Khái niệm cấu trúc lao động• Cấp độ nghiên cứu vi mô về lao động – Lao động là một quá trình tương tác tạo nên cấu trúc lao động – Từ góc độ vi mô của lao động, XHH LĐ NC về hành vi lao
Trang 1Cấu trúc vi mô của lao động
Bài thứ Ba
Trần Văn Kham | Xã hội học Lao động | http://kham.tv | email: khamtv@ussh.edu.vn
Trang 2Khái niệm cấu trúc lao động
• Cấp độ nghiên cứu vi mô về lao động
– Lao động là một quá trình tương tác tạo nên cấu trúc lao động
– Từ góc độ vi mô của lao động, XHH LĐ NC về hành vi lao động/ hoạt động lao động của cá nhân/ cấu trúc xã hội của lao động với tư cách là hoạt động của nhóm nhỏ
– Nghiên cứu vi mô về Lao động có mối quan hệ chặt chẽ với Tâm lý học Lao động
– Các khái niệm cần lưu ý: Nhu cầu, động cơ, xu hướng,
nhân cách
– XHH LĐ nhấn mạnh hơn các bối cảnh, hình thức lao động với tư cách như là Hành động xã hội
Trang 3Khái niệm cấu trúc lao động
• Cấp độ nghiên cứu vi mô về lao động
– Tư liệu lao động là vật hay hệ thống vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động nhằm biến đổi đối tượng lao động theo mục đích của con người
– TLLĐ gồm nhiều khía cạnh như công cụ lao động và kết cấu hạ tầng giao thông, liên lạc, thông tin
– TLLĐ phản ảnh trình độ sản xuất, trình độ phát triển của các thời đại kinh tế-xã hội
Trang 4Khái niệm cấu trúc lao động
• Thành phần cấu trúc LĐ
– Cấu trúc: nhấn mạnh đến mối liên hệ, quan hệ của các
yếu tố tạo nên một quá trình LĐ có khởi đầu, diễn biến,
và kết thúc;
– Marx chỉ ra cấu trúc đơn giản của lao động bao gồm các yếu tố của quá trình hoạt động lao động với mục đích, đối tượng, và TLLĐ
– “Những yếu tố đơn giản của quá trình lao động là sự hoạt động có mục đích, hay bản thân sự lao động, đối tượng lao động và TLLĐ"
Trang 5Khái niệm cấu trúc lao động
• Thành phần cấu trúc LĐ
– Cần chú ý tính cấu trúc động-tĩnh của lao động: hoạt
động có mục đích của con người đã tạo nên một quá trình trong đó lao động luôn chuyển từ trạng thái hoạt động
sang trạng thái tổn tại, từ hình thái vận động sang hình thái vật thể
Trang 6Các loại nhu cầu
• Nhu cầu thành đạt: nhu cầu thực hiện công việc,
Trang 7Các loại nhu cầu
• Nhu cầu kiếm sống: Lao động để kiếm tiền
• Nhu cầu an toàn: lao động để có hoạt động sống ổn định, được bảo vệ
• Nhu cầu tự lập: lao động để có được cuộc sống độc lập, không phụ thuộc
• Nhu cầu được thừa nhận: Lao động để có vị trí
trong xã hội
• Nhu cầu sức khoẻ: lao động để nâng cao sức khoẻ
Trang 8Thang nhu cầu của maslow
Trang 9Động cơ lao động
• Động cơ LĐ là cái có thể đáp ứng nhu cầu Lao động
• Lao động có hai loại động cơ:
– Tiền công, sự ổn định công việc, lợi lộc, an toàn, sức
khỏe, các điều kiện kinh tế-xã hội là những yếu tố thuộc
về động cơ hướng ngoại
– Sự đa dạng và hấp dẫn của công việc, cơ hội học tập, khả năng chủ động và sáng tạo, được thừa nhận và ủng hộ, được đóng góp cho xã hội, có tiền đồ và các yêu cầu tâm-sinh lý: Động cơ hướng nội
• Động cơ lao động = [(kỹ năng+nhiệm vụ+mục
tiêu)/3] x(tự chủ)x(liên hệ ngược)
Trang 10Mục đích lao động
• Là cái đạt được ở cuối quá trình lao động
• Lao động là hoạt động có mục đích: sự khác biệt với con vật
Trang 11• Đem lại những trải nghiệm bên trong
• Là mục đích tự thân
LĐ hướng
nội
• Mục đích nằm ngoài quá trình lao động
• LĐ là phương thức để đạt mục đích nào đó
LĐ Hướng
nội
Xu hướng lao động
Trang 12Nhóm yếu tố ngoại vi
Nhóm yếu tố môi trường
LĐ
Nhóm yếu tố thuộc cấu trúc
LĐ
Xu hướng lao động
• Các yếu tố tác động
Trang 13Ý nghĩa lao động
• Lao động có ý nghĩa gì đối với con người?
• Con người gán cho lao động những ý nghĩa gì?
• Max Weber: Lao động như một thiên chức
Trang 14Một số yếu tố tác động đến cấu trúc lao động
• Sự hài lòng đối với lao động
Ví dụ về NC 27000 người của TTNC Dư luận quốc gia của
ĐH Chicago về sự hài lòng công việc
47% hài lòng với CV
33% rất hạnh phúc
Nghề nghiệp đem lại sự hài lòng cao chủ yếu là những
nghề chăm sóc, dạy dỗ, bảo vệ người khác hoặc theo đuổi sáng tạo
Nghề có mức lương cao như luật sư, bác sĩ không đem lại
sự hài lòng cao
Nghề ít hài lòng nhất là những nghề có thu nhập thấp, lao động chân tay, phục vụ khách hàng, ăn uống
Trang 15THẢO LUẬN
Hãy chỉ ra ba nghề mà bạn ưa thích và ba nghề mà mình không ưa thích, cùng trao đổi thảo luận với bạn bên cạnh về tại sao mình chọn những nghề đó Thời gian suy nghĩ và thảo luận: 15 phút
Trang 16Một số yếu tố tác động đến cấu trúc lao động
Những nghề được hài lòng nhất Những nghề nghiệp ít hài lòng nhất
6 Nhân viên thu ngân-25%
7 Nhân viên bán đồ nội thất-25%
8 Nhân viên quầy ba-26%
9 Nhân viên vận chuyển hàng
hoá-26%
10 Người hầu bàn -27%
Nguồn: Những nghề được yêu thích nhất, vnexpress.net, 2007
Trang 1810 nghề KHÔNG được ưa thích
6 Nhân viên bưng bê
7 Nhân viên đọc đồng hồ điện nước
8 Nhân viên rửa bát đĩa
9 Nhân viên bán thịt
10 Phát thanh viên
Nguồn: http://www.careercast.com/jobs-rated/2012-ranking-200-jobs-best-worst
Trang 19Một số yếu tố tác động đến cấu trúc lao động
• Lương tối thiểu
– 2003: Lương tối thiểu là 210000đ
– 2012: Lương tối thiểu là 1050000đ
• Yếu tố thời gian
– Lao động càng nhiều, thu nhập càng cao?
– Định mức thời gian lao động: 48h/tuần
• Yếu tố học vấn
– Có mối quan hệ giữa tiền lương và lợi nhuận
Trang 20• Đâu là những tiêu chí xác định nghề nghiệp ưa thích-không ưa thích?
Trang 21Môi trường làm việc
Thu nhập
Triển vọng
Yêu cầu về sức khoẻ
Áp lực
Một số yếu tố tác động đến SỰ ƯA
THÍCH MỘT NGHỀ NGHIỆP
Nguồn: http://www.careercast.com/jobs-rated/2012-jobs-rated-methodology
Trang 22MÔI TRƯỜNG
Những yếu tố về môi trường tự nhiên Điểm số
Thành tố về những năng lượng cần thiết 0-5
Những yêu cầu về sức khoẻ (cúi, gập người…) 0-12
Các điều kiện nơi làm việc (độc hại, tiếng ồn…) 0-13
Sự chịu đựng 0-5
Mức độ hạn chế 0-5
Điểm tối đa = 40
Nguồn: http://www.careercast.com/jobs-rated/2012-jobs-rated-methodology
Trang 23MÔI TRƯỜNG
Những yếu tố của môi trường cảm xúc Điểm số
Mức độ cạnh tranh 0-15 Mức độ nguy hiểm mà con người có khả năng đối mặt 0-10
Mức độ nguy hiểm từ những cá nhân khác 0-8
Mức độ tiếp xúc ra bên ngoài xã hội 0-8
Điểm tối đa = 41
Trang 25Yêu cầu về sức khoẻ
Công việc ít đi lại Những công việc đòi hỏi việc nâng đồ vật không quá 5kg
Công việc nhẹ nhàng Những công việc đòi hỏi khả năng nâng đồ vật không quá 10kg
Công việc trung bình Công việc yêu cầu nâng đồ vật có trọng lượng lớn nhất là 25k, và thường chỉ nâng đồ vật
khoảng 12,5kg Công việc nặng nhọc Thường phải nâng đồ vật lên tới 50 kg
Công việc rất nặng nhọc Công việc đòi hỏi nâng đồ vật trên 50kg
Nguồn: http://www.careercast.com/jobs-rated/2012-jobs-rated-methodology
Trang 26Những yêu cầu về sức khoẻ (cúi, trèo cao…, etc.) 0-14
Các điều kiện về môi trường 0-13