1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Ebook tìm hiểu luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật chứng khoán phần 2

56 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 4,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Khời kiện công ty quản lý quỹ, ngần hàns siám sát hoậc tó chức liên quan nếu tỏ chức nàv vi phạm quvên và lợi ích hợp pháp của mình:đ Thục hiện quyên của mình thông qua Đại hội nhà đầu

Trang 1

Điều 82 Các loại hình quỹ đầu u r c h ứ n s khoán

] Quv đàu tư chứnsỊ khoán bao eỏm quỹ đại chúng và quỹ thành viên

2 Quỹ đại chúne bao uồm quỹ m ờ và quv đónu

Điều 83 Thanh lập quv đầu tư c h ứ n e khoán

chúns, của quỹ đại chúne do c ô n s tv quản lý quv thực hiện theo quy định tại Điều 90 cùa Luật nàv và phải đang ký với ủ y ban Chime khoán Nhà nước

2 Việc thành lập quỹ thành v i ê n do côns ty q u ả n lý quv thực hiện theo quy định tại Diều 95 của Luật này và phải báo cáo Úy ban chứne khoán Nhà nươc

Điều 84 Quyền và nehĩa vụ cứa nhà đầu tư tham uia vào quỹ đau tư chứng khoán

1 Nhà đau tư có cấc quvèn sau đây:

a) Hườn" lợi từ hoạt độn ỉ! đáu tư của quỹ đau Ur chứim khoán tươns úng vói tv lệ vốn ỵóp:

việc thanh lý tài sản quỷ đàu tưchứnsĩ khoán;

c) Yêu câu công ty quản ]ý quỹ hoặc ngân hànii íĩiám sát mua lại chứng chí quỹ mở;

Trang 2

d) Khời kiện công ty quản lý quỹ, ngần hàns siám sát hoậc tó chức liên quan nếu tỏ chức nàv vi phạm quvên và lợi ích hợp pháp của mình:

đ) Thục hiện quyên của mình thông qua Đại hội nhà đầu tir,e) Chuvên nhưựns chíme chỉ quỹ theo quv định tại Điêu

lệ quỹ đàu tirchứns khoán:

2) Các quyền khác quv định tại Điều lệ quỹ đàu tư c h ứ n s khoán

2 Nhà đâu tư có cúc nshĩa vụ sau đây:

a) Chấp hành quyết định của Đại hội nhà đàu tư:

b) Thanh loan đủ tiền mua chứng chỉ quv:

c) Các nghĩa vụ khác quy định tại Điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán

Đièu 85 Đại hội nhà đầu tư quỹ đầu tư chứns khoán

1 Đại hội nhà đầu tư quỹ đầu t ư c h ứ n s khoán gồm tất cả cấc nha đầu tư, là cơ quan quyết định cao nhất của quỹ đầu tư

đ) Quyết định sửa đổi bổ SUĨÌ2 Điều lệ quỹ đầu tư chứne

Trang 3

khoán, Htyp đồng íiiấm sát; quyết định việc niêm vót clnVníi

chi quỹ đóns:

đau tư phươns án phan phối lợi nhuận, mục liêu đau u r c ủ a

quỹ đầu tư chứniỊ khoán và eiải thê quỳ đàu tư chững1 J o ỉ •/ c

khoán:

giám sát;

h) Yêu càu côna ty quản lv quỹ ngân hàns si ám sát trình

sổ sách hoặc giấy tờ giao dịch tại Đại hội nhà đầu tư:

i) Thône qua các báo cáo về tình hình tài chính, tài sản và

hoạt đ ộns hàne năm của quỹ đàu tư chứns khoán;

k) Thône qua việc lựa chọn tổ chức kiêm toán được chấp

thuận để kiểm toán báo cáo tài chính hàns năm của quỹ đàu

tưchứnơ khoán;

đầu tư c h ím e khoán

triệu tập hàne năm hoặc bất thường nhằm xem xét và quyết

định các nội d u n s thuộc thẩm quyền của Đại hội nhà đầu

tư Việc triệu tập thể thức tiến hành Đại hội nhà đầu tư và

thông qua quyết định của Đại hội nhà đầu tư được thực hiện

theo quy định của Bộ T à i chính và Điều ]ệ q uv đciu tư

chứng khoán

Đièu 86 Điều lệ quỹ đàu tư c h í m s khoán

1 Điều lệ quỹ đầu tư chứrm khoán do cônu tv quản ]ý

quỹ dự thảo và được Đại hội nhà đàu tư thỏns qua

2 Điều lệ quỹ đầu tư chime khoán có các nội đune chủ

yếu sau đây:

Trang 4

a; Tên quỹ đau ur chứne khoán, cône ty quản lý quỹ neân hàng ỉĩiãm sát:c V.

b) Neàv thành lập quỹ đàu tư c h ứ n e khoán:

của quỹ đâu urchíme khoán;

d) Vốn 2Óp và quv định về tăne vốn của quv đau tưchứns

k h o á n ;

đ) Quyền và nehĩa vụ của công ty quản lý quỹ, nsân hàne siấm sát: các irư<Yn« hcrp thav đổi côns tv quản lý quỹ neân hàivi iĩiám sát: quy định về việc ủy quyền cho cône ty quản ]ý

e) Quy định ve Ban đại diện quv đầu tư c h ứ n s khoán, Đại hội nhà đàu tư;

2) Các hạn chế đầu tư của quỹ đầu tư chứnơ khoán;

h) Quy định về việc đăne ký sở hữu chứns chỉ quỹ và lun giữ sô đãnti ký nhà đầu tư của quỹ;

i) Quy định về việc lựa chọn nsan hàns d á m sát; lựa chọn

và thay đổi tô chức kiêm toán được chấp thuận;

k) Quy định về chuyên nhirợnơ, phát hành, mua lại chừne

c h ỉ q u ỹ m à : C]UV đ ị n h v ề v i ệ c n i ê m y ế t c h ứ n ơ c h ỉ q u ỹ đ ó n g ;

I) Các loại chi phí và thu nhập của quỹ đàu tư chứna khoán; mức phí, thirớne đối với c ô n s ty quản lý quỹ, neân hàng iĩiấm sát: các trườn2 hợp và phirone pháp phân chia thu nhập của quỹ dầu lu chímg khoán cho nhà đầu tư;

in) Phui ma thức xác định giá trị tài sản ròng của quỹ đầu

tư chím,<Ị khoán, giá trị tài sản rò n s của mỗi chúng chỉ quỹ;

I I) Quy định về aiải quyết xung đột lợi ích:

o) Quv định vè chế độ báo cáo;

p) Quy đinh về ạiải thê quỹ đầu tư chứng khoán;

Trang 5

q) Cam kết cùa nsân hàn« siám sát và cỏ ne ty quản lý

quỹ vè việc thực hiện nehĩa vụ với quỹ đau tư chúng khoán,

nhà đàu tir và tuân thủ Điều ]ệ quỹ đũu tư chứng khoán;

r) Thế thức tiến hành sứa đổi, bô suníi Điều lệ quỹ đầu tu

chứng khoán

quy định

Điều 87 Giải thể quỹ đầu tư chứnạ khoán

1 Quỹ đàu tư chứne khoán siải thê trong các trường hợp

sau đây:

t ư c h ứ n s khoán;

h) Đai hội nhà đầu tư quyết định 2Ìái thê quỹ đầu tưchứns

khoán tnrớc khi kết thúc thời hạn hoạt động ghi trong Điều lệ

quỹ đầu tư chứna khoán

2 Tối thiểu ha thána t r ư ớ c naày tiến hành giải thể, Bar

đại diện quỹ phải triệu tập Đại hội nhà đàu tư đê thông quc

3 Công tv quản lý quỹ và ngân hàng giám sát chịu trách

nhiệm hoàn tất việc thanh lý tài sản quỹ và phân chia tài sảr

quỹ cho nhà đau tư theo phương án được Đại hội nhà đầu tu

thôna qua

4 Tiền thu được từ thanh lý tài sản quỹ đầu tư chứns

khoán và các tài sản còn lại khi siải thể được thanh toán the*,

thứ tự sau đây:

a) Nghía vụ tài chính với Nhà nước;

b) Các khoản phải trả cho c ô n s ty quản lý quv, ngân hànị

giám sát các khoản phải trả khác và chi phí giải thê quỹ đầi

t ư c h ứ n g k h o á n :

Trang 6

e) Phần c ò n lại đ ư ợ c d ù r m đ ê t h a n h t o á n c h o n h à đ à u t ư

tươníĩ img xới tỷ lệ uóp vốn của nhà đàu tu trơỉìii quỸ.

thê quỹ đầu tưchứns khoán, cõng tv quản lý quỹ và nẹân hànc

ạiám sát phủi báo cáo ủ y ban Chímg khoán Nhà nước về kết

q u ả gi ai t hê q u ỹ đ â u t ư c h ứ n g k h o á n

Đièu 88 Xác định iỉiá trị tài sản ròna của quỹ đầu tư

chứiis khoán

1 Việc xác định 2Ìá trị tài sản ròne trên một đơn vị quv

đàu tư chứng khoán do côns ty quản lý quỹ thực hiện và được

imân hànẹ eiám sát xác nhộn

2.-Việc xác định eiấ trị tài sản ròng của quỹ đau tưchime

khoán phải tuân thủ các neuyên tắc sau đâv:

a) Đối với chứn 2 khoán niêm yết tại s ở giao dịch chứng

khoán hoặc Trung tâm giao dịch chím ổ khoán, giá của các

chứna khoán được xác định là «iá đóng cửa hoặc ạiá truns

bình của nuày siao dịch trước nsày định ỉiiá;

b) Đôi với các tài sản không phải là chứna khoán quy

định tại diêm a khoản này, việc xác định giá trị tài sản phải dựa

trên quy trình và phươnu pháp xác định si á trị tài sản được

nêu rõ tronạ Điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán Quy trình và

phưone pháp định giá phải rõ ràna hợp lý để áp dụna thốns

nhất và phải được ngân hàng giám sát xác nhận và Ban đại

diện quỹ dầu tư chứne khoán, Đại hội nhà đầu tư phê chuẩn

Các bén tham aia định 2Ìá tài sản phải độc lập với côns ty

quản lý quỹ và nụân hàng siám sát hoặc nsân hàng lưu ký:

theo ẹiá trị ạhi trên sổ kế toán tại thời điêm xác định

Trang 7

được cỏn2 bố cỏne khai định kỳ iheo quy định tại Diêu 105 cua Luật này.

Điều 89 Bấo cáo về quỹ đàu ur chímn khoán

Nhà nước định kỳ và bất thườiii! vè danh mục đàu ur, hoạt

độ ne đầu tư tình hình tài chính của quỹ đau tư chứiiíi khoán

2 Bộ Tài chính quy định chi tiết chế độ báo cáo về quỹ đầu tư c h ứ n s khoán

M ụ c 2

QUỶ ĐẠI CHÚNG VÀ QUỶ THÀNH VIÊN

1 Việc huy độns vốn của quỹ đại chúne được còng ty quản lý quỹ thực hiện trons thời hạn chín mươi naàv kè từ neày Giấy chứna nhận chào bán chứna chỉ quv ra công chúna

có hiệu lực Quỹ đại chúns được thành lập nếu có ít nhắt inột trăm nhà đầu tư khôn" kê nhà đầu tư chứng khoán cliuyên

bán đạt ít nhất là năm mươi tỷ đồng Việt Nam

tại một tài khoản riêng đặt dưới sự kiêm soát của ncân hàngV- csiám sát và khônẹ được s ử d ụ n a cho đến khi hoàn tất đợt huy độns vốn Cô nơ ty quản lv quv phải bấo cáo Uy ban Chứn^ khoán Nhà nước kết quả huy độns vốn có xác nhận của ngân hàns si ám sát troniĩ thòi hạn mười nsày, kê từ nsày kết thúc việc huy đ ộn2 vốn

khồnơ đáp ứno quy định tại khoản 1 Điều này thì côna ty quản

Trang 8

lý quỹ phai hoàn tra cho nhà đàu lư mọi khoản tiền đà đóns

ẹ ỏ p t r o n s ! t h ò i h ạ n m ư ờ i l ì m t ì í i à v k ê t ừ n g à y k ế t t h ú c v i ệ c h u y

độiiii vỏn Còn ụ IV quàn lv quỹ phải chịu mọi phí tổn và niĩhỉa

vụ tài chính phát sinh từ ’ iệc huy đ ộ n s vốn.

Điều 91 Ban đại diện quỹ đại chúnii

1 Ban đại diện quỹ đại chúns đại diện cho quyền lợi của

nha đàu tư do Dại hội nhà đàu tư bàu Quvền và nghĩa vụ của

Ban đại diện quỹ đại c húns được quv định tại Điều ]ệ quỹ đầu

tư chírrtii khoán.

2 Quyết định của Ban đại diện quỹ đại chúns được thône

q u a b à n í i b i ê u q u y ế t t ạ i c u ộ c h ọ p , l ấ y ý k i ế n b à n < z v ă n b ả n

hoặc bane hình thức khác theo quy định tại Điều ]ệ quỹ đàu tư

một phiếu biêu quyết.

3 Ban đại diện quỹ đại c h ủ n s có từ ba đến mười một

thành viên, trons đó có ít nhất hai phần ba số thành viên Ban

đại diẹn quỹ là thành viên độc lập, khônơ phải là người có liên

quan của công ty quản lý quỹ và nsân hàns giám sát

4 Nhiệm kv tiêu chuẩn, số lượng thành viên, việc bổ

nhiệm, miền nhiệm và bãi nhiệm, b ổ s u n e thành viên Ban đại• 7 * 0 C / •

diẹn quỹ Chù tịch Ban đại diện quỹ, điều kiện, thê thức họp

VÌI thônẹ qua LỊuyêl định của Ban đại diện quỹ được quy định

tại Diều lệ quỳ đàu tư chứng khoán

Điều 92 Hạn chế đối với quỹ đại chúng

cùa quỹ đàu tưchứns khoán để thực hiện các hoạt động sau đây:

a) Đầu tư vào chứnií chỉ quv của chính quỹ đại chúng đó

hoặc của một quỹ đầu tư khác;

b) Đầu tư vào chứng khoán của một tô chức phát hành

Trang 9

quá mười lăm phàn trăm tốne íiiá trị chím Si khoán đang lun hành của tỏ chức đó:

c) Đầu tư quá hai muin phàn trăm tổn2 ẹiá trị tài sản của quỹ vào chúiiẹ khoán đana lui! hành của một tổ chút' phát hành:

đóns vào bất độnsz sàn; đàu tư vốn của quỹ mở vào bất độnii sân;

đ) Đau tư qua ba mươi phần trăm tổn2 £Ìá trị tài sản của

q u ỹ đ ạ i c h ú n e v à o c á c c ô n e t y t r o n g c ù n s m ộ t n h ó m CÔI12 t v

có quan hệ sở hữu với nhau;

e) Cho vav hoặc bảo lành cho bất kỳ khoản vay nào

2 Cône ty quản lý quv khôns được phép vay để tài trợ

c h o h o ạ t đ ộ n < z c ủ a q u ỹ đ ạ i c h ú n ơ , t r ừ t r ư ờ n 2 h ợ p v a y n c á n h ạ n

đ ể trans trải các chi phí càn thiết cho quỹ đại chúno; Tổne uiá trị các khoản vav ngắn hạn của quỹ đại chủna khôns được quá năm phàn trăm eiá trị tài sản rò ne của quv đại chúng tại mọi thời điểm và thời hạn vay tối đa là ba mươi nsầy

3 Trừtrườnỉi hợp quy định tại điểm e khoan 1 Điều này,

cơ cấu đầu tư của quỹ đại chúng có thể sai lệch nhưns không quá mười lăm phần trăm so với các hạn chế đàu tư quy định tại khoản 1 Điều này Các sai lệch phải là kết quả của việc tăng hoặc giảm giá trị thị trườnơ của tài sản đầu tư và các khoản thanh toán họp pháp của quỹ đại chúns:

4 C ô n s tv quản lý quỹ có nghĩa vụ báo cáo Uy ban

C hứng khoấn Nhà nước và công bố thông tin về các sai lệch

cônsĩ ty quản lý quỹ phải điều chỉnh lại danh mục đầu tư đê bảo đảm các hạn mức đàu tư quy định tại khoản 1 Điều này

Điều 93 Quỹ mở

1 Việc công ty quản lý quỹ, ngân hàne £Ìám sát thay mặt

Trang 10

quỹ mơ mua lại chúnn chi quv nìớ từ nhà đâu tư va bán lại hoặc

phíit hành thém chúnsi chì quỲ mờ trona phạm vi vón góp tối

đa cúa IỊUV khỏiìi} can có quyết định cứa Đại hội nhà đàu tư

2 Tần suất va thời irian cụ thê mua lại chứníi chỉ quỳ mở

được quy định cụ thê irone Điều lệ quỹ

3 Cô Mi! ly quàn K quỹ khônii phái thay mặt quỹ mở thực

hiện vi ọc m u a lại chừng chi C|UV m á khi xảv ra một trong các

sự kiện sau đãv:

a) Cône IV quan lý quv khóns thể thực hiện việc mua lại

c h í m li c h i q u ỹ m ờ t h e o y ê u c à u d o n g u y ê n n h â n b ấ t k h ả k h á n s ;

b) Công ty quàn K quv khône thể xác định giá trị tài sản

rònu của quv mớ vào Iiiùìỵ định ẹiả mua lại chừne chỉ quỹ mở

khoán quvếl định đinh chỉ eiao dịch chim2 khoán tronẹ danh

mục đầu tư cùa quỹ;

c) Cuc sư kiện khác do Điều lệ quỹ quy định

4 Còne ty quản lý quỹ báo cáo ủ v ban Chúns khoấn Nhà

nưỏc trong thời hạn hai nmri bốn 2ÌỜ kế từ khi xảy ra một trong

các sự kiện quy định ụii khoản 3 Điều nàv và phải tiếp tục thực hiện

việc mua lại chứn^ chi quỹ mơ sau khi các sự kiện này chấm đút

5 Bò Tài chính quv định cụ thể việc phát hành và mua lại

chứne chi quỹ mơ

Điều 94 Quỹ đón LI

của ủ y ban Chửnc, khoán Nhà nước và đáp írne các điều kiện

sau đây:

a) Điều lệ quỹ có quy định việc tăns vốn của quỹ:

tăns vổn phải là số dươnq;

Trang 11

c) Cônsỉ tv quan lý quỹ khône bị xử phạt vi phạm hành

chính về hoạt độiiiĩ chím ổ khoán và thị tnrờne ehíme khoán■ 4— *w

trona thời hạn hai năm tính đến thời điếm đề nẹhị tàng vôn:4^- u • *w

d) Phirơns ấn phất hành théjn chime chì quỹ đó ne phải

được Đại hội nhà đàu tư thône qua

2 Chứne chỉ quỹ đóna chỉ được phất hành cho nhà đau

tư hiện hữu của quỹ thôns qua phát hành quyền mua chứnẹ

chỉ quỹ đóne được chuyển nhượnc

Tài chính quy định

Đièu 95 Thành lập quỹ thành viên

1 Quv thành viên do các thành viên góp vốn thành lập

trên cơ sở họp đồns tó p vón và Điều lệ quỹ

k i ệ n s a u đ â y :

a) Vốn eóp lối thiểu là năm mươi tv đồne Việt Nam;

thành viên là pháp nhân;

c) Do một cỏno ty quản lý quỹ quản lý;

d) Tài sản của quỹ thành viên được lưu ký tại một ngân

hàne lưu ký độc lập với côns ty quản lý quỹ

M ụ c 3

CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN

Điều 96 C ôns ty đầu tư chứng khoán

thức côno ty cổ phàn theo quv định của Luật Doanh nshiệp để

đ ầ u t ư c h ứ n g k h o á n

Trang 12

2 Uy ban Chứne khoán Nhà nước câp Giây phép thành lập và hoạt độnn của côníĩ ly đàu tư chứng khoan Giây phép

này đồne thời là Giấy chứng nhộn đăniĩ ký kinh doanh

chứne khoán

1 Điều kiện cáp Giấy phép thành lập và hoạt độne của

còn lĩ ty đầu tư chứng khoán bao eồm:

co Chíme chỉ hành nuhề chửne khoán trong truờns hợp công

t y đ â u l ư chÚTi ỉi k h o á n t ự q u ả n l ý v ố n đ à u t ư

sau đây:

a) Các hạn chế đầu tư quy định tại Điều 92 của Luật này;

b) Các nội dunẹ liên quan đến định giá tài sản và chế độ

bao cáo quy định tại Điều 88 và Điều 89 của Luật này;

2 Điều 27 cùa Linìt này:

d) Toàn bộ tiền và tài sản của côns ty đầu tưehứrm khoán

phải được lưu ký tại một nsân hàns giám sát

3 Chính phủ quy định cụ thể việc thành lập, tổ chức, hoạt

độne của công ty đàu tưchứrm khoán

M ụ c 4

NGÂN HÀNG GIÁM SÁT

Điều 98 Nẹân hàne siám sát

chím<2 nhận đăne ký hoạt động lưu ký chứnạ khoán có chức

Trang 13

năns thực hiện các dịch vụ lưu kv và eiám sát việc quan ]v

quỹ đại chúne cône ty đầu tưchứne khoán

2 Ngân hàne ổiám sát có các nshĩa vụ sau đay:

a) Thực hiện các nshĩa vụ quy định tại khoản 3 Điều 47

cùa Luật này;

b) Thực hiện lưu kv tài sản của quỹ đại chúna, cóng ty

đau tư chứiia khoán; quản lv tách biệt tài sản của quỳ đại

chúne cỏne ty đầu tư c h ứ n ẹ khoán và các tài sản khác của

neân hàne eiám sát;

c) Giấm sát đê bảo đảm côn<j ty qưản lý quỹ quản lý quỹ

chứne khoán quản lv tài sản của côns ty tuân thủ quv định tại

Luật này và Điều lệ quỹ đằu tư c h ứ n s khoán Điều lệ công ty

d) Thực hiện hoạt độns thu chi thanh toán và chuyên

eiao tiền, chứiiii khoán liên quan đến hoạt đ ộ n s của quỹ đại

chúng cỏna ty đầu tưchứne khoán theo yêu càu hợp pháp của

ty đầu tư chứng khoán:

đ) Xác nhận báo cáo do cône ty quản lý quỹ, côns ty đầu

tư chứns khoán lập có liên quan đến quỹ đại chúne công ty

đau tư c h im s khoán;

e) Giám sát việc tuân thủ chế độ báo cáo và cône bố

thôn® tin của cône ty quản lý quỹ, c ồ n í ty đầu tư chúma khoán

theo quy định của Luật này;

cône ty quản lý quỹ, côns ty đàu tư chứng khoán và tô chức,

cá nhân có liên quan vi phạm pháp luật hoặc Điều lệ quỹ đầu

t ư c h ứ n s khoán, Điều lệ cône ty đầu t ư c h ứ n s khoán;

Trang 14

h) Định kỳ cìina eỏns tv quản lý quỹ công ty đàu tư

chứng khoản đối chiếu sỏ kế toán, báo cáo tài chính và hoạt

độne íĩiao (lịch của quỳ đại chúnsi cônạ ty đầu tư chứng khoán;

i ) Các niĩhĩu vụ khấc theo quy định tại Điều lệ quỹ đàu tư

ch Ún SI khoán Điều lệ cône tv đầu tư c h ứ n ẹ khoấn

1 Niĩân hàne eiám sát, thành viên Hội đ ồ n s quản trị.^ e V * u i

nu ười điều hành và nhăn viên trực tiếp của ngân hànẹ giám

s á t l à m nhiệm v ụ i i i ấ m s á t h o ạ t đ ộ n e q u ỹ đ ạ i c h ú n ẹ v à b ả ow • * c ỉ

quản tài sàn quv của noãn hàns siám sát khôns được là neười

có liên quan hoặc cỏ quan hệ sở hữu, vav hoặc cho vay vói

cônc ty quản lý quv côn2 ty đầu Ur chứns khoán và neược lại

2 Neân hàna ciám sát thành viên Hội đ ồ n 2 quản trị,

nguửi điều hành và nhân viên của naân hàns ííiám sát trực tiếp

làm nhiệm vụ eiám sát và bảo quản tài sản của quỹ đại chúne,

công ty đàu tư chứng khoán khỏnỵ được là đối tác mua, bán*/ w_- •

irons aiao dịch mua bán tài sản của quỹ đại chúns, công ly

(tầu tư chứng khoán

Chương v m CÔNG B ố T H Ô N G TIN

Điều 100 Đối Urợne và phuơne thút công bố thôna tin

chúng, c ô n s ty chúm" khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu

tir chứna khoán, s ờ ạiao dịch chứng khoán, Trung tâm siao

dịch chímg khoán có nehĩa vụ c òn2 bố thông tin đầy đủ, chính

xác, kịp thời theo quv định của Luật này

Trang 15

2 Các đối tượng quy định tại khoản ì Điều này khi cỏns

bó thône tin phải đồne thời báo cáo ủ y ban Chứns khoán Nỉìà1 4— Jnước về nội duns thông tin được côns bó

3 Việc công bố thôns tin phải do Giám đốc hoặc Tông

4 Việc công bố thông tin được thực hiện qua các phương tiện thông tin đại chúng, ấn phẩm của tô chức, cônơ ty và cúc phươna tiện thông tin của s ở giao dịch chứng khoán Trung tâm giao dịch chứng khoán

5 Bộ Tài chính quy định cụ thê nội dung, phương thúc công bố thông tin của tùng đối tượng quy định tại khoán 1 Điều này

1 Trong thời hạn mười ngày, kể từ ngày có báo cáo tài chính năm được kiểm toán, công ty đại chúng phải công bố thôna tin định kỳ về báo cáo tài chính năm theo quy định tụi khoản 1 và khoản 2 Điều 16 của Luật này

2 Công ty đại chúng phải công bố thông tin bất thườngtrong thời hạn hai mươi bón giờ, kê từ khi xảy ra một trong các

a) Tài khoản của công ty tại ngân hàng bị phong toả hoặc tài khoản được phép hoạt động trở lại sau khi bị phong toả;

Trang 16

neay thirc niện quvền mua cổ phiếu của người sở hữu trái phiếu

kèm ihco quyền mua cổ phiếu hoặc ngàv thực hiện chuyên đổi

trái phiểu c huyển đối s an g cô phiếu và các q u y ế t định liên

quan đến viéc chào bản theo quy định tại khoản 2 Điều 108

của Luật Doanh nghiệp;

quán trị Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc Phó Giám đốc hoặc

Phó Tỏng ơiám đốc, Kế toán trưởnạ của cône ty; có bản án,c c c ? o J ■

quyết đ;nh của Toà án liên quan đến hoạt động của côns ty; có

kếí luận của cơ quan thuế về việc công tv vi phạm pháp luật

vê thuê

3 Công ty đại chúns phải công bố thôns tin bất thườnơ

trong tỉ-òrị hạn bảy mươi hai giờ, kể từ khi xảy ra một trong các

sự kiệii '• tay:

a) Quyet U;nh vav hoặc phát hành trái phiếu có eiá trị từ

ba mưci phân trăm v _ ; 'hực có trở lên;

b) Quyết định của Hội đ ồn2 quản trị về chiến lược, kế

hoạch phat triển trung hạn và kế hoạch kinh doanh hànơ năm

của công ty; quyết định thav đổi phương pháp kế toán áp dụng;

c) Còng ly nhận được thông báo của Toà án thụ lv đơn

4 Công ty đại chúng phải công bố thông tin theo yêu cầu

của Uy ban Chứng khoán Nhà nước khi xảy ra một trong các

sự kiện sau đáy:

a ) Có thông tin liên quan đên côn í ty đại chúng ảnh

hirởiia nehiêm trọng; đến lợi ích hcrp pháp của nhà đầu tư;

hưởng !6ìi đến sriá chứng khoán và cần phải xác nhận thông

tin ctó

Trang 17

Điều 102 Cônạ bố thông tin của tổ chức phát hành ỉ hực hiện chào bán trái phiếu ra cõng chúnư.

1 T ổ chức phát hành thực hiện chào bán trái phiéu ra côniỉ chúnơ phải côns bố thôns tin định kỳ theo qu} đinh tại khoản 1 Điều 101 của Luật này

chúng phải công bố thôn ổ; tin bất thườnơ trong thời hạn bảy mươi hai giờ, kể từ khi xảy ra một trong các sự kiện quy định tại các điểm a, b và c khoản 2 và khoản 3 Điều 101 của Luật này

Đièu 103 Cône bố thône tin của tô chức niêm yct

1 Ngoài nehĩa vụ công bố thông tin quy định tại Điều

101 của Luật này, tổ chức niêm yết còn phải công bố các thông tin sau đây:

a) Công bố thông tin trong thời han hai mươi bốn giờ,

kể từ khi bị tổn thất tài sản có eiá trị từ mười phần trăm vốn chủ sử hữu trở lên;

b) Cône bố thông tin về báo cáo tài chính quý trong thời hạn năm ngày, kể từ ngày hoàn thành báo cáo tài chính quý;

c) Cóng bó thônc tin theo quy chế của S ả giao dịch chún£ khoán, T ru n s tâm d a o dịch chứnơ khoán

2 T ố chức niêm yết khi cônỉỉ bố thông tin phàí đóng thời báo cáo Sở giao dịch chứns khoán hoặc Trung tâm giao dịch chứng khoán vê nội dung thông tin được công bố

Điều 104 Công bố thôn" tin của c ô n ẹ ty chứng khoán, công rv quản lý quỹ

] Trong thời hạn mười li gày, kê từ ngày có báo cáo tài chính năm được kiêm toán, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ phải công bố thôna tin định kỳ về báo cáo tài chính năm

Trang 18

2 "roniĩ thời hạn hai mươi bốn ơi ờ kê từ khi xảy ra

mói irois các sự kiện sau đây, c ỏ n s ty c h ứ n s khoán, công,

ty quái ly quv phâi báo cáo s ở giao dịch chứng kh o á n

hoac Tiung lâm lĩiao dịch chứng khoán đê các tô chức này

Lnât nỉy:

quan tr hoặc Hội đồim thành viên, Giám đốc hoặc Tông

Gi;im Ố c , Phó G iám đốc hoặc Phó T ổ n g giám đốc, Ke

t o á n t r i ở n g ;V—

thọriL' qia hợp đồng sáp nhập với một công ty khác;

Cỉ "ỏng ty bị tôn thất từ mười phan trăm giá trị tài sản

i rở lên;

quan tr hoặc Hội đồne thành viên, G iám đóc hoặc T ông

Giám ò k \ Phó Giám đốc hoặc Phó Tông ơịám đốc; công

ty bổ m iẹ m hay miễn nhiệm nsười điều hành quỹ đàu tư

c h ứ n g [ h o á n :

đ) c ỏ n e ty có nhữnc thay đôi quan trọnơ trone hoạt

động k: ìh doanh

3 rỏ n e ty chửng khoán phải công bố thông tin tại trụ

sơ chím, các chi nhánh và đại ìv nhận lệnh về các thay đổi

liên qum đến địa chỉ trụ sợ chính, chi nhánh và các đại lý

nhàn lệ ih; các nội dune liên quan đen phương thức giao dịch,

đặỉ hìiTU ký quv giao dịch, thời gian thanh toán, phí giao

dịch, CrC dịch vụ cung c ấp và d a nh sách nhửnơ người hành

4 2ôn<»: ty c h ứ n s ithoárụ c ô n g ty q u ản lý quỹ phái c ô n g

Trang 19

bố thông tin theo yêu cầu của ủ y ban Chứng khoán Nhà nước khi có thông tin liên quan đến côna ty ảnh hưởng nghiêm trọng đen lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư.

Điều 105 Công bố thông tin về quỹ đại chúng

1 C ône ty quản lý quỹ phải công bố th ô n s tin định kỳ

về báo cáo tài sản hàng năm của quỹ đại chúng trong thời hạn mười ngày, kê từ ngày báo cáo tài sản được kiếm toán

2 Công ty quản lý quỹ công bố thông tin định kỳ vê quỹ đại chúng trong các trường hợp sau đây:

a) Thay đổi giá trị tài sản ròng của quỹ đại chúng hằn^ tuần, tháng, quý và hằng năm;

b ) T à i sản của quỹ đại chúng hằng tháns, quý và hangnăm;

chúng hằng tháng, quý và hằng năm

3 Trong thời hạn hai mươi bốn siờ, kê từ khi xảy ra một trong các sự kiện sau đây của quỹ đại chúng, công ty quản lý quỹ phải báo cáo s ở giao dịch chứng khoán hoặc Trung tâm giao dịch chứng khoán đê các tố chức này công

bố thông tin theo quy định tại khoản 2 Đ iều 107 của Luật này:

a) Thông qua quyết định của Đại hội nhà đầu tư;

b) Quyết định chào bán chứna chỉ quỹ đại chúng;

c) Quyết định thav đôi vốn đầu tư của quỹ đại chúng;

d) Bị thu hồi Giấy chứng nhận chào bán chứng chỉ CỊuỹ đại chúng ra công chúng;

đ) Bị đình chỉ, huỷ bỏ đợt chào bán chứng chỉ quỹ đại chúng

4 Công ty quản lý quỹ công bố thông tin về quỹ đại

Trang 20

chúnp theo vêu cảu của Uy ban Chứne khoán Nhà nước khi xảy ra một trong các sự kiện sau đây:

a) Có tin đồn ảnh hưởng đến việc chào bán, giá chứns/ c r 7 wchỉ quỹ đại chúns:

b) Có thay đối bất thường về giá và khối lượng giao dịch chứng chỉ quỹ đại chúng

Đ iề u 106 Có na bố thôna tin của công ty đầu tư chứng khoán

công c húns phải côns bố thông tin theo quy định tại Điều

101 v à khoản 2 Điều 105 của Luật này

2 Công ty đầu tư chứng khoán có cô phiếu niêm yết tại

Sở g ia o dịch chứng khoán, T r u n s tâm siao dịch chứng

kh o á n phải c ô n 2 bố thông tin theo quy định tại Điều 103 của L u ậ t này

Đ iề u 107 Công bố thông tin của s ở giao dịch chứns: khoán Trung tâm giao dịch chứng khoán

Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng

kh o á n phải côna bố các thông tin sau đây:

1 Thông tin vè giao dịch chứng khoán tại s ở giao dịch chứng khoán, Truns tâm giao dịch chửng khoán;

2 Thông tin về tổ chức niêm yết tại s ở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán; thông tin về công

ty c h ứ n g khoán, công ty quản lý quỹ, quỹ đầu tư chứng khoían công ty đầu tư chứng khoán;

3 Thông tin giám sát hoạt động của thị trường chứng khoíín

Trang 21

Chương IX

T H A N H T R A V À x ử LÝ V I P H Ạ M

M ụ c 1

THANH TRA

1 Thanh tra chứns khoán là thanh tra chuyên ngành về

chứng khoán và thị trường chứng khoán.w " c O

2 Thanh tra chứ na kh o á n có C h án h thanh tra, Phó

Chánh thanh tra và các Thanh tra viên

3 Thanh tra chúng khoán chịu sự chỉ đạo về nghiệp vụ

của Thanh tra Bộ Tài chính theo quy định của pháp luật về

thanh tra và quy định tại Luật này

Điều 109 Đối tượng và phạm vi thanh tra

a) Tô chức chào bán chứng khoán ra cône chúng;

b) Công ty đại chúng;

c) T ổ chức niém yết chứng khoán;

d) S ở giao dịch chứng khoán Trung tâm 2Íao dịch

chứng khoán;

đ) Trung tâm lưu ký chứng khoán, thành viên lun ký;

e) Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ công ty

đầu tư chứng khoán, ngân hàng giám sát; chi nhánh và văn

phòng đại diện của công ty chứne; khoán, công ty quản lý

quỹ nước ngoài tại Việt Nam;

c) Người hành nghề chửng khoán;

thị trường chứng khoán;

Trang 22

i) ~ô chức, cá nhân khác liên quan đẽn hoạt độne chứng khoán 'à thị trường chứne khoán.

2 Dhạm vi thanh tra bao sồm:

a) 4oạt động chào bán chứng khoán ra cóniỉ chúng;' » • C - ^ c V - •

b)Hoạt đ ộ n2 niêm yết c h ứ n s khoán;

c)Hoạt độne siao địch chứng khoán;

d)Hoạt độn" kinh doanh, đầu tư chứng khoán, dịch vụ

về c h í n 2 khoán và thị tnrờnơ chứng khoán;

đì Hoạt dộng công bố thông tin:

c)Các hoạt đ ộns khác có liên quan đến chím 2 khoán

và thị-rường chứnụ khoán

Đ é u 110 Hình thức thanh tra

tịch U ' ban Chứns khoán Nhà nước phê duyệt

2 rhanh tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện tổ chúc,

khoá n :ó dấu hiệu vi phạm pháp luật về chứns khoán và thị

truỏn ơ ;hím2 khoán; theo vêu cầu của việc eiải quyết khiếu nại,

Đ.ều 111 Thâm quyền, căn cứ ra quyết định thanh tra

1 Hoạt động thanh tra chứng khoán chỉ được thực hiện

khí c-ó quyết định thanh tra của n^ười có thẩm quyền quv

định tạ khoản 2 Điều này

2 Chanh Thanh tra chứng khoán ra quyết định thanh

tra v:à nành lập Đoàn thanh tra Khi xét thấy càn thiết, Chủ

tịch ủ / ban Chứng khoán Nhà nước ra quyết định thanh tra

và thiàih lập Đoàn thanh tra

Đ)àn thanh tra có Trưởne Đoàn thanh tra và các thành

vicn Đ)àn thanh tra

Trang 23

3 Việc ra quyết định thanh tra phải có một trong các căn cứ sau đây:

a) Chương trình, kế hoạch thanh tra đã được Chú lịch

Uy ban Chứng khoán Nhà nước phê duyệt;

b) Yêu cầu của Chủ tịch ú y ban Chứng khoán Nhà nước;

c) Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật về chứns

khoán và thị trường chứng khoán

Đ iều 112 Nội dung quyết định thanh tra

1 Q u y ết định thanh tra phải bao g ồ m các nội d u n s

sau đây:

a) Căn cứ pháp lý đ ể thanh tra;

b) Đối tượng, nội dung, phạm vi, nhiệm vụ thanh tra;

c) Thời hạn tiến hành thanh tra;

d) T r ư ở n g Đ oàn thanh tra và các thành viên Đ oàn

thanh tra

2 Trong thời hạn ba ngày, kê từ ngày ký, quyết định

thanh tra phải được gửi cho đối tượng thanh tra, trừ trường

hợp thanh tra đột xuất

3 Quyết định thanh tra phải được công bố trong thời

hạn mười lăm ngày, kể từ ngày ra quyết định thanh tra Việc

công bố quyết định thanh tra phải được lập thành văn bản

Đ iè u 113 Thời hạn thanh tra

1 Thời hạn thực hiện một cuộc thanh tra không quá ba

mươi ngày, kê từ ngày công bố quyết định ihanh tra đến khi

kết thúc việc thanh tra tại nơi được thanh tra

2 Trong trường hợp cần thiết, người ra quyết định thanh

tra có thể gia hạn một lần Thời gian gia hạn không vượt quá

thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này

Trang 24

1 Ọuyên của đôi tượng thanh tra:

a) Giai trình những vấn đề có liên quan đến nội dung

t h a n h tra:

b) Bao lưu ý kiến troaa biên bản thanh tra;

C ) Từ chối cung cấp thông tin, tài liệu thuộc bí mật nhà nước khi pháp luật có quy định và thông tin, tài liệu không liên quan đến nội dung thanh tra;

d) Khiếu nại với người ra quyết định thanh tra về quyết định, hành vi của Trưởng Đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra tron2 quá trình thanh tra khi có căn cứ cho rằng quyết định, hành vi đó trái pháp luật; khiếu nại với Chủ tịch

ủ v ban Chứng khoán Nhà nước về kết luận thanh tra, quyết định xử lý thanh tra khi có căn cứ cho rằng kết luận, quyết định đó là trái pháp luật Trong thời gian chờ giải quyết thì naười khiếu nại vẫn phải chấp hành kết luận thanh tra và quyết định xử lý thanh tra;

đ) Yêu cầu bồi thuờns thiệt hại theo quy định của pháp luật;e) Cá nhàn là đối tượng thanh tra có quyền tố cáo về hành VI vi phạm của Chánh Thanh tra, Trưởng Đoàn thanh tra và thành viên Đoàn thanh tra

2 Nghĩa vụ của đối tượng thanh tra:

a) Chấp hành quyết định thanh tra;

b) Cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác các thông tin, tài liệu, i ữ liệu diện tủ liên quan đcn nội dung thanh tra theo yêu cầu của thanh tra và phải chịu trách nhiệm về tính đầy

đù, chính xác, trung thực của thông tin, tài liệu, dữ liệu điện

tử đã cung cấp;

c) Chấp hành yêu càu, kết luận thanh tra, quyết định xử

lý của thanh tra và cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

Trang 25

d) Ký biên bản thanh tra.

Điều 115 Nhiệm vụ, quyền hạn cùa nẹirời ra quyết định

thanh tra

quyền hạn sau đây:

a) Chì đạo, kiêm tra Đoàn thanh tra thực hiện đúníỊ nội

dung, thời hạn shi trong quyết định thanh tra:

b) Ycu cầu đối tượng thanh tra c u n s cấp thỏnẹ tin, tài

liệu, dữ liệu điện tử báo cáo bằng văn bản, ẹiải trinh nhím£

vấn đề liên quan đến nội dung thanh tra; yêu cầu tố chưc, cá

nhân có thôn° tin tài liệu liên quan đến nội d u n s thanh tra

cung cấp th ô n5 tin tài liệu đó;

đến nội dung thanh tra;

d) Yêu cầu người có thâm quyền niêm phong, tạm aiữ tài

liệu, chứng từ chứns khoán, dữ liệu điện tử liên quan đên hành

vi vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng

khoán khi xét thấy cần ngăn chặn ngay hành vi vi phạm hoặc

để xác minh tình tiết làm chứne cứ cho kết luận thanh tra;

đ) Yêu cầu người có thấm quyền phong tỏa tài khoản

tiền, tài khoản chứng khoán và tài sản thế chấp, cằm cố có

liên quan đến hành vi vi phạm pháp luật về chứnỉỉ khoán và

thị trường chứng khoán khi xét thấy cần xác minh tình tiết

làm căn cứ quyết định xử lý vi phạm hoặc ngăn chặn ngay

hành vi tâu tán tiền, chúng khoán và tài sản thế chấp, cầm cố

có liên quan đến hành vi vi phạm pháp luật về chứna khoán

và thị trường chứng khoán;

e) Tạm đình chỉ hoặc kiến nghị người có thẩm quyèn

đình chỉ việc làm khi xét thấy việc làm đó sây thiệt hại

Trang 26

h) Giai quyết khi cu nại, tố cáo có liên quan đến trách

nhi em cưa Chánh Thanh tra, Trưởns Đoàn thanh tra và các

dấu hiệu của lội phạm

khoa:; 1 Diêu này, na ười ra quyẽt định thanh tra phải chịu trách nhiệm tnrớc pháp luật vc mọi quyết định của mình

Đièu 116 Nhiệm vụ quyền hạn của Tnrởng Đoàn thanh tra va thành viên Đoàn ihanh tra

1 Nhiệm vụ quyền hạn của Trưởns Đoàn thanh tra:

a) Tỏ chức, chỉ dạo các thành viên trong Đoàn thanh tra thực hiện đúng nội duniL đói tượng, thời hạn đã ghi troiiổ; quvét định thanh tra;

b) Yêu càu đói lượng thanh tra c u n s cấp thông tin, tài liộu, dữ liệu điện tử, báo cáo bàng văn bản, giải trình về

nhưng, van de liên quan dến nội dun^ thanh tra;

c) Trườnc hợp có căn cứ cho rằng nếu không kịp thời

nièrn phomi, tạm giữ lài liệu, chứng từ, chÚTìíi khoán, dữ liệu điện tử có liên quan đén hành vi vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường ehứníi khoán thì tài liệu, chứng từ, chứne khoán dữ liệu điện tử có thê bị tẩu tán tiêu hủy Trưởng

Trang 27

Đoàn thanh tra có quyên ra quyêt định niêm phonc tạm giữ tài liệu, chứnơ từ chúng khoán, dử liệu điện từ Trong thời hạn

hai mươi bốn giờ kể từ khi ra quvết định Trưởng Đoàn ihanh

tra phải báo cáo và được sự đồns ý bằnơ văn bản của Chánh

thanh tra chứne khoán; tron2 trườne họp Chánh thanh ưa chứng;

khoán khônơ đồng ý thi Trưởng Đoàn thanh tra phải hủv ngay

quyết định niêm phons tạm giữ và trả lại tài liệu, chứng từ,

chứng khoán, dữ liệu điện tử đã bị niêm phons tạm ẹiử;

d) Báo cáo với người ra quyết định thanh tra về kết quả

thanh tra và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực,

khách quan của báo cáo đó;

đ) Lập biên bản thanh tra;

e) Khi thực hiện n h iệ m vụ, qu y ề n hạn quy định tại

khoản 1 Điều này, T rưởng Đoàn thanh tra phải chịu trách

nhiệm trước pháp luật về mọi quyết định của mình

2 N hiệm vụ quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra:

a) Thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Trưởng

Đoàn thanh tra;

b) Yêu cầu đối tượng thanh tra cunẹ cấp thông tin, lài

liệu, báo cáo bằng văn bản giải trình về những vấn đề lièn

quan đến nội d u n s thanh tra; yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá

nhân có thông tin, tài liệu liên quan đến nội duns; thanh tra

cung cấp thông tin, tài liệu đó;

nội dung thanh tra;

Trưởng Đoàn thanh tra, chịu trách nhiệm trước pháp luật và Trưởng Đ oàn thanh tra về tính chính xác, truns; thực, khách

quan của nội dung đã báo cáo

Trang 28

Điêu 117 Két luận thanh tra

1 Trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ n s à y nhận đưục háo cáo kết quả thanh tra, người ra quyết định thanh tra phải

ra văn bản kêt luận thanh tra Kết luận thanh tra phải có các nội dung sau đâv:

a) Đánh giá việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm

vụ của đói tượng thanh tra thuộc nội dung thanh tra;

b) Kết luận về nội dune thanh tra;

c) X ác định rõ tính chất, mức độ vi phạm, nguyên nhân, trach nhiệm của cơ quan, tố chức, cá nhân có hành vi vi phạm (nếu co);

d) Các biện pháp xử lý theo thẩm qu y ề n đã được áp dung; kiên nghị các biện pháp xử lý

2 Trong quá trình thanh tra, người ra quyết định thanh tra có quyền yêu cầu Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra báo cáo; yêu cầu đối tượng thanh tra giải trình đê làm rõ thêm những vấn đề cần thiết phục vụ cho việc ra kết luận thanh tru

3 Két luận thanh tra được ƠỊJĨ đến Chủ tịch ủ y ban Chứns khoán Nhà nước và đối tượng thanh tra; trườns hợp Chủ tịch Uy han Chúng khoán N hà nước ra quyết định thanh tra thì kết luận thanh tra được gửi đến Bộ trưởng Bộ Tài chính

4 Trong thời hạn mười lăm ngày, kê từ ngày có kết luận thanh tra của Chánh Thanh Ira chứng khoán, Chủ tịch ủ y ban Chúng khoán Nhà nước có trách nhiệm xem xét kết luận thanh

clìứng khoán và thị trường chứng khoán; áp dụng các biện pháp theo thẩm quyền hoặc kiến nghị Bộ Tài chính áp dụng biện pháp khắc phục, hoàn thiện cơ chế, chính sách, pháp luật

Ngày đăng: 06/05/2016, 20:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w