Tổng số hộ nghèo Hộ nghèo mới Hộ nghèo loại 1 Hộ nghèo loại 2 Hộ nghèo loại 3 - Phân loại hộ nghèo: hộ nghèo mới là hộ nghèo vừa xét bổ sung vào diện nghèo; hộ nghèo loại 1 là những hộ n
Trang 1Xã :Thạnh Lợi CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Âp 1, ngày 10 tháng 10 năm 2014
BẢNG KHẢO SÁT( BÁO CÁO) NỘI DUNG KHẢO SÁT THỰC TRẠNG KINH TẾ - XÃ HỘI.
THỰC HIỆN CUỘC VẬN ĐỘNG “TDĐKXDĐSVHƠKDC”
(Ấp:1, Xã:Thạnh Lợi, huyện: Tháp Mười)
B Khảo sát theo yêu cầu nội dung, tiêu chuẩn xây dựng, ấp văn hóa.
I Đời sống kinh tế ổn định, từng bước phát triển:
1 Thực hiện tốt cuộc vận động “ngày vì người nghèo” và hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch đề ra.
Trang 2a Có kế hoạch hoặc được quán triệt các giải pháp giảm nghèo bền vững:
Có kế hoạch hổ trợ vốn sản xuất và chăn nuôi
b Có tổ chức đối thoại và lập danh sách phân loại hộ nghèo hằng năm:
Có danh sách
Tổng số hộ nghèo Hộ nghèo mới Hộ nghèo
loại 1
Hộ nghèo loại 2
Hộ nghèo loại
3
- Phân loại hộ nghèo: hộ nghèo mới là hộ nghèo vừa xét bổ sung vào diện nghèo; hộ nghèo loại 1
là những hộ nghèo có ý chí và điều kiện để thoát nghèo; loại 2 là những hộ nghèo không có điều kiện thoát nghèo vì không có sức lao động và điều kiện để thoát nghèo; loại 3 là những hộ có sức lao động, có điều kiện để thoát nghèo nhưng do lười lao động không ý chí tận dụng cơ hội thoát nghèo, tham gia vào các loại tệ nạn xã hội, trong chờ ỷ lại sự chia sẽ của cộng đồng và của Nhà nước.
c Kết quả thực hiện các giải pháp giảm nghèo
Tỷ lệ
%
Số tiền vay
Cận nghèo
Tỷ lệ
%
Số tiền vay
Đối tượng khác
Số tiền vay
Tỷ lệ
Tỷ lệ
%
Số lao động trong các hộ cận nghèo
Số có việc làm
Tỷ lệ
Kết quả giảm
Tỷ
lệ %
Nhà tạm bợ, cần được sửa chữa, xây dựng:
Tỷ lệ bình quân chung của Tỉnh
3 Các hoạt động tuyên truyền, phổ biến ứng dụng khoa học kỹ thuật và phát triển nghề truyền thống; hợp tác, liên kết phát triển kinh tế:
- Các hoạt động tuyên truyền, phổ biến ứng dụng khoa học kỹ thuật:
Tên mô hình hoạt động cụ thể: Lượt người Đánh giá
Trang 3tham gia kết quả
Tổ chức hội thảo ứng dụng khoa học kỷ thuật trong sản xuất
lúa với Công ty BVTV An Giang
- Phát triển nghề truyền thống; hợp tác, liên kết phát triển kinh tế:
Tên mô hình, hoạt động cụ thể: Lượt người
tham gia
Đánh giá kết quả
Tổng thu nhập bình quân/người
ấp
Tỷ lệ % tăng, giảm (+,-) so với năm trước
5 Số hộ gia đình được tuyên truyền vận động tham gia xây dựng nông thôn mới; xây dựng
cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội phục vụ đời sống cộng động.
a Có từ 80% trở lên, số hộ gia đình được tuyên truyền vận động tham gia xây dựng nông thông mới:
Tên mô hình tuyên truyền cụ thể Số hộ tham gia Đánh giá kết quả
Tuyên truyền vận động nhân dân tham gia
nâng cao đê bao, xây dựng cống ngầm sản
Tỷ lệ
%
DT được đê bao
Tỷ lệ
%
DT được đê bao Tỷ lệ
%
Trang 4840ha 840 100 0 0 0 0
- Cống đập phải được kiên cố
Hộ chưa sử dụng điện hoặc
sử dụng điện chưa an toàn
Tỷ lệ
%
II/ Đời sống văn hóa tinh thần lạnh mạnh:
1 Nhà văn hóa - Khu hoạt động thể dục,thể thao:
Cơ sở hạ tầng phục vụ hoạt động văn hóa văn nghệ, thể dục thể thao
Nhà văn hóa ấp Văn phòng ấp Đánh giá
chất lượng
Khu hoạt động thể dục thể thao
Đánh giá chất lượng hoạt động
khu; Bóng đá 2khu
4 Không phát sinh người mắc tệ nạn xã hội ở cộng đồng; không có người sử dụng
và lưu hành sản phẩm văn hóa độc hại:
Số người mắc vào tệ nạn xã hội Số người sử dụng, lưu hành VH độc hại Tổng số Số mới phát sinh Tổng số Số mới phát sinh
Biên bản họp BVĐ
Lưu biên
Sổ theo dõi kết
Quyết định CN
Công bố Quyết định
Trang 5hộ chưa đạt GĐVH
tổng hợp kết quả bình xét GĐVH
bản họp bình xét GĐVH
quả bình xét GĐVH
GĐVH hàng năm
và 3 năm liên tục
CN GĐVH hàng năm
và 3 năm liên tục
b Kết quả bình xét gia đình văn hóa:
Tỷ
lệ
%
HS bỏ học cấp Tiểu học
Tỷ
lệ
%
HS bỏ học cấp THCS
Tỷ
lệ %
HS bỏ học cấp THPT
Tỷ
lệ %
Kết quả phổ cập giáo dục, cấp
giá kết quả
Qui thành tiền
Số người được giúp đỡ
Giá trị bằng tiền đã giúp đỡ
7 Không có hành vi gây lây truyền dịch bệnh; không có để xảy ra ngộ độc thực phẩm đông người; giảm dần số trẻ em bị suy dinh dưỡng; trẻ em trong độ tuổi được tiêm chủng đầy đủ và phụ nữ có thai được khám đúng định kỳ.
- Chủ động tuyên truyền phòng chống dịch bệnh:
Tên các hoạt động tuyên truyền
lòng ghép phòng chống dịch bệnh
Số người tham gia
Kết quả cụ thể trong phòng chống, dịch bệnh như: SSH; tai chân miệng; đậu mùa, cúm gia cầm, ngộ độc thực phẩm…xảy ra bao nhiêu vụ/bao nhiêu
người mắc bệnh?
Tuyên truyền phòng chống bệnh:
SSH; tai chân miệng; đậu mùa,
Trang 6Số trẻ SDD/
tổng trẻ
Tỷ lệ%
Phụ nữ có thay được khám, tư vấn và tiêmVAT đúng định kỳ/tổng số
Tỷ lệ
%
Các trường hợp sinh con thứ 3 trở lên
Ghi chú
9 Hoạt động đoàn kết giữ gìn phát huy bản sắc văn hóa dân tộc; bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh và các công trình công cộng; bảo tồn các hình thức sinh hoạt văn hóa, thể thao dân gian truyền thống ở địa phương.
tham gia
Đánh giá kết quả
Ngày dự đại đoàn kết, bảo vệ gia cố công trình công cộng,
tham gia các hoạt động thể dục thể thao
III Môi trường, cảnh quan xanh, sạch đẹp:
1 Có tổ vệ sinh thường xuyên quét dọn, thu gom rác thải về nơi xử lý tập trung teo qui định:
Ấp có cụm, tuyến dân cư Ấp chưa có cụm, tuyến dân cư
Tổ chức đội thu
gom rác thải
Số hộ tham gia
Tỷ lệ
%
Vận động mỗi hộ có hố rác
hợp vệ sinh Số hộ tham gia
Tỷ lệ
%
2 Hộ gia đình có đủ 3 công trình vệ sinh (nước sạch, nhà tắm, hố xí) hợp vệ sinh, đạt
tỷ lệ cao hơn mức bình quân chung; các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt tiêu chuẩn về môi trường.
Tăng, giảm (+,-)
so tỷ lệ bình quân chung của
Tỷ lệ%
Tổng số công trình công cộng, đã xây dựng chưa đúng quy hoạch
Tỷ lệ
%
Trang 7399 0 0 0 0
4 Tuyên truyền nâng cao ý thức của người dân về bảo vệ môi trường sinh thái; vận động nhân dân xây dựng cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước; cải tạo các ao, hồ sinh thái; trồng cây xanh:
Tên các hoạt động tuyên truyền cụ thể Số người tham gia
Đánh giá kết quả
Tổng số hộ Số hộ chưa thực hiện tốt các tiêu chí bảo vệ môi trường.
(Sử dụng xung điện, lưới cước, đánh bắt bằng hóa chất cấm) Tỷ lệ%
IV Chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước.
1 Các hộ gia đình được phổ biến và nghiêm chỉnh thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.
Tên các mô hình hoạt động tuyên truyền cụ thể: Số hộ tham
gia
Chiếm
tỷ lệ%Tuyên truyền Luật đất đai, Luật an toàn giao thông, luật Dân số 381 95,48
- Số người cư trú trên địa bàn ấp vi phạm chính sách, pháp luật, bị xử phạt hành chính từ 1 triệu đồng trở lên so với năm trước được kiềm chế không tăng lên.
Tổng số người trong khóm vi phạm Pháp luật bị phạt HC từ 1 triệu đồng trở lên
An toàn giao thông Tệ nạn xã hội Vi phạm khác Tổng cộng
Số
người
Tăng, giảm(+,-) so năm
trước
Sốngười
Tăng, giảm(+,-) sonăm trước
Sốngười
Tăng, giảm(+,-) sonăm trước
Sốngười
Tăng, giảm(+,-) sonăm trước
3 Hoạt động hòa giải có hiệu quả; hầu hết những mâu thuẫn, bất hòa được giải quyết tại cộng đồng
- Tổ hòa giải được thành lập đúng quy định:
Số lượng thành viên Có quyết định
thành lập
Số thành viên được dự tập huấn nghiệp vụ
Có hồ sơ, sổ theo dõi công tác hòa giải
Tỷ lệ % hòa giải thành
Kinh phí cho hòa giải/vụ
Trang 84 Đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội; thực hiện tốt quy chế dân chủ ở
cơ sở ; phản ánh kịp thời những đề xuất, kiến nghị của nhân dân, giải quyết những vấn đề bức xúc ở cơ sở, cộng đồng dân cư; không có khiếu kiện đông người trái pháp luật.
- Xây dựng gia đình và khóm an toàn theo tinh thần Quyết định
số:1127/QĐ-UBND.HC ngày 12/12/2012 và Kế hoach số: 144/KH-UBND ngày 12/12/2012 của UBND Tỉnh.
TS hộ Số hộ gia đình
an toàn
Tỷ lệ%
Số Tổ Dân phòng liên kết an toàn
Tỷ lệ
%
Ấp có Quyết định công nhận đạt chuẩn an toàn
5 Tuyên truyền và tạo điều kiện cho các tầng lớp nhân dân tham gia giám sát hoạt động cơ quan Nhà nước, đại biểu dân cử, cán bộ công chức Nhà nước; tham gia xây dựng Chi bộ Đảng, chính quyền đạt danh hiệu “Trong sạch, vững mạnh”; hàng năm các tổ chức đoàn thể được xếp loại khá trở lên; các tổ chức tự quản ở cộng đồng hoạt động hiệu quả.
Tổ chức đối thoại với công dân Cấp, đối thoại Số người dự Đánh giá kết quả
- Phân loại chất lượng các tổ chức Chính trị xã hội:
Số Đảng viên Phân loại
chất lượng
Số thành viên Phân loại
chất lượng
Số hội viên
Phân loại chất lượng
Chi Hội Phụ nữ Đoàn Thanh niên Chi Hội LH Thanh niên
Số hội viên Phân loại
chất lượng
Số Đoàn viên
Phân loại chất lượng Số Hội viên
Phân loại chất lượng
Chi hội Nông dân Chi hội Người cao tuổi Chi hội Chữ thập đỏ
Số hội viên Phân loại
chất lượng Số hội viên
Phân loại chất lượng Số hội viên
Phân loại chất lượng
- Các mô hình hoạt động có hiệu quả của các tổ chức đoàn thể:
Tên mô hình Chi hội
Phụ nữ
Chi hội ND
Chi hội CTĐ
Chi hội NCT
Đoà
n TN
Chi hội LHTN
Chi hội CCB
Trang 91 Thực hiện đầy đủ các chính sách của Nhà nước, về phong trào “Đền ơn đáp
nghĩa”, “Uống nước nhớ nguồn”, nhằm chăm sóc gia đình chính sách, người có công với nước có mức sống bằng hoặc cao hơn mức bình quân chung.
2 Thực hiện tốt các hoạt động “Nhân đạo từ thiện”, giúp đở đồng bào bị thiên tai, gia đình khó khăn, người già cô đơn, trẻ em mồ côi, người tàn tật, nạn nhân chất độc da cam/dioxin và những người bất hạnh.
Mô hình hoạt động từ thiện Số người
tham gia Giá trị qui tiền
Số người được giúp
Giá trị qui tiền
-Quyên góp ủng hộ biển
đảo, xe từ thiện;
- Giúp đở gia định khó khăn
345135
9.000 000đ5.000.000đ
12
9.000 000đ5.000.000đ
- Số lượng các đối tượng được hưởng trợ cấp xã hội:
Người tàn tật Người già cô đơn Trẻ mồ côi Người ăn xin Chất độc hóa học
VI CÔNG TÁC TỔ CHỨC THỰC HIỆN:
- Thực hiện tốt các yêu cầu quan trọng trong xây dựng khóm văn hóa.
Có khảo sát thực trạng tình hình kinh
tế - xã hội của khóm hàng năm
Thực hiện tốt qui trình bình xét gia đình văn
hóa
- Kết quả tổ chức “Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc”.
Nội dung chính trong phần lễ Số lượng
người dự
Số người được biểu dương khen thưởng
Kinh phí tổ chức ngày hội Tổng số Xã hội hóa
Ôn lại truyền thống ngày
thành lập MTDTTN, báo
Trang 10cáo kết quả vận động trong
năm, biểu dương khen
Trang 11Thực hiện Hướng dẫn số: 06/2008/HD-BCĐ, ngày 20 tháng 10 năm 2008 của BanChỉ đạo xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh Đồng Tháp nhằm cụ thể hóa Quyết định số:62/2006/QĐ-BVHTT, ngày 23 tháng 6 năm 2006 của Bộ Văn hóa thông tin về việc banhành quy chế công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Tổ dân phố vănhóa”; Kế hoạch số: 65/KH-BCĐ, ngày 19/8/2013 của Ban Chỉ đạo cuộc vận động “Toàndân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” huyện Tháp mười về việc tổ chức bình xét giađình văn hóa, chấm điểm khóm ấp văn hóa, xã văn hóa, đơn vị văn hóa và kế hoạch số:31/KH-BCĐ, ngày 03/9/2013 của Ban Chỉ đạo cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xâydựng đời sống văn hóa” xã Thạnh lợi; về việc tổ chức bình xét gia đình văn hóa, gia đìnhthể thao, người tập luyện thường xuyên, đơn vị văn hóa, chấm điểm khóm ấp văn hóa.
Ban Vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư” ấp 1đăng ký danh hiệu ấp văn hóa năm 2014, với các nội dung và số điểm cụ thể như sau:
1- Đời sống kinh tế từng bước phát triển : 50/50 điểm;
2- Đời sống văn hóa tinh thần lành mạnh, phong phú: 65/65 điểm;
4- Chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước:
65/65 điểm;
5- Có tinh thần đoàn kết, tương trợ chăm lo gia đình chính sách, giúp đỡ lẫn nhau
*Tổng số điểm đăng ký: 200/200 điểm
Ban Vận động‘Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư”ấp 1quyết tâm hoàn thành các nội dung đăng ký danh hiệu ấp văn hóa cho năm 2014
Xác nhận của BCĐ cấp xã TM BAN VẬN ĐỘNG
TRƯỞNG BAN
BẢNG CHẤM ĐIỂM
Kết quả thực hiện các nội dung tiêu chuẩn xây dựng ấp văn hóa hóa năm 2014
Thực hiện theo Quyết định số: 695/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Ủyban nhân dân Tỉnh về việc ban hành bảng tiêu chuẩn và công nhận các danh hiệu khóm, ấpđạt chuẩn văn hóa;
Trang 12Căn cứ theo Hướng dẫn số 33/HD-BCĐ, ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Ban Chỉđạo XDĐSVH Tỉnh về việc thực hiện Quyết định số 695/QĐ-UBND-HC, ngày 18 tháng 7năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
- Ban Vận động xây dựng đời sống văn hóa ấp: 1
Tiến hành chấm điểm đối với ấp: 1, xã Thạnh Lợi
- Kết quả chấm điểm thực hiện các tiêu chuẩn xây dựng ấp, văn hoá năm 2014 như sau:
A NỘI DUNG TIÊU CHUẨN ẤP VĂN HÓA
THANG ĐIỂM
BVĐ ấp chấm
Tiêu chí
Tiêu chuẩn Điểm
I ĐỜI SỐNG KINH TẾ ỔN ĐỊNH TỪNG BƯỚC PHÁT
TRIỂN:
1.Thực hiện tốt Cuộc vận động “ngày vì người nghèo”; công tác
giảm nghèo hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch đề ra
a Ấp có kế hoạch triển khai thực hiện các giải pháp giảm nghèo bền vững
b Hằng năm ấp tổ chức tốt Hội nghị đối thoại với hộ nghèo (chấm 3
điểm); lập danh sách phân loại hộ nghèo, có phân tích nguyên nhân cụ
thể (chấm 3 điểm)
3
c Số hộ nghèo có điều kiện luôn phấn đấu vươn lên thoát nghèo, đạt chỉ
tiêu giảm nghèo hàng năm từ 2% trở lên/ số hộ nghèo có điều kiện thoát
nghèo (chấm 6 điểm).
* Nếu đạt dưới 2% thì chấm điểm theo tỷ lệ: Giảm 0,2% thì chấm giảm 1
điểm.
6
2 Có phong trào xóa nhà tạm bợ, dột nát cho người nghèo; tỷ lệ nhà ở
bền vững trong cộng đồng từ bằng hoặc cao hơn tỷ lệ bình quân
chung về nhà ở bền vững của Tỉnh.
a Ấp không còn nhà ở tạm bợ, dột nát: (chấm 4 điểm)
Ấp còn nhà ở tạm bợ, dột nát thì chấm điểm theo kết quả thực hiện xóa
nhà ở tạm bợ, dột nát hằng năm đạt 20% trở lên/tổng số nhà cần xóa:
(chấm 4 điểm).
* Nếu đạt dưới 20% thì chấm theo tỷ lệ: Giảm 5% thì chấm giảm 0,5
điểm.
4
Trang 13b Ấp có tỷ lệ nhà ở bền vững từ bằng hoặc cao hơn tỷ lệ bình quân chung
về nhà ở bền vững của xã (chấm 4 điểm).
* Nếu thấp hơn thì chấm điểm theo tỷ lệ: cứ thấp hơn 5% so với tỷ lệ bình
quân chung thì chấm giảm 1 điểm.
4
3 Có nhiều hoạt động hiệu quả: Về tuyên truyền, phổ biến và ứng
dụng khoa học-Kỹ thuật; Phát triển nghề truyền thống, hợp tác phát
4 Tăng tỷ lệ có việc làm thường xuyên, thu nhập bình quân đầu
người/năm cao hơn mức bình quân chung của xã
b Thu nhập bình quân đầu người/năm từ bằng hoặc cao hơn mức bình
quân chung của xã: (chấm 4 điểm).
* Nếu thấp hơn thì chấm theo tỷ lệ: Giảm 5% so với tỷ lệ bình quân chung
của xã thì chấm giảm 1 điểm.
4
5 Có từ 80% trở lên, số hộ được tuyên truyền vận động tham gia xây
dựng nông thôn mới; xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế- xã hội phục vụ
đời sống cộng đồng
a Có từ 80% trở lên, số hộ được tuyên truyền vận động tham gia xây
dựng nông thôn mới: (chấm 2 điểm)
* Nếu thấp hơn 80% thì chấm theo tỷ lệ: Giảm 10% thì chấm giảm 1 điểm.
2
b Xây dựng hạ tầng – kinh tế xã hội phục vụ đời sống cộng đồng: (chấm
13 điểm)
13
.- Về hạ tầng giao thông nông thôn: (chấm 5 điểm)
+ Có từ 100% đường làng, ngõ xóm (đường ngang cổng nhà) không lầy
lội; trong đó có 30% được cứng hóa bằng các vật liệu nhựa, dal, đá, gạch
cấp phối đảm bảo cho xe hai bánh lưu thông quanh năm: (chấm 5 điểm).
* Nếu thấp hơn 40% thì chấm theo tỷ lệ: Giảm 5% thì chấm giảm 1 điểm.
5
Trang 14+ Hệ thống đê bao, đảm bảo chủ động sản xuất; đối với đê bao của
vườn cây ăn quả, phải đảm bảo được phòng chống lũ lớn: (2,5 điểm).
+ Đối với cống đập phải được kiên cố từ 45% trở lên: (2,5 điểm).
* Nếu thấp hơn 45% thì chấm theo tỷ lệ tương ứng: Giảm 10% thì chấm
1 Nhà văn hóa- khu hoạt động Thể dục, thể thao đạt từng bước
chuẩn theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Có Nhà Văn hoá, khu hoạt động Thể dục, thể thao: (chấm 3 điểm).
- Các trường hợp khác tương đương:
+ Văn phòng ấp, có tụ điểm hoạt động văn hóa , thể dục thể thao: (chấm
2 Duy trì phong trào văn hóa, thể thao, thu hút 40% trở lên số người
tham gia các hoạt động văn hóa, thể thao ở cộng đồng
- Số người tham gia phong trào sinh sinh hoạt, luyện tập văn hóa, thể
thao ở cộng đồng đạt 40% trở lên: (chấm 3 điểm).
* Nếu thấp hơn 40% thì chấm theo tỷ lệ tương ứng: Giảm 10% thì chấm
giảm 1 điểm.
3
3 Có 70% hộ gia đình thực hiện tốt các quy định về nếp sống văn
minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội; không có hành vi truyền bá
và hành nghề mê tín dị đoan
a Có từ 70 % trở lên hộ gia đình thực hiện tốt nếp sống văn minh trong
việc cưới, việc tang và lễ hội: (chấm 2 điểm).
* Nếu thấp hơn 70% thì chấm theo tỷ lệ tương ứng: Giảm 10% thì chấm
giảm 1 điểm.
2
b Trong ấp không có hành vi truyền bá và hành nghề mê tín dị đoan: