Kết quả đánh giá là th ớc đo sự tiến bộ trong học tập của học sinh.. Nó khuyến khích học sinh nói lại những điều đã nghe thầy cô giảng mà ít khuyến khích sự sáng tạo của các em dẫn đến
Trang 1KI M TRA , ÁNH GIÁ Kết QU H C T P C A H C SINH THEO
CHU N KI N TH C, K N NG MễN NG V N
A LÍ DO CH N SÁNG KI N KINH NGHI M
I Cơ sở lý luận
Kiểm tra , đánh giá là m t khõu trong quỏ trỡnh d y h c nh ng là m t khõu cú
tớnh chi ph i và quy t đ nh vỡ : KT đỏnh giỏ s cho ta th y k t qu c a m c tiờu giỏo d c, n i dung, hỡnh th c t ch c d y hoc, ph ng phỏp và ph ng ti n d y
h c cú th núi qua ki m tra đỏnh giỏ c b n ta s th y đ c di n m o c a m t n n
giỏo d c
Thụng th ng ta s th y ki m tra đỏnh giỏ nh th nào thỡ d y h c nh th y Kết quả đánh giá là th ớc đo sự tiến bộ trong học tập của học sinh Với giáo viên
và nhà quản lý GD s là s nhìn nhận quá trình học tập của học sinh, nhìn nhận quá trình dạy học và quản lý của mình
II Cơ sở thực tiễn
M t trong nh ng đi m y u kộm nh t c a ta là đỏnh giỏ cỏc lo i n ng l c c a
ng i h c T nhi u n m nay, quan ni m, hi u bi t, cỏch làm đỏnh giỏ c a cỏn b
qu n lý giỏo d c c ng nh cỏc giỏo viờn ớt thay đ i, cũn thiờn v kinh nghi m Mức độ đánh giá ít tính phân hóa, ch a đảm bảo các yêu cầu cần thiết ( độ khó, độ tin cậy, tính giá trị ) cỏch ra đ ki m tra cũn phi n di n, đ n đi u, thi u c s khoa h c, thậm chí ngai ra đề, lấy lại đề cũ Nó khuyến khích học sinh nói lại
những điều đã nghe thầy cô giảng mà ít khuyến khích sự sáng tạo của các em dẫn
đến việc h c v t, h c t tập trung vào rèn luyện kỹ năng viết hơn là kỹ năng nghe, nói của các em Coi trọng điểm số mà ít chú ý đến chức năng điều chỉnh ( lời phê ) Ph n l n cỏc giỏo viờn đ u quan ni m, vi c ra đ ki m tra cho h c sinh
đ n gi n là cú đi m s ghi vào s đi m T đú, cú c n c đ cu i h c k , cu i n m
đỏnh giỏ h c sinh
M t khỏc đa số giáo viên ch a hiểu và ch a xây dựng đ ợc ma trận đề kiểm tra một cách khoa học, n ng l c c a m t s giỏo viờn nhỡn chung cũn h n ch , khú ra
đ c nh ng đ ki m tra cú c n c khoa h c, th ờng có các lỗi kỹ thuật
M t trong nh ng đ i m i c a vi c ki m tra, đỏnh giỏ là hỡnh th c tr c nghi m khỏch quan đ c ỏp d ng r ng rói Nh ng do GV ch a đ c đào t o m t cỏch bài
b n khõu biờn so n đ , nờn ch t l ng đ ki m tra tr c nghi m ch a đ t yờu c u
M t khỏc, đ c thự c a cỏc mụn khoa h c xó h i r t khú biờn so n nh ng cõu h i yờu c u HS ph i v n d ng, phõn tớch, t ng h p, đỏnh giỏ trong lo i cõu h i tr c nghi m
H n n a, đi u ki n làm vi c c a giỏo viờn cũn khú kh n M i giỏo viờn ph i
đ m đ ng m t kh i l ng cụng vi c l n Sĩ s m i l p h c l i đụng Vỡ th , giỏo viờn khụng cú th i gian đ đ u t cho ho t đ ng ki m tra, đỏnh giỏ Cũn hi u
tr ng thỡ b s c ộp b i nhi u cụng vi c “khụng tờn” nờn c ng cú khi khụng ụm
xu c vi c đỏnh giỏ
Trang 2Tất cả tạo cho học sinh tâm thế sợ giờ kiểm tra tỡm cỏch đ i phú ho c cú nh ng
bi u hi n gian l n HS h c t p th đ ng, thi u t tin, thi u ch đ ng sỏng t o M t khỏc, trong suy ngh c a đa s HS thỡ, mỡnh là đ i t ng b ki m tra, làm ki m tra
đ l y đi m, ch khụng ph i đ ki m đ nh l i quỏ trỡnh h c t p c a b n thõn Vi c tham gia vào quỏ trỡnh t ki m tra, đỏnh giỏ và ki m tra đỏnh giỏ l n nhau đ i v i
s đụng HS v n cũn là… m i l
Trờn nh ng c s nh v y qua sỏng ki n này tụi mu n cựng trao đ i, th ng nh t
v i cỏc đ ng nghi p v vi c ki m tra đỏnh giỏ h c sinh đỳng và t t nh t
B Nội dung nghiên cứu
I.Ki m tra, đỏnh giỏ theo chuẩn kiến thức, kĩ năng môn học:
i m i ki m tra đỏnh giỏ k t qu h c t p c a h c sinh theo chu n ki n th c k
n ng là m t đũi h i b c thi t, nh m đ m b o tớnh khoa h c, chớnh xỏc, khỏch quan, toàn di n giỳp ng i d y và ng i h c nhỡn nh n đỳng th c ch t vi c d y h c b mụn, t đú cú nh ng bi n phỏp thi t th c nõng cao ch t l ng
Chu n ki n th c, k n ng l gì ?
Khỏi ni m chu n đ c hi u là yờu c u c b n, t i thi u c n đ t đ c trong vi c xem xột, đỏnh giỏ ch t l ng s n ph m Do v y chu n đỏnh giỏ là “bi u hi n c
th nh ng yờu c u c b n, t i thi u v ki n th c, k n ng mà HS c n ph i đ t
đ c sau khi hoàn thành ch ng trỡnh giỏo d c c a t ng c p h c, l p h c và mụn h c t ng ng" Vi c xỏc đ nh chu n đỏnh giỏ s là c s đ đ nh ra c th
n i dung và hỡnh th c ki m tra trong mụn h c, c ng là c n c đ cú th đo m t cỏch chớnh xỏc cỏc m c đ nh n th c và v n d ng c a h c sinh
II.Cụng tỏc th c hi n ki m tra, đỏnh giỏ theo chuẩn kiến thức, kĩ năng môn học:
1 Hỡnh th c ki m tra, cỏc lo i bài ki m tra môn Ngữ văn,
Theo quy đ nh hi n hành thỡ vi c ki m tra đỏnh giỏ h c sinh cú m t s hỡnh th c
và cỏc lo i bài ki m tra nh sau:
- Hỡnh th c ki m tra: Ki m tra mi ng (ki m tra b ng h i đỏp), ki m tra vi t ( Một
số môn khác có ki m tra th c hành)
- Cỏc lo i bài ki m tra:
+ Ki m tra th ng xuyờn g m: ki m tra mi ng; ki m tra d i m t ti t
+ Ki m tra đ nh k g m: ki m tra vi t t m t ti t tr lờn; ki m tra h c k
- Theo tinh th n đ i m i ki m tra đỏnh giỏ k t qu h c t p c a h c sinh hi n nay của mụn Ng V n cú hai cỏch ra đ :
+ ra theo hỡnh th c tr c nghi m
+ ra theo hỡnh th c t lu n
=> Thực tế cho thấy việc kiểm tra, đánh giá theo hình thức trắc nghiệm c a môn
Ng v n phải hết sức thận trọng, tỉ lệ hợp lí, th m chớ khụng nờn
2 Th c hi n ki m tra, đỏnh giỏ theo chuẩn kiến thức, kĩ năng môn học( Theo
hình thức kiểm tra):
a.Kiểm tra miệng:
- Không đ−ợc bỏ qua hình thức kiểm tra này
Trang 3- Khụng nh t thi t ch ki m tra v n đỏp trong 10-15 phỳt đ u gi và ch ki m tra
ki n th c c a bài v a h c (nh ta quen g i là ki m tra bài c ) Hỡnh th c ki m tra
v n đỏp, giỏo viờn cú th s d ng m i th i đi m trong ti t h c Ng v n, cho m i
đ i t ng h c sinh v i nhi u yờu c u và m c đớch khỏc nhau Trong khi ki m tra
v n đỏp giỏo viờn cú th h i v ki n th c c ho c nh ng ki n th c khỏc cú liờn quan đ n bài m i đang h c
- Ki m tra v n đỏp GV ph i xỏc đ nh rừ: n i dung, yờu c u, m c đớch h i, xỏc
đ nh rừ t ng đ i t ng nh m đ n c a m i cõu h i, cú lo i yờu c u th p (tỏi hi n,
nh c l i ki n th c đó h c) cho h c sinh y u, TBỡnh; cú lo i đũi h i yờu c u cao (thụng hi u, gi i thớch, phõn tớch, v n d ng) cho h c sinh khỏ, gi i
- Trong vi c ki m tra v n đỏp, khụng ch chỳ tr ng đ n ki n th c, mà đũi h i ph i rốn luy n n ng l c núi và k n ng trỡnh bày l u loỏt, di n c m cho h c sinh c
bi t ph i chỳ tr ng s a cho h c sinh nh ng l i v : chớnh õm, chớnh t , cỏch di n
đ t…
- C n t n d ng t i đa cõu h i trong SGK, SGV và cú th xõy d ng thờm cỏc cõu
h i khỏc cho phự h p
b Kiểm tra viết:
Cú b n khõu quan tr ng:
- Ra đ kiểm tra
- Coi ki m tra
- Vi c ch m bài, cho đi m
- Vi c tr bài:
b.1 Ra đề kiểm tra :
* ki m tra là nh ng cõu h i ho c bài t p đ c đ a ra, đũi h i HS ph i tr l i, gi i quy t
cú quy đ nh t ng đ i c th v th i gian th c hi n, qua đú nh m xem xột k t qu h c t p
c a HS trong quỏ trỡnh h c t p b mụn theo chuẩn kiến thức , kĩ năng môn học
* Kĩ thuật ra đề :
B c 1: Xỏc đ nh yờu c u ki m tra
Đo cái gì : Tiếng Việt? Văn bản văn hoc ? làm văn
Tức là xỏc đ nh khung nội dung ki m tra õy là b c đ nh tớnh quan tr ng cho
m t b cụng c ki m tra Chỳng ta li t kờ tờn t ng đ n v bài h c, xỏc đ nh tr ng tõm ki n th c và xỏc đ nh cỏc m c tiờu ki m tra c th cho m i đ n v bài h c c
v ki n th c và k n ng theo chu n
Vớ d :
- i v i v n b n tỏc ph m t s , cú th nờu cỏc cõu h i v :
+ C t truy n, cỏc bi n c , cỏc tỡnh ti t chớnh c a cõu chuy n;
+ Nhõn v t chớnh( hỡnh dỏng, c ch , ngụn ng và ý ngh c a nhõn v t )
+ Ngụi k , l i k , đi m nhỡn đ quan sỏt và miờu t
+ Cỏc bi n phỏp ngh thu t sỏng t o chi ti t, hỡnh nh
+ T t ng ch đ , ý ngh a c a truyện
Mỗi truyện có những thành công đặc sắc riêng, khi hỏi chúng ta xoáy sâu vào những sáng tạo riêng biệt đó: Vợ nhặt, Chiếc thuyền ngoài xa thầnh công về tình
Trang 4huống truyện; Hai đứa trẻ, Vợ chồng Aphủ thành công nhiều về miêu tả tâm lí nhân vật
- i v i cỏc v n b n tỏc ph m tr tỡnh, cú th nờu cỏc cõu h i v :
+ C m xỳc ch đ o c a tỏc gi , nhõn v t tr tỡnh;
+ Nh ng chi ti t th hi n c m xỳc: hỡnh nh, nh p đi u, bi n phỏp tu t , ngụn
ng ( nhón t - t m t, c nh cỳ- cõu hay), gi ng đi u;
+ T t ng ch đ , ý ngh a c a tỏc ph m
- i v i v n b n, tỏc ph m ngh lu n, cú th nờu ra cỏc cõu h i v :
+ V n đ , lu n đi m chớnh đ c nờu trong v n b n;
+ Cỏc lu n đi m chớnh, cỏch l p lu n, trỡnh bày lu n c , d n ch ng c a tỏc gi ; + Giỏ tr c a v n b n v n i dung và tớnh thuy t ph c
- i v i v n b n tỏc ph m thuy t minh, cú th nờu cỏc cõu h i v :
+ i t ng đ c thuy t minh;
+ Cỏch thuy t minh c a tỏc gi ( s d ng cỏc ki n th c tr c ti p, giỏn ti p);
+ Cỏc ph ng phỏp thuy t minh đ c s d ng và hi u qu c a chỳng;
+ Giỏ tr c a v n b n thuy t minh
- i v i v n b n sõn kh u, cú th nờu cỏc cõu h i v :
+ V trớ, s ki n chớnh c a đo n trớch trong tỏc ph m;
+ Nhân v t chớnh và m i quan h v i cỏc nhõn v t khỏc;
+ Cỏch xõy d ng xung đ t k ch, tớch cỏch cỏc nhõn v t, ngụn ng , hành đ ng th
hi n qua xung đ t;
+ í ngh a c a v n đ đ c đ t ra và gi i quy t trong đo n trớch và trong tỏc
ph m
- i v i v n b n nh t d ng, cú th nờu cỏc cõu h i v :
+ Tớnh ch t c p thi t và ý ngh a c a cỏc v n đ đ t ra trong v n b n;
+ Cỏch ti p c n v n đ c a tỏc gi ( dựng ph ng th c bi u đ t t s , tr tỡnh, thuy t minh hay ngh lu n, );
+ Ngh thu t n i b t c a v n b n( bi n phỏp tu t , ngụn ng , hỡnh nh, gi ng
đi u, );
+ Bài h c nh n th c c a ng i đ c và ph ng h ng hành đ ng
- ki m tra phõn mụn Ti ng Vi t
Ki n th c Ti ng Vi t THPT bao g m cỏc ki n th c v t v ng, ng phỏp, phong cỏch ngụn ng , bi n phỏp tu t , ho t đ ng giao ti p Cỏc ki n th c này đó cú m t
ch ng trỡnh t l p 6 đ n l p 9 n ch ng trỡnh THPT, cỏc ki n th c này đ c
ụn l i, c ng c và m r ng thờm Ki n th c Ti ng Vi t g n li n v i ki n th c V n
h c Ph n l n cỏc v n b n v n h c cung c p ng li u v t ng , ng phỏp, cỏc bi n phỏp tu t , k c phong cỏch ngụn ng và ho t đ ng giao ti p Theo tinh th n chỳ
tr ng đ n m c đớch giao ti p và kh n ng th c hành, v n d ng Ti ng Vi t, đ
ki m tra khụng t p trung vào lớ thuy t, khỏi ni m hay đ nh ngh a mà chỳ tr ng đ n
kh n ng nh n bi t, kh n ng v n d ng( s d ng đỳng và s d ng cú hi u qu ) trong t o l p v n b n( núi và vi t)
Cỏc cõu h i cú th h ng vào:
+ Kh n ng nh n bi t khỏi ni m cỏc đ n v ki n th c trong bài h c;
Trang 5+ Kh n ng nh n di n đ c cỏc đ n v ki n th c trong v n b n đó h c ho c trong
v n b n t ng t hay khỏc v i v n b n đó h c;
+ Kh n ng lớ gi i và phõn tớch đ c t i sao l i dựng nh th mà khụng dựng cỏch khỏc;
+ Kh n ng th y đ c cỏi hay, cỏi đ p khi s d ng Ti ng Vi t;
+ Kh n ng v n d ng ki n th c ti ng Vi t trong t o l p v n b n núi và vi t thu c
ph m vi nhà tr ng c ng nh trong cu c s ng
- ki m tra phõn mụn Làm v n
Làm v n là phõn mụn ch y u mang tớnh ch t th c hành, v n d ng ki n th c V n
h c và Ti ng Vi t đ rốn luy n k n ng t o l p v n b n Tuy nhiờn, nh th khụng
cú ngh a là Làm v n khụng cú ki n th c lớ thuy t Lớ thuy t v cỏc ki u v n b n và
ph ng th c bi u đ t; lớ thuy t v tớnh th ng nh t và hoàn ch nh c a v n b n; lớ thuy t v h th ng thao tỏc ch ng minh, gi i thớch, l p lu n; cỏc ki u bài v n t s ,
bi u c m, thuy t minh, ngh lu n Nh ng đ lớ thuy t th ng là đ ng n ho c đ
15 hay 20 phỳt ch y u ki m tra v nh n di n cỏc ki u v n b n và ph ong th c
bi u đ t chớnh, cỏc thao tỏc ph c v cho vi c t o l p v n b n, cỏc yờu c u tỡm hi u
đ , tỡm ý, l p dàn ý
Ph n th c hành t o l p v n b n là ph n quan tr ng nh t Th ng thỡ đ Làm v n
th c hành ch y u là d ng đ t lu n Cỏc v n đ c n t p trung ki m tra là:
+ Kh n ng v n d ng lớ thuy t đ làm đỳng yờu c u c a đ bài;
+ Kh n ng d ng đo n v n b n hoàn ch nh;
+ Kh n ng vi t bài v n theo b c c 3 ph n: m bài, thõn bài, k t bài;
+ Kh n ng võn d ng ki n th c V n h c và ti ng Vi t đ t o l p v n b n( núi
ho c vi t) ( Bài làm đỳng th lo i; đ ý, s p x p ý m ch l c; v n cú hỡnh nh, c m xỳc; hành v n trụi ch y, khụng m c cỏc l i chớnh t , dựng t , đ t cõu )
Đến mức độ n μo?
Các cấp độ tư duy cần thiết được đánh giá:
+ Nhận biết: Học sinh nhớ các khái niệm cơ bản, có thể nêu lên hoặc nhận ra chúng khi được yêu cầu( Nêu lên được? phát biểu được?trình bμy được? kể lại
được?chỉ ra được? mô tả được?)
VD: Đọc thuộc thơ, liệt kê tên các nhân vật trong truyện
+ Thông hiểu: Học sinh hiểu các khái niệm cơ bản vμ có thể vận dụng chúng khi chúng được thể hiện theo các cách tương tự như cách giáo viên đã giảng hoặc như các ví dụ tiêu biểu về các khái niệm đó( xác định được? Phân biệt
được?Phát hiện được? Tóm tắt được?)
VD: dùng lời văn của mình tóm tắt nôị dung truyện, xác định biện pháp tu từ trong đoạn văn, đoạn thơ
+ Vận dụng:
Cấp độ thấp : Học sinh có thể hiểu được khái niệm ở một cấp độ cao hơn thông hiểu , tạo ra được sự liên kết logic giữa các khái niệm cơ bản vμ có thể vận dụng chúng để tổ chức lại các thông tin đã được trình bμy giống với bμi giảng của giáo viên hoặc trong sách giáo khoa
VD: Phân tích đoạn thơ, phân tích nhân vật
Trang 6Cấp độ cao: Học sinh có thể sử dụng các khái niệm về môn học chủ đề để giải quyết các vấn đề mới, không giống với những điều đã được học hoặc trình bμy trong SGK nhưng phù hợp khi được giải quyết với kỹ năng vμ kiến thức
đư-ợc giảng dạy ở mức độ nhận thức nμy Đây lμ những vấn đề giống với các tình huống học sinh sẽ gặp ở ngoμi xã hội
( Giải thích được? chứng minh được ? liên hệ được? )
VD: - V n h c cỏch m ng đó làm giàu cho v n h c dõn t c b ng vụ vàn v
đ p hi n th c c a đ t n c và con ng i Vi t Nam
Hóy ch n l c và phõn tớch m t s bài th tiờu bi u th i ch ng Phỏp đ làm sỏng t ý ki n trờn
- Bàn v đ c sỏch, nh t là đ c cỏc tỏc ph m v n h c l n, ng i x a núi: “
Tu i tr đ c sỏch nh nhỡn tr ng qua k , l n tu i đ c sỏch nh ng m tr ng ngoài sõn, tu i già đ c sỏch nh th ng tr ng trờn đài.”( D n theo Lõm Ng ng,
S ng đ p, Nguy n Hi n Lờ d ch, NXB Tao đàn, Sài Gũn, 1965)
Anh (ch ) hi u ý ki n trờn nh th nào?
Bước2: Lập bảng đặc trưng hai chiều( ma trận):
- Ma tr n th ng đ c c u trỳc theo hai chi u, chi u ngang ghi l nh v c n i dung
ki n th c, k n ng c n ki m tra, chi u d c ghi m c đ nh n th c, trong cỏc ụ ghi s
l ng cỏc cõu h i và s đi m cho cho m i cõu h i S l ng cõu h i c a t ng l nh
v c tu thu c vào m c đ quan trong c a nú, th i gian làm bài ki m tra và s
đi m quy định cho t ng m ch ki n th c, t ng m c đ nh n th c
- Nh ng b c l p b ng đ c tr ng hai chi u :
+ Xỏc đ nh t ng s đi m cho t ng m ch ki n th c: c n c vào s ti t và m c đ quan tr ng c a m i m ch ki n th c, k n ng trong ch ng trỡnh
+ Xỏc đ nh t ng s đi m cho t ng hỡnh th c cõu h i : Tr c nghi m khỏch quan hay
t lu n theo t ng b ki m tra
+ Xỏc đ nh t ng s đi m cho t ng m c đ nh n th c, m c đ nh n th c trung bỡnh
cú t ng s đi m khụng nhi u h n cỏc m c đ nh n th c khỏc
+ Xỏc đ nh s l ng cõu h i cho t ng ụ ma tr n
Vớ d : Ma tr n thi t k đ ki m tra h c kỡ I - l p 10- Ch ng trỡnh chu n
Ch đ Nh n bi t Thụng hi u V n d ng
th p
V n d ng cao
T ng
Trang 7Viết câu hỏi:
Đề kiểm tra học kì I - Môn Ngữ văn
Thời gian lμm bμi : 90 phút không kể thời gian giao đề
Đề bμi:
Câu 1( 1điểm) : Thế nào là tính cá thể trong phong cách ngôn ngữ sinh hoạt?
Câu 2( 2 điểm ): Khi lập dàn y cho bài văn thuyết minh cần phải làm gì ?
Câu 3( 2 điểm): Hãy viết một đoạn văn về bài học mà em rút ra được từ Truyện An
Dương Vương vμ Mị Châu - Trọng Thuỷ
Câu 4( 4 điểm ) : Vẻ đẹp tâm hồn Nguyễn Trãi qua bài thơ Cảnh ngμy hè
Yêu cầu của một đề kiểm tra: Đúng( Nội dung, hình thức) ; Đủ( Ma trận) ; Hay ( Diễn đạt)
Bước 3: Xây dựng hướng dẫn chấm: Với hai yêu cầu cơ bản
- Rõ ràng, chính xác
- Có thể đo đếm được
Theo quy chế của Bộ Giáo dục & Đào tạo, thang đáng giá gồm 11 bậc từ 0 đến 10
điểm, có thể có điểm lẻ 0,5 ở bài kiểm tra định kì
Đáp án- Biểu điểm:
Câu 1: Tính cá thể của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt được thể hiện( Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt có 3 đặc trưng cơ bản: Tính cụ thể, tính cảm xúc, tính cá thể)
- Trong lời ăn tiếng nói hàng ngày, mỗi người có một giọng nói riêng, có vốn từ ngữ dùng riêng, có những cách nói riêng ( 0,5đ)
- Qua giọng nói, qua từ ngữ và cách nói quen dùng ta có thể biết được lời nói của
ai, thậm chí đoán được tuổi tác, giới tính, cá tính, địa phương của họ( 0,5đ)
Ví dụ: Có người giọng nói trầm ấm, có người giọng cao, có người giọng trầm, người hay nói dài dòng, vòng vo, người hay nói ngắn gọn, cộc lốc
Câu 2: Về cơ bản khi lập dàn y bài văn thuyết minh cần:
- Xác định được đề tài( 0,5đ)
- Xây dựng dàn y( 1,5đ)
+ Mở bài: nêu được đề tài( đối tượng) thuyết minh Tạo ấn tượng với người đọc, người nghe
+ Thân bài: Tìm ý, chọn ý, sắp xếp ý
+ Kết bài: khẳng định lại vấn đề đã trình bày
Câu 3: Viết đoạn văn (khoảng 10 câu), về cơ bản nêu được một số bài học sau:
- Bài học về tinh thần cảnh giác, không nên chủ quan, tự mãn với những gì mình
đang có( 0, 75đ)
- Bài học về mối quan hệ giữa lí trí và tình cảm( 0,75đ)
- Bài học về sự dung hòa giữa mối quan hệ riêng chung Trong quan hệ tình cảm nhất là tình riêng phải luôn đặt trong mối quan hệ riêng chung đúng mực Tình yêu nào cũng đòi hỏi sự hi sinh ( 0,5đ)
- Yêu cầu về diễn đạt: Đoạn văn viết mạch lạc, không có lỗi về câu, dùng từ và lỗi chính tả
Câu 4:
Mở bài( 0,25 điểm) : Giới thiệu về bài thơ Cảnh ngày hè của Nguyễn Trãi
Trang 8Thân bài(3,5 điểm) : Phân tích vẻ đẹp bài thơ Cảnh ngày hè của Nguyễn Trãi Về cơ bản làm rõ:
- Tâm hồn yêu thiên nhiên, yêu đời, yêu cuộc sống Nhà thơ đón nhận cảnh vật với nhiều giác quan: thị giác, thình giác, khứu giác và cả sự liên tưởng Sự giao cảm mạnh mẽ cho thấy bức tranh thiên nhiên sinh động và đầy sức sống, đồng thời cho thấy sự tinh tế và tấm lòng ưu ái của hồn thơ ức Trai với thiên nhiên Bài thơ mở ra cho người đọc sự ngỡ ngàng về một bức tranh thiên nhiên rất đẹp và giàu sức sống( 1,5đ)
- Tấm lòng ưu ái với dân, với nước: Nguyễn Trãi yêu thiên nhiên, nhưng trên hết vẫn là tấm lòng của ông tha thiết với con người, với dân, với nước Nhìn cảnh sống của dân, đặc biệt là người lao động- người dân chài lam lũ - được sống yên vui, no
đủ, Nguyễn Trãi ước có được chiếc đàn của vua Thuấn để gảy khúc Nam phong ca ngợi cảnh " Dân giàu đủ khắp đòi phương"( 1,0 đ)
