ợng dQ do m t b m t dF c a v t th có nhi t đ tT c p cho môi

tr ng xung quanh có nhi t đ tL (ho c ng ợc l i) trong kho ng th i gian d thì t

l v i hi u s nhi t đ gi a v t th vƠ môi tr ng

dF: di n tích (m2

) dτ: th i gian (s) ToƠn b di n tích b m tμ

Trang 36

th chứng t năng l ợng đƣ bi n thƠnh tia bức x N u v t th có nhi t đ cƠng cao

thì l ợng nhi t truy n đi d i d ng năng l ợng cƠng l n Nh ng nhi t đ th p thì

bức x vô cùng nh (không có Ủ nghĩa trong k thu t), ch có kho ng nhi t đ l n

1000C, 2000C tr lên thì bức x h ng ngo i m i có Ủ nghĩa đáng k

Đ c đi m c a bức x nhi t lƠ luôn luôn gắn li n v i vi c chuy n hoá năng

l ợng từ d ng nƠy sang d ng khác Khi bức x , nhi t năng (n i năng) c a v t bi n

thƠnh năng l ợng c a các dao đ ng đi n từ truy n đi trong không gian, khi g p các v t

khác, m t ph n (ho c toƠn b ) năng l ợng đó b v t h p thu vƠ l i bi n thƠnh nhi t

năng Mức đ h p thu ph thu c vƠo đ đen c a v t Năng l ợng h p thu nƠy m t

ph n l i đ ợc phát tr l i d i d ng năng l ợng sóng đi n từ vƠ quá trình cứ th ti p

t c mƣi Nh v y, 1 v t không ch luôn luôn phát đi năng l ợng bức x mƠ đ ng th i

nh n năng l ợng bức x từ các v t khác đ n nó

Hình 2.12: Truy n nhi t bức x

V b n ch t v t lỦ thì bức x nhi t cǜng gi ng nh bức x ánh sáng, cǜng tuơn theo các đ nh lu t ph n x , khúc x vƠ h p thu, cǜng truy n theo 1 đ ng thẳng, cǜng xuyên qua hoƠn toƠn kho ng chơn không v i t c đ không đ i lƠ 3.1010cm/s Nh ng gi a chúng ch khác nhau v b c sóng Tuỳ theo chi u dƠi c a b c

sóng mƠ ng i ta phơn ra:

Trang 37

Tia Gama 0,5.10-61.10-6µm

Tia sáng (nhìn đ ợc bằng mắt th ng) 0,4  0,8µm

Tia h ng ngo i (không nhìn đ ợc bằng mắt th ng) 0,8  40µm

Trao đ i nhi t bức x đóng vai trò r t quan tr ng trong quá trình truy n nhi t

c a nhi u thi t b : lò h i,

L u Ủ:

- Không ch có v t nóng truy n năng l ợng cho v t l nh mƠ quá trình ng ợc

l i v n x y ra S năng l ợng nh n đ ợc bằng hi u s gi a năng l ợng nh n

vƠ năng l ợng m t đi K t qu c a vi c trao đ i năng l ợng v n tuơn theo

đ nh lu t nhi t đ ng thứ 2 nghĩa lƠ v t có nhi t đ cao truy n năng l ợng cho

v t có nhi t đ th p

- Đ i v i quá trình d n nhi t vƠ trao đ i nhi t đ i l u, c ng đ ti n hƠnh c a

quá trình trên c b n đ ợc xác đ nh b i đ chênh nhi t đ gi a các v t Nh ng

đ i v i trao đ i nhi t bức x thì c ng đ c a quá trình không ch ph thu c

vƠo hi u s nhi t đ mƠ còn ph thu c c vƠo giá tr nhi t đ tuy t đ i c a

v t N u nhi t đ c a v t cƠng cao (trong tr ng hợp có cùng hi u s nhi t

đ ) thì l ợng nhi t trao đ i bằng bức x cƠng l n

- Trao đ i nhi t bằng bức x gi a các v t có th ti n hƠnh ngay c khi gi a

các v t đó lƠ chơn không (khác v i d n nhi t vƠ đ i l u nhi t)

Trang 38

2.3.2.4 Đ nh lu t Stefan-Baltzman

Stefan đƣ tìm ra đ nh lu t nƠy bằng th c nghi m năm 1879 vƠ đ n năm

1884, Baltzman bằng lỦ thuy t đƣ chứng minh rằng “c ng đ bức x c a v t đen tuy t đ i t l thu n v i nhi t đ tuy t đ i lu thừa b c 4”

V i E0: c ng đ bức x (W/m2

) T: nhi t đ tuy t đ i c a v t th (0

K)

Co = 5,7 W/m2k4: h s bức x c a v t đen tuy t đ i

Đ nh lu t nƠy ch chính xác đúng cho v t đen tuy t đ i

Nh ng qua các thí nghi m c a Stefan vƠ các nhƠ khoa h c khác thì đ nh lu t

nƠy cǜng áp d ng cho v t xám Trong tr ng hợp nƠy:

V i C lƠ h s bức x c a v t xám, nó thay đ i tuỳ theo b n ch t, tr ng thái

b m t vƠ nhi t đ c a v t Giá tr c a C nằm trong kho ng 0 < C < C0

Giá tr : g i lƠ đ đen c a v t (0 <  < 1), đ ợc xác đ nh bằng th c nghi m

2.3.3 Truy n nhi t

2.3.3.1 Khái ni m:

Quá trình v n chuy n nhi t l ợng từ m t l u th nƠy sang l u th khác qua

1 t ng ngăn cách g i lƠ truy n nhi t V y truy n nhi t bao g m c d n nhi t, c p nhi t vƠ bức x nhi t

Trang 39

2.3.3.2 Truy n nhi t đẳng nhi t qua t ng phẳng

Hình 2.13: Truy n nhi t đẳng nhi t qua t ng phẳng

Gi sử ta có t ng phẳng 1 l p có chi u dƠy δ, b m t t ng F, đ d n nhi t

, m t phía c a t ng lƠ l u th nóng có nhi t đ tn vƠ phía kia lƠ l u th l nh có nhi t

đ tl H s c p nhi t từ l u th nóng đ n t ng lƠ α1 vƠ từ t ng đ n l u th ngu i lƠ

α2 Nhi t đ 2 b m t t ng lƠ tT1 vƠ tT2

* Quá trình truy n nhi t từ l u th nóng (h i bƣo hòa) đ n l u th l nh (ch t l ng sôi) g m 3 giai đo n tr ng thái nhi t n đ nh thì l ợng nhi t Q c a l u th nóng truy n cho t ng bằng nhi t l ợng d n qua t ng vƠ bằng nhi t l ợng t ng truy n cho ch t l ng l nh Ph ng trình truy n nhi t đẳng nhi t qua t ng phẳng 1 l p

Q  K F   t

2.3.3.3 Truy n nhi t đẳng nhi t qua t ng ng

Xét m t t ng ng bán kính trong lƠ R1, bán kính ngoƠi lƠ R2, chi u dƠy δ, đ

d n nhi t vƠ chi u dƠi L L u th nóng đi bên trong ng có nhi t đ tn, l u th l nh

đi ngoƠi ng có nhi t đ tl H s c p nhi t c a l u th nóng lƠ α1 vƠ c a l u th ngu i lƠ α2 Nhi t đ hai b m t t ng lƠ tT1 vƠ tT2

Trang 40

Hình 2.14: Truy n nhi t đẳng nhi t qua t ng ng

Cǜng nh trong t ng phẳng, nhi t l ợng truy n từ l u th nóng sang

l u th l nh ph i qua 3 giai đo n Vì quá trình truy n nhi t n đ nh nên trong kho ng

th i gian τ, l ợng nhi t qua 3 giai đo n đ u nh nhau:

Q = KR.2πL.τ.Ất Đơy lƠ ph ng trình truy n nhi t qua t ng ng 1 l p Trong đó: KR g i lƠ h s truy n nhi t trong t ng ng

2.4 Lý thuy t v t li u nhựa sử d ng trong công ngh ép phun [7]

V t li u nh a lƠ đi u ki n quan tr ng quy t đ nh đ n toƠn b quá trình thi t k , gia công khuôn ép phun M i m t s n ph m hay m t chu trình ép phun đ u có nh ng tính ch t đ c tr ng vƠ yêu c u k thu t khác nhau, ví d μ đ dẻo, đ bóng b m t, mƠu sắc, đ cứng, ầ Vì v y, c n ch n lo i v t li u nh a thích hợp đ tránh nh ng sai

h ng trong quá trình ép cǜng nh đ m b o đ ợc yêu c u v c tính vƠ th m m c a

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.4: Kích th c c a t m insert v i dƣy các kênh d n có chi u sơu thi t k - NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG
Hình 1.4 Kích th c c a t m insert v i dƣy các kênh d n có chi u sơu thi t k (Trang 16)
Hình 1. 7:  Các phơn b  nhi t đ ợc đo trên m u vƠ đ ợc mô ph ng b ằ ng ANSYS s ử - NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG
Hình 1. 7: Các phơn b nhi t đ ợc đo trên m u vƠ đ ợc mô ph ng b ằ ng ANSYS s ử (Trang 18)
Hình 1.8:  So sánh s  t hay đ i nhi t đ đo đ ợc cho ph ng pháp gia nhi t b ằng khí - NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG
Hình 1.8 So sánh s t hay đ i nhi t đ đo đ ợc cho ph ng pháp gia nhi t b ằng khí (Trang 19)
Hình 2.3:  H  th ng th y l c c a máy ép nh a 2.1.4.1.3 H  th ng đi n (Electrical system) - NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG
Hình 2.3 H th ng th y l c c a máy ép nh a 2.1.4.1.3 H th ng đi n (Electrical system) (Trang 26)
Hình 3.6:  Các chi ti t chính c a b  khuôn thí nghi m - NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG
Hình 3.6 Các chi ti t chính c a b khuôn thí nghi m (Trang 50)
Hình 3. 7:  T m kẹp trên 3.2.1.2  T m kẹp d iμ gi  c  đ nh b  di đ ng c a khuôn trên máy ép nh a - NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG
Hình 3. 7: T m kẹp trên 3.2.1.2 T m kẹp d iμ gi c đ nh b di đ ng c a khuôn trên máy ép nh a (Trang 51)
Hình 3. 8:  T m kẹp d i - NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG
Hình 3. 8: T m kẹp d i (Trang 51)
Hình 3. 13: T m khuôn di đ ng cho m u thí nghi m 1 - NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG
Hình 3. 13: T m khuôn di đ ng cho m u thí nghi m 1 (Trang 54)
Hình 3. 15:  B  khuôn lắp ráp hoƠn ch nh - NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG
Hình 3. 15: B khuôn lắp ráp hoƠn ch nh (Trang 55)
Hình 3.17: M u thi t k  kh i gia nhi t 1 vòi phun - NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG
Hình 3.17 M u thi t k kh i gia nhi t 1 vòi phun (Trang 57)
Hình 3.2 7:  H  th ng gia nhi t cho t m khuôn m u thí nghi m 1 - NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG
Hình 3.2 7: H th ng gia nhi t cho t m khuôn m u thí nghi m 1 (Trang 62)
Hình 3.2 8:  H  th ng gia nhi t cho t m khuôn m u thí nghi m 2 - NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG
Hình 3.2 8: H th ng gia nhi t cho t m khuôn m u thí nghi m 2 (Trang 63)
Hình 4. 15: S n ph m nh a - NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG
Hình 4. 15: S n ph m nh a (Trang 81)
Hình 4. 21: S n ph m nh a - NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG
Hình 4. 21: S n ph m nh a (Trang 85)
Hình 4. 22:  Đ ng hƠn s n ph m b   dƠy 0,4 mm   nhi t đ khuôn  30  0 C  4.3.2.2  So sánh đ ng hƠn  c a s n ph m b   dƠy 0,4 mm   nhi t đ khuôn 60 0 C - NGHIÊN cứu ẢNH HƯỞNG của PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT BẰNG KHÍ NÓNG đến sự XUẤT HIỆN ĐƯỜNG hàn của sản PHẨM NHỰA THÀNH MỎNG
Hình 4. 22: Đ ng hƠn s n ph m b dƠy 0,4 mm nhi t đ khuôn 30 0 C 4.3.2.2 So sánh đ ng hƠn c a s n ph m b dƠy 0,4 mm nhi t đ khuôn 60 0 C (Trang 86)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm