Bảng 2.1 Thống kê về đội ngũ nhà trường 52 Bảng 2.2 Thống kê về quy mô đào tạo của nhà trường 54 Bảng 2.3 Thống kê về quy mô đào tạo ngành Việt Nam học 54 Bảng 2.4 Tỷ lệ tốt nghiệp /n
Trang 1ựa
Quyết định giao đề tài
Lý lịch khoa học i
Lời cam đoan ii
Lời cảm ơn iii
Tóm tắt iv
Mục lục v
Danh sách các chữ viết tắt vi
Danh sách các bảng vii
Danh sách các hình vẽ - biểu đồ viii
A PHẦN M ĐẦU 1 Lý do chọn đề tài 2
2 Mục tiêu nghiên cứu 5
3 Đối tượng và khách thể nghiên cứu 5
4 Giả thuyết nghiên cứu 6
5 Nhiệm vụ nghiên cứu 6
6 Giới hạn đề tài 6
7 Phương pháp nghiên cứu 7
8 Đóng góp mới của đề tài 8
B PHẦN N I DUNG Ch ng 1 C s lý lu n v ĐGCL đƠo t o 10
1.1 Các khái ni m c b n của đ tài nghiên c u 10
1.1.1 Đánh giá (Assessement)……… 10
1.1.2 Mức độ đáp ứng với công việc (Level of adaptation to work requirements in tourism industry) ……… 10
1.1.3 Năng lực (competence)………10
Trang vi
Trang 21.2 T ổng quan v ĐGCL đƠo t o 11
1.2.1 Tính thời sự về vấn đề nghiên cứu……… ….….13
1.2.2 Một số nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan đến đề tài 15
1.3 Các c s lý lu n v ĐGCL ……… ……….25
1.3.1 Giới thiệu các mô hình ĐGCL đào tạo…… ……… 26
1.3.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến ĐGCL đào tạo……… 30
1.4 Xây d ựng b công c đo l ng m c đ đáp ng v i công vi c 41
1.4.1 Bảng hỏi 42
1.4.2 Gợi ý phỏng vấn sâu 42
1.4.3 Chọn mẫu 42
1.4.4 Đánh giá độ tin cậy và độ hiệu lực của công cụ đo lường 44
1.4.5 Nhập và xử lý số liệu 44
1.5 M i quan h gi ữa đƠo t o và sử d ng SV t t nghi p ĐH………44
Kết luận chương 1……… 47
Ch ng 2 Kh o sát thực tr ng làm vi c của cử nhân du l ch, Tr ng Đ i h c Tơy Đô 48
2.1 Gi i thi u v tr ng ĐH Tơy Đô……… 48
2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển……… …48
2.1.2 Vai trò, chức năng và nhiệm vụ của nhà trường…… ……….49
2.1.3 Sứ mệnh của trường ĐH Tây Đô……… …….49
Trang vii
Trang 32.1.5 Về đội ngũ……… ……….50
2.1.6 Về cơ sở vật chất 51
2.1.7 Các ngành đào tạo 51
2.1.9 Quy mô đào tạo hiện nay 51
2.1.9 CTĐT ngành Du lịch của trường ĐH Tây Đô 53
2.2 Kh o sát th ực tr ng làm vi c của cử nhân du l ch ĐH Tơy Đô 55
2.2.1 Khái quát về thị trường lao động ngành Du lịch tại Cần Thơ 56
2.2.2 Khảo sát thực trạng việc làm của cử nhân, kỹ sư Trường ĐH Tây Đô từ năm 2010 đến nay 58
2.2.3 Khảo sát thực trạng việc làm của cử nhân Việt Nam học (Du lịch) Trường ĐH Tây Đô từ năm 2010 đến nay 62
Kết luận chương 2 64
Ch ng 3 Đánh giá m c đ đáp ng công vi c của cử nhân Du l ch ĐH Tơy Đô đ i v i th tr ng lao đ ng 65
3.1 C s làm căn c đánh giá m c đ đáp ng 65
3.1.1 Cơ sở căn cứ về mặt lý luận 65
3.1.2 Cơ sở căn cứ về mặt thực tiễn 65
3.2 Đánh giá m c đ đáp ng công vi c của cử nhân Vi t nam h c (Du l ch) t phía Th tr ng lao đ ng; cán b đƠo t o & GV Tr ng ĐH Tơy Đô 66
3.2.1 Đánh giá mức độ đáp ứng công việc của cử nhân Việt Nam học (Du lịch) từ phía thị trường lao động 66
3.2.2 Đánh giá mức độ đáp ứng công việc của cử nhân Việt Nam học (Du lịch) từ phía cán bộ đào tạo& GV Trường ĐH Tây Đô 91
Trang viii
Trang 4t phia chuyên gia trong lƿnh vực đƠo t o& kinh doanh du l ch 95
3.3.1 Mục tiêu của hội thảo 96
3.3.2 Ý kiến chuyên gia 96
3.3.3 Đóng góp của các chuyên gia 96
Kết luận chương 3 99
C PHẦN KẾT LU N 1 Kết quả nghiên cứu 107
2 Đóng góp mới của đề tài 111
3 Hướng phát triển của đề tài 112
4 Kiến nghị 113
Tài liệu tham khảo 117
D PH L C 122
Trang ix
Trang 6Bảng 2.1 Thống kê về đội ngũ nhà trường 52
Bảng 2.2 Thống kê về quy mô đào tạo của nhà trường 54 Bảng 2.3 Thống kê về quy mô đào tạo ngành Việt Nam học 54
Bảng 2.4 Tỷ lệ tốt nghiệp /nhập học theo trình độ và niên khóa đào tạo 61
Bảng 2.5 Thống kê số lượng sinh viên đại học tốt nghiệp theo ngành 61
Bảng 2.6 Thống kê tình hình việc làm đúng chuyên ngành 62
Bảng 2.7 Thống kê tình hình chưa tìm được việc làm 63 Bảng 2.8 Tình hình việc làm của SV tốt nghiệp ngành Việt Nam học 64
Bảng 3.1 Số lượng SV ngành Du lịch được tuyển dụng từ
Bảng 3.2 Tiêu chí tuyển dụng lao động đào tạo từ chuyên ngành Du lịch 70
Bảng 3.3 Đào tạo lại, đào tạo thêm và huấn luyện lao động trước khi
Bảng 3.4 Mức độ đáp ứng với công việc của cử nhân Du lịch thể hiện qua
Bảng 3.5 Năng lực lập luận lý thuyết cần bổ sung, tăng cường cho cử
nhân Du lịch để nâng cao khả năng đáp ứng đối với công việc 74
Bảng 3.6 Mức độ đáp ứng với công việc đánh giá thông qua một số thành
Bảng 3.7 Mức độ đáp ứng tốt với công việc qua ý kiến người sử dụng lao
Bảng 3.8 Lĩnh vực cần sửa đổi để nâng cao chất lượng đào tạo ngành Du
lịch nhằm đáp ứng nhu cầu của thị trường 83
Bảng 3.9 Thời gian tìm được việc làm sau tốt nghiệp PL19-47
Bảng 3.10 Vị trí làm việc và tính phù hợp của công việc đối với chuyên
Bảng 3.12 Các khả năng đáp ứng quyết định cho việc được tuyển dụng PL19-49 Bảng 3.13 Những trở ngại SV gặp phải khi đảm nhận công việc được giao PL19-49
Trang xi
Trang 7ảng 3.15 Nội dung cử nhân Du lịch được DN đào tạo lại, đào tạo thêm
và tham gia khóa huấn luyện lao động trước khi vào làm việc
Bảng 3.16 Tự nhận xét về mức độ đáp ứng với công việc thể hiện qua
Bảng 3.17 Tkiự nhận xét về mức độ đáp ứng với công việc thể hiện qua ến thức chuyên môn, chuyên ngành PL19-52
Bảng 3.18 Xếp loại tiêu chí đáp ứng tốt nhất qua ý kiến người sử dụng lao
Bảng 3.19 Năng lực lập luận lý thuyết cần bổ sung, tăng cường để nâng
Bảng 3.20 Lĩnh vực cần sửa đổi để nâng cao chất lượng của sản phẩm đào
Bảng 3.21 Ý kiến về các vấn đề liên quan đến CTĐT ngành Việt Nam học PL19-56 Bảng 3.22 Mức độ đáp ứng nội dung CTĐT chuyên ngành Du lịch PL19-58
Bảng 3.23 CTĐT ngành Du lịch có mục tiêu hướng tới phát huy khả năng
đáp ứng với công việc của cử nhân Du lịch PL19-59 Bảng 3.24 Những năng lực lập luận lý thuyết CTĐT cần bổ sung, tăng
Bảng 3.25 Lĩnh vực cần sửa đổi để nâng cao chất lượng đào tạo PL19-61 Bảng 3.26 Mức độ sử dụng các phương pháp giảng dạy PL19-62 Bảng 3.27 MCTĐT, GV, trang thiết bị, thư viện) đối với chất lượng sản ức độ ảnh hưởng của các nguyên nhân (mục tiêu, nội dung
phẩm đào tạo ngành Việt Nam học (Du lịch) của Trường
PL19-63
Bảng 3.28 Ý kiến chuyên gia đánh giá về kết quả đo lường của đề tài PL19-64
Trang xii
Trang 8KÝ HI U TÊN HÌNH TRANG
Hình 1.1 Tam giác đào tạo nhân lực (Nhà trường – SV- DN) 32 Hình 1.2 Tam giác đào tạo năng lực SV tốt nghiệp ĐH cần có 33 Hình 1.3 Nhà trường đào tạo SV có năng lực phù hợp yêu cầu DN 34
Biểu đồ 3.1 Số lượng SV ngành Du lịch được tuyển dụng từ
Biểu đồ 3.2 Tiêu chí tuyển dụng lao động đào tạo từ chuyên ngành Du lịch 70
Biểu đồ 3.3 Đsử dụng ào tạo lại, đào tạo thêm và huấn luyện lao động trước khi 72
Biểu đồ 3.4 Mức độ đáp ứng với công việc của cử nhân Du lịch thể hiện
qua kiến thức chuyên môn, chuyên ngành 74
Biểu đồ 3.5 Mức độ đáp ứng với công việc đánh giá thông qua một số
Biểu đồ 3.8 Lĩnh vực cần sửa đổi để nâng cao chất lượng đào tạo ngành Du
lịch nhằm đáp ứng nhu cầu của thị trường 83
Biểu đồ 3.9 Thời gian tìm được việc làm sau tốt nghiệp PL19-47
Biểu đồ 3.10 Vị trí làm việc và tính phù hợp của công việc đối với chuyên
Biểu đồ 3.12 Các khả năng đáp ứng quyết định cho việc được tuyển dụng PL19-49
Biểu đồ 3.13 Những trở ngại SV gặp phải khi đảm nhận công việc được giao
Biểu đồ 3.14 Trình độ được đào tạo so với trình độ cần có để đảm trách
Biểu đồ 3.15 Nội dung cử nhân Du lịch được DN đào tạo lại, đào tạo thêm
và tham gia khóa huấn luyện lao động trước khi vào làm việc PL19-51
Trang xiii
Trang 9Biểu đồ 3.17 Những nguyên nhân ảnh hưởng đến chất lượng đào tạo đối
