1. Trang chủ
  2. » Tất cả

NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC

76 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 3,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các ngu nănĕngăl ngăđi năđ c sử d ng ngày càng nhi u và phong phú: gió, nĕngăl ng mặt tr i, sóng bi n.... Vi cănƠyăđƣălƠmăchoănĕngăl ng gió tr thành ngu nănĕngăl ngăđángătinăc y và thích

Trang 1

M C L C

NHI M V LU NăVĔNăTH CăSƾ i

L I C Mă N iv

TÓM T T v

ABSTRACT vi

L IăCAMăĐOAN vii

LÝ L CH KHOA H C viii

M C L C x

DANH SÁCH CÁC B NG xiv

DANH SÁCH CÁC HÌNH xv

Ch ngă1T NG QUAN 1

1.1 Đặt v năđ 1

1.2 Các k t qu nghiên c uătrongăvƠăngoƠiăn c 3

1.3 Các v năđ nghiên c u c aăđ tài 5

1.3.2 ụănghƿaălu năvĕn 6

1.3.3 Tính thực ti n c aăđ tài 6

1.4 M c tiêu và nhi m v 7

1.5 Ph ngăphápăgi i quy t 7

1.6 Gi i h năđ tài 7

1.7 Đi m m i c a lu năvĕn 7

1.8 Ph m vi ng d ng 8

1.9 B c c c a lu năvĕn 8

Ch ngă2C S LÝ THUY T 9

Trang 2

2.1 B i c nh l ch sử phát tri n : 9

2.2 T ng quan v nĕngăl ng gió 12

2.2.1 Thực tr ngănĕngăl ngăvƠămôiătr ng 12

2.2.2 Thực t i phát tri n c aănĕngăl ng gió trên th gi i 12

2.2.3 Tình hình phát tri nănĕngăl ngăgióătrongăn c 20

2.3 K thu t hi n t i c a tuabin gió 25

Ch ngă3H TH NGăMÁYăPHÁTăĐI N GIÓ 27

3.1 Gi i thi u 27

3.2 C u t o c a h th ngăphátăđi n gió 27

3.2.1 Thápăđỡ 28

3.2.2 Cánh qu t tuabin 28

3.2.3 B ph năđi uăh ng 28

3.2.4 B ph năđi u khi n t căđ 29

3.3 Các lo i máy phát trong h th ngănĕngăl ng gió 29

3.3.1 Máyăphátăđi năđ ng b 29

3.3.2 Máyăphátăđi n c m ng 30

3.3.3 Máyăphátăđi n c m ng rotor l ng sóc 31

3.3.4 Máyăphátăđi n c m ng rotor dây qu n 31

3.4 Các h th ng tuabin gió 31

3.4.1 H th ng tuabin gió làm vi c v i t căđ khôngăđ i 31

3.4.2 H th ng tuabin gió làm vi c v i t căđ thayăđ i 32

3.5 Máyăphátăđi năkhôngăđ ng b ngu năđôiăDFIG 34

3.5.1 Nguyên lý làm vi c c a DFIG: 35

3.5.2 L u l ng công su t c a DFIG: 36

Trang 3

3.5.3 H th ngăđi u khi n b chuy năđ i phía rotor 37

3.5.4 H th ngăđi u khi n b chuy năđ iăphíaăl i 40

3.5.5 H th ngăđi u khi n góc xoay c a cánh qu t gió 41

Ch ngă4THI T B BỐăTƾNHăSVCă(StaticăVARăCompensator) 42

4.1 Thi t b bùătƿnhăSVCă(StaticăVarăCompensator) 42

4.1.1 Nguyên t c ho t đ ng 42

4.1.2 K t n i 43

4.1.3 uăđi m 43

4.2 Nơngăcaoăđ năđ nhăđ ng c a h th ngămáyăphátăđi n gió sử d ng SVC 43 4.2.2 Mô hình SVC 44

4.2.3 K t qu mô ph ng 45

Ch ngă5THI T K B ĐI U KHI N M NGăN RONăCHOăSVCăĐ NÂNG CAOăĐ NăĐ NHăĐ NG C AH TH NGăL IăĐI N NINH THU N 48

5.1 Gi i thi u m ngăn ron 48

5.1.1 M ngăn ronănhơnăt o 48

5.1.2 Các ch đ h c trong m ngăn ronănhơnăt o 50

5.1.3 M ngăn ronătruy n thẳng 51

5.1.4 M ngăn ronăh i quy 53

5.1.5 B đi u khi n tuy n tính hoá ph n h i NARMA-L2 53

5.2 ng d ng b đi u khi n NARMA-L2 vào b đi u khi n SVC 57

5.2.1 S ăđ đi u khi n SVC v i b đi u khi n PI 57

5.2.2 S ăđ đi u khi n SVC v i b đi u khi n NARMA-L2 58

5.3 ng d ng SVC v i b đi u khi n NARMA-L2ăđ nơngăcaoăđ năđ nh đ ng c a h th ngăđi n Ninh Thu n 60

Trang 4

5.4 K t qu mô ph ng 60

Ch ngă6 66

K T LU N VÀ KI N NGH 66

6.1 K t lu n 66

6.2 Ki n ngh 66

TÀI LI U THAM KH O 67

Trang 5

DANH SÁCH CÁC B NG

B ng 1 1: Sự phát tri n c a tuabin gió trong 1985-2004 2

B ng 2.1: L ch sử tuabin gió……… 9

B ng 2.2: Ho tăđ ng c a các tuabin gió lo i công su t l n 11

B ng 2.3: T ng công su t l păđặt B căMƿă(MW)ăvƠoăcu iănĕmă2005ăậ đầuănĕm2006ă

Trang 6

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 2.1:ăTopă10ăn c có công su t l păđặtătíchălũy 13

Hình 2.2:ăTopă10ăn c có công su t l păđặt m i 13

Hình 2.3: T ng công su tănĕngăl ng gió l păđặt trên toàn th gi i 13

Hình 2.4: T ng công su tănĕngăl ng gió l păđặt Châu Âu 14

Hình 2.5: T ng công su tănĕngăl ng gió l păđặt Châu Âu 15

Hình 2.6: T ng công su t l păđặt Canada 17

Hình 2.7: T ng công su t l păđặt Mƿ 17

Hình 2.8: Dự ánăđi n gió Tuy Phong, Bình Thu n c a công ty REVN 23

Hình 3.1: H th ng tuabin gió làm vi c v i t căđ khôngăđ i ……… 32

Hình 3.2: H th ng tuabin gió làm vi c v i t căđ thayăđ i 33

Hình 3.3:ăMáyăphátăkhôngăđ ng b ngu năđôiăDFIG 34

Hình 3.4: H ng công su t c a DFIG 34

Hình 3.5:L uăl ng công su t DFIG 37

Hình 3.6:ăĐ ngăđặc tính công su t-t căđ [11] 38

Hình 3.7:ăS ăđ đi u khi n b chuy năđ i phía rotor 38

Hình 3.8: Đ ngăđặcătr ngăV-I [11] 39

Hình 3.9:ăS ăđ đi u khi n b chuy năđ iăphíaăl i 40

Hình 3.10:ăS ăđ đi u khi n góc xoay cánh qu t gió 41

Hình 4.1: C u trúc c a h th ng nghiên c u………44

Hình 4.2: S đ kh i c a SVC 45

Hình 4.3: S ăđ đi u khi n c a SVC 45

Hình 4.4:ăĐápă ngăquáăđ c a h th ng nghiên c u khi x y ra ng n m ch3 pha 47

Hình 5.1:M ngăn ronănhơnăt o d ng t ng quát……… 48

Hình 5.2: Mô hình m ngăn ronăbi u di n d ng khác 49

Hình 5.3: H c có giám sát 50

Trang 7

Hình 5.4: H c không giám sát 51

Hình 5.5: M ngăn ronăđ năl p v iăSăn ron 51

Hình 5.6: M ngăn ronăđ năl p v iăSăn ronăd i d ng ma tr n 52

Hình 5.7: M ngăn ronăđaăl p 53

Hình 5.8: M ngăn ronăh i quy 53

Hình 5.9: Mô hình NARMA ậ L2 56

Hình 5.10:ăS ăđ kh i b đi u khi n 56

Hình 5.11: C u trúc mô hình NARMA ậ L2 57

Hình 5.12:ăS ăđ đi u khi n SVC v i b đi u khi n PI 57

Hình 5.13:ăS ăđ đi u khi n SVC v i b đi u khi n NARMA-L2 58

Hình 5.14: Thông s nh n d ng cho b đi u khi n NARMA-L2 58

Hình 5.15: Dữ li u ngõ vào-ngõ ra cho NARMA-L2 59

Hình 5.16: Dữ li u hu n luy n cho b đi u khi n NARMA-L2 59

Hình 5.17:ăS ăđ l iăđi n Ninh Thu n 2015 61

Hình 5.18:ăĐặc tính công su t c a máy phát DFIG (VESTAS) - 2 MW 61

Hình 5.19:ăĐápă ngăquáăđ c a h th ng nghiên c u khi x y ra ng n m ch 3 pha 65

Trang 8

mũiănh n ph c v sự nghi p Công nghi p hóa ậ Hi năđ iăhóaăđ tăn c

Xuăh ng chuy n d ch từ h th ngăđi năđ c quy năc ăc u theo chi u d c sang th

tr ngăđi n c nhătranhăđƣăvƠăđangădi n ra m nh m nhi uăn c trên th gi i Th

tr ngăđi n v iăc ăch m đƣăđemăl i hi u qu cácăn c và cho th y nhữngă uă

đi mă v t tr iă h nă hẳn h th ngă đi nă đ c quy nă c ă c u theo chi u d c truy n

th ng H th ngăđi n không ngừng phát tri n c v s l ng, ch tăl ngăvƠăđ tin

c y Các ngu nănĕngăl ngăđi năđ c sử d ng ngày càng nhi u và phong phú: gió, nĕngăl ng mặt tr i, sóng bi n

Nĕngăl ngăgióăđ c sử d ngăcáchăđơyă3000ănĕm.ăĐ năđầu th k 20,ănĕngăl ng gióăđ cădùngăđ cung c pănĕngăl ngăc ăh cănh ăb măn căhayăxayăngũăc c Vào đầu k nguyên công nghi p hi năđ i, ngu nănĕngăl ngăgióăđ c sử d ngăđ thay

th nĕngăl ng hóa th ch hay h th ngăđi n nhằm cung c p ngu nănĕngăl ng thích

h păh n

Đầu nhữngănĕmă1970,ădoăkh ng ho ng giá dầu, vi c nghiên c uă nĕngăl ng gió

đ c quan tâm Vào th iăđi m này, m cătiêuăchínhălƠădùngănĕngăl ng gió cung c p nĕngăl ngăđi n thay th choănĕngăl ngăc ăh c Vi cănƠyăđƣălƠmăchoănĕngăl ng gió tr thành ngu nănĕngăl ngăđángătinăc y và thích h p nh sử d ng nhi uăkƿăthu tănĕngăl ng khác ậ thông qua m ngăl iăđi nădùngănh ăngu nănĕngăl ng dự phòng

Trang 9

Tuabin gióăđầuătiênădùngăđ phátăđi năđ c phát tri năvƠoăđầu th k 20.ăKƿăthu t nƠyăđ c phát tri n từngăb c m t từ đầu nhữngănĕmă1970.ăCu i nhữngănĕmă1990,ănĕngă l ng gió tr thành m t trong những ngu nă nĕngă l ng quan tr ng nh t Trong những th p k cu i c a th k 20, t ngănĕngăl ng gió trên toàn th gi iătĕngă

x p x g păđôiăsauăm iă3ănĕm.ăChiăphíăđi n từ nĕngăl ng gió gi m xu ng còn 1/6

so v i chi phí c aăđầu nhữngănĕmă1980, và xuăh ng gi m này v n ti p t c Các chuyên gia dự đoánărằng t ngănĕngăl ng tíchălũyătrênătoƠnăth gi i hằngănĕmăs tĕngăkho ng 25% m tănĕmăvƠăchiăphíăs gi m kho ng 20% - 40%

Kƿ thu tănĕngăl ng gió phát tri n r t nhanh v m i mặt Cu iănĕmă1989,ăvi c ch

t o m t tuabin gió công su tă300ăkWăcóăđ ngăkínhărotoră30ămăđòiăh iăkƿăthu t t i tơn.ăNh ngăch trongă10ănĕmăsauăđó,ăm t tuabin gió công su tă2000ăkWăcóăđ ng kính rotor vào kho ngă 80ă mă đƣă đ c s n xu tă đ i trà Ti pă theoă đóă dự án dùng tuabin gió công su tă3ăMWăcóăđ ngăkínhărotoră90ămăđ c l păđặt vào cu i th k

20 Hi n t i, tuabin gió công su t 3 ậ 3.6ăMWăđƣăđ căth ngăm i hóa Bên c nh đó,ătuabin gió công su t 4 ậ 5ăMWăđƣăđ c phát tri n hay chu n b ki m tra trong

m t s dự án, và tuabin gió công su t 6 ậ 7ăMWăđangăđ c phát tri nătrongăt ngălai gần B ng 1.1 cho ta cái nhìn v sự phát tri n c a tuabin gió từ nĕmă1985ăđ n nĕmă2004

B ng 1.1: Sự phát tri n c a tuabin gió trong 1985-2004

Trang 10

1998 1500 70

2004 4500 ậ 5000 112 ậ 128

Vi căđ aăthêmăvƠoăsử d ng ngu nănĕngăl ngăđi n gió giúp ta từngăb c cân bằng

l i ngu nănĕngăl ng cung ng cho h th ngăđi n.ăRõărƠngănĕngăl ng gió là ngu n nĕngăl ng tự nhiên và vô t n vi c t n d ng m t cách hi u qu ngu nănĕngăl ng này vào h th ng đi n qu c gia s mang l i r t nhi u l i ích kinh t điăkèmălƠăcácă

gi i pháp ti t ki mănĕngăl ng Nh ngăkhiăđ aăngu n gió vào h th ng s có những daoăđ ng, hoặc khi sự c x y ra thì chúng ta cần có những bi năphápăđ kh c ph c nhanh và giúp h th ng tr l i ho tăđ ngăbìnhăth ng

Trênăc ăs những k t qu c a các công trình nghiên c uătr căđơyăv sự phát tri n

c aănĕngăl ngăgióăđƣăđ tăđ c,ăđ tƠiăđ xu tătênăắNơngăcaoăđ năđ nhăđ ng c a

h th ngă máyă phátă đi n gió s d ng SVC” nhằm đ m b o sự ho tă đ ng bình

th ng,ănơngăcaoăđ năđ nh c a h th ng khiăđ aămáyăphátăđi n gió vào h th ng

l iăđi n, nâng cao hi u qu truy n t i và h n ch nh căđi m c a các công trình nghiên c uătr căđơy

1.2 Các k t qu nghiên c uătrongăvƠăngoƠiăn c

H th ngăl iăđi n truy n t i qu căgiaăc ăb năđápă ngăđ c các yêu cầu truy n t i

đi nănĕngătừ cácănhƠămáyăđi n cho các ph t i,ăđ m b o cung c păđi n ph c v cho nhu cầu phát tri n kinh t - xã h i và nhằm gi m t n th tăđi nănĕngădoătruy n t i Tuy nhiên, h th ng v năch aăcóăkh nĕngăcungă ng dự phòng, vi c nghiên c uăđ aăvào sử d ng các ngu nănĕngăl ng m i là v năđ c p thi tăđápă ng nhu cầuăđi n cũngănh ănĕngăl ng qu căgia.ăChínhăvìăđi uăđó,ăvi c nghiên c u tính toán và thi t

k h th ngănhƠămáyăđi năgióăđóngăvaiătròăquanătr ng trong vi c phát tri n h th ng

đi n qu c gia Hi nănay,ănhƠăn c ta có nhi u công trình ng h nghiên c u phát tri năđi n gió, c th là:

Trang 11

 Ch ngătrìnhădự ánănĕngăl ngăgióăGIZăắTìnhăhìnhăphátătri năđi n gió và

kh nĕngăcungă ng tài chính cho các dự án Vi tăNam”,ăPhanăThanhăTùng,ăVũăChiăMaiă,ăAngelikaăWasielkeă2012 [1]

 Đ tài nghiên c u khoa h c c p nhà n c, đ tài mã s :ă59A.01.12ăắMáy

đi n d b ngu n kép dùng làm máy phát trong h th ngăphátăđi n ch y s c gió: Các thu tătoánăđi u ch nh b oăđ m phân ly giữa mômen và h s công

su t”, Nguy n Phùng Quang, 1998[2]

 Dự án h p tác Qu b o v môiătr ng Vi t Nam và H iăđ ng k thu tăđi n

qu c t (ăIECă)ăắEuropean Wind Energy Association ậ EWEA”, Vi n KHCN MôiăTr ng, 02/2012 [3]

Hi n t i, t i các qu c gia phát tri năvƠăcácătr ngăĐ i h c l n trên th gi iăcũngăb t tay vào nghiên c uăđ u n i v năhƠnhăcácănhƠămáyăphátăgióălênăl iăđi n truy n t i,

t iă uăhóaăcácălu n phân b công su t nâng cao hi u qu truy n t i, gi m chi phí, sử

d ngănh ăngu nănĕngăl ng dự phòng s ch C th là:

 Transient Analysis of Grid-Connected Wind Turbines with DFIG After an External Short-Circuit Fault, Tao Sun, Z Chen, Frede Blaabjerg, NORDIC WIND POWER CONFERENCE, 1-2 March, 2004, CHALMERS Chalmers

 Novel Power Electronics Systems for Wind Energy Application: Final Report; Erickson, Al-Naseem, University of Colorado[7]

Bằngăph ngăphápăđoăđ c,ăchúngătaăđƣăl păđ c bi uăđ quang khí h u t i nhi u vùng c a Vi t Nam B năđ quang khí h u mà c th là t căđ gió s cho cái nhìn chínhăxácăh năv đi u ki năphátăđi n bằngănĕngăl ng gió

Trang 12

V i sự tr giúp ngày càng nhi u và càng m nh c aămáyătính,ăcácăch ngătrìnhătínhătoánăđ c vi tăđ mô hình hóa và mô ph ng công trình v iăcácăđi u ki năđ a lý, tự nhiên, khí h u, v t li u và k thu t thi t b Nh đó,ăcƠngăcóăth đ aăthêmănhi u ràng bu c đầuăvƠoătrongăbƠiătoánănĕngăl ng gió, nh đóăcóăth đ aăraăđ c những

dự báoăchínhăxácăh n

1.3 Các v năđ nghiên c u c aăđ tài

1.3.1 Tính c p thi t c aăđ tài

Trong thực ti n, h th ngăđi n gió c a Vi tăNamăđ c thi t k và xây dựng dựaătrênăQuyăđ nh tiêu chu n Vi t Nam v h th ngăđi năgióăănh ăsau:

 Quy tăđ nhă1208/2011/QĐ-TTgăbanăhƠnhăngƠyă21ăthángă7ănĕmă2011ăv phê duy t Quy ho ch phát tri năđi n lực qu căgiaăgiaiăđo n 2011-2020ăcóăxétăđ n nĕmă2030

 Quy tă đ nh c a Th t ng Chính ph s 26/2006/QĐ-TTg3 ban hành 26 thángă01ănĕmă2006,ăphêăduy t l trình,ăcácăđi u ki n hình thành và phát tri n các c păđ th tr ngăđi n lực

 Quy tă đ nhă 24/2011/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph v đi u ch nh giá bánăđi nătheoăc ăch th tr ng

 Quy tăđ nh 37/2011/QĐ-TTg v c ăch h tr phát tri n các dự ánăđi n gió

t i Vi t Nam

 Quy tă đ nhă 18/2008/QĐ-BCT v bi uă giáă chiă phíă tránhă đ c và h pă đ ng muaăbánăđi n m u áp d ngăchoăcácănhƠămáyăđi n nh sử d ngănĕngăl ng tái

t o

Doăđặc thù tính không năđ nh c a gió tự nhiên nên khi tính toán thi t k h th ng

đi năgió,ăng i ta ph i t n d ng m t s thi t b đi n tử công su t trong h th ng Tuy nhiên, gió tự nhiên có nhữngă uăđi mănh ătínhăkinhăt caoănênăth ngăđ c yêu cầu xem xét trong thi t k h th ng cung c păđi n cho khu vực nh không n i

l i

Trang 13

Mặcădùăc ăc uăđi nănĕngăs n xu t từ gió cung c p cho h th ngăđi n ch chi m từ 2%ăđ n 5% t ng nhu cầuăđi nănĕngăc a h th ngăđi n Tuy nhiên, vi c t n d ng nĕngăl ngăđi năgióăđ c dự tính có th thay th l iăđi n qu c giaăđ cung c p

đi n cho các khu vựcănh ăđ o, vùng đ ng bằng cửa sông hoặc gần bi n.ăĐi u này s đemă l i m t ti mă nĕngă ti t ki mă nĕngă l ng l n trong h th ngă đi n so v i gi i pháp sử d ng các ngu nănĕngăl ng hóa th ch

Vi c dự đoánăm t m ngăđi n gió t i uăđemăl i k t qu thực ti n cho các gi i pháp

v cung c păđi năcũngănh ăh th ng truy n t i và phân ph iăđi nănĕng.ăK t qu c a

vi c nghiên c u này giúp thi t k những h th ngăđi n gió n iăl i phù h p thực t

d v n hành mang l i hi u qu v c tính kƿthu t và kinh t

1.3.2 ụănghƿaălu năvĕn

Vi căđ aăthêmăvƠoăsử d ng ngu nănĕngăl ngăđi n gió giúp ta từngăb c cân bằng

l i ngu nănĕngăl ng cung ng cho h th ngăđi n.ăRõărƠngănĕngăl ng gió là ngu n nĕngăl ng tự nhiên và vô t n vi c t n d ng m t cách hi u qu ngu nănĕngăl ng này vào h th ngăđi n qu c gia s mang l i r t nhi u l i ích kinh t điăkèm là các

gi i pháp ti t ki mănĕngăl ng Khiăđ aăngu n gió vào h th ng s có những dao

đ ng, hoặc khi sự c x y ra thì chúng ta cần có những bi nă phápă đ kh c ph c nhanh và giúp h th ng tr l i ho tăđ ngăbìnhăth ng Đ tƠiăđ aăraăgi i pháp nâng caoă đ nă đ nhă đ ng c a h th ng bằng cách sử d ng SVC (Static Var Compensator) đ vửaăđ m b o sự ho tăđ ngăbìnhăth ng c a h th ngăvƠăđ m b o

ch tăl ngăđi nănĕngăcũngănh ăhi u qu kinh t

1.3.3 Tính th ực ti n c aăđ tài

Hi n nay, ngu nănĕngăl ng chính cung c p cho h th ngăđi n v n là th yăđi n, nhi tăđi n và ph i nh p kh u từ n c ngoài, cho nên vi c nghiên c uăđ aăvƠoăsử

d ng ngu nănĕngăl ngăđi n gió là h t s c cần thi t và thực t

NgoƠiăra,ăn c ta có ti mănĕngăl n v ngu nănĕngăl ngăgió,ăđ ng th iăđ c sự h

tr giúpăđỡ từ chính ph , các t ch cănĕngăl ngăđi n gió, s giúpătaăcóăc ăs đ

Trang 14

quy ho ch phát tri n,ăđầuăt ăxơyădựng các h th ngăđi n gió các vùng có ti m nĕngăv gió t i Vi t Nam

Doăđó,ăvi c nơngăcaoăđ năđ nhăđ ng c a h th ngămáyăphátăđi n gió sử d ng SVC

s giúp h th ng ho tăđ ng năđ nh

1.4 M c tiêu và nhi m v

 Tìm hi u các lo i máy phát đi n gió

 Tìm hi u máyă phátă đi n khôngă đ ng b ngu nă đôi DFIG (Doubly-Fed Induction Generator)

 Tìm hi u thi t b bùătƿnh SVC

 ng d ngăSVCăđ nơngăcaoăđ năđ nhăđ ng c a h th ngămáyăphátăđi n gió

 Tìm hi u m ngăn ron

 Thi t k b đi u khi năn ronăchoăSVCăđ nơngăcaoăđ năđ nh đ ng c a h

th ngăl iăđi n Ninh Thu n

Trang 15

1.8 Ph m vi ng d ng

 ng d ngăchoăcácămôăhìnhăhayăl iăđi n b t kỳ

 ng d ngăchoăcácăl iăđi n IEEE m u

 ng d ngăchoăl iăđi n 500KV, 200KV Vi tăNamătínhăđ nănĕmă2012

 Làm tài li u tham kh o khi v năhƠnhăl iăđi n cóđ u n i các nhà máy phát gió

1.9 B c c c a lu năvĕn

Ch ngă1: T NG QUAN

Ch ngă2:ă C ăS LÝ THUY T

Ch ngă3:ă H TH NGăMÁYăPHÁTăĐI N GIÓ

Ch ngă4: THI T B BỐăTƾNHăSVCă(STATIC VAR COMPENSATOR)

Ch ngă5:ă THI T K B ĐI U KHI N M NGăN RONăCHOăSVCăĐ NỂNGă CAOă Đ Nă Đ NH Đ NG C A H TH NG ĐI N NINH THU N

Ch ngă6: K T LU N VÀ KI N NGH

Trang 16

ch t oăcũngăkhácăbi t.ăKƿăthu t c aăng iăĐanăM chăc ăb n dựa trên cánh qu t theo chi uăgióăđangăth i v i sự đi u khi n ngừng quay, ho tăđ ng t căđ ch m.ăKƿăthu t c a Putnamăc ăb n dựa trên cánh qu tătheoăh ng gió th i v i b đi u ch nh

t căđ Tuy nhiên tuabin gió c a Putnam v năch aăthƠnhăcông.ăNóăđ c dỡ b vào nĕmă1945.ăB ng 2.1 s cho ta cái nhìn t ng quát v l ch sử c a tuabin gió

Di n tích quét (m 2 )

Công

su t (kW)

Công

su t riêng (kW/m 2 )

S cánh

qu t

Chi u cao tháp (m)

Trang 17

Sau chi n tranh th gi i th hai, ĐanăM ch Johannes Juul c i ti n kƿăthu t thi t k

c aăng iăĐanăM ch Tuabin gió c aăanhăta,ăđ căđặt Gedser ậ ĐanăM ch, phát 2.2 tri u kWh từ nĕmă 1956ă vƠă 1967.ă VƠoă cùngă th iă đi mă đó,ă giaă đìnhă GermanăHutterăđƣăphátătri n m tăkƿăthu t thi t k m i Tuabin gió g m 2 cánh m ng bằng

nhựa đónătheoăh ng gió th i c a tháp trên tr c quay Tuabin gió này n i ti ng v

Trang 18

B ng 2.2: Ho tăđ ng c a các tuabin gió lo i công su t l n

Tuabin và

n c s n xu t

Đ ng kính (m)

Di n tich quét (m 2 )

Công

su t (MW)

Th i gian ho t

Trang 19

Nĕngăl ng là m tătrongăcácăđi u ki n thi t y uătrongăđ i s ngăconăng i và là m t

y u t đầu vào không th thi uăđ c c a m i ho tăđ ng kinh t

Ngày nay, trữ l ng than, dầu,ăkhíăđangăngƠyăcƠngăc n ki t Mặt khác, khi dùng chúngăđ phátăđi n s phát khí th i nhà kính vào bầu khí quy n,ătráiăđ t ngày càng nóng lên, gây bi năđ i khí h u toàn cầu Các tai h aănh ăh n hán, bão l t x y ra trên toàn th gi i ngày càng trầm tr ng Vì v y yêu cầu c p thi t là ph i khai thác và sử

d ng t iă uăngu nănĕngăl ng s ch,ătrongăđóănĕngăl ng gió r tăđ c quan tâm

2.2.2 Th ực t i phát tri n c aănĕngăl ng gió trên th gi i

Nĕngăl ng gió là ngu nănĕngăl ng có kƿ thu t phát tri n nhanh nh t vào những nĕmă1990ăkhiăxétăv t l phầnătrĕmăsự phát tri n công su t l păđặt so v i ngu năkƿăthu t Tuy nhiên, sự phát tri n c a ngu nănĕngăl ng gió không phân ph iăđ u trên toàn th gi i (Hình 2.1, Hình 2.2)

 Châu Âu

Giữa cu iănĕmă1995ăvƠăcu iănĕmă2003,ăkho ng 76% tr măphátănĕngăl ng gió m i

k t n i vào m ngăl iăđi n trên th gi i đ c l păđặt Châu Âu (Hình 2.3).ăĐ t

n c có công su t gió l păđặt l n nh t ChơuăỂuălƠăĐ c,ăĐanăM ch, Tây Ban Nha (Hình2.4)

Trang 20

Hình 2.1: Topă10ăn c có công su t l păđặtătíchălũy

Hình 2.2: Top 10 n c có công su t l păđặt m i

Hình 2.3: T ng công su tănĕngăl ng gió l păđặt trên toàn th gi i

Trang 21

Hình 2.4: T ng công su tănĕngăl ng gió l păđặt Châu Âu

nhữngăn c có t ng công su t gió l n, y u t chính trong sự phát tri n c a nĕngă

l ngăgióăđ c g i là thu nuôi c đ nhăchoănĕngăl ng gió Lo i thu nuôi c đ nh

nh ăv yăđ căđ nhănghƿaăb i chính ph nh ălƠăgiáămuaănĕngăl ng mà sự phân ph i

đ aăph ngăhayăcôngătyătruy n t i ph i tr cho sự s n sinhănĕngăl ng tái t oăđ c

đ aăvƠoăh th ng m ng Thu nuôi c đ nhăđi u ch nh gây nguy hi m tài chính cho nhƠăđầuăt ănĕngăl ngăgióăkhiăgiáămuaănĕngăl ng là m tăgiáăc ăb n c đ nh trong kho ng t i thi uă 10ă đ nă 15ă nĕm.ă Đ c,ă c ă quană nĕngă l ng m i (EEG ậ Renewableă Energyă Sourcesă Act)ă xácă đ nh giá mua (thu nuôi c đ nh)ă choă nĕngă

l ng gió l păđặtătrongănĕmă2004ănh ăsau:ă8.8ăeurocentsăchoă1ăkWhătrongă5ănĕmăđầu tiên và 5.9 eurocents cho 1 kWh trong nhữngănĕmăti p theo Hi n t i chính ph

Đ căđangălƠmăvi căđ thayăđ iăEEGăvƠăgiáămuaănĕngăl ng

Trang 22

Hình 2.5: T ng công su tănĕngăl ng gió l păđặt Châu Âu

 B c Mƿ

Nĕmă1998ăb c ngoặc th haiăđ c b tăđầu Mƿ.ăTh iăđi m này, các nhà phát tri n

dự ánă gióă đƣă l pă đặt các dự án tru c khi Qu thu s n ph m liên bang (PTC ậ Production Tax Credit) h t hi u lực trong ngày 30 ậ 5 ậ 1999.ăăPTCăđƣăthêmă0.016ă- 0.017 $ cho 1 kWh vào các dự ánănĕngăl ngăgióătrongă10ănĕmăđầu tiên c a tu i th nhƠămáyănĕngăl ng gió Trong kho ng giữaănĕmă1998ăăvƠăngƠy 30 ậ 5 ậ 1990, thêmăh nă800ăMWănhƠămáyănĕngăl ng gió m iăđ c l păđặt Mƿ.ăĐi u này bao

g m kho ngă120ăchoăđ n 250 MW c a sự phát tri nănĕngăl ng tái t o vài nông

tr i gió California M t sự phát tri năt ngătự x y ra vào cu iănĕmă2001,ăđóălƠăthêmă

1600 MW vào kho ng giữaănĕmă2001ăvƠăthángă11ăậ 2001ăcũngănh ăvƠoăcu iănĕmă

2003, v i vi că thêmă 1600ă MW.ă Đầuă nĕmă 2004,ă PTCă đƣă giữ l i lần nữa và sự

Trang 23

pháttri n c aănĕngăl ng gió Mƿăgi m xu ng Tuy nhiên, 9 ậ 2004ăPTCăđƣăh i

ph c l iăchoăđ n cu iănĕmă2006.ăNgoài California và Texas, còn có những dự án

l n các bang Iowa, Minnesota, Oregon, Washington, Wyoming và Kansas Nông

tr i gió cỡ l năđầuătiênăcũngăvừa m i l păđặt Canada

B ng 2.3: T ng công su t l păđặt B c Mƿ(MW) vào cu i nĕmă2005ăậ đầuănĕm2006ă

MW Châu Âu, các dự ánăth ng vào kho ngă20ăđ n 50 MW Nguyên nhân là

m tăđ dân s cao Trung tâm Châu Âu và k ti p là di n tích gi i h n Những h n

ch nƠyăđƣăd năđ n sự phát tri nănĕngăl ngăgióăngoƠiăkh i.ă Mƿ,ăcácădự án ngoài

kh iăv năch aăđ c quan tâm

 NamăvƠăTrungăMƿ

Trái v i ngu n tài nguyên gió d i dào nhi uăvùngăNamăvƠăTrungăMƿ,ăsự phát tri n nĕngăl ng gió đơyăr t ch m, b i vì thi u nhữngăchínhăsáchănĕngăl ng gió phù

h păcũngănh ăgiáăđi n th p Nhi u dự án gió NamăMƿăcóăngu n tài chính h tr

b iăcácăch ngătrìnhătr giúp qu c t ăTuyănhiên,ăArgentinaăđƣăgi i thi u chính sách

m i vào cu iănĕmă1998ăquaăđóăcungăc p tài chính h tr nhƠămáyănĕngăl ng gió,

Trang 24

nh ngăthƠnhăcôngăr t ít Brazil, thực ti n chính quy n m tăvƠiăvùngăđƣăb tăđầu cung c p thu nuôiă uăđƣiăchoănĕngăl ng gió Công su tăđặcătr ngăc a tuabin gió vùng này vào kho ngă300ăkW.ăKíchăth c gió l năh năr t khó l păđặt do h n ch

c aăc ăs h tầng cho những thi t b l n (ví d nh ăcần tr c).ăNĕngăl ng gió ngoài

kh iăch aăcóăk ho ch,ănh ngăxaăh nănữa dự án nh vƠătrungăbìnhă(≤ă100ăMW)ăđangăđ c phát tri n trong b ,ăđặc bi t Brazil

Hình 2.6: T ng công su t l păđặt Canada

Hình 2.7: T ng công su t l păđặt Mƿ

Trang 25

B ng 2.4: T ng công su t l păđặt NamăvƠăTrungăMƿ (MW) vào cu iănĕmă2005ăậ

năĐ đƣăđ tăđ c sự tĕngătr ng năt ng trong vi c l păđặt tuabin gió vào giữa

nhữngănĕmă1990,ăt oănênăắSự ki n năĐ ”.ăNĕmă1992/93,ăchínhăph năĐ đƣăb t đầu cung c p những sự khuy năkhíchăđặc bi tăchoăđầuăt ănĕngăl ng tái t o (ví d

nh ăđ nh m c mua t i thi uăđ căđ m b o, và 100% gi m thu đ c phép trong nĕmăđầu tiên c a dự án) Trung Qu c, sự phát tri nănĕngăl ngăgióăđ căh ng

tr iăh năb iăcácăch ngătrìnhăh tr qu c t , mặc dù m tăvƠiăch ngătrìnhăchínhă

ph xúc ti nănĕngăl ng gió (ví d nh ăch ngătrìnhăc ỡi trên gió c a y ban k

ho ch) Nh t, sự phát tri n n i tr i b i các dự án minh ch ng ki m tra v i nhi u

Trang 26

kƿă thu t tuabin gió khác nhau Vào cu i nhữngă nĕmă 1990ă dự ánă nĕngă l ng gió

th ngăm iăđầu tiên b tăđơuăho tăđ ngătrênăhònăđ o Hokkaido và Okinawa, nghiên

c uănĕngăl ng gió liên t c phát tri n Nh t.ăCũngăvƠoăcu i nhữngănĕmă1990,ădự ánănĕngăl ngăgióăđầuătiênăđ c tri n khai NewăZealandăvƠăÚc.ăH ng h tr chính cho sự phát tri nănĕngăl ng gió Úc là mô hình ch ng nh n xanh Trung

Qu c và năĐ , công su tăđặcătr ngăc a tuabin gió vào kho ng 300 ậ 600 kw; tuy nhiên, vài tuabin megawattăcũngăđ c l păđặt Úc, Nh t và New Zealand, ch y u dùng lo i 1 ậ 1.5 MW

Trang 27

2.2.3 Tình hình phát tri nănĕngăl ngăgióătrongăn c

Tr c những thách th c v tình tr ng thi uăđi n và ng phó hi u qu v i bi năđ i khí h u trong nhữngă nĕmă ti p theo thì k ho ch phát tri nă ắĐi nă Xanh”ă từ các ngu nă nĕngă l ng tái t o là m t gi i pháp kh thi nhằmă đ m b oă ană ninhă nĕngă

l ng và b o v môi tr ng Gầnăđơy,ăchínhăph Vi tăNamăđƣăxácăđ nh rõ các m c tiêuătrongăđ nhăh ng phát tri n d ngăắĐi năXanh”ănƠy.ăTrongăđó,ănĕngăl ng gió

Trang 28

đ căxemănh ălƠăm tălƿnhăvực tr ng tâm, do Vi tăNamăđ căxemălƠăn c có giàu

ti mănĕngănh t trong khu vựcăĐôngăNamăÁ

2.2.3.1 Ti mănĕngănĕngăl ng gió

M t s nghiên c uăđánhăgiáăchoăth y Vi t Nam có ti mănĕngăgióăđ phát tri n các

dự ánăđi n gió v i quy mô l n là r t kh thi B năđ ti mănĕngăgióăc a Ngân hàng

Th gi iă(Worldbank,ă2001)ăđ c xây dựng cho b năn c trong khu vựcăĐôngăNamă

Á (g m: Vi t Nam, Cam-pu-chia, Lào, và Thái Lan) dựaă trênă ph ngă phápă môă

ph ng bằng mô hình s tr khí quy n(B ng 2.7) Theo k t qu từ b năđ nĕngăl ng gió này, ti mănĕngănĕngăl ng gió c a Vi t Nam là l n nh t so v iăcácăn c khác trong khu vực, v i ti mă nĕngă nĕngă l ng gió lý thuy tă lênă đ n 513.360 MW[8].Những khu vựcăđ c h a hẹn có ti mănĕngăl n trên toàn lãnh th là khu

vực ven bi n và cao nguyên mi n nam Trung B và Nam B Tuy nhiên, các k t

qu môph ngănƠyăđ căđánhăgiáălƠăkháăkhác bi t so v i k t qu tính toán dựa trên

s li u quan tr c c a EVN, sự khác bi t này có th là do sai s tính toán mô ph ng

B ng 2.7: Ti mănĕngănĕngăl ng gió ĐôngăNamăÁ[8]

Nĕmă2007,ăEVNăcũngăđƣăti n hành nghiên c uăđánhăgiáăti mănĕngăgió,ăxácăđ nh các vùng thích h p cho phát tri nă đi n gió trên toàn lãnh th v i công su t k thu t

Trang 29

1.785 MW.ăTrongăđóă mi n Trung B đ c xem là có ti mănĕngă gióăl n nh t c

n c v i kho ng 880 MW t p trung hai t nh Qu ngăBìnhăvƠăBìnhăĐ nh, ti p đ n vùng có ti mănĕngăth hai là mi n Nam Trung B v i công su t kho ng 855 MW,

t p trung hai t nh Ninh Thu n và Bình Thu n Ngoài ra, B Côngăth ngăvƠăNgơnăhàng Th gi iă(2010)ăđƣăti n hành c p nh t thêm s li u quan tr că(đoăgióă 3ăđi m) vào b năđ ti mănĕngăgióă đ cao 80 m cho Vi t Nam K t qu cho th y ti mănĕngănĕngăl ng gió đ cao 80 m so v i b mặtăđ t là trên 2.400 MW (t căđ gió trung bìnhănĕmătrênă7ăm/s)ă Choăđ nănayăch aăcóăm t nghiên c uăđánhăgiáăti mănĕngăgióăcho riêng Vi t Nam m t cách sâu r ng do thi u s li u quan tr c ph c v phát tri n

đi n gió Gầnăđơy,ătrongăkhuônăkh h p tác giữa B Côngăth ngă(MoIT)ăvƠăDự án Nĕngăl ng Gió GIZ (H p tác Phát tri năĐ c GIZ) (g i t t, Dự ánăNĕngăl ng Gió GIZ/MoIT)[9], m tăch ngătrìnhăđoăgióăt iă10ăđi mătrênăđ caoă80măđangăđ c ti n hành t i các t nh cao nguyên và duyên h i Trung B (đoă 3ăđ cao 80, 60, và 40 m

so v i b mặtăđ t) Áp d ng các tiêu chu n IEC 61400-12 trong su tăquáătrìnhăđoăgió, dự ánănƠyăđ cămongăđ i s cung c p dữ li u gió cóătínhăđ i di n cho các vùng

có ti mănĕngăgióăc a Vi tăNamăđ ph c v cho phát tri năđi n gió trong th i gian

t i Ngoài ra, các báo cáo v quy trình và tiêu chu n l păđặt c tăđoăgióăcũngăđangă

đ c hoàn thi n và s là tài li u tham kh o hữu ích cho các nhà phát tri năđi n gió nói chung

2.2.3.2 Các d ự ánăđi n gió hi n nay

Choăđ n nay, có kho ng 48 dự ánăđi năgióăđƣăđĕngăkỦătrênătoƠnăb lãnh th Vi t Nam, t p trung ch y u các t nh mi n Trung và Nam b , v i t ng công su tăđĕngă

ký gần 5.000 MW, quy mô công su t c a các dự án từ 6ăMWăđ n 250 MW Tuy nhiên, hi n nay do su tăđầuăt ăc a dự ánăđi n gió v n còn khá cao, trong khi giá muaă đi n gió là khá th pă 1.614ă đ ng/ă kWhă (t ngă đ ngă kho ng 7,8 UScents/ kWh) theo Quy tăđ nh s 37/2011/QĐ-TTg12,ăcaoăh nă310ăđ ng/ kWh so v i m c giáăđi n bình quân hi nănayălƠă1.304ăđ ng/ăkWh,ăđ căxemălƠăch aăh p d n các nhà đầuăt ăđi năgióătrongăvƠăngoƠiăn c Do v y,ăchoăđ n nay m i ch duy nh t m t dự ánăđi n gió Xã Bình Th nh, huy n Tuy Phong, t nh Bình Thu n là hoàn thi n giai

Trang 30

đo n 1 (dự ki n nâng t ng công su tălênă120ăMWătrongăgiaiăđo n 2 từ 2011ăđ n 2015), v i công su t l păđặt 30 MW (20 tuabin gió x 1,5 MW m i tuabin).Ch đầu

t ădự án là Công ty C phầnăNĕngăl ng Tái t o Vi t Nam (Vietnam Renewable Energy Joint Stock Company ậ REVN) T ng m căđầuăt ăc a dự ánălênăđ n 1.500

t đ ngă(t ngăđ ngăkho ng 75 tri u USD), các thi t b tuabin gió sử d ng c a CôngătyăFuhrlaenderăĐ c Dự án chính th căđ c n iălênăl iăđi n qu c gia vào thángă3ănĕmă2011.ăTheoăngu n tin n i b , s năl ngăđi năgióănĕmă2011ăđ t kho ng 79.000ăMWh.Trênăđ o Phú Quý, t nh Bình Thu n, dự ánăđi n gió k t h p v i máy phátăđi n diesel (wind-diesel hybrid system), c a T ngăCôngătyăĐi n lực Dầu khí, thu c T păđoƠnăDầu khí Vi t Nam (Petro Vietnam), có t ng công su t là 9 MW (g m 3 tuabin gió x 2 MW m i tuabin + 6 máy phát diesel x 1,5 MW m i máy phát) đƣăl păđặtăxongăvƠăđangătrongăgiaiăđo n n iăl i

Hình 2.8: Dự ánăđi n gió Tuy Phong, Bình Thu n c a công ty REVN

Các tuabin gió sử d ng c aă hƣngă Vestas,ă Đană M ch.ă Giáă bánă đi nă đangă đ xu t thông qua h pă đ ngă muaă bánă đi n v iă giáă 13ă USă cents/kWh.ă Giáă muaă đi n này

đ căđánhăgiáălƠăh p d nădoăđặc thù dự án ngoƠiăđ o.ăT ngătự, m t dự ánăđi n gió CônăĐ o, t nh Bà R a ậ VũngăTƠuădoăCôngătyăEABăCHLBăĐ c làm ch đầu

t ,ăgiáăbánăđi n tho thu n là 25 UScents/kWh Dự ánăđangăchu n b ti n hành xây

dựng T i t nh B căLiêu,ăvùngăđ ng bằng Sông Cửu Long m t dự ánăđi n gió khác

Trang 31

thu căcôngătyăTNHHăTh ngăm i và D ch v CôngăLỦăcũngăđangătrongăgiaiăđo n

l păđặtăcácătuabinăgióă(1ătuabinăgióăđƣăđ c l păđặt) v i công su t 16 MW trong giai

đo năđầu (10 tuabin gió x 1,6 MW m i tuabin c a hãng GE M ) Dự ki n trong giai

đo n 2 c a dự án công su t s nâng lên 120 MW (từ nĕmă2012ăđ năđầuănĕmă2014).ăNgoài ra, các dự ánăkhácăđangătrongăcácăgiaiăđo n ti năđ khác nhau c a dự án và danh sách các dự ánăđi năgióăđangăv năhƠnhăvƠăđĕngăkỦă Vi t Nam

2.2.3.3 Các nhà cung c p thi t b đi n gió Vi t Nam

Th tr ng cung c p tuabin gió Vi t Nam: ngoài m t s các nhà cung c păđƣăgópămặt trong các dự ánă nh ă Fuhrlaenderă (CHLBă Đ c),ă Vestasă (Đană M ch), và GE (M ), còn có các nhà cung c păkhácăcũngăđangăth hi n sự quanătơmăđ n th tr ng

Vi tăNamănh ăGamesaă(TơyăBanăNha),ăNordexă(CHLBăĐ c), IMPSA (Agentina), Sany, Shanghai Electric và Gold Wind (Trung Qu c)…M t tín hi uăđángămừng cho

th tr ngăđi n gió Vi tăNam,ăđóălƠăsự góp mặt c a m t s nhà máy s n xu t tuabin gió và c tăchoătuabinăgióă(windătower)ănh :ăT păđoƠnăGEăM có nhà máy s n xu t máyă phátă choă tuabină gióă đặt t i khu công nghi p Nomura, thành ph H i Phòng (v năđầuăt ălênăt i 61 tri uăUSD);ăCôngătyăFuhrlaenderăĐ căcũngăđangădự đ nh xây

dựng nhà máy s n xu t tuabin gió Bình Thu n (v năđầuăt ălƠă25ătri u USD); Công

ty TNHH CS Wind Tower14 (100% v năđầuăt ăc a Hàn Qu c) khu công nghi p Phú M 1, huy n Tân Thành, t nh Bà R a ậ VũngăTƠu,ăđangăs n xu t và xu t kh u tháp gió Công ty TNHH Công nghi p Nặng VINA HALLA15 (100% v năđầuăt ă

c a Hàn Qu c) khu công nghi p M Xuân B1, huy n Tân Thành, t nh Bà R a ậ Vũng TƠu.ăNĕngălực s n xu tăhƠngănĕmăc a công ty là kho ngă400ăthápăgióăvƠăđ c

xu t kh uăđiăcácăth tr ngănh ăHƠnăQu c, Nh t B n, Ý, B , Brazil, Hoa Kỳ, cung

c p cho các dự án Hàn Qu c, R p Saudi, Ai C p, Indonesia, Philippines, Hoa

Kỳ, và Vi t Nam; Công ty TNHH m t thành viên tháp UBI16 (UBI Tower Sole Membe Co., Ltd.; 100% v n c a Vi tă Nam)ă đặt xã Kim Xuyên, huy n Kim Thành, t nh H iăD ng.ăNĕngălực s n xu tăhƠngănĕmăc a công ty là 300 c t tháp và

đ c xu t kh u ra các th tr ngăĐ c (15 c tăthápănĕmă2011), năĐ (35 c t tháp

nĕmă2010ăvƠă125ăc tăthápănĕmă2011)ăvƠăcácăn c khác

Trang 32

2.3 K thu t hi n t i c a tuabin gió

H th ng chuy năđ iănĕngăl ng gió có th chia thành lo i ph thu căvƠoăkéoăđ ng

lực và lo iănơngăđ ng lực Vùng Persian (hay Trung Qu c) s m sử d ng cánh qu t

tr căđ ng theo quy t c kéo Tuy nhiên, thi t b lo i kéo có h s công su t r t th p,

v i giá tr maxăđ t kho ng 0,16

Tuabin gió hi năđ i dựaătrênă uăth c a quy t c nâng Thi t b lo i nâng dùng cánh máyăbayă(cánh)ăt ngătácăv iăh ngăgióăđangăt i Lực là k t qu từ thân máy bay

t ngătácăv iădòngăkhôngăkhíăl uăchuy n bao g m không ch có thành phần lực kéo theoă h ng trực ti pă dòngă l uă chuy n mà còn có thành phần lực vuông góc v i

h ng kéo: lực nâng Lực nâng là m t b i s c a lựcăkéoăvƠădoăđóăliênăquanăđ n nĕngă l ngă quayă rotor.ă Theoă đ nhă nghƿa,ă nóă vuôngă gócă v iă h ngă dòngă khíă l uăchuy năcóănghƿaăb ch n b i cánh rotor và thông qua lựcăđònăb y c a rotor, nó là nguyên nhân gây momen quay cần thi t

Tuabin gió theo nguyên t cănơngăđ ng lực có th chia dựaătheoăh ng c a tr c quay thành lo i tuabin tr c ngang và tr că đ ng Tuabin tr că đ ng n i ti ng là tuabin Darrieusăsauăkhiăkƿ s ăng i Pháp phát minh ra chúng trong nhữngănĕmă1920,ăsử

d ng tr căđ ngăthôngăth ngăh iăcong,ăcánhămáyăbayăđ i x ng Tuabin Darrieus có uăđi m là chúng có th ho tăđ ngăđ c l păh ng gió, h p s vƠăc ăc u máy phát có

th đặtăd iăđ t Moment quay l n v i c i ti n, không có kh nĕngătự v n hành t t

nh ăthƠnhăphần h n ch cho b đì u t c khi s c gió l n,ăđơyălƠănh căđi m l n Tuabin tr căđ ngăđ c phát tri năvƠăth ngăm i s n xu t trong nhữngănĕmă1970ăchoă đ n cu i nhữngă nĕmă 1980,ă Tuabin gió tr că đ ng l n nh tă đ c l pă đặt Canada ậ Ecole C có công su t 4200 kW Tuy nhiên, k cu i nhữngănĕmă1980ăvi c nghiên c u và phát tri n tuabin gió tr că đ ng hầuă nh ă ng ngă trênă toƠnă th gi i

Tr c ngang, hay lo i chân v t, hi n t i chi mă uăth trong ng d ng tuabin gió M t tuabin gió tr c ngang g m tháp và b máyăđ căđặt trên tháp B máy ch a máy phát, h p s và rotor Sự khác bi t v kƿăthu t là b máyăh ng theo gió hay chuy n

b máy ra kh iă h ng gió khi s c gió l n tuabin nh , rotor và b máyă đ c

h ng vào trong gió v iăđuôiăchongăchóng.ă tuabin l n, rotor và b máy tự đ ng

Trang 33

tr chă h ngă vƠoă trongă hayă ngoƠiă h ngă gió,ă đ đápă ng tín hi u từ đuôiă chongăchóng gió

Đặcătr ngătuabin gió tr c ngang dùng s cánh qu t khác bi t, ph thu c vào m c đíchăsử d ng c a tuabin Lo iăhaiăcánhăhayăbaăcánhăđ c sử d ng nhi u nh t trong máyăphátăđi n S l ng cánh nhăh ng gián ti p t s t căđ λ, là t s giữa bán kính cánh và t căđ gió:

Trongăđóă ω: tần s quay(rad/s)

R: bán kính c a cánh qu t rotor(m) v: v n t c gió(m/s)

Tuabin gió có s cánh nhi u thì có t s t căđ th pănh ngămomentăquayăkh iăđ ng

l n Tuabin gió có ch hai hay ba cánh có t s t căđ caoănh ngămomentăquayăkh i

đ ng nh Những tuabin này có th cầnăđ c kh iăđ ng n u t căđ gióăđ t trong

tầm ho tăđ ng Tuy nhiên, t s t căđ cao cho phép b h p s nh h nănênănhẹ h nă

đ đ t t căđ cao t i tr c c a máy phát

Hi n t i, tuabin gióăbaăcánhăđ c dùng ph bi n trên th tr ng cho ghép n i l i

Lo iănƠyăcóă uăđi m là moment quán tính rotor d ki măsoátăh năsoăv i tuabin gió

lo iăhaiăcánh.ăH nănữa, lo i tuabin ba cánh có tính th mămƿăt tăh năvƠăm căđ n ít

h năsoăv i lo i hai cánh Những v năđ này r t quan tr ng khi xem xét ng d ng tuabin gió trong nhữngăvùngădơnăc ăđôngăđúc

Lo i tuabin gióăhaiăcánhăcóă uăđi m trên tháp s có tr ngăl ng nh h năvƠădoăđóă

c u trúc h tr có th xây nhẹ h năvƠădoăđóăgiáăthƠnhăliênăquanăs th păh n.ăTínhă

th mămƿăvƠăm căđ n không quan tr ng khi xét ngoài kh i,ăgiáăthƠnhăth pălƠăđi u thu hút, vì th tuabin gió lo iă2ăcánhăđ c phát tri n cho th tr ngăngoƠiăkh i

Trang 34

gi i pháp k t n i trực ti p v i l iăđi n và làm vi c v i t căđ khôngăđ i V i sự phát tri n không ngừng c a kƿ thu tăđi u khi n, các lo i máy phát sử d ng trong h

th ngănĕngăl ng gió hi năđ iăngƠyăcƠngăđaăd ngăh n.ăM c tiêu c aăch ngănƠyălƠătìm hi u các lo iămáyăphátăđi n sử d ng trong h th ngănĕngăl ng gió và các ki u

mô hình h th ngăt ngă ng v i các d ng máyăphátăđi n này

3.2 C u t o c a h th ngăphátăđi n gió

M t h th ngăphátăđi n gió g m có nhi u phần ho tăđ ng song song v i nhau C u

t o có th khác bi t tùy theo quy mô l n nh , t i thi u ph i có các b ph n sau:

 Thápăđỡ

 Tuabin gió có 2 hay 3 cánh qu t

 B ph năđi uăh ngăđónăgió

 C ăc u truy năđ ngăc ăkhí

 Máyăphátăđi n

 B ph năđi u khi n và các c m bi n t căđ

Trong h th ng hi năđ i,ăng i ta thêm vào các phần sau:

 Đi n tử công su t

 B ph năđi u khi n v i sử h tr c a máy tính

 Bình trữ đi năđ đápă ng cho t iătrongătr ng h p làm vi căđ c l p

Trang 35

 Đ ng truy n k t n i v i m ngăl i khu vực

Vì rotor có moment quán tính l n,ăđƣăt o ra những thách th c l n trong v năđ thi t

k liênăquanăđ n quá trình kh iăđ ng,ăđi u khi n t căđ trong v năhƠnh,ăcũngănh ă

dừng tuabin khi cần thi t Ph iădùngăđ nădòngăđi năxoáyăhayăphanhăhƣmăđ dừng tuabin khi kh n c p, lúc b oăd ỡngăđ nh kỳ ăThôngăth ng m i tuabin có h th ng

đi u khi năriêngăvƠăđ căđặt m t kho ng cách an toàn

3.2.1 Thápăđ

Thápăđỡ dùngăđ nâng tuabin và bu ng ch a các h th ng truy năđ ngăc ăkhí,ămáyăphátăđi n, b ph năđi uăh ng…Chi u cao c a tháp ph iăcaoăh năđ ng kính c a cánh qu tărotor.ăTr căđơy,ăchi u cao c a tháp từ 20măđ n 50m V năđ chính trong thi t k lƠăđ ng lực h c c u trúc Cần tránh m i tần s c ngăh ng c a tháp, rotor

và bu ng ch a; sự rungăđ ng- k t qu c a chu kỳ m iăd i sự tácăđ ng c a dao

đ ng t că đ gió Bên c nh v nă đ nghiên c uă đ phát tri n chi u cao c a tháp,

ng i ta còn chú tr ngăđ n vi c khai thác các khía c nh l păđặt h th ng ngoài

kh i

3.2.2 Cánh qu t tuabin

Cánhătuabinăđ c làm từ g nén, s i th y tinh hay các vòng oxy ghép l i Ngày nay,

m t tuabin gió hi năđ iăth ng có 2 hoặc 3 cánh qu t.ăKhóăkhĕnăv c ăkhíăluônăsong hành trong thi t k vì những lực ly tâm và lý thuy t m iăd i sự rungăđ ng liên t c Ngoài ra gi i h năc ăkhíăt i thi uăđ ch ng ch i v i nhữngăc năgióăl năđiăkèm v i vi căđi u khi năđ b o v những cánh qu t, máy phát khi làm vi c quá t i hay quá nhi t V năđ quan tr ng trong thi t k lƠăđ t h s công su t cựcăđ i, cánh

qu t to hay nh s đemă l i sự khác bi t l n trong ti p nh n và chuy nă đ iă nĕngă

l ngăc ăC m i quan h v tr ngăl ng v iăthápăđỡ, chi u dài cánh qu t v i chi u cao c aăthápăcũngăph i quan tâm Mặtăkhác,ăt ngă ng v i công su t nh n đ c thì giá thành trong l păđặt s ph iătínhătoánăđ đ t m c t iă u

3.2.3 B ph năđi uăh ng

B ph năđi uăh ngăđi u ch nhăh ng rotor liên t c theo chi u gió Nó có th đ nă

Trang 36

gi n là cánh qu tăđuôi,ăhayăph c t păh nătrênănhững tháp hi năđ i Sự tr t theo

m nh l nh có sự giám sát gi i thu tăđi u khi n thích h p Những cánh qu t quay v i moment l n trên cao trong th i gian chuy năh ngăth ng d năđ n ti ng n Sự

tr t quá nhanh có th sinh ra ti ng năv t quá gi i h n cho phép, cho nên ph i

đ c ki m soát liên t c

3.2.4 B ph năđi u khi n t căđ

Trongă 25ă nĕmă qua,ă côngă ngh tuabină gióă đƣă thayă đ i m tă cáchă đángă k Những tuabin l năngƠyănayăđ c l păđặtăđ uăh ngăđ năđi u khi n t căđ dựa trên sự k t

h păđi u khi năc ăkhíăvƠăđi n tử công su t tự đ ng Những máy nh thìăđi u khi n

đ năgi n bằngătay,ăchiăphíănĕngăl ng th p.ăCácăph ngăphápăđi u khi n t căđ r iăvào những lo i sau:

 Khôngăđi u khi n:ătrongătr ng h pănƠyătuabinăvƠămáyăđi năđ c thi t k đ sẵn sang ch ng ch i m iăc năgióăl n

 Đi u khi n nghiêng, l chăh ng: tr cărotorăđ căđi u khi n l chăh ng gió khi t căđ gióăv t ra kh i gi i h n cho phép khi thi t k ăĐi u khi n xoay cánh qu t:ăthayăđ i góc c a cánh qu t trên tr cătuabinăt ngă ng v i sự thay

đ i t căđ gió

 L nătránhăc năgió:ătrongăph ng pháp này, khi t căđ gióăv t ra kh i t căđ cho phép, những cánh qu tăđ c di chuy n vào v trí an toàn

3.3 Các lo i máy phát trong h th ngănĕngăl ng gió

3.3.1 Máy phátăđi năđ ng b

Nh ăchúngătaăđƣăbi t, t căđ quay c aămáyăphátăđi năđ ng b đ căxácăđ nh theo s

cực từ và tần s c aăl iăđi n Vì v y, các cánh qu t tuabin và máy phát ph iăđ c

n i v i nhau thông qua h p truy năđ ngăc ăkhíăđ có th quay v i t căđ đ ng b

H th ng nĕngăl ng gió sử d ngămáyăphátăđ ng b cóă uăđi m: khi k t n i v i

l iăđi n, h th ng này không yêu cầu cung c p công su t ph n kháng Vì v y ch t

l ngăđi nănĕngăphátăraăt tăh n.ăTuyănhiênăđ i v iămáyăphátăđ ng b , cần ph i cung

c păđi n m t chi u cho m ch kích từ Vi c cung c pădòngăđi n m t chi u này sinh

Trang 37

ra hai v năđ b t l i cho h th ng:

 Cần ph i trang b b bi năđ iăAC/DCăđ l yădòngăđi n xoay chi u từ l i

đi năđ aăquaăm ch ch nhăl uăcungăc pădòngăđi n m t chi u cho m ch kích

từ

 Sử d ngă vƠnhă tr t trên rotor c aă máyă phátă đ có th đ aă dòngă đi n m t chi u từ m ch kích từ vƠoărotor,ădoăđóăcôngăvi c b oăd ỡng r t ph c t p

 Doămáyăphátăđi n làm vi c v i t căđ đ ng b , d năđ n không phù h p cho

h th ngănĕngăl ng gió làm vi c v i t căđ thayăđ i theo t căđ gió

3.3.2 Máyăphátăđi n c m ng

Hầu h tăcácămáyăphátăđi năđ c dùng trong h th ng tuabin gió là máy phát c m

ng Có hai ng d ng c aămáyăđi n c m ng trong h th ngăđi n: sử d ng làm máy phátăđi n trong h th ng tuabin gió, hoặcăcácăđ ngăc ăb măhayămáyănén.ăMáyăđi n

c m ng nh n công su t ph n kháng từ l iăđi n Trong các h th ng k t h p nhi u

d ngănĕngăl ng khác nhau, công su t ph năkhángăđ c cung c p từ các máy phát

đ ng b hay máy phát Diesel Trong h th ngănĕngăl ng gió, t đi n c đ nh đ c dùngăđ bù công su t ph năkhángăchoămáyăphátăđi n c m ng.Tráiăng c v i máy phátă đ ng b , máy phát c m ng không quay v i t că đ c đ nh, vì v y chúng

th ngăđ c mô t nh ămáyăphátăkhôngăđ ng b Máy phát c m ng có th làm

vi cănh ă m tăđ ngăc ăhay m t máy phát, tùy thu c vào tr c máy phát hay nh n nĕngăl ng.ăMáyăđi n c m ng s làm vi cănh ăm tăđ ngăc ătrongăquáătrìnhăkh i

đ ngăvƠănh ămáyăphátăkhiănh năđ c t căđ gióăđ nh m c Khi làm vi cănh ăm t

đ ngăc ,ărotorăs quay khá ch m so v i t căđ đ ng b c a từ tr ng,ăvƠăđ ngăc ă

c m ng s nh nănĕngăl ngăđ làm quay tr cărotor.ăMáyăđi n c m ng s làm vi c

nh ăm t máy phát khi stator c aăchúngăđ c n i v i m t ngu năđi n áp có tần s n

đ nh,ăvƠărotorăđ c quay v i t căđ l năh năt căđ đ ng b bằng đ ngăc ăs ăc p Vì

v y,ăđ tr t c a máy phát có giá tr âm Ch đ làm vi cănh ămáyăphátăc a máy

đi n c m ngăđ c ng d ng trong h th ngănĕngăl ng gió v iăstatorăđ c n i v i

l iăđi năvƠărotorăđ c quay b iătuabinăgió uăđi m c a máy phát c m ng là c u

Trang 38

t oăđ năgi n, giá thành rẻ, không yêu cầu b oăd ỡngăth ng xuyên Có hai lo i máy phátăđi n c m ng: rotor l ng sóc và rotor dây qu n.ăMáyăphátăđi n c m ng rotor dây qu n thực hi năđi u khi năđ năgi năh nămáyăphátăđi n c m ng rotor l ng sóc

T căđ rotorăvƠăđặcătínhăc ăcóăth thayăđ i bằngăcáchăthayăđ iăđi n tr rotor

3.3.3 Máyăphátăđi n c m ng rotor l ng sóc

Máyăđi n c m ng rotor l ng sóc (Squirrel Cage Induction Generator ậ SCIG) là

m tămáyăđi n r t ph bi n do có c uătrúcăđ năgi n Dây qu n statorăđ c n i v i

ph t i hay ngu n kích từ Rotor l ngăsócăđ căcáchăđi năvƠăcóăđi n tr l n nhằm tránh cho rotor b rungăđ ng.ăĐ i v i tình tr ngăl iăđi n không năđ nh, có th gây

ra các sự c quá nhi t,ămomentădaoăđ ng trên máy phát

3.3.4 Máyăphátăđi n c m ng rotor dây qu n

Đ i v iămáyăphátăđi n c m ng rotor dây qu n, các b dây qu n rotor có th đ c

n i v iăvƠnhătr t và ch iătheoăph ngăphápăc đi n, hoặc thông qua b bi năđ i công su t H th ngănĕngăl ng gió trang b máyăphátăđi n c m ng rotor dây qu n cùng v i các b bi năđ i công su t, vi căđi u khi n ngõ ra d h năh th ng dùng máy phát c m ng rotor l ng sóc Công su t phần ngătrênăstatorăđ căđi u khi n

b iăl iăđi n xoay chi u thông qua b bi năđ i công su t Tuy nhiên, chi phí máy phát c m ng rotor dây qu năcaoăh nămáyăphátărotorăl ng sóc

3.4 Các h th ng tuabin gió

3.4.1 H th ng tuabin gió làm vi c v i t căđ khôngăđ i

C u trúc chung c a mô hình h th ng tuabin gió làm vi c v i t căđ khôngăđ i đ c

th hi nănh ăHìnhă3.1 C u hình này đ năgi n, ch y u sử d ng cho h th ng tuabin gió có công su t nh hay trung bình.H th ng tuabin gió làm vi c v i t căđ không

đ i dùng máy phát c m ng n i trực ti p v iăl iăđi n, t căđ rotorăđ căxácăđ nh theo s đôiăcực c a máy phát hoặc h p s truy năđ ng C u hình h th ng tuabin gióănƠyăth ng có hai c p t căđ c đ nh,ăđ c thực hi n bằng cách sử d ng hai máyăphátăđi n có công su tăđ nh m c và s đôiăcực khác nhau hoặc có th sử d ng

m t máy phát v i hai b dây qu n v i công su tăđ nh m c và s đôi cực khác nhau

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1:  Topă10ăn c có công su t l păđặtătíchălũy - NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC
Hình 2.1 Topă10ăn c có công su t l păđặtătíchălũy (Trang 20)
Hình 2.4: T ng công su tănĕngăl ng gió l păđặt   Châu Âu - NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC
Hình 2.4 T ng công su tănĕngăl ng gió l păđặt Châu Âu (Trang 21)
Hình 2.8: Dự ánăđi n gió Tuy Phong, Bình Thu n c a công ty REVN - NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC
Hình 2.8 Dự ánăđi n gió Tuy Phong, Bình Thu n c a công ty REVN (Trang 30)
Hình 3.5: L uăl ng công su t DFIG - NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC
Hình 3.5 L uăl ng công su t DFIG (Trang 44)
Hình 3.6:  Đ ngăđặ c tính công su t-t căđ  [11] - NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC
Hình 3.6 Đ ngăđặ c tính công su t-t căđ [11] (Trang 45)
Hình 5.5: M ngăn ronăđ năl p v iăSăn ron - NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC
Hình 5.5 M ngăn ronăđ năl p v iăSăn ron (Trang 58)
Hình 5.11: C u trúc mô hình NARMA  ậ  L2 - NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC
Hình 5.11 C u trúc mô hình NARMA ậ L2 (Trang 64)
Hình 5.12 :ăS ăđ đi u khi n SVC v i b   đi u khi n PI - NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC
Hình 5.12 ăS ăđ đi u khi n SVC v i b đi u khi n PI (Trang 64)
Hình 5.14: Thông s  nh n d ng cho b   đi u khi n NARMA-L2 - NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC
Hình 5.14 Thông s nh n d ng cho b đi u khi n NARMA-L2 (Trang 65)
Hình 5.13 :ăS ăđ đi u khi n SVC v i b   đi u khi n NARMA-L2 - NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC
Hình 5.13 ăS ăđ đi u khi n SVC v i b đi u khi n NARMA-L2 (Trang 65)
Hình 5.15: Dữ li u ngõ vào-ngõ ra cho NARMA-L2 - NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC
Hình 5.15 Dữ li u ngõ vào-ngõ ra cho NARMA-L2 (Trang 66)
Hình 5.16: Dữ li u hu n luy n cho b  đi u khi n NARMA-L2 - NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC
Hình 5.16 Dữ li u hu n luy n cho b đi u khi n NARMA-L2 (Trang 66)
Hình 5.18:  Đặ c tính công su t c a máy phát DFIG (VESTAS) - 2 MW - NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC
Hình 5.18 Đặ c tính công su t c a máy phát DFIG (VESTAS) - 2 MW (Trang 68)
Hình 5.19c: Công su t ph n kháng DFIG - NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC
Hình 5.19c Công su t ph n kháng DFIG (Trang 70)
Hình 5.19d:  Đi n áp PCC (Bus 18) - NÂNG CAO độ ổn ĐỊNH ĐỘNG của hệ THỐNG máy PHÁT điện GIÓ sử DỤNG SVC
Hình 5.19d Đi n áp PCC (Bus 18) (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w