Từ kết quả mục 3 ta kết luận được trường hợp 2 chịu lực tốt hơn trường hợp 1 Người lập báo cáo.
Trang 1TRÍ BULÔNG
1 Trường hợp 1
1.1 Lực tác dụng lên 1 bulông:
▪ Do lực N (gây cắt và ép mặt cho bulông)
( )
1
4
N
n
▪ Do moment M (gây kéo cho bulông)
( )
1
32
2 32 64
M
i
1.2 Khả năng chịu lực của một bulông
▪ Chịu cắt và ép mặt:
0.9 1 3.14 2.826
cbl b bl c cbl cbl cbl
min embl b 2 1 embl 0.9 1.8 embl
embl
N =d∑δ ×R × = × ×γ R × = R daN
▪ Chịu kéo
Trang 22 Trường hợp 2
2.1 Lực tác dụng lên 1 bulông:
▪ Do lực N (gây cắt và ép mặt cho bulông)
( )
2
8
N
n
▪ Do moment M (gây kéo cho bulông)
( )
2 max
1
32
8 32 256
M
i
2.2 Khả năng chịu lực của một bulông
▪ Chịu cắt và ép mặt:
0.9 1 2.01 1.809
cbl b bl c cbl cbl cbl
min embl b 1.6 1 embl 0.9 1.44 embl
embl
▪ Chịu kéo
1.57 0.9 1.413
kbl THbl b kbl kbl kbl
Trang 33.1 Khả năng chịu cắt và ép mặt
1
4 8
N N
[ ] [ ]
1
2
2.826
1.562 1.809
cbl cbl
cbl cbl
R
[ ] [ ]
1
2
1.8
1.25 1.44
embl embl
embl embl
R
Lực phân bổ cho 1 bulông ở trường hợp 1 sẽ gấp đôi so với lực phân bổ cho 1 bulông trong trường hợp 2 nhưng cường độ chịu lực của 1 bulông trong trường hợp 1 chỉ hơn gấp 1.562 lần đối với khả năng chịu cắt và 1.25 lần đối với khả năng chịu ép mặt so với cường độ chịu lực của 1 bulông trong trường hợp 2
3.2 Khả năng chịu kéo
1
64 256
M M
[ ] [ ]
1
2
2.205
1.561 1.413
kbl kbl
kbl kbl
R
Lực kéo phân bổ cho 1 bulông ở trường hợp 1 sẽ gấp 4 lần lực kéo phẩn
bổ cho 1 bulông trong trường hợp 2 nhưng cường độ chịu kéo của 1 bulông trong trường hợp 2 chỉ gấp 1.561 lần so với cường độ chịu kéo của
1 bulông trong trường hợp 2
Từ kết quả mục 3 ta kết luận được trường hợp 2 chịu lực tốt hơn
trường hợp 1
Người lập báo cáo