Biểu đồ 3.18 Xếp loại tiêu chí đáp ứng tốt nhất qua ý kiến người sử dụng
Biểu đồ 3.19 Năng lực lập luận lý thuyết cần bổ sung, tăng cường để nâng
cao khả năng đáp ứng với công việc PL19-55
Biểu đồ 3.20 Lĩnh vực cần sửa đổi để nâng cao chất lượng của sản phẩm
đào tạo nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường PL19-56
Biểu đồ 3.21 Ý kiến về các vấn đề liên quan đến CTĐT ngành Việt Nam
Biểu đồ 3.22 Mức độ đáp ứng nội dung CTĐT chuyên ngành Du lịch PL19-58
Biểu đồ 3.23 CTĐT ngành Du lịch có mục tiêu hướng tới phát huy khả
năng đáp ứng với công việc của cử nhân Du lịch PL19-59 Biểu đồ 3.24 Những năng lực lập luận lý thuyết CTĐT cần bổ sung, tăng
Biểu đồ 3.25 Lĩnh vực cần sửa đổi để nâng cao chất lượng đào tạo PL19-61 Biểu đồ 3.26 Mức độ sử dụng các phương pháp giảng dạy PL19-62
Biểu đồ 3.27 MCTĐT, GV, trang thiết bị, thư viện) đối với chất lượng sản ức độ ảnh hưởng của các nguyên nhân (mục tiêu, nội dung
phẩm đào tạo ngành Việt Nam học (Du lịch) của Trường
PL19-63
Biểu đồ 3.28 Ý kiến chuyên gia đánh giá về kết quả đo lường của đề tài PL19-64
Trang xiiii
Trang 11A PH N M Đ U
1 Lý do ch năđ tài
1.1 Chi năl ợc phát triển giáo d căgiaiăđo n 2011-2020 nhấn m nh:ă“GD&ĐTă
có s m ệnh nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồiăếưỡng nhân tài, góp phần quan tr ọng trong việc xây dựngăđấtănước, xây dựng nềnăvĕnăhóaăvàăẾonăngười Việt nam”.ă Bênă c nhă đóă chi nă l ợc phát triển kinh t - xã h i 2011-2020ă cũngă đƣă đ nh
h ng:ă“Phát triển và nâng cao chấtălượng nguồn nhân lực, nhất là nhân lựẾătrìnhăđ cao là m tăđ t phá chi nălược” Phát triểnăGDĐHăđ ợcăxemănh ăm t b phận c a chi n
l ợc phát triển giáo d c Vi t Nam, nó tồn t i trong m i quan h hữuăc ăv i các chi n
l ợc phát triển Qu c gia cácălĩnhăvựcăkhácănh :ăphátătriển kinh t , phát triển k thuật – công ngh , phát triểnăvĕnăhóaă– du l ch và bảo v môiătr ng, phát triển th tr ng laoăđ ng (xuất khẩu giáo d c và xuất khẩuălaoăđ ng) Ngh quy tăĐ i h iăĐảng lần th
IX, yêu cầu về nâng cao chấtăl ợngăGDĐH đ ợcăxácăđ nh c thể: "Mở r ng hợp lý qui môăGDĐH, làm chuyển bi n rõ nét về chấtălượng và hiệu quả đàoătạo" (Đảng C ng
s ản Việt nam, 2001: 110) Nh ăvậy, nâng cao chấtăl ợngăGDĐH và hi u quả đƠoăt o là
nhi m v cấp thi t, xã h i cần phải tập trung m i nguồn lựcăđể thực hi n nhi m v này
M c tiêu c aăGDĐHălƠăcungăcấp nguồn nhân lựcătrìnhăđ cao ph c v cho công
cu c công nghi păhóaăvƠăhiênăđ iăhóaăđấtăn c, nh ăvậy, GDĐHăđ ợcăxemănh ălƠăm t
d ch v hàng hóa mà SV t t nghi păraătr ngăchínhălƠă“sản phẩm”.ăChấtăl ợngăđƠoăt o
c a m tăc ăs giáo d c s khẳngăđ nhăđ ợcă“th ngăhi u”ăc aăc ăs giáo d căđóăkhiăcung cấpă“sản phẩm đƠoăt o” ra th tr ngălaoăđ ng Nóiăcáchăkhác,ă“Chấtălượngăđàoă
t ạo có thể đượẾăđánhăgiáăquaănĕngălựẾăđápă ng nhu cầu nhân lực c aăngườiăđượẾăđàoă
t ạoăsauăkhiăhoànăthànhăCTĐT”
1.2 Vi tăNamăđƣăchínhăth cătr ăthƠnhăthƠnhăviênăth ă150ăc aătổăch căth ngă
m iăth ăgi iăWTOă(t ă11/01/2007) V iăWTOănhơnălựcăVi tăNamăđƣăthamădựăvƠoăth ă
tr ngălaoăđ ngăqu căt ăvƠăch uăsựăđiềuăph iăc aănóătheoămôăth căgiảnăd :ătayănghềăcaoă
Trang 12thìăm căl ngăcao GiaănhậpăWTOămangăđ năchoăVi tăNamăvinhădựănh ngăđồngăth iăđiăkèmăv iănhữngătháchăth cătrongălĩnhăvựcăgiáoăd căvề:ăthựcăhi năm cătiêu giáoăd c;ă bảoăđảmăcôngăbằngăxƣăh iătrongăgiáo d c;ăĐBCL giáoăd c;ănĕngălựcăc nhătranhătrongăgiáoăd c.ăQuáătrìnhăh iănhậpăkinhăt cho nhữngănhƠăquảnălỦănềnăgiáoăd căcáchănhìnănhậnăm iăvề CTĐTăđóălƠăphải đaăd ngăhóa,ăđaăph ngăhóaălƠmăchoănềnăgiáoăd căti păcậnăv iănhiềuănềnăgiáoăd cătiênăti nătrênăth ăgi i,ănóiăcáchăkhác,ăCTĐTăphảiăthi tăk ătheoăh ngăđaăngƠnh,ăliênăthôngăvƠăh iănhậpăqu căt ă
1.3 Để ĐGCLăđƠoăt o, các nhà làm công tác giáo d c s d ng ba tiêu chí: ki n
th c, k nĕngăvƠătháiăđ (chuẩnăđầu ra- Outcomes) lƠmăth căđo, còn xã h i (c ăquan,ăDN) ĐGCLăđƠoăt o thông qua đánhăgiáăm căđ đápă ng công vi c c a SV t t nghi p:
“Sản phẩm đàoătạo c aănhàătrường phải thỏa mãn nhu cầu c a nhà tuyển dụng trong điều kiện hiện tạiăvàătươngălai;ăSV sau khi tốt nghiệp phải có ki n th ẾăẾơăẽảnăđể phát tri ển toàn diện, có k nĕngăthực hành thành thạo về chuyên môn, có khả nĕngălàmăviệc,
gi ải quy t công việc thu ẾăẾhuyênămônăđàoătạo trong thực t ” Thực t cho thấy, t i
H i ngh toàn qu c do B GD&ĐTătổ ch c t i Tp Hồ Chí Minh, ngày 5/1/2009 bàn về chấtăl ợngăGDĐH,ăđƣăcôngăb k t quả khảo sát t đề tài tr ngăđiểm cấp B doăĐHăS ă
ph m Tp Hồ Chí Minh thực hi n cho bi t:ă“các nhà tuyển dụng phảiăđàoătạo lại cho hơnă50% sinh viên tốt nghiệpăvìăkhôngăđápă ngăđược yêu cầuăẾhuyênămôn”[29] Nh ă
vậy,ă“sản phẩm đƠoăt o” c aăcácăc ăs GDĐHăch aăđápă ngăđ ợc nhu cầu DN hi n nay.ăTheoăcácăchuyênăgiaăGDĐHăđầu ngành thì cần chú tr ng vào vi căđánhăgiáăcácă
“sản phẩm giáo d c”ănh : SV t t nghi p, k t quả nghiên c u khoa h căđể “xácănhận”ă
chấtăl ợngăđƠoăt o thực t c aăcácăc ăs giáo d c
1.4 Th i gian qua, mặcădùăGDĐHăđƣărất n lực nâng cao chấtăl ợngăđƠoăt o
nh ngăcònăcóărất nhiềuăSVăraătr ngăkhôngăxinăđ ợc vi c làm và rất nhiều nhà tuyển
d ng không tuyểnăđ ợcălaoăđ ng phù hợp v i yêu cầu, con s 72 ngàn c nhơnăĐH, CĐăch aăcóăvi călƠmămƠăcácăđ i biểu qu c h i chất vấn B tr ng B GD&ĐTăPh m VũăLuận (phiên h p ngày 16/4/2014) và s li u cập nhật m i nhất t B Laoăđ ng-
Trang 13Th ngăbinh và Xã h i công b vƠoăđầu tháng 7/2014 cho bi t: “Thất nghiệp trong nhómălaoăđ ng có bằngăĐHătrở lênălàă162.400ăngười”ă(tĕngăthêmăh nă90.000ăng i, so
v i con s 72.000ăng iăđ n cu i quý IV/2013) là m t minh ch ng
Hi n nay nhu cầu tuyển d ng nhân viên c a các công ty, DN, tổ ch că n c ngoài tr nên phổ bi n, h đĕngătải thông tin tuyển d ng r ng rãi qua các kênh: báo,ăđƠi,ătrang web hay tổ ch c các ngày h i vi c làm Tuy nhiên, ch có khoảng 30% DN tuyển
d ngăđ ợc laoăđ ng phù hợp và ch tuyểnăđ ợc khoảng 60% ch tiêuăđề ra/ hàng nghìn
hồ s ăđĕngăkỦ, trong khi hƠngănĕmăchúng ta có khoảng 20 ngàn SV t t nghi păĐH,ăCĐ (th ng kê c a B GD&ĐT) Rõ ràng, đangăcó m t khoảng cách khá xa giữaăCTĐTăbậc
ĐH v i nhu cầu thực t c a các công ty, DN và mu n nâng cao chấtăl ợngăđƠoăt o ĐHăthìăm t trong những m c tiêu cần phấnăđấu là phải rút ngắn khoảng cách trên
V i những cách ti p cận vấnăđề nh ătrên,ăm t nghiên c uăđánhăgiáăm căđ đápă
ng công vi c c a SV t t nghi păĐHăđ i v i th tr ngălaoăđ ng bằng cách khảo sát,
ph ng vấn, lấy ý ki năng i s d ngălaoăđ ng là rất cần thi t b i vì qua nghiên c u s làm rõ các khái ni m chấtăl ợng và chấtăl ợngăđƠoăt o (những khái ni măđangăcóănhiều bàn luận hi nănay)ăđồng th iăcũngălƠmărõăph ngăphápăluận về ĐGCL,ăđánhăgiáăsản
phẩmăđƠoăt o,ăđánhăgiáănĕngălực c a sinh viên t t nghi păĐH; quá trình nghiên c u s
áp d ng lý thuy tăliênăquanăđ năĐGCLăđƠoăt o vào vi căđoăl ng m căđ đápă ng v i công vi c c a C nhân bậcăĐHăsauăkhiăraătr ng thông qua cu c khảo sát thực t m t
s công ty, DN
1.5 Tr ngăĐHăTơyăĐôălƠătr ngăĐHăt ăth căđầu tiên c a khu vựcăĐBSCL, v i
s m nhăđƠoăt o nguồn nhân lựcătrìnhăđ cao cho khu vực,ătr ngăđƠoăt o đaăngƠnh,ăđaă
bậc h c, tuyển sinh trên ph m vi cả n c Tr ngăđƣ đầuăt ăm i nguồn lực nhằm nâng cao chấtăl ợng, tr thành m tătr ngăĐH hi năđ i, tiên ti năđể có thể đảmătráchăđ ợc nhi m v cung cấp nguồn nhân lực chấtă l ợngă cao,ă đápă ng những yêu cầu công nghi p hóa, hi năđ i hóa cho khu vựcăĐBSCL- n iăb xem lƠă“vùngătrũngăc a tri th c” Ngành Vi t Nam h c (chuyên ngành Du l ch), thu c Khoa Ngữ Vĕn, là m t ngành h c
Trang 14thu c nhóm ngành Khoa h c Xã h i – Nhơnăvĕn đƣăđ ợc B GD&ĐTăcấp quy tăđ nh
m ngƠnhăvƠoănĕmăh c 2007-2008ătrênăc ăs dự án c aăTr ngă“NângăẾaoănĕngălực đàoătạo ngành Du lịch tạiătrường ĐH TâyăĐô” để đƠoăt o nguồn nhân lực cung cấp
cho khu vực nhằm khai thác và phát triển bền vữngă“ngƠnhăcôngănghi păkhôngăkhói”ă
t iăĐBSCL Khoa áp d ngăCTĐTăkhungăc a B GD&ĐTă(cóăbổ sung, cập nhật theo đặcăđiểmăTr ng) cho ngành Vi t Nam h c (chuyên ngành Du l ch), tuy nhiên tính phù
hợp c aăCTĐTăhi n nay so v i nhu cầu thực ti n c a xã h i là vấnăđề cần phải xem xét
S l ợng SV t t nghi păkhôngătìmăđ ợc vi c làm khá cao, vì vậy, đánhăgiáăm căđ đápă
ng công vi c c a C nhân ngành Du l ch- Khoa Ngữ Vĕn- tr ngăĐHăTơyăĐô có ý nghĩaăvôăcùngăquanătr ng trong vi c cải ti năCTĐT để phù hợp v i yêu cầu c a các nhà tuyển d ngălaoăđ ng nói riêng và nhu cầu thực t c a th tr ngălaoăđ ng hi n nay nói chung
V i những lý do trên, tác giả m nh d n ch n đề tài “Đánh giá mức độ đáp ứng
công việc c a Cử nhân ngành Du lịch – trư ng ĐH Tây Đô đối với yêu cầu c a thị trư ng lao động” lƠmăđề tài luậnăvĕnăth c sĩ - chuyên ngành Giáo d c h c
2 M c tiêu nghiên c u
Đánh giá m căđ đápă ng công vi c c a c nhân ngành Vi t Nam h c (Du l ch)
- Tr ngăĐHăTơyăĐô đ i v i yêu cầu c a th tr ngălaoăđ ng.ăĐề xuất các giải pháp nơngă caoă nĕngă lựcă đápă ng công vi c nhằm giải quy t thực tr ng vi c làm sau t t nghi p c a SV ngành Vi t Nam h c (Du l ch)- Tr ngăĐHăTơyăĐô
3 Đ iăt ng và khách th nghiên c u
3.1 Đối tượng nghiên cứu
M căđ đápă ng công vi c c a SV t t nghi p ngành Vi t Nam h c (Du l ch) –
Tr ngăĐHăTơyăĐô
Trang 153.2 Khách th ể nghiên cứu
Các Công ty, DN kinh doanh du l ch có s d ngălaoăđ ng là c nhân ngành Vi t Nam h c (Du l ch) t iăđ a bàn CầnăTh
4 Gi thuy t nghiên c u N ếu đánhăgiáăđúngă(chínhăxác)ăđ ợc m căđ đápă ng
c aăng i c nhân ngành Vi t Nam h c (Du l ch) v i yêu cầu c a th tr ngălaoăđ ng
thì s góp phần cải ti năch ngătrìnhăvƠăn iădungăđƠoăt o ngành Vi t Nam h c (Du
l ch)
5 Nhi m v nghiên c u
- Nhiệm v 1: Nghiên c uăc ăs lý luận về ĐGCLăđƠoăt o;
- Nhi ệm v 2: Khảo sát thực tr ng làm vi căvƠăđánh giá m căđ đápă ng công
vi c c a c nhân ngành Vi t Nam h c (Du l ch) – Tr ngăĐHă TơyăĐôăđ i v i th tr ngălaoăđ ng;
- Nhiệm v 3:ăĐề xuất các giải pháp nâng cao khả nĕngăđápă ng công vi c c a
c nhân ngành Vi t Nam h c (Du l ch) đ i v i yêu cầu c a th
tr ngălaoăđ ng nói chung, th tr ngălaoăđ ng CầnăTh ănóiăriêng
6 Gi i h năđ tài
ĐGCL sản phẩmăđƠoăt o gồm rất nhiều mặt, tuy nhiên trong th i gian nghiên
c u cho phép, tài li u nghiên c u có gi i h n,ătrìnhăđ ngo i ngữ còn h n ch ,ăng i nghiên c u ch tậpătrungăvƠoăđánhăgiáăm căđ đápă ng công vi c c a c nhân ngành
Vi t Nam h c (Du l ch) đ i v i yêu cầu c a th tr ngălaoăđ ngătrênăđ a bàn CầnăTh ăthông qua khảo sát ý ki năc ăquan,ăDN Đề tài ch lấy ý ki n các nhà quản lý DN và kinh doanh Du l ch trongăđ a bàn CầnăTh ;ăcácăGVăgiảng d y chuyên ngành Du l ch t i
tr ngă ĐHă Tơyă Đô;ă SVă đƣă t t nghi p chuyên ngành Vi t Nam h c (Du l ch) c a
Tr ngăĐHăTơyăĐôăcácăkhóaăt nĕmă2007ăđ n 2014
7 ăPh ngăphápănghiênăc u
Trang 167.1 Ph ngăphápănghiên c u tài li u
- Cácăvĕnăbảnăquyăđ nh c a B GD&ĐTăkhungăCTĐTăbậcăĐH ngành Vi t Nam
h c (chuyên ngành Du l ch); Cácăvĕnăbảnăăquyăđ nh ch cănĕng,ănhi m v và tổ ch c đƠoăt o theo ch ngătrìnhăkhungăngành Vi t Nam h c (các chuyên ngành thu călĩnhăvựcăđƠoăt o Du l ch) [54] chuẩnăđầu ra c a ngành Vi t Nam h c (chuyên ngành Du
l ch) c a m t s tr ngăĐH,ăđề c ngăcácămônăh c trongăCTĐTăngƠnhăDuăl ch c a
m t s tr ng ĐHătrongăn c (vui lòng xem phụ lục 1 trang 1, phụ lục 2 trang 2);
- Phân tích các tài li u khoa h c về ĐGCLăGDĐHăbao gồmăđề tài, dự án, bài báo, bài h i thảoăliênăquanăđ năĐGCLăđƠoăt oăĐH,ăđánhăgiáăsản phẩmăđƠoăt oăĐHă
đ ợc thực hi n trong th i gian 1- 2ănĕmăgầnăđơy;
- Các trang web, các tài li u tham khảo khác có liênăquanăđ năđề tài
7.2 Ph ngăphápănghiên c u th c ti n
- Phươngăphápăđiều tra:
Ng i nghiên c uăđƣăs d ng phi u khảoăsátăđ i v i các công ty, DN s d ng laoăđ ng là c nhân Vi t Nam h c (Du l ch) c aăTr ng; cựu SV ngành Vi t Nam h c (Du l ch) đƣăt t nghi p; cán b quảnălỦăđƠoăt o và GV giảng d y ngành Du l chăTr ng ĐHăTơyăĐô; các chuyên gia trong lĩnhăvực đƠoăt o và kinh doanh Du l ch
- Phươngăphápăphỏng vấn
Ti n hành ph ng vấn (có ghi âm, ghi hình): các nhà tuyển d ngă(ng i s d ng laoăđ ng), cựu SV là c nhân Vi t Nam h c ( Du l ch) – Tr ngăĐHăTâyăĐôăcácăkhóaăK2, K3, K4, K5 và cán b quảnălỦăđƠoăt o- GV giảng d y chuyên ngành Du l ch để lƠmărõăh năk t quả thuăđ ợc t x lý s li u bảng h i nhằmăđánhăgiáăsơuăh năm căđ đápă ng công vi c c a c nhân Vi t Nam h c (Du l ch) đ i v i yêu cầu c a th tr ng
laoăđ ng t i các công ty, DN trênăđ a bàn CầnăTh
Trang 177.3 Ph ngăpháp ki m nghi m th ng kê, x lý s li u
S d ng phần mềm ng d ng Excel và phần mềmăSPSSăđể x lý, phân tích và
mô tả s li uăthuăđ ợc t các phi u khảo sát K t quả th ng kê s là luận c choăđề tài
8 Nh ng đóngăgópăm i c aăđ tài:
S d ng k t quả nghiên c u c aăđề tƠiălƠmăc ăs đề xuất cải ti n và phát triển CTĐTăngƠnhăVi t Nam h c (Du l ch) theoăxuăh ng ti p cận nhu cầu xã h i, nhằm nâng cao khả nĕngăđápă ng c a c nhân Vi t Nam h c (Du l ch) đ i v i yêu cầu c a
th tr ngălaoăđ ng nói chung, th tr ngălaoăđ ng CầnăTh ănóiăriêng
Trang 18ĐÁNHăGIÁăM CăĐ ĐÁPă NG CÔNG VI C C A
C NHÂN VI T NAM H C (DU L CH)
Trang 19CH NGă1
C ăS LÝ LU N V
1.1 Các khái ni măc ăb n c aăđ tài nghiên c u
1.1.1ăĐánhăgiá (Assessement)
Có nhiều khái ni m về đánhăgiá, tuy nhiên, theo ng i nghiên c u “Đánh giá” là
ti n hành m t quá trình thu thập, x lý s li u và s d ng những k t quả (sự ki n, s
li u)ăđể nhậnăđ nh về hi u quả c aăCTĐT hay c a ngành h c,ăđ ợcădùngălƠmăc ăs để quy tăđ nh nhữngăthayăđổi hay cải ti năCTĐT
1.1.2 M căđ đápă ng v i công vi c (Level of adaptation to work requirements
in tourism industry)
M c tiêu chính c a luậnăvĕnălƠăphơnătíchăcácăđánhăgiáăc a các cán b quản lý
DN về m căđ đápă ng công vi c c a c nhân ngành du l chăđ ợcăđƠoăt o t Tr ng
ĐH TơyăĐô.ă đơy,ă“Đápă ng” đ ợc hiểuălƠăđápăl iătheoăđúngăđòiăh i, yêu cầu [20]);
“M căđ ”ăđ ợc hiểu là m t gi i h n, m t chuẩnănƠoăđóătrênăthangăđoăvƠăđ ợcăxácăđ nh
rõărƠng;ă“Công vi c”ălà vi c c thể phải b công s căraăđể làm Trong luậnăvĕnănƠy,ă
ng i nghiên c u cho rằngă“Đápă ng với công việc”ălƠăđápăl i m tăđòiăh i, m t yêu
cầu công vi cănƠoăđó.ăNg i có khả nĕngăđápă ng v i công vi c lƠăng iăcóănĕngălực hoàn thành t t các yêu cầu,ăđòiăh i c a công vi c Ch thể đápă ng v i công vi c trong
luậnăvĕnănƠyălƠăSVăđƣăt t nghi păĐH ngành Du l ch M căđ đápă ngăđối với công
vi ệc c a các c nhân du l ch này chính là m căđ hoàn thành các yêu cầu,ăđòiăh i c a
công vi c dựaătrênănĕngălực mà những cựuăSVănƠyătíchălũyăđ ợc
1.1.3 Nĕngăl c (Competence)
Trang 20Có nhiều khái ni m về nĕngălực, trong nghiên c u này tác giả ti p cận khái ni m
“Nĕngălực là tổng hợp những thu Ếătínhăđ ẾăđáoăẾ a cá nhân, phù hợp với những yêu
c ầuăđặẾătrưngăẾ a m t hoạtăđ ng nhấtăđịnh, nhằmăđảm bảo việc hoàn thành có k t quả
t ốtă trongă lĩnhă vực hoạtă đ ng ấy”[21] b i vì tính phù hợp c aă nóă đ i v i n i dung
nghiên c u c aăđề tài Nĕngălực c aăng iălaoăđ ngăđ ợcăchoălƠăđápă ng v i yêu cầu công vi căcóănghĩaălƠăsự tổng hợp toàn b ki n th c, k nĕng, kinh nghi măđ ợc tích
l y trong quá trình h c tập t iătr ngăĐHăvƠătrongăth i gian làm vi c thực t đ ợc biểu
hi n qua m căđ hoàn thành công vi c c a h Hiểu m t cách tổngăquát,ănĕngălực là khả nĕngăc a các cá nhân, tổ ch c và xã h iăđể thực hi n ch cănĕng,ăgiải quy t vấnăđề, thi t lậpăvƠăđ tăđ ợc những m c tiêu lâu dài
