1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

THI SỸ QUAN VẬN HÀNH BOONG PHẦN QUẢN LÝ NGUỒN LỰC BUỒNG LÁI

8 357 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 68: Nội dung cơ bản của danh mục kiểm tra buồng lái “Làm quen với trang thiết bị buồng lái”, cho biết thời gian và người thực hiện bản danh mục này, trách nhiệm xác nhận vào bảng dan

Trang 1

Câu 67: Những nội dung chính được thể hiện trong nhật ký tàu, tính pháp

lý và những lưu ý khi ghi chép nhật ký tàu.

Nhật ký hàng hải là một hồ sơ ghi lại toàn bộ diễn biến của tàu trong suốt một thời gian dài và được ghi từ trang đầu tiên cho đến trang cuối cùng

Ý nghĩ của nó là ghi lại toàn bộ nội dung làm việc hàng ngày của tàu Tính pháp lý của nhật ký hàng hải: nó là bằng chứng khi xảy ra tranh chấp, khi tuyên bố kháng cáo, làm chứng trong các vụ tai nạn hàng hải xảy ra, tranh chấp về hàng hóa

Nội dung cần ghi đầy đủ: hướng đi của tàu, nhiệt độ, áp suất, độ lệch la bàn, hướng gió, vận tốc tầu, tình hình thời tiết, thời gian đo nước lacanh, ballast,

số người đi ca trong mỗi ca, diễn biến tình hình trong mỗi ca, vị trí tàu Sỹ quan boong có trách nhiệm ghi đầy đủ các thông số và thuyền trưởng xem xét rồi ký hàng ngày

Chủ tàu có quyền kiểm tra nhật ký và nhật ký phải được lưu giữ sau khi dùng hết

Câu 68: Nội dung cơ bản của danh mục kiểm tra buồng lái “Làm quen với trang thiết bị buồng lái”, cho biết thời gian và người thực hiện bản danh mục này, trách nhiệm xác nhận vào bảng danh mục.

Đã nghiên cứu và hiểu cặn kẽ các thiết bị sau đây hay chưa?

Đèn chiếu sáng buồng lái và mặt boong

Biện pháp khẩn cấp trong trường hợp mất nguồn điện đột ngột

Đèn hành trình và đèn tín hiệu bao gồm: đèn chiếu, đèn hành trình, đèn morse

Thiết bị thanh hiệu bao gồm: còi và hện thống chuông cồng sương mù

Thiết bị an toàn bao gồm:

Thiết bị cứu sinh, phao, EPIRB, SART

Thiết bị báo cháy đặt trên buồng lái

Thiết bị báo động chung và thiết bị báo động cứu hỏa

Điều khiển bơm sự cố, thông gió và cửa kín nước

Thiết bị thông tin nội bộ bao gồm:

Radio cầm tay, hệ thống thoại không pin

Hệ thống truyền thông thoại không pin

Thiết bị thông tin ngoài bao gồm:

Các thiết bị thuộc hệ thống GMDSS

Máy đo sâu hồi âm

Thiết bị xác định vị trí hàng hải điện tử

La bàn con quay, la bàn phản ảnh, la bàn từ

Radar bao gồm cả Arpar

Thiết bị ghi tốc độ, quãng đường

Điều khiển máy và chân vịt mũi

Thiết bị lái bao gồm: máy lái tự động, lái tay, thiết bị chuyển đổi khẩn cấp và thiết bị thử

Hệ thống tự động chạy theo đường chạy kế hoạch

Trang 2

Vị trí và cách sử dụng các thiết bị khác trên buồng lái như: ống nhòm, cờ hiệu, thiết bị khí tượng, hộp đen, máy nhận dạng, thiết bị an ninh…

Các mục kiểm tra khác

Thời gian và người thực hiện bản danh mục này.

Bao gồm tất cả sỹ quan boong mới bắt đầu thực hiện công việc nhận tàu mới của mình trong đó có thủy thủ trực ca nhưng thủy thủ được giới hạn về việc làm quen với các trang thiết bị máy móc hàng hải

Trách nhiệm xác nhận vào bản danh mục này là do chính sỹ quan xác nhận, sau đó trình thuyền trưởng để thuyền trưởng có thể biết được rằng sỹ quan này có thể sử dụng được những thiết bị nào và những thiết bị nào chưa khai thác được để bổ xung cho anh ta

Câu 69: Nội dung cơ bản của danh mục kiểm tra buồng lái “Chuẩn bị đi biển”, cho biết thời gian và người thực hiện bản danh mục này, trách nhiệm xác nhận vào bảng danh mục.

Bridge checklist

Preparation for sea

• Has a passage plan for the intended voyage been prepared?

Has the following equipment been checked and found ready for use?

• Anchors

• Bride movement book/course and engine movement recorder

• Echo sounder

• Electronic navigational position fixing systems

• Gyro/magnetic compass and repeaters

• Radars

• Speed/distance recorder

• Clocks

Has the following equipment been tested, synchronized and found ready for use?

• Bridge and engine room telegraphs, including:

• Rpm indicators

• Emergency engine stops

• Thruster controls and indicators, if fitted

• Controllable pitch propeller control and indicators, if fitted

• Communications facilities, including:

• Bridge to engine room/mooring station communications

• Portable radios

• VHF radio communications with port authority

• Navigation and signal lights, including:

• Whistles

• Fog bell and gong system

• Steering gear, including manual, auto-pilot and emergency changeover arrangements and rudder indicators

• Window wiper/clearview screen arrangements

Is the ship secure for sea?

Trang 3

• Cargo and cargo handling equipment secure

• All hull openings secure and watertight

• Cargo/passenger details available

• Stability and draught information available

• Are all crews on board and all shore personnel ashore?

• Are the pilot disembarkation arrangements in place?

Other checks:

Câu 70: Nội dung cơ bản của bản danh mục kiểm tra buồng lái: “Chuẩn bị vào cảng” Cho biết thời gian và người thực hiện bản danh mục này, trách nhiệm xác nhận vào bản danh mục.

Bridge checklist

Preparation for arrival in port

• In preparing the passage for arrival in port, has a pre-pilotage information exchange taken place?

• Has the passage plan been updated following receipt of the shore to ship pilot/master exchange form and all latest navigation warnings?

• Has the ETA been sent with all relevant information required by local regulation (e.g details of dangerous/hazardous goods carried)?

• Is it necessary to rearrange cargo/ballast?

Has the following equipment been prepared and checked?

• Course and engine movement recorder

• Clock synchronization

• Communication with the engine control room and mooring stations

• Signaling equipment, including flags/lights

• Deck lighting

• Mooring winches and lines heaving lines

• Pressure on fire main

• Anchors clear away

• Stabilizers and log tubes housed, if fitted

• Has the steering gear been tested, and has manual steering been engaged in sufficient time for helmsman to become accustomed before manoeuvring commences?

• Have the engines been tested and prepared for manoeuvring?

• Has the pilot card been completed and the pilot embarkation arrangements in hand?

• Have VHF channels for the various services (e.g VTS, pilot, tugs, berthing instructions) been noted and a radio check carried out?

• Has the port been made fully aware of any special berthing requirements that the ship may have?

Other checks:

Câu 71: Nội dung cơ bản của bản danh mục kiểm tra buồng lái: “Công tác hoa tiêu” Cho biết thời gian và người thực hiện bản danh mục này, trách nhiệm xác nhận vào bản danh mục.

Trang 4

• Immediately on arrival on the bridge, has the pilot been informed of the ship’s heading, speed, engine setting and draught?

• Has the pilot been informed of the location of lifesaving appliances provided on board for his use?

Have details of the proposed passage plan been discussed with the pilot and agreed with the Master, including:

• Radio communications reporting equipments

• Bridge watch and crew stand-by arrangements

• Deployment and use of tugs

• Berthing/anchoring arrangements

• Expected traffic during transit

• Pilot change-over arrangements, if any

• Fender requirements

• Has a completed pilot card been handed to the pilot and has the pilot been referred to the wheelhouse poster?

• Have responsibilities within the bridge team for the pilotage been defined and are they clearly understood?

• Has the language to be used on the bridge between the ship, the pilot and the shore been agreed?

• Are the progress of the ship and the execution of orders being monitored

by the master and officer of the watch?

• Are the engine room and ship’s crew being regularly briefed on the progress of the ship during the pilotage?

• Are the correct lights, flags and shapes being displayed?

Other checks:

Câu 72: Nội dung cơ bản của bản danh mục kiểm tra buồng lái: “Hành hải trong vùng nước ven bờ” Cho biết thời gian và người thực hiện bản danh mục này, trách nhiệm xác nhận vào bản danh mục.

Bridge checklist

Navigation in coastal waters

Have the following factors been taken into consideration in preparing the

passage plan?

• Advice/recommendations in sailing directions

Trang 5

• Ship's draught in relation to available water depths

• Effect of squat on underkeel clearance in shallow water

• Tides and currents

• Weather, particularly in areas prone to poor visibility

• Available navigational aids and their accuracy

• Position-fixing methods to be used

• Daylight/night-time passing of danger points

• Traffic likely to be encountered-flow, type, volume

• Any requirements for traffic separation/routeing schemes

• Are local/coastal warning broadcasts being monitored?

• Is participation in area reporting systems recommended including VTS?

• Is the ship's position being fixed at regular intervals?

Have equipment been regular checked/tested, including

• Gyro/magnetic compass errors

• Manual steering before entering coastal waters if automatic steering has been engaged for a prolonged period

• Radar performance and radar heading line marker alignment?

• Echo sounder

• Is the OOW prepared to use the engines and call a look-out or a

helmsman to the bridge?

• Have measures been taken to protect the environment from pollution by the ship and to comply with applicable pollution regulations?

Other checks:

Câu 73: Nội dung cơ bản của bản danh mục kiểm tra buồng lái: “Neo và trực ca neo tàu” Cho biết thời gian và người thực hiện bản danh mục này, trách nhiệm xác nhận vào bản danh mục.

* Chuẩn bị kế hoạch trực neo có tính đến các yếu tố sau đây hay không?

Giảm dần tốc độ trước khi neo

Hướng, tốc độ của gió, dòng

Thủy triều khi điều động tàu ở tốc độ chậm

Yêu cầu chế độ quay trở đủ rộng, đặc biệt hướng từ biển vào

Độ sâu, tính chất đáy và số lượng lỉn cần thả

Đã thông báo thời gian chuẩn bị thả neo cho buồng máy và bộ phận thả neo chưa?

Trang 6

Đã báo cáo cho cảng vụ vị trí thả neo chưa?

* Khi đang neo, sỹ quan vận hành phải:

Xác định và đánh dấu lên hải đồ thích hợp

Khi tình hình cho phép, kiểm tra thường xuyên xem tàu có cố định tại vị trí neo hay không bằng cách xác định hướng ngắm tới các dấu hiệu hàng hải cố định hoặc các mục tiêu bờ

Đảm bảo duy trì cảnh giới thích hợp

Đảm bảo tuần tra đều đặn trên tàu

Theo dõi điều kiện thời tiết, thủy triều và tình trạng mặt biển

Thông báo cho thuyền trưởng và áp dụng mọi biện pháp cần thiết nếu tàu

rê neo

Đảm bảo tình trạng sẵn sàng của máy chính và các máy móc khác theo đúng chỉ thị của thuyền trưởng

Câu 74: Nội dung cơ bản của bản danh mục kiểm tra buồng lái: “Hành hải trong tầm nhìn xa hạn chế” Cho biết thời gian và người thực hiện bản danh mục này, trách nhiệm xác nhận vào bản danh mục.

Đã kiểm tra sự hoạt động của các thiết bị sau đây hay chưa?

Radar, arpa hoặc các thiết bị đồ giải khác

VHF

Thiết bị phát tín hiệu sương mù, thiết bị nhận dạng, thông báo máy sẵn sàng

Đèn hành trình

Máy đo sâu nếu ở vùng nước nông

Các cửa kín nước

Bố trí người cảnh giới và thủy thủ lái

Thông báo cho thuyền trưởng và buồng máy

Tuân thủ quy tắc tránh va theo Colregs 72, đặc biệt là điều 19 và điều 6 Tàu có sẵn sàng giảm tốc độ, dừng hoặc quay trở để tránh mỗi nguy hiểm hay không?

Nếu nghi ngờ về vị trí tàu, có tính đến khả năng thả neo hay không?

Câu 75: Nội dung cơ bản của bản danh mục kiểm tra buồng lái: “Hành hải trong thời tiết khắc nghiệt hoặc trong các vùng bão nhiệt đới” Cho biết thời gian và người thực hiện bản danh mục này, trách nhiệm xác nhận vào bản danh mục.

Bridge checklist

Navigation in heavy weather

or in tropical strom areas

• Have the master, engine room and crew been informed of the conditions?

• Have all movable objects been secured above and bellow decks, particularly in the engine room, galley and in storerooms?

Trang 7

• Has the ship's accommodation been secured and all ports and deadlights closed?

• Have all weather deck opening been secured?

• Have speed and course been adjusted as necessary?

• Have the crew been warned to avoid upper deck areas made dangerous

by the weather?

• Have safety lines/hand ropes been rigged where necessary?

Have instructions been issued on the following matters?

• Monitoring weather reports

• Transmitting weather report to the appropriates authorities or, in the case

of tropical storms, danger massages in accordance with SOLAS

Other checks:

Câu 76: Nội dung cơ bản của bản danh mục kiểm tra buồng lái: “Giao nhận ca” Cho biết thời gian và người thực hiện bản danh mục này, trách nhiệm xác nhận vào bản danh mục.

Bridge checklist

Changing over the watch

When changing over the watch relieving officers should personally satisfy themselves regarding the following:

• Standing orders and other special instructions of the Master relating to navigation of the ship

• Position, course, speed and draft of the ship

• Prevailing and predicted tides, currents, weathers, visibility and the effect of these factors upon course and speed

• Procedure for the use of main engines to manoeuvre when the main engines are on bridge control and the status of the watchkeeping arrangements in the engine room

Navigation situation, including but not limited to:

• The operational condition of all navigation and safety equipment being used or likely to be used during the watch

• The errors of gyro and magnetic compasses

• The presence movements of ships in sight or known to be in the vicinity

• The conditions and hazards likely to be encountered during the watch

• The possible effects of heel, trim, water density and squat on underkeel clearance

• Any special deck work in progress

Other points:

Câu 77: Nội dung cơ bản của bản danh mục kiểm tra buồng lái: “Giao nhận ca” Cho biết thời gian và người thực hiện bản danh mục này, trách nhiệm xác nhận vào bản danh mục.

Gặp khó khăn khi điều động tàu ở vùng có mật độ tàu thuyền cao

Nghi ngờ phao đèn dịch chuyển, đèn tắt

Nghi ngờ hướng so với hướng đi dự định

Nghi ngờ độ lệch la bàn, sai số quá lớn

Trang 8

Hoa tiêu lên tàu.

Sự cố đâm va, tai nạn, mắc cạn, tầm nhìn xa hạn chế

Ngày đăng: 08/05/2016, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w