Hình thức TK k toán đối ứng Số tiền Số Ngày... Chú ý: Các tài kho n lư ng tính... Quan h gi a tài kho n t ng h p và tài kho n chi ti t của nĩ: Số dư TK tổng hợp = Tổng số dư các TK chi t
Trang 1CH NG 3 TÀI KHO N K TOÁN
VÀ GHI S KÉP
Trang 21 TÀI KHO N K TOÁN
• 1.1 Khái ni m
Tài kho n k toán dùng ph n ánh và giám đốc m t cách liên tục và có h thống từng đối tựơng k toán riêng bi t qua các nghi p vụ kinh t phát sinh trong quá trình ho t đ ng s n xuất kinh doanh của doanh nghi p
Trang 31.2 Phân lo i tài kho n k toán
1.2.1 Căn cứ vào cách ghi chép
• Tài kho n ghi đơn
• Tài kho n ghi kép
Trang 41.2 Phân lo i tài kho n k toán (tt)
1.2.2 Căn c vƠo n i dung ph n ánh
• Tài kho n tài s n
• Tài kho n ngu n vốn
• Tài kho n doanh thu và thu nhập khác
• Tài kho n chi phí
• Tài kho n xác định k t qu kinh doanh
• Tài kho n ngoài b ng cân đối k toán
Trang 51.3 K t c u chung c a tƠi kho n
Trang 61.4 Hình thức TK k toán
đối ứng
Số tiền
Số Ngày
Trang 71.4 Hình th c TK k toán (tt)
N TƠi kho nầ Có
D ng chữ T
Trang 8Luôn nhớ
N luôn ở bên trái
Trang 91.5 K t c u c a m t s tƠi kho n
phơn lo i theo n i dung
a Tài kho n tài s n
b Tài kho n ngu n vốn
c Tài kho n trung gian
d Tài kho n ngoài b ng cân đối k toán
Trang 101.5.1 K t c u c a TK TƠi s n
TK TƠi s n
SDĐK:
Số phát sinh tăng Số phát sinh gi m
SDCK:
Trang 11Ví dụ1: TƠi kho n tƠi s n
• Ngày 01/01/201X t i c a hàng bán lẻ C có t n quỹ đầu
kỳ là: 50.000
Trong tháng có các nghi p vụ kinh t sau:
03/01 Rút tiền g i ngân hàng nhập quỹ tiền mặt: 100.000
07/01 Mua tài s n cố định bằng tiền mặt: 50.000
08/01 Khách hàng tr tiền hàng còn n kỳ trước bằng tiền mặt: 20.000
11/01 Mua nguyên vật li u nhập kho tr tiền mặt 10.000
Yêu c u: Hưy ghi vƠo tƠi kho n tiền mặt
Trang 131.5.2 K t c u c a TK ngu n v n
TK ngu n v n
SDTK:
Số phát sinh gi m Số phát sinh tăng
SDCK:
Trang 14Ví dụ 2: TƠi kho n ngu n v n
Trong tháng 01/201X các NVKTPS sau:
15/01: DN vay để tr n người bán 12,5 tr
21/01: Chuyển kho n tr n vay ngân hàng 20 tr
28/01: Vay để mua tài s n cố định 52,5tr
YÊU C U: Hãy ph n ánh vào tài kho n “ Vay ngân hàng”
Trang 15TK Vay ngân hàng
SDĐK : 75.000.000
(21/1) :
20.000.000
(15/1) : 12.500.000
(28/1) : 52.500.000
65.000.000
SDCK : 120.000.000
Trang 16TK TS TK NV
Tài kho n tài s n và ngu n vốn
Trang 17t ng k toán
Trang 18SDCK = SDĐK + TSPS tăng - TSPS gi m
Công thức chung của TK
Trang 191.6 H TH NG TÀI KHO N K TOÁN TH NG
Trang 201.6 H TH NG TÀI KHO N K TOÁN
TH NG NH T
Nguyên tắc xơy dựng:
• Đư c xây dựng theo cơ ch qu n lý KT-TC để đ m b o phù h p với yêu cầu qu n lý của DN
• Vi c sắp x p cũng như phân lo i trong tài kho n ph i đ m
b o tính logic, thể hi n đư c mối quan h gi a các đối
tư ng k toán với nhau
• Tên gọi của các tài kho n gắn với tên gọi các đối tư ng k toán mà tài kho n đó ph n ánh
• Để thuận ti n cho công vi c ghi chép cũng như để thống nhất các thông tin k toán thì m i tài kho n đư c đặt 1 ký
hi u riêng bằng 1 con số
Trang 211.6.1 GI I THI U H TH NG TÀI KHO N
Trang 23 TK cấp 1: TK dùng để ph n ánh các đối tư ng k toán ở d ng t ng quát và chỉ s dụng thước đo tiền
t để phán ánh (h ch toán t ng h p)
Ví dụ: TK111: Tiền mặt
TK cấp 2, 3,4 : TK chi ti t hay tài kho n phân
tích dùng để ph n ánh chi ti t các đối tư ng k
toán (h ch toán chi ti t)
Ví dụ: TK1111: Tiền Vi t Nam
1.6.1 Gi I THI U H TH NG TK K TOÁN
VN
Trang 25TK điều ch nh gi m tƠi s n:
+TK214: Hao mòn tài s n cố định
+TK 229 - Dự phòng t n th t tài s n, chi ti t từng lo i :
TK 2291 “ Dự phòng gi m giá chứng khoán kinh doanh”
TK 2292 “ Dự phòng t n thất đầu tư vào đơn vị khác
TK 2293 “ Dự phòng n ph i thu khó đòi”
TK 2294 “ dự phòng gi m giá hàng t n kho
CH Đ K TOÁN DOANH
NGHI P(Thông tư 200/2014/TT-BTC
ngày2/12/2014 của Bộ Tài chính)
Trang 26Chú ý
• Các TK điều chỉnh gi m: các TK ph n ánh các chỉ tiêu điều chỉnh gi m cho m t số kho n
Trang 27Chú ý: Các tài kho n lư ng tính
Trang 281.7.1 Tài kho n t ng h p
Tài kho n t ng h p là vi c s dụng tài kho n cấp
1để ph n ánh t ng quát về tình hình hi n có và bi n
đ ng của các đối tư ng k toán
1.7.TƠi kho n t ng h p, chi ti t
Trang 291.7.2 Tài kho n chi ti t (tài kho n phân tích)
Tài kho n chi ti t là vi c s dụng tài kho n cấp
2, 3 để ph n ánh chi ti t từng đối tư ng k toán
1.7.TƠi kho n t ng h p, chi ti t
Trang 301.7.3 Mối quan hệ giữa TK tổng hợp và TK chi tiết
Trang 311.7.TƠi kho n t ng h p, chi ti t
Trang 32Quan h gi a tài kho n t ng h p và tài kho n chi ti t của nĩ:
Số dư TK tổng hợp = Tổng số dư các TK chi tiết
Tổng phát sinh (tăng, giảm) của TK tổng hợp = Tổng phát sinh (tăng, giảm) của TK chi tiết
Các cân bằng từ nguyên tắc ghi chép vào tài khoản
Trang 34TK tổng h p
N TK152 C SDDK: 5,5TR
1) 20TR 2) 1,5TR
3) 22,5TR 4) 1,7TR
Trang 35TK chi tiết
N TK152A C SDDK: 5 TR
1) 20TR
3) 22,5TR
Trang 36TK chi tiết
N TK152B C SDDK: 0,5TR
SDCK: 0,3TR
Trang 372 GHI S K TOÁN
kho n k toán m t cách có h thống dựa trên cơ
sở của chứng từ gốc
•Ghi s kép: Từ 2 đối tư ng trở lên, ph n ánh vào ít nhất 2 tài kho n k toán
Trang 38Ví dụ
Ghi s kép: Mua m t lô hàng hoá trị giá 20 tri u
chưa thanh toán tr tiền người bán
• Hàng hoá: 20tr
• Ph i tr người bán: 20tr
Trang 392.1.2 Đ NH KHO N K TỐN
- Khái niệm:
Định khoản là việc xác định tài đối ứng để ghi chép một nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Phương pháp ghi sổ kép
Bước 1: Xác định các tài khoản liên quan
Bước 2: Xác định tài khoản ghi nợ và tài khoản ghi có
Bước 3: Xác định số tiền ghi nợ và ghi có
Trang 40Chú ý:
• N = CÓ
• Luôn ghi N trước CÓ sau Ghi CÓ lùi vào so với N
Trang 42- Phơn lo i đ nh kho n k toán
• Định khoản giản đơn
VD: Rút ti n gửi ngân hàng nhập quỹ ti n mặt 50tr
NỢ TK111 “Ti n mặt”: 50
CÓ TK112 “Ti n gửi ngân hàng”: 50
Trang 43- Phơn lo i đ nh kho n k toán (tt)
Trang 44Nguyên tắc đ nh kho n
• M t định kho n phức t p có thể tách thành nhiều định kho n gi n đơn Tuy nhiên, không nên ghép nhiều định kho n gi n đơn thành 1 định kho n phức t p
• Có thể ghi đối ứng:
1 N nhiều Có
Hoặc nhiều N với 1 Có
Nhưng không nên ghi nhiều N với nhiều Có
Trang 45Ví dụ TK tƠi s n
• Ngày 01/01/201X, t i c a hàng bán lẻ C có t n quỹ đầu
kỳ là: 50.000
Trong tháng có các nghi p vụ kinh t sau:
03/01 Rút tiền g i ngân hàng nhập quỹ tiền mặt: 100.000
07/01 Mua tài s n cố định bằng tiền mặt: 50.000
08/01 Khách hàng tr tiền hàng còn n kỳ trước bằng tiền
mặt: 20.000
11/01 Mua nguyên vật li u nhập kho tr tiền mặt 10.000
Yêu c u: Đ nh kho n nghi p vụ kinh t phát sinh
Trang 49S Đ CÁC QUAN H Đ I NG
TS tăng
TS gi¶
m
NV tăng
NV gi¶
m
1
2
Trang 50Ví dụ 4
• Số dư đầu kỳ: TK111: 200tr, TK152: 100tr, TK331: 300tr
• Trong kỳ các nghi p vụ kinh t phát sinh:
• Mua NVL nhập kho có giá trị là 200 tr, chưa thanh toán cho người bán
• Chi tiền mặt mua NVL nhập kho 50tr, và tr n người bán 100tr
• Yêu cầu: định kho n và ph n ánh lên TK ch T
•
Trang 521) 200 2) 50 PST: 250 PSG: 0
N TK331 C
SDDK:
300 1)200 2) 100
PSG: 100 PST: 200
PH N ÁNH LÊN TK CH T
Trang 53VD5
S d đ u kỳ c a các TK sau:
TGNH: 500.000 Tiền mặt: 188.500 Hàng hóa 250.000 TSCĐHH: 2.000.000 Vay ngân hàng 500.000
Ph i tr người bán: 112.000 Thu ph i n p 12.000 Ngu n vốn KD: 2.305.000 LN chưa PP 9.500
Trang 54VD5
• Các nghi p vụ kinh t phát sinh trong 01/201X:
kho chưa thanh toán tiền
Trang 554) Thanh toán cho công ty C ở nghi p vụ 3 bằng tiền g i ngân hàng
5) Vay ngân hàng 100.000 đem tr tiền hàng còn thi u cho người bán
6) Trích quỹ phúc l i từ l i nhuận chưa phân phối là 8.000
Trang 59PH N ÁNH LÊN TK CH T
Trang 620
0
PH N ÁNH LÊN TK CH T
Trang 630
0
PH N ÁNH LÊN TK CH T
Trang 64SDCK: 35.000
PH N ÁNH LÊN TK CH T
Trang 65B NG CÂN Đ I K TOÁN 31/01/2012X ĐVT: đồng
Trang 66B NG CÂN Đ I K TOÁN 31/1/2012X ĐVT: đồng
Nguån vèn § Çu n¨ m Cuèi kú
Trang 672.3 CHUY N KHO N (KẾT CHUY N)
• K/N: Chuyển kho n là chuyển m t số tiền từ tài kho n này sang tài kho n khác khi chuyển
m t số tiền từ n (có) tài khỏan A sang N
Trang 68Sự k t chuyển:
K t chuyển là chuyển m t số tiền từ N (hoặc Có) TK
Trang 692.4.Quan hệ tài khoản, cân đối kế toán
- Giống nhau: là 2 phương pháp của kế toán dùng phản ánh các đối tượng kế toán của DN
- Khác nhau:
Tài khoản Bảng cân đối kế toán
Phản ánh một cách thường xuyên, liên tục các đối tượng kế toán
Phản ánh tài sản và nguồn hình thành tài sản một cách tổng quát
ở một thời điểm nhất định
Trang 70M i quan h giữa TK và BCĐKT
Trang 712.4.Quan hệ tài khoản, cân đối kế toán
Bảng CĐKT lập vào
cuối kỳ trước
SDCK: x
SPS CÓ Tổng SPS có
TK NV
SDĐK: x
SPS NỢ Tổng SPS nợ
SPS CÓ Tổng SPS có
Bảng CĐKT lập vào cuối kỳ này
Trang 72LÀM SAO KI M TRA Đ I CHIẾU
S LI U TÀI KHO N KẾ TOÁN
?
Trang 732.5.B NG CÂN Đ I TÀI KHO N (b ng cơn đ i s phát sinh,đ i chi u)
Là b ng kê toàn b số dư đầu kỳ, số phát sinh trong
kỳ và số dư cuối kỳ của tất c các tài kho n kê toán
Do tính chất cân đối của tài s n với ngu n vốn cũng như nguyên tắc ghi s kép là trong m t định kho n số tiền ghi bên n ph i bằng với số tiền ghi bên có, suy
ra t ng số ghi bên N của các tài kho n ph i bằng
t ng số tiền ghi bên có của tài kho n, từ đó k toán lập b ng cân đối số phát sinh các tài kho n
Trang 74Tên và số hiệu các TK Số dư đầu kỳ Số PS trong kỳ Số dư cuối kỳ
Nợ (1)
Có (2)
Nợ (3)
Có (4)
Nợ (5)
Có (6)
B NG CÂN Đ I TÀI KHO N
(B ng cơn đ i s phát sinh)
Trang 75=
T ng ngu n v n
CĐKT
HAY : TỔNG(1) = TỔNG (2) ; TỔNG (3) = TỔNG(4) ; TỔNG(5) = TỔNG(6)
Trang 76B TƠi s n dƠi h n 5,100 B Ngu n v n ch s̉ hữu 5,600
• Ví dụ:
Trang 77Trong tháng 01/201X có các nghi p vụ phát sinh sau (tr.đ ng)
1 Khách hàng trả nợ DN bằng tiền gởi NH 80
2 Nhập kho NVL 100 bằng tiền gởi ngân hàng
3 Vay ngắn h n để trả nợ người bán 80
4 Rút tiền gởi ngân hàng vê nhập quỹ tiền mặt 50
5 Chi tiền mặt để trả kho n ph i trả khác 40
6 Nha nước cấp cho DN TSCĐ h u hình trị gia 500
7 Chuyển quỹ đầu tư phát triển bổ sung vốn kinh doanh 50
• Yêu c u :
b.Tìm sô dư cuối tháng 01/201X các TK va lập BCĐKT mới ?
Trang 79B TƠi s n dƠi h n 5,600 B Ngu n v n ch s̉ hữu 6,100
Trang 80B NG CÂN Đ I TÀI KHO N
Tháng 01/201X
ST
Phát sinh
9 Ngu n vốn kinh doanh 411 5,500 550 6,050
10 Quỹ đầu tư phát triển 414 70 50 20
11 Quỹ khen thưởng phúc l i 431 30 30