1.1.4 Th tr ngălaoăđ ng (Labor market)
Có nhiều khái ni m khác nhau về th tr ngălaoăđ ng,ătuyănhiênăng i nghiên
c u cho rằng “Thị trườngălaoăđ ng là m tăẾơăẾh hoạtăđ ngătươngăh giữaăngười sử
d ụng lao đ ng vàă ngườiă laoă đ ng trong m t không gian kinh t xáẾă định, thể hiện
nh ững quan hệ kinh t và pháp lý giữa họ vớiănhau” b i vì tính phù hợp c a khái ni m
này trong vi c tổ ch căđánhăgiáăm căđ đápă ng công vi c c a SV t t nghi p:ă“Bản
ch ất c a thị trườngălaoăđ ng là thị trường việẾălàm”
1.1.5 Ch s th c hi n (Performance indicators)
CSTH là các biểu hi nă(th ng bằng s ) c a tình tr ng hoặc k t quả đầu ra c a
m t tổ ch c giáo d c, c aăCTĐTăhoặc quá trình ho tăđ ng Ng i nghiên c u ti p cận khái ni mă“CSTH là những con s hoặc những ký hi uăđ nhăl ợngădùngăđể đoăl ng các tiêu chí chấtăl ợng”ăb i vì phù hợp v iăđ nhăh ng nghiên c u c a luậnăvĕn
1.2 Tổng quan v đánh giá ch tăl ngăđƠoăt o
1.2.1 Tính th i s v v năđ nghiên c u
Trang 21Ngay t thập niên 90, cácăn căTơyăÂu,ăđánhăgiáăđƣăđ ợcădùngănh ăm tăc ă
ch điều khiển, m t công c nhằm nâng cao chấtăl ợng,ăđơyălƠăm tăxuăh ng không
ch có trong giáo d c mà còn trong hầu h t cácălĩnhăvực quản lý d ch v xã h i khác
Do có sự thayăđổi t h th ng giáo d c tinh hoa sang h th ng giáo d c đ i chúng kéo theo sự giaătĕngăđ t bi n s l ợng SV đƣăđặtăcácătr ngăĐHătrongătìnhăth luôn ch u áp
lựcăngƠyăcƠngătĕngăt nhƠăn c,ăng i h c, cácăc ăs đƠoăt o và nhữngăng i s d ng laoăđ ng.ăĐể tồn t i và phát triển,ăđòiăh iăcácătr ngăĐHăphải bi năđổi thành những tổ
ch căđ ngăđể có thể đápă ngăđ ợc nhữngăđiều ki năthayăđổiăth ng xuyên Chính b i
cảnhănƠyăđƣăkíchăthíchăsự phát triển c a quá trìnhăđánhăgiáătrongăcácăc ăs đƠoăt oăĐH.ăĐGCLălƠăđiều ki n tồn t i và phát triển c a t ngăc ăs đƠo t o
Trên th ế giới, có nhiềuăxuăh ngăĐGCLăđƠoăt o, m i qu căgiaăđều xây dựng cho
mình h th ngăKĐCLăđƠoăt o riêng, các qu c gia có th m nh trong công tácăKĐCLăđƠoăt o gồm có Hoa Kỳ, Hà Lan, Anh, Pháp, Ngoài các tổ ch căKĐCL/ăqu c gia, còn
có các tổ ch c KĐCLăkhu vực nh ăHệ thốngăđảm bảo chấtălượng GDĐH (European
Network for Quality Assurance in Higher Education, vi t tắt ENQA), H th ng m ng
l i Châu Á – TháiăBìnhăD ngă(Asia- Pacific Quality Network, vi t tắt APQN), H
th ng m ngăl iăcácătr ngăĐHăĐôngăNamăÁă(ASEANăUniversityăNetwork,ăvi t tắt AUN) và các tổ ch căKĐCLăxuyênăqu căgiaănh :ăAccreditation Board for Engineering and Technology (ABET), Accreditation Council for Pharmacy Education (ACPE) và
Accreditation Council for Business Schools and Programs (ACBSP)
Chấtăl ợng là vấnăđề đ ợcăđặt ra t rất lâu, khi có m i quan h t ngătácăgiữa
sản xuất và s d ng, tiêu dùng; thậm chí ngay t khi có traoăđổi hàng hóa, vật phẩm
d ngăxaăx aănhất Tuy nhiên, t vi c quan tâm và nhận th c về chấtăl ợngăđ n vi c có nhữngăph ngăpháp,ăcáchăth c và công c để đoăđ t và địnhălượng hóa giá tr m t cách khách quan là cả m t quá trình, gắn v i ti n b khoa h c-công ngh cũngănh ăgắn v i
m t cấpăđ quan h t ngătácănhấtăđ nh.ăĐiều này rấtăđúngăv iălĩnhăvực giáo d c - đƠoă
Trang 22t o, nhấtălƠăđƠoăt o bậcăĐH, khi chấtăl ợng “sản phẩmăđƠoăt o” luôn là vấnăđề đ ợc đặc bi tăquanătơmănh ngăl i không d gìăđoăđ t,ăl ợng hóa
Việt Nam, “ĐGCL giáo d c”ăđƣăxuất hi n t rất lâu Minh ch ng c thể qua các
cu c thi H i,ăthiăH ng,ăthiăĐình.ăM căđíchăc a các cu c thi là ch n lựaăng iătƠi,ăđápăngăđ ợc yêu cầu xã h i để đ aăvƠoălƠmăquan,ăgiúpăVuaăvƠăph ng sự đấtăn c [30] Chất l ợng giáo d c là chấtăl ợng thực hi n các m c tiêu giáo d c và chấtăl ợng đƠoăt oăđ ợcăđánhăgiáăquaăm căđ đ tăđ ợc m cătiêuăđƠoăt oăđƣăđề raăđ i v i m t CTĐT.ăNhận th c và yêu cầu về ĐGCLăGDĐHăcũngăch đ ợcăđặt ra gắn v i những
ti n b và những nhu cầu xã h iăkhiăđấtăn c chuyển t nền kinh t k ho ch hóa tập trung sang nền kinh t th tr ng Vi căĐGCLăđƠoăt o,ăđánhăgiáăhi u quả CTĐTăcònă
rất m i, vi c nghiên c u về tiêuăchíăĐGCLăvƠăđiều ki năĐBCLătrongăGDĐHăch là
b căđầu
ĐGCLăGDDHkh iăđ ng t 2002,ăăđ năthángă10/2013ăcóă435ătr ngăĐH,CĐăvƠăTCCN n p báo cáo tự đánhăgiáăvề B GD&ăĐT,ăcóă117ăCTĐTăhoƠnăthƠnhătự đánhăgiáătrên tổng s vƠiănghìnăCTGDĐH,ăcóă22ăCTĐTăđ ợcăđánhăgiáăngoƠiăb i các tổ ch c KĐCL:ăAUN,ăABET,ăAPQN.ăCác hi p h i chuyên môn (ngoài Chính ph )ăch aăđ ợc giaoăvaiătròăđảm trách các ch cănĕngăđánhăgiá CTĐTăvìăth không ít ngành h c thi u tính thực t ,ăch aăđápă ngăđ ợc yêu cầu DN Su t quãng th i gian khá dài,ăđể nói về
“thƠnhătựu”ăĐGCL GDĐH cũngăch d ng l i gócăđ banăhƠnhăcácăvĕnăbản pháp quy Nĕmă 2003,ă đánhă dấu sự phát triển c aă côngă tácă KĐCLă Vi t Nam là quy tă đ nh thành lậpă 02ă Trungă tơmă KĐCLă giáoă d că vƠă 02ă Trungă tơmă đƠoă t o kiểmă đ nh viên CLGD t iăĐHGGăHƠăN i Vi c thành lậpăc ăquanăĐBCLăgiáoăd c cấp qu c gia có thể nói là m t sự thayăđổi mang tính cách m ngătrongăc ăcấu tổ ch c và quản lý c a nền giáo d c Vi t Nam Sự raăđ i c aăc ăquanănƠyălƠăk t quả c a m t quá trình tách dần côngătácăĐGCLăra kh i công tác quảnălỦăđƠoăt o
Trang 23Nĕmă2007,ăTh Tr ng B GD&ĐTăBƠnhăTi năLongăđƣăbanăhƠnhăQuy tăđ nh 65ă/2007/QĐ-BGDĐT ngƠyă01ăthángă11ănĕmă2007 c a Chính ph về Ban hành Quy
đ nh về tiêu chuẩn ĐGCLăGDĐH v i 10 tiêu chuẩn c thể: S m ng và m c tiêu c a
tr ngăđ i h c; Tổ ch c và quản lý; Ch ngătrìnhăgiáoăd c; Ho tăđ ngăđƠoăt o; Đ i ngũăcánăb quản lý, giảng viên và nhân viên; Ng i h c; Nghiên c u khoa h c, ng
d ng, phát triển và chuyển giao công ngh ; Ho tăđ ng hợp tác qu c t ; Th ăvi n, trang thi t b h c tậpăvƠăc ăs vật chất khác; Tài chính và quản lý tài chính [31]Ngoài ra,
trongăcácănĕm 2007, 2008, 2010, 2013, B GD&ĐTăbanăhƠnhănhiềuăvĕnăbản quy ph m pháp luật,ăh ng dẫn tổ ch c và thực hi năĐGCLăđúngăquyătrìnhăvƠăăbƠiăbản Vi c ban hƠnhăquyăđ nhănƠyăđánhădấuăb c ngoặt trong vi c Vi tăNamăh ngăđ n xây dựng m t
nềnăGDĐHăcóăchấtăl ợng trong b i cảnh toàn cầuăhóaăvƠăĐGCLăgiáoăd c theo những tiêu chí khoa h c nhấtăđ nh
Rõ ràng Vi tăNamăđƣăvƠăđangăcóănhững thuận lợi và nhữngăc ăh i l năđể phát triểnăGDĐHătheoăh ng hi năđ i hóa, khu vực hóa và qu c t hóa Nhìn t các quan h bên trong, có thể thấyăGDĐHă Vi t Nam đangăđ ngătr c những thách th c l n về đápă ng nhu cầu c a xã h i: nhu cầuăđ ợc h căĐH c aăng i dân và nhu cầuăđ ợc s
d ng nguồn nhân lực chấtăl ợng cao c a các công ty, DN Không ch cácătr ng ngoài công lập,ăcácăĐH công lập cũngăgặp những thách th c l n trong vi căĐBCLăquản lý và
tổ ch c đƠoăt o gắn v i những nhu cầu xã h i ngày m tăphongăphú,ăđaăd ng về nguồn nhân lựcătrìnhăđ cao Nhìn t nhữngătácăđ ng có tính ngo iăsinh,ăđể h i nhập khu vực
và qu c t ,ăGDĐHăVi t Nam phải xây dựng l trình và phải nhanh chóng thực hiện để
s măđ tăđ ợc, hoặc có nhữngăc ăs GDĐHăs măđ tăđ ợc chuẩn khu vực, c thể lƠăđápă
ngăđ ợc B tiêu chuẩn AUN-QA c a MạngălướiăẾáẾătrườngăđại họẾăĐôngăNamăÁ
(ASEAN University Network)
Chấtăl ợng giáo d căđ ợc k t tinh và thể hi n sản phẩm giáo d c Sản phẩm giáo d c,ăcũngănh ăsản phẩm c a nhiềuălĩnhăvực khác, luôn là k t quả tổng hợp c a rất nhiều nguyên nhân N u không ch đ ngăđ ợc ch m t hay m t vài nguyên nhân, m t
Trang 24vƠiăđiều ki n c t lõi, sản phẩmăcũng không thể hoàn ch nh hoặc hoàn ch nhăcũngăkhôngăthể ĐBCL.ăăĐGCLăsản phẩmăđƠoăt o s cho chúng ta k t luận về chấtăl ợngăđƠoăt o
c a m t ngành h c hay m tăc ăs đƠoăt o.ăĐơyălƠăcáchăĐGCLăđƠoăt oă uăvi t nhất và thi t thực nhất, tuy nhiên hi nănayăGDVNăch aăđặc bi tăquanătơmăđ n vấnăđề này [57]
Có m t khoảng cách khá xa giữaăCTĐTăvƠănhuăcầu thực ti n c a th tr ngălaoăđ ng,
để rút ngắn khoảng cách này, cần có những nghiên c uăsơuăh nănhằm xây dựng b công c đoăl ng m căđ đápă ng công vi c bằng vi c đoăl ng nĕngălực cá nhân
ng iălaoăđ ngăcóătrìnhăđ ĐHăđ i v i th tr ngălaoăđ ng
1.2.2 M t s nghiên c uătrongăvƠăngoƠiăn căcóăliênăquanăđ năđ tài
* Các nghiên cứu về lý thuyết đánh giá (đo lư ng) trong giáo d c được thực
hi ện khá nhiều các nước Châu Âu, phát triển m nh nhất có thể nóiăđ n M và Anh
Các nghiên c u lĩnhăvực này ch y uăđ ợc thực hi n cácătr ngăĐH,ăđơyălƠănguồn tài li u tham khảo phong phú cho vi c tổng hợp lý thuy tăđoăl ng trong giáo d c Các
ấn phẩmăcóăliênăquanăđ nălĩnhăvựcănƠyăđ ợc phát hành r ng rãi, có cập nhật,ăđiều ch nh hƠngănĕm
Ngoài các nghiên c u lý thuy t về đoăl ng trong giáo d c kể trên,ăh ng nghiên
c u lần v t cũngăđ ợcăđẩy m nh v i m c tiêu ch y uălƠăĐGCLăvƠăx p lo iăcácătr ng ĐHătheoăchuyênăngƠnhăđƠo t o; s d ng k t quả ĐGCLăđể cácătr ngăĐHăđiều ch nh CTĐTă phùă hợp v i nhu cầu xã h i.ă H ng nghiên c uă nƠyă đ ợc thực hi n t các
tr ngăĐH,ăcácătổ ch căĐGCLăđƠoăt o hay các tổ ch c nghề nghi p:
- Haiă tr ngă ĐHă đƣă thamă giaă nghiênă c uă theoă h ngă nƠyă đóă lƠă Tr ngă ĐHăMelbourne (thực hi năđiềuătraănĕmă1999,ăv i 3000 cựu SV tham gia cu căđiều tra) và
tr ngăĐHăMichigană(thực hi năđiềuătraănĕmă2001,ăv i 6000 cựu SV tham gia cu c điều tra), các nhà nghiên c u đƣăti n hành điều tra nhằm m cătiêuăđánhăgiáăkhoảng cách giữaăđƠoăt o và thực t s d ngăcácă“sản phẩm”ăđƠoăt oăĐHăthôngăquaăthu thập ý
ki n c a cựu SV và chuẩnăđầu ra c aăcácătr ngăĐH.ăK t quả nghiên c u cho thấy có
m t khoảng cách khá xa giữa các tiêu chí ki n th c, k nĕngămƠăcựu SV thấyă“cần
Trang 25đượẾăđàoătạo” và các tiêu chí ki n th c, k nĕngăămƠăcácătr ngăĐHă“đãăđàoătạo” cho
SV.ăĐiều này lý giảiăđ ợc nguyên nhân t iăsaoă“sản phẩmăđƠoăt o” khôngăđ ợc th
tr ngălaoăđ ng chấp nhận
- Các nghiên c u gồm: Khảo sát c a t p chí Update - Nhật Bản, thực hi nănĕm 1996; Khảo sát c a Vi n Giáo d c Hàn Qu c (KEIDI), thực hi nănĕmă2003ăvƠ Khảo sát c a Vi năĐƠoăt o- Quản lý nhân lực (NIAM)- Hà Lan, thực hi nănĕmă2003ălƠăcácănghiên c u rất gần v iăđề tài nghiên c u c a luậnăvĕn,ăđóălƠăcácănghiênăc u v i m c tiêu tìm ra cácătiêuăchíămƠăcácăc ăquanăs d ngălaoăđ ngăđánhăgiáăcaoă ng iălaoăđ ng trong quá tình tuyển d ng,ăđơyălƠănhững nghiên c u quan tr ng cần tham khảo trong quá trình thực hi n luậnăvĕn
- M t nghiên c u tiêu biểu là nghiên c u c aă Dră Innaă Pomorina,ă ĐHă Bristol
(2012)ă“Khảo sát về k nĕngăvàăviệc làm c a SV tốt nghiệp 13 ngành kinh t tạiăĐHă Bristol”.ăKhảo sát thực hi năd i sự h trợ c a m ngăl i kinh t và hi p h i các d ch
v t ă vấn nghề nghi p cho SV t t nghi p Th i gian thực hi n t 26/3/2012ă đ n 16/7/2012,ăph ngăphápănghiênăc uăđ ợc tác giả thực hi n là dùng phi u khảo sát trực tuy n và ph ng vấn các nhà tuyển d ng về k nĕngăvƠăvi c làm c a SV t t nghi p
Khảoă sátă đƣă đ tă đ ợc các m c tiêu là: Cung cấpă thôngă tină choă cácă tr ngă ĐH d y chuyên ngành kinh t t iăV ngăqu c Anh về những yêu cầu c a các nhà tuyển d ng
đ i v i SV t t nghi p chuyên ngành kinh t ; Đánhăgiáăkhả nĕngăc a SV t t nghi p ngành kinh t trên khía c nh: SV có những k nĕngăvƠăki n th c cần thi tăhayăch a?ă
N uăch aăcó,ănhữngăđiểm nào mà h còn thi u sót? Có thể thayăđổiăch ngătrìnhăgiảng
d yăvƠăđẩy m nh vi c kiểm soát vi c d y t iăcácătr ngăĐH; (4) Ch raătrìnhăđ khác
bi t giữa các SV t t nghi p chuyên ngành kinh t đồng th i cung cấp các k nĕngăchung mà các SV cầnăđápă ng K t quả khảo sát từ 54 tổ ch Ế,ăđơnăvị tuyển dụng cho
th ấy: Về trìnhăđ chuyên môn: trả l i cho câu h i về m căđ đápă ng công vi c là:
“Nĕngălựcăkhôngăđ đápă ng yêu cầu c a công vi c” chi m 87%, nhữngăng iăđ ợc
ph ng vấn còn cho bi tăđiều này ph thu c vào trìnhăđ c a SV; Về k nĕngăc a SV tốt
Trang 26nghi ệp: hai k nĕngă “Phơnă tíchă cácă vấnă đề kinh t , xã h i, và DN”ă vƠă “Truyềnă đ t
nhữngăỦăt ng kinh t ”ălƠă“rất quan tr ng”,ăhaiăk nĕngă“Khả nĕngătổ ch c, giải thích
và trình bày dữ li uăđ nhăl ợng”ăvƠă“Tr uăt ợng (khả nĕngăđ năgiản hóa sự ph c t p trong khi vẫn giữ đ căbản chất c a vấnăđề) đ ợcăchoălƠă“quan tr ng”, kém quan tr ng
h nălƠă“Sự hiểu bi t và giải thích các vấnăđề tƠiăchính”ăvƠă“T ăduyăchi năl ợc”.; Về
ki n th c và hi ểu bi t: ki n th c và sự hiểu bi t về các lĩnhăvựcăđềuăđ ợc xácăđ nh là
“rất quan tr ng; K nĕngăẾhung: k nĕngăhợp tác, s d ng công ngh thông tin, k
nĕngăphơnătíchăvƠăgiải thích các dữ li uăđ ợc đánhăgiáărấtăcao;ăăđánhăgiáă cao đ i v i k nĕngătự nhận th c; các k nĕngăkhác:ănhận th c các vấn đề vĕnăhóa,ăsángăt o và trí
t ngăt ợng, khả nĕngăgiaoăti p và vi t, khả nĕngă ng d ng nhữngăgìăđƣăh c vào thực
t đ ợcăđánhăgiáăkhôngăquáăcao.ă
Theo các tổ ch c,ăc ăquanătuyển d ng lao đ ng thì k nĕngăvƠăki n th c SV t t nghi p cầnăđ ợc cải thi n là: k nĕngăgiaoăti p, k nĕngăsuyănghĩăđ c lập và sáng tạo,
kh ả nĕngăápăếụng nhữngăgìăđãăđược học và k nĕngăthích ng Cả cu căđiều tra và các
cu c ph ng vấn v i nhà tuyển d ngăđều nêu bật tầm quan tr ng c a các k nĕngănƠyă
đ i v i SV t t nghi p ngành kinh t - h nhấn m nh rằng SV t t nghi p rất gi i lý thuy t kinh t vƠăphơnătíchănh ngăkhôngăgi i vi c áp d ng lý thuy t vào các tình hu ng thực ti n Cả nhữngă ng i tham gia H i ngh GES-Ngân hàng Anh lẫn những nhà tuyển d ngălaoăđ ng trả l i cu c khảo sát này khẳngăđ nh h mu năcácătr ngăĐH cải thi n chấtăl ợng cho các SV t t nghi p ngành kinh t bằng cách giúp h ti p t c cải thi n các k nĕngăđ ợcăđề cập trên
- Hi ệp h iă ĐHă M ,ă nĕmă 2010,ă thĕmă ếòă 302ă Ếôngă tyă Ếóă số nhân viên trên 25 người [21] cho k t quả đánhăgiáănh ăsau:ă“ bên c nh khả nĕngăchuyênămônăcũngăcần
nhấn m nhăđ n các k nĕngămềm : khả nĕngădi năđ t qua l i nói hoặcăvĕnăbản (89%); cóăt ăduyăphêăphánăvƠăphơnătíchălỦăluận (81%); áp d ng hiểu bi tăvƠoătr ng hợp c thể (79%) phân tích và giải quy t các vấnăđề ph c t p (75%); tinh thầnăđồngăđ i và k
nĕngăgiaoăti p, thi t lập liên h (71%); khả nĕngăđổi m i và sáng t o (70%)”
Trang 27* T i Vi t Nam
Hi n nay, xu th nghiên c u về chấtăl ợngăđƠoăt o thể hi n rõ haiălĩnhăvực
“PhânătíẾh,ăđánhăgiá,ăẽìnhăluận về chấtălượngăGDĐHăvàăẾáẾăẽ tiêu chuẩn cùng các tiêuăẾhíăđoălườngăĐGCLăĐH,ătrongăđóăngườiălaoăđ ngăđượẾăđề cậpăđ n chính là SV tốt nghi ệpăĐHă– làă“sản phẩm”ăẾ aăGDĐH”ăvà “Nghiên c u, phân tích mối quan hệ giữa đàoătạo và sử dụng nguồn nhân lựẾ,ătrongăđóătập trung phân tích sự đápă ng c a “sản
ph ẩm” GDĐHăvới các yêu cầu c a thị trườngălaoăđ ng” Luậnăvĕnăđƣăxácăđ nh Đối tượng nghiên c u c aăđề tài là: “M căđ đápă ng công vi c c a C nhân ngành Du
l ch –Tr ngăĐHăTơyăĐôăđ i v i th tr ngălaoăđ ng”.ăNh ăvậy, đ iăt ợng nghiên c u
c aăđề tài nằm v trí giao nhau c aăhaiălĩnhăvực thu c về xuăh ng nghiên c u chung
c a xã h iănh ăđƣănêuă trên Vì vậy, các nghiên c uăliênăquanăđ năđề tài rấtăđaăd ng,
cần phải ch n l c và sắp x p theo h th ng khi phân tích và tổng hợp dữ li u:
* H ng nghiênă c uă liênă quană đ nă ĐGCLă GDĐHă vàă ẾáẾă tiêuă Ếhíă đoă lường,ă ĐGCL đàoătạoăĐHăc aăcácănhƠănghiênăc uăgiáoăd căđầuăngƠnh,ăđ ợcăxemănh ăkimăch ă
namă trongă lĩnhă vựcă ĐGCLă đƠoă t o.ă Đ ợcă đềă cậpă đ nă nh ă lƠă điểnă hìnhă choă h ngănghiênăc uănƠyălƠătácăphẩm:
- “VềăkhuônămặtămớiăẾ aăGDĐHăViệt Nam” baoăgồmănhữngăt ăli uăđ ợcătậpă
hợpăl iăt ăcácănghiênăc uăđĕngătrênăcácăbáo,ăt păchí,ăk ăy uăh iăthảoăc aăGS.TSăPh mă
Ph [15]; các nghiên c uăc aăTS.ăPh măXuơnăThanhătrongăquyểnă“GDĐH- Ếhấtă lượngăvàăđánh giá”ă[33]; TS.LêăĐ căNg căv iăbƠiăvi t:ă“Bànăvềăn iăhàmăẾ aăẾhấtă lượngă đàoă tạoă ĐHă vàă sauă ĐH”ă [8] Cácă nghiênă c uă nêuă trênă đềă cậpă đ nă côngă tácă
ĐGCLăđƠoăt oăĐHăvƠăcácătiêuăchíădùngăđể đoăl ngăvƠăĐGCL GDĐH,ătrongăđóăđánhăgiáăm căđ ăđápă ngăv iăcôngăvi căc aăSVăt tănghi păĐHăđ ợcăli tăkêătrongădanhăsáchăcácătiêuăchíăĐGCLăđƠoăt oăc aătr ngăĐH,ăchấtăl ợngăGDĐHăch ăy uăđ ợcăphơnătíchăquaăs ăl ợngăSVătìmăđ ợcăvi călƠmăđúngăchuyênăngƠnhăđƠoăt oăsauă06ăthángăhayăm tănĕm,ăhoặcăs ăl ợngăSVăt tănghi păkhôngătìmăđ ợc vi călƠmăch ăítăđềăcậpăđ năm căđ ăđápă ngăcôngăvi căc aăSVăt tănghi păđ iăv iăth ătr ngălaoăđ ng
Trang 28- CácătácăgiảăNguy năQu căChí,ăPh măThƠnhăNgh ,ăNguy năĐ căChính trong các nghiênăc uăvềăĐBCL tr ngăĐH,ăchoărằngăcầnăphảiăxemăxétăm căđ ăđápă ngăv iăcông vi căc aăSVăsauăt tănghi pănh ălƠăm tătiêuăchíădùngăđểăĐGCLătr ngăĐH Theo
tácăgiảăNguy năHữuăChơu v iăấnăphẩmă“ChấtălượngăgiáoăếụẾ- Nhữngăvấnăđềălýăluậnăvàă thựẾătiễn”ăvƠătácăgiảăĐặngăThƠnhăH ngăv iăquyểnă“ăQuanăniệmăvềăẾhấtălượngăgiáoăếụẾă vàăđánh giá”ăcũngănêuălênăquanăđiểmă“ăM Ếăđ ăđápă ngăvớiăẾôngăviệẾăẾ aăSVăkhiăraă trườngăđượẾăẾoiălàăm tătrongănhữngătiêuăẾhíăquanătrọngăđểăĐGCL đàoătạo”
- TheoăNguy năBáăNg că- Vi năKhoaăh căLaoăđ ngăvƠăXƣăh i,ătrongăbƠiăbáoăđĕngătrênătrangăCitiăNews, chuyên trang Giáo d căv iătựaăđềă“Nhiềuăc ănhơnăđangăxină
lƠm…côngă nhơn”ă thìă choă rằng:ă “Chấtă lượngă ĐHă Ếhưaă Ếaoă nênă Ếửă nhână raă trườngă khôngăđápă ngăđượẾănhuăẾầuătuyểnăếụngăẾ aăẾáẾăẾơăquan,ăDN”ă[34] Đ ătuổiăcóăt ăl ă
thấtănghi pătĕngăcaoălƠă15 – 24 tuổi Trong quý 1/2014, có 504.000ăng iătrongăl aătuổiănƠyăthấtănghi p,ătĕngă54.400ăng iăsoăv iăquỦă4/2013.ăĐángăchúăỦ,ăcóăt iă21,2%ăng iă
đ ătuổiăt ă20ă– 24 tuổi cóătrìnhăđ ăt ăĐHătr ălênăb ăthấtănghi p
- Theo Ông Phan Thanh Bình - Giámăđ c chi năl ợc Nhân Vi t Management Group (t ăvấnăđƠoăt o nguồn nhân lực) – cung cấp những con s rấtăđángăloăng i trong
H i thảoă“Giải pháp nâng cao chấtăl ợngăđƠoăt o nguồn nhân lựcătrìnhăđ ĐH”ădoăĐHă
Qu c gia TP.HCM tổ ch căsángă30/11/2011:ă“Theo số liệu chúng tôi khảo sát từ 500
DN t ại TP.HCM vàoăthángă12.2010,ăẾóăđ nă94%ătrường hợp nhân viên mới (SV mới ra trườngăđiălàm)ăẾầnăđượẾăđàoătạo lạiăđể đápă ng nhu cầu cụ thể c a DN.ăTrongăđó,ăẾáẾă
n i dung c ầnăđàoătạo lại có 92% về nghiệp vụ chuyên môn, 61% về k nĕngămềmăẾơă
b ản, 53% về k nĕngăquản lý vàălãnhăđạo” [35] Theo tác giả Phan Ng c Minh- Tr ng
ĐHăNgơnăhƠngăTp.HCMă“ Thực t thì hiệnănayăẾáẾătrườngăđều bị gánh nặng từ Ếhươngă trình chính, ch ỉ chú trọngăđàoătạoăẾhuyênămônămàăẾhưaătrangăẽị k nĕngămềm cho SV Tuy nhiên, vi ệẾăđàoătạo lại SV mới ra trườngăđiălàmăẾũngălàăđiều tất y u Bởi l , mục tiêuăđàoătạoăĐHălàăđể SVăẾóăđược ki n th ẾăẾơăẽản, tổng quát nhất khi ti p cận thực
ti ễn Do vậy, giữaăẾhươngătrìnhăhọc và yêu cầu DN luônăẾóăđ vênh, không thể đòiăhỏi
Trang 29kh ớp 100% Việc yêu cầuăSVăkhiăraătrường mà thích ng ngay với thực tiễn c a DN là điều bất khả thi” [36] Theoăng i nghiên c u, nhậnăđ nh c a tác giả Phan Ng c Minh-
Tr ngăĐHăNgơnăhƠngăTp.HCMă“Việc yêu cầuăSVăkhiăraătrường mà thích ng ngay
v ới thực tiễn c a DN làăđiều bất khả thi”ăcóăthể đúng,ănh ngăth iăgianăđể thích ng
không thể kéo dài, ch ng 2,3 tháng là cao vƠăkhiăđƣănhậnăraă“điều bất khả thi”ăthìăphải
h n ch và ti n t i xóa b nó.ăNg i nghiên c u s đề cậpăđ n vấnăđề lƠmăsaoăđể ng i
laoăđ ngă“thích ng ngay với thực tiễn DN”ăsauăkhiăđ ợc tuyển d ng trong phần k t
luận c a luậnăvĕn
- Trongăm tăs ăcácăthamăluậnătrìnhăbƠyăt iăH iăngh ătoƠnăqu căvềăchấtăl ợngăGD ĐH,ătổăch căngày 01/02/2008,ăt iătr ngăĐHăSPKTăTP.HCM vƠăm tăs ăH iăthảoăbƠnăvềăGDĐHăđ ợcătổăch căđ nhăkỳăhƠngănĕmă(kểăt ănĕmă2000)ăcácănhƠănghiênăc uăđƣăphơnătíchăn iăhƠmăc aăchấtăl ợngăGDĐH,ăĐGCLăGDĐH thôngăquaăsảnăphẩmălƠănhữngăSVă t tă nghi p Phơnă tíchă k tă quảă khảoă sátă SVă t ă cácă nguồnă thôngă tină c aă ĐHQGăTPHCM,ăĐHăSPKTăTPHCM,ăĐHăNôngăLơmăTPHCMăvƠăkhảoăsátăc aătrungătơmădựăbáo nhuă cầuă nhơnă lựcă vƠă thôngă tină th ă tr ngă laoă đ ngă TPHCMă v iă s ă l ợngă trênă25.000ă SVă trongă nĕmă 2010-2011.ă K tă quảă khảoă sátă choă thấyă SVă nhậnă th că vềă th ă
tr ngălaoăđ ngăch aărõănét,ăch aătrảăl iăcơuăh iă“ĐểăđượẾătuyểnăếụngăvàălàmăviệẾăhiệuă quảăSVăẾầnătrangăẽịănhữngăgì?”ăCácăcơuătrảăl iăđ ợcăx pătheoăm căđ ăgiảmădầnăchoă
cácăk ănĕngăsauăđơy:ăki năth căchuyênămônă(54%);ăk ănĕngăgiaoăti pă(53%); ki năth căngo iăngữ,ătinăh că(29%);ăỦăth cătổăch căk ăluậtă(26%);ăk ănĕngătruyềnăđ tăthôngătină(12%);ăk ănĕngămềmă(10%);ăk ănĕngălƠmăvi cănhóm (9%)ă;ăk ănĕngăthựcăhƠnhă(7%).ă
V iăcơuăh iă“SVăẾóănênătựătrangăẽịăk ănĕngămềmăhayăkhông?”ăthìă89%ăchoălƠăcầnăthi t,ă
11%ăchoălƠăkhôngăcầnăthi t.ăTrảăl iăchoăcơuăh iă“SVătrangăb ăk ănĕngămềmăbằngăcáchănƠo?”ăCơuătrảăl iălƠăquaăthamăgiaăsinhăho tăĐoƠnăThanhăniênăvƠăH iăSVălƠă4%;ăthamăgiaăh căngo iăkhóaălƠă6%;ăđiălƠmăthêmălƠă18%;ăthamăgiaăcácăkhóaăh c- tƠiăli uălƠă29%ăvƠăkhôngăcóăỦăki năđ nă43% K tăquảăphảnăhồiăt ănghiênăc uăkhảoăsátălƠănhữngăthôngă
Trang 30tinăcầnăthi tăđ ợcăs ăd ngănh ănguồnătƠiăli uăquỦăđểăxơyădựngătiêuăchíăđánhăgiáăm căđ ăđápă ngăv iăcôngăvi căc aăSVăsauăkhiăraătr ng [37]
* H ngănghiênăc uăth ăhaiăcóăliênăquanăđ năluậnăvĕnămƠătácăgiảăđƣăti păcậnăđóă
lƠă“NhữngănghiênăẾ uăvềămốiăquanăhệăgiữaăđàoătạoăvàăsửăếụngănguồnănhânălựẾ”:
- T i hai h i thảo qu c gia về “Đàoătạo nhân lực ngành Du lịch theo nhu cầu xã
h i ”,ălần th nhất vào ngày 07/3/2008 t i Thành ph Hồ Chí Minh và lần th hai vào
ngày 17/8/2010 t i Th đôăHƠăN i cho thấy vấnăđề đápă ng v i công vi c c a SV sau khiăraătr ngăđƣăđ ợc rất nhiều nhà nghiên c u quan tâm Tuy nhiên, bên c nh những báo cáo, h i thảo tậpătrungătraoăđổi, thảo luận ngắn g n, ki n ngh các n i dung có liên
quanăđ n các vấnăđề về ch tr ng,ăchínhăsách,ăquiăđ nh…về: đàoătạo theo nhu cầu xã
h i; ki n ngh ị liênăquanăđ n tổ ch c b máy và nhân sự về đàoătạo nhân lực ngành du
l ịch theo nhu cầu xã h i; kinh phí phục vụ đàoătạo nhân lực du lịch; ki n nghị về việc xây d ựngămãăngànhăđàoătạo,ăẾhươngătrình,ă giáoătrình,ăẾhỉ tiêuăđàoătạo; những n i dung có liên q uanăđ n liên k tăđàoătạo nhân lực trong ngành du lịch; những vấnăđề có liênăquanăđ năđàoătạoăđ iăngũăẾánăẽ các cấpătheoăhướng chuyên môn hóa, chuyên sâu,
ng d ụng khoa học công nghệ trongăđàoătạo….Cácăthamăluận trong h i thảo ch y u
tập trung vào: Khả nĕngăđápă ng th tr ng lao đ ng c a nguồn nhân lực hi n có về c ă
cấu và s l ợng; C ăch và giải pháp rút ngắn khoảng cách giữaăCTĐTăvƠănhuăcầu s
d ng nguồn nhân lực thực t , không có nghiên c uănƠoăđề cậpăđ n quanăđiểmăđánhăgiáă
“sản phẩmăđàoătạo”ăquaălĕng kính c a các nhà sử dụngălaoăđ ng H i thảo lần hai này
cóăđ ợc m t nghiên c u t phía cựuăSVăliênăquanăđ năđánhăgiáăm căđ đápă ng công
vi c c a SV sau khi t t nghi păĐHăvƠănghiênăc uănƠyăđ ợc khảo sát t tr ngăĐHăch không thực hi n khảo sát t c ăquan s d ngălaoăđ ng.ăĐơyălƠăcáchăti p cận rất hay giúpăcácătr ngăĐHăti p nhận thông tin phản hồi nhằmăđiều ch nhăCTĐT,ăđảm bảo sản phẩmăđƠoăt oăđ ợc th tr ngălaoăđ ng chấp nhận mà không phảiăđƠoăt o l i m i s
d ngăđ ợc
Trang 31- Nghiên c u c a Dự ánăGDĐHăVi t Nam- Hà Lan (thực hi n t tháng 3/2005- tháng 3/2009) nhằm gi i thi uăGDĐHătheoăh ng chuyên ngành thông qua vi c thay
đổiăch ngătrìnhăgiảng d y,ăph ngăphápăd y và h c t iă08ătr ngăĐHă Vi t nam: ĐHă Vinh,ă ĐHă KTQDă Hàă N i (Khoa Du lịẾh),ă ĐHSP Thái Nguyên, ĐHă Nôngă Lâmă tháiă Nguyên,ă ĐHSPă Hưngă Yên,ă ĐHă Nôngă Lâmă Hu ,ă ĐHNNă 1ă Hàă N i,ă ĐHă Nôngă Lâmă TP.HCM và D ự ánă“Phát triểnăGDĐHăĐịnhăhướng nghề nghiệp - ng dụng POHE
(giaiăđo n 2) [38],ădoăBGDăĐTăch trì thực hi n cùng v iăđ iătácătr ngăĐHăSaxionăvƠătài trợ c a Chính ph HƠăLanăđƣăđánhădấu m tăb c chuyển bi n quan tr ng trong vi c
gắn k tănhƠătr ng v i th gi i vi c làm,ăgiúpăcácătr ngănơngăcaoănĕngălựcăđápă ng và
tr thành hữu d ngăh năchoăxƣăh i Tác giả nhận ra rằng: “Cốt lõi c a việc gắn k t với
th gi ới việc làm, với thị trườngălaoăđ ng, với nhu cầu c a xã h i chính là mối quan hệ tươngătáẾăgiữaătrườngăĐHăvàăDN”ăĐơyălƠăphát hi n m i mà tác giả tơmăđắc, mong
mu n vận d ng vào nhi m v đề xuất giải pháp nâng cao m căđ đápă ng công vi c cho SV t t nghi p trong luậnăvĕnăc a mình
- Nghiên c u c a hai tác giả VũăTh DũngăvƠăTrần Thanh Tòng, Khoa Quản lý Công nghi p – ĐHăBáchăKhoaăTP.HCM v iăđề tƠiă“Yêu cầu c a nhà tuyển dụng về
nh ững k nĕngăđối với sinh viên mới tốt nghiệp các ngành quản lý – kinh t ” Thông
quaăph ngăphápăphơnătíchăn i dung các quảng cáo tuyển d ng, nghiên c uănƠyăđƣăch
ra những k t quả banăđầu về những k nĕngămƠăDN đangătìmăki m những ng viên chuyên ngành quản lý/ kinh t m i t t nghi păĐH Ba nhóm k nĕngăv i 17 k nĕngăc
thể đ ợc phân lo i t c ăbản, giá tr giaătĕng,ăđ nădƠnhăchoăcácănhƠălƣnhăđ o trong
t ngălaiălƠănhữngăđ nhăh ng rất c thể cho các SV chuẩn b t t nghi păraătr ng trong vi c chuẩn b hƠnhătrangăchoămìnhăkhiăđiăxinăvi c.ăMôăhìnhă3ăvòngătrònăđồng tâm liên k t các k nĕngăcũngămangăỦănghĩaărất quan tr ng Nó khẳngăđ nh tính liên t c vận
đ ngămangătínhăh ng tâm c a 3 vòng tròn v iăỦănghĩaă“các yêu cầu về các k nĕngăs liên t ục vậnăđ ng,ăthayăđổi và chuyển hóa từ vòng ngoài vào vòng trong Những k
Trang 32nĕngăngàyăhômănayălà lợi th cạnh tranh thì ngày mai s trở thànhăẾơăẽản” Các ng
viên vì vậy s phải liên t c n lựcăđể c nh tranh trên th tr ngălaoăđ ng ngày m t khắt kheăh n.ăDựa trên 3 vòng tròn này các ng viên/ DN có thể thi t k l trình phát triển nghề nghi p cho bản thân và cho nhân viên trong DN mình xuất phát t c ăbảnăđ giá
tr giaătĕngăvƠăk t thúc nhƠălƣnhăđ oăt ngălai Cácătr ngăĐH,ătrungătơmăđƠoăt o, các
DN cũngă cóă thể s d ng k t quả c a nghiên c u này trong thi t k CTĐT, huấn luy n, xây dựng các ho t đ ng ngo i khóa, thực tập.ăCácăch ngătrìnhănƠyăcóăthể đ ợc
cá thể hóa theo ngành nghề, lo i hình DN, v trí tuyển d ng [39]
- Tác giả Nguy n Thanh Ng c, 2012 [33] v iăđề tƠiă“Yêu cầu c a nhà tuyển
d ụng về những k nĕngăẾơăẽản c a SV tốt nghiệpăĐH”,ăthực hi n khảo sát 300 mẫu tin
tuyển d ng, thực hi n khảo sát 20 k nĕngătheoăyêuăcầu c a nhà tuyển d ng bao gồm:
k nĕngăchuyênămôn,ăk nĕngămềm và k nĕngăvề quản lý K t quả cho thấy, m căđ quan tr ng c a các k nĕngăđ ợc sắp x p theo th tự sau: khả nĕngăchuyên môn, khả nĕngătự đƠoăt o và k nĕngămềm, h cũngăch raăđiểm y u c aălaoăđ ng các mặt: trìnhăđ ngo i ngữ 59,2%, k nĕngă mềm 35.8%, khả nĕngăhoƠnăthƠnhăt t nhi m v theoăđúngăchuyênăngƠnhăđƠoăt o ch m căđ v a phải
- Nghiên c u c a nhóm tác giả Nguy n Qu c Nghi, Huỳnh Th Tuy t Anh, Nguy n Th Ng c Y n,ăPhanăVĕnăPhùngăvƠăNguy n Th Bích Ng c, 2013 [58]v iăđề tài “ăĐánhăgiáăkhả nĕngăthíẾhă ng với công việc c a SV ngành Kinh doanh du lịch trườngăĐHăCửu Long”ăđĕngătrênăt p chí KHXHNV s 8, tháng 3/2013 Qua khảo sát
100 SV t t nghi p ngành Kinh doanh du l chăđangălƠmăvi c t i các DN,ăđ năv đƠoăt o,
c ăquanăhƠnhăchánhănhƠăn căvƠă18ăđ năv tuyển d ng các SV này K t quả lƠăđƣătìmă
ra các nhân t ảnhăh ngăđ n khả nĕngăthíchă ng v i công vi c c a SV ngành kinh doanh du lchălƠ”ăỦăchíăcầu ti n, ki n th c chuyên môn và k nĕngăgiải quy t vấnăđề, các nhà tuyển d ngă đặc bi t coi trong k nĕngă nƠyă vƠă choă rằng đơyă lƠă nhơnă t ảnh
h ng l năđ n khả nĕngăthíchă ng v i công vi c
Trang 33- Vi n Khoa h c-Giáo d c Vi t Nam, 2009, v iăđề tƠiă“Xơyădựngătiêuăchíăđánhăgiá m căđ đápă ng v i công vi c c a SV t t nghi păĐH thông qua ý ki năng i s
d ngălaoăđ ng”,ăk t quả nghiên c uăđ tăđ ợcălƠăđƣăxơyădựngăđ ợc nhómătiêuăchíăđoă
l ng m căđ đápă ng v i công vi c c a SV t t nghi păĐHăbao gồm 18 tiêu chí, bao
gồm: Khả nĕngăgiải quy t tình hu ng công vi c thực t ; Khả nĕngătự triểnăkhaiăđ ợc yêu cầu công vi c t cấp trên; Khả nĕngăthực hành chuyên môn nghi p v ; Hiểu bi t
về môiătr ng ho tăđ ng c a doanh nghi p; Hiểu bi t về xã h i và pháp luật; Khả nĕngă
tự h c, tự đƠoăt oănơngăcaoătrìnhăđ chuyên môn; Khả nĕngătìmăki m và s d ng thông tin; Khả nĕngătự kiểmătraăvƠăđánhăgiáăcôngăvi c c a mình; Khả nĕngăs d ng ngo i ngữ trong công vi c; Khả nĕngăti p thu, lắng nghe các góp ý; Khả nĕngăbƠyăt ý ki n, quanăđiểm cá nhân; Khả nĕngăsángăt o; Khả nĕngăthamăgiaăcácăho tăđ ng xã h i; Khả nĕngăthíchănghiăvƠăđiều ch nh; Khả nĕngăch u áp lực công vi c; Nhi t tình trong công
vi c; Tháiăđ tích cựcăđóngăgópăchoădoanhănghi p; Tuân th k luật laoăđ ng
CácătiêuăchíănƠyăđƣăđ ợc kiểm nghi măđ giá tr vƠăđ hi u lực nên có thể tham
khảo cho các cu c khảoăsátăquiămôăh năđể đánhăgiáăm căđ đápă ng v i công vi c c a
SV t t nghi păĐH Đề tƠiăcũngăk t luậnăđ ợc m căđ đápă ng v i công vi c c a SV t t nghi păĐH thông qua t ngătiêuăchíăđánhăgiá
Nh ă vậy,ă đã có nhiều nghiên c uă ĐGCL sản phẩmă đƠoă t oă tuyă nhiênă h ng ĐGCLăthông qua ý ki năng i s d ngălaoăđ ng ítăđ ợc ti p cận và thực hi n Khiăđƣănhìn nhận SV t t nghi păĐHăchínhălƠăsản phẩmăđƠoăt o c aăc s giáo d c thì khả nĕngăvƠănĕngălựcăđápă ng công vi c c a SV sau t t nghi păđ i v i yêu cầu c a th tr ng laoăđ ng là phản ánh rõ nét về chấtăl ợngăđƠoăt o c aăc ăs giáo d c K t quả nghiên
c u c a luậnăvĕnăs là kh iăđầu để xây dựng b tiêuăchíăđánhăgiá m căđ đápă ng công
vi c c aăng i laoăđ ng thông qua ý ki n c aăng i s d ngălaoăđ ng Điểm m i c a
luậnăvĕnălƠăs d ng k t quả đánhăgiáăm căđ đápă ng v i công vi c c a C nhân bậc
Trang 34ĐHăthôngăquaăỦăki năng i s d ngălaoăđ ng, để cải ti n và phát triển CTĐTănhằmăđ t
đ ợc m c tiêu Chi năl ợc phát triểnăGDĐHăgiaiăđo n 2011-2020
1.3 Cácăc ăs lý lu n v đánhăgiáăch tăl ngăđƠoăt o
1.3.1 Gi i thi u c ácămôăhìnhăđánhăgiáăch tăl ng đƠoăt o
Để có thể đánhăgiáăchínhăxácăchấtăl ợng, hi u quả ho tăđ ng c a m t h th ng hay m t tổ ch c giáo d c, gi i nghiên c uăquanătơmăđ n vi c xây dựng m t b th c đoăbaoăgồm các tiêu chuẩn,ătiêuăchí,ăcácăCSTHălƠmăcĕnăc ch y uăđể xem xét chất
l ợng giáo d c gắn v i m c tiêu theo những yêu câu và trong nhữngălĩnhăvực,ăđiều
ki n thực t khác nhau CácămôăhìnhăĐGCLăđƠoăt o có thể áp d ngăđ i v iăGDĐHă
Vi t Nam nóiăchungăvƠăchoăđề tài nghiên c uănóiăriêngăđƣăđ ợc ti p cận:
1.3.1.1 Mô hình đánh giá hiệu quả CTĐT c a Mỹ
M tătrongăcácămôăhìnhăđánhăgiáăhi u quả CTĐTăc a M dựa vào 4 y u t : Đầu vào (Inputs): bao gồm các y u t liênăquanăđ năăng i h că(nh ătrìnhăđ chung lúc vào
h c,ăđ tuổi, gi i tính ), lựcăl ợng giảngăviên,ăc ăs vật chất – máy móc thi t b , giáo trình, tài li u h c tập,ăkinhăphíăđƠoăt o [32]
Ho ạtăđ ng (Activities): k ho ch tổ ch căđƠoăt o, các d ch v h trợ h c tập, tổ
Trang 351.3.1.2 Mô hình CIPP c a y ban nghiên c ứu Quốc gia về đánh giá
Phi Delta Kappa
Ch t ch y ban nghiên c u Qu c gia về đánhăgiáăPhiăDelta Kappa- Ông Daniel L.ăStufflebeamăđƣălập ra và phổ bi nămôtămôăhìnhăđánhăgiáăCTĐT,ătên g i CIPP [38] (C: B i cảnh – Context;ă I:ă Đầu vào- Input; P: Quá trình- Process; P: Sản phẩm- Product)
Đánhăgiáăẽối cảnh: Nhằm cung cấpălỦădoăc ăbản cho vi c quy tăđ nh các m c
tiêu;
Đánhăgiáăđầu vào: Nhằm m căđíchăcungăcấp cho vi c quy tăđ nh cách th c s
d ng các nguồn lựcăđể đ tăđ ợc m cătiêuăđề ra;
Đánhăgiáăquáătrình: Nhằm cung cấp các phản hồiăđ nh kỳ trongăkhiăCTĐTăđangă
