Trường tiểu học ..... Chính tả 4đ Bài viết đúng đẹp không mắc lỗi chính tả, đúng kiểu chữ, trình bày sạch đẹp cho điểm tối đa... Trường tiểu học .... Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả
Trang 1Trường tiểu học Đề kiểm tra hè – Lớp 2
Thứ ngày / 8 / 20 Năm học : 20 – 20
Họ và tên: Môn : tiếng việt Lớp: Thời gian: 45phút
Chính tả: (4đ)
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài” Rước đèn” từ đầu đến xóm làng
Bài 1( 2đ): Điền vào chỗ trống l hay n
… ải chuối - … àng xóm
… o sợ -… àng tiên
Bài 2(1đ) Viết 2 từ có tiếng chứa vần an ? Đặt 1 câu với từ vừa tìm được.
Bài 3( 2đ) Viết 2- 3 câu nói về trường của em
Gợi ý
- Em học trường nào?
- Ngôi trường của em như thế nào?
( có bao nhiêu lớp , sân trường thế nào? )
- Các thầy cô giáo đối với em thế nào?
- Em có yêu ngôi trường của em không?
( Ch vi t 1 i m)ữ viết 1 điểm) ết 1 điểm) điểm) ểm)
Trang 3Hướng dẫn chấm điểm kiểm tra hè
môn Tiếng việt lớp 2
Năm học: 20 - 20
Chính tả (4đ)
Bài viết đúng đẹp không mắc lỗi chính tả, đúng kiểu chữ, trình bày sạch đẹp cho điểm tối đa
- Mắc 1 lỗi chính tả( hoặc mỗi chữ viết thiếu trừ 0,25đ
- Nếu chữ không đều, sai độ cao, sai khoảng cách giữa các chữ, các con chữ không nối liền trừ từ 0,5- 2 điểm toàn bài, cỡ chữ chưa đúng thì trừ từ 1-2 điểm
Bài 1( 2đ)
Điền đúng mỗi từ cho 0,5 đ
Đáp án nải chuối - làng xóm
Lo sợ - nàng tiên
Bài 2 ( 1đ)
- Viết đúng mỗi từ chứa tiếng có vần an cho 0,25đ
- Đặt câu có chứa từ vừa tìm được cho 0,5đ
- Đáp án: can rượu, lan can, quạt nan…
VD Mẹ em mới mua một chiếc quạt nan
Bài 3 (2đ)
HS viết được đoạn văn từ 2-3 câu cho 2 đ
- Nêu được các ý sau:
+Giới thiệu được tên trường của em.(0,5đ)
+Có bao nhiêu lớp? sân trường thế nào?(1đ)
+ Tình cảm của em đối với ngôi trường?(o,5đ)
( không nhất thiết nêu tất cả các ý trên)
Tuỳ theo chữ viết của học sinh mà GV có thể cho từ 0,25 , 0,5 đến 1 đ
Trang 4
Trường tiểu học Đề kiểm tra hè – Lớp 2
Thứ ngày / 8 / 20 Năm học : 20 – 20
Họ và tên: Môn : Toán
Lớp: Thời gian: 40phút
Phần 1: (3đ) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D( là đáp số, kết
quả tính,…) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1 Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:
A 90 B 99 C 98 D 88
2 Số liền sau số 78 là:
A 77 B 79 C 78 D 76
3 Kết quả của phép tính : 42 + 15 là:
A 57 B 93 C 75 D 33
4 Kết quả của phép tính: 87 cm – 35cm là:
A 34cm B 82cm C 52cm D 52cm
5 Số bé nhất có 2 chữ số là:
A 11 B 90 C 10 D 99
6 Hình bên có mấy hình tam giác?
A.3 B4 C.5 D.6
Phần 2: ( 7đ) Làm các bài tập sau:
Bài1: Tính(2đ)
7 + 3 =……… 6 + 4 =………
4 + 5 = ……… 2 + 5 =………
13 + 2 = …… 2 + 7 =………
9 - 4 = ……… 15 - 10 =……
Bài2: §Æt tÝnh råi tÝnh (1đ)
20 + 40 99 - 9 85 – 31 24 + 62
Bài 3(3đ)
Đàn gà có 57 con gà trống và gà mái, trong đó có 21 con gà trống Hỏi có bao nhiêu con gà mái?
Trang 5Bµi 4
Hướng dẫn chấm điểm kiểm tra hè
môn Toán lớp 2
Năm học: 20 - 20
Phần 1: (3đ) Mỗi phần đúng : 0,5đ
1.B 2.B 3.A 4.D 5.C 6.B
Phần 2: (7đ)
Bài 1: (2đ) Đúng mỗi phép tính 0,25đ
- Sai mỗi phép tính trừ 0,25đ
Bài 2: (1đ)
Đúng mỗi phép tính : 0,25đ
Đáp án đúng:
13+4-5 = 12 23+5- 16 =12
16-12+23= 27 7-5+17 =19
Bài 3 (1đ) Điền số đúng vào 1 ô trống : 0,25đ
8 + 2…= 10 19…- 7 = 12
3+…12 = 15 28… - 5 = 23
Bài 4: (3đ)
Đáp án đúng
Giải
Có số con gà mái là : (1đ)
37 – 13 = 24 (con) (1,5đ)
Đáp số : 24 con gà (0,5đ)