Công nghệ ướp muối thủy sảnNội dung: Khái quát chung về làm khô Sự khuếch tán của nước trong nguyên liệu khi làm khô Các yếu tố ảnh Các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình làm khô..
Trang 3N ội dung môn học
Trang 4Công nghệ ướp muối thủy sản
Nội dung:
Khái quát chung về
làm khô
Sự khuếch tán của
nước trong nguyên
liệu khi làm khô
Các yếu tố ảnh
Các yếu tố ảnh
hưởng ñến quá trình
làm khô.
Những biến ñổi của
nguyên liệu thuỷ sản
Trang 5Khái quát chung
Trang 6Khái quát chung
Trang 7Khái quát chung
•Các yếu tố ảnh
Qui trình
công nghệ
khô chín khô mặn khô sống
Gia nhiệt Ướp muối
Khử muối
Làm khô
Bảo quản
•Các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình làm khô
•Những biến ñổi của nguyên liệu thủy sản khi làm khô
•Những biến ñổi của sản phẩm trong quá trình bảo quản
Trang 8Sự khuêch tán nước trong nguyên liệu
Trang 9Sự khuêch tán nước trong nguyên liệu
BF d
• W-Lượng nước bay hơi (kg)
• F-Diện tích bay hơi (m2)
• τ-Thời gian bay hơi (giờ)
• E-Áp suất hơi nước bão hòa trên bề mặt nguyên liệu (mmHg)
Trang 10Sự khuêch tán nước trong nguyên liệu
BF d
mặt của nguyên liệu.
Trang 11Sự khuêch tán nước trong nguyên liệu
• W: lượng nước khuếch tán ra (kg)
• τ: thời gian khuếch tán (giờ)
Trang 12Các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình
làm khô
Nhiệt ñộ không khí:
Tỷ lệ thuận với nhiệt ñộ
Nhiệt ñộ quá cao:
Trang 13Các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình
Trang 14Các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình
Trang 15Các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình
Tốc ñộ chuyển Nhiệt ñộ không khí
Thành phần hóa học của nguyên liệu
Trang 16Các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình
Trang 17Các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình
Tốc ñộ chuyển Tốc ñộ gió nhỏ nhất khi làm khô ở
nhiệt ñộ thấp khoảng 0,4m/giây,
ðối với cá miếng tốc ñộ gió trong giới hạn từ 0,4-0,6m/giây,
ðối với cá gầy có thể ñến 1,5m/giây,
1-ðối với cá béo thì tốc ñộ gió nhỏ hơn
Trang 18Các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình
làm khô
Hướng chuyển ñộng không khí:
Hướng gió song song với bề mặt nguyên liệu
Hướng gió thổi tới nguyên liệu với
Trang 19Các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình
Trang 20Các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình
Trang 21Biến ñổi nguyên liệu khi làm khô
Biến ñổi khối lượng:
Khối lượng thủy sản giảm do nước và một số thành phần khá bị mất ñi
Sự giảm khối lượng phụ thuộc vào những yếu tố nào? Tại sao phải
Trang 22Biến ñổi nguyên liệu khi làm khô
Biến ñổi thể tích:
Thể tích nguyên liệu giảm
Nguyên nhân? Ý nghĩa?
Sự giảm thể tích nguyên liệu phụ
Nội dung:
Biến ñổi
cảm quan Sự giảm thể tích nguyên liệu phụ
thuộc yếu tố nào?
cảm quan
Biến ñổi
hóa học
Trang 23Biến ñổi nguyên liệu khi làm khô
Biến ñổi màu sắc, mùi vị:
Sản phẩm có màu ñậm hơn và có mùi vị cháy khét.
Nguyên nhân:
Nguyên liệu mất nước, thể tích co rút
Nồng ñộ các thành phần trong thịt cá tăng lên
Trang 24Biến ựổi nguyên liệu khi làm khô
Biến ựổi khác:
Biến ựổi ựiểm băng
điểm băng của tổ chức cơ thịt cá giảm dần theo quá trình làm khô
đô hạ ựiểm băng tỷ lệ thuận với nồng
Nội dung:
Biến ựổi
cảm quan
đô hạ ựiểm băng tỷ lệ thuận với nồng
ựộ của dung dịch và tỷ lệ nghịch với lượng nước trong nguyên liệu
Biến ựổi tổ chức nguyên liệu
Nguyên liệu co rút và trở lên chặt chẽ hơn.