thực hi n;
Đánhăgiáăsản phẩm: Nhằmăđánh giá và giảiăthíchăcácăthƠnhătíchăđ tăđ ợc
1.3.1.3ăMôăhìnhăĐGCLăgiáoăd cătr ngăĐHătheo QĐăs 65/2007/QĐ-
Hai là,ăCácătiêuăchíăđầu vào, bao gồm nguồn lựcătƠiăchính,ătrìnhăđ chuyên môn
và kinh nghi m c aăđ iăngũ giáo viên, nguồn tuyển sinh, kích cỡ l p h c, trang thi t b
c aănhƠătr ng,ăc ăs vật chất,…
Ba là,ăcácătiêuăchíăđánhăgiáăquáătrình,ăbaoăgồm các ch tr ng chính sách, sự lƣnhă đ o c a nhƠă tr ng,ă đ iă ngũă GV,ă môiă tr ngă s ă ph m,ă ph ngă phápă d y h c, kiểmătra,ăđánhăgiáăk t quả h c tập,…
Trang 36B ốn là, các ch s về đầu ra (sản phẩm), bao gồm k t quả đ tăđ ợc c a SV về:
các môn h căc ăbản, t l SV lên l p, b h c, ti p t c theo h c bậcăcaoăh n,ătìmăđ ợc
vi c làm sau t t nghi p,…
Các h tiêu chí này có m i quan h bi n ch ng trong m t ch nh thể th ng nhất, cóătácăđ ng ảnhăh ng qua l i và v i chấtăl ợng sản phẩmăđƠoăt o c aănhƠătr ng
1 Tiêu chuẩn 1: S m ng và m c tiêu c aătr ng đ i h c
2 Tiêu chuẩn 2: Tổ ch c và quản lý
3 Tiêu chuẩnă3:ăCh ngătrìnhăgiáoăd c
4 Tiêu chuẩn 4: Ho tăđ ngăđƠoăt o
5 Tiêu chuẩnă5:ăĐ iăngũăcánăb quản lý, giảng viên và nhân viên
6 Tiêu chuẩnă6:ăNg i h c
7 Tiêu chuẩn 7: Nghiên c u khoa h c, ng d ng, phát triển và chuyển
giao công ngh
8 Tiêu chuẩn 8: Ho tăđ ng hợp tác qu c t
9 Tiêu chuẩnă9:ăTh ăvi n, trang thi t b h c tậpăvƠăc ăs vật chất khác
10 Tiêu chuẩn 10: Tài chính và quản lý tài chính
1.3.1.4 Ti p c năcáchăăđánhăgiáă“s n ph măđƠoăt o” qua B CSTH:
cácăn c Bắc M ,ăChơuăÂuăvƠăđặc bi t là Hoa Kỳ,ăđánhăgiáăsản phẩmăGDĐHă
đ ợc thực hi n thông qua b CSTH B ch s này bao gồm các y u t đ nhăl ợng có
thể thu thập qua công tác th ng kê và các y u t đ nhătínhă(tháiăđ , sự hƠiălòng)ăđ ợc
đoăđ m bằngăph ngăphápăđ nhăl ợng:ăđiều tra, bảng h i B CSTH khác v i b tiêu
chuẩn kiểmăđ nh B CSTH cho phép giám sát chấtăl ợngăGDĐHăhƠngănĕm,ăb CSTH dùngăđể ĐGCLăGDĐHăs d ng những thuật toán hi năđ iănh ămôăhìnhăRasch,ăphơnătích y u t (factor analysis), mô hình cấu trúc (structural modeling), phân tích phân
tầng (multi-level analysis) Các s li uăthuăđ ợc t b ch s thực hi n s đ ợc x lý và
đ aăraănhững nhậnăđ nh bổ ích cho công tác quản lý chấtăl ợngăGDĐH
Trang 37Vi tăNam,ăĐGCLăGDĐHăcóăB CSTH GDĐHăVi t Nam gồm 03 phần v i 20 tiêu chí, m i tiêu chí có m t s ch s có thể đoăl ngăđ ợc [18] Thực chất, h th ng các CSTH bao trùm h t các ho tăđ ng c aătr ngăĐHăb i vì m căđíchăc a b ch s nƠyălƠăđể đánhăgiáătoàn di n ho tăđ ng c aătr ng Sản phẩm GDĐHăthể hi n c thể tiêuăchíă“Chấtăl ợng SV t t nghi p”.ăăTiêuăchíăgồm 12 ch s c thể,ătrongăđóăch s c
thể “M căđ SV t t nghi păđápă ng yêu cầu s d ng nguồn nhân lực c a th tr ng lao
đ ng”ăchínhălƠăđ iăt ợng nghiên c u c a luậnăvĕn.ăCh s này s đ ợcăđoăl ng bằng
tần suất và tần s ý ki năđánhăgiáăc aăng i s d ngălaoăđ ng về m căđ nĕngălực phù hợp c aăng iălaoăđ ng v i yêu cầu công vi c Ch s nƠyăcũngăcóăthể đoăl ng bằng
tần s và tần suất ý ki n tự đánhăgiáăc a SV t t nghi p làm vi c đúngăv i ngành nghề
đ ợcăđƠoăt o
H TH NG CH S TH C HI NăGDĐH
(Tiêu chí th 3: Ch tăl ng SV t t nghi p Có 12 ch s c th )
3.1 K t quả t t nghi p c aăSVă(điểm t t nghi p, phân lo i t t nghi p) 3.2 Hi u quả đƠoăt o (t l t t nghi p so v i s SVănĕmăcu i, t l t t nghi p so
v i s SV nhập h c t nĕmăth nhất, t l t t nghi păđúngăth i h n, th i gian hoàn thành khóa h c)
3.3 Phẩm chất chính tr ,ăđ oăđ c c a SV t t nghi p
3.4ăNĕngălực chung c a SV t t nghi p (khả nĕngăt ăduyăsángăt o, sự tự tin, ki n
th c liên quan, khả nĕngălƠmăvi căđ c lập, khả nĕngălàm vi c theo nhóm, tinh thần hợp tác, khả nĕngăgiaoăti p, khả nĕngăthíchă ng v i sự thayăđổi, khả nĕngăphơnătíchăvƠăđánhăgiá, bi t tìm ki m, khai thác và s d ng thông tin, khả nĕngăti p t c h căcaoăh n)ă
Trang 383.5 Ki n th căchuyênămôn,ănĕngălực thực hành nghề nghi p và khả nĕngăgiải quy t vấnăđề về chuyênămônăt ngăx ng v iătrìnhăđ đ ợcăđƠoăt o
3.6 Sự liên quan giữaăđƠoăt o và vi c làm chuyên môn sau khi t t nghi pă1ănĕm,ă5ănĕmăvƠă10ănĕm
3.7 Th i gian trung bìnhătìmăđ ợc vi călƠmăđầu tiên phù hợp v i chuyên môn
đ ợcăđƠoăt o kể t khi t t nghi p
3.8 Thu nhập bình quân c a SV t t nghi păsauă1ănĕm,ă5ănĕmăvƠă10ănĕmăcôngătácătrong ngƠnhăđ ợcăđƠoăt o
3.9 T l SV t t nghi p không có vi călƠmătheoăngƠnhăđ ợcăđƠoăt oă(sauă1ănĕm,ă5ănĕm)
3.10 T s SV t t nghi p ti p t c theo h căcaoăh n:ăchuyển ti p sinh, ti p t c theo h c bậcăcaoăh năsauă1ănĕm,ă5ănĕm
3.11 M căđ SV t t nghi păđápă ng yêu cầu s d ng nguồn nhân lực c a th
Trang 39đ ợc bằng b CSTH s đ ợc lý giảiăđầyăđ h n,ăng ợc l i các dữ li u thu thậpăđ ợc bằng b CSTH s giúp khẳngăđ nh tính hợp lý c a các chuẩn mực trong b tiêu chuẩn
KĐCL.ă
Có ý ki n cho rằng,ăĐGCLăGDĐHăbằng b CSTH ch là các con s đ năđi u không phảnăánhăđầyăđ bản chất c aăGDĐH.ăTheoăng i nghiên c u,ăph ngăphápănƠoăcũngăcóăhaiămặt c a nó, vi c s d ng k t hợpăhaiăph ngăphápăs h n ch và khắc ph c
đ ợcănh ợcăđiểmănêuătrên.ăNg i nghiên c u lựa ch nămôăhìnhăĐGCLăsản phẩmăđƠoă
t o bằng b CSTHăđƣăđ ợcăđề xuất c a TS Ph măXuơnăThanh,ă2005,ăđể lƠmăc ăs thi t k bảng h i và xây dựng n i dung phi u gợi ý ph ng vấnăsơuăđ i v iăđ iăt ợng nghiên c uăđƣăđề cập trong luậnăvĕn
1.3.2 Các y u t nhăh ngăđ năĐGCLăđƠoăt o
Sản phẩm c aăGDĐHărấtăđặc bi t,ăđóălƠăconăng i, là nhân lực hi năđ i SV t t nghi păĐHăchínhălƠăsản phẩmăđƠoăt o c aăGDĐHăđ ợcă“l uăhƠnh”ătrongăxƣăh i Vì sản
phẩmălƠăconăng i nên vi căĐGCLăc a lo i sản phẩmăđặc bi t này không d dàng, cần xácăđ nhăthangăđo,ăph ngăphápăđoăb i vì có những y u t thấy k t quả ngayănh ngăcóănhiều y u t cần kiểm nghi m hoặc th thách qua thực ti n,ănóiăcáchăkhácăđánhăgiáăkhả nĕngăđápă ng công vi căthôngăquaăđánhăgiáănĕngălực thực hi n c aăng iălaoăđ ng chínhălƠăĐGCLăđƠoăt o c a m tăc ăs giáo d c Trên th gi i, tùy theo t ng mô hình GDĐHăc a t ngăn c mà áp d ngăcácăph ngăth căĐGCLăvƠăquản lý chấtăl ợng khác nhau.ăCáchăĐGCLăGDĐHăthôngăquaăđánhăgiáă“sản phẩmăđƠoăt o”ăđ ợc s d ng r ng rãi trên th gi iăcũngăb i tính chấtăđặc bi t c a sản phẩm này
1.3.2.1 Nĕngăl c c a C nhơnăĐH
Phát biểu t i buổi T aăđƠmăXơyădựngăKhungătrìnhăđ Qu c gia (30/10/2014),
V Tr ng V Giáo d c chuyên nghi p- B GD&ĐTăHoƠngăNg căVinhăđƣăcóăchiaăsẻ
Trang 40về những h n ch , bất cập c a h th ngătrìnhăđ ,ăvĕnăbằng c a Vi t Nam hi n nay Theo ông, t i Vi t Nam hi nănayă“Nĕngălực thua bằng cấp”ăvƠălỦăgiải nguyên nhân
chính là do Vi t Nam không có chính sách công nhậnănĕngălực,ătrìnhăđ c aăng i lao
đ ng trải nghi m qua thực ti nă laoă đ ng và nghề nghi p.ă Ng i có bằng cấp thấp
nh ngănhiều kinh nghi m, có thể x lý tình hu ng,ăcóănĕngălực t tănh ngăkhôngăđ ợc
th a nhận.ăỌngăVinhăđề xuất:ă“HơnălỸẾănàoăh t, Việt Nam cần có b tiêu chuẩn nghề
để n uăngười lao đ ngăđápă ngăđược m Ếăđ công việẾănàyăthìăđược tuyển vào hoặc
lo ạiăra”ă[40]
Khái ni mă“đƠoăt o theo nhu cầu xã h i”ătheoăgócănhìnăcácănhƠănghiênăc u giáo
d c bao gồm ba y u t lƠăNhƠătr ng- Nhà DN- SV Có thể hìnhădungăquaăs ăđồ “Tamăgiác nhân lực”ăsauăđơy:
Hìnhă1.1ăTamăgiácăđƠoăt o nhân l că(NhƠătr ng ậ SV- DN)
Mô tả m i quan h nh ăsau:ăTR NG – SV là m i quan h đƠoăt o, SV là sản phẩm đƠoăt o c aăTr ng; SV-DN là m i quan h s d ng, giữaăng i s d ngălaoăđ ng và
ng iălaoăđ ng; TR NG- DN là m i quan h qua l i, hai chiều giữaăng i cung ng nguồnălaoăđ ng chấtăl ợng cao v iăng i s d ng nguồn nhân lực chấtăl ợngăcao.ăNh ă
vậy, tam giác nhân lực mu n mô tả m i quan h tổng hợp cung – cầu giữaăTr ng và
NHÀăTR NG
ĐÀOăT O
SINH VIÊN LÀM VI C DOANH NGHI P