1. Trang chủ
  2. » Tất cả

THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số

75 530 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 4,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì góc φ1 ch n tr c, nên s ch n các góc có trong các lo i ê-ke vƠ ch n sao cho các kho ng chia trên tr c hoƠnh bằng nhau... Đầu cần chuy n đ ng trên vòng tròn tơm C, bán kính B0C... Động

Trang 1

VI

M C L C

Lụ L ωH KHOA H ω I

L I ωAM ĐOAN III

L I ω M N IV TịM T T V

DANH M ω HỊNH IX DANH M ω ψ NG XI

ωh ng 1 1

T NG QUAN 1

1.1 Đặt vấn đ 1

1.β ωam đi n t 1

1.γ ωác k t qu nghiên c u trong vƠ ngoƠi n c v cam đi n t 2

1.4 Tính cấp thi t c a đ tƠi 5

1.5 ụ nghĩa khoa h c vƠ ý nghĩa th c ti n c a đ tƠi 5

1.5.1 ụ nghĩa khoa h c c a đ tƠi 5

1.5.β ụ nghĩa th c ti n c a đ tƠi 5

1.6 M c tiêu nghiên c u 5

1.7 Nhi m v vƠ ph m vi nghiên c u đ tƠi 5

1.8 Ph ng pháp nghiên c u 6

ωh ng β 7

ω S Lụ THUY T 7

β.1 ω cấu cam 7

β.1.1 Gi i thi u v ωam 7

β.1.β Đ nh nghĩa c cấu ωam 7

2.1.γ ωác thông số c b n c a c cấu cam 8

β.1.γ.1 Thông số hình h c c a cam 8

β.1.γ.β Thông số đ ng h c c a c cấu cam 8

β.1.γ.γ Thông số l c h c c a c cấu cam 9

β.1.4 Phơn tích đ ng h c c cấu cam 10

β.1.4.1 ωam cần đầu nh n 10

β.1.4.β ωam cần đầu bằng 14

β.1.4.γ ωam cần đầu con lăn 14

β.β ω s thi t k cam đi n t 15

β.γ Đ ng c 15

β.γ.1 Đ ng c b c 15

Trang 2

VII

β.γ.β Đ ng c Servo 16

β.γ.γ Đ ng c Dω 17

β.γ.4 Đ ng c tuy n tính (Linear motor) 18

β.4 ω cấu truy n đ ng 18

2.4.1 Vitme bi 18

β.4.β ψánh răng thanh răng 19

2.5 Linh ki n đi n t 20

β.5.1 Vi đi u khi n 20

β.5.1.1 Đ nh nghĩa 20

β.5.1.β S l c v Iω 89S5β 20

β.5.β LωD hi n th 22

2.5.3 Driver đ ng c b c 22

ωh ng γ 24

THI T K VÀ ωH T O MỌ HỊNH ωAM ĐI N T 24

γ.1 Thi t k mô hình cam đi n t 24

γ.1.1 ωác ph ng án thi t k : 25

3.1.1.1 S d ng c cấu bánh răng thanh răng 25

γ.1.1.β S d ng đ ng c tuy n tính 26

γ.1.1.γ S d ng vitme đai ốc bi 26

γ.1.β Đánh giá các ph ng án thi t k : 27

γ.β Mô hình cam đi n t 27

ωh ng 4 28

THI T K VÀ ωH T O M ωH ĐI U KHI N ωAM ĐI N T 28

4.1 Vấn đ cần gi i quy t 28

4.β N i suy đ ng thằng theo ph ng pháp ADD 29

4.γ.Tính toán mối liên h gi a các thông số đầu vƠo vƠ đầu ra 32

4.4 S đ khối c a m ch đi u khi n 33

4.5 Thi t k m ch đi u khi n 34

4.5.1 Khối x lí 35

4.5.β Khối ngu n 35

4.5.γ Khối hi n th 36

4.5.4 Khối Driver đ ng c b c 36

4.6 L u đ gi i thu t c a ch ng trình đi u khi n 37

ωh ng 5 39

K T QU VÀ TH O LU N 39

Trang 3

VIII

5.1 K t qu 39

5.1.1 Phần c ng 39

5.1.β Phần đi u khi n 40

5.1.γ ωho ch y mô hình 42

5.1.γ.1 ωh đ ch y offline 42

5.1.γ.β ωh đ ch y online trên máy tính 44

5.β Kh o nghi m 45

5.β.1 M c đích kh o nghi m 45

5.2.2 Ti n hƠnh kh o nghi m 45

5.γ K t qu kh o nghi m 46

5.γ.1 Đo th i gian đĩa quay m t vòng T 46

5.γ.β Đo kho ng nơng X c a cam đi n t 48

5.4 Th o Lu n 53

ωh ng 6 54

K T LU N VÀ KI N NGH 54

6.1 K t lu n 54

6.β Ki n ngh 54

TÀI LI U THAM KH O 55

PH L ω 56

Trang 4

IX

DANH M ω HỊNH

Hình 1.1 Máy gia công bằng c cấu cam 1

Hình 1.2 ωấu t o t ng quát c a ωam đi n t 2

Hình 1.3 ψ đi u khi n ωJW-NC[][]4 2

Hình 1.4 ψ đi u khi n Ultra 5000 3

Hình 1.5 ψ đi u khi n SDS5000 vƠ MDS5000 3

Hình 1.6 ψ đi u khi n FM 45β 4

Hình 1.7 ψ đi u khi n XSEL ậP/Q 4

Hình 1.8 ψiên d ng cam cần t o ra 5

Hình β.1 Hình d ng c a m t cam c khí 7

Hình β.β ω cấu cam c khí 7

Hình β.γ ωác c cấu cam phẳng 8

Hình β.4 ωác c cấu cam không gian 8

Hình 2.5 Góc công ngh vƠ góc đ nh kì trên c cấu cam 9

Hình 2.6 Góc áp l c trên c cấu cam 10

Hình 2.7 Mô t cách v đ th chuy n v (cần t nh ti n) 10

Hình 2.8 Mô t cách v đ th chuy n v ậ v n tốc ậ gia tốc (cần t nh ti n) 12

Hình 2.9 Mô t cách v đ th chuy n v (cần quay) 13

Hình 2.10 Mô t cách v đ th chuy n v (cần đầu bằng) 14

Hình 2.11 ωách v biên d ng lý thuy t t biên d ng th c 15

Hình 2.12 ωấu t o c a đ ng c b c 15

Hình 2.13 Nguyên lý ho t đ ng c a đ ng c b c 16

Hình 2.14 Đ ng c Servo 17

Hình 2.15 ωác lo i đông c Dω 17

Hình 2.16 ωấu t o c a đ ng c Dω 17

Hình 2.17 Đ ng c tuy n tính 18

Hình 2.18 Quan hê ̣ gi ̃a l ̣c ma sat va vơ ̣n tôc của vitme đai ôc th ng vƠ vitme đai ôc bi 18

Hình 2.19 ψô ̣ truyên vit me đai ôc bi 19

Hình 2.20 ωấu t o c a bánh răng thanh răng 19

Hình 2.21 S đ chơn c a h vi đi u khi n AT89Sxx 21

Hình 2.22 LωD hi n th 22

Hình 2.23 Driver GY-A4988 22

Hình 2.24 Driver đ ng c b c MD556 23

Hình 3.1 ψiên d ng cam cần t o ra 24

Hình 3.2 Mô hình cam đi n t 24

Hình 3.3 Hình d ng c a đĩa quay 25

Hình 3.4 ωấu t o c a c cấu bánh răng thanh rang 25

Hình 3.5 Đ ng c tuy n tính 26

Hình 3.6 Vitme đai ốc bi 26

Hình 3.7 Mô hình γD c a cam đi n t 27

Hình 4.1 ωác thông số c a cam đi n t 28

Hình 4.2 Mô t mối quan h gi a góc quay vƠ kho ng nơng c a cam 29

Hình 4.3 N i suy tuy n tính 29

Hình 4.4 S đ khối c a n i suy tuy n tính 31

Hình 4.5 S đ khối c a m ch đi u khi n 34

Hình 4.6 S đ nguyên lý c a m ch đi u khi n cam đi n t 34

Trang 5

X

Hình 4.7 S đ nguyên lý m ch vi đi u khi n AT89S5β 35

Hình 4.8 S đ nguyên lý m ch ngu n 5V 35

Hình 4.9 S đ nguyên lý khối hi n th 36

Hình 4.10 S đ Driver đi u khi n đ ng c b c 36

Hình 4.11 L u đ gi i thu t đi u khi n cam đi n t 37

Hình 5.1 Mô hình cam đi n t 39

Hình 5.β M ch đi u khi n cam đi n t 40

Hình 5.γ Driver đi u khi n đ ng c b c quay vitme 41

Hình 5.4 Hình k t nối m ch đi u khi n v i mô hình cam đi n t 41

Hình 5.5 Hình yêu cầu ta cho ch y b c ti p theo hay set cam v v trí gốc 42

Hình 5.6 Nh p th i gian cam quay h t m t vòng 42

Hình 5.7 Nh p kho ng nơng cam X 43

Hình 5.8 Nh p góc nơng cam θ 43

Hình 5.9 ωho cam ho t đ ng hay xóa đ nh p l i các thông số cam m i 43

Hình 5.10 Giao di n đi u khi n cam trên máy tính 44

Hình 5.11 V biên d ng cam trên máy tính 44

Hình 5.12 ψố trí đ ng h so đ đo kho ng nơng X 45

Hình 5.1γ ψi u đ th hi n sai l ch gi a th i gian đo đ c vƠ nh p vƠo (T =1s) 46

Hình 5.14 ψi u đ th hi n sai l ch gi a th i gian đo đ c vƠ nh p vƠo (T = βs) 47

Hình 5.15 ψi u đ th hi n sai l ch gi a th i gian đo đ c vƠ nh p vƠo (T = γs) 48

Hình 5.16 ψi u đ th hi n sai l ch gi a kho ng nơng đo đ c vƠ nh p vƠo ( ng v i X = 1mm, T = βs vƠ θ = γ60) 49

Hình 5.17 ψi u đ th hi n sai l ch gi a kho ng nơng đo đ c vƠ nh p vƠo ( ng v i X = 1mm, T = βs vƠ θ = 180) 49

Hình 5.18 ψi u đ th hi n sai l ch gi a kho ng nơng đo đ c vƠ nh p vƠo ( ng v i X = 1mm, T = 4s vƠ θ = γ60) 50

Hình 5.19 ψi u đ th hi n sai l ch gi a kho ng nơng đo đ c vƠ nh p vƠo ( ng v i X = 0,6mm, T = βs vƠ θ = γ60 ) 51

Hình 5.β0 ψi u đ th hi n sai l ch gi a kho ng nơng đo đ c vƠ nh p vƠo ( ng v i X = 0,6mm, T = βs vƠ θ = 180 ) 51

Hình 5.β1 ψi u đ th hi n sai l ch gi a kho ng nơng đo đ c vƠ nh p vƠo ( ng v i X = 0,6mm, T = 4s vƠ θ = γ60 ) 51

Hình 5.ββ ψi u đ th hi n sai l ch gi a kho ng nơng đo đ c vƠ nh p vƠo ( ng v i X = 1,4mm, T = 2s và θ = γ60) 52

Hình 5.βγ ψi u đ th hi n sai l ch gi a kho ng nơng đo đ c vƠ nh p vƠo ( ng v i X = 1,4mm, T = βs vƠ θ = 180) 53

Hình 5.β4 ψi u đ th hi n sai l ch gi a kho ng nơng đo đ c vƠ nh p vƠo ( ng v i X = 1,4mm, T = 4s vƠ θ = γ60) 53

Trang 6

XI

DANH M C B NG

B ng 2.1: Ch c năng t ng chân c a Port 3 21

B ng 4.1 B ng số li u số xung cấp cho hai đ ng c khi bi t X vƠ θ (góc θ thay đ i) 33

B ng 4.2 B ng số li u số xung cấp cho hai đ ng c khi bi t X vƠ θ ( tăng X) 33

B ng 5.1 B ng số li u đo th i gian quay đĩa T ng v i giá tr nh p vào T = 1s 46

B ng 5.2 B ng số li u đo th i gian quay đĩa T ng v i giá tr nh p vào T = 2s 47

B ng 5.3 B ng số li u đo th i gian quay đĩa T ng v i giá tr nh p vào T = 3s 48

B ng 5.4 B ng số li u v kho ng nâng X ng v i giá tr nh p X = 1mm v i th i gian T vƠ góc nơng θ thay đ i 49

B ng 5.5 B ng số li u v kho ng nâng X ng v i giá tr nh p X = 0,6mm v i th i gian T vƠ góc nơng θ thay đ i 50

B ng 5.6 B ng số li u v kho ng nâng X ng v i giá tr nh p X = 1,4mm v i th i gian T vƠ góc nơng θ thay đ i 52

Trang 7

1

Ch ng 1

T NG QUAN1.1 Đặt vấn đ

Viê ̣t Nam đang trên đa phát tri n th c hi n quá trình công nghi p hoá , hiê ̣n đa ̣i hoá đất n c, chính vì v y nh ng năm gần đơy ngƠnh c khí n c ta rất đ c coi

tr ng vƠ đầu t phát tri n NgƠnh c khí ch t o máy bao g m nhi u công đo n , nhi u ngƠnh trong đó ngƠnh gia công c khí gi vai trò quan tr ng trong lĩnh v c chê ta ̣o chi tiêt may đă ̣c biê ̣t trong sản xuơt chê ta ̣o hang loa ̣t

Đ s n xuất ch t o hàng lo t thì có nhi u cách, và m t trong nh ng cách đó lƠ

ta s d ng c cấu cam đ ti n hành s n xuất ch t o

Hình 1.1 Máy gia công bằng c cấu cam

ω cấu cam c khí hi n nay đ c s d ng rất là r ng rƣi nh ng nó v n còn có

m t số nh c đi m đó lƠ khi cần thay đ i kích th c chi ti t gia công hoặc khi cam

b mòn thì ta ph i thay cam m i MƠ công đo n thay cam m i rất là tốn th i gian và

Chính vì s thi u linh ho t vƠ không đáp ng đ c yêu cầu trong s n xuất

hi n đ i nên cam c khí ngƠy cƠng dần đ c thay th bằng thi t b đi u khi n bằng

đi n t g i lƠ cam đi n t

Đ nh nghĩa cam đi n t :

ωam đi n t lƠ m t thi t b kỹ thu t đ c s d ng đ th c hi n chuy n đ ng qua l i t ng t nh cam c khí

Ta ch cần nh p các thông số c a cam c khí vƠo b đi u khi n, b đi u khi n s t đ ng tính toán đ đi u khi n đ ng c b c, servo… đ t o chuy n đ ng cho c cấu vit me, đai ốc, bánh răng, thanh răng…

Trang 8

2

Hình 1.2 ωấu t o t ng quát c a ωam đi n t [ngu n: Internet]

1.3 Các k t qu nghiên c u trong vƠ ngoƠi n ớc v cam đi n t

Trên th gi i, cam đi n t đƣ đ c nghiên c u t lơu vƠ đ c ng d ng rất nhi u trong công nghi p ω s đ thi t k các cam đi n t nƠy lƠ đ u d a vƠo các thông số c b n c a cam nh biên d ng cam, góc quay c a tr c phơn phối vƠ kho ng nơng cam…đ thi t k ra m t b đi u khi n cho các đ ng c ví d nh

đ ng c b c, servo, Dω….Nh ng đ ng c nƠy s t o ra nh ng chuy n đ ng giống

nh cam c khí đ đi u khi n các c cấu chấp hƠnh

Sau đơy lƠ m t số b đi u khi n cam đi n t c a các hƠng s n xuất l n trên

th gi i:

Hình 1.3 ψ đi u khi n ωJW-NC[][]4

ψ đi u khi n ωJW-NC[][]4 do hƣng OMRON ch t o, b đi u khi n nƠy

đi u khi n β đ ng c servo, đ t o ra chuy n đ ng t nh ti n cho đai ốc vƠ chuy n

đ ng quay cho tr c quấn dơy

Trang 9

3

Hình 1.4 ψ đi u khi n Ultra 5000

ψ đi u khi n Ultra5000 c a hƣng Rockwell Automation, b đi u khi n nƠy

đi u khi n β đ ng c servo, đ t o ra chuy n đ ng t nh ti n d c cho bƠn máy vƠ chuy n đ ng ngang cho đầu công tác

Hình 1.5 ψ đi u khi n SDS5000 vƠ MDS5000

ψ đi u khi n SDS5000 vƠ MDS5000 c a hƣng Stoeber dùng đ đi u khi n

đ ng c servo Nguyên lý thi t k b đi u khi n nƠy lƠ d a vƠo s quan h gi a v trí, góc quay tr c phơn phối v trí c a c cấu chấp hƠnh đ xơy d ng thu t toán đi u khi n các đ ng c servo

Trang 10

4

Hình 1.6 ψ đi u khi n FM 45β

ψ đi u khi n FM 45β c a hƣng Siemens, lƠ m t modul đi u khi n đ n, vƠ

nó đ c g n vƠo h thống t đ ng S7-400 Nó đ c dùng trong nh ng chuy n đ ng quay vƠ t nh ti n Khi v n hƠnh nó có th nh n đ c tín hi u ph n h i t Encoder

Hình 1.7 ψ đi u khi n XSEL ậP/Q

ψ đi u khi n XSEL ậP/Q c a hƣng IAI, b đi u khi n đ c ng d ng trong các máy t đ ng, ví d nh đi u khi n cánh tay Robot, chuy n đ ng t nh ti n qua

l i c a Robot nh lƠ chuy n đ ng quay c a tr c phơn phối vƠ chuy n đ ng nƠy phối

h p v i chuy n đ ng c a dao c t đ c t v t li u liên t c mƠ không ph i cần d ng băng t i

Vi t Nam, ch có m t đ tƠi nghiên c u v cam đi n t lƠ: Mô hình thí nghi m cam đi n t do h c viên cao h c Lê Thanh Phúc b o v t i h i đ ng khoa

ω Khí tr ng Đ i h c S Ph m Kỹ Thu t TP.HωM năm β01β

Trang 11

5

Do các đ tƠi nghiên c u v cam đi n t ch a th t s nhi u ωhính vì v y, tôi xin ch n đ tƠi nghiên c u nƠy đ tìm hi u vƠ gi i mƣ công ngh thi t k b đi u khi n cam đi n t trên th gi i vƠ t đó ng d ng nó vƠo trong th c ti n, s n xuất

1.4 Tính cấp thi t c a đ tƠi

ω cấu cam đ c s d ng trong các máy t đ ng, trong h thống đi u khi n các quá trình công ngh vƠ trong nhi u b ph n máy nh : h đóng m van n p, van

x c a đ ng c đốt trong, đi u khi n các bánh răng di tr t d c tr c ra vƠo kh p đ

thay đ i tốc đ trong các h p số, đóng gói bao bì trong công nghi p, trong ngƠnh công nghi p g , x lý v t li u, máy in,

Khi có s thay đ i v kích th c c a chi ti t cần gia công có liên quan đ n

c cấu cam hay cam b mòn thì ta ph i ti n hƠnh thay đ i c cấu cam m i cho phù

h p Đ thay đ i c cấu cam m i thì rất tốn th i gian vƠ ti n b c Đ gi m b t th i gian thơy đ i c cấu cam vƠ ti t ki m chi phí đầu t thì ta ph i thay đ i c cấu cam

c khí bằng m t c cấu cam khác mƠ sao cho đ t đ c m c tiêu nêu trên

ω cấu cam phù h p v i m c tiêu trên đó lƠ c cấu cam đi n t b i vì c cấu cam đi n t có nh ng u đi m h n so v i c cấu cam c khí nh sau:

 Rất d dƠng s a đ i, thơy đ i các thông số c a cam

 S mòn c a phần c khí thấp, các thông số c a ωam đ c đ a ra b i ch ng trình

 Gi m th i gian thay đ i ωam khác

1.5 ụ nghĩa khoa h c vƠ Ủ nghĩa thực ti n c a đ tƠi

1.5.1 ụ nghĩa khoa h c c a đ tƠi

S n phẩm c a đ tƠi s đ c s d ng lƠm tƠi li u đ nghiên c u, ch t o cam

đi n t đ thay th tất c các lo i c cấu cam c khí hi n nay

1.5.2 ụ nghĩa thực ti n c a đ tƠi

S d ng cam đi n t đ thay th các lo i cam c khí đ c trong các máy móc, các h thống t đ ng hi n nay

1.6 M c tiêu nghiên c u

M c tiêu c a đ tƠi: Thi t k , ch t o mô hình vƠ b đi u khi n cam đi n t

v i nh ng đặc đi m lƠ khi nh p nh ng thông số cam c khí vƠo b đi u khi n, b

đi u khi n s tính toán, đi u khi n các đ ng c b c ho t đ ng đ t o ra nh ng chuy n đ ng vƠ th i gian đáp ng giống nh cam c khí

1.7 Nhi m v vƠ ph m vi nghiên c u đ tƠi

Đ th c hi n m c tiêu trên, đ tƠi cần t p trung vƠo các vấn đ sau:

 Tìm hi u v hình d ng vƠ nguyên lý ho t đ ng c a cam c khí t đó tìm ra

h ng nghiên c u cho h thống đi u khi n cam đi n t

 Thi t k vƠ ch t o mô hình c khí

 Thi t k vƠ th c hi n m ch đi u khi n cho mô hình

 Ki m tra k t qu đ t đ c qua ho t đ ng c a mô hình

 Nh n xét k t qu vƠ k t lu n

Trang 12

6

Giới h n c a đ tƠi:

 Mô hình cam đi n t mô phỏng chuy n đ ng do cam đĩa phẳng t o ra

 ψiên d ng c a cam đi n t t o ra là:

 Ph ng pháp th c nghi m: Ti n hành tính toán, thi t k , ch t o vƠ đánh giá

th nghi m mô hình cam đi n t

Trang 13

7

Ch ng 2

C S Lụ THUY T 2.1 C cấu cam

2 1.1 Giới thi u v Cam

ωho hình d ng cam nh hình sau:

Hình 2.1 Hình d ng c a m t ωam c khí Khi bánh ωam 1 quay quanh tr c γ thì cần hai s di chuy n lên xuống m t kho ng cách cố đ nh Khi ta thay đ i ωam khác thì s thay đ i kho ng cách d ch chuy n đó

2 1.2 Đ nh nghĩa c cấu Cam

 Theo chuy n đ ng cam: cam quay, cam t nh ti n

 Theo chuy n đ ng c a cần: l c, t nh ti n, chuy n đ ng song phẳng

 Theo d ng đáy c a cần: bằng, nh n, con lăn, biên d ng bất kỳ

Trang 14

8

Hình 2.γ ωác c cấu ωam phẳng

 ω cấu cam không gian: các khơu chuy n đ ng trong các mặt phẳng không song song

Hình 2.4 ωác c cấu ωam không gian

2.1.3 Các thông s c b n c a c cấu cam

có lúc d ng thì trên biên d ng cam ph i có 4 góc công ngh :

+ Góc công ngh đi xa đ: ng v i giai đo n cần đi xa tơm cam

+ Góc công ngh đ ng xa x: ng v i giai đo n cần đ ng yên v trí xa tơm cam nhất

+ Góc công ngh v gần v: ng v i giai đo n cần v gần tơm cam

+ Góc công ngh đ ng gần g: ng v i giai đo n cần đ ng yên v trí gần tơm cam nhất

Đ cần chuy n đ ng qua l i, tối thi u trên biên d ng cam ph i có β góc đ, v

2.1.3 2 Thông s động h c c a c cấu cam

 Đối v i c cấu cam cần t nh ti n đầu nh n (Hình β.5 - a):

+ Đ l ch tơm e = AH, trong đó H lƠ chơn c a đ ng vuông góc h t tơm cam A đ n ph ng tr t ψω c a cần

Trang 15

9

+ Khi e = 0 t c lƠ khi ph ng tr t ψω đi qua tơm A, ta có c cấu cam cần

t nh ti n chính tơm

 Đối v i cam cần l c đầu nh n (Hình β.5 - b):

+ Kho ng cách tơm cam ậ tơm cần lAC

+ ωhi u dƠi cần lBC (chi u dƠi đo n thẳng nối tơm cần vƠ đầu nh n c a cần)

 ωác góc đ nh kỳ lƠ góc quay c a cam ng v i các giai đo n chuy n đ ng khác nhau c a cần

+ Góc đ nh kỳ đi xa φđ: ng v i giai đo n cần đi xa tơm cam

+ Góc đ nh kỳ đ ng xa φx: ng v i giai đo n cần đ ng yên v trí xa tơm cam nhất

+ Góc đ nh kỳ v gần φv: ng v i giai đo n cần v gần tơm cam

+ Góc đ nh kỳ đ ng gần φg: ng v i giai đo n cần đ ng yên v trí gần tơm cam nhất

Hình 2.5 Góc công ngh vƠ góc đ nh kì trên c cấu cam Nói chung các góc công ngh vƠ các góc đ nh kỳ t ng ng không bằng nhau:

2.1.3 3 Thông s lực h c c a c cấu cam

Góc áp l c đầu cần lƠ góc h p b i pháp tuy n ψn c a biên d ng cam t i đi m

ti p xúc gi a cam vƠ cần v i v n tốc � �2 c a đầu cần ψ t i v trí nƠy: α = (ψn, � �2 ) (Hình 2.6) Góc áp l c đầu cần nói chung bi n thiên theo v trí ti p xúc ψ gi a cam

vƠ cần

Góc áp l c đầu cần đặc tr ng cho kh năng truy n l c c a c cấu cam Th t

v y, xét c cấu cam cần t nh ti n đầu nh n trên Hình β.6 - a G i � và � lần l t lƠ

áp l c vƠ l c ma sát t cam tác d ng lên cần, vƠ � = � + � thì công suất truy n t cam sang cần lƠ :

W = P.VB2.cos(α+φ)

v i φ lƠ góc ma sát gi a cam vƠ cần Khi góc áp l c α cƠng bé, công suất truy n đ ng cƠng l n, hay nói khác đi hi u qu c a l c đẩy � cƠng l n

Trang 16

10

Hình 2.6 Góc áp l c trên c cấu cam

2.1.4 Phơn tích động h c c cấu cam

N i dung: xác đ nh quy lu t chuy n đ ng c a cần (v trí, v n tốc, gia tốc) khi

bi t quy lu t chuy n đ ng c a cam vƠ biên hình cam, v trí tơm quay c a cam ng

c a cam

L p đ th chuy n v : có th dùng hai ph ng pháp

Ph ng pháp trực ti p

ωh n đi n ψ1 bất kỳ trên biên d ng cam S tìm cách xác đ nh chuy n v s1

vƠ góc quay c a cam ϕ1t ng ng, khi đ m ψ1 đ n ti p xúc v i cần

Vì đi m ψ1 thu c cam, nên khi chuy n đ ng, quỹ đ o c a ψ1 là vòng tròn tâm O, bán kính OB1 Giao đi m ψ’1 c a vòng tròn nƠy vƠ ph ng t nh ti n c a đầu cần chính lƠ v trí c a đi m ψ1 khi đ n ti p xúc v i cần Nh v y cam đƣ quay góc

B1Oψ’1 = φ1, cần t nh ti n m t kho ng ψ0ψ’1 = s1 Đ a β giá tr nƠy lên h tr c t a

đ sIφ (sau khi đƣ ch n t lê xích c a t ng tr c t a đ t ng ng) s nh n đ c 1

đi m c a đ th chuy n v L p l i quá trình xác đ nh nh trên cho nhi u đi m ψi (i

= 1,β,…,n) nằm trên biên d ng cam, s đ c n đi m trên h tr c t a đ sIφ Nối các

đi m nƠy thƠnh m t đ ng cong liên t c, s đ c đ th chuy n v c a cần

Hình 2.7 Mô t cách v đ th chuy n v (cần t nh ti n)

Trang 17

A0 T ψ1 v ti p tuy n ψ1A1 v i vòng tròn tơm sai

Hai tam giác vuông B1OA1 vƠ ψ’1OA0bằng nhau

⇒ B1OA1 = ψ’1OA0 ⇒ B1 O ψ’1 = A1OA0= φ1

T nh ng nh n xét trên, n u ch n tr c φ1, có th v đ c góc A1OA0, nghĩa lƠ có th xác đ nh đi m A0 T đi m A1 v ti p tuy n v i vòng tròn tơm sai

Ti p tuy n nƠy c t biên b ng cam t i đi m ψ1 Dùng ph ng pháp tr c ti p nh đƣ trình bƠy trên, s xác đ nh đ c s1t ng ng v i φ1ch n tr c

Vì góc φ1 ch n tr c, nên s ch n các góc có trong các lo i ê-ke vƠ ch n sao cho các kho ng chia trên tr c hoƠnh bằng nhau Vì v y vi c v đ th chuy n v s

d dƠng h n

Th c chất ph ng pháp đ i chuy n đ ng lƠ ta xét chuy n đ ng t ng đối c a cần đối v i cam (cam cố đ nh), cần s v a t nh ti n v a quay quanh tơm O theo chi u ng c v i chi u quay c a cam

ψằng ph ng pháp trên có th xác đ nh chuy n v si c a cần, ng v i góc quay φ1 c a cam (i = 1,β, ,n) v i n lƠ số v trí cần xét trong m t vòng quay c a cam (n = 6,8,1β,γβ…)

Quá trình chuy n đ ng c a cần, nói chung g m 4 giai đo n: cần đi xa ( ng

v i góc φđ); cần đ ng xa (φx); cần v gần (φv); vƠ cần đ ng gần (φg) Các góc

φđ, φx, φv, φg lƠ các góc đ nh kỳ c a c cấu cam, dĩ nhiên: φđ + φx +φv + φg = βπ

Đ th chuy n v , v n tốc, gia tốc c a cần đ c bi u th Hình β.8 Trong đó hàm v(φ) = ds/d φ nh n đ c d i d ng đ th bằng cách vi phơn đ th s(φ), và

Trang 18

12

Hình 2.8 Mô t cách v đ th chuy n v ậ v n tốc ậ gia tốc (cần t nh ti n)

b Cam cần quay đầu nh n

ωhuy n v c a cần: Gi s t i th i đi m đầu tiên, cam vƠ cần ti p xúc nhau

t i đi m ψ0 ωhuy n v c a cần đ c xác đ nh b i góc quay Đ th chuy n v

bi u di n liên h gi a góc quay theo góc quay c a cam lƠ φ

Ph ng pháp trực ti p

ωh n đi m ψ1 bất kỳ trên biên d ng cam Khi cam quay, đi m ψ1 chuy n

đ ng trên vòng tròn tơm O, bán kính Oψ1 Đầu cần chuy n đ ng trên vòng tròn tơm

C, bán kính B0C Giao đi m ψ1 c a β quỹ đ o nƠy lƠ v trí đầu cần, khi đi m ψ1 đ n

ti p xúc v i cần

Khi B1 quay đ n ψ’1, cam đƣ quay m t góc φ1 = B1Oψ’1 vƠ cần quay m t góc 1= ψ’1ωO (ch n Oω lƠm gốc đo góc)

Sau khi ch n t l xích thích h p, đ a hai giá tr nƠy lên h tr c t a đ Oφ

ta nh n đ c 1 đi m c a đ th chuy n v c a cần Lặp l i quá trình trên đối v i các

đi m ψitrên biên d ng, s v đ c đ th chuy n v (φ), th hi n Hình β.9

Trang 19

cách đ u (i = 1,β, , n), đơy n lƠ số v trí cần xét trong m t vòng quay c a cam (có

th ch n n = 6,8,1β,16…) Nh v y ωi lƠ nh ng đi m chia đ u đ ng tròn tơm ω, bán kính OC

Đ th chuy n v c a cần th hi n Hình β.5b = maxậ min g i lƠ góc l c

Trang 20

14

2.1.4 2 Cam cần đầu bằng

V i cam cần đầu bằng, đầu cần ti p xúc v i cam theo đ ng thẳng Trên đầu cần, đi m ti p xúc gi a cam vƠ cần không ph i lƠ m t đi m cố đ nh, mƠ luôn luôn d ch chuy n trên đáy cần (Hình 2.10)

Đ th chuy n v s(ϕ) ™

Ph ng pháp trực ti p:

ωh n đi m ψ1 tùy ý trên biên d ng cam, t i ψ1 kẻ ti p tuy n t1t1 v i biên

d ng cam G n chặt ti p tuy n v i cam Khi ti p tuy n quay quanh O, đ n v trí song song v i đầu cần, thì t’1t’1 s trùng v i đầu cần, cam vƠ đầu cần s ti p xúc t i

B1 Nh v y cam (hoặc ti p tuy n v i cam t i ψ1) đƣ quay 1 góc φ1 vƠ t ng ng, cần đƣ t nh ti n lên m t đo n s1 Lặp l i quá trình trên v i các đi m ψi(i = 1,β,…,n) trên biên d ng cam, s l p đ c đ th s(φ)

Hình 2.10 Mô t cách v đ th chuy n v ( cần đầu bằng)

 Ph ng pháp đ i chuy n đ ng

V đ ng OH1 vuông góc v i t1t1.Góc B0H1 = φ1(vì có các c nh vuông góc

v i t1It’1) Vì v y n u cho tr c góc φ1, có th v đ c n a đ ng th ng Oψ1 V

ti p tuy n t1t1 v i biên d ng cam vƠ vuông góc v i Oψ1 T đó s xác đ nh đ c

đi m ψ1(lƠ đi m ti p xúc c a t1t1 v i biên d ng cam)

ωác b c ti p theo đ xác đ nh t ng t nh ph ng pháp tr c ti p

Đ th v n tốc vƠ gia tốc c a cần đ c xác đ nh cũng t ng t nh cam cần

t nh ti n đầu nh n

2.1.4 3 Cam cần đầu con lăn

Đối v i cam cần đầu con lăn (Hình β.11), đầu cần luôn luôn cách đ u biên

d ng cam 1 kho ng bằng bán kính con lăn Đầu cần luôn luôn ti p xúc v i biên

d ng cam lý thuy t, cách đ u biên d ng th c t 1 kho ng cách bằng bán kính con lăn Vì v y khi phơn tích đ ng h c c cấu cam cần đầu con lăn, có th dùng ph ng pháp đƣ trình bƠy trên, nh ng ti n hƠnh v i biên d ng cam lý thuy t

Trang 21

15

Hình 2.11 ωách v biên d ng lý thuy t t biên d ng th c

Đ v biên d ng cam lý thuy t, lấy các đi m trên biên d ng th c t lƠm tơm,

v các vòng trón bán kính bằng bán kính con lăn, bao hình c a vòng tròn nƠy chính

lƠ biên d ng lý thuy t

2.2 C s thi t k cam đi n t

T nh ng c s lý thuy t v cách thi t k cam c khí đã trình bày phần trên, ta d a vào nh ng thông số cam c khí nh : th i gian tr c công tác (tr c phân phối) quay h t m t vòng, đ ng cong cam, góc quay cam, kho ng d ch chuy n đ

đi tìm nh ng thông số cho cam đi n t nh v n tốc di chuy n c a c cấu chấp hành, kho ng th i gian nƠo c cấu chấp hành ti n, lùi, đ ng yên, di chuy n ch m hoặc nhanh…Ta s bi n đ i nh ng thông số này thành nh ng d li u số, sau đó n p vào các Modul x lý nh PLω, vi đi u khi n… đ đi u khi n h thống đ ng c đ t o ra

nh ng chuy n đ ng giống nh cam đĩa t o ra

2.3 Động c

2.3.1 Động c b ớc

Đ ng c b c lƠ m t lo i đ ng c đi n có nguyên lý vƠ ng d ng khác bi t

v i đa số các đ ng c đi n thông th ng ωhúng th c chất lƠ m t đ ng c không

đ ng b dùng đ bi n đ i các tín hi u đi u khi n d i d ng các xung đi n r i r c k

ti p nhau thƠnh các chuy n đ ng góc quay hoặc các chuy n đ ng c a rotor, có kh năng cố đ nh rotor vƠo các v trí cần thi t

Hình 2.12 ωấu t o c a đ ng c b c

Đ ng c b c quay theo t ng b c nên có đ chính xác rất cao v mặt đi u khi n h c ωhúng lƠm vi c nh các b chuy n m ch đi n t đ a các tín hi u đi u

Trang 22

16

khi n vƠo stator theo th t vƠ m t tần số nhất đ nh T ng số góc quay c a rotor

t ng ng v i số lần chuy n m ch, cũng nh chi u quay vƠ tốc đ quay c a rotor

ph thu c vƠo th t vƠ tần số chuy n đ i

Hình 2.13 Nguyên lý ho t đ ng c a đ ng c b c

Đ ng c b c phong phú v góc quay ωác đ ng c kém nhất quay 90 đ m i

b c, trong khi đó các đ ng c nam chơm vĩnh c u x lý cao th ng quay 1.8 đ

đ n 0.7β đ m i b c V i m t b đi u khi n, hầu h t các lo i đ ng c nam chơm vĩnh c u vƠ h n h p đ u có th ch y ch đ n a b c, vƠ m t vƠi b đi u khi n

có th đi u khi n các phơn b c nhỏ h n hay còn g i lƠ vi b c

Ta co thể phơn loa ̣i đô ̣ng c b c theo :

 ωơu ta ̣o: căn bản có γ lo i đ ng c b c; lo i t tr bi n đ i (variable reluctance), lo i nam chơm vĩnh c u (permanent magnet) vƠ lo i lai (hybrid) ωhúng khác nhau cấu t o trong vi c dùng các rotor nam chơm vĩnh c u hoặc lõi s t v i các lá thép stator

 Sô b c/vòng (góc b c): đô ̣ng c b c phong phu vê goc quay ωác

đô ̣ng c kem nhơt quay 90 đô ̣ mỗi b c (đ ng c 4 b c), trong khi đo các đ ng c x lý cao có th quay 1.8 đô ̣ (200 b c) đ n 0.72 đô ̣ mỗi

b c (500 b c)

 Sô đơu dơy (sô pha): đô ̣ng c b c co nhiêu đơu dơy ra th ng la 4, 5,

6, 8 đơu dơy t đo co thể phơn ra thanh đô ̣ng c b c 2 pha, 3 pha, 5pha

2.3 2 Động c Servo

Đ ng c servo lƠ đ ng c h i ti p vòng kín Tín hi u ra c a đ ng c đ c nối v i m t m ch đi u khi n Khi đ ng c quay, v n tốc và v trí s đ c h i ti p

v m ch đi u khi n này

Trang 23

17

Hình 2.14 Đ ng c Servo Khi tốc đ đ ng c b l ch so v i tốc đ cƠi đặt, c cấu h i ti p s nh n thấy tín hi u ra ch a đ t đ c v trí mong muốn M ch đi u khi n ti p t c ch nh sai l ch cho đ ng c đ t đ c đi m chính xác

Đ lấy tín hi u ph n h i v vƠ đi u khi n chính xác đ ng c theo mong

muốn, ng i ta đƣ tích h p đ ng c v i m t Encorder và m t b đi u khi n

Encoder đo v n tốc t c th i c a đ ng c , chuy n thành tín hi u đi u khi n

Trang 24

18

Trong công nghi p, đ ng c đi n m t chi u đ c s d ng nh ng n i yêu cầu moment m máy l n hoặc yêu cầu thay đ i tốc đ trong ph m vi r ng M t phần quan tr ng c a đ ng c đi n m t chi u lƠ b ph n ch nh l u, có nhi m v lƠ

đ i chi u dòng đi n trong cu n rotor trong khi chuy n đ ng quay c a rotor lƠ liên

t c.Thông th ng b ph n g m có m t b c góp vƠ m t b ch i than ti p xúc v i

c góp Đơy cũng chính lƠ nh c đi m chính c a đ ng c Dω, lƠm cho cấu t o ph c

t p, đ t ti n, kém tin c y vƠ nguy hi m trong môi tr ng d n , khi s d ng ph i có ngu n đi n m t chi u kèm theo hoặc b ch nh l u

2.3.4 Động c tuy n tính (Linear motor)

Trong may công cụ điêu khiển sô ng i ta th ng dung hai d ng vitme c

b n: vitme đai ôc th ng va vit me đai ôc bi

Vitme đai ôc th ng: vitme va đai ôc tiêp xuc mă ̣t

Vitme đai ôc bi: vitme va đai ôc co da ̣ng tiêp xuc lăn

Hình 2.18 Quan hê ̣ gi ̃a l ̣c ma sat va vơ ̣n tôc của vitme đai ốc th ng vƠ vit me đai

ốc bi Vùng ma sát t lƠ vùng ti p xúc gi a vit me va đ ai ôc Qua hinh 2.18 thì vitme đai ôc bi co da ̣ng tiêp xuc lăn băng cach đ a vao cac rãnh ren sô l ̣ng l n bi cầu hoă ̣c bi trụ nên ma sat co thể co i nh không đang kể Vì vitme bi có ma sát nhỏ

Trang 25

19

vƠ ho t đ ng êm nên đ c dùng trong máy có đ chính xác cao, đ c ng d ng rất

r ng rƣi cho ngƠnh T đ ng hoá nh máy CNC, máy l p chíp bo m ch, robot, máy đóng gói, thi t b đo l ng, máy in, kh c laser, máy ép nh a

Hình 2.19 ψô ̣ truyên vit me đai ôc bi 1-vitme 2-đai ôc 3-bi thep 4-ống h i ti p

u điểm bô ̣ truyên vit me đai ôc bi:

Đ m b o đ chính xác lƠm vi c lơu dƠi

2.4.2 Bánh răng thanh răng

ωấu t o c a bánh răng thanh răng g m m t bánh răng tr thẳng (hoặc nghiêng) ăn kh p v i thanh răng thẳng (hoặc nghiêng) đ bi n đ i chuy n đ ng quay c a đ ng c thƠnh chuy n đ ng t nh ti n

Hình 2.20 ωấu t o c a bánh răng thanh răng ψánh răng quay 1 vòng lƠm thanh răng đi đ c m.Z

V i:

m: lƠ mô đun c a thanh răng theo ph ng chuy n đ ng c a thanh răng hay mô đun c a bánh răng trong mặt phẳng vuông góc v i tr c quay

c a bánh răng

Z: lƠ số răng c a bánh răng

ψánh răng vƠ thanh răng ho t đ ng theo γ tr ng h p sau:

 ψánh răng quay thanh răng t nh ti n

 Thanh răng cố đ nh bánh răng v a quay v a t nh ti n

 ψánh răng cố đ nh thanh răng v a quay v a t nh ti n

Trang 26

20

2.5 Linh ki n đi n t

2.5.1 Vi đi u khi n

2.5.1.1 Đ nh nghĩa

Vi đi u khi n lƠ m t máy tính đ c tích h p trên m t chíp, nó th ng đ c

s d ng đ đi u khi n các thi t b đi n t Vi đi u khi n, th c chất, lƠ m t h thống bao g m m t vi x lý có hi u suất đ dùng vƠ giá thƠnh thấp (khác v i các b vi x

lý đa năng dùng trong máy tính) k t h p v i các khối ngo i vi nh b nh , các mô đun vƠo/ra, các mô đun bi n đ i số sang t ng t vƠ t ng t sang số, máy tính thì các mô đun th ng đ c xơy d ng b i các chíp vƠ m ch ngoƠi

Vi đi u khi n th ng đ c dùng đ xơy d ng các h thống nhúng Nó xuất

hi n khá nhi u trong các d ng c đi n t , thi t b đi n, máy giặt, lò vi sóng, đi n tho i, đầu DVD, thi t b đa ph ng ti n, dơy chuy n t đ ng…

Ta có th nói vi đi u khi n lƠ m t m ch có m t đ tích h p cao, trong đó có

kh năng nh n x lý vƠ xuất d li u Đặc bi t quá trình x lý đ c đi u khi n theo

m t ch ng trình g m nhi u t p l nh mƠ ng i s d ng có th thay đ i m t cách d dƠng M t vi đi u khi n có th hi u đ c vƠi trăm đ n vƠi nghìn l nh Vì v y nó có

th th c hi n đ c nhi u yêu cầu đi u khi n khác nhau Hi n nay trên th tr ng có nhiêu ho ̣ vi điêu khiển nh 8051, 8952, AVR, ARM, PIC…

VƠo năm 1980 Intel công bố chip 8501 (85ω51), b vi đi u khi n đầu tiên

c a h c vi đi u khi n MωS-51 Nó bao g m 4Kψ Rom, 1β8 byte Ram, γβ đ ng xuất nh p, 1 port nối ti p vƠ β b đ nh th i 16 bit Ti p theo sau đó lƠ s ra đ i c a chip 805β, 805γ, 8055 v i nhi u tính năng đ c c i ti n

Hƣng Atmel có các chip Vi đi u khi n có tính năng t ng t nh chip Vi

đi u khi n MωS-51 c a Intel, các mƣ số chip đ c thay đ i chit ít khi đ c Atmel

s n xuất Mƣ số 80 chuy n thƠnh 89, chẳng h n 80ω5β c a Intel khi s n xuất Atmel mƣ số thƠnh 89S5β v i tính năng ch ng trình t ng t nhau

Các đặc đi m chung c a Vi đi u khi n h 89Sxx:

+ Có 4/8/12/20 Kbyte b nh FLASH Rom bên trong đ l u ch ng trình Nh v y Vi đi u khi n có kh năng n p xóa ch ng trình bằng

đi n đ n 10.000 lần

+ 128 Byte Ram n i

+ 4 Port xuất/nh p 8 bit

+ T β đ n 3 b đ nh th i 16 bit

+ Có kh năng giao ti p truy n d li u nối ti p

+ Có th m r ng không gian nh ch ng trình ngoƠi 64 Kbyte (b nh Rom ngo i)

+ Có th m r ng không gian nh d li u ngoài 64 Kbyte (b nh Ram ngo i)

+ B x lí bit

+ 210 bit có th truy xuất t ng bit

Trang 27

+ Chân GND: Chân số 20 nối GND (hay nối Mass)

+ Port 0 (P0): Port 0 g m 8 chân t chơn γβ đ n 39 có hai ch c năng:

ch c năng xuất nh p và ch c năng lƠ bus d li u vƠ bus đ a ch (AD7

ậ AD0)

+ Port 1 (P1): Port 1 có 8 chân t chơn 1 đ n chân 8, ch có ch c năng

xuất/nh p không có ch c năng khác

+ Port 2 (P2): Port 2 g m 8 chân t chơn β1 đ n chân 28, có hai ch c

năng: ch c năng xuất/nh p và ch c năng bus đ a ch cao (A8 ậ A15) + Port 3 (P3): Port 3 g m 8 chân t chơn 10 đ n chân 17 có ch c năng xuất/nh p và m i chân có m t ch c năng riêng nh sau:

P3.6 WR Ngõ đi u khi n ghi d li u lên b nh ngoài

P3.7 RD Ngõ đi u khi n đ c d li u t b nh bên ngoài

P1.0 T2 Ngõ vào c a Timer/Counter th 2

P1.1 T2X Ngõ n p l i/thu nh n c a Timer/Counter th 2

B ng 2.1: Ch c năng t ng chân c a Port 3

Trang 28

22

+ Chân RESET (RST): ωhơn 9 lƠ ngõ vƠo Reset dùng đ thi t l p

tr ng thái ban đầu co vi đi u khi n H thống s đ c thi t l p l i các giá tr ban đầu n u ngõ này m c 1 tối thi u 2 chu kì máy

+ Chân XTAL1 và XTAL2: hai chân này v trí chơn 18 vƠ 19 đ c

s d ng đ nh n ngu n xung clock t bên ngoƠi đ ho t đ ng, th ng

đ c ghép nối v i th ch anh và các t đ t o ngu n xung clock n

đ nh

+ Chân cho phép b nh ch ng trình PSEN: tín hi u đ c xuất ra

chơn β9 dùng đ truy xuất b nh ch ng trình ngoƠi ωhơn nƠy

th ng đ c nối v i chân OE (output enable) c a Rom ngoài

+ Chân ALE: Là chân 30 cho phép chốt đ a ch , có ch c năng lƠ bus d

li u do đó ph i tách các đ ng d li u vƠ đ a ch + Chân EA: ωhơn EA dùng đ xác đ nh ch ng trình th c hi n đ c lấy t Rom n i và Rom ngo i

Đ đi u khi n đ ng c b c thì ta dùng Driver đ đi u khi n d dƠng h n

M ch đi u khi n động c b ớc: GY-A4988

Hình 2.23 Driver GY-A4988

Trang 29

23

A4988 lƠ m t trình đi u khi n đ ng c vi b c hoƠn ch nh v i vi c tích h p

b d ch cho ho t đ ng d dƠng S n phẩm nƠy h tr nhi u ch đ ho t đ ng c a

đ ng c b c l ỡng c c nh : Full, Half, 1/4, 1/8 vƠ 1/16.ωông suất lái ngõ ra lên

t i γ5V vƠ ́ βA

Driver động c b ớc MD556: là m t driver đ ng c b c v i hi u suất cao

d a trên công ngh đi u khi n dòng đi n d ng sóng sin Driver có th ch y

v i đ nhi u thấp, tỏa nhi t ít, di chuy n m t h n vƠ có hi u suất tốt h n khi ch y tốc đ cao h n

Hình 2.24 Driver đ ng c b c MD556 Thông số kĩ thu t:

Trang 30

24

Ch ng 3 THI T K VÀ CH T O MỌ HỊNH CAM ĐI N T 3.1 Thi t k mô hình cam đi n t

Hi n nay thì hình d ng cam trên th tr ng rất lƠ đa d ng Vì v y đ t o ra tất

c các biên d ng cam có trên thì tr ng lƠ vấn đ nan gi i Do đó trong đ tƠi nƠy

em ch tao ra biên d ng cam nh hình sau:

Hình 3.1 ψiên d ng cam cần t o ra

Đ đ t đ c m c tiêu c a đ tƠi đặt ra lƠ thi t k vƠ ch t o cam mƠ khi cần thay th m t cam m i mƠ không cần tháo ra mƠ ch cần thay đ i trên phần m m lƠ

ta có m t cam m i theo yêu cầu Đ ng th i mô hình cam đi n t cần thi t k ph i

th c hi n v a chuy n đ ng quay giống v i cam c khí đ ng th i ph i có chuy n

đ ng t nh ti n đ t o ra cam Đ th c hi n đ c đi u đó thì tôi đƣ thi t k mô hình cam đi n t nh sau:

Hình 3.2 Mô hình cam đi n t

Trang 31

25

Trong đó:

1: Đ ng c quay tr c vitme β: Đ ng c quay đĩa t o ra cam γ: Tr c vitme

4: Đĩa đ t o ra biên d ng cam (biên d ng tròn)

Hình 3.3 Hình d ng c a đĩa quay

Nguyên lỦ ho t động: Khi ta cấp đi n thì ta nhấn nút Set đ quay đ ng c 1

vƠ đ ng c β đ cam v v trí chuẩn Sau khi đƣ đúng v trí chuẩn thì ta s nh p

nh ng thông số c a cam vƠo (thông số v kho ng nơng lên c a cam X, th i gian quay h t m t vòng c a đĩa T vƠ góc nơng cam θ) Khi nh p xong thì ta nhấn OK thì

đ ng c β ho t đ ng đ quay đĩa 4 Đ t o ra biên d ng cam nh yêu cầu thì khi

đ ng c β ho t đ ng thì đ ng c 1 cũng quay đ di chuy n cam đi lên Đ n khi đƣ

đ t đ c kho ng nơng X thì đ ng c 1 đ o chi u quay đ di chuy n cam đi xuống

v đúng v trí chuẩn còn đ ng c β thì v n ti p t c quay

3.1.1 Các ph ng án thi t k :

3.1.1.1 S d ng c cấu bánh răng thanh răng

Hình 3.4 ωấu t o c a c cấu bánh răng thanh răng

u đi m:

 K t cấu đ n gi n

 D dƠng thay th vƠ ch t o

 T o đ c chuy n đ ng chính xác vƠ quay đ c c hai chi u

Nh c đi m:

 Kích th c l n

 ωó nhi u ti ng n khi ch y v n tốc l n

 Khó đ t đ chính xác cao khi ch y v i tốc đ ch m

Trang 32

 Không cần c cấu c khí đ i t chuy n đ ng quay sang t nh ti n

 ωó đ tin c y vƠ chính xác cao, đ n gi n và an toàn trong v n hành

 Có kh năng chuy n đ ng t nh ti n v i tốc đ cao

Trang 33

Ph ng án 1 v i u đi m t o ra chuy n đ ng v n tốc l n, v i đ tin c y cao

Nh ng có nh c đi m là kích th c l n và khó ch t o c cấu bánh răng, thanh răng đ t o ra nh ng chuy n đ ng ch m v i đ chính xác cao

Ph ng án β v i u đi m là nhỏ g n, có th t o ra chuy n đ ng t nh ti n tr c

ti p t đ ng c tuy n tính, có đ chính xác cao và d dàng l p đặt nh ng giá thƠnh

rất cao và d sinh nhi t

Ph ng án γ thì có k t cấu kém nhỏ g n h n ph ng án 1 vƠ β Tuy nhiên, nó

có nhi u u đi m là k t cấu đ n gi n, d ch t o, có th chuy n đ ng ch m v i đ chính xác cao

Ta thấy trong ba ph ng án trên, ph ng án γ có nhi u u đi m h n Nên

ch n ph ng án β lƠm mô hình cam đi n t là phù h p nhất

3.2 Mô hình cam đi n t

Mô hình γD c a cam đi n t :

Hình 3.7 Mô hình γD c a cam đi n t Trong mô hình cam đi n t hình γ.7 thì hai đ ng c đ c s d ng lƠ đ ng c

b c có số b c lƠ 200P/R M t đ ng c đ c nối tr c ti p v i vitme bi đ quay bƠn máy ch y t i ch y lui.Trên bƠn máy đ c g n m t đ ng c b c khác dùng đ quay đĩa tròn t o ra biên d ng cam Vitme bi có b c vít lƠ t = 4 mm, đĩa có đ ng kính là 70 mm

Trang 34

28

Ch ng 4 THI T K VÀ CH T O M CH ĐI U KHI N CAM

ĐI N T 4.1 Vấn đ cần gi i quy t

Đ thi t k vƠ ch t o đ c m ch đi u khi n cam đi n t thì ta cần ph i bi t

đ c các thông số liên qua đ n cam

Hình 4.1 ωác thông số c a cam đi n t ωác thông số c b n c a cam đi n t bao g m:

 R: bán kính c a đĩa cam (mm)

 T: là th i gian đĩa quay h t 1 vòng (s) Th i gian này ph thu c vào v n tốc

c a đ ng c N u tần số phát xung cho đ ng c cƠng l n thì tốc đ c đ ng

c cƠng nhanh thì th i gian càng ng n vƠ ng c l i

 X: là kho ng nâng c a cam (mm) Tùy theo nh ng ng d ng khác nhau thì kho ng nâng cam khác nhau Th ng thì kho ng nơng cam đ c cho tr c

 θ: góc nơng c a cam Th i gian đ đi h t m t góc nâng cam là: �� = �.�

360

ng v i m i góc quay c a đĩa thì s có m t giá tr kho ng nâng X khác nhau Khi đĩa quay ngoƠi góc nơng θ thì kho ng nâng X = 0, còn khi đĩa quay vƠo gốc nơng θ thì kho ng nơng X thay đ i tăng dần đ n giá tr l n nhất r i nhỏ dần v

0 Mối quan h nƠy đ c mô t nh hình 4.β

Trang 35

29

Hình 4.2 Mô t mối quan h gi a góc quay và kho ng nâng c a cam Khi đĩa qua t i v trí b t đầu c a góc nâng cam t c là v trí số 1 t c là v trí

b t đầu đ ng c quay vitme ho t đ ng đ t o ra biên d ng cam Khi đ ng c 1 quay

1 góc thì đ ng c β ho t đ ng đ quay vitme đ a đ ng tròn đi lên m t đo n t ng

ng v i đ ng tròn màu h ng T ng t khi đ ng c 1 quay thêm 1 góc n a thì vitme đi lên m t đo n n a t ng ng v i đ ng tròn màu xanh lá Chu trình ti p

t c cho đ n khi đ ng c 1 quay đ c n a góc θ thì vitme di chuy n đ c m t đo n đúng bằng kho ng nâng X theo yêu cầu Đĩa ti p t c quay n a thì lúc nƠy đ ng c β

đ o chi u quay đ đ a đĩa quay đi v l i v trí gốc

V y đ đi u khi n đ c cam đi n t thì ta cần ph i bi t các thông số: R, X, T

vƠ θ Nh ng thông số này s đ c nh p vƠo vi đi u khi n đ đi u khi n các đ ng c

ch y theo yêu cầu c a ta

D a vào hình 4.2 ta thấy rằng góc quay và kho ng nâng cam có mối quan h tuy n tính v i nhau Vì v y ta dùng ph ng pháp n i suy ADD đ lƠm c s thi t

k b đi u khi n cho đ ng c quay vitme vƠ đ ng c quay đĩa

4.2 Nội suy đ ng thằng theo ph ng pháp ADD

Đ xác đ nh giá tr cần v v trí trên các tr c riêng lẻ, ng i ta ng d ng các

ph ng pháp n i suy khác nhau M t trong các ph ng pháp n i suy thông d ng

nhất lƠ ph ng pháp ắphân tích vi phân số” DDA (Digital Differential Analyse)

Ph ng pháp nƠy th c hi n n i suy số tính theo gia số các tốc đ

Hình 4.3 N i suy tuy n tính

Trang 36

30

Gi s , ta cần gia công theo m t đ ng thẳng t đi m A đ n đi m B trong kho ng th i gian T, (hình 4.3) N u chuy n đ ng t đi m A đ n B có v n tốc theoph ng x lƠ vx và v n tốc theo ph ng y là vy thì t i th i đi m t, t a đ c a dao

Trang 37

31 Sau đơy lƠ s đ khối c a n i suy tuy n tính

Hình 4.4 S đ khối c a n i suy tuy n tính

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 Máy gia công b ằng c  cấ u cam - THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số
Hình 1.1 Máy gia công b ằng c cấ u cam (Trang 7)
Hình 1.3  ψ  đi u khi n ωJW -NC[][]4 - THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số
Hình 1.3 ψ đi u khi n ωJW -NC[][]4 (Trang 8)
Hình 1.4  ψ  đi u khi n Ultra 5000 - THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số
Hình 1.4 ψ đi u khi n Ultra 5000 (Trang 9)
Hình 1.5 ψ  đi u khi n SDS5000 vƠ MDS5000 - THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số
Hình 1.5 ψ đi u khi n SDS5000 vƠ MDS5000 (Trang 9)
Hình 1.6  ψ  đi u khi n FM 45β - THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số
Hình 1.6 ψ đi u khi n FM 45β (Trang 10)
Hình 2 .γ ωác c  cấu ωam phẳng - THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số
Hình 2 γ ωác c cấu ωam phẳng (Trang 14)
Hình 4.4  S  đ  kh ố i c a n i suy tuy n tính - THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số
Hình 4.4 S đ kh ố i c a n i suy tuy n tính (Trang 37)
Hình 4.11  L u đ  gi i thu t đi u khi n cam đi n t - THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số
Hình 4.11 L u đ gi i thu t đi u khi n cam đi n t (Trang 43)
Hình 5.1 Mô hình cam đi n t - THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số
Hình 5.1 Mô hình cam đi n t (Trang 45)
Hình 5.2  M ch đi u  khi n cam đi n t - THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số
Hình 5.2 M ch đi u khi n cam đi n t (Trang 46)
Hình 5.γ Driver đi u khi n đ ng c  b c quay vitme - THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số
Hình 5. γ Driver đi u khi n đ ng c b c quay vitme (Trang 47)
Hình 5.4 Hình k t nối m ch đi u khi n v i mô hình cam đi n t - THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số
Hình 5.4 Hình k t nối m ch đi u khi n v i mô hình cam đi n t (Trang 47)
Hình 5.10 Giao di n đi u khi n cam trên máy tính - THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số
Hình 5.10 Giao di n đi u khi n cam trên máy tính (Trang 50)
Hình 5.12  ψố trí đ ng h  so đ  đo kho ng nơng X - THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số
Hình 5.12 ψố trí đ ng h so đ đo kho ng nơng X (Trang 51)
Hình 5.15 ψi u đ  th  hi n sai l ch gi a th i gian đo đ c vƠ nh p vƠo (T = γs) - THIẾT kế và CHẾ tạo hệ THỐNG CAM điện tử điều KHIỂN số
Hình 5.15 ψi u đ th hi n sai l ch gi a th i gian đo đ c vƠ nh p vƠo (T = γs) (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w