1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương trình, hệ phương trình không chứa căn

11 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận: Hệ đã cho có hai nghiệm: ᄃ... Vậy hệ có nghiệm duy nhất ᄃ... 17/ Giải hệ phương trình: x, y Giải: Hệ phương trình tương đương vớiᄃ Đặt ᄃ Ta có hệᄃ Suy ra ᄃ... Khi đĩ Pt ᄃᄃ.. K

Trang 1

1/ Giải hệ phương trình : ᄃ (2)

Gi i: (2) ( ả ᄃ.

t

Đặ ᄃ Khi ó (2) ( đ ᄃ ( ᄃ ho c ặ ᄃ

( ᄃ; ᄃ; ᄃ; ᄃ

2) Giải phương trình: (1)

Gi i: ả Đặ t

(1) ( ᄃ ( ᄃ

3/ Giải hệ phương trình: ᄃ(*)

Gi i: ả pt (*) ( ᄃ

t a = 2x; b =

Đặ ᄃ (*) ( ᄃ

( H ã cho có nghi m: (x:y) = ệ đ ệ

4/ Giải hệ phương trình: ᄃ (x, y

ᄃ ) (*)

Giải: (*) ( ᄃ hoặc

5/ Giải phương trình: 3x.2x = 3x

+ 2x + 1

Giải: PT ( ᄃ (1) Ta thấy ᄃ

không phải là nghiệm của (1)

Với ᄃ, ta có: (1) ( ᄃ ( ᄃ Đặt ᄃ

Ta có: ᄃ

Do đó f(x) đồng biến trên các

khoảng ᄃ và ᄃ ( Phương

trình f(x) = 0 có nhiều nhất 1 nghiệm

trên từng khoảng ᄃ

x y x y

2 22 0





3

 − =

2 2 4 4( ) 8

 + =

u v

u v u v

2 0

=

 =

u v

0 2

=

 =

u

v 2

3

=

 =

x y

2 3

= −

 =

x y

2 5

 =

=



x y

2 5

 = −

=



x y

3 3

3 log 5 log 5

x x

 =

 = −





x y x y x

y

3

3 3

y

3

a b

ab 1 3

 + =

 =

3 5; 6 , 3 5; 6

2 2



x y y x y

2

2 2

1

1

 + + + − =

 +

+

 + − =  + − =



x

y

y

y

1 2

=

 =

x y

2 5

= −

 =

x y

3 (2 − =x 11) 2 +1

2

=

x 1

2

x

3

+

=

x x x

+

f x

+

x

2 (2 1)

1

; 2

−∞ 

1 ; 

2

 +∞

−∞   +∞

Trang 2

Ta thấy ᄃ là các nghiệm của f(x)

= 0 Vậy PT có 2 nghiệm ᄃ

6/ Giải hệ phương trình: ᄃ (x, y

ᄃ)

Giải: y = 0 không phải là nghiệm Hệ

PT ( ᄃ

+ Đặt ᄃ

Ta có hệ ᄃ ( ᄃ

7/ Giải hệ phương trình: ᄃ (x, y ᄃ)

Giải: y = 0 không phải là nghiệm Hệ PT ( ᄃ

Đặt ᄃ Ta có hệ ᄃ ( ᄃ

==> Nghiệm của hpt đã cho là (1; 2), (–2; 5)

8/ Giải hệ phương trình: ᄃ

Giải: Hệ PT (

(

9/ Giải hệ phương trình: ᄃ

Giải: Từ (1) ( y ( 0 Khi đó Hệ

PT ( ᄃ ( ᄃ

( ᄃ ( Với ᄃ: Từ (1) ( y = 0

(loại) ( Với ᄃ: Từ (1) ( ᄃ

( Với ᄃ: Từ (1) ( ᄃ

10/ Giải hệ phương trình:

Giải: Ta có:

Khi thì

hệ VN

x=1, x= −1

x=1, x= −1 2

2



2

2

1

2 2 1

 +



x

x y y

x

x y y

2 1

+

y 2

1 1

+ =

 =

u v

u v uv

2 1 1

2 1

 + − =

x y

x y

2 2



2

2

1

2 2 1

 +



x

x y y

x

x y y

2 1

+

y

2

1 1

+ =

 =

u v

u v uv

2 1 1

2 1

 + − =

x y

x y

 + + =



2

4 3 2

 = − −



2

1 3

x x x

 = − −

 =

⇔  = −

 = − ±



t xy

 =

t xy

 =

 t t 1= −32

2

=

2 4

t 9

2

=

x 33 ; 3 4y 3

2 4

3 3



2xy = 2yx 2y x− ⇔x +2x y+2xy −5y =0

0

y=

Trang 3

Khi , chia 2 vế cho ta

được:

Đặt , ta có :

11/ Giải hệ phương trình:

Giải: Ta có :

( Khi: ᄃ, ta có: ᄃ và ᄃ

Suy ra: ᄃ là các

nghiệm của phương trình: ᄃ

Vậy nghiệm của Hệ PT là:

ᄃ hoặc ᄃ

• Khi: ᄃ, ta có: ᄃ và ᄃ

Suy ra: ᄃ là nghiệm

của phương trình: ᄃ

12/ Giải hệ phương trình: ᄃ

Giải: Điều kiện: ᄃ

Đặt ᄃ Hệ PT trở thành:

Thay (2) vào (1) ta được:

( Nếu v = 3 thì u = 9,

ta có Hệ PT: ᄃ

( Nếu ᄃ thì u = 7,

ta có Hệ PT:

So sánh điều

kiện ta được 4

nghiệm của Hệ

PT

13/ Giải hệ phương trình: ᄃ

Giải: Từ hệ PT ( ᄃ

Khi đó ta có: ᄃ

Đặt ᄃ

Ta có hệ: ᄃ

( Với ᄃ

Ta có hệ:ᄃ

( Với ᄃ ta có hệ:

ᄃ,

Hệ này vô nghiệm

Kết luận: Hệ đã cho có hai

nghiệm: ᄃ

14/ Giải hệ phương

trình: ᄃ

0

y3≠ 0

  +   +  − =

    x  

t y

=

3 2 2 2 5 0 1

t + t + − = ⇔ =t t

1

y x

y

=



=

 (x y ) xy

x y

2 2

9

=



3

xy=

3 3 4

x( )−y =

3 − 3 = −27

( )

3; − 3

32 31, 32 31

x=32+ 31,y= −32− 31

3

xy= −

x3.( )−−y3 = −=27

( )

3; 3

2+4 +27 0= ( )

y x

x

y

1

 + −



x≠0,y≠0,x2+y2− ≠1 0

x

y

2 2 1;

v

v v

21 4

2

 =

y

2

=

x

2 2

2 2

1 4

2 2

2 2 2

2

1

4

1 4

x

x y y

x y

y

+



2 1 ,

x

y

+

2 2

2 1 2 1 2 2 0 1, 2

2, 5

 + = ⇔ + = ⇔ + − = ⇔

 2 1 9 v2= −1 95,u=9 2 9 46 0

(1; 2), ( 2; 5)−

2

1 2

1 2

log ( 5) log ( 4) = 1



Trang 4

Giải: Điều kiện: ᄃ

Hệ (ᄃ

Đặt ᄃ thì (1) trở thành: ᄃ

Với ᄃ ta có: ᄃ

Thế vào (2) ta có ᄃ ᄃ

( Với ᄃ ( ᄃ (không thoả (*))

( Với ᄃ( ᄃ (thoả (*))

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ᄃ

15/ Giải hệ phương trình: ᄃ

Giải: ᄃ

Từ (2) suy ra ᄃ (3)

Thế vào (1) được: ᄃ ᄃ ᄃ

( ᄃ hoặc ᄃ

( Với ᄃᄃ ᄃ ᄃ ᄃ

( Với ᄃ ( ᄃ (4)

Thế vào (3) được: ᄃ

(ᄃ( ᄃ(ᄃ (ᄃ

Vậy hệ có 4 nghiệm:

(x; y) = (0; 2) ; (0; –2); (1; –3); (–1; 3)

16) Giải phương trình: (*)

Giải:

Ta có: (*) ⇔

Từ (2) ⇒

Khi , thay vào (1), ta được: 2x = 0

(VN)

Khi , thay vào (1), ta được: 2x = 2 ⇔

x = 1

Thay x = 1 vào (1) ⇒ sin(y +1) = -1

Kết luận: Phương trình có nghiệm:

2

(*)

− − + + > − + > + > + >

 < − ≠ < + ≠

2log [(1 )( 2)] 2log (1 ) 6 log ( 2) log (1 ) 2 0 (1) log ( 5) log ( 4) = 1 log ( 5) log ( 4) = 1 (2)

2

log +y(1− =x)2 t

1

t

1

t=

1− = + ⇔ = − −x y 2 y x 1 (3)

2

1 1 1

0 2

x x

=

⇔  = −

x 0=

y= −1

x y 1= −= 2

2, 1

 + = +



24 162

2 4 16 2 (1)

 + = +

x3+x53t2–52− +–57x y t2x y y23 3 1–16.t− == x3=0+016x

x 0=

x2–5 –16 0xy =

x 0⇒=

y2⇔=4

y= ±2

x2–5 –16 0y xy x =

x

2 16 5

=

x

2 2

2

5

x4–32124x x2x4++256 –125132 –256 0x2=x y21 x4 ==100x2

x 1 (1 (y 3)3)

 == − = −=

1

4x−2x+ +2 2 1 sin 2xx+ − + =y 1 2 0

x

y

 − + + − =

+ − =



sin 2x + − = ±y 1 1

sin 2x + − =y 1 1

sin 2x + − = −y 1 1

2

y= − − +π k k Zπ ∈

π π

 − − + ∈ 

Trang 5

17/ Giải hệ phương trình: (x, y )

Giải:

Hệ phương trình tương đương vớiᄃ

Đặt ᄃ

Ta có hệᄃ Suy ra ᄃ

==> Giải hệ trên ta được nghiệm của

hệ phưng trình đã cho là (1; 2), (-2; 5)

18/ Giải phương trình :

Giải: bất phương trình:

(1)

Đk:

Từ (1)

Kết hợp điều

kiện: Vậy BPT

có nghiệm:

19/ Giải hệ phương trình :

Giải:

y Ta có:

Đặt : (4) có dạng :

2t3 – t2 – 2t + 1 = 0 t = t =

a) Nếu t = 1 ta có hệ

b) Nếu t = -1 ta có hệ hệ vô

=

− +

+

= +

+

+

y y

x x

y y

x y

x

) 2

)(

1 (

4 )

(

1 2

2

2 2

1

1

x

x y y

x

x y y



 +



2 y x v , y

1 x

u= 2 + = + −

1 v u 1

uv

2 v u

=

=

=

= +



=

− +

= +

1 2 y x

1 y

1

x2

2 8 8

1 1 1

4 4 4

3 log ( 2) 3 log (4 ) log ( 6)

) 7

1 ( log ) 5 4 ( log 2

1

2 1

2

2 x + x− > x+

>

+∞

−∞

>

+

>

− +

7

)

; 1 ( ) 5

; ( 0

7

0 5 4

2

x

x x

x

xx∈(−7;−5)∪(1+∞)

7

1 log 2 ) 5 4 (

2 + − >− +

x x

x

2 2 2 2

2 2

27

10 54

5

⇔ − > ⇔ < x∈(−7;−527)

3 3

2 2 3

1





=

− +

= +



= + +

= +

) 2 ( 0 2

2

) 1 ( 1

2 2

1

2 2

3 3

3 3 3

2 2

3 3

xy y x y x

y x y

xy y x

y x

0

= +













= +

) 4 ( 0 1 2

2

) 3 ( 1

2 3

3 3

y

x y

x y

x

y x

t y

x

=

⇔1,

±

2 1

3

3 3

2

1 1

=

=

=

= +

y x y

x

y x

=

= +

y x y

Trang 6

c) Nếu t = ta cĩ hệ

20/ Giải phương

trình:

Giải:

ᄃᄃ

Vế trái là hàm đồng biến vế phải là hàm nghịch biến mà (2) cĩ nghiệm x = 2 nên là nghiệm duy

nhất

Vậy Pt cĩ nghiệm là: x = ᄃ và x = 2

21/ Giải phương trình: ᄃ

Giải: Điều kiện: ᄃ

Khi đĩ Pt ᄃᄃ

Kết hợp với điều

kiện ta được: ᄃ

22/ Giải phương

trình:

Giải: Điều kiện: Biến đổi theo

logarit cơ số 2 thành phương

trình

23/ Giải hệ phương trình

Giải: ĐK :

hệ đưa hệ về dạng đặt

==>

hoặc

Từ đĩ ta cĩ nghiệm của hệ

(x:y) = (-1 ;-1),(1 ;1), (), ()

24/ Giải hệ phương

trình: ᄃ

Gi i : ả

25/ Giải phương trình:

2

1

3

3 2 ,

3

3 2

3 3

=

=

=

= +

y x

x y

y x

25

( 3 5 1 ) ( 3 5 1 ) ( 3 3 5 1 ) 0 5

3 5

10 3 25

3

2 2

2 2

2 2

=

− +

=

+

x x

x x

x x

x

x x

( )( )

( ) ( )

=

− +

=

=

− +

2 0 3 5

1 0 1 5

3

0 3 5

1 5

3

2 2

2 2

x

x

x x

x x

3

1 log 2 3

1 5

1 ⇔ x− 2 = ( ) 2 ⇔ ⇔ x 5 =x− 2 = + − x +5 3 = − 5

3 log

2 − 5

1

log (cosx sin ) log (cos cos 2 ) 0

x



>

+

>

<

0 2 cos cos

0 sin cos

1 0

x x

x x

x

 +

=

=

2 cos

2 cos sin

2 cos x x x x π



+

=

+

=



+

=

+ +

=

3

2 6

2 2

2 2

2

2 2

2

π π

π π

π π

π π

k x

k x

k x

x

k x

x

3

2 6

π

π k

) 4

( log

3 )

1 (

log 4

1 )

3 (

log 2

1

8

8 4

3

0

x

x

> −

 ≠ ⇔ < ≠

 >

x

= −

2

2 2

1 loại

3

2

2 2

1

y

0

y

2 2

1

2 0

y x



⇔ 



1

u x v y

=

 =



2 2

 + − − =



2

1 1

1

u v

u v

u v

 =

= =

 = −

+ − − =

;

;

+

+

4 4 4

2

4 4 4

x

y



x với >0 tuỳ ý và x=2

α

2

log (x+ +2) log (x−5) +log 8 0=

Trang 7

Giải: Điều kiện: x > – 2 và x ( 5 (*)

Với điều kiện đó, ta có phương trình đã cho tương đương với phương trình:

So điều kiện (*), ta được

các nghiệm của phương

trình đã cho là: ᄃ và ᄃ

26/ Giải hệ phương trình ᄃ

Giải: Điều kiện: ᄃ

Hệ phương

trình ᄃ

ᄃᄃ( loại)

Vậy hệ

phương trình đã cho vô

nghiệm

27/ Giải hpt : ᄃ

Giải: ᄃ 28/ Giải hệ phương trình: ᄃ

Giải: ĐK ᄃ

Đưa phương trình thứ nhất của hệ

về dạngᄃ

Đặtᄃ, Tìm được T=1, kết hợp với

phương trình thứ hai của hệ, đối chiếu

với điều kiện trên, tìm được nghiệm ᄃ

29/ Giải hệ phương trình: ᄃ

Giải: (1) ( y ( 0

Hệ (ᄃ

Đặt a = 2x; b = ᄃ Ta có hệ:

log (x 2) x 5  + − = log 8 ⇔ (x 2) x 5 8 + − = ⇔ (x − 3x 18)(x − − 3x 2) 0 − =

2 2

x 3; x 6; x

2

x 3x 2 0

2

±

=

1 4 4

2 2

1

25

y x

y

 + =

0 0

y x y

− >

 >

4

y x

2

2 2 2 2

3

25

10

y

=

⇔ + = ⇔ + = ⇔ =

10 10

x y

x y

=

2

3

1

x y

x y

2 2

2 2

2 2 2 2 2

2 2

2 2 2 2

2 2





= +

− +

= +

− +

+ +

+

+

1 ) 4 ( log ) 5 ( log

6 ) 1 2 ( log ) 2 2

( log 2

2 1

2 2 1

x y

x x y

x xy

y x

y x

>

<

<

1

; 2

0 , 1 4

y y

x x

log ) 2 ( log1−x +y + 2+yx =

) 2 ( log1 y

t( ) (=x;y =−x−2+;1)

3 3 3

2 2

3 3 3

2 2

3

y

3 3 18 3

1

a b

ab

ab a b

+ =

Trang 8

( Hệ đã cho có 2 nghiệm ᄃ

30/ Giải phương trình: ᄃ

Giải: ĐK :ᄃ (*)

Với điều kiện trên phương trình

đã cho ᄃ

so đk ta được nghiệm

của phương trình đã cho

làᄃ

31/ Giải hệ phương

trình: ᄃ

Giải: Hệ phuong trình đã

cho tương đương vớiᄃᄃ

ᄃ * Thay vào hệ phương

trình ta cóᄃ

ᄃ hoặc ᄃ

Thế vào cách đặt ta được các nghiệm của

hệ là:ᄃ;ᄃ;ᄃ;ᄃ;

32/ Giải hệ phương trình: ᄃ

Giải: ĐK ᄃᄃ

Đặt ᄃ

Ta có ᄃ

Khi đóᄃ

KL

33/ Giải phương trình

Giải: ᄃ(*)

+ Điều kiện :ᄃ , và

có : ᄃ

+ PT (*) ᄃ

+ Đặt ᄃ, PT (*) trở

thành :

t(t-2) = 24 ᄃ

• t = 6 : ᄃ ( thỏa đkiện

(**))

 2log5(3x+−1)+ 1=log3 5(2x−+1)

3

1

>

x

) 1 2 ( log 3 1 ) 1 3 ( log5 − 2+ = 5 +

3 2

3 5

2 5

) 1 2 ( ) 1 3 ( 5

) 1 2 ( log ) 1 3 ( 5 log

+

=

+

=

x x

x x

3 2 2

2 1 8

x x

=

 =

2

=

x



=

− + +

= +

− +

0 22 2

0 9 6 4

2 2

2 2 4

y x y x

y y x x



=

− + +

=

− +

0 22 )

2 (

4 ) 3 ( ) 2 (

2 2

2 2

2

x y x

y x

2 2 2

2 2

2 3

 − =

 − =

2 2 4

 + =

2 0

u v

=

 =

0 2

u v

=

 =

3

x y

=

 =

2 3

x y

= −

 =

2 5

x y

 =

 =



2 5

x y

 = −

 =



2

2

3

2 3

(1 ) 4 1

4

x

 + + + =





0

y

2 2

2 2

3 3

3

2 3

4

x

x

1

a x

y x b y

 = +



 =



2 2 2

3 3 2 2

1

b

1

1 2

y x x

x

=

 + =  =



2 2

3 3 3

log (x +5x 6) log (x+ + +9x 20) 1 log 8 + = +

2 2

3 3 3

log (x +5x 6) log (x+ + +9x 20) 1 log 8 + = +

2 2

< −

 + + >  < − ∨ > −

+ + >

3 3

1 log 8 log 24+ =

2 2 2 2

3 3

log (x 5x 6)(x 9x 20) log 24 (x 5x 6)(x 9x 20) 24

⇔ < − ∨ − < < − ∨ > − ⇔ < − ∨ − < < − ∨ > −

(x 2)(x 3)(x 4)(x 5) 24 (*) (x 5) ( 4 x 3) (x 2) (**)

⇔  < − ∨ − < < − ∨ > −

t (x 3)(x 4) x= + + = +7x 12+ ⇒ +(x 2)(x 5) t 2+ = −

2

2 2 x 1

= −

 + + = ⇔ + + = ⇔  = −

Trang 9

• t = - 4 : ᄃ: vô nghiệm

+ Kết luận : PT có hai nghiệm

là x = -1 và x = - 6

34/ Cho hệ phương trình ᄃ Giải

phương trình với m=3

Giải: đặt ᄃ ĐK ᄃ

Viết lại hệ phương trình dưới

dạng ᄃ ᄃ

Khi đó S,P là nghiệm của phương trình bậc 2

ᄃ ᄃ

Với m=-3 ta có

Vậy với m=3, hệ phương trình đã cho

có nghiệm làᄃ

35/ Giải hệ phương trình sau: ᄃ

Giải ĐK: x + y ᄃ 0

Ta có hệ ᄃ ᄃ

Đặt u = x + y + ᄃ ( ᄃ) ; v = x

– y ta được hệ : ᄃ

Giải hệ ta được u = 2, v = 1 do

( ᄃ)

Từ đó giải hệ ᄃ

36/ Giải hệ phương trình:

Giải: ᄃᄃ

Lấy (2’) - (1’) ta được: x2 y–

xy2 = 6 (3)

Kết hợp với (1) ta có :

đặt y = - z ta có:

Đặt S = x +z

Và P = x.z ta

có :

Ta có: hệ này có

2 2

x +7x 12+ = − ⇔4 x +7x 16 0+ =

2 2

2 1

x xy y m

,

x y S

xy P

+ =

 =

2 4 0

1 1

SP m

x y xy m



( )I

2 1

1

t

t m

=

− + + + = ⇔  = +1 

1 1 1

x y

xy m

x y m xy

 + =

⇔  + = +

 =



2 2

1 1

⇔ 



2 ⇔u + + = ⇔ = − ⇔ = = −u 1 0 u 1 x y 1

(−1; 2 , 2; 1 , 1; 1) ( − ) (− − )



= + +

= + + + +

3

1 2

7 ) (

3 )

( 4

y x x

y x y x

2 2

2

3

1

3

x y

x y

1

x y+

2

2 2

3

u v

 + =

2

1

1

x y

x y

 − =

2 2

2 2

x, y

2 2

2 2



( ) ( )

 ⇔(x y xy 6− ) =

2 2

I

x y xy 6



2

2 2

I

( 2 ) 3

 x z 1x.z+ == −6

x 3

=

 = −

z 3

= −

 =

Trang 10

nghiệm hoặc

Vậy hệ phương trình đã cho cĩ 2 nghiệm là: ( 3 ; 2) và ( -2 ; -3 )

37/ Giải phương trình: ᄃ

Giải: (1)ᄃ

Đặt:f(x)= ; g(x)=

(x0)

Dùng pp kshs =>max f(x)=3; min g(x)=3=>PT f(x)= g(x)  max f(x)= min g(x)=3 tại x=1

=>PT cĩ nghiệm x= 1

38/ Giải hệ phương trình: ᄃ

Giải: Hệᄃ với ᄃ

Đặt: ᄃ được ᄃ

u, v là nghiệm của

phương trình: X2 – 3X +

2 = 0 ᄃ

Vậy nghiệm của hệ: (3 ; 2), (2 ; 3)

39 / Giải phương

trình: ᄃ

Giải: Điều kiện:ᄃ

Biến đổi theo logarit cơ số 2

thành phương trình

40/ Giải hệ phương trình sau: ᄃ

Giải: điều kiện x>0, y>0 Khi đĩ hệ

tương đương ᄃ

Trừ vế theo vế hai phương trình ta

được: (x-y)(3xy+x+y) = 0 ᄃ thay

lại phương trình

Giải tìm được nghiệm của hệ là: (1;1)

41/ giải hệ phương trình : ᄃ

(x, y ( R)

Giải: điều kiện x, y >

( ᄃ ( ᄃ ( ᄃ ( ᄃ

hay ᄃ

3 3

log x + + −x 1 log x=2x x

2

2 3

+ +

3xx1 1

x x

+ +≠

=

− +

=

− +

0 3 2 2

6 ) 2 )(

1 )(

1 (

2

2 y x y x

y x y x

=

− +

= +

=

− +

= +

=

− +

=

− +

0 5 2 ) (

6 ) ( 0

5

6 ) ( 0

5 ) 1 ( ) 1 (

6 ) 1 1 )(

1 )(

1 (

2 2

2 2

2 u v uv

v u uv v

u

v u uv y

x

y x y x

=

=

1

1

y v

x u

=

+

=

v u P

v u S



=

=

=

=

2

3 0

5 2

6

2 P

S P

S

S P

=

=

=

=

=

=

2 1

1 1 1

1

2 1 2

1

y

x y

x X

X

) 4 ( log 3 ) 1 ( log 4

1 ) 3 ( log 2

1

8

8 4

2 x+ + x− = x

3

0

x

x

> −

 ≠ ⇔ < ≠

 >

x

= −

2

2 2

1 loại

3 2

2 2 2

y 2 3y

x

x 2 3x

y

 +

=

+

 =



2 2

2 2



⇔ =

2 2

2 2

2 2

x xy y

log (x y ) 1 log (xy)

3 − + 81

=



2 2

2 2 2 2

2 2

log (x y ) log 2 log (xy) log (2xy)

2 2



2

(x y) 0

xy 4

 =

x y

xy 4

=

 =

x 2

y 2

=

 =

= −

 = −

Trang 11

42/ Giải hệ phương

trình :

Giải: Điều kiện : x > 0 ;

y > 0

Ta có : >0 ; Xét x > y

(*) vô nghiệm nên hệ vô

nghiệm

Xét x < y (*) vô nghiệm

nên hệ vô nghiệm

Khi x = y hệ cho ta x =

y = ( do x, y > 0) Vậy hệ có

nghiệm duy nhất

43/ Giải hệ phương trình: ᄃ

Giải hệ: ᄃ

ᄃ, tương ứng

y ᄃ

Thử lại, thoả mãn hệ đã cho

Vậy, ᄃ

44/ Giải hệ phương trình

Giải: Điều kiện: ᄃ ;

Hệ phương trình ᄃ

ᄃᄃ(ko thỏa đk)

Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm

45/ Giải hệ phương trình : ᄃ

Giải: (I) ᄃᄃᄃ

ᄃᄃ

ᄃ hay ᄃᄃ ᄃ V ᄃ V ᄃ V

149/ 1) Giải hệ phương

trình: ᄃ (ᄃ)

3 3

2 2

2 2

4

 + =

0 4

3 2

2

2 2

2  + >

 −

= +

3 3

2 2

VT(*) 0

VP(*) 0

<

3 3

2 2

VT(*) 0

VP(*) 0

>

2 2

0 0

2x 2y 4

=

⇔2

( )x y; =( 2; 2)



+

=

=

2 2

3

1 9

12 18

y xy

x xy



⇒ +

=

=

3 2 3

2 3

1 9

3 2 0

12 12

18

2

2 2

x y y

x y xy

x x

x

{−2 3;2 3}

⇒∈x{−3 3;3 3}

( )x;y ∈{ (−2 3;−3 3) (, 2 3;3 3) }

4

1

25

y x

 + =

¡ 0

0

y x y

− >

 >

4

y x

2

2 2 2 2

3

25

10

y

=

⇔ + = ⇔ + = ⇔ =

10 10

x y

x y

=

2 2

4

  + + + =

⇔ 



2 2

2 2

 + + + =

⇔  = −



2 2

⇔  = −



2

⇔  = −



x y 0 hay x y 1

⇔  = −



x y 0 hay x y 1

xy 2 = −

⇔ 

=

 2

+ = −



 + − =

 2

 =

= −



 = −

=



x 1

=

 = −

= −

 =

y 1

2 2

1 2 2

x y

,

x y R

Ngày đăng: 08/05/2016, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w