1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2 NĂM 2014 – 2015 Trường Đại học Bách Khoa MÔN NGUYÊN LÝ MÁY có đáp án

4 675 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải lại dùng tâm vận tốc tức thời trong chuyển động tương đối giữa các khâu 1 đ.. Hãy dùng phương pháp di chuyển khả dĩ công ảo tìm Moment cân bằng đặt trên khâu dẫn 1 cân bằng với các

Trang 1

Đại học Quốc gia Tp HCM ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2 NĂM 2014 – 2015

Bộ môn Thiết kế máy

Sinh viên không được sử dụng tài liệu Câu 1: 5 điểm (Lưu ý: câu 1a, 1b độc lập với nhau)

Xét cơ cấu cùng với vận tốc góc khâu dẫn 1 và các

ngoại lực như trên hình 1 (giả sử các lực quán tính rất

bé) Biết:

1

D

E

C

F

1

4

5

3 M

5

M

Hình 1

M M

M M DEF

AED

a BC DF

a EF AE a CE

AB

2 5

; 3

; 90

; 2 2 2

; 2

;

Biết:

a Hãy xác định vận tốc góc các khâu 3 và 5:

5

,

3 

 bằng phương pháp họa đồ vector (3 đ)

b Giải lại dùng tâm vận tốc tức thời trong chuyển

động tương đối giữa các khâu (1 đ)

c Hãy dùng phương pháp di chuyển khả dĩ (công ảo) tìm Moment cân bằng đặt trên khâu dẫn 1 cân bằng với các ngoại lực (0,5 đ)

d Tìm Moment thay thế cho các ngoại lực (0,5 đ)

Câu 2: 3 điểm

Xét hệ thống bánh răng như hình 2 Biết:

phut vong n

z z

z z

z z

/ 360 1

50 6

; 90 4

; 150 2 '

; 80 2

; 20 1 '

; 40 1

Tìm tốc độ quay của trục 4

Câu 3: Chọn 1 trong 2 câu sau đây để làm,

Chọn lựa 1: 2 điểm

Trình bày về bề dày răng trên vòng chia của bánh răng được tạo hình bởi thanh răng sinh có modun mt, góc nghiêng răng αt và ở chế độ cắt có dịch dao với

độ dịch dao  (Hình vẽ và công thức)

Chọn lựa 2: 2 điểm

Xét cơ cấu ở hình 3 Xác định: số khâu động (đánh số khâu trên hình), số khớp các loại (đặt tên khớp), số ràng buộc trùng, số ràng buộc thừa, số bậc tự do thừa (ghi chú rõ ràng) và tính bậc tự do của cơ cấu

4

z

2 '

z

1

z

3

z

2

z

1 '

z

5

z

6

z

Người ra đề thi Phạm Huy Hoàng

E

D A

H

F

G

B

C

Trang 2

Đáp án Nguyên lý máy – HK2 năm 2014 – 2015

1 Bài 1:

a Họa đồ vector:



1 1 3

3

1

) ( 2

3

2

? 1

?

2 2 2

2

1 3

? 3 2

; 1 1

) ( 1

2

a

a CE

C v

a

CE C

v C v

BC a

BC CE

B C v B

v

C

v

a CE

CE C

v C v a AB

AB B

v

B

v

1 2

2 1 2 2 5 5

1 2 2

) ( 4

5

? 1

2 5

2

2

?

// 4 3 3

4

5 2 2 5

? 5 4

; 1 2 3

) ( 3

a

a FD

D v

a

FD D

v D v

a a

ED FD

D D v D

v D

v

a FD

FD D

v D v a ED

CE

D

v

b Tâm vận tốc tức thời:

Xác định tâm vận tốc tức thời trong chuyển động tương đối giữa

các khâu xác định trên hình vẽ {01, 12, 03, 34, 45, 05, 35}

3 5 ) (

35

1 3 3

4

1 1

) ( 1

3

13

ED

EB

B v

a AB

AB B

v B

v

BC

CE

p

2

1 b

b

3

2 c

c  3

d

5

4 d

d

ED

//

FD

D

E

C

F

1

4

5

3 M

5

M

01

45

04 , 05

1

D

E

C

F A

B

1

4

5

23 13

,

35 , 34

3

1 v B B

v   

4

5 v D D

v   

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

1 đ

Trang 3

c Moment cân bằng:

M

chieu cung cb

M

M M

M M

M cb

M

M M

cb M M

M cb

M

3

1

0 1 3 1 2 1 5 5 3 3 1

0 ) 5 5 ( ) 3 3 ( 1 0

5 5 3 3 1

d Moment thay thế:

M

chieu nguoc

tt M

M M

M M

M M

M tt

M

3

1

0 3 2

1

5 5 1

3 3 1

5 5 1

3 3

2 Bài 2:

Nếu ai không vẽ sơ đồ thì cho 0,5 đ, 0,5 đ, 1 đ và 1 đ

Nếu ai có vẽ sơ đồ thì cho 1 đ Phần tính còn lại là 0,5 đ, 0,5 đ, 0,5 đ và 0,5 đ

1

n

c n

2

n

4

n

Chọn chiều quay trục 1 là chiều dương

Chiều quay trục 4 cùng chiều quay trục 1

0,5 đ

1 đ

1 đ

0,5

1 đ

4

z

2 '

z

1

z

3

z

2

z

1 '

z

c

5

z

6

0,5 đ

0,5 đ

ph v n

n

c

n

z z

z z n

n

i

TF

ph v

n

n

z

z n

n

i

TF

/ 144 1 5

2 6

2

5 20

50 5 1 '

6 5 2 ) 1 ( 6

1 16

:

2

/ 180 2

1

2

2 40

80 1

2 2

1 12

:

1

ph v n

n

z z

z z c

n n

c n n

c

i

VSF

/ 684 4 5

3 144

4

144

)

180

(

5

3 150

90 3

2 '

4 3 1 ) 1 ( 4

2

24

:

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

Trang 4

3 Bài 3:

Chọn lựa 2:

1 1 ) 9 2 1 ( 7 3 )

5 2 4

(

3

} {

;

0

};

7 , 6 2

5

) 05 , 04 , , , , , , ( {

5

};

{

4

;

7

th w p p

n

W

lan con cua C quanh xoay th

w

th

r

tr

r

khau giua

loai

G

tien

tinh

va E E H G F D C A le

ban

p

B p

n

Chọn lựa 1:

Theo điều kiện ăn khớp khít thì bề dày răng trên vịng chia của bánh răng sẽ bằng bề rộng rãnh răng trên đường chia

2

t m t W

S      

đường trung bình

đường chia

vòng

cơ sở

N

n

n

P

 m

1 đ

1 đ

1 đ

1 đ

3

4 5

7

6

E

D

A

H

F

G

B

C

2 1

Ngày đăng: 08/05/2016, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w