1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng vi sinh vật thực phẩm chương 3 các quá trình sinh lý của vi sinh vật

37 374 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUÁ TRÌNH SINH LÝ CỦA VI SINH VẬT Chương III: Các quá trình sinh lý của vi sinh vật... QUÁ TRÌNH DINH DƢỠNG - S ơ đồ trao đổi chất của vi sinh vật TẾ BÀO VI SINH VẬT CÁC SẢN PHẨM CỦA

Trang 1

QUÁ TRÌNH SINH LÝ CỦA VI SINH VẬT

Chương III: Các quá trình sinh lý của vi sinh vật

Trang 2

I QUÁ TRÌNH DINH DƢỠNG

Trang 3

I QUÁ TRÌNH DINH DƢỠNG

• Nitơ: nitơ hữu cơ, nitơ vô cơ

• Carbon: chất hữu cơ, CO 2

• Các chất khác: chất khóang, chất sinh trưởng

Trang 4

I QUÁ TRÌNH DINH DƢỠNG

Trang 9

I QUÁ TRÌNH DINH DƢỠNG

- Cơ chế hấp thụ chất dinh dưỡng

Thẩm thấu bị động Chuyển vận nhĩm

Khuyếch tán xúc tiến Chuyển vận chủ động

Màng ngoài Màng trong Màng ngoài Màng trong

S

S

S S

S S

Trang 10

I QUÁ TRÌNH DINH DƢỠNG

- S ơ đồ trao đổi chất của vi sinh vật

TẾ BÀO VI SINH VẬT

CÁC SẢN PHẨM CỦA QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG

CÁC SẢN PHẨM

DỊ HÓA

SỰ TĂNG SINH KHỐI

CHẤT DỰ TRỮ

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG

Sự trao đổi năng lượng

Sự dị hóa

Tái tổng hợp

Trao đổi xây dựng

Sự dinh dưỡng

Trang 11

II QUÁ TRÌNH HÔ HẤP

Trang 12

III CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VI SINH VẬT

Trang 13

III CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VI SINH VẬT

Vi sinh vật ưa lạnh

(psychrophyle) Vi sinh vật sống ở các biển phía bắc, đất bắc cực 0oC 5 –10oC 20 –30oC

Vi sinh vật ưa ấm

( mesophyle) khuẩn, nấm ở mọi nơi Đại đa số các loại vi 3oC 20 –35oC 45 –50oC

Vi sinh vật ưa nóng

(thermophyle) Thường gặp trong các suối nước nóng 0oC 50 –60oC 80oC

Trang 14

III CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VI SINH VẬT

- Yếu tố vật lý

o C o F Tác động đến vi sinh vật

121 250 Nhiệt hơi nước tiêu diệt hoàn toàn vi sinh vật và bào tử trong vòng 15 – 20 phút

116 240 Nhiệt hơi nước tiêu diệt hoàn toàn vi sinh vật và bào tử trong vòng 30 – 40 phút

110 230 Nhiệt hơi nước tiêu diệt hoàn toàn vi sinh vật và bào tử trong vòng 60 – 80 phút

100 212 Nhiệt độ sôi của nước có khả năng tiêu diệt tế bào dinh dưỡng nhưng không tiêu diệt được bào tử

82 – 93 179 – 200 Tế bào đang phát triển của vi khuẩn, nấm men, nấm mốc bị tiêu diệt hoàn toàn

62 – 82 151 – 180 Các vi sinh vật ưa nhiệt vẫn phát triển được

60 – 77 140 – 171 Pasteur hóa, tiêu diệt phần lớn vi sinh vật gây bệnh trong sữa, nước quả, trừ bào tử của chúng

16 – 38 61 – 100 Các loài nấm men, nấm sợi, vi khuẩn phát triển mạnh

10 – 16 50 – 61 Các loài ưa lạnh phát triển mạnh

0 32 Các loài vi sinh vật ngừng phát triển

– 18 0 Vi khuẩn ở trạng thái chết

– 251 – 420 Rất nhiều loài vi sinh vật không bị chết trong hydrogen lỏng

Trang 15

III CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VI SINH VẬT

- Yếu tố vật lý

 Tia bức xạ

Tia tử ngọai 136 – 3200Ao - Vi sinh vật chết hoặc đột biến

Tia bức xạ ion hóa (X, R) 136 – 1000Ao - Vi sinh vật chết hoặc đột biến

Tia diệt khuẩn 2000 – 2950Ao - Diệt khuẩn phòng bảo quản

Aùnh sáng ban ngày 4000 – 8000Ao

-Là năng lượng của VSV có màu -Tiêu diệt 1 phần VSV không màu

Trang 16

III CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VI SINH VẬT

- Yếu tố vật lý

 Áp suất thẩm thấu

- Ưa mặn: Enterobacteria, Pseudomonas,

- Không ưa mặn: Halococcus morrhueae, Staphylococcus,…

Trang 17

III CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VI SINH VẬT

- Yếu tố vật lý

 Độ ẩm

1 Phần lớn vi khuẩn G- 0,97

2 Phần lớn vi khuẩn G+ 0,90

6 Một số nấm sợi khác 0,60

Trang 18

III CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VI SINH VẬT

- Yếu tố hóa học

 pH

Trang 19

III CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VI SINH VẬT

E Coli

Clostridium botulinum Bacillus cereus

Vibrio sp

Trang 20

III CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VI SINH VẬT

- Yếu tố hĩa học

 Chất độc và chất diệt khuẩn

Ester, alcol, dd NaOH yếu

Muối kim loại nặng, Zn, acid, formalin HNO3, Cl2, KMnO4,…

Glycerin, đường, muối (tăng nồng độ)

Trang 21

III CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VI SINH VẬT

- Yếu tố sinh học

Hiện tượng cộng sinh :

khi hai sinh vật cùng chung sống hòa bình, sinh vật này hữu ích cho sinh vật kia lại

Hiện tượng đối kháng (hoại sinh) :

khi hai sinh vật tiêu diệt lẫn nhau

Hiện tượng ký sinh :

sinh vật này sống dựa vào sinh vật kia, hút chất dinh dưỡng của sinh vật kia để nuôi sống mình

Trang 22

III CÁC PHƯƠNG PHÁP KHỬ TRÙNG

- Sức nóng khô

+ Tủ sấy: 160 0 trong 2h,

180 0 C trong 30 phút + Đốt qua lửa

- Sức nóng ướt

+ Đun sôi trong nước + Phương pháp Pasteur + Phương pháp Tyndal + Hơi nước bảo hòa

Trang 23

III CÁC PHƯƠNG PHÁP KHỬ TRÙNG

- Sức nóng ướt

Trang 24

III CÁC PHƯƠNG PHÁP KHỬ TRÙNG

- Sức nóng khô

Trang 25

III CÁC PHƯƠNG PHÁP KHỬ TRÙNG

- Phương pháp lọc

+ Sử dụng màng lọc + Thời gian lọc : max 30 phút

- Tia diệt khuẩn

+ Tia tử ngọai + Tia Rơnghen + Tia Gamma

Trang 26

III CÁC PHƯƠNG PHÁP KHỬ TRÙNG

- Phương pháp lọc

Trang 27

III CÁC PHƯƠNG PHÁP KHỬ TRÙNG

- Chất hĩa học

+ dd Br 1%, HgCl2 0,1%, cồn, AgNO3 0,05%, : đ/v hạt + Phenol: sát trùng dụng cụ bị nhiễm bẩn

Hoạt tính tăng khi có mặt muối

Không tác dụng lên bào tử

+ Ancohol: etanol: sát trùng ngoài da

Không tác dụng với bào tử

Tác dụng tăng theo trọng lượng phân tử + Iod: diệt tất cả các loài vi khuẩn và bào tử

Sát trùng da, tẩy uế nước và không khí + Bạc: diệt khuẩn mạnh

Trang 29

III CÁC PHƯƠNG PHÁP KHỬ TRÙNG

1 Acid các benzoat benzoic, 0,1% Nấm men, nấm mốc Margarine, đồ chua, nước quả

2 Acid sorbic, các sorbat 0,2% Nấm mốc Phomai, siro, bánh ngọt, trứng

3 Acid propionic, các propionat 0,32% Nấm mốc Bánh mì, bánh ngọt, một số loại phomai

4 Parabens 0,1% Nấm men, mốc Nước quả, đồ chua, bánh

5 SO2, sulfit 300ppm 200– Các loàøi VSV Mật rỉ, trái cây sấy, môi trường

6 Etylen, propylen oxid 700ppm Nấm men, nấm mốc Các loại hạt

7 Nisin 1% Vi khuẩn lactic, Clostridium Thịt

8 Natri nitrit 120ppm Clostridium, nấm mốc Thịt

9 Format ethyl 15–200 ppm Nấm men, mốc Trái cây sấy, hạt

Trang 30

IV DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ DI TRUYỀN

NHÂN ĐÔI GEN

Trang 31

IV DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ DI TRUYỀN

Trang 32

V QUÁ TRÌNH SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN

Colony forming units

colony

Trang 33

V QUÁ TRÌNH SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN

Sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy tĩnh Time

Trang 34

V QUÁ TRÌNH SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN

Trang 35

V QUÁ TRÌNH SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN

Trang 36

V QUÁ TRÌNH SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN

Sinh trưởng liên tục: Hệ thống Chemostat

Trang 37

V QUÁ TRÌNH SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN

Sinh trưởng liên tục: Hệ thống Bioreactor

Ngày đăng: 04/05/2016, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w