Mức ựộ dai dẳng tăng lên
cảm quan
Biến ựổi
hóa học
Trang 25Biến ñổi nguyên liệu khi làm khô
Biến ñổi lipit:
Chất béo nóng chẩy và sự keo hóa
Chất béo ở trong thịt cá chảy ra ngoài thành một lớp gần trong suốt tiếp tục bị oxy hóa và keo hóa tạo thành một màng ñàn
Nội dung:
Biến ñổi
cảm quan hóa và keo hóa tạo thành một màng ñàn
hồi, cứng, có màu hổ phách
Chất béo bị thủy phân
Chất béo bị oxy hóa
Các yếu tố ảnh hưởng ñến sự biến ñổi lipit? Biện pháp hạn chế?
cảm quan
Biến ñổi
hóa học
Trang 26Biến ñổi nguyên liệu khi làm khô
Biến ñổi protein:
Bảng 1: Sự biến ñổi của hàm lượng ñạm khi sấy khô cá bằng chân không thăng hoa
(% so với chất khô toàn phần)
(Vơtxkrêxêxki ñã sử dụng cá chó , cá nheo và cá tuyết )
ðạm tan trong nước muối
ðạm tan trong nước
ðạm protit
ðạm
NH 3
ðạm gốc muối bay hơi
Cá chó Cá tươi
Cá khô
14,97 14,84
9,77 3,18
6,27 2,15
2,00 2,15
0,37 0,48
0,027 0,023
Cá nheo
Cá tươi
Cá khô
15,33 14,54
10,72 4,13
4,72 3,00
1,74 1,89
0,27 0,35
0,017 0,020
Cá tuyết
Cá tươi
Cá khô
15,39 14,41
4,81 4,92
3,13 3,22
1,54 1,61
0,47 0,38
-
Trang 27-Biến ñổi nguyên liệu khi làm khô
Biến ñổi protein:
Bảng 2: Sự biến ñổi của hàm lượng ñạm trong cá nheo khi ướp ñông và
sấy thăng hoa.
Mẫu thí nghiệm
Trong nước Muối
ðạm tan Trong nước
ðạm tan trong Nước Muối
ðạm tan Trong Nước
Mẫu ướp ñông
Cá tươi
Cá ướp ñông
9,85 5,75
3,55 3,60
41,6
0 Mẫu sấy
-khô
Cá tươi
Cá sấy khô
10,75 4,13
4,72 3,00
61,4
37,4
Trang 28-Biến ñổi nguyên liệu khi làm khô
Biến ñổi chất ngấm ra:
• Ảnh hưởng ñến mùi vị của sản phẩm
• Thời gian làm khô dài sự tổn thất tăng
Trang 29Biến ñổi sản phẩm khô trong quá trình
Trang 30Biến ñổi sản phẩm khô trong quá trình
bảo quản
Thối rữa và biến ñỏ:
Liên quan mật thiết với hàm lượng nước trong nguyên liệu, nhiệt ñộ
và ñộ ẩm kho bảo quản
Nếu lượng nước trong nguyên liệu còn 60-65%
so với lúc ñầu thì tốc ñộ thối rữa giảm xuống
Tốc ñộ biến ñỏ nhanh nhất khi bảo quản ở nhiệt
Trang 31Biến ñổi sản phẩm khô trong quá trình
bảo quản
Oxi hóa lipit:
Phá hoại của côn trùng:
Sự phá hoại của dòi
Sự phá hoại của côn trùng thuộc loại vỏ
Nội dung:
Sự hút ẩm
Sự thối rữa và Sự phá hoại của côn trùng thuộc loại vỏ
cứng như:
Dermestes frischii K; D ladarius L; D cadavepinus Fab;
D chinensis Metsch; D volpinus Fab…
Con ñiển hình là Dermestes frischii K (D.f.K)
Trang 32Kỹ thuật sản xuất SPTS khô
• Nhuyễn thể và bào ngư khô
• Hải sâm khô
• Cá hồng, chim, thu, sủ, ñé khô mặn
• Cá trắm, cá chép khô mặn