tiểu luận xử lý số liệu ngành công nghệ thực phẩm,tin học ứng dụng ngành công nghệ thực phẩm.bài tập nhóm ngành công nghệ thực phẩm bài tập xử lý số liệu về chocolate
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HỒ CHÍ MINH
**********
VIỆN CÔNG NGHIỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM
BÀI TẬP NHÓM MÔN:
XỬ LÍ SỐ LIỆU THỰC NGHIỆM NGÀNH CÔNG
Trang 21 Giới thiệu về số liệu và định dạng của số liệu
Hedochoc: Dữ liệu gồm 6 dòng và 222 cột, mỗi dòng tương ứng với một loại chocolate và mỗi
cột là điểm số ưa thích từ 0-10 được cho bởi 222 người tiêu dùng tham gia nghiên cứu
Sensochoc:Là bảng kết quả của khảo sát về tính chất của 6 loại chocolates Mô tả về tính chất
cảm quan của sản phẩm là một khung dữ liệu với 348 hàng và 19 cột: 5 lượng biến (Tham luận viên, kỳ họp, hình thức, hiệu, sản phẩm) và 14 mô tả cảm giác Sensochoc biểu thị múc độ hài lòng của hội đồng đánh giá đối với các thành phần có trong chocolates(CocoaA, MilkA, CocoaF,MilkF, Caramel, Vanilla, Sweetness Acidity, Bitterness, Astringency, Crunchy, Melting, Sticky, Granular) được đánh giá theo cấu trúc từ 0 (thích) đến 10 (không thích) bởi 222 người tiêu dùng
Trang 32 Mô tả phân tích số liệu
hedochoc
choc1 choc2 choc3 choc4
Min : 0.000 Min : 0.000 Min : 0.000 Min : 0.000 1st Qu.: 3.000 1st Qu.: 4.000 1st Qu.: 4.000 1st Qu.: 4.000 Median : 5.000 Median : 6.000 Median : 6.000 Median : 6.000 Mean : 5.329 Mean : 5.689 Mean : 5.766 Mean : 5.766 3rd Qu.: 7.750 3rd Qu.: 7.000 3rd Qu.: 8.000 3rd Qu.: 8.000 Max :10.000 Max :10.000 Max :10.000 Max :10.000 choc5 choc6
Trang 5Biểu đồ 2:biểu đồ box plot thể hiện thị hiếu của người tiêu dùng đối với 6 loại chocolates
Qua biểu đồ cột đánh giá cảm quan về từng chỉ tiêu cho mỗi sản phẩm cho thấy tỷ lệ yêu thích của người tiêu dùng cho mỗi loại chocolates có điểm khác nhau, trục tung cho thấy số lượng người yêu thích, trục hoành cho thấy thang điểm đánh giá của từng loại chocolates:
-choc1, choc3, choc5 có đối tượng ưa thích và đánh giá sản phẩm tương đối cao
- Ở choc1 điểm trung bình là 5.329, được đánh giá là đối tượng khá được yêu thích so với sản phẩm khác,có khoảng 25% đối tượng nghiên cứu đánh giá sản dưới 3 điểm,75% đối tượng đánh giá sản phẩm dưới 7.750 điểm, 50% đối tượng đánh giá sản phẩm trên 5 điểm
-choc3 điểm trung bình là 5.766, có 50% đối tượng cho trên 6 điểm, 25% đối tượng nghiên cứu cho dưới 4 điểm, 75% đối tượng nghiên cứu cho dưới 8 điểm
-choc5 điểm trung bình là 5.626, có 50% đối tượng cho trên 6 điểm, 25% đối tượng nghiên cứu cho dưới 4 điểm, 75% đối tượng nghiên cứu cho dưới 7 điểm
Trang 6- còn ở choc4 và choc6 thì không có gì khác biệt, điểm trung bình tương đối cao 5.766-5.905, số lượng người ưa thích ở mức độ thấp, choc4 có khoảng 25% đối tượng thấp hơn 4 điểm, 75% đối tượng cho điểm thấp hơn 8, khoảng 50% đối tượng cho điểm trên 6 điểm Choc6 có 25% đối tượng cho dưới 5 điểm, 75% đối tượng cho dưới 7 điểm, 50% đối tượng cho trên 5 điểm
Sensochoc
Panelist Session Rank Product CocoaA MilkA
1 : 12 1:174 1:58 choc1:58 Min : 0.000 Min : 0.000
2 : 12 2:174 2:58 choc2:58 1st Qu.: 5.000 1st Qu.: 2.000
3 : 12 3:58 choc3:58 Median : 7.000 Median : 4.000
4 : 12 4:58 choc4:58 Mean : 6.287 Mean : 4.414
5 : 12 5:58 choc5:58 3rd Qu.: 8.000 3rd Qu.: 6.000
6 : 12 6:58 choc6:58 Max :10.000 Max :10.000
(Other):276
CocoaF MilkF Caramel Vanilla
Min : 0.000 Min : 0.000 Min : 0.000 Min :0.000
1st Qu.: 5.000 1st Qu.: 1.000 1st Qu.: 1.000 1st Qu.:0.000
Median : 7.000 Median : 3.000 Median : 3.000 Median :1.000
Mean : 6.345 Mean : 3.454 Mean : 3.353 Mean :2.069
3rd Qu.: 8.000 3rd Qu.: 5.000 3rd Qu.: 6.000 3rd Qu.:3.000
Max :10.000 Max :10.000 Max :10.000 Max :9.000 Sweetness Acidity Bitterness Astringency
Min : 0.000 Min : 0.000 Min : 0.000 Min : 0.000
1st Qu.: 3.000 1st Qu.: 1.000 1st Qu.: 2.000 1st Qu.: 1.000
Median : 5.000 Median : 3.000 Median : 5.000 Median : 3.000
Mean : 5.083 Mean : 3.175 Mean : 4.612 Mean : 3.112
3rd Qu.: 7.000 3rd Qu.: 5.000 3rd Qu.: 7.000 3rd Qu.: 5.000
Trang 7Max :10.000 Max :10.000 Max :10.000 Max :10.000 Crunchy Melting Sticky Granular
Min : 0.000 Min : 0.000 Min : 0.00 Min : 0
1st Qu.: 4.000 1st Qu.: 3.000 1st Qu.: 2.00 1st Qu.: 1
Median : 7.000 Median : 5.000 Median : 4.00 Median : 2
Mean : 6.121 Mean : 4.951 Mean : 3.98 Mean : 3
3rd Qu.: 8.000 3rd Qu.: 7.000 3rd Qu.: 6.00 3rd Qu.: 5
Max :10.000 Max :10.000 Max :10.00 Max :10
Biểu đồ 3: điểm thị hiếu trung bình của khách hàng đối với các sản phẩm
b, phân tích phương sai và độ sai khác mức độ sai khác của sản phẩm của sản phẩm
Trang 8Dựa trên kết quả phân tích,ta thấy P-value=0.08254 >0.05, điều này chứng tỏ sự khác nhau của các loai chocolates không có ý nghĩa thống kê,
Trong trường hợp này do có quá nhiều biến nên ta có thể kiểm định hậu nghiêm cho những nhómnào mà chúng ta muốn biết giữa chúng có sự khác biệt không Xét từ choc1 đến choc6,ta thấy: Không có sự khác nhau về điểm thị hiếu của khách hàng giữa 6 nhóm choc1 đến choc6
c, phân tích dữ liệu sensochoc
vì các nhóm tính chất khác nhau nhưng có cách phân tích giống nhau nên chọn 3 nhóm ngẫu nhiên để tiến hành phân tích phương sai ANOVA và kiểm định hậu nghiệm TUKEY
Đối với CocoaA
Qua kết quả phân tích ta thấy ở đặc tính CocoaA chỉ có sự khác biệt giữa các sản phẩm
(product),(pvalue< 0.05) ở sản phẩm choc3 có sự khác biệt với các sản phẩm chocolates khác
Biểu đồ 4: biểu đồ thể hiện đặc tính cocaA trên các sản phẩm
Trang 9Đối với MilkA
Dựa trên kết quả phân tích cho thấy có sự khác biệt về đặc tính MilkA giữa các sản phẩmqua kiểm định Tukey nhận thấy có sự khác biệt về đặc tính MilkA giữa choc3 với các sản phẩm chocolates khác
Biểu đồ 5: biểu đồ thể hiện đặc tính MilkA trên các sản phẩm
Đối với CocoaF
Dựa trên kết quả thấy được có sự khác biệt về đặc tính cocaF giữa các sản phẩm.qua kiểm định hậu nghiệm Tukey thì thấy rõ có sự khác biệt giữa sản phẩm choc1 và choc3 với các sản phẩm khác
Trang 10Biểu đồ 6: biểu đồ thể hiện đặc tính cocaF trên các sản phẩm
d,đánh giá sự đồng thuận của thành viên hội đồng
Biến quan tâm là rank và 2 yếu tố ảnh hưởng là Product và Panelist
Kêt quả phân tích phương sai cho trường hợp này:
Trang 11Df Sum Sq Mean Sq F value Pr(>F)
e,biểu đồ radar mô tả tính chất của sản phẩm
Dựa trên biểu đồ là số điểm được cho của các tính chất,ta nhận thấy:
+ ở loại sản phẩm choc1 có các thuộc tính Melting, CocoaF và Acidity được thể hiện rất rõ trongloại chocolates này.còn các thuộc tính khác ở mức độ trung bình, không làm ảnh hưởng tới giá trịcủa choc1
Trang 12+ ở loại sản phẩm choc2 thuộc tính caramel không được thể hiện rõ trên nhóm sản phẩm này, đặctính CocoaF là đặc tính được thể hiện rõ nhất
+ ở loại sản phẩm choc3 thuộc tính CocoaF là thuộc tính được thể hiện rõ nhất trên nhóm sản phẩm này, các thuộc tính còn lại cũng được đánh giá ở mức độ trung bình,
+ ở loại sản phẩm choc4 có các thuộc tính Melting, Granular, CocoaF là thuộc tính được thể hiện
rõ ở sản phẩm này, Sticky không được thể hiện trên sản phẩm này
+ ở loại choc5 thuộc tính CocoaF được thể hiện rất rõ, các đặc tính Caramel, Bitterness và Granular không được thể hiện rõ trên choc5
+ ở loại choc6 có điểm tương quan so với choc1, thuộc tinh CocoaF cũng được ưa thích trên nhóm đối tượng này
Quan sát chung thấy được rằng thuộc tính CocoaF được thể hiện rõ nhất trên mọi loại sản phẩm nghiên cứu, các yếu tố Melting, Granular cũng được thể hiện nhưng không rõ hơn so với
CocoaF, và các thuộc tính còn lại ít ảnh hưởng đến sự đánh giá của hội đồng
> hist(choc2,col="blue", xlab=”choc2”,main=”histogram of choc2”)
> hist(choc3,col="blue", xlab=”choc3”,main=”histogram of choc3”)
> hist(choc4,col="blue" xlab=”choc4”,main=”histogram of choc4”)
> hist(choc5,col="blue", xlab=”choc5”,main=”histogram of choc5”)
> hist(choc6,col="blue" xlab=”choc6”,main=”histogram of choc6”)
>boxplot(choco)
# phân tích phương sai hedochoc
Trang 13>
data<-c(5,3,4,6,3,3,2,2,2,5,6,7,4,2,1,5,1,3,3,1,1,2,2,2,8,8,8,7,8,7,8,7,7,8,7,8,7,6,5,8,6,9,8,6,8,9,6,8,2,5,5,5,1,3,8,5,7,3,5,7,7,3,1,5,7,5,2,1,2,8,6,7,8,8,4,4,1,7,7,3,7,7,4,2,8,3,9,2,6,2,7,8,6,8,3,3,8,2,2,8,2,4,2,8,5,2,7,1,5,5,5,4,4,6,8,5,5,4,4,7,4,4,9,8,6,5,4,7,7,4,2,9,1,5,8,8,7,8,1,1,5,2,6,5,8,8,5,1,6,4,6,7,9,2,9,9,7,5,6,9,6,7,6,0,4,8,3,8,9,10,1,4,5,3,3,7,6,3,7,3,7,10,6,9,3,2,9,6,3,9,7,9,8,5,1,6,4,2,3,9,8,5,5,7,10,8,8,5,3,7,10,10,3,1,9,2,5,9,5,3,6,4,8,6,6,6,2,7,5,6,4,3,6,4,4,3,4,3,7,2,6,3,2,4,8,6,7,8,9,6,7,8,5,6,8,5,6,9,6,8,7,9,5,9,7,8,6,8,5,4,5,4,6,3,7,6,7,7,5,5,8,3,8,5,5,5,4,7,7,3,5,7,6,6,4,7,6,8,2,7,3,1,5,6,6,5,7,7,8,6,4,2,9,5,9,5,2,1,6,9,3,1,5,5,4,2,9,4,4,6,4,7,6,6,6,7,7,9,8,5,5,6,5,5,6,6,7,6,8,5,8,6,5,6,5,5,8,8,4,5,9,3,5,6,5,5,9,7,3,8,8,3,7,6,9,5,9,7,6,4,2,5,9,6,7,4,2,6,6,5,1,1,7,9,7,9,8,6,4,4,5,2,1,9,2,4,7,7,9,8,3,0,7,7,7,9,0,6,7,8,3,8,7,7,6,9,8,5,5,10,3,8,3,9,9,1,7,5,1,8,7,4,0,8,4,5,8,2,7,6,5,7,4,4,3,4,6,5,3,6,2,6,5,6,8,6,8,3,8,9,9,9,9,7,4,6,6,9,8,7,6,7,7,9,4,9,9,7,7,9,7,9,6,8,8,7,5,6,2,8,2,7,8,1,4,8,8,6,1,8,4,1,2,8,7,7,3,4,2,3,7,6,8,7,3,9,9,8,9,8,9,8,2,1,3,7,2,6,7,1,8,4,2,6,7,5,4,2,2,4,7,8,3,5,5,4,7,8,6,9,7,8,7,9,5,6,9,1,6,7,6,6,5,8,8,9,9,1,5,7,2,5,1,9,1,7,3,1,4,2,8,2,7,7,6,9,1,4,5,4,3,7,8,1,9,9,9,10,9,10,6,10,6,2,5,10,2,10,2,8,6,8,9,8,6,0,6,10,9,6,2,6,7,8,2,4,7,8,9,10,7,8,8,6,5,8,4,8,1,1,9,3,8,6,1,2,4,3,4,8,0,1,7,3,1,6,3,6,5,1,5,8,4,5,7,1,4,8,2,3,2,4,5,5,2,4,2,4,4,4,9,4,6,7,5,7,6,8,5,6,5,6,8,7,8,9,7,7,9,9,9,9,4,7,4,6,4,6,3,8,6,6,7,6,3,4,6,6,3,3,6,6,5,1,8,7,8,6,6,8,6,3,1,8,4,6,5,6,7,6,8,6,8,8,4,5,6,3,8,8,1,6,8,8,8,8,4,4,6,6,8,8,5,3,8,6,7,7,4,8,6,9,6,4,6,6,3,4,1,5,7,6,7,5,7,3,8,3,4,3,7,3,7,9,9,1,7,5,4,2,8,5,1,9,9,3,3,7,5,4,3,9,5,6,3,9,7,3,8,2,6,8,4,7,9,5,4,6,3,8,2,7,3,5,9,3,7,4,4,6,6,4,9,5,2,10,9,6,5,10,8,9,9,9,5,8,9,7,7,6,9,7,6,10,9,6,0,9,7,8,9,8,8,5,5,7,0,2,3,7,6,5,7,7,3,5,7,7,2,8,4,1,4,7,6,7,6,4,1,5,3,3,8,7,6,7,10,6,6,5,6,7,8,9,8,5,6,8,4,6,7,7,6,8,7,1,3,6,5,6,2,3,7,7,5,4,3,8,5,5,2,5,5,6,8,2,5,7,7,6,5,7,2,3,2,9,2,8,4,4,8,5,8,6,9,1,4,2,8,7,4,7,2,4,7,4,7,3,4,5,5,2,5,3,7,4,8,6,6,6,3,7,8,7,7,6,3,7,4,6,9,6,7,4,4,6,7,5,7,2,6,1,6,7,5,8,5,6,3,7,8,9,7,2,4,5,8,6,5,7,5,7,6,5,4,5,4,2,6,8,8,7,8,8,8,7,5,6,5,9,7,8,7,7,5,1,3,4,5,1,5,2,4,5,8,8,5,3,8,8,6,6,3,4,7,6,6,8,8,5,8,8,5,8,6,7,10,9,7,8,6,5,8,3,5,6,6,7,3,7,8,7,6,4,2,8,3,6,7,2,4,2,4,4,2,7,9,5,4,2,4,7,7,5,6,7,9,8,4,6,7,6,4,8,5,5,9,8,8,7,5,8,9,7,4,9,6,6,7,7,6,8,8,8,4,6,8,8,7,4,7,7,4,7,4,3,8,5,1,9,7,8,6,8,2,8,2,9,5,6,5,7,5,4,8,6,9,3,5,6,8,4,4,7,4,5,5,5,2,2,6,8,6,4,5,8,5,3,7,8,6,7,5,8,8,9,7,6,4,7,7,6,9,5,5,5,8,6,6,7,7,7,1,5,6,6,7,9,8,6,3,3,5,6,8,4,6,9,8,6,3,9,3,8,2,7,8,6,2,6,6,4,7,8,6,7,5,7,4,2,7,4,5,6,7,5,7,6,6,2,4,8,0,6,6,3,7,6,6,4,6,7,4,9,7,3,8,8,6,8,7,6,5,7,6,6,4,10,10,7,8,8,5,9,2,5,5,6,6,6,5,5)
Trang 14Tukey multiple comparisons of means
95% family-wise confidence level
Fit: aov(formula = dulieu ~ group + j)
Trang 16[6] "Vanilla" "Sweetness" "Acidity" "Bitterness" "Astringency"
[11] "Crunchy" "Melting" "Sticky" "Granular"
>Phantich1=aov(CocoaA~Panelist+Session+Rank+Product+Panelist:Session+Panelist:Rank+Panelist:Product +Session :Rank +Session :Product +Rank:Product)
Tukey multiple comparisons of means
95% family-wise confidence level
Fit: aov(formula = CocoaA ~ Panelist + Session + Rank + Product + Panelist:Session +
Panelist:Rank + Panelist:Product + Session:Rank + Session:Product + Rank:Product)
$Product
diff lwr upr p adj
choc2-choc1 -0.54554102 -1.5844332 0.4933512 0.6609831
Trang 18Tukey multiple comparisons of means
95% family-wise confidence level
Fit: aov(formula = MilkA ~ Panelist + Session + Rank + Product +
Panelist:Session+Panelist:Rank+Panelist:Product+ Session:Rank + Session:Product +
Trang 19Rank 5 36.52 7.303 4.1742 0.0117210 *
Product 5 712.45 142.490 81.4390 2.886e-11 ***Panelist:Session 28 79.62 2.844 1.6252 0.1485648 Panelist:Rank 140 371.98 2.657 1.5186 0.1614552 Panelist:Product 89 212.88 2.392 1.3671 0.2370738 Session:Rank 5 12.34 2.467 1.4100 0.2703887 Session:Product 5 10.35 2.071 1.1835 0.3579142 Rank:Product 24 49.07 2.044 1.1685 0.3761031 Residuals 17 29.74 1.750
Signif codes: 0 '***' 0.001 '**' 0.01 '*' 0.05 '.' 0.1 ' ' 1
>TukeyHSD(phantich3)
Tukey multiple comparisons of means
95% family-wise confidence level
Fit: aov(formula = CocoaF ~ Product)
$Product
diff lwr upr p adj
choc2-choc1 -1.1551724 -2.1070009 -0.2033439 0.0074665choc3-choc1 -4.6896552 -5.6414837 -3.7378267 0.0000000choc4-choc1 -1.3793103 -2.3311389 -0.4274818 0.0005883choc5-choc1 -1.2758621 -2.2276906 -0.3240336 0.0020071choc6-choc1 -1.8448276 -2.7966561 -0.8929991 0.0000008
Trang 20choc3-choc2 -3.5344828 -4.4863113 -2.5826542 0.0000000choc4-choc2 -0.2241379 -1.1759664 0.7276906 0.9846025choc5-choc2 -0.1206897 -1.0725182 0.8311389 0.9991669choc6-choc2 -0.6896552 -1.6414837 0.2621733 0.3020703choc4-choc3 3.3103448 2.3585163 4.2621733 0.0000000choc5-choc3 3.4137931 2.4619646 4.3656216 0.0000000choc6-choc3 2.8448276 1.8929991 3.7966561 0.0000000choc5-choc4 0.1034483 -0.8483802 1.0552768 0.9996070choc6-choc4 -0.4655172 -1.4173458 0.4863113 0.7260495choc6-choc5 -0.5689655 -1.5207940 0.3828630 0.5239983
# đánh giá sự đồng thuận của hội đồng
Trang 22>webplot = function(data, data.row = NULL, y.cols = NULL, main = NULL, add = F, col =
"red", lty = 1, scale = T) > choc1=subset(sensochoc,Product=="choc1")
> webplot(choc2,add = T, col = "blue", lty = 2)
> webplot(choc3,add = T, col = "green")
Trang 23> webplot(choc4,add = T, col = "violet", lty = 2)
> webplot(choc5,add = T, col = "yellow", lty = 1)
> webplot(choc6,add = T, col = "black", lty = 2)
>legend("bottomright",lty=c(1,2,1,2,1,2),col=c("red","blue","green","violet","yellow","black"),c("choc1","choc2","choc3","choc4","choc5","choc6",bty="n"))