Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm hai biến trên miền đóng và bị chặn.. Giải các bài tập trong tài liệu.. Ứng dụng của tích phân bội; - Tính diện tích hình phẳng, diện tích mặt
Trang 1Version 1 (27/7/2013)
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CAO HỌC TOÁN MÔN GIẢI TÍCH - PHẦN GIẢI TÍCH THỰC
-
1 Hàm nhiều biến
Hàm số, giới hạn, liên tục
Đạo hàm riêng, đạo hàm hàm hợp, đạo hàm hàm ẩn, đạo hàm riêng cấp cao,
vi phân
Cực trị của hàm hai biến (cực trị không điều kiện và cực trị có điều kiện)
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm hai biến trên miền đóng và bị chặn Giải các bài tập trong tài liệu
2 Tích phân bội
Tính tích phân hai lớp, ba lớp
Ứng dụng của tích phân bội;
- Tính diện tích hình phẳng, diện tích mặt cong
- Tính thể tích vật thể
- Tính khối lượng, tính moment quán tính và tọa độ trọng tâm
Giải các bài tập trong tài liệu
3 Tính tích phân đường
Tính trực tiếp tích phân đường loại 1 và loại 2 (dùng công thức đưa về tích phân xác định)
Tính bằng công thức Green (nếu đường cong lấy tích phân là đường cong kín)
Định lý 4 mệnh đề tương đương và ứng dụng
Ứng dụng của tích phân đường loại 1 và loại 2 (tính khối lượng, moment tĩnh và tọa độ trọng tâm, diện tích hình phẳng)
Giải các bài tập trong tài liệu
4 Tích phân mặt
Tính tích phân mặt loại 1 và loại 2 (tính trực tiếp và gián tiếp)
Ứng dụng của tích phân mặt loại 1 và loại 2 ( tính diện tích mặt cong, thể tích vật thể, thông lượng của trường vector)
Giải các bài tập trong tài liệu
5 Phương trình vi phân
Giải một số Phương trình vi phân cấp 1
Giải phương trình vi phân tuyến tính cấp 2 với hệ số là hằng số
Cần phân biệt rõ đề bài cho là “ Giải phương trình” hay “Tìm dạng nghiệm tổng quát của phương trình”, vì chúng có cách làm khác nhau
Giải các bài tập trong tài liệu
Tài liệu tham khảo
1 Nguyễn Hữu Khánh, Giáo trình Vi Tích Phân A2, ĐHCT
2 Nguyễn Đình trí, Toán cao cấp, NXB Giáo dục, 1995 (Tập 3)
3 Adam R A., Calculus, Addision-Wesley Publishers Limited, 3rd Edition, 1995
Trang 2Version 1 (27/7/2013)
NỘI DUNG ÔN TẬP
I Hàm nhiều biến
Định nghĩa hàm nhiều biến
Cho tập D n Hàm f của n biến là qui luật cho ứng mỗi điểm ( ,x x1 2, ,x n) D với một
số thực duy nhất ( ,f x x1 2, ,x n) Kí hiệu u f x x( ,1 2, ,x n)
Liên tục
f(x, y) liên tục tại (x0, y0)
0 0
0 0
lim ( , ) ( , )
x x
y y
f x y f x y
f(x, y) liên tục trên D nếu f (x, y) liên tục tại mọi x, y) D
Đạo hàm riêng
0
x
x
0
' '
x
x x
0
( , ) lim
y
y
0
' '
y
y y
Chú ý: f x y x'( 0, 0), f x y y'( 0, 0) không suy ra được f x y( , ) liên tục tại (x y0, 0)
1 Chứng minh rằng hàm
3
( , )
x y
gián đoạn tại điểm (0, 0) nhưng hàm có các đạo hàm riêng tại điểm này
2 Tìm hàm f x y thỏa các phương trình ( , )
2
2
f
x y
4
f x
y và thỏa các điều kiện
(0, 0) 1
f , (1,1)f 2
ĐS: f x y( , )x y4 1
Đạo hàm của hàm ẩn
i) y y x( ) là hàm ẩn một biến xác định bởi phương trình F(x, y) = 0
' '
' x y
F y
F
ii) z = z(x, y) là hàm ẩn hai biến xác định bởi phương trình F(x, y, z) = 0
' '
x z
F z
' '
y z
F z
3 Cho zz x y là hàm ẩn xác định bởi phương trình ( , )
(3 2 ) 0
Trang 3Version 1 (27/7/2013)
3
trong đó f là hàm khả vi Chứng minh rằng ( , , ) G x y z z z
2 không phụ thuộc vào
hàm f
ĐS: ( , , )G x y z 1
Hàm khả vi và vi phân
Hàm f(x,y) khả vi tại (x0, y0) nếu , trong đó A, B là các f A x B y x y
hằng số và khi , 0 x, y 0
Nếu z f x y( , ) thì dz z dx z dy
Tính chất: Nếu f x y( , ) khả vi tại (x y0, 0) thì f x y( , ) tồn tại các đạo hàm riêng và liên tục tại điểm này
Định lí Nếu hàm f x y( , ) có các đạo hàn riêng ở lân cận điểm ( x y0, 0) và nếu các đạo
hàm riêng liên tục tại ( x y0, 0) thì f x y( , ) khả vi tại điểm này
Định lí f khả vi tại ( x y0, 0) lim f df
0 0 ( x2 y2 )
4 Xét tính khả vi của các hàm sau tại điểm (0, 0):
a) f x y( , ) x2y ; 2
b) f x y( , ) 3 x3y 3
ĐS: a) không khả vi vì f x'(0, 0) không tồn tại; b) không khả vi
Tìm cực trị của hàm f (x, y)
- Tìm các điểm tới hạn
- Tại điểm dừng ( ,x y0 0): A f xx''(x y0, 0), B f xy'' (x y0, 0), C f yy'' (x y0, 0),
= B2 - AC Kết luận tại ( ,x y0 0):
i) < 0: A > 0 cực tiểu; A < 0 cực đại
ii) > 0: không đạt cực trị
iii) = 0: ( ,x y0 0) là điểm nghi ngờ
- Tại điểm kỳ dị: dùng định nghĩa xét
5 Tìm cực trị của các hàm sau:
a) z4(xy)x2y2;
b) zx3y33xy;
c) zxy5020
x y (x > 0, y > 0);
d) zx4 y4;
e) z(xy)2(x y)2;
f) z 1 x2y ; 2
Trang 4Version 1 (27/7/2013) g) z(x2y e2) (x2y2)
ĐS: a) z CD 8 tại (2, -2), b) z CT 1 tại (1, 1), z không đạt cực trị tại (0, 0);
c) z CT 30 tại (5, 2); d) z CT 0 tại (0, 0); e) z CT 0 tại (0, 0); f) z CT 1 tại (0, 0);
g) z CT 0 tại (0, 0), đặt t = x2y2 z CD e1 tại các điểm trên đường tròn x2y2 1
6 Tìm cực trị của hàm zz x y xác định bởi phương trình ( , ) ze x z( 2y2)0
ĐS: zCĐ = 0 tại (0; 0)
7 Tìm cực trị của hàm ẩn zz x y( , ), z0, xác định bởi phương trình:
x2y2z22x4y6z11 0
ĐS: z đạt cực đại M(1, -2) và zCĐ = z(1, -2) = 8
Cực trị có điều kiện
Tìm cực trị của hàm z f x y( , ) với điều kiện ràng buộc ( , )x y 0
Lập hàm L'Agrange: F x y( , , ) f x y( , ) ( , )x y
Giải hệ
' ' '
x y
F F
F
0 0 0
Ta được nghiệm (x y0, 0,0)
Tính d F x y2 ( 0, 0,0)F xx'' (x y0, 0,0)dx2F xy''(x y0, 0,0)dxdyF yy'' (x y0, 0,0)dy2, xét với điều kiện 'x dx'y dy 0, dx2dy2 0
i) d F x y2 ( 0, 0,0)0 f x y( 0, 0) đạt cực đại có điều kiện tại (x y0, 0)
ii) d F x y2 ( 0, 0,0)0 f x y( 0, 0) đạt cực tiểu có điều kiện tại (x y0, 0)
iii) d F x y2 ( 0, 0,0) có dấu không xác định f x y( 0, 0) không đạt cực trị tại (x y0, 0)
8 Tìm cực trị của hàm z x2y2 với điều kiện 1
2 3
13
CT
z tại ( , )18 1213 13
9 Tìm cực trị của hàm f x y( , ) 6 4x3 với điều kiện y x2y2 1
ĐS: z CT = 1 tại 4,3
5 5 và z CĐ = 11 tại 4,3
5 5
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm liên tục f (x, y) trên miền đóng và bị
chặn D
- Tìm các điểm tới hạn của f(x, y) thuộc phần trong của D và tính giá trị của hàm tại các
điểm này
- Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất trên biên (dùng phép thế hoặc phương pháp nhân tử L'Arange)
So sánh các giá trị vừa tính fmin= số nhỏ nhất, fmax= số lớn nhất
Trang 5Version 1 (27/7/2013)
5
10 Tìm cực trị của hàm trên miền đóng và bị chặn
a) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm f (x, y) = x2 + 2y2 + 4xy - 4x trên miền
D = {x 0, y 0, x + y 3}
Giải Hệ
' '
x y
không có nghiệm trong miềm mở x > 0, y > 0, x + y < 3 Do đó GTNN và GTLN của f chỉ đạt
trên biên của D
Trên các biên x = 0 ( 0 y 3); y = 0 (0 x 3) và x + y = 3 (0 x 3) hàm có 4 điểm
nghi ngờ là M1(3; 0), M2(0; 3), M3(0; 0), M4(2; 0)
So sánh giá trị của f tại 4 điểm trên ta được
fmin = - 4 tại M4(2; 0) và fmax = 18 tại M2(0; 3)
b) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm f (x, y) = xy2 trên tập
D = {(x,y): x2 + y2 1}
Giải
* Điểm dừng trong tập mở x2 + y2 < 1 là mọi điểm có dạng (x0, 0) Ta có f (x0, 0) = 0
* Trên biên: x2 + y2 = 1 y = 1 x2 f = -x3 + x (-1 x 1)
Có 4 giá trị cần xét là f ;
3
3
Vậy fmin =
3 3
2
tại ,
3
3 và fmax =
3 3
2 tại ,
3
c) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm f (x, y) = x + y trên tập
D = {(x,y): x2 + y2 1}
Giải
* Điểm tới hạn trong tập x2 + y2 < 1:
' '
1 1
x y
f f
Không có điểm tới hạn
* Lập hàm Lagrange:
2 2
F x y xy x y
Giải hệ
' '
x y
Ta được hai điểm tới hạn
1( 2 , 2 )
M ứng với 2
2
và f M( 1) 2
2( 2 , 2 )
2
và f M( 1) 2
Vậy fmin 2 tại M 1( 22, 22) và fmax 2 tại M2( 22, 22)
Trang 6Version 1 (27/7/2013)
d) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm zxx2 y2 trên hình chữ
nhật D:{0 x 2, 0 y 1};
ĐS: zmin 2, zmax 5 / 4;
e) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm zx2y2 trên hình tròn
D:{x2y2 4};
ĐS: zmin 4 tại (0, -2), (0, 2) và zmax 4 tại (-2, 0), (2, 0);
f) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm z x y2 (4 x y) trên miền
D:{x = 0, y = 0, x + y = 6}
ĐS: zmin 64 tại (4, 2) và zmax 4tại (2, 1);
g) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm zsinxsinysin(xy trên ) miền D:{0x 2, 0 y 2};
ĐS: zmin 0 tại (0, 0) và max 3 3
2
z tại ( , )3 3 ;
h) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm zx22xy4x8y trên miền
D:{ 0 x 1, 0 y 2};
ĐS: zmin 3 tại (1, 0) và zmax 17 tại (1, 2);
i) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm zx2y2xy x y trên miền
D:{x 0, y 0, x + y -3};
ĐS: zmin 1 tại (-1, -1) và zmax 6 tại (-3, 0), (0, -3);
j) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm z x xy trên miền
D:{0 x 1, 0 y 1 x }; 2
ĐS: zmin 0 tại x = 0 (0 y 1) và zmax 1 tại (1, 0)
k) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm z x2 x 2y2 trên miền
D: { x2y2 1}
ĐS: zmin 1
4 tại 1,
2 0 và zmax 9
4 tại 1; 3
2 2
11 Một hộp hình hộp chữ nhật hở ở phía trên có thể tích 32 cm3 Hỏi các cạnh phải có độ dài bao nhiêu để hộp có diện tích chung quanh nhỏ nhất?
ĐS: Hộp có diện tích toàn phần S x y( , ) xy 64(1 1)
và S đạt min khi x = y=4
Các cạnh có độ dài 4, 4, 2
Trang 7Version 1 (27/7/2013)
7
Tích phân hai lớp trong tọa độ Descartes
Tính ( , )
D
I f x y dxdy
i) D là hình thang cong loại 1: D: { axb, 1( )x y2( )x }
I =
( )
( )
( , )
x b
2
1
ii) D là hình thang cong loại 2: D: {c y d, 1( )y x2( )y }
I =
( )
( )
( , )
y d
2
1
iii) D là hình chữ nhật: D: { axb , c y d}
dx f x y dy
dy f x y dx
* Đặc biệt: Khi ( , )f x y f x f y1( ) ( )2
I = ( ) ( )
f x dx f y dy
1 Tính các tích phân:
a) sin( )
D
xy dxdy
với D: {y = 0, y = x, xy2 };
b)
D
x ydxdy
2 với D: {y = 0, y 2axx2 };
c) | | | |
D
x y dxdy
với D: {| x | + | y | 1}
ĐS: a) 1
2; b) 4a5
5 ; c) 43
Tích phân hai lớp trong tọa độ cực
Tính tích phân I = ( , )
D
f x y dxdy
( , )
f x y chứa biểu thức x2 y2 và D có dạng hình tròn
Đặt xrcos, yrsin (*) (0 2 hoặc - ; r 0)
Ta có x2 y2 r2; J = r
D' là miền của , r có ảnh là D qua phép biến đổi (*)
'
( cos , sin )
D
I f r r rd dr
2 Tính các tích phân:
a)
D
xdxdy
với D: { x2y2 2 }; x
Trang 8Version 1 (27/7/2013) b) arctany x
D
dxdy
với D:{ x y x
3 3 , 1x2y2 9 };
c)
D
xy dxdy
2 với D: { x2(y1)2 1 , x2y2 4y0 };
d) y
x
D
dxdy
1 với D:{ 1x2y2 2 } x
ĐS: a) ; b) 2
6 ; c) 0; d) 23 3
3 Tính tích phân ( )
D
yx dxdy
với D: {y = x + 1, y = x - 3, y 1x7
3 9, y 1x
3 5 }
ĐS: -38/3
Thể tích của vật thể hình trụ
Vật thể hình trụ giới hạn phía trên bởi mặt cong z f x y2( , ), phía dưới bởi mặt cong ( , )
z f x y1 và có hình chiếu xuống mặt phẳng Oxy là miền D Vật thể có thể tích cho bởi
[ ( , ) ( , )]
D
V f x y2 f x y dxdy1
4 Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi các mặt:
a) zx2 y2, x2 y2 1, z = 0;
b) zx2y2, yx2, y = 1, z = 0;
c) zcos cosx y , z = 0, |xy|2, |xy|2
ĐS: a) V =
2 ; b) V = 88
105, c) V =
5 Tính diện tích của
a) phần mặt nón z x2y2 nằm bên trong mặt trụ x2 y2 1;
b) phần mặt cầu x2y2 z2 4 (z 0) nằm trong mặt trụ x2 y2 2 y
ĐS: a) S = 2 ; S = 2 1
Tích phân 3 lớp trong hệ tọa độ Descartes
Tính I = ( , , )
V
f x y z dxdydz
trong đó V: {axb, 1( )x y2( ),x 1( , )x y z 2( , )}x y
I =
( ) ( , )
( ) ( , )
( , , )
b
V
y xz dxdydz
với V:{y x , y = 0, z = 0, x z 2}
ĐS: 12
2 8 1
Tích phân 3 lớp trong tọa độ trụ
Trang 9Version 1 (27/7/2013)
9
Tính I = ( , , )
V
f x y z dxdydz
trong trường hợp V có dạng hình trụ và f x y z chứa biểu thức x( , , ) 2 y2
Đặt xrcos, yrsin , z = z (*) (0 2 hoặc - ; r 0; - < z < )
Ta có x2 y2 r2
V' là miền của , r, z có ảnh là V qua phép biến đổi (*)
I = '
( cos , sin , )
V
f r r z rd drdz
7 Tính các tích phân sau trong tọa độ trụ:
a)
V
x y dxdy
2 2 với V:{x2 y2 z2, z = 1};
V
x y dxdydz
2 2 với V:{x2 y2 2z , z = 2}
ĐS: a)
6 ; b) 16
3
Tích phân 3 lớp trong tọa độ cầu
Tính I = ( , , )
V
f x y z dxdydz
trong trường hợp V có dạng hình cầu và f x y z chứa biểu thức x( , , ) 2y2 z2
Đặt xrcos sin , yrsin sin , zrcos (*)
(0 2 hoặc - ; 0 ; r 0)
Ta có x2 y2 r2
V' là miền của , r, z có ảnh là V qua phép biến đổi (*)
I = '
( cos sin , sin sin , cos ) sin
V
8 Tính các tích phân sau trong tọa độ cầu:
a)
V
xyzdxdydz
với V:{x2y2z2 1, x = 0, y = 0, z = 0};
b)
V
x y z dxdydz
2 2 2 với V:{x2 y2z2 z};
V
x y dxdydz
2 2 với V:{1x2 y2 z22, z 0}
ĐS: a) 1/48; b)
10; c) 124
15
Ứng dụng cơ học
Cho bản phẳng chiếm miền D trong mặt phẳng Oxy, có khối lượng riêng tại điểm (x, y) là
(x, y)
Trang 10Version 1 (27/7/2013)
i) Khối lượng của bản phẳng: M = ( , )
D
x y dxdy
ii) Moment quán tính của bản phẳng đối với trục Ox, Oy và gốc O lần lượt là
( , )
x
D
I y2 x y dxdy; y ( , )
D
I x2 x y dxdy; o ( ) ( , )
D
I x2 y2 x y dxdy
iii) Moment tĩnh đối với trục Ox, Oy:
( , )
x
D
I y x y dxdy; y ( , )
D
I x x y dxdy
iv) Tọa độ trọng tâm C của bản: c M y
x M
c
M y M
9 Tìm tọa độ trọng tâm của hình đồng chất giới hạn bởi các đường yx2, y2x2, x = 1, x = 2
HD & ĐS: S(D) = 7
3; c S
D
x 1xdxdy 45
28; c S
D
y 1ydxdy279
70
10 Tìm moment quán tính đối với trục Oz của vật thể V có khối lượng riêng = 1 tại mỗi điểm
trên V và V:{0 z x2y2 , x2y2 2ay}
V
I x2y dxdydz2 =
sin
2
3
= 51275 a5
1 Tính các tích phân sau:
a)
L
xyds
, với L là biên hình chữ nhật với các đỉnh O(0, 0), A(4, 0), B(4, 2), C(0, 2)
b)
L
x ds
2 , với L là giao của hai mặt phẳng x - y + z = 0 và x + y +2z = 0 từ gốc O đến
điểm (3, 1, -2)
c) ( )
L
xy ds
, với L: y axx2
ĐS: a) 24; b) 3 14 ; c) a42( 2 )
2 Tính các tích phân
L
x y dxx y dy
2 2 2 4 3 , trong đó L là đường gấp khúc OAB với O(0, 0),
A(1, 1), B(2, 0)
b)
| | | |
ABCDA
, trong đó ABCDA là biên hình vuông với A(1, 0), B(0, 1), C(-1, 0), D(0, -1)
Trang 11Version 1 (27/7/2013)
11
ĐS: a) 7
3; b) 0;
Công thức Green
Nếu P(x,y), Q(x,y) liên tục cùng với các đạo hàm riêng trên miền D thì
Q P
L là biên miền D
3 Tính các tích phân sau:
L
trong đó L: x2 y2 R2
b) ( xsin ) ( xcos )
AmO
, trong đó AmO là nửa trên của đường tròn
x2 y2 ax chạy từ A(a, 0) đến O(0, 0)
c) ( ) ( )
L
xy dx xy dy
2 2 , trong đó L là chu tuyến dương của tam giác OAB với
O(0, 0), A(2, 0), B(4, 2)
L
x y dxx y dy
2 2 2 4 3 , trong đó L là đường gấp khúc OAB với O(0, 0),
A(1, 1), B(2, 0)
ĐS: Dùng công thức Green a) R4
2 b) ka2
8 ; c) 16; d) 73
4 Tính các tích phân
a)
( , )
( , )
2 3
1 2
;
b)
( , )
( , )
3 1
2
1 1
2
ĐS: a) 8; b) ln 1
4
2
5 Tính diện tích của hình giới hạn bởi các đường sau:
a) y 2 , y x 2xx2, x = 0, x = 2
b) x acos3t, yasin3t (a > 0)
ĐS: a) S =
ln
2 3, b) S =
a
2
3
8
Tích phân mặt loại 1
Cho mặt cong S: z = g(x, y), trong đó g đơn trị và có các đạo hàm riêng liên tục trên miền
D, với D là hình chiếu của S xuống mặt phẳng Oxy