-Lí tưởng" Dân giàu đủ, khắp đòi phương" của Nguyễn Trãi với ngày hôm nay vẫn mang nghĩa thẩm mĩ và nhân văn sâu sắc( 0,5đ),
- Nghệ thuật: Thể thơ, dùng từ ( 0,5đ)
Kết bài( 0,25 điểm): Cảm nhận chung về giá trị và vẻ đẹp của bài thơ
b.2 Coi ki m tra nghiờm tỳc:
H c sinh khụng s d ng đ c tài li u, khụng trao đ i, khụng coi cúp c a nhau
Nh v y m i đỏnh giỏ đ c th c ch t ki n th c và n ng l c c a HS
b.3 i m i vi c ch m bài , cho đi m:
- i v i bài ki m tra mi ng: C n l u ý ki n th c c b n, k n ng trỡnh bày c a
h c sinh, Cú th cho đi m 0, đi m 1 (n u HS khụng thu c bài, khụng hi u bài) và cho đ n đi m 9 ho c 10 (n u HS hi u bài và trỡnh bày t t)
+ i v i bài ki m tra vi t: Ch m bài GVBM bỏm sỏt thang đi m, đ h n ch t i
đa y u t ch quan, c m tớnh, ch m bài k càng t l i chớnh t , dựng t ,đ n đ t cõu,
di n đ t c bi t trong m i bài ki m tra GV ph i ghi rừ l i phờ (l i nh n xột) v
u đi m, khuy t đi m và thỏi đ làm bài ki m tra c a m i h c sinh
b.3 Vi c tr bài :
- Vi c tr bài c ng là m t khõu r t quan tr ng trong đ i m i ki m tra đỏnh giỏ k t
qu h c t p c a HS N u ch m bài mà khụng tr bài thỡ c ng coi nh khụng Khi
tr bài, GV c n ch ra nh ng u đi m và khuy t đi m c a HS trong bài làm, h ng
d n cho cỏc em cỏch ch a Cỏch làm nh v y t o h ng thỳ cho h c sinh khi làm bài ki m tra Và giỳp cỏc em làm bài sau k t qu t t h n
- Bài ki m tra ph i đ c l u gi th ng xuyờn c h c sinh l n giỏo viờn (giỏo
III Thực hμnh:
Ra đề thi thử THTHPT lớp 12- chương trình chuẩn
Vớ d : Ma tr n thi t k đ thi thử TNTHPT l p 12- Ch ng trỡnh chu n
th p
V n d ng cao
T ng
Trang 9VHNN 1- 2đ 1-2đ
Viết câu hỏi
Đáp án- Biểu điểm
C Thời gian thực hiện sáng kiến vμ Kết quả đạt được
1 Thời gian thực hiện sáng kiến :
Từ tháng 9 năm 2010 đến tháng 5 năm 2011
2 Kết quả đạt được:
- Về phía giáo viên : Từ việc nắm và thống nhất được việc ra đề kiểm tra, đánh giá theo chuẩn kiến thức kĩ năng việc kiểm tra, đánh giá của giáo viên có rất nhiều thuận lợi :
+ Ra đ c nh ng đ ki m tra cú c n c khoa h c, khụng m c các lỗi kỹ thuật + Mức độ đánh giá cú tính phân hóa, đánh giá đúng thực chất người học, đảm bảo các yêu cầu cần thiết ( độ khó, độ tin cậy, tính giá trị )
- Về phía học sinh:
+ Tạo cho học sinh tâm thế không sợ giờ kiểm tra, không còn tỡm cỏch đ i phú bằng nh ng bi u hi n gian l n
+ Khuyến khích sự sáng tạo của các em trỏnh việc h c v t, h c t tập trung rèn luyện cỏc kỹ năng cho các em
+ Trên cơ sở những bài ki m tra, học sinh có khả năng gi i cỏc bài ki m tra trong
ch ng trỡnh h c t t nh t, có khả năng vận dụng nâng cao
D Đề Xuất
T ch c h i th o chuyờn đ cho giỏo viờn b mụn v n trong t ng n m đ giỏo
viờn cú d p trao đ i kinh nghi m, thống nhất tỡm ra bi n phỏp t i u ,tớch c c nõng cao ch t l ng kiểm tra, đánh giá
Ban giám hiệu nhà trường thường xuyên kiểm tra, quản lý, xây dựng ngân hàng đề
kiểm tra, đánh gia stheo đúng chuẩn kiến thức, kĩ năng
Mong được sự góp ý của đồng nghiệp để chúng tôi hoàn thành sáng kiến này
Xin chân thμnh cảm ơn!
Lào Cai, tháng 5 năm 2011
Người viết
Nguyễn Thu Phương