1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

07 GIÁO TRÌNH cơ KHÍ đại CƯƠNG PHẦN 7

11 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian để gia công một chi tiết trên máy: g m thời gian máy, thời gian phụ, thời gian phục vụ và thời gian nghỉ ngơi 2.5.1.. Thời gian phụ T P là thời gian mà người thợ dùng để b o đ

Trang 1

© ThS KSHQT V ình To i - B môn Hàn & CNKL - HBK HN, toai-dwe@mail.hut.edu.vn, Tel: 04.3868 4542, Fax: 04.3868 4543 1 / 22

Bà ngang

gi ng

Dn

v =

i v i má có phôi ho c d ng c c t quay tròn (ví d : n v n t c c t ính theo công th c:

m/ph

Trang 2

© ThS KSHQT V ình To i - B môn Hàn & CNKL - HBK HN, toai-dwe@mail.hut.edu.vn, Tel: 04.3868 4542, Fax: 04.3868 4543 3 / 22

i v i má có d ng c c t ho c phôi chuy n đ ng th ng (ví d : ào), v n t c

c t ính theo công th c:

t

L v

1000

L ng ch y dao khi phay là s di chuy n c a phôi ( nh b ng mm) khi dao phay quay m t vòng (So) ho c khi dao phay quay m t r ng (Sz), ho c là s di chuy n c a phôi ( nh b ng mm) trong m t phút Sm)

Sm = So n = Sz Z n

[ ] mm d D t

2

=

D: đ ng kính c a m t c n đ c gia công (mm) d: đ ng kính c a m t đã gia công (mm)

ChiÒu s©u c¾ khi phay ®o trong mÆt ph¼ng vu«ng gãc víi trôc dao phay vµ b ng chiÒu

d y ña lí kim lo¹ bÞ hít ® sau mét Çn ch¹y dao ChiÒu s©u c¾ khi khoan b ng n a ®− ®− êng kÝnh cña mòi khoan:

[ ] mm

D t

2

= D: ®− ®− êng kÝnh cña mòi khoan [mm]

Trang 3

â ThS KSHQT V ỡnh To i - B mụn Hàn & CNKL - HBK HN, toai-dwe@mail.hut.edu.vn, Tel: 04.3868 4542, Fax: 04.3868 4543 5 / 22

2.4 Diện tích lớ cắ - f:

là tích số giữa bước tiến S và chiều sâu cắ hoặc là tích số giữa chiều d y ắt a và chiều rộng cắt b

f = s t = a b

2.5 Thời gian để gia công một chi tiết trên máy: g m thời gian máy, thời gian phụ, thời gian phục vụ và thời gian nghỉ ngơi

2.5.1 Thời gian máy (còn g i à thời gian chính) à thời gian trực tiếp dùng để cắ g t kim loạ

Thời gian máy Tm dùng để tiện một chi tiết với nhiều lần chạy dao đư đư ợc tính theo công thức:

n S

i L T m

.

.

L: Chiều d i hành trình của dao theo hướng chạy dao (mm) i: số lần chạy dao

S: lượng chạy dao của dao (mm/vòng) n: số vòng quay của phôi trong một phút

2.5.2 Thời gian phụ T P là thời gian mà người thợ dùng để b o đ m hoàn thành nhiệm

vụ công nghệ ơ b n như thời gian đ t, ẹp và thá chi tiết, thời gian điều khiển các ơ cấu của máy, thời gian di chuyển dụng cụ và thời gian đo chi tiết

2.5.3 Thời gian phục vụ chỗ làm việ T pv là thời gian để người thợ dùng để chuẩn bị chỗ làm việ (máy, dụng cụ, đồ g ) trong vòng một ca

2.5.4 Thời gian nghỉ ngơi T n g m thời gian hạn định b i các điều kiện làm việ của máy

và của sản xuất

HThời gian để gia công một chi tiết trên máy (mức thời gian cho một sản phẩm) đư đư ợc tính theo công thức:

Tc = Tm + Tp + Tpv + Tn [phút

HNăng suất trong một phút của máy có thể tính theo công thức:

c

T

N = 1 [cái/phút

Trang 4

© ThS KSHQT V ình To i - B môn Hàn & CNKL - HBK HN, toai-dwe@mail.hut.edu.vn, Tel: 04.3868 4542, Fax: 04.3868 4543 7 / 22

II H×nh d ng h×nh häc µ c¸c th«ng sè cña dông cô c¾t:

1 CÊu t¹o cña dông cô c¾t:

C¸c h×nh d ng l−ìi c¾ b ng m¶nh HK cøng

Dao tiÖn

Trang 5

© ThS KSHQT V ình To i - B môn Hàn & CNKL - HBK HN, toai-dwe@mail.hut.edu.vn, Tel: 04.3868 4542, Fax: 04.3868 4543 9 / 22

Mòi khoan

Phay nghÞch

Phay thuËn

Ta r« ren Dao phay

Trang 6

â ThS KSHQT V ỡnh To i - B mụn Hàn & CNKL - HBK HN, toai-dwe@mail.hut.edu.vn, Tel: 04.3868 4542, Fax: 04.3868 4543 11 / 22

Phay định hình Dao phay mặt phẳng

Dao chuốt

Sơ đồ chuốt

L−ỡi c−a

Dao phay b nh răng Dao ti n b ng m nh HK c ng

Trang 7

â ThS KSHQT V ỡnh To i - B mụn Hàn & CNKL - HBK HN, toai-dwe@mail.hut.edu.vn, Tel: 04.3868 4542, Fax: 04.3868 4543 13 / 22

2 Các mặt trên phôi

Có ba loạ bề mặt khi gia công chi tiết:

- Bề mặt cần gia công là bề mặt cần hớt phoi - 1

- Bề mặt đ∙ đ∙ gia công là bề mặt có đư đư ợc sau khi hớt phoi - 3

- Bề mặt đang gia công là bề mặt do lưỡi cắ chính tạo nên - 2

3 Các thông số hình học của đ u dao:

- Mặt phẳng cắ g t à mặt phẳng tiếp tuyến với bề mặt đang gia công và đi qua lưỡi cắ chính

- Mặt phẳng cơ sở là mặt phẳng song song với hướng chạy chạy dao d c à hướng chạy dao ngang

- Góc sau chínhα: à góc hợ thành b i mặt phẳng cắ g t Góc sau dùng để giảm ma sát giữa

bề mặt đang gia công và mặt sau của dao

- Góc trước chínhγ: à góc hợ thành b i mặt trước ủa dao và mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng cắ g t và đi qua lưỡi cắ chính Góc trước chính làm cho quá trình cắ đư đư ợc dễ d ng

- Góc sắc β: à góc hợ b i mặt trước và mặt sau chính Góc này có ảnh hưởng đến độ sắc khi cắ

và quan hệ với góc trướcγ, góc sauαtheo công thức sau: λ+ β+ α= 90 0

- Góc cắ δ: à góc hợ b i mặt trước và mặt phẳng cắt Góc này x c định vị trí của điểm cắt và

có quan hệ với gócγtheo công thưc sau: δ+ γ=

90 0 hoặcδ= β+ α

Trang 8

â ThS KSHQT V ỡnh To i - B mụn Hàn & CNKL - HBK HN, toai-dwe@mail.hut.edu.vn, Tel: 04.3868 4542, Fax: 04.3868 4543 15 / 22

- Góc nghiêng chính nằm trên mặt phẳng ϕ

là góc giữa hình chiếu của lưỡi cắ chính lên mặt phẳng cơ sở và hướng chạy dao

- Góc nghiêng phụ nằm trên mặt phẳng ϕ1

là góc giữa hình chiếu của lưỡi cắ phụ lên mặt phẳng cơ sở cơ sở và hướng chạy dao

- Góc đỉnh daoε: à góc hình thành giữa hình chiếu của lưỡi cắ chính và phụ trên mặt đáy Cùng với hai góc nghiêngϕϕ1

góc đỉnhεcó quan hệ sau: ϕ+ ε+ ϕ= 180 0

- Góc nângλ: ảnh hưởng đến sự thoát phoi

III Các hiện tượng vật lý trong quá trình cắ g t Trong quá trình cắ g t x y ra nhiều hiện tượng vật lí và cơ học trong vùng cắ như: quá

trình hình thành phoi, lực ắt; sự tạo thành nhiệt cắt; sự mài mòn dao v.v…

1 Quá trình tạo thành phoi:

phoi d y

tạo phoi

1- phôi 2- các phần tử của phoi 3- dao (dụng cụ) cắt

Trang 9

â ThS KSHQT V ỡnh To i - B mụn Hàn & CNKL - HBK HN, toai-dwe@mail.hut.edu.vn, Tel: 04.3868 4542, Fax: 04.3868 4543 17 / 22

Các d ng phoi tuỳ thuộc VL đư đư ợc cắt:

2 Nhiệt khi cắ kim loại và ảnh hưởng của nhiệt đến quá trình cắt:

HNhiệt sinh ra ở vùng cắt do biến d ng dẻo của kim loạ vùng đó và một phần do ma sát giữa dao và phôi hoặc dao và phoi

HLượng nhiệt sinh ra phụ thuộc và vật liệu phôi; dao cắt; chế độ cắt (y, t, s); các yếu

tố hình học ủa dao

Q = Qc + Qp + Qd + Qkk

Qc - ượng nhiệt truyền và chi tiết (4%)

Qd - ượng nhiệt truyền và dao (15 20%)

Qp - ượng nhiệt truyền và phoi (75 80%)

Trang 10

â ThS KSHQT V ỡnh To i - B mụn Hàn & CNKL - HBK HN, toai-dwe@mail.hut.edu.vn, Tel: 04.3868 4542, Fax: 04.3868 4543 19 / 22

3 S mài mòn của dụng cụ cắt:

a- mài mòn mặt sau b- mài mòn mặt trước c- mài mòn cả hai mặt

Độ mài mòn dao theo thời gian:

4 L c cắt:

Trong quá trình cắt, dao cát chịu tác dụng của một số thành phần lực ắ như lực ma sát giữa phôi và dao; lực sinh và do biến d ng dẻo biến d ng đàn hồi, …

- L c P Z g i à lực cắ chính

P Z có xu hướng uốn cong thân dao hoặc làm g∙y dao

Người ta dùng lực Pz để tính công suất đ ng cơ chính của máy và kiểm nghiệm độ bền thân dao

- L c chạy dao P X có chiều ngược lạ với chiều dịch chuyển dao

Bề mặt đang gia công cản lạ sự tiến dao g y ra P X , tác dụng lên cả b n xe dao Giá trị của P X so với ực ắ chính P Z rất nhỏ

- L c hướng kính P Y là lực sinh và do phôi ác dụng theo chiều ăn sâu của dao và d c theo thân dao

P Y g y sự mất ổn định của phôi và cũng tác dụng lên cơ cấu kẹp dao, àn xe dao

Giá trị P Y không lớn lắm

2 2 2

X Y

P

Giá trị các lực thành phần thường theo t lệ sau:

P Z : P Y : P X = 1 : 0,4 : 0,25 P 1,11 P Z

Trang 11

â ThS KSHQT V ỡnh To i - B mụn Hàn & CNKL - HBK HN, toai-dwe@mail.hut.edu.vn, Tel: 04.3868 4542, Fax: 04.3868 4543 21 / 22

IV Vật liệu chế tạo dụng cụ cắ kim loại:

1 Yêu cầu:

- Độ cứng phần lưỡi cắ phải cao hơn nhiều so với độ cứng vật liệu phôi

- Chịu mài mòn tốt để tăng tuổi bền

- Có độ bền b o đ m và độ dẻo cần thiết để chống lạ lực va đ p lực uốn,v.v…

- Độ chịu nhiệt càng cao càng tốt

- Phải phục hồi đư đư ợc và công nghệ chế tạo tốt

- Giá thành hạ

2 Các loạ vật liệu đư đư ợc dùng để chế tạo dụng cụ cắ g m:

2.1 Thép các bon dụng cụ:

- Thép này sau khi nhiệt luyện đạt độ cứng 60 63 HRC, dễ mài sắc và có độ bóng cao

- Thép các bon dụng cụ có tính nhiệt luyện kém, chịu nhiệt độ thấp Nóng đến 200

300 0 C thép mất độ cứng

Ngày nay chỉ dùng thép này chế tạo dụng cụ cắ trong gia công nguội như cưa dũa,

đục v.v…

Mác thép hay dùng là CD80, CD80A, CD100, … 2.2 Thép hợ kim dụng cụ:

- Đặc tính cơ học ủa loạ này cũng tương tự như thép dụng cụ các bon

- Điểm nổi bất của loạ này là tính nhiệt luyện tốt, độ sâu nhiệt luyện cao hơn, ít biến

d ng hơn, chịu mài mòn…

mác 9XC, XB… để chế tạo các dụng cụ cắ như ta rô b n ren,

2.3 Thép gió:

- Làm d ng c c t r t ph bi n

- Nú cú đ đ c ng khụng cao h n hai lo i trờn nhi u (62 65 HRC) nh ng đ đ ch u nhi t cao h n (đ n 650 0 C)

- Thộp giú dựng đ đ ch t o dao ti n, m i khoan và i c t c a dao phay 2.4 Hợ kim cứng:

2.5 Kim cương:

2.6 Gốm:

Ngày đăng: 08/05/2016, 21:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm