Nhiên liệu hun khóiNguyên tắc chọn nhiên liệu hun: • Loại nhiên liệu hun có tính chất quyết ñịnh thành phần của khói hun • Không dùng gỗ có nhiều nhựa như thông vì trong khói có nhiều bồ
Trang 3N ội dung môn học
Trang 4Công nghệ ướp muối thủy sản
Trang 5Khái quát về hun khói
• Lịch sử phát triển
• Theo Bách khoa toàn thư Việt Nam
• Phân loại phương pháp hun khói
Trang 6Nhiên liệu hun khói
Nguyên tắc chọn nhiên liệu hun:
• Loại nhiên liệu hun có tính chất quyết ñịnh thành phần của khói hun
• Không dùng gỗ có nhiều nhựa như thông vì trong khói có nhiều bồ hóng
• Cần khống chế nhiên liệu trong ñiều kiện cháy không hoàn toàn, ñộ ẩm nhiên liệu thích hợp khoảng 25 – 30%
Trang 7Nhiên liệu hun khói
Một số loại nhiên liệu hun:
• Loại gỗ thường sử dụng : gỗ phong, trăn, hồ ñào, sồi, dẻ, anh ñào, du, bạch dương, sơn mao cử, sâm, xích dương,…
Nội dung:
Nguyên tắc
chọn nhiên
• Ở Việt Nam hiện nay thường dùng các loại gỗ: sồi, hồ ñào, phong,
Trang 8Thành phần khói hun và các yếu tố ảnh hưởng ñến thành phần khói hun
Khái quát khói hun:
• Thành phần ảnh hưởng ñến chất lượng và tính bảo quản sản phẩm
• Có khoảng 300 hợp chất khác nhau trong thành phần của khói, các hợp
Trang 9Thành phần khói hun và các yếu tố ảnh hưởng ñến thành phần khói hun
Các hợp chất phenol:
• Có khoảng 20 hợp chất phenol khác nhau trong thành phần của khói
hun • 1,5,4-trimethyl benzen;
• guaialcol, methyl pyrogalcol, ethyl pyrogalcol; propyl pyroalcol;
dimethyl êther.
• Có tác dụng chống lại các quá trình oxy hóa, tạo màu, mùi cho sản phẩm
và tiêu diệt các vi sinh vật nhiễm vào thực phẩm.
Trang 10Thành phần khói hun và các yếu tố ảnh hưởng ñến thành phần khói hun
Trang 11Thành phần khói hun và các yếu tố ảnh hưởng ñến thành phần khói hun
Các axit hữu cơ:
• Các acid hữu cơ trong khói có mạch cacbon dao ñộng từ 1 - 10 nguyên tử cacbon, trong ñó các acid hữu cơ có mạch cacbon từ 1 - 4 là nhiều nhất
Trang 12Thành phần khói hun và các yếu tố ảnh hưởng ñến thành phần khói hun
Các hợp chất Cacbonyl:
• Các mạch cacbon ngắn ñóng vai trò quan trọng trong việc tạo màu, mùi cho sản phẩm
Trang 13Thành phần khói hun và các yếu tố ảnh hưởng ñến thành phần khói hun
Thành phần hóa học của khói khi ñốt mạt cưa từ cây gỗ sồi trong
các ñiều kiện khác nhau
Nước
0,23 0,38 0,27 0,26 3,16 0,78 3,51 33,46
0,12 0,57 0,67 0,38 1,71 0,96 4,81 82,42
0,24 0,27 0,08 0,36 1,69 0,85 4,11 81,85
Trang 14Thành phần khói hun và các yếu tố ảnh hưởng ñến thành phần khói hun
HUN
Mức ñộ nghiền gỗ
Trang 15Thành phần khói hun và các yếu tố ảnh hưởng ñến thành phần khói hun
Nhiệt ñộ ñốt:
• Nhiệt ñộ ñốt trong khoảng
250-300oC: sản sinh ra nhiều nhất hữu
cơ bay hơi có ích
Nội dung:
Thành
phần hòa
học khói
hun cơ bay hơi có ích
• Khi hun, nhiệt ñộ ñốt ở 300oC, lượng axit, lượng formal dehyt, loại phenol toàn phần trong khói ñều cao hơn khi ñốt ở nhiệt ñộ 400oC
Trang 16Thành phần khói hun và các yếu tố ảnh hưởng ñến thành phần khói hun
Nhiệt ñộ ñốt:
• Khi nhiệt ñộ trên 400oC:
• Lượng axit, lượng formal dehyt, loại phenol toàn phần trong khói ít.
• Sinh ra các hợp chất cao phân tử có nhiều mạch vòng làm cho sản
(nhóm hydrocacbua) có nguy cơ gây bệnh ung thư.
• Tồn tại trong dầu nhựa gỗ và trong bụi khói
Trang 17Thành phần khói hun và các yếu tố ảnh hưởng ñến thành phần khói hun
hun • Có nhiều bụi khói,
• Có nhiều hạt tro tàn và axit
• Làm cho mùi và vị và màu sắc của sản phẩm kém ñi.
• Lượng nhiệt tỏa ra bé kéo dài thời gian hun,
Trang 18Thành phần khói hun và các yếu tố ảnh hưởng ñến thành phần khói hun
hun • Nhiệt ñộ cao sinh ra những thành phần không có lợi
• Theo kinh nghiệm thì dùng loại mùn cưa hoạc gỗ có ñộ ẩm khoảng 25-30% là tốt
• Khói từ gỗ tươi có ñộ ẩm lớn hơn 50% cho sản phẩm có vị ñắng và màu không ñẹp
Trang 19Thành phần khói hun và các yếu tố ảnh hưởng ñến thành phần khói hun
Thành phần hóa học của khói khi ñốt mạt cưa từ cây gỗ sồi
trong các ñiều kiện khác nhau
Các chất Hàm lượng gỗ ẩm khi ñun (%)
Có không khí (m 3 /h)
Formaldehyt Aldehyd Xeton Axit formic Axit axetic Alcol metylic Nhựa
Nước
0,23 0,38 0,27 0,26 3,16 0,78 3,51 33,46
0,12 0,57 0,67 0,38 1,71 0,96 4,81 82,42
0,24 0,27 0,08 0,36 1,69 0,85 4,11 81,85
Trang 20Thành phần khói hun và các yếu tố ảnh hưởng ñến thành phần khói hun
248-300 694-1025 634-689 3319-3726
186-195 572-874 504-655 2449-3096
232-249 1072-1430 694-1027 3732-5217
Trang 21Thành phần khói hun và các yếu tố ảnh hưởng ñến thành phần khói hun
Ảnh hưởng của mức ñộ nghiền gỗ tới hiệu suất khói
Các sản phẩm ngưng tụ Hàm lượng trong khói hun (g/m 3 )
Khói từ mùn cưa Khói từ gỗ
Ẩm Phenol Axit bốc hơi Chất kiềm Hợp chất trung hòa Aldehyt
Xeton
Số lượng các loại phenol
0,320 4,610 4,930
4,01 0,025 0,064 0 0,029 0,002 0,003 12
2,540 32,280 34,820
30,180 0,020 1,000 0,070 0,150 0,108 0,001 7
Trang 22Tác dụng của khói hun
Thành phần tham gia vào tác dụng sát trùng và phòng thối của khói:
• Thành phần trong khói hun có khả năng phòng thối và sát trùng,
• Chủ yếu là sự kết hợp giữa các loại
Trang 23Tác dụng của khói hun
Tác dụng
chống oxi
hóa
Trang 24Tác dụng của khói hun
Tác dụng chống oxi hóa:
• Sức chống oxy hóa của dầu nhựa
gỗ lấy ñược ở nhiệt ñộ 280-290oC mạnh hơn ở các nhiệt ñộ khác
Nội dung:
Tác dụng
phòng thối
• Sức chống oxy hóa của dầu nhựa
gỗ trong cây lá nhọn mạnh hơn trong cây lá rộng
Tác dụng
chống oxi
hóa
Trang 25Tác dụng của khói hun
Thành phần khói ngấm vào cá sau khi xông khói gồm:
Trang 26Kỹ thuật sản xuất sản phẩm thủy
sản hun khói
• Sự thẩm thấu của khói hun và trong nguyên liệu
• Kỹ thuật hun khói
• Các phương pháp hun nhanh
• Một số qui trình chế biến thủy sản hun khói