TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN DÙNG CHO HỌC SINH – SINH VIÊN – GIÁO VIÊN DÙNG CHO TRÌNH ĐỘ TOEICS – IELTS – TOEFLS – B1 –B2 – FCE – A B –C NGHIÊN CỨU VÀ SỬ DỤNG TẬP SÁCH NÀY GIÚP BẠN LÀM QUEN VỚI CÁC TỪ VỰNG THƯỜNG DÙNG NHẤT NÂNG CAO KHẢ NĂNG DÙNG TỪ LÀM GIÀU THÊM VỐN TỪ CỦA BẠN.TỰ VỰNG ĐẦY ĐỦ VÀ HOÀN CHỈNH NHẤT http://1001dethi.com/ download free không giới hạn sách ngoại ngữ.
Trang 1TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN DÙNG CHO HỌC SINH – SINH VIÊN – GIÁO VIÊN
-DÙNG CHO TRÌNH ĐỘ TOEICS – IELTS – TOEFLS – B1 –B2 – FCE – A- B –C
-NGHIÊN CỨU VÀ SỬ DỤNG TẬP SÁCH NÀY GIÚP BẠN
LÀM QUEN VỚI CÁC TỪ VỰNG THƯỜNG DÙNG NHẤT
- NÂNG CAO KHẢ NĂNG DÙNG TỪ
- LÀM GIÀU THÊM VỐN TỪ CỦA BẠN.
- TỰ VỰNG ĐẦY ĐỦ VÀ HOÀN CHỈNH NHẤ
-PHIÊN ÂM QUỐC TẾ RÕ RÀNG.
TOPIC 2 : 300 TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP.
MUA DÙM VỀ VÀ HỌC NGAY NHÉ !
Trang 2Biên soạn:Th.Trần Hồng Phúc 160/7B Gò Dưa-Tam Bình _ Thủ Đức – HCM(0909265875)
1 Accountant / əˈkaʊntənt /: kế toán viên
2 Actor / ˈæktər /: nam diên viên
3 Actress / ˈæktrəs /: nữ diễn viên
4 Architect / ˈɑːrkɪtekt /: kiến trúc sư
5 Artist / ˈɑːrtɪst /: họa sĩ
6 Assembler / əˈsemblər /: công nhân lắp ráp
7 Babysitter / ˈbeɪbisɪtər /: người giữ trẻ hộ
8 Baker / ˈbeɪkər /: thợ làm bánh mì
9 Barber / ˈbɑːrbər /: thợ hớt tóc
10 Bricklayer / ˈbrɪkleɪər /,Mason / ˈmeɪsn /: thợ nề, thợ hồ
11 Businessman / ˈbɪznəsmæn /: nam doanh nhân
12 Businesswoman / ˈbɪznəswʊmən /: nữ doanh nhân
13 Butcher / ˈbʊtʃər /: người bán thịt
14 Carpenter / ˈkɑːrpəntər /: thợ mộc
Trang 3 16 Chef / ʃef/, Cook / kʊk /: đầu bếp
17 Child day / tʃaɪld deɪ / giáo viên nuôi dạy trẻ
18 Computer software engineer /kəmˈpjuːtər ˈsɔːftwer ˌendʒɪˈnɪr /:
Kỹ sư phần mềm máy vi tính
19 Construction worker / kənˈstrʌkʃn ˈwɜːrkər /:
công nhân xây dựng
20 Custodian / kʌˈstoʊdiən/, Janitor / ˈdʒænɪtər /: người quét dọn
21 Customer service representativeˈkʌstəmər sɜːrvɪs reprɪˈzentətɪv
người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng
22 Data entry clerk / ˈdeɪtə ˈentri klɜːrk /: nhân viên nhập liệu
23 Delivery person / dɪˈlɪvəri ˈpɜːrsn /: nhân viên giao hàng
24 Dock worker / dɑːk ˈwɜːrkər /: công nhân bốc xếp ở cảng
25 Engineer / ˌendʒɪˈnɪr /: kỹ sư
26 Factory worker / ˈfæktri ˈwɜːrkər /: công nhân nhà máy
27 Farmer / ˈfɑːrmər /: nông dân
28 Fireman / ˈfaɪərmən / lính cứu hỏa
29 Fisher / ˈfɪʃər /: ngư dân
Trang 4Biên soạn:Th.Trần Hồng Phúc 160/7B Gò Dưa-Tam Bình _ Thủ Đức – HCM(0909265875)
30 Food-service worker / fuːd ˈsɜːrvɪs ˈwɜːrkər /:
nhân viên phục vụ thức ăn
31 Foreman / ˈfɔːrmən /: quản đốc, đốc công
32 Gardener /ˈɡɑːrdnər/ người làm vườn
33 Garment worker / ˈɡɑːrmənt ˈwɜːrkər /: công nhân may
34 Hairdresser / ˈherdresər /: thợ uốn tóc
35 Health- care aide / helθ ker eɪd / attendant / əˈtendənt /: hộ lý
36 Homemaker / ˈhoʊmmeɪkər /: người giúp việc nhà
37 Housekeeper / ˈhaʊskiːpər /: nhân viên dọn phòng (khách sạn)
38 Journalist / ˈdʒɜːrnəlɪst phóng viên
39 Lawyer / ˈlɔːjər /: luật sư
40 Machine Operator / məˈʃiːn ˈɑːpəreɪtər /:người vận hành máy móc
41 Mail carrier / meɪl ˈkæriər /
nhân viên đưa thư
42 Manager / ˈmænɪdʒər / quản lý
43 Manicurist / ˈmænɪkjʊrɪst / thợ làm móng tay
Trang 5 44 Mechanic / məˈkænɪk / thợ máy, thơ cơ khí
45 Medical assistant / ˈmedɪkl əˈsɪstənt / nhân viên y tế
Physician assistant / fɪˈzɪʃn əˈsɪstənt /: phụ tá bác sĩ
46 Messenger / ˈmesɪndʒər /
nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm
47 Mover / ˈmuːvər /: nhân viên dọn nhà/ văn phòng
54 Postal worker / ˈpoʊstl ˈwɜːrkər /: nhân viên bưu điện
55 Receptionist / rɪˈsepʃənɪst /: nhân viên tiếp tân
56 Repair person / rɪˈper ˈpɜːrsn /: thợ sửa chữa
57 Salesperson / ˈseɪlzpɜːrsn /: nhân viên bán hàng
Trang 6Biên soạn:Th.Trần Hồng Phúc 160/7B Gò Dưa-Tam Bình _ Thủ Đức – HCM(0909265875)
58 Sanitation worker / ˌsænɪˈteɪʃn ˈwɜːrkər /,
nhân viên vệ sinh
59 Secretary / ˈsekrəteri /: thư ký
60 Security guard / səˈkjʊrəti ɡɑːrd /: nhân viên bảo vệ
61 Stock clerk / stɑːk klɜːrk /: thủ kho
62 Store owner / stɔːr ˈoʊnər / Shopkeeper / ˈʃɑːpkiːpər /:
chủ cửa hiệu
63 Supervisor / ˈsuːpərvaɪzər /: người giám sát, giám thị
64 Tailor / ˈteɪlər /: thợ may
65 Teacher/ ˈtiːtʃər / Instructor / ɪnˈstrʌktər /: giáo viên
66 Telemarketer / ˈtelimɑːrkɪtər/: nhân viên tiếp thị qua điện thoại
67 Translator / trænsˈleɪtər /,
thông dịch viên
68 Travel agent / ˈtrævl ˈeɪdʒənt /: nhân viên du lịch
69 Truck driver / trʌk ˈdraɪvər /: tài xế xe tải
70 Vet / vet /, veterinarian / ˌvetərɪˈneriən /: bác sĩ thú y
Trang 7 71 Waiter/ ˈweɪtər /, Server / ˈsɜːrvər /: nam phục vụ bàn
76 Librarian / laɪˈbreriən /: thủ thư
77 Bartender / ˈbɑːrtendər /: người pha rượu
78 Hair Stylist / her ˈstaɪlɪst /: nhà tạo mẫu tóc
79 Janitor / ˈdʒænɪtər /: quản gia
80 Maid / meɪd /: người giúp việc
81 Miner / ˈmaɪnər /: thợ mỏ
82 Plumber / ˈplʌmər /: thợ sửa ống nước
83 Taxi driver / ˈtæksi ˈdraɪvər /: tài xế Taxi
84 Doctor / ˈdɑːktər /: bác sĩ
Trang 8Biên soạn:Th.Trần Hồng Phúc 160/7B Gò Dưa-Tam Bình _ Thủ Đức – HCM(0909265875)
85 Dentist / ˈdentɪst /: nha sĩ
86 Electrician / ɪˌlekˈtrɪʃn /: thợ điện
92.Chiropodist /kiʹropədis/ bác sĩ chuyên khoa
93.Surgeon /ʹsɜ:dzən/ bác sĩ phẫu thuật
94.Veterinary surgeon /ʹvetrinəri ʹsɜ:dzən/ bác sĩ thú y
95.Guard /ga:d/ bảo vệ
96.Editor /ʹeditə/ biên tập viên
97.Singer /ʹsiȠə/ ca sĩ
98.Player /ʹpleiə/ cầu thủ
99.Footballer /ʹfutbo:lə/ cầu thủ bóng đá
Trang 9 100.restauranteur /restəʹro:ntə/ chủ nhà hàng
101.barman /ʹba:mən/ chủ quán rượu
102.ironmonger/ʹaiənmɅȠgə/ chủ tiệm kim khí
103.expert /ʹekspɜ:t/ chuyên gia
104.chemist /ʹkemist/ dược sĩ
105.Tragedian /trəʹdzidiən/ diễn viên bi kịch
106.comedian /kəʹmidiən/ diễn viên hài
107.dancer /ʹda:nsə/ diễn viên múa
108.cook /kuk/ đầu bếp
109.Professor /prəʹfesə/ giáo sư
110.technician /tekʹniʃn/ kĩ thuật viên
111.guide / gaid/ hướng dẫn viên
112.coach /kəutʃ/ huấn luyện viên
Trang 10Biên soạn:Th.Trần Hồng Phúc 160/7B Gò Dưa-Tam Bình _ Thủ Đức – HCM(0909265875)
113.programmer /prəuʹgræmə/ lập trình viên
114.peasant /ʹpezənt/ nông dân
115.housewife /ʹhauswaif/ nội trợ
116.shoeblack /ʹʃu:blæk/ đánh giày
117.mailman /ʹmeilmən/ người đưa thư
118.newsagent /ʹnȷu:zeidzən/ người bán báo
119.florist /ʹflorist/ người bán hoa
120.pitcher /ʹpitʃə/ người bán quán vỉa hè
121.greengrocer /ʹgri:ngrəusə/ người bán rau quả
122.grocer /grəusə/ người bán tạp hóa
123.butcher /ʹbutʃə/ người bán thịt
124.tamer /ʹteimə/ người dạy thú
125.fishmonger /ʹfiʃmʌȠgə/ người buôn bán cá
126.Servant /ʹsɜ:vənt/ người ở
127.diliverer /diʹlivərə/ người giao hàng
Trang 11 128.milkman /ʹmilkmən/ người giao sữa
129.usherette /ʌʃəret/ người hướng dẫn trong rạp nữ
130 Usher /ʹʌʃə/ người hướng dẫn trong rạp nam
131.porter /ʹpo:tə/ người khuân vác
132.puppeteer /pʌpiʹtiə/ người làm con rối
133.match maker /mætʃ meikə/ người làm mối
134.gardener /ʹga:dnə/ người làm vườn
135.modeller /ʹmodlə/ người mẫu
136.stock broker /stok ʹbrəukə/ người mua bán cổ phiếu
137.taster /ʹteistə/ người nếm rượu
138.bee-mistress /bi:ʹmistris/ người nuôi ong(nữ)
139.bee –master /bi:ʹma:stə/ người nuôi ong(nam)
140.spokesman /ʹspəuhsmən/ người phát ngôn
Trang 12Biên soạn:Th.Trần Hồng Phúc 160/7B Gò Dưa-Tam Bình _ Thủ Đức – HCM(0909265875)
141.manager /ʹmӕnidzə/nidzə/ người quản lí
142.hotelier /həuʹteliə/ quản lí khách sạn
143.cameraman /ʹkӕnidzə/mərəmən/ người quay phim
144.cleaner /ʹki:nə/ người quét dọn
145.conductor /kənʹdʌktə/ người soát vé
146.playwright /ʹpleirait/ người viết kịch
147.officer /ʹofisə/ nhân viên
148.telephonist /ʹtelifəunist/ nhân viên điện thoại
149.beauty maker /ʹbȷu:ti meikə/ nhân viên trang diểm
150.collegian /kəʹlidƷən/ nh.viên trường đại học
151.conjuror /ʹkʌndzərə/ nhà ảo thuật
152.commentator /ʹkomenteitə/ nhà bình luận
153.researcher /riʹsɜ:tʃə/ nhà nghiên cứu
154.critic /ʹkritik / nhà phê bình
155.contractor/kənʹtrʃæktə/ nhà thầu khoán
Trang 13 156.executant /igʹzekȷutənt/ nhạc công
157.correspondent/korisʹpondənt/ phóng viên
158.astronaut /ʹætrəno:t/ phi hành gia
159.cosmonaut /ʹkosməno:t/ phi hành gia
160.spaceman /ʹspeismən/ phi hành gia
161.chauffeur /ʹʃəufə/ tài xế
162.driver /ʹdraivə/ tài xế
163.clerk /kla:k/ thư ký
164.interpreter /inʹtɜ:pritə/ phiên dịch viên
165.fortuneteller /ʹfo:tʃu:ntelə/ thầy bói
166.cobbler /ʹkoblə/ thợ sữa giày
167.shoe repairer /ʃu:riʹpeərə/ thợ sữa giày
168.heeler /ʹhi:lə/ thợ sữa gót giày
Trang 14Biên soạn:Th.Trần Hồng Phúc 160/7B Gò Dưa-Tam Bình _ Thủ Đức – HCM(0909265875)
169.watchmaker /ʹwotʃmeikə/ thợ sữa đồng hồ
170.engraver /inʹgreivə/ thợ điêu khắc
182.paper-hanger /ʹpeipə ʹhæȠə/ thợ dán giấy tường
183.gold-beater /gəuld ʹbitə/ thợ dát vàng
Trang 15 191.wood – engraver /wud inʹgreivə/ thợ khắc gỗ
192.locksmith /ʹloksmiƟ/ thợ khóa
193.goldsmith /ʹgəusmiƟ/ thợ kim hoàn
194.baker /ʹbeikə/ thợ làm bánh mì
195.shoemaker /ʹʃu:meikə/ thợ làm giày
196.finisher /ʹfiniʃə/ thợ làm nguội
Trang 16Biên soạn:Th.Trần Hồng Phúc 160/7B Gò Dưa-Tam Bình _ Thủ Đức – HCM(0909265875)
197.pyrotechnist /pairəuʹteknist/ thợ làm pháo hoa
198.cutler /ʹkʌtlə/ thợ làm dao kéo
205.tailor /ʹteilə/ thợ may
206.dyer /ʹdaiə/ thợ nhuộm
Trang 17 212.painter /ʹpeintə/ thợ sơn
213.sawyer /ʹso:ȷə/ thợ sẻ gỗ
214.roadman /ʹrəudmən/ thợ sửa đường
215.poetess /ʹpəuitis/ thi sĩ(nữ)
216.poet /ʹpəuit/ thi sĩ (nam)
217.embroider /imʹbroidə/ thợ thêu
218.tinsman /ʹtinzmən/ thợ thiếc
219.tinsmith /ʹtinsmiɵ/ thợ thiếc
220.craftsman /ʹkra:ftsmən/ thợ thủ công
221.whitesmith /ʹwaitsmiɵ/ thợ thiếc
222.tanner /ʹtænə/ thợ thuộc da
223.turner /ʹtɜ:nə/ thợ tiện
224.decorator /ʹdekəreitə/ thợ trang trí
Trang 18Biên soạn:Th.Trần Hồng Phúc 160/7B Gò Dưa-Tam Bình _ Thủ Đức – HCM(0909265875)
225.builder /ʹbildə/ thợ xây dựng
226.sailor /ʹseilə/ thủy thủ
227.fisherman /ʹfiʃəmən/ thợ chài
228.referee /refəʹri:/ trọng tài
229.umpire /ʹʌmpaiə/ trọng tài
230.chef / ʃef/ bếp trưởng
231.writer /ʹraitə/ nhà văn
232.athlete /ʹæɵli:t/ vận động viên
Trang 19 240 Janitor /ʹdƷænitə / người gác cổng
241 Judge/ʹdƷʌdƷ/ quan tòa
242.Jury /ʹdƷʊəri/ ban hội thẩm
243.Manicurist /ʹmænikʊərist/ Thợ làm móng tay
244.Master /ʹma:stə/ thuyền trưởng
245.Oculist /ʹɒkȷʊlist/ bác sĩ nhãn khoa
246 Plumber /ʹplʌmə/ thợ sủa ống nước
247 Secretary/ʹsekrətri/ thư kí
248 Thief /ɵi:f/ trộm
249 Witness/ʹwitnis/ nhân chứng
250 Solicitor /səʹlisitə/ cố vấn pháp luật
251.barrister /'bæristə/ luật sư bào chữa
252 Optician/ɔp'tiʃn/ bác sĩ mắt
Trang 20Biên soạn:Th.Trần Hồng Phúc 160/7B Gò Dưa-Tam Bình _ Thủ Đức – HCM(0909265875)
253 council worker/'kaunsl 'wə:kə/ nhân viên môi trường
254.civil servant/'sivil'sə:vənt/ công chức nhà nước
255 sales rep / 'seil rep/ đại diện bán hàng
256 lecturer /'lektʃərə/ giảng viên
257.physiotherapist nhà vật lý trị liệu
258.psychiatrist /sai'kaiətrist/ nhà tâm thần học
259.buyer/ baiə/ nhân viên vật tư
260 taxi driver/'tæksi 'draivə/ lái xe taxi
261.lorry driver /'lɔri draivə/ lái xe tải
262 Shopkeeper /'ʃɔp,ki:pə/ chủ cửa hàng
263.store manager /stɔ: 'mænidʤə/ người quản lý cửa hàng
264.office worker/'ɔfis wə:kə nhân viên văn phòng
265.shop assistant/ʃɔp ə'sistənt/ nhân viên bán hàng
266 temp /teip/ nhân viên tạm thời
267.insurance broker /in'ʃuərəns 'broukə/
Trang 21 268 travel agent /'træveil 'eiʤənt/ nhân viên đại lý du lịch
269 estate agent /is'teit eiʤənt/ nhân viên bất động sản
270.managing director /mæniʤiɳ di'rektə/ giám đốc điều hành
271 Unemployed / 'ʌnimplɔid/ thất nghiệp
272.retired / ri'taiəd/ đã nghỉ hưu
273 surveyor /sə:'veiə/ kỹ sư khảo sát xây dựng
274.landlord /'lændlɔ:d/ chủ nhà
275 traffic warden /træfik 'wɔ:dn/ nh.viên kiểm soát đỗ xe
276.PA (personal assistant) thư ký riêng
277 carer /keə/ chăm sóc người ốm
278 nanny /næni/ vú em
279.barman /'bɑ:mən/ nam nh viên quán rượu
280.barmaid /'bɑ:meid/ nữ nhân viên quán rượu
281.counsellor /'kaunslə/ ủy viên hội đồng
Trang 22Biên soạn:Th.Trần Hồng Phúc 160/7B Gò Dưa-Tam Bình _ Thủ Đức – HCM(0909265875)
282.soldier /'souldʤə/ người lính
283 bus driver/bʌs draivə/ người lái xe buýt
284.vet /vet/ bác sĩ thú y
285.driving instructor/draiviȠ in'strʌktə/ giáo viên dạy lái xe
286.programmer / programme/ lập trình viên máy tính
287.graphic designer/græfik di'zainə/ người thiết kế đồ họa
288.web designer /web di'zainə / người thiết kế mạng
289.web developer /web di'veləpə/ phát triển ứng dụng mạng
290.database administrator/'deitəbeis ədministreitə/
người quản lý cơ sở dữ liệu
291.self-employed /seft im'plɔid / tự làm chủ
292 letter carrier / ˈletər ˈkæriər /:
nhân viên đưa thư
293.Firefighter / ˈfaɪərfaɪtər /: lính cứu hỏa
Trang 23 294 Landscaper /ˈlændskeɪpər /: người làm vườn
295 Reporter / rɪˈpɔːrtər /: phóng viên
296 Courier / ˈkʊriər /: nh viên chuyển phát nhanh
297 Trash collector nhân viên vệ sinh
298 Shopkeeper / ˈʃɑːpkiːpər / chủ cửa hiệu
299 Interpreter / ɪnˈtɜːrprɪtər / thông dịch viên
300 care worker / ker ˈwɜːrkər / giáo viên nuôi dạy trẻ
Trang 24Biên soạn:Th.Trần Hồng Phúc 160/7B Gò Dưa-Tam Bình _ Thủ Đức – HCM(0